Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 16 TOÁN 4 (KNTT)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 15h:47' 02-03-2026
Dung lượng: 582.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:
………………………………

Bài tập cuối tuần
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần 16
Lớp 4 – Tuần 10
PHẦN TRẮC NGHIỆM

Lớp : ………………
Kiến thức cần nhớ

Ôn tập các số đến lớp triệu; ôn tập phép cộng và
phép trừ
- Hàng đơn vị, chục, trăm hợp thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn hợp thành lớp
nghìn
- Hàng triệu, chục triệu, trăm triệu hợp thành lớp
triệu
- Khi làm tròn số đến hàng trăm nghìn, ta so sánh
chữ số hàng chục nghìn với 5. Nếu chữ số đó bé hơn
5 thì làm tròn xuống, còn lại làm tròn lên.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm
Câu 2. Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm
nghìn
Câu 3. Hoàn thiện dãy số sau: 2 000 000 ; 4 000 000 ; 6 000 000 ; ... ; ... ; ...
A. 2 000 000 ; 4 000 000 ; 6 000 000 ; 7 000 000; 8 000 000 ; 9 000 000
B. 2 000 000 ; 4 000 000 ; 6 000 000 ; 8 000 000; 9 000 000 ; 10 000 000
C. 2 000 000 ; 4 000 000 ; 5 000 000 ; 6 000 000; 7 000 000 ; 8 000 000
D. 2 000 000 ; 4 000 000 ; 6 000 000 ; 8 000 000; 10 000 000 ; 12 000
000
Câu 4. Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta có thể viết được bao nhiêu số
tự nhiên?
A. Một trăm nghìn số
B. Một triệu số
C. Một tỷ số
D. Mọi số tự
nhiên
Câu 5. Viết số 35027186 thành tổng theo mẫu:
Mẫu: 3984003 = 3000000 + 900000 + 80000 + 4000 + 3
A. 35027186 = 30 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 1000 + 700 + 80 + 6
B. 35027186 = 3 000 000 + 5 000 000 + 200 000 + 700 + 100 + 80 + 6
C. 35027186 = 30 000 000 + 5 000 000 + 20 000 + 7000 + 100 + 80 +
6
D. 35027186 = 30 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 7000 + 100 + 80 + 6
Câu 6. Sau 5 năm, một xã thu hoạch được 1 797 418 tạ thóc. Nếu làm tròn số
đến hàng trăm nghìn thì ta nói xã đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 1 800 000 tạ
B. 2 800 000 tạ
C. 1 700 000 tạ
D. 2
000 000 tạ
Câu 7. Số lớn nhất trong các số: 2 384 257; 384 275 000; 25 384 752; 9 384
725 là:
A. 9 384 725
B. 25 384 752 C. 384 275 000
D. 2 384
275
Câu 8. Số nào có chữ số hàng chục triệu là 9 trong các số sau:
A. 976 308 000

B. 729 614 308

PHẦN TỰ LUẬN

C. 396 703 888 D. 489 679 058

Bài 1

a. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
3 129 300; 989 725; 128 999 123; 25 300 000; 230 288 601
230 288 601; 128 999 123; 25 300 000; 3 129 300; 989 725
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
23 345 020; 23 543 200; 32 543 200; 23 435 200; 32 543 020
23 345 020; 23 435 200; 23 543 200; 32 543 020; 32 543 200
Bài 2

Làm tròn giá chiếc máy tính dưới đây:
- Đến hàng trăm nghìn, ta được:
15 800 000
- Đến hàng chục nghìn, ta được:

15 791 000
đồng

15 790 000
- Đến hàng triệu, ta được:
16 000 000

Bài 3

 Để đánh số trang của một quyển sách người ta cần dùng 143

chữ số. Hỏi quyển sách đó dày bao nhiêu trang?

Giải
Trang có 1 chữ số từ 1 đến 9, có 9 trang
Số chữ số còn lại là các trang có 2 chữ số: 143- 9= 134 (chữ số)
Số trang 2 chữ số; 134 : 2 = 67 (trang)
Số trang của quyển sách; 9 + 67 = 76 (trang)
Đáp số: 76 trang

Tìm một số có 3 chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ số
hàng đơn vị, và tổng 3 chữ số bằng số nhở nhất có 2 chữ số
Chữ số hàng trăm không lớn hơn 9. 
Chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị. Do đó, chữ số hàng đơn vị
phải khác 0 và không lớn hơn 1. 
Vậy chữ số hàng đơn vị là 1. 
Chữ số hàng trăm là: 
1 x 5 = 5 
Tổng ba chữ số là số nhỏ nhất có hai chữ số là 10. 
Chữ số hàng chục là: 
10 - ( 5 + 1 ) = 4 
Số có ba chữ số cần tìm là 541
Đáp số: 541

Bài 4
 
Gửi ý kiến