BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5 TOÁN 4 (KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 15h:38' 02-03-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 15h:38' 02-03-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:
………………………………
Bài tập cuối tuần
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần 5
Lớp 4 – Tuần 10
Lớp : ………………
Kiến thức tuần 5
* Hàng và lớp:
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp
thành lớp đơn vị.
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm
triệu hợp thành lớp triệu.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng:
Câu
1. Một triệu được viết là:
A. 1 000
B. 10 000
C. 100 000
Câu 2. Số liền trước của số 1 000 000 là số:
C. 9 999
D. 99 999
C. 999 999
Câu 3. Số “Sáu mươi triệu” được viết là:
A. 60
B. 60 000
C. 6 000 000
Câu 4. Số 753 824 có chữ số 8 thuộc hàng:
A. Nghìn
B. Trăm
C. Chục
Câu 5. Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 256 384 là:
A. 2, 5, 6
A. 3, 8, 4
C. 2, 5
Câu 6. Số chẵn liền sau số 321 136 là:
A. 321 134
B. 321 138
C. 321 139
D. 1 000 000
D. 100 001
D. 60 000 000
D. Đơn vị
D. 3, 8
D. 8
Câu 7. Số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 8 và chữ số
hàng trăm là 7 là:
A. 87
B. 807
C. 800 070
D. 899 979
Câu 8. Số lẻ có sáu chữ số có lớp nghìn gồm các chữ số 1, 0, 0; lớp đơn vị gồm
các chữ số 4, 5, 6 là:
A. 100 456
B. 456 100
C. 100 465
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 452 701; 452 703; 452 705 ; 452 707; 452 709; 452 711
D. 100 654
c) 500 000; 600 000; 700 000; 800 000; 1 000 000; 1 200 000
Bài 2
Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được in đậm trong mỗi số
sau:
Số
Giá trị
Bài 3
104 297
90
45 914
5 000
200 004
4
34 306
300
Gạch chân dưới các chữ số thuộc lớp nghìn trong các số sau:
156 000
000
Bài 4
308 513
300 000
205 928
25 028
1 837
Số?
Mười lăm triệu
5 000 000
Năm trăm triệu
Năm triệu
Sáu mươi sáu
triệu
Bài 5
66 000
000
15 000
000
500 000
000
Đố bạn?
a. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: 987 654
Chữ số đầu tiên của số đó thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn.
b. Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 345
Chữ số thứ hai của số đó thuộc hàng chục nghìn lớp nghìn.
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………
Bài tập cuối tuần
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần 5
Lớp 4 – Tuần 10
Lớp : ………………
Kiến thức tuần 5
* Hàng và lớp:
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp
thành lớp đơn vị.
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm
triệu hợp thành lớp triệu.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng:
Câu
1. Một triệu được viết là:
A. 1 000
B. 10 000
C. 100 000
Câu 2. Số liền trước của số 1 000 000 là số:
C. 9 999
D. 99 999
C. 999 999
Câu 3. Số “Sáu mươi triệu” được viết là:
A. 60
B. 60 000
C. 6 000 000
Câu 4. Số 753 824 có chữ số 8 thuộc hàng:
A. Nghìn
B. Trăm
C. Chục
Câu 5. Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 256 384 là:
A. 2, 5, 6
A. 3, 8, 4
C. 2, 5
Câu 6. Số chẵn liền sau số 321 136 là:
A. 321 134
B. 321 138
C. 321 139
D. 1 000 000
D. 100 001
D. 60 000 000
D. Đơn vị
D. 3, 8
D. 8
Câu 7. Số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 8 và chữ số
hàng trăm là 7 là:
A. 87
B. 807
C. 800 070
D. 899 979
Câu 8. Số lẻ có sáu chữ số có lớp nghìn gồm các chữ số 1, 0, 0; lớp đơn vị gồm
các chữ số 4, 5, 6 là:
A. 100 456
B. 456 100
C. 100 465
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
a) 452 701; 452 703; 452 705 ; 452 707; 452 709; 452 711
D. 100 654
c) 500 000; 600 000; 700 000; 800 000; 1 000 000; 1 200 000
Bài 2
Tìm giá trị theo vị trí của chữ số được in đậm trong mỗi số
sau:
Số
Giá trị
Bài 3
104 297
90
45 914
5 000
200 004
4
34 306
300
Gạch chân dưới các chữ số thuộc lớp nghìn trong các số sau:
156 000
000
Bài 4
308 513
300 000
205 928
25 028
1 837
Số?
Mười lăm triệu
5 000 000
Năm trăm triệu
Năm triệu
Sáu mươi sáu
triệu
Bài 5
66 000
000
15 000
000
500 000
000
Đố bạn?
a. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: 987 654
Chữ số đầu tiên của số đó thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn.
b. Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 345
Chữ số thứ hai của số đó thuộc hàng chục nghìn lớp nghìn.
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
 








Các ý kiến mới nhất