Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 1 (KNTT) - TUẦN 20 ĐẾN TUẦN 29

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 14h:44' 02-03-2026
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 20. SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1. Số?

35 gồm

chục và

đơn vị

gồm

chục và

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số 75 gồm …. chục và …. đơn vị
Số 80 gồm …. chục và …. đơn vị
b) Số ….. gồm 3 chục và 4 đơn vị
Số ….. gồm 9 chục và 9 đơn vị
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số gồm 1 chục và 9 đơn vị, viết là ………
b) Số gồm 4 chục và 3 đơn vị, viết là ………
Bài 4. Số?
Chục

Đơn vị

Viết số

2

3

23

5

1

9

9
43

Bài 5. Nối (theo mẫu)

đơn vị

Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Trong hình vẽ trên có:
…… quả chanh; ………. quả cam; ……… quả lê.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Tuần 20. Số có hai chữ số
Bài 1. Số:

35 gồm 3 chục và 5 đơn vị

73 gồm 7 chục và 3 đơn vị

Bài 2.
a) Số 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
b) Số 34 gồm 3 chục và 4 đơn vị
Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị
Bài 3.
a) Số gồm 1 chục và 9 đơn vị, viết là 19
b) Số gồm 4 chục và 3 đơn vị, viết là 43
Bài 4.

Bài 5. Nối:

Chục

Đơn vị

Viết số

2

3

23

5

1

51

9

9

99

4

3

43

Bài 6.

Trong hình vẽ trên có: 35 quả chanh; 41 quả cam; 30 quả lê.

TUẦN 21. SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1. Số?
a)

b)

Bài 2. >; <; = ?
a)
20

30

40

70

80

10

90

b)
13

14

17

16

18

20

42

50

74

77

35

35

Bài 3.
a) Tô màu vào quả bóng ghi số bé nhất

90

b) Tô màu vào quả bóng ghi số lớn nhất

Bài 4. Viết các số 9; 71; 15:
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………….
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………….
Bài 5.
a) Nối ô trống với các số thích hợp (theo mẫu)

b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Các số vừa lớn hơn 55 vừa bé hơn 60 là: ……………………………………..
Bài 6. Quan sát tranh rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

- Bạn …………. có nhiều viên bi nhất.
- Bạn ………….. có ít viên bi nhất.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
a)

b)

Bài 2.
a)
20

< 30

40

< 70

80

> 10

90

b)
13

< 14

17

> 16

18

< 20

= 90

42

< 50

74

< 77

Bài 3.
a) Tô màu vào quả bóng ghi số bé nhất:

b) Tô màu vào quả bóng ghi số lớn nhất:

Bài 4. Viết các số 9; 71; 15:
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: 9, 15, 71.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: 71, 15, 9.
Bài 5.
a) Nối ô trống với các số thích hợp:

35

= 35

b) Các số vừa lớn hơn 55 vừa bé hơn 60 là: 56, 57, 58, 59.
Bài 6.

- Bạn Hùng có nhiều viên bi nhất.
- Bạn Minh có ít viên bi nhất.

TUẦN 22. BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100.
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Viết vào ô trống (theo mẫu)
Viết số
25

Đọc số
Hai mươi lăm

42
Tám mươi chín
100
64
Bốn mươi mốt
Bài 2. Số?
a)

b)

c)

Bài 3. Số?

Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a)

…… gồm ….. chục và ……. đơn vị.
b)

…… gồm ….. chục và ……. đơn vị.
Bài 5.
a) Khoanh vào số lớn nhất

b) Khoanh vào số bé nhất

Bài 6. Viết các số 57, 51, 45 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………………………………
b) Từ lớn đến bé: ………………………………
Bài 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Bạn Khải được mẹ dẫn vào cửa hàng mua giày, Khải thử đôi giày cỡ 30 thì thấy chật,
thử đôi giày cỡ 32 thì thấy rộng. Hỏi bạn Khải nên thử đôi giày cỡ bao nhiêu thì có thể
vừa chân?
Bạn Khải nên thử đôi giày cỡ ……………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Viết vào ô trống:
Viết số

Đọc số

25

Hai mươi lăm

42

Bốn mươi hai

89

Tám mươi chín

100

Một trăm

64

Sáu mươi tư

41

Bốn mươi mốt

Bài 2.
a)

b)

c)

Bài 3. Số:

Bài 4.
a)

65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.

b)

39 gồm 3 chục và 9 đơn vị.
Bài 5.
a) Khoanh vào số lớn nhất:

b) Khoanh vào số bé nhất:

Bài 6. Viết các số 57, 51, 45 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: 45, 51, 57.
b) Từ lớn đến bé: 57, 51, 45.
Bài 7.

Bạn Khải nên thử đôi giày cỡ 31.

TUẦN 23. DÀI HƠN, NGẮN HƠN.
ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 1. Viết dài hơn, ngắn hơn vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Bút chì ……… hộp bút
Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Chiếc xe nào dài nhất?

b) Chiếc thuyền nào ngắn nhất?

b) Quần ……… áo.

Bài 3. Viết tên con vật vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Con ………. cao hơn con ……..

b) Con ……. thấp hơn con ………..

Bài 4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Trong hình trên vẽ gia đình gồm bố,

b) Con vật thấp nhất là

mẹ và con gái. Người cao nhất là

…………………………..

…………………
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Chiếc hộp bút dài ……

b) Bức tranh dài …..

Bài 6. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

- Tòa nhà ….. và toàn nhà ….. cao bằng nhau.
- Tòa nhà ….. cao nhất.
- Tòa nhà …. thấp nhất.
- Tòa nhà A thấp hơn tòa nhà …..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Tuần 23. Dài hơn, ngắn hơn. Đơn vị đo độ dài
Bài 1.

a) Bút chì ngắn hơn hộp bút
Bài 2.
a) Chiếc xe C dài nhất:

b) Quần dài hơn áo.

b) Chiếc thuyền A ngắn nhất:

Bài 3.

a) Con Voi cao hơn con Ngựa
Bài 4.

b) Con Mèo thấp hơn con Chó

a) Trong hình trên vẽ gia đình gồm bố,
mẹ và con gái. Người cao nhất là bố.
Bài 5.
a) Chiếc hộp bút dài 4

b) Bức tranh dài 6

Bài 6.

b) Con vật thấp nhất là thỏ.

- Tòa nhà A và toàn nhà B cao bằng nhau.
- Tòa nhà C cao nhất.
- Tòa nhà D thấp nhất.
- Tòa nhà A thấp hơn tòa nhà C.

TUẦN 24. ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. THỰC HÀNH ƯỚC LƯỢNG VÀ ĐO ĐỘ DÀI.
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)

Quyển sách dài …. cm.
b)

Ô tô đồ chơi dài ….. cm.
Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Viên tẩy dài … cm. Chiếc nhãn vở dài …. cm. Bút chì dài …. cm.
Vậy ………….. dài nhất và …………… ngắn nhất.
Bài 3. Dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để đo độ dài mỗi băng giấy rồi viết tiếp vào
chỗ chấm cho thích hợp.

Trong các băng giấy trên, băng giấy ……… dài nhất.
Bài 4. Đ, S?
a)

Bút máy dài 12 cm

Bút máy dài 11 cm

Bút sáp dài 8 cm

Bút sáp dài 9 cm

b)

Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Bút …………………………………………….. dài hơn 9 cm.
Bài 6. Quan sát đồ dùng học tập và vật dụng hằng ngày như: hộp bút, quyển vở, bàn
học, bàn chải đánh răng rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- Hộp bút dài khoảng ………….. cm
- Chiều dài quyển vở dài khoảng ……….. cm
- Chiều dài bàn học dài khoảng ………….. gang tay
- Bàn chải đánh răng dài khoảng ……….. cm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Tuần 24. Đơn vị đo độ dài. Thực hành ước lượng và đo độ dài
Bài 1.
a)

Quyển sách dài 19 cm.
b)

Ô tô đồ chơi dài 4 cm.
Bài 2.

Viên tẩy dài 3 cm. Chiếc nhãn vở dài 8 cm. Bút chì dài 10 cm.
Vậy bút chì dài nhất và viên tẩy ngắn nhất.
Bài 3.

Trong các băng giấy trên, băng giấy C dài nhất.
Bài 4.
a)

Bút máy dài 12 cm

Đ

Bút máy dài 11 cm

S

Bút sáp dài 8 cm

S

Bút sáp dài 9 cm

Đ

b)

Bài 5.

Bút chì và bút mực dài hơn 9 cm.
Bài 6.
- Hộp bút dài khoảng 25 cm
- Chiều dài quyển vở dài khoảng 25 cm
- Chiều dài bàn học dài khoảng 10 gang tay
- Bàn chải đánh răng dài khoảng 15 cm.

TUẦN 25. LUYỆN TẬP CHUNG.
PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
a)

Bút chì ……………… viên tẩy.
b)

Cây ……. cao nhất

Cây …. thấp nhất.

Bài 2. Đo độ dài mỗi vật rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Bài 3. Em hãy đo bàn học của mình rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Bàn học của em dài …… cm
b) Bàn học của em cao …… cm
Bài 4. Tính

Bài 5. Đặt tính rồi tính
11 + 5

90 + 9

43 + 5

76 + 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6. Số?

Trong lớp học, cô giáo đến chỗ bạn Long ngắn nhất là
Bài 7. Nối (theo mẫu)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.
a)

Bút chì dài hơn viên tẩy.
b)

Cây B cao nhất
Bài 2.

Cây C thấp nhất.

Bài 3.

a) Bàn học của em dài 120 cm
b) Bàn học của em cao 80 cm
Bài 4.

Bài 5.
11 + 5

Bài 6.

90 + 9

43 + 5

76 + 3

Trong lớp học, cô giáo đến chỗ bạn Long ngắn nhất là
Bài 7. Nối:

TUẦN 26. PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
Bài 1. Đ, S?

Bài 2. Đặt tính rồi tính
6 + 53

24 + 45

67 + 12

50 + 38

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3. Nối (theo mẫu)

Bài 4. Viết phép tính thích hợp
a) Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

b) Mẹ bạn Lan nuôi 23 con gà mái và 5 con gà trống. Hỏi mẹ bạn Lan nuôi tất cả bao
nhiêu con gà?

Bài 5. Tô màu đỏ vào những quả bóng ghi các phép tính có kết quả bằng nhau, màu
xanh vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu vàng vào quả bóng ghi phép
tính có kết quả lớn nhất.

Bài 6. Số?

Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Cho các số dưới đây

Từ các số trên và các dấu +, = em có thể lập được các phép tính đúng là:
…………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.

Bài 2.
6 + 53

24 + 45

Bài 3. Nối:

Bài 4. Viết phép tính thích hợp:
a) 32 + 35 = 67.
b) 23 + 5 = 28.

67 + 12

50 + 38

Bài 5. Tô màu đỏ vào những quả bóng ghi các phép tính có kết quả bằng nhau, màu
xanh vào quả bóng ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu vàng vào quả bóng ghi phép
tính có kết quả lớn nhất.

Bài 6.

Bài 7.

Từ các số trên và các dấu +, = em có thể lập được các phép tính đúng là:
20 + 30 = 50;
30 + 20 = 50;
30 + 6 = 36;
6 + 30 = 36.

TUẦN 27. PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Bài 1. Đ, S?

Bài 2. Đặt tính rồi tính
38 – 4

23 – 3

57 – 6

99 – 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3. Nối (theo mẫu)

Bài 4. Viết phép tính thích hợp
Mai có 16 tờ giấy màu, Mai đã dùng hết 3 tờ giấy màu. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu tờ
giấy màu?

Bài 5.
a) Tô màu vào các đám mây ghi phép tính có kết quả bé hơn 45.

b) Tô màu đỏ vào đám mây ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu xanh vào đám mây
ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

Bài 6. Số?

Bài 7. Viết số thích hợp vào ô trống
Một tàu du lịch có 48 chỗ ngồi cho hành khách, trên tàu đã có 6 người khách. Hỏi tàu đó
có thể chở thêm được nhiều nhất bao nhiêu người khách nữa?

Tàu có thể chở thêm được nhiều nhất

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1.

người khách nữa.

Bài 2. Đặt tính rồi tính:
38 – 4

23 – 3

57 – 6

Bài 3. Nối:

Bài 4.

Bài 5.
a) Tô màu vào các đám mây ghi phép tính có kết quả bé hơn 45.

99 – 8

b) Tô màu đỏ vào đám mây ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu xanh vào đám mây
ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

Bài 6. Số:

Bài 7.

Tàu có thể chở thêm được nhiều nhất 42 người khách nữa.

TUẦN 28. PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
Bài 1. Tính

Bài 2. Đặt tính rồi tính
79 – 15

86 – 32

75 – 54

84 – 44

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3. Nối (theo mẫu)

Bài 4. Đ, S?

Bài 5. Số?

a) 69 – 45 = 15

b) 56 – 56 = 0

c) 75 – 31 = 62

d) 76 – 34 = 42

e) 86 – 24 = 44

g) 38 – 17 = 21

a)

b)

Bài 6. Tô màu vàng vào con vật ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu nâu vào con vật
ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

Bài 7. Viết phép tính thích hợp
Khánh có 46 viên bi, Khánh cho bạn 13 viên bi. Hỏi Khánh còn lại bao nhiêu viên bi?

Bài 8. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a)

b)

c)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Tuần 28. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
Bài 1.

Bài 2. Đặt tính rồi tính
79 – 15

Bài 3. Nối:

86 – 32

75 – 54

84 – 44

Bài 4.
a) 69 – 45 = 15

S

b) 56 – 56 = 0

Đ c) 75 – 31 = 62

S

d) 76 – 34 = 42

Đ

e) 86 – 24 = 44

S

Đ

g) 38 – 17 = 21

Bài 5.
a)

b)

Bài 6. Tô màu vàng vào con vật ghi phép tính có kết quả bé nhất, màu nâu vào con vật
ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

Bài 7.

Bài 8.
a)

b)

c)

TUẦN 29. LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1. Đặt tính rồi tính
40 – 7

82 – 5

65 – 30

73 – 23

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2. Đ, S?
a) 42 + 24 < 70

b) 86 – 35 > 40

c) 85 – 51 = 34

d) 72 + 5 = 77

Bài 3. +, - ?
a) 30

40 = 70

b) 83

23 = 60

c) 77

27 = 50

d) 41

30 = 71

Bài 4. Nối mỗi ti vi với điều khiển thích hợp (theo mẫu)

Bài 5. Tính nhẩm
a) 70 – 10 = ….

60 – 30 = ……

90 – 80 = ……

b) 55 – 5 = …...

22 – 2 = …….

46 – 6 = …….

Bài 6. Số?
a)
b)
Bài 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Để đến C, con sâu còn phải bò ….. cm
Bài 8. Viết phép tính thích hợp và hoàn thiện câu trả lời.
Khối lớp Hai trồng được 47 cây. Khối lớp Một trồng được ít hơn 11 cây so với khối lớp
Hai. Hỏi khối lớp Một trồng được bao nhiêu cây?

Khối lớp Một trồng được ….. cây.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Đặt tính rồi tính
40 – 7

82 – 5

65 – 30

73 – 23

Bài 2.
a) 42 + 24 < 70 Đ

b) 86 – 35 > 40

Đ

c) 85 – 51 = 34

d) 72 + 5 = 77

Đ

Đ

Bài 3.
a) 30

+ 40 = 70

b) 83

- 23 = 60

c) 77

- 27 = 50

d) 41

+ 30 = 71

Bài 4. Nối mỗi ti vi với điều khiển thích hợp:

Bài 5. Tính nhẩm
a) 70 – 10 = 60

60 – 30 = 30

90 – 80 = 10

b) 55 – 5 = 50

22 – 2 = 20

46 – 6 = 40

Bài 6.

a)

b)
Bài 7.

Để đến C, con sâu còn phải bò 45 cm
Bài 8.

Khối lớp Một trồng được 36 cây.
 
Gửi ý kiến