Tích hợp Khung NLS Khối 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hậu
Ngày gửi: 20h:04' 10-12-2025
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hậu
Ngày gửi: 20h:04' 10-12-2025
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Kim Trà, ngày … tháng 11 năm 2025
KẾ HOẠCH
Tích hợp khung năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục
Tổ 2 - năm học 2025-2026
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung
năng lực số cho người học; Căn cứ Công văn số 3456/BGDĐT - GDPT ngày
27/06/2025 của BGDĐT về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số
cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn số 3960 SGDĐT GDPT ngày 18/09/2025 của Sở giáo dục và
Đào tạo về Hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh phổ
thông và học viên GDTX; Công văn số 6569/BGDĐT-GDTrH ngày 16/10/2025 về
tập huấn cán bộ quản lý, giáo viên; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày
27/6/2025 hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
và học viên GDTX,về việc triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh cấp
tiểu học tại các cơ sở giáo dục.
Tổ 2 - Trường Tiểu học Số 1 Hương Chữ xây dựng Tích hợp nội dung Công
dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động
giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực
Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
- Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò
của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
- Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng
Internet và các thiết bị công nghệ.
- Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử
dụng thông tin.
- Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một
cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
- Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi,
sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
- Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia
sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
2. Yêu cầu
- 100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công
dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch
bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo
kế hoạch đã xây dựng.
- 100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong
chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.
- Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện
dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và
các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng (Tin học, Công nghệ, Toán, Tiếng Việt, Tự
nhiện xã hội, Đạo đức)
- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và
trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú
trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.
- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học
tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa
- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn
thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.
II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:
A. Nội dung tích hợp Công dân số
1. Nhận thức về công dân số
- Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng,
điện thoại, Internet…).
- Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.
- Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.
2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số
- Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.
- Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.
- Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin
giả…).
- Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.
3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số
- Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép
- Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.
- Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt
động trực tuyến.
B. Nội dung tích hợp “Năng lực số” cấp Tiểu học
1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số
- Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông
minh.
- Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh,
ghi âm, quay video.
2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số
- Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số, phần
mềm học trực tuyến).
- Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.
- Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.
3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
- Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến
(Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).
- Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.
- Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.
4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ
- Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ
đồ tư duy).
- Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính
toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).
- Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình
đơn giản (Scratch, code.org,...).
5. An toàn và bảo mật trong môi trường số
- Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.
- Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung
không phù hợp trên mạng.
III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:
- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động
giáo dục.
- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội
dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.
IV. BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÀI TÍCH HỢP GIÁO DỤC CÔNG DÂN SỐ –
1. Môn Tiếng Việt 2:
Tuần
03
05
Chủ đề
Em là
búp
măng
bon
Em đi
học
Tên bài
Nội dung tích
hợp CDS và NLS
Định hướng phát triển
năng lực số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
Đọc
- Biết tìm và đọc 1.2 CB1a: Phát hiện được
sách báo bài viết, hình ảnh độ tin cậy và độ chính xác
viết về về trường học qua của các nguồn dữ liệu, thông
- Biết tìm kiếm,
lựa chọn nguồn
đọc (sách, báo,
truyện điện tử)
đáng tin cậy, an
toàn.
- Biết chia sẻ cảm
nhận hoặc bài học
Tự đọc
về tình bạn qua
sách báo
công
cụ
số
viết về
(Padlet, video, bài
tình bạn
viết
ngắn).
- Có ý thức tôn
trọng hình ảnh,
thông tin của bạn
bè khi sử dụng
hoặc chia sẻ trên
mạng.
Nội dung
điều chỉnh
(Nếu có)
trường
học
07
10
Em đi
học
Em đi
học
12
Em ở
nhà
14
Em ở
nhà
nguồn đáng tin
cậy (trang web
nhà trường, thư
viện
số).
- Không đăng tải
hình ảnh trường,
lớp khi chưa được
phép.
- Biết tìm bài viết,
câu chuyện về
thầy cô giáo qua
Đọc
sách, báo điện tử.
sách báo - Biết thể hiện
viết về lòng biết ơn qua
thầy cô bài viết, video
ngắn nhưng không
chia sẻ thông tin
riêng tư.
- Tìm hiểu những
tấm gương học tập
trên báo, mạng;
biết chọn nguồn
Đọc
uy
tín.
sách báo
- Biết sử dụng
viết về
công nghệ để ghi
học tập
chú, lưu trữ thông
tin phục vụ học
tập.
Tìm
đọc
câu
chuyện, bài viết,
video về tình cảm
Đọc
gia
đình.
sách báo - Học cách sử
viết về dụng Internet để
ông bà tra cứu hình ảnh,
truyện kể truyền
thống.
Đọc
sách báo
viết về
bố mẹ
- Biết chọn bài
viết tích cực, hình
ảnh đẹp về cha
mẹ; không chia sẻ
thông tin cá nhân
của gia đình lên
mạng.
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số.
Biết bảo vệ thông tin cá
nhân
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
1.1.CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
16
17
Em ở
nhà
19
Em yêu
thiên
nhiên
21
23
- Đọc truyện, bài
báo về tình cảm
anh em; chia sẻ
Đọc
cảm nhận qua
sách báo Padlet hoặc bản
viết về trình
chiếu.
anh chị - Biết ứng xử thân
em
thiện, không đăng
nội dung trêu chọc
anh chị em trên
mạng.
Biết cách viết
email, tin nhắn
lịch sự, an toàn;
Viết tin
không chia sẻ
nhắn
thông tin cá nhân
khi giao tiếp trực
tuyến.
- Tìm hiểu thông
tin về vật nuôi qua
video, bài báo
Đọc
khoa học thiếu
sách báo nhi.
viết về - Biết cách chọn
vật nuôi nguồn đáng tin
cậy, không lan
truyền thông tin
sai lệch.
- Tìm hiểu bài
viết, hình ảnh,
video về cây cối,
Đọc
môi trường sống.
sách báo
- Biết sử dụng
viết về
hình ảnh, video
cây cối
sưu tầm có trích
dẫn
nguồn.
Đọc
sách báo
viết về
loài
chim
- Khai thác video,
hình ảnh về các
loài chim qua
Internet; nhận biết
nguồn an toàn.
- Biết tạo sản
phẩm nhỏ (bức
tranh, slide, video
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
4.2.CB1a : Nhận biết được
cách bảo vệ thiết bị và nội
dung số một cách đợn giản
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn giản
trong môi trường số
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
1.2 CB1a: Phát hiện được
Đọc
sách báo
viết về
các loài
vật
25
Em yêu
thiên
nhiên
28
Đọc
sách báo
viết về
các mùa
30
Đọc
Em yêu
sách báo
Tổ quốc
viết về
Việt
quê
Nam
hương
32
Đọc
Em yêu sách báo
Tổ quốc viết về
Việt
người
Nam
Việt
Nam
độ tin cậy và độ chính xác
ngắn về loài chim
của các nguồn dữ liệu, thông
yêu thích).
tin và nội dung số
- Tra cứu thông
tin khoa học về 1.2 CB1a: Phát hiện được
động vật bằng độ tin cậy và độ chính xác
công cụ tìm kiếm của các nguồn dữ liệu, thông
phù hợp với lứa tin và nội dung số
tuổi.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
- Biết tôn trọng rủi ro và mối đe dọa đơn
quyền sở hữu hình giản trong môi trường số
ảnh, không chia sẻ
thông tin sai lệch.
5.2.CB1a : Xác định được
- Đọc bài báo,
các nhu cầu cá nhân. Sử
xem tranh ảnh,
dụng công cụ số để trình
video về các mùa
bày.
trong
năm.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
- Biết dùng ứng
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
dụng thời tiết hoặc
và tích hợp các mục đơn
thư viện ảnh số để
giản có nội dung và thông
tìm hiểu, trình bày
tin mới để tạo ra những nội
cảm
nhận.
dung và thông tim mới độc
đáo.
- Tìm hiểu bài 3.2.CB 1 a. Chọn được cách
viết, video về xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
phong cảnh, con và tích hợp các mục đơn
người quê hương. giản có nội dung và thông
- Biết chia sẻ sản tin mới để tạo ra những nội
phẩm (tranh, bài dung và thông tim mới độc
giới thiệu, video) đáo.
có nguồn gốc rõ 4.1 CB 1 b: Phân biệt được
ràng, tôn trọng rủi ro và mối đe dọa đơn
bản quyền.
giản trong môi trường số.
- Tìm hiểu câu 1.2 CB1a: Phát hiện được
chuyện,
tấm độ tin cậy và độ chính xác
gương Việt Nam của các nguồn dữ liệu, thông
tiêu biểu qua báo, tin và nội dung số
2.3. CB1a: Giao tiếp hợp tác
mạng.
- Biết chọn nguồn trong môi trường số;
tin chính thống, Xác định được các dịch vụ
thể hiện lòng tự số đơn giản để có thể tham
hào dân tộc qua gia vào xã hội
bài chia sẻ số.
2. Môn Toán 2:
Tuần
Chủ đề
Tên bài
Nội dung tích
Định hướng phát triển
Nội dung
13
23
Chủ đề
2: Phép
cộng,
phép
trừ
(có nhớ)
trong
phạm vi
100
Chủ đề
3: Phép
nhân,
phép
chia
Chủ đề
3: Phép
nhân,
phép
chia
Ki - lô gam
Ngày –
Giờ
Ngày tháng
hợp CDS và
NLS
- Nhận biết vai trò
của đơn vị đo
khối lượng trong
đời sống và giao
dịch trực tuyến.
- Biết sử dụng
công cụ số (cân
điện tử, ứng dụng
học tập) để quan
sát, đo và so sánh
khối lượng.
- Hiểu ý nghĩa
thông tin khối
lượng trên bao bì,
sản phẩm trực
tuyến và biết chia
sẻ thông tin trung
thực.
- Nhận biết vai trò
của công nghệ
(điện thoại, đồng
hồ điện tử, máy
tính) trong việc
xem và quản lý
thời
gian.
- Biết sử dụng
thiết bị số để xem
giờ, đặt báo thức,
ghi chú thời khóa
biểu.
- Hình thành ý
thức tôn trọng
thời gian, đúng
giờ khi học và
làm việc trong
môi trường số.
Biết xem và tra
cứu ngày, tháng,
năm trên thiết bị
công nghệ số
(điện thoại, máy
tính, đồng hồ
thông minh).
- Biết sử dụng
lịch điện tử để ghi
chú, sắp xếp kế
năng lực số
1.1. CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
5.2. CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
4.1. CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số.
1.1. CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
4.2.CB1a : Nhận biết được
cách bảo vệ thiết bị và nội
dung số một cách đợn giản
Ứng xử có trách nhiệm trong
môi trường số
điều chỉnh
(Nếu có)
32
Chủ đề Thu thập
4: Các
và kiểm
số trong đếm dữ
phạm vi
liệu
1000.
Phép
cộng,
phép
Biểu đồ
trừ
tranh
trong
phạm vi
1000
hoạch học tập,
sinh hoạt.
- Có ý thức tôn
trọng thời gian,
học tập đúng kế
hoạch, đúng giờ
trong môi trường
số.
- Học sinh thu
thập và nhập dữ
liệu khảo sát qua
biểu mẫu Google
Form; tạo biểu đồ
bằng công cụ số.
- Biết sử dụng
Đo độ
ứng dụng đo ảo
dài, khối (thước
online,
lượng,
đồng hồ điện tử
thời gian học tập) để đo và
so sánh kết quả.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
5.2. CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
3. Môn Tự nhiên xã hội 2:
Tuần
02
16
Chủ đề
Tên bài
Gia
đình
Nghề
nghiệp
Trường
học
An toàn
trong ở
trường
Nội dung tích
hợp CDS và
NLS
- Thu thập được
thông tin về các
nghề có thu nhập,
nghề tình nguyện
không
nhận
lương.
- Biết tìm kiếm
thông tin, nội
dung số về nghề
nghiệp bằng cách
tìm kiếm đơn giản
trong môi trường
số.
- Quan sát video
mô phỏng tình
huống nguy hiểm;
Định hướng phát triển
năng lực số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số
5.2.CB1b Nhận ra được các
công cụ số đơn giản và các
giải pháp công nghệ có thể
có để giải quyết những nhu
cầu đó.
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
Nội dung
điều chỉnh
(Nếu có)
24
nhận biết khi nào
nên tìm kiếm sự
trợ giúp qua điện
thoại hoặc ứng
dụng số.
- Nhận biết được
một số ứng dụng
mua bán trực
Cộng
Mua,
tuyến.
đồng
bán hàng - Biết cách mua
địa
hóa
hàng trực tuyến
phương
an toàn, không
tiết lộ thông tin cá
nhân.
17,18
Chủ đề
về thực
vật,
động
vật
18,19
32,33
Chủ đề
6: Trái
đất và
bầu trời
IV KẾT LUẬN
Môi
trường
sống của
thực vật
và động
vật
- Biết sử dụng
máy tính để quan
sát, tìm hiểu thế
giới tự nhiên sinh
động, trực quan.
- Thu thập thông
tin về các việc
làm ảnh hưởng
đến môi trường
sống.
Bảo vệ
môi
trường
sống
Tra cứu hình ảnh,
video về ô nhiễm;
sử dụng bảng
tương tác hoặc
Padlet để chia sẻ
ý kiến.
Một số
hiện
tượng
thiên tai
- Sử dụng các
công cụ số (video,
bản đồ thời tiết
trực tuyến) để tìm
hiểu
nguyên
nhân, hậu quả của
thiên
tai.
- Biết thể hiện
quyết định qua
câu điều
kiện
“Nếu…
thì…” để ứng phó
khi có tình huống.
tin và nội dung số
5.2.CB1b Nhận ra được các
công cụ số đơn giản và các
giải pháp công nghệ có thể
có để giải quyết những nhu
cầu đó.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số.
1.1.CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
Việc tích hợp giáo dục Công dân số trong các môn học và hoạt động giáo dục
lớp 2 là một hướng đi thiết thực, góp phần đổi mới phương pháp dạy học theo định
hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh. Thông qua các bài học, học sinh
không chỉ được trang bị kiến thức, kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin an toàn, hiệu
quả, mà còn được rèn luyện thái độ, hành vi ứng xử có trách nhiệm, trung thực, tôn
trọng người khác trong môi trường số.
Kế hoạch này được xây dựng bám sát theo Công văn 3456/BGDĐT-GDPT của
Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm bảo tính khoa học, phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý
học sinh tiểu học và điều kiện thực tiễn dạy học của Trường Tiểu học Hiệp Lực.
Việc triển khai thực hiện sẽ giúp học sinh:
- Hình thành thói quen học tập, giao tiếp, sử dụng công nghệ một cách an toàn
và có văn hóa;
- Biết ứng dụng công nghệ để học tập và hỗ trợ cuộc sống;
- Góp phần hình thành phẩm chất và năng lực của công dân số trong thời đại
mới.
Tổ chuyên môn khối 2 cam kết sẽ tiếp tục nghiên cứu, điều chỉnh và mở rộng
hoạt động tích hợp Công dân số trong các bài học, nhằm phát triển năng lực số cho
học sinh một cách hiệu quả, bền vững và phù hợp với thực tiễn nhà trường.
T/M BAN GIÁM HIỆU
NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Tổ phó
Đinh Nguyễn Diệu Hiền
KẾ HOẠCH
Tích hợp khung năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục
Tổ 2 - năm học 2025-2026
Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung
năng lực số cho người học; Căn cứ Công văn số 3456/BGDĐT - GDPT ngày
27/06/2025 của BGDĐT về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số
cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn số 3960 SGDĐT GDPT ngày 18/09/2025 của Sở giáo dục và
Đào tạo về Hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh phổ
thông và học viên GDTX; Công văn số 6569/BGDĐT-GDTrH ngày 16/10/2025 về
tập huấn cán bộ quản lý, giáo viên; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày
27/6/2025 hướng dẫn triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh phổ thông
và học viên GDTX,về việc triển khai thực hiện Khung năng lực số cho học sinh cấp
tiểu học tại các cơ sở giáo dục.
Tổ 2 - Trường Tiểu học Số 1 Hương Chữ xây dựng Tích hợp nội dung Công
dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026
như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động
giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực
Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;
- Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò
của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.
- Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng
Internet và các thiết bị công nghệ.
- Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử
dụng thông tin.
- Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một
cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.
- Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi,
sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.
- Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia
sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.
2. Yêu cầu
- 100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công
dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch
bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo
kế hoạch đã xây dựng.
- 100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong
chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.
- Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện
dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và
các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng (Tin học, Công nghệ, Toán, Tiếng Việt, Tự
nhiện xã hội, Đạo đức)
- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và
trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú
trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.
- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học
tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa
- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn
thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.
II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:
A. Nội dung tích hợp Công dân số
1. Nhận thức về công dân số
- Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng,
điện thoại, Internet…).
- Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.
- Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.
2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số
- Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.
- Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.
- Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin
giả…).
- Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.
3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số
- Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép
- Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.
- Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt
động trực tuyến.
B. Nội dung tích hợp “Năng lực số” cấp Tiểu học
1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số
- Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông
minh.
- Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh,
ghi âm, quay video.
2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số
- Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số, phần
mềm học trực tuyến).
- Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.
- Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.
3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
- Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến
(Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).
- Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.
- Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.
4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ
- Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ
đồ tư duy).
- Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính
toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).
- Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình
đơn giản (Scratch, code.org,...).
5. An toàn và bảo mật trong môi trường số
- Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.
- Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung
không phù hợp trên mạng.
III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:
- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động
giáo dục.
- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội
dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.
IV. BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÀI TÍCH HỢP GIÁO DỤC CÔNG DÂN SỐ –
1. Môn Tiếng Việt 2:
Tuần
03
05
Chủ đề
Em là
búp
măng
bon
Em đi
học
Tên bài
Nội dung tích
hợp CDS và NLS
Định hướng phát triển
năng lực số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
Đọc
- Biết tìm và đọc 1.2 CB1a: Phát hiện được
sách báo bài viết, hình ảnh độ tin cậy và độ chính xác
viết về về trường học qua của các nguồn dữ liệu, thông
- Biết tìm kiếm,
lựa chọn nguồn
đọc (sách, báo,
truyện điện tử)
đáng tin cậy, an
toàn.
- Biết chia sẻ cảm
nhận hoặc bài học
Tự đọc
về tình bạn qua
sách báo
công
cụ
số
viết về
(Padlet, video, bài
tình bạn
viết
ngắn).
- Có ý thức tôn
trọng hình ảnh,
thông tin của bạn
bè khi sử dụng
hoặc chia sẻ trên
mạng.
Nội dung
điều chỉnh
(Nếu có)
trường
học
07
10
Em đi
học
Em đi
học
12
Em ở
nhà
14
Em ở
nhà
nguồn đáng tin
cậy (trang web
nhà trường, thư
viện
số).
- Không đăng tải
hình ảnh trường,
lớp khi chưa được
phép.
- Biết tìm bài viết,
câu chuyện về
thầy cô giáo qua
Đọc
sách, báo điện tử.
sách báo - Biết thể hiện
viết về lòng biết ơn qua
thầy cô bài viết, video
ngắn nhưng không
chia sẻ thông tin
riêng tư.
- Tìm hiểu những
tấm gương học tập
trên báo, mạng;
biết chọn nguồn
Đọc
uy
tín.
sách báo
- Biết sử dụng
viết về
công nghệ để ghi
học tập
chú, lưu trữ thông
tin phục vụ học
tập.
Tìm
đọc
câu
chuyện, bài viết,
video về tình cảm
Đọc
gia
đình.
sách báo - Học cách sử
viết về dụng Internet để
ông bà tra cứu hình ảnh,
truyện kể truyền
thống.
Đọc
sách báo
viết về
bố mẹ
- Biết chọn bài
viết tích cực, hình
ảnh đẹp về cha
mẹ; không chia sẻ
thông tin cá nhân
của gia đình lên
mạng.
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số.
Biết bảo vệ thông tin cá
nhân
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
1.1.CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
16
17
Em ở
nhà
19
Em yêu
thiên
nhiên
21
23
- Đọc truyện, bài
báo về tình cảm
anh em; chia sẻ
Đọc
cảm nhận qua
sách báo Padlet hoặc bản
viết về trình
chiếu.
anh chị - Biết ứng xử thân
em
thiện, không đăng
nội dung trêu chọc
anh chị em trên
mạng.
Biết cách viết
email, tin nhắn
lịch sự, an toàn;
Viết tin
không chia sẻ
nhắn
thông tin cá nhân
khi giao tiếp trực
tuyến.
- Tìm hiểu thông
tin về vật nuôi qua
video, bài báo
Đọc
khoa học thiếu
sách báo nhi.
viết về - Biết cách chọn
vật nuôi nguồn đáng tin
cậy, không lan
truyền thông tin
sai lệch.
- Tìm hiểu bài
viết, hình ảnh,
video về cây cối,
Đọc
môi trường sống.
sách báo
- Biết sử dụng
viết về
hình ảnh, video
cây cối
sưu tầm có trích
dẫn
nguồn.
Đọc
sách báo
viết về
loài
chim
- Khai thác video,
hình ảnh về các
loài chim qua
Internet; nhận biết
nguồn an toàn.
- Biết tạo sản
phẩm nhỏ (bức
tranh, slide, video
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số
4.2.CB1a : Nhận biết được
cách bảo vệ thiết bị và nội
dung số một cách đợn giản
2.3.CB1a: Giao tiếp hợp tác
trong môi trường số;
Xác định được các dịch vụ
số đơn giản để có thể tham
gia vào xã hội
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn giản
trong môi trường số
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
1.2 CB1a: Phát hiện được
Đọc
sách báo
viết về
các loài
vật
25
Em yêu
thiên
nhiên
28
Đọc
sách báo
viết về
các mùa
30
Đọc
Em yêu
sách báo
Tổ quốc
viết về
Việt
quê
Nam
hương
32
Đọc
Em yêu sách báo
Tổ quốc viết về
Việt
người
Nam
Việt
Nam
độ tin cậy và độ chính xác
ngắn về loài chim
của các nguồn dữ liệu, thông
yêu thích).
tin và nội dung số
- Tra cứu thông
tin khoa học về 1.2 CB1a: Phát hiện được
động vật bằng độ tin cậy và độ chính xác
công cụ tìm kiếm của các nguồn dữ liệu, thông
phù hợp với lứa tin và nội dung số
tuổi.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
- Biết tôn trọng rủi ro và mối đe dọa đơn
quyền sở hữu hình giản trong môi trường số
ảnh, không chia sẻ
thông tin sai lệch.
5.2.CB1a : Xác định được
- Đọc bài báo,
các nhu cầu cá nhân. Sử
xem tranh ảnh,
dụng công cụ số để trình
video về các mùa
bày.
trong
năm.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
- Biết dùng ứng
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
dụng thời tiết hoặc
và tích hợp các mục đơn
thư viện ảnh số để
giản có nội dung và thông
tìm hiểu, trình bày
tin mới để tạo ra những nội
cảm
nhận.
dung và thông tim mới độc
đáo.
- Tìm hiểu bài 3.2.CB 1 a. Chọn được cách
viết, video về xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
phong cảnh, con và tích hợp các mục đơn
người quê hương. giản có nội dung và thông
- Biết chia sẻ sản tin mới để tạo ra những nội
phẩm (tranh, bài dung và thông tim mới độc
giới thiệu, video) đáo.
có nguồn gốc rõ 4.1 CB 1 b: Phân biệt được
ràng, tôn trọng rủi ro và mối đe dọa đơn
bản quyền.
giản trong môi trường số.
- Tìm hiểu câu 1.2 CB1a: Phát hiện được
chuyện,
tấm độ tin cậy và độ chính xác
gương Việt Nam của các nguồn dữ liệu, thông
tiêu biểu qua báo, tin và nội dung số
2.3. CB1a: Giao tiếp hợp tác
mạng.
- Biết chọn nguồn trong môi trường số;
tin chính thống, Xác định được các dịch vụ
thể hiện lòng tự số đơn giản để có thể tham
hào dân tộc qua gia vào xã hội
bài chia sẻ số.
2. Môn Toán 2:
Tuần
Chủ đề
Tên bài
Nội dung tích
Định hướng phát triển
Nội dung
13
23
Chủ đề
2: Phép
cộng,
phép
trừ
(có nhớ)
trong
phạm vi
100
Chủ đề
3: Phép
nhân,
phép
chia
Chủ đề
3: Phép
nhân,
phép
chia
Ki - lô gam
Ngày –
Giờ
Ngày tháng
hợp CDS và
NLS
- Nhận biết vai trò
của đơn vị đo
khối lượng trong
đời sống và giao
dịch trực tuyến.
- Biết sử dụng
công cụ số (cân
điện tử, ứng dụng
học tập) để quan
sát, đo và so sánh
khối lượng.
- Hiểu ý nghĩa
thông tin khối
lượng trên bao bì,
sản phẩm trực
tuyến và biết chia
sẻ thông tin trung
thực.
- Nhận biết vai trò
của công nghệ
(điện thoại, đồng
hồ điện tử, máy
tính) trong việc
xem và quản lý
thời
gian.
- Biết sử dụng
thiết bị số để xem
giờ, đặt báo thức,
ghi chú thời khóa
biểu.
- Hình thành ý
thức tôn trọng
thời gian, đúng
giờ khi học và
làm việc trong
môi trường số.
Biết xem và tra
cứu ngày, tháng,
năm trên thiết bị
công nghệ số
(điện thoại, máy
tính, đồng hồ
thông minh).
- Biết sử dụng
lịch điện tử để ghi
chú, sắp xếp kế
năng lực số
1.1. CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
5.2. CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
4.1. CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số.
1.1. CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
4.2.CB1a : Nhận biết được
cách bảo vệ thiết bị và nội
dung số một cách đợn giản
Ứng xử có trách nhiệm trong
môi trường số
điều chỉnh
(Nếu có)
32
Chủ đề Thu thập
4: Các
và kiểm
số trong đếm dữ
phạm vi
liệu
1000.
Phép
cộng,
phép
Biểu đồ
trừ
tranh
trong
phạm vi
1000
hoạch học tập,
sinh hoạt.
- Có ý thức tôn
trọng thời gian,
học tập đúng kế
hoạch, đúng giờ
trong môi trường
số.
- Học sinh thu
thập và nhập dữ
liệu khảo sát qua
biểu mẫu Google
Form; tạo biểu đồ
bằng công cụ số.
- Biết sử dụng
Đo độ
ứng dụng đo ảo
dài, khối (thước
online,
lượng,
đồng hồ điện tử
thời gian học tập) để đo và
so sánh kết quả.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
5.2. CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
3. Môn Tự nhiên xã hội 2:
Tuần
02
16
Chủ đề
Tên bài
Gia
đình
Nghề
nghiệp
Trường
học
An toàn
trong ở
trường
Nội dung tích
hợp CDS và
NLS
- Thu thập được
thông tin về các
nghề có thu nhập,
nghề tình nguyện
không
nhận
lương.
- Biết tìm kiếm
thông tin, nội
dung số về nghề
nghiệp bằng cách
tìm kiếm đơn giản
trong môi trường
số.
- Quan sát video
mô phỏng tình
huống nguy hiểm;
Định hướng phát triển
năng lực số
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số
5.2.CB1b Nhận ra được các
công cụ số đơn giản và các
giải pháp công nghệ có thể
có để giải quyết những nhu
cầu đó.
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
Nội dung
điều chỉnh
(Nếu có)
24
nhận biết khi nào
nên tìm kiếm sự
trợ giúp qua điện
thoại hoặc ứng
dụng số.
- Nhận biết được
một số ứng dụng
mua bán trực
Cộng
Mua,
tuyến.
đồng
bán hàng - Biết cách mua
địa
hóa
hàng trực tuyến
phương
an toàn, không
tiết lộ thông tin cá
nhân.
17,18
Chủ đề
về thực
vật,
động
vật
18,19
32,33
Chủ đề
6: Trái
đất và
bầu trời
IV KẾT LUẬN
Môi
trường
sống của
thực vật
và động
vật
- Biết sử dụng
máy tính để quan
sát, tìm hiểu thế
giới tự nhiên sinh
động, trực quan.
- Thu thập thông
tin về các việc
làm ảnh hưởng
đến môi trường
sống.
Bảo vệ
môi
trường
sống
Tra cứu hình ảnh,
video về ô nhiễm;
sử dụng bảng
tương tác hoặc
Padlet để chia sẻ
ý kiến.
Một số
hiện
tượng
thiên tai
- Sử dụng các
công cụ số (video,
bản đồ thời tiết
trực tuyến) để tìm
hiểu
nguyên
nhân, hậu quả của
thiên
tai.
- Biết thể hiện
quyết định qua
câu điều
kiện
“Nếu…
thì…” để ứng phó
khi có tình huống.
tin và nội dung số
5.2.CB1b Nhận ra được các
công cụ số đơn giản và các
giải pháp công nghệ có thể
có để giải quyết những nhu
cầu đó.
4.1 CB 1 b: Phân biệt được
rủi ro và mối đe dọa đơn
giản trong môi trường số.
1.1.CB1a: Xác định được
thông tin, tìm kiếm dữ liệu,
thông tin và nội dung thông
qua tìm kiếm đơn giản trong
môi trường số.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
3.2.CB 1 a. Chọn được cách
xửa đồi, tinh chỉnh, cải thiện
và tích hợp các mục đơn
giản có nội dung và thông
tin mới để tạo ra những nội
dung và thông tim mới độc
đáo.
5.2.CB1a : Xác định được
các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình
bày.
1.2 CB1a: Phát hiện được
độ tin cậy và độ chính xác
của các nguồn dữ liệu, thông
tin và nội dung số để thay
thế nhận biết thiết bị công
nghệ trong môi trường sống,
học tập và gia đình.
Việc tích hợp giáo dục Công dân số trong các môn học và hoạt động giáo dục
lớp 2 là một hướng đi thiết thực, góp phần đổi mới phương pháp dạy học theo định
hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh. Thông qua các bài học, học sinh
không chỉ được trang bị kiến thức, kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin an toàn, hiệu
quả, mà còn được rèn luyện thái độ, hành vi ứng xử có trách nhiệm, trung thực, tôn
trọng người khác trong môi trường số.
Kế hoạch này được xây dựng bám sát theo Công văn 3456/BGDĐT-GDPT của
Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm bảo tính khoa học, phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý
học sinh tiểu học và điều kiện thực tiễn dạy học của Trường Tiểu học Hiệp Lực.
Việc triển khai thực hiện sẽ giúp học sinh:
- Hình thành thói quen học tập, giao tiếp, sử dụng công nghệ một cách an toàn
và có văn hóa;
- Biết ứng dụng công nghệ để học tập và hỗ trợ cuộc sống;
- Góp phần hình thành phẩm chất và năng lực của công dân số trong thời đại
mới.
Tổ chuyên môn khối 2 cam kết sẽ tiếp tục nghiên cứu, điều chỉnh và mở rộng
hoạt động tích hợp Công dân số trong các bài học, nhằm phát triển năng lực số cho
học sinh một cách hiệu quả, bền vững và phù hợp với thực tiễn nhà trường.
T/M BAN GIÁM HIỆU
NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Tổ phó
Đinh Nguyễn Diệu Hiền
 








Các ý kiến mới nhất