KHGD LOP 5 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:10' 09-11-2025
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: 2025-2026
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 20h:10' 09-11-2025
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
LỚP 5A4
Trường Xuân, ngày 19 tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN LỚP 5A4
Năm học 2025 – 2026
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/06/2021 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường tiểu học;
Thực hiện Kế hoạch số 162 /KH-THTrX1 ngày 16 tháng 9 năm 2025 của
Trường Tiểu học Trường Xuân 1 về việc Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản
lý, giáo viên, Năm học 2025 – 2026;
Căn cứ vào kế hoạch hoạt động năm học của lớp 5A4. Tôi xây dựng kế
hoạch hoạt động năm học 2025 - 2026 của cá nhân như sau:
1. Nhiệm vụ chung:
Tăng cường việc giáo dục toàn diện cho học sinh tiếp tục thực hiện đổi
mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực của học sinh. Đổi
mới phương pháp dạy học có ứng dụng CNTT.
- Giáo dục học sinh có ý thức cao trong phong trào xây dựng trường học
thân thiện, học sinh tích cực .
- Đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục. Xây dựng lớp có phong trào xã
hội hoá giáo dục tạo điều kiện đổi mới phương pháp dạy học ứng dụng CNTT.
2. Nhiệm vụ trọng tâm:
- Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, giáo dục kỹ năng, giáo dục đạo
đức cho học sinh.
- Tiếp tục đổi mới phương pháp giảng dạy, sáng tạo hiệu quả, dạy học
ứng dụng theo CNTT.
- Thực hiện phong trào giữ vở sạch viết chữ đẹp.
- Đẩy mạnh phong trào thi đua hoạt động ngoại khoá
- Tự học tự bồi dưỡng chuyên môn của bản thân.
II. Căn cứ vào tình hình nhà trường
1. Thuận lợi
Lớp 5A4 nằm ở điểm trung tâm, phương tiện giao thông thuận lợi cho
việc đi lại của học sinh. Việc học tập của học sinh được sự quan tâm, theo dõi
của tất cả các phụ huynh. Học sinh có đầy đủ sách giáo khoa và dụng cụ học tập.
1
Học sinh có thái độ học tập tốt, đi học đều có tinh thần đoàn kết, hòa nhã
trong quan hệ, quan tâm giúp nhau lúc khó khăn.
2. Khó khăn
- Một số phụ huynh trong lớp có thu nhập thấp nên đi làm ăn xa, gửi con
cho ông bà nên việc học ở nhà chưa thật sự được quan tâm
- Thiết bị dạy học còn đa số sử dụng thiết bị cũ của những năm trước.
- Một vài học sinh của lớp chưa có ý thức trong việc học tập.
- HS chưa có tinh thần thi đua học tập, chưa có kế hoạch tự học, chưa tự
giác trong học tập, kết quả học tập còn chưa cao.
III. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
A - GIÁO VIÊN:
- Thực hiện đúng, đủ chương trình giảng dạy theo chuẩn KT- KN và
chương trình giảm tải của bộ, không dạy chay, thực hiện tốt các quy chế chuyên
môn, đảm bảo chất lượng giảng dạy.
- Soạn bài đầy đủ, lên lớp đúng giờ.
- Tham gia học tập BDTX đúng theo kế hoạch của trường, khối đề ra.
- Đảm bảo ngày công, giờ công lên lớp; chấp hành đúng giờ giấc theo quy
định của nhà trường.
- Tham gia hội thi cấp trường
- Xếp loại giáo viên chuẩn nghề nghiệp: loại tốt.
- Phấn đấu dự giờ 18 tiết/năm.
- Thao giảng 2 tiết/năm
- Họp tổ chuyên môn đầy đủ định kỳ 2 lần/tháng cùng nhau giải quyết
thắc mắc, thống nhất chương trình chuyên môn, thao giảng để rút kinh nghiệm
trong công tác giảng dạy.
- Đổi mới công tác kiểm tra, đánh giá học sinh: soạn đề kiểm tra đề cho
lớp nhằm đánh giá học sinh một cách khách quan.
B - HỌC SINH:
1. Chỉ tiêu chung:
- 100% học sinh đi học đủ, đúng giờ.
- 100% học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường.
- 100% học sinh có đầy đủ đồ dùng học tập và học bài trước khi đến lớp.
- 100% không nói tục, chửi thề.
2. Chỉ tiêu cụ thể:
2
* Chất lượng học sinh:
- Thực hiện thông tư TT27/2020/TT-BGDĐT quy định đánh giá học sinh
tiểu học. Theo đó cuối năm học sẽ đạt như sau:
- Đánh giá thường xuyên đối với tất cả môn học, hoạt động giáo dục:
Hoàn thành đạt 100%
- Đánh giá định kì cuối năm học các môn học theo quy định: đạt điểm 5
trở lên đạt 100%
- Mức độ hình thành và phát triển năng lực: đạt 100%
- Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất: đạt 100%
- Phấn đấu cuối năm học: Học sinh lớp 5A4 hoàn thành chương trình tiểu
học 100%.
* Duy trì sĩ số:
- Đảm bảo 100% học sinh đi học đều, đủ, đúng giờ.
- Không để học sinh nghỉ học thất thường và bỏ học giữa chừng
- Có biện pháp động viên, hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn
- Phong trào VSCĐ phấn đấu các lớp đạt VSCĐ đạt 70%
IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
TRONG NĂM HỌC:
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện
theo tuần trong năm học. (Thời khóa biểu lớp 5A4)
BUỔI SÁNG (Thời lượng chuyển tiết 5 phút)
Tiết
Thời lượng
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
1
35 phút
HĐTN
(Chào cờ)
Tiếng việt
Tiếng việt
Tiếng việt
Tiếng việt
2
35 phút
Đạo đức
Toán
GDTC
Tiếng việt
GDTC
25 phút
RA CHƠI
3
35 phút
Nghệ thuật
(Âm nhạc)
Khoa học
Toán
Anh văn
Toán
4
35 phút
Toán
Công nghệ
Tin học
Anh văn
HĐTN
(SH lớp)
3
BUỔI CHIỀU (Thời lượng chuyển tiết 5 phút)
Tiế
Thời lượng
t
1
35 phút
2
35 phút
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng việt
Anh văn
Lịch sử Địa lý
Toán
HĐTN
Nghệ
thuật
(Mĩ thuật)
Khoa học
Tiếng việt
Anh văn
25 phút
3
35 phút
RA CHƠI
Lịch sử Địa lý
Ôn luyện
Toán
Ôn luyện
Tiếng việt
b. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 5
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
245
126
119
2
Toán
175
90
85
3
Đạo đức
35
18
17
4
LS và ĐL
70
36
34
5
Khoa học
70
36
34
6
Công nghệ
35
18
17
105
54
51
2. Hoạt động giáo dục
7
Hoạt động trải nghiệm
3. Hoạt động tăng cường
8
Tăng cường Tiếng Việt
35
18
17
9
Tăng cường Toán
35
18
17
805
414
391
Tổng
4
5
2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học của nhà trường
Tháng
9
10
Chủ điểm
Truyền
thống nhà
trường
Truyền
thống nhà
trường
Hình thức
tổ chức
TG thực
hiện
- Hoạt động trải
nghiệm: "Đêm hội
trăng rằm".
Toàn
trường
Chiều
17/9
Tổ chức hoạt động
trải nghiệm: Chúng
em với trường lớp
xanh, sạch, thân
thiện và an toàn.
Toàn
trường
Nội dung trọng tâm
- Tổ chức hoạt động
11
12
1,2
Tôn sư
trọng đạo
Uống nước
nhớ nguồn
Truyền
thống dân
tộc
3
Tiến bước
lên đoàn
4
Hòa bình
hữu nghị
trải nghiệm: Chúng
em viếng thầy cô
giáo cũ.
- Giao lưu văn nghệ
chào mừng 20/11
Viếng Đền Thơ Liệt
sĩ tại trung tâm xã +
Nói chuyện truyền
thống ngày quốc
phòng toàn dân.
- Tổ chức học sinh
tham
quan
trải
nghiệm:
- Hoạt
động
trải
nghiệm: Trò chơi dân
gian
Tổ chức ngày hội
đọc sách
Lực lượng
cùng tham gia
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường,HS,PH
HS
BGH
TPT
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường,
HS,
PHHS
BGH
TPT
BGH + GV
toàn trường
Toàn
trường
Sáng
20/11
Toàn
trường
Sáng
22/12
PHHS+
HS
Sáng 19
Toàn
trường
Sáng
26/3
TPT, BT
Đoàn
Sáng
4/4
TPT.
đ/c TV
Toàn
trường
6
Người
thực
hiện
BGH
TPT
Hội
BGH + GV toàn
cựu chiến trường
binh của
xã
BGH
TPT
- BGH+
GV toàn
trường
- PHHS
BGH+
GVCN,
NV
toàn
trường
BGH+
GVCN,
GV
bộ
môn
V. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1.TIẾNG VIỆT
7 tiết/ tuần × 35 tuần = 245 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Khung trời
tuổi thơ
1
2
3
Tên bài học
BÀI 1: CHIỀU DƯỚI CHÂN NÚI
(4 tiết)
- Đọc: Chiều dưới chân núi - tiết 1
- Đọc: Chiều dưới chân núi (tt) ;
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đồng nghĩa
- Viết: Bài văn tả phong cảnh
BÀI 2: QUÀ TẶNG MÙA HÈ (3
tiết)
- Đọc: Quà tặng mùa hè
- Nói và nghe: Kể về một kỉ niệm
đáng nhớ
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn
tả phong cảnh
Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: TIẾNG GÀ TRƯA (4 tiết)
- Đọc: Tiếng gà trưa
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc 4 tiết/
bộ đọc sách. Chủ điểm Khung trời 35×4=
tuổi thơ
140phút
- LTVC: Luyện tập về từ đồng
nghĩa
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả
phong cảnh
BÀI 4: RÉT NGỌT (3 tiết)
- Đọc: Rét ngọt
3tiết/
- LTVC: Luyện tập về từ đồng 35×3=
nghĩa
105phút
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài
văn tả phong cảnh
4 tiết/
BÀI 5: QUÀ SINH NHẬT (4 tiết)
35×4=
- Đọc: Quà sinh nhật - tiết 1
140phút
- Đọc: Quà sinh nhật (tt) ; Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đa nghĩa
7
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả
phong cảnh
BÀI 6: TIẾNG VƯỜN (3 tiết)
- Đọc: Tiếng vườn
- Nói và nghe: Giới thiệu một chương 3tiết/
trình truyền hình hoặc một hoạt động 35×3=
105phút
dành cho thiếu nhi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn
tả phong cảnh
BÀI 7: CHỚM THU (4 tiết)
- Đọc: Chớm thu
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách, Chủ điểm Khung trời
tuổi thơ
- LTVC: Sử dụng từ điển
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh
(Bài viết số 1)
4
5
Chủ nhân
tương lai
BÀI 8: BAN MAI (3 tiết)
- Đọc: Ban mai
- LTVC: Mở rộng vốn từ Tuổi thơ
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý
cho bài văn tả phong cảnh
BÀI 1: TRẠNG NGUYÊN NHỎ
TUỔI (4 tiết)
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi - tiết
1
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập lập dàn ý cho bài
văn tả phong cảnh
BÀI 2: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
(3 tiết)
- Đọc: Thư gửi các học sinh
- Nói và nghe: Thảo luận về ích lợi
của việc đọc sách
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh
(Bài viết số 1)
8
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
6
7
8
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
BÀI 3: NAY EM MƯỜI TUỔI (4
tiết)
- Đọc: Nay em mười tuổi
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách, Chủ điểm Chủ nhân
tương lai
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho
bài văn tả phong cảnh
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: CẬU BÉ SAY MÊ TOÁN
HỌC (3 tiết)
- Đọc: Cậu bé say mê toán học
- LTVC: Luyện tập về từ đồng
nghĩa và từ đa nghĩa
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh
(Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG
(4 tiết)
- Đọc: Lớp học trên đường - tiết 1
- Đọc: Lớp học trên đường (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết hoa thể hiện sự tôn
trọng đặc biệt
- Viết: Viết chương trình hoạt động
BÀI 6: LUẬT TRẺ EM (3 tiết)
- Đọc: Luật Trẻ em
- Nói và nghe: Tranh luận theo chủ
đề Bổn phận của trẻ em
- Viết: Luyện tập viết chương trình
hoạt động
BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ
(4 tiết)
- Đọc: Bức tranh đồng quê
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách: Chủ điểm Chủ nhân
tương lai
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ điển
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh
9
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
(Bài viết số 2)
Ôn tập Giữa
học kì I
BÀI 8: LỄ RA MẮT HỘI NHI
ĐỒNG CỨU QUỐC (3 tiết)
3tiết/
- Đọc: Lễ ra mắt Hội Nhi đồng Cứu
35×3=
quốc
105phút
- LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân
- Viết: Viết báo cáo công việc
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và
trả lời câu hỏi: Mùa cơm mới
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa
Tiết 3: Ôn luyện về từ đa nghĩa,
viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc
biệt
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn tả một cơn mưa
Tiết 5: Ôn luyện viết: Viết chương
trình cho một hoạt động do lớp em
dự kiến tổ chức nhân ngày Nhà
giáo Việt Nam
9
10
Chung sống
yêu thương
Tiết 6 &7: Đánh giá Giữa học kì I
- Đọc hiểu văn bản Những vai diễn
thú vị
- Viết: Thực hiện một trong hai đề
sau:
+ Viết bài văn tả một đêm trăng
đẹp
+ Viết bài văn tả một cảnh đẹp sông
nước (biển, hồ, sông, suối,...) mà
em biết
BÀI 1: TẾT NHỚ THƯƠNG (4
tiết)
- Đọc: Tết nhớ thương - tiết 1
- Đọc: Tết nhớ thương (tt); Cùng
sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Đại từ
- Viết: Luyện tập viết báo cáo công
việc
BÀI 2: MẶN MÒI VỊ MUỐI BẠC
10
7 tiết/
35×7=
245phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
11
12
13
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
LIÊU (3 tiết)
- Đọc: Mặn mòi vị muối Bạc Liêu
- Nói và nghe: Giới thiệu về một
làng nghề
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo
35×3=
105phút
BÀI 3: NỤ CƯỜI MANG TÊN
MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Nụ cười mang tên mùa xuân
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách: Chủ điểm Chung sống
yêu thương
- LTVC: Đại từ xưng hô
- Viết: Tìm ý, lập dàn ý cho bài văn
kể chuyện sáng tạo
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: MÙA VỪNG (3 tiết)
- Đọc: Mùa vừng
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn
kể chuyện sáng tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: TRƯỚC NGÀY GIÁNG
SINH (4 tiết)
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh - tiết
1
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: BUỔI SÁNG Ở THÀNH
PHỐ HỒ CHÍ MINH (3 tiết)
- Đọc: Buổi sáng ở Thành phố Hồ
Chí Minh
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ
đề Ý nghĩa của sự chia sẻ
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý
cho bài văn kể chuyện sáng tạo
BÀI 7: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG
XÂY (4 tiết)
11
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Cộng đồng
gắn bó
14
15
Tên bài học
- Đọc: Về ngôi nhà đang xây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Chung sống yêu thương
- LTVC: Kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 1)
BÀI 8: HÃY LẮNG NGHE (3 tiết)
- Đọc: Hãy lắng nghe
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hạnh
phúc
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 2)
BÀI 1: TIẾNG RAO ĐÊM (4 tiết)
- Đọc: Tiếng rao đêm - tiết 1
- Đọc: Tiếng rao đêm (tt); Cùng
sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo
(tiếp theo)
BÀI 2: MỘT NGÀY Ở ĐÊ BA (3
tiết)
- Đọc: Một ngày ở Đê Ba
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với
người thân Chung tay vì cộng đồng
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý
cho bài văn kể chuyện sáng tạo
(tiếp theo)
Tiết học/
thời
lượng
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: CA DAO VỀ LỄ HỘI (4
tiết)
- Đọc: Ca dao về lễ hội
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Cộng đồng gắn bó
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: NGÀY XUÂN PHỐ CÁO
(3 tiết)
3tiết/
35×3=
105phút
12
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
- Đọc: Ngày xuân Phố Cáo
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 3)
BÀI 5: NHỮNG LÁ THƯ (4 tiết)
- Đọc: Những lá thư - tiết 1
- Đọc: Những lá thư (tt); Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ và kết
từ
- Viết: Đoạn văn giới thiệu nhân vật
trong phim hoạt hình
BÀI 6: NGÔI NHÀ CHUNG CỦA
BUÔN LÀNG (3 tiết)
- Đọc: Ngôi nhà chung của buôn
làng
- Nói và nghe: Giới thiệu về một
hoạt động cộng đồng
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới
thiệu nhân vật trong phim hoạt
hình
16
BÀI 7: DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ
(4 tiết)
- Đọc: Dáng hình ngọn gió
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Cộng đồng gắn bó
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 3)
17
18
Tên bài học
Ôn tập cuối
Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TỪ NHỮNG CÁNH
ĐỒNG XANH (3 tiết)
- Đọc: Từ những cánh đồng xanh
3tiết/
35×3=
- LTVC: Mở rộng vốn từ Cộng
105phút
đồng
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong phim hoạt hình
7 tiết/
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và
7 tiết/
trả lời câu hỏi: Chiều thu quê
13
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
Tên bài học
dung
học kì I
hương
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa,
từ đa nghĩa
Tiết học/
thời
lượng
Tiết 3: Ôn luyện về danh từ, động
từ, tính từ, đại từ
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn kể lại một câu chuyện có
nhân vật là cây cối hoặc loài vật với
những chi tiết sáng tạo
Tiết 5: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn kể lại một câu chuyện đã
học trong chủ điểm “Cộng đồng
gắn bó” bằng lời của một nhân vật
trong truyện
35×7=
245phút
Tiết 6: Đánh giá Cuối học kì I
Đọc hiểu văn bản Câu chuyện của
chim sẻ
19
Giữ mãi
màu xanh
Tiết 7: Đánh giá Cuối học kì I
Thực hiện một trong hai đề sau:
- Viết bài văn tả cảnh đẹp thiên
nhiên nơi em ở vào một buổi trong
ngày
- Viết bài văn kể lại câu chuyện
“Câu chuyện của chim sẻ” bằng lời
của một nhân vật trong câu chuyện
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU DƯỚI
NHỮNG GỐC ANH ĐÀO (4 tiết)
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc
anh đào - tiết 1
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc
anh đào (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Câu đơn và câu ghép
- Viết: Bài văn tả người
BÀI 2: GIỜ TRÁI ĐẤT (3 tiết)
- Đọc: Giờ Trái Đất
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ
đề Vì môi trường xanh
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn
14
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
tả người
20
21
22
BÀI 3: MÙA XUÂN EM ĐI
TRỒNG CÂY (4 tiết)
- Đọc: Mùa xuân em đi trồng cây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Giữ mãi màu xanh
- LTVC: Cách nối các vế trong câu
ghép
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả
người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: RỪNG XUÂN (3 tiết)
- Đọc: Rừng xuân
- LTVC: Luyện tập về cách nối các
vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài
văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: BẦY CHIM MÙA XUÂN
(4 tiết)
- Đọc: Bầy chim mùa xuân - tiết 1
- Đọc: Bầy chim mùa xuân (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về cách nối các
vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả
người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: THIÊN ĐƯỜNG CỦA
CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT HOANG
DÃ (3 tiết)
- Đọc: Thiên đường của các loài
động vật hoang dã
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với
người thân Trồng và chăm sóc cây
cối, vật nuôi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài
văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: LỘC VỪNG MÙA XUÂN
(4 tiết)
- Đọc: Lộc vừng mùa xuân
4 tiết/
35×4=
140phút
15
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Giữ mãi màu xanh
- LTVC: Luyện tập về cách nối các
vế trong câu ghép
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài
viết số 1)
Đất nước
ngàn năm
23
24
BÀI 8: DƯỚI NHỮNG TÁN
XANH (3 tiết)
- Đọc: Dưới những tán xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Môi
trường
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý
cho bài văn tả người
BÀI 1: SỰ TÍCH CON RỒNG
CHÁU TIÊN (4 tiết)
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên
- tiết 1
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên
(tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về câu ghép
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý
cho bài văn tả người
BÀI 2: NHỮNG CON MẮT CỦA
BIỂN (3 tiết)
- Đọc: Những con mắt của biển
- Nói và nghe: Giới thiệu về một
nét đẹp truyền thống
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài
viết số 1)
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
BÀI 3: NGÀN LỜI SỬ XANH (4
35×4=
tiết)
140phút
- Đọc: Ngàn lời sử xanh
- Đọc và mở rộng: SHCLB đọc
sách; Chủ điểm Đất nước ngàn năm
- LTVC: Luyện tập về câu đơn và
câu ghép
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho
bài văn tả người
16
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
BÀI 4: VỊNH HẠ LONG (3 tiết)
- Đọc: Vịnh Hạ Long
- LTVC: Biện pháp điệp từ, điệp
ngữ
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài
viết số 2)
BÀI 5: ÔNG TRẠNG NỒI (4 tiết)
- Đọc: Ông Trạng Nồi - tiết 1
- Đọc: Ông Trạng Nồi (tt); Cùng
sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về biện pháp
điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm,
cảm xúc trước một sự việc
25
26
27
Ôn tập Giữa
học kì II
Tiết học/
thời
lượng
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: MỘT BẢN HÙNG CA (3
tiết)
- Đọc: Một bản hùng ca
- Nói và nghe: Giới thiệu về một di
tích hoặc danh lam thắng cảnh
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc trước một sự
việc
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: VIỆT NAM (4 tiết)
- Đọc: Việt Nam
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Đất nước ngàn năm
- LTVC: Dấu gạch ngang
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài
viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TRANH LÀNG HỒ (3 tiết)
- Đọc: Tranh làng Hồ
- LTVC: Mở rộng vốn từ Đất nước
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc trước một sự việc
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và
trả lời câu hỏi: Tháng Năm
Tiết 2: Ôn luyện về câu đơn và câu
17
3tiết/
35×3=
105phút
7 tiết/
35×7=
245phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
ghép
Tiết 3: Ôn luyện về điệp từ, điệp
ngữ và dấu gạch ngang
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn tả một thầy giáo hoặc cô
giáo mà em yêu quý
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn:
Viết đoạn văn bày tỏ tình cảm, cảm
xúc về một ngày hội được tổ chức ở
trường em
Tiết 6: Đánh giá Giữa học kì II
Đọc hiểu văn bản Sự tích cây
chuối
Khúc ca
Hoà bình
28
29
Tiết 7: Đánh giá Giữa học kì II
Thực hiện một trong hai đề sau:
Viết bài văn tả một em bé đang tuổi
tập nói, tập đi
Viết bài văn tả một người làm việc
ở trường mà em quý mến
BÀI 1: VÌ ĐẠI DƯƠNG TRONG
XANH (4 tiết)
- Đọc: Vì đại dương trong xanh tiết 1
- Đọc: Vì đại dương trong xanh (tt),
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về dấu gạch
ngang
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một câu chuyện
BÀI 2: THÀNH PHỐ VÌ HOÀ
BÌNH (3 tiết)
- Đọc: Thành phố Vì hoà bình
- Nói và nghe: Nói về cuộc sống
thanh bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện
BÀI 3: BÀI CA TRÁI ĐẤT (4 tiết)
18
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
30
31
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Đọc: Bài ca Trái Đất
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Khúc ca hoà bình
- LTVC: Liên kết các câu trong
đoạn văn bằng cách lặp từ ngữ
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc về một câu chuyện
35×4=
140phút
BÀI 4: MIỀN ĐẤT XANH (3 tiết)
- Đọc: Miền đất xanh
- LTVC: Liên kết các câu trong
đoạn văn bằng cách thay thế từ ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một bài thơ
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: NHỮNG CON HẠC GIẤY
(4 tiết)
- Đọc: Những con hạc giấy - tiết 1
- Đọc: Những con hạc giấy (tt),
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Liên kết các câu trong
đoạn văn bằng cách dùng từ ngữ
nối
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc về một bài thơ
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: LỄ HỘI ĐÈN LỒNG NỔI
(3 tiết)
- Đọc: Lễ hội đèn lồng nổi
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ
đề Bạn bè mến thương
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc về một bài thơ
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: THEO CHÂN BÁC (4 tiết)
- Đọc: Theo chân Bác
- Đọc mở rộng: SHCBL đọc sách
Chủ điểm Khúc ca hoà bình
- LTVC: Luyện tập về liên kết câu
trong đoạn văn
- Viết: Đoạn văn giới thiệu về nhân
vật trong một cuốn sách đã đọc
19
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Chân trời
rộng mở
32
33
Tên bài học
BÀI 8: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ
A-PÁC-THAI (3 tiết)
- Đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pácthai
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới
thiệu về nhân vật trong một cuốn
sách đã đọc
BÀI 1: LỜI HỨA (4 tiết)
- Đọc: Lời hứa- tiết
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
LỚP 5A4
Trường Xuân, ngày 19 tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN LỚP 5A4
Năm học 2025 – 2026
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/06/2021 của Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường tiểu học;
Thực hiện Kế hoạch số 162 /KH-THTrX1 ngày 16 tháng 9 năm 2025 của
Trường Tiểu học Trường Xuân 1 về việc Bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản
lý, giáo viên, Năm học 2025 – 2026;
Căn cứ vào kế hoạch hoạt động năm học của lớp 5A4. Tôi xây dựng kế
hoạch hoạt động năm học 2025 - 2026 của cá nhân như sau:
1. Nhiệm vụ chung:
Tăng cường việc giáo dục toàn diện cho học sinh tiếp tục thực hiện đổi
mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực của học sinh. Đổi
mới phương pháp dạy học có ứng dụng CNTT.
- Giáo dục học sinh có ý thức cao trong phong trào xây dựng trường học
thân thiện, học sinh tích cực .
- Đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục. Xây dựng lớp có phong trào xã
hội hoá giáo dục tạo điều kiện đổi mới phương pháp dạy học ứng dụng CNTT.
2. Nhiệm vụ trọng tâm:
- Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, giáo dục kỹ năng, giáo dục đạo
đức cho học sinh.
- Tiếp tục đổi mới phương pháp giảng dạy, sáng tạo hiệu quả, dạy học
ứng dụng theo CNTT.
- Thực hiện phong trào giữ vở sạch viết chữ đẹp.
- Đẩy mạnh phong trào thi đua hoạt động ngoại khoá
- Tự học tự bồi dưỡng chuyên môn của bản thân.
II. Căn cứ vào tình hình nhà trường
1. Thuận lợi
Lớp 5A4 nằm ở điểm trung tâm, phương tiện giao thông thuận lợi cho
việc đi lại của học sinh. Việc học tập của học sinh được sự quan tâm, theo dõi
của tất cả các phụ huynh. Học sinh có đầy đủ sách giáo khoa và dụng cụ học tập.
1
Học sinh có thái độ học tập tốt, đi học đều có tinh thần đoàn kết, hòa nhã
trong quan hệ, quan tâm giúp nhau lúc khó khăn.
2. Khó khăn
- Một số phụ huynh trong lớp có thu nhập thấp nên đi làm ăn xa, gửi con
cho ông bà nên việc học ở nhà chưa thật sự được quan tâm
- Thiết bị dạy học còn đa số sử dụng thiết bị cũ của những năm trước.
- Một vài học sinh của lớp chưa có ý thức trong việc học tập.
- HS chưa có tinh thần thi đua học tập, chưa có kế hoạch tự học, chưa tự
giác trong học tập, kết quả học tập còn chưa cao.
III. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
A - GIÁO VIÊN:
- Thực hiện đúng, đủ chương trình giảng dạy theo chuẩn KT- KN và
chương trình giảm tải của bộ, không dạy chay, thực hiện tốt các quy chế chuyên
môn, đảm bảo chất lượng giảng dạy.
- Soạn bài đầy đủ, lên lớp đúng giờ.
- Tham gia học tập BDTX đúng theo kế hoạch của trường, khối đề ra.
- Đảm bảo ngày công, giờ công lên lớp; chấp hành đúng giờ giấc theo quy
định của nhà trường.
- Tham gia hội thi cấp trường
- Xếp loại giáo viên chuẩn nghề nghiệp: loại tốt.
- Phấn đấu dự giờ 18 tiết/năm.
- Thao giảng 2 tiết/năm
- Họp tổ chuyên môn đầy đủ định kỳ 2 lần/tháng cùng nhau giải quyết
thắc mắc, thống nhất chương trình chuyên môn, thao giảng để rút kinh nghiệm
trong công tác giảng dạy.
- Đổi mới công tác kiểm tra, đánh giá học sinh: soạn đề kiểm tra đề cho
lớp nhằm đánh giá học sinh một cách khách quan.
B - HỌC SINH:
1. Chỉ tiêu chung:
- 100% học sinh đi học đủ, đúng giờ.
- 100% học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường.
- 100% học sinh có đầy đủ đồ dùng học tập và học bài trước khi đến lớp.
- 100% không nói tục, chửi thề.
2. Chỉ tiêu cụ thể:
2
* Chất lượng học sinh:
- Thực hiện thông tư TT27/2020/TT-BGDĐT quy định đánh giá học sinh
tiểu học. Theo đó cuối năm học sẽ đạt như sau:
- Đánh giá thường xuyên đối với tất cả môn học, hoạt động giáo dục:
Hoàn thành đạt 100%
- Đánh giá định kì cuối năm học các môn học theo quy định: đạt điểm 5
trở lên đạt 100%
- Mức độ hình thành và phát triển năng lực: đạt 100%
- Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất: đạt 100%
- Phấn đấu cuối năm học: Học sinh lớp 5A4 hoàn thành chương trình tiểu
học 100%.
* Duy trì sĩ số:
- Đảm bảo 100% học sinh đi học đều, đủ, đúng giờ.
- Không để học sinh nghỉ học thất thường và bỏ học giữa chừng
- Có biện pháp động viên, hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn
- Phong trào VSCĐ phấn đấu các lớp đạt VSCĐ đạt 70%
IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
TRONG NĂM HỌC:
1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục
a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm
học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện
theo tuần trong năm học. (Thời khóa biểu lớp 5A4)
BUỔI SÁNG (Thời lượng chuyển tiết 5 phút)
Tiết
Thời lượng
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
1
35 phút
HĐTN
(Chào cờ)
Tiếng việt
Tiếng việt
Tiếng việt
Tiếng việt
2
35 phút
Đạo đức
Toán
GDTC
Tiếng việt
GDTC
25 phút
RA CHƠI
3
35 phút
Nghệ thuật
(Âm nhạc)
Khoa học
Toán
Anh văn
Toán
4
35 phút
Toán
Công nghệ
Tin học
Anh văn
HĐTN
(SH lớp)
3
BUỔI CHIỀU (Thời lượng chuyển tiết 5 phút)
Tiế
Thời lượng
t
1
35 phút
2
35 phút
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng việt
Anh văn
Lịch sử Địa lý
Toán
HĐTN
Nghệ
thuật
(Mĩ thuật)
Khoa học
Tiếng việt
Anh văn
25 phút
3
35 phút
RA CHƠI
Lịch sử Địa lý
Ôn luyện
Toán
Ôn luyện
Tiếng việt
b. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 5
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
245
126
119
2
Toán
175
90
85
3
Đạo đức
35
18
17
4
LS và ĐL
70
36
34
5
Khoa học
70
36
34
6
Công nghệ
35
18
17
105
54
51
2. Hoạt động giáo dục
7
Hoạt động trải nghiệm
3. Hoạt động tăng cường
8
Tăng cường Tiếng Việt
35
18
17
9
Tăng cường Toán
35
18
17
805
414
391
Tổng
4
5
2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học
Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học của nhà trường
Tháng
9
10
Chủ điểm
Truyền
thống nhà
trường
Truyền
thống nhà
trường
Hình thức
tổ chức
TG thực
hiện
- Hoạt động trải
nghiệm: "Đêm hội
trăng rằm".
Toàn
trường
Chiều
17/9
Tổ chức hoạt động
trải nghiệm: Chúng
em với trường lớp
xanh, sạch, thân
thiện và an toàn.
Toàn
trường
Nội dung trọng tâm
- Tổ chức hoạt động
11
12
1,2
Tôn sư
trọng đạo
Uống nước
nhớ nguồn
Truyền
thống dân
tộc
3
Tiến bước
lên đoàn
4
Hòa bình
hữu nghị
trải nghiệm: Chúng
em viếng thầy cô
giáo cũ.
- Giao lưu văn nghệ
chào mừng 20/11
Viếng Đền Thơ Liệt
sĩ tại trung tâm xã +
Nói chuyện truyền
thống ngày quốc
phòng toàn dân.
- Tổ chức học sinh
tham
quan
trải
nghiệm:
- Hoạt
động
trải
nghiệm: Trò chơi dân
gian
Tổ chức ngày hội
đọc sách
Lực lượng
cùng tham gia
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường,HS,PH
HS
BGH
TPT
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường,
HS,
PHHS
BGH
TPT
BGH + GV
toàn trường
Toàn
trường
Sáng
20/11
Toàn
trường
Sáng
22/12
PHHS+
HS
Sáng 19
Toàn
trường
Sáng
26/3
TPT, BT
Đoàn
Sáng
4/4
TPT.
đ/c TV
Toàn
trường
6
Người
thực
hiện
BGH
TPT
Hội
BGH + GV toàn
cựu chiến trường
binh của
xã
BGH
TPT
- BGH+
GV toàn
trường
- PHHS
BGH+
GVCN,
NV
toàn
trường
BGH+
GVCN,
GV
bộ
môn
V. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1.TIẾNG VIỆT
7 tiết/ tuần × 35 tuần = 245 tiết/ năm học
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Khung trời
tuổi thơ
1
2
3
Tên bài học
BÀI 1: CHIỀU DƯỚI CHÂN NÚI
(4 tiết)
- Đọc: Chiều dưới chân núi - tiết 1
- Đọc: Chiều dưới chân núi (tt) ;
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đồng nghĩa
- Viết: Bài văn tả phong cảnh
BÀI 2: QUÀ TẶNG MÙA HÈ (3
tiết)
- Đọc: Quà tặng mùa hè
- Nói và nghe: Kể về một kỉ niệm
đáng nhớ
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn
tả phong cảnh
Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: TIẾNG GÀ TRƯA (4 tiết)
- Đọc: Tiếng gà trưa
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc 4 tiết/
bộ đọc sách. Chủ điểm Khung trời 35×4=
tuổi thơ
140phút
- LTVC: Luyện tập về từ đồng
nghĩa
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả
phong cảnh
BÀI 4: RÉT NGỌT (3 tiết)
- Đọc: Rét ngọt
3tiết/
- LTVC: Luyện tập về từ đồng 35×3=
nghĩa
105phút
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài
văn tả phong cảnh
4 tiết/
BÀI 5: QUÀ SINH NHẬT (4 tiết)
35×4=
- Đọc: Quà sinh nhật - tiết 1
140phút
- Đọc: Quà sinh nhật (tt) ; Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Từ đa nghĩa
7
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả
phong cảnh
BÀI 6: TIẾNG VƯỜN (3 tiết)
- Đọc: Tiếng vườn
- Nói và nghe: Giới thiệu một chương 3tiết/
trình truyền hình hoặc một hoạt động 35×3=
105phút
dành cho thiếu nhi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài văn
tả phong cảnh
BÀI 7: CHỚM THU (4 tiết)
- Đọc: Chớm thu
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách, Chủ điểm Khung trời
tuổi thơ
- LTVC: Sử dụng từ điển
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh
(Bài viết số 1)
4
5
Chủ nhân
tương lai
BÀI 8: BAN MAI (3 tiết)
- Đọc: Ban mai
- LTVC: Mở rộng vốn từ Tuổi thơ
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý
cho bài văn tả phong cảnh
BÀI 1: TRẠNG NGUYÊN NHỎ
TUỔI (4 tiết)
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi - tiết
1
- Đọc: Trạng nguyên nhỏ tuổi (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập lập dàn ý cho bài
văn tả phong cảnh
BÀI 2: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
(3 tiết)
- Đọc: Thư gửi các học sinh
- Nói và nghe: Thảo luận về ích lợi
của việc đọc sách
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh
(Bài viết số 1)
8
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
6
7
8
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
BÀI 3: NAY EM MƯỜI TUỔI (4
tiết)
- Đọc: Nay em mười tuổi
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách, Chủ điểm Chủ nhân
tương lai
- LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho
bài văn tả phong cảnh
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: CẬU BÉ SAY MÊ TOÁN
HỌC (3 tiết)
- Đọc: Cậu bé say mê toán học
- LTVC: Luyện tập về từ đồng
nghĩa và từ đa nghĩa
- Viết: Viết bài văn tả phong cảnh
(Bài viết số 2)
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG
(4 tiết)
- Đọc: Lớp học trên đường - tiết 1
- Đọc: Lớp học trên đường (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Viết hoa thể hiện sự tôn
trọng đặc biệt
- Viết: Viết chương trình hoạt động
BÀI 6: LUẬT TRẺ EM (3 tiết)
- Đọc: Luật Trẻ em
- Nói và nghe: Tranh luận theo chủ
đề Bổn phận của trẻ em
- Viết: Luyện tập viết chương trình
hoạt động
BÀI 7: BỨC TRANH ĐỒNG QUÊ
(4 tiết)
- Đọc: Bức tranh đồng quê
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách: Chủ điểm Chủ nhân
tương lai
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ điển
- Viết: Trả bài văn tả phong cảnh
9
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
(Bài viết số 2)
Ôn tập Giữa
học kì I
BÀI 8: LỄ RA MẮT HỘI NHI
ĐỒNG CỨU QUỐC (3 tiết)
3tiết/
- Đọc: Lễ ra mắt Hội Nhi đồng Cứu
35×3=
quốc
105phút
- LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân
- Viết: Viết báo cáo công việc
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và
trả lời câu hỏi: Mùa cơm mới
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa
Tiết 3: Ôn luyện về từ đa nghĩa,
viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc
biệt
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn tả một cơn mưa
Tiết 5: Ôn luyện viết: Viết chương
trình cho một hoạt động do lớp em
dự kiến tổ chức nhân ngày Nhà
giáo Việt Nam
9
10
Chung sống
yêu thương
Tiết 6 &7: Đánh giá Giữa học kì I
- Đọc hiểu văn bản Những vai diễn
thú vị
- Viết: Thực hiện một trong hai đề
sau:
+ Viết bài văn tả một đêm trăng
đẹp
+ Viết bài văn tả một cảnh đẹp sông
nước (biển, hồ, sông, suối,...) mà
em biết
BÀI 1: TẾT NHỚ THƯƠNG (4
tiết)
- Đọc: Tết nhớ thương - tiết 1
- Đọc: Tết nhớ thương (tt); Cùng
sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Đại từ
- Viết: Luyện tập viết báo cáo công
việc
BÀI 2: MẶN MÒI VỊ MUỐI BẠC
10
7 tiết/
35×7=
245phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
11
12
13
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
LIÊU (3 tiết)
- Đọc: Mặn mòi vị muối Bạc Liêu
- Nói và nghe: Giới thiệu về một
làng nghề
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo
35×3=
105phút
BÀI 3: NỤ CƯỜI MANG TÊN
MÙA XUÂN (4 tiết)
- Đọc: Nụ cười mang tên mùa xuân
- Đọc mở rộng: Sinh hoạt câu lạc
bộ đọc sách: Chủ điểm Chung sống
yêu thương
- LTVC: Đại từ xưng hô
- Viết: Tìm ý, lập dàn ý cho bài văn
kể chuyện sáng tạo
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: MÙA VỪNG (3 tiết)
- Đọc: Mùa vừng
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn
kể chuyện sáng tạo
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: TRƯỚC NGÀY GIÁNG
SINH (4 tiết)
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh - tiết
1
- Đọc: Trước ngày Giáng sinh (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 1)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: BUỔI SÁNG Ở THÀNH
PHỐ HỒ CHÍ MINH (3 tiết)
- Đọc: Buổi sáng ở Thành phố Hồ
Chí Minh
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ
đề Ý nghĩa của sự chia sẻ
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý
cho bài văn kể chuyện sáng tạo
BÀI 7: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG
XÂY (4 tiết)
11
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Cộng đồng
gắn bó
14
15
Tên bài học
- Đọc: Về ngôi nhà đang xây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Chung sống yêu thương
- LTVC: Kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 1)
BÀI 8: HÃY LẮNG NGHE (3 tiết)
- Đọc: Hãy lắng nghe
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hạnh
phúc
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 2)
BÀI 1: TIẾNG RAO ĐÊM (4 tiết)
- Đọc: Tiếng rao đêm - tiết 1
- Đọc: Tiếng rao đêm (tt); Cùng
sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Bài văn kể chuyện sáng tạo
(tiếp theo)
BÀI 2: MỘT NGÀY Ở ĐÊ BA (3
tiết)
- Đọc: Một ngày ở Đê Ba
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với
người thân Chung tay vì cộng đồng
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý
cho bài văn kể chuyện sáng tạo
(tiếp theo)
Tiết học/
thời
lượng
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 3: CA DAO VỀ LỄ HỘI (4
tiết)
- Đọc: Ca dao về lễ hội
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Cộng đồng gắn bó
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: NGÀY XUÂN PHỐ CÁO
(3 tiết)
3tiết/
35×3=
105phút
12
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
- Đọc: Ngày xuân Phố Cáo
- LTVC: Luyện tập về kết từ
- Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 3)
BÀI 5: NHỮNG LÁ THƯ (4 tiết)
- Đọc: Những lá thư - tiết 1
- Đọc: Những lá thư (tt); Cùng sáng
tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về đại từ và kết
từ
- Viết: Đoạn văn giới thiệu nhân vật
trong phim hoạt hình
BÀI 6: NGÔI NHÀ CHUNG CỦA
BUÔN LÀNG (3 tiết)
- Đọc: Ngôi nhà chung của buôn
làng
- Nói và nghe: Giới thiệu về một
hoạt động cộng đồng
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới
thiệu nhân vật trong phim hoạt
hình
16
BÀI 7: DÁNG HÌNH NGỌN GIÓ
(4 tiết)
- Đọc: Dáng hình ngọn gió
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Cộng đồng gắn bó
- LTVC: Luyện tập sử dụng từ ngữ
- Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng
tạo (Bài viết số 3)
17
18
Tên bài học
Ôn tập cuối
Tiết học/
thời
lượng
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TỪ NHỮNG CÁNH
ĐỒNG XANH (3 tiết)
- Đọc: Từ những cánh đồng xanh
3tiết/
35×3=
- LTVC: Mở rộng vốn từ Cộng
105phút
đồng
- Viết: Viết đoạn văn giới thiệu
nhân vật trong phim hoạt hình
7 tiết/
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và
7 tiết/
trả lời câu hỏi: Chiều thu quê
13
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
Tên bài học
dung
học kì I
hương
Tiết 2: Ôn luyện về từ đồng nghĩa,
từ đa nghĩa
Tiết học/
thời
lượng
Tiết 3: Ôn luyện về danh từ, động
từ, tính từ, đại từ
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn kể lại một câu chuyện có
nhân vật là cây cối hoặc loài vật với
những chi tiết sáng tạo
Tiết 5: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn kể lại một câu chuyện đã
học trong chủ điểm “Cộng đồng
gắn bó” bằng lời của một nhân vật
trong truyện
35×7=
245phút
Tiết 6: Đánh giá Cuối học kì I
Đọc hiểu văn bản Câu chuyện của
chim sẻ
19
Giữ mãi
màu xanh
Tiết 7: Đánh giá Cuối học kì I
Thực hiện một trong hai đề sau:
- Viết bài văn tả cảnh đẹp thiên
nhiên nơi em ở vào một buổi trong
ngày
- Viết bài văn kể lại câu chuyện
“Câu chuyện của chim sẻ” bằng lời
của một nhân vật trong câu chuyện
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU DƯỚI
NHỮNG GỐC ANH ĐÀO (4 tiết)
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc
anh đào - tiết 1
- Đọc: Điều kì diệu dưới những gốc
anh đào (tt); Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Câu đơn và câu ghép
- Viết: Bài văn tả người
BÀI 2: GIỜ TRÁI ĐẤT (3 tiết)
- Đọc: Giờ Trái Đất
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ
đề Vì môi trường xanh
- Viết: Quan sát, tìm ý cho bài văn
14
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
tả người
20
21
22
BÀI 3: MÙA XUÂN EM ĐI
TRỒNG CÂY (4 tiết)
- Đọc: Mùa xuân em đi trồng cây
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Giữ mãi màu xanh
- LTVC: Cách nối các vế trong câu
ghép
- Viết: Lập dàn ý cho bài văn tả
người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 4: RỪNG XUÂN (3 tiết)
- Đọc: Rừng xuân
- LTVC: Luyện tập về cách nối các
vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn mở bài cho bài
văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: BẦY CHIM MÙA XUÂN
(4 tiết)
- Đọc: Bầy chim mùa xuân - tiết 1
- Đọc: Bầy chim mùa xuân (tt);
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về cách nối các
vế trong câu ghép
- Viết: Viết đoạn văn cho bài văn tả
người
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: THIÊN ĐƯỜNG CỦA
CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT HOANG
DÃ (3 tiết)
- Đọc: Thiên đường của các loài
động vật hoang dã
- Nói và nghe: Trao đổi ý kiến với
người thân Trồng và chăm sóc cây
cối, vật nuôi
- Viết: Viết đoạn kết bài cho bài
văn tả người
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: LỘC VỪNG MÙA XUÂN
(4 tiết)
- Đọc: Lộc vừng mùa xuân
4 tiết/
35×4=
140phút
15
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Giữ mãi màu xanh
- LTVC: Luyện tập về cách nối các
vế trong câu ghép
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài
viết số 1)
Đất nước
ngàn năm
23
24
BÀI 8: DƯỚI NHỮNG TÁN
XANH (3 tiết)
- Đọc: Dưới những tán xanh
- LTVC: Mở rộng vốn từ Môi
trường
- Viết: Luyện tập quan sát, tìm ý
cho bài văn tả người
BÀI 1: SỰ TÍCH CON RỒNG
CHÁU TIÊN (4 tiết)
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên
- tiết 1
- Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên
(tt) ; Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về câu ghép
- Viết: Luyện tập tìm ý, lập dàn ý
cho bài văn tả người
BÀI 2: NHỮNG CON MẮT CỦA
BIỂN (3 tiết)
- Đọc: Những con mắt của biển
- Nói và nghe: Giới thiệu về một
nét đẹp truyền thống
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài
viết số 1)
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
BÀI 3: NGÀN LỜI SỬ XANH (4
35×4=
tiết)
140phút
- Đọc: Ngàn lời sử xanh
- Đọc và mở rộng: SHCLB đọc
sách; Chủ điểm Đất nước ngàn năm
- LTVC: Luyện tập về câu đơn và
câu ghép
- Viết: Luyện tập viết đoạn văn cho
bài văn tả người
16
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
BÀI 4: VỊNH HẠ LONG (3 tiết)
- Đọc: Vịnh Hạ Long
- LTVC: Biện pháp điệp từ, điệp
ngữ
- Viết: Viết bài văn tả người (Bài
viết số 2)
BÀI 5: ÔNG TRẠNG NỒI (4 tiết)
- Đọc: Ông Trạng Nồi - tiết 1
- Đọc: Ông Trạng Nồi (tt); Cùng
sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về biện pháp
điệp từ, điệp ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm,
cảm xúc trước một sự việc
25
26
27
Ôn tập Giữa
học kì II
Tiết học/
thời
lượng
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: MỘT BẢN HÙNG CA (3
tiết)
- Đọc: Một bản hùng ca
- Nói và nghe: Giới thiệu về một di
tích hoặc danh lam thắng cảnh
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc trước một sự
việc
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: VIỆT NAM (4 tiết)
- Đọc: Việt Nam
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Đất nước ngàn năm
- LTVC: Dấu gạch ngang
- Viết: Trả bài văn tả người (Bài
viết số 2)
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 8: TRANH LÀNG HỒ (3 tiết)
- Đọc: Tranh làng Hồ
- LTVC: Mở rộng vốn từ Đất nước
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc trước một sự việc
Tiết 1: Ôn luyện đọc thành tiếng và
trả lời câu hỏi: Tháng Năm
Tiết 2: Ôn luyện về câu đơn và câu
17
3tiết/
35×3=
105phút
7 tiết/
35×7=
245phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
ghép
Tiết 3: Ôn luyện về điệp từ, điệp
ngữ và dấu gạch ngang
Tiết 4: Ôn luyện viết bài văn: Viết
bài văn tả một thầy giáo hoặc cô
giáo mà em yêu quý
Tiết 5: Ôn luyện viết đoạn văn:
Viết đoạn văn bày tỏ tình cảm, cảm
xúc về một ngày hội được tổ chức ở
trường em
Tiết 6: Đánh giá Giữa học kì II
Đọc hiểu văn bản Sự tích cây
chuối
Khúc ca
Hoà bình
28
29
Tiết 7: Đánh giá Giữa học kì II
Thực hiện một trong hai đề sau:
Viết bài văn tả một em bé đang tuổi
tập nói, tập đi
Viết bài văn tả một người làm việc
ở trường mà em quý mến
BÀI 1: VÌ ĐẠI DƯƠNG TRONG
XANH (4 tiết)
- Đọc: Vì đại dương trong xanh tiết 1
- Đọc: Vì đại dương trong xanh (tt),
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Luyện tập về dấu gạch
ngang
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một câu chuyện
BÀI 2: THÀNH PHỐ VÌ HOÀ
BÌNH (3 tiết)
- Đọc: Thành phố Vì hoà bình
- Nói và nghe: Nói về cuộc sống
thanh bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc về một câu
chuyện
BÀI 3: BÀI CA TRÁI ĐẤT (4 tiết)
18
4 tiết/
35×4=
140phút
3tiết/
35×3=
105phút
4 tiết/
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
30
31
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết học/
thời
lượng
- Đọc: Bài ca Trái Đất
- Đọc mở rộng: SHCLB đọc sách:
Chủ điểm Khúc ca hoà bình
- LTVC: Liên kết các câu trong
đoạn văn bằng cách lặp từ ngữ
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc về một câu chuyện
35×4=
140phút
BÀI 4: MIỀN ĐẤT XANH (3 tiết)
- Đọc: Miền đất xanh
- LTVC: Liên kết các câu trong
đoạn văn bằng cách thay thế từ ngữ
- Viết: Đoạn văn thể hiện tình cảm,
cảm xúc về một bài thơ
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 5: NHỮNG CON HẠC GIẤY
(4 tiết)
- Đọc: Những con hạc giấy - tiết 1
- Đọc: Những con hạc giấy (tt),
Cùng sáng tạo - tiết 2
- LTVC: Liên kết các câu trong
đoạn văn bằng cách dùng từ ngữ
nối
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc về một bài thơ
4 tiết/
35×4=
140phút
BÀI 6: LỄ HỘI ĐÈN LỒNG NỔI
(3 tiết)
- Đọc: Lễ hội đèn lồng nổi
- Nói và nghe: Thảo luận theo chủ
đề Bạn bè mến thương
- Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc về một bài thơ
3tiết/
35×3=
105phút
BÀI 7: THEO CHÂN BÁC (4 tiết)
- Đọc: Theo chân Bác
- Đọc mở rộng: SHCBL đọc sách
Chủ điểm Khúc ca hoà bình
- LTVC: Luyện tập về liên kết câu
trong đoạn văn
- Viết: Đoạn văn giới thiệu về nhân
vật trong một cuốn sách đã đọc
19
4 tiết/
35×4=
140phút
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung
Chương trình và sách giáo khoa
Tuầ
n
Chủ
đề/Mạch nội
dung
Chân trời
rộng mở
32
33
Tên bài học
BÀI 8: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ
A-PÁC-THAI (3 tiết)
- Đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pácthai
- LTVC: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
- Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới
thiệu về nhân vật trong một cuốn
sách đã đọc
BÀI 1: LỜI HỨA (4 tiết)
- Đọc: Lời hứa- tiết
 









Các ý kiến mới nhất