Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh
Ngày gửi: 17h:31' 08-05-2025
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Ngày giảng:
Tiết 1
Lớp 6A1: ...../...../2023
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Lớp 6A2: ...../...../2023
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Tính thành thạo tổng của hai số tự nhiên bằng cách đặt tính
- Áp dụng được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng vào làm bài
tập.
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
1. Cộng hai số tự nhiên
- Phép cộng hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên gọi là tổng của chúng, kí hiệu là
a+b

2. Tính chất của phép cộng
Phép cộng số tự nhiên có các tính chất:
Giao hoán: a + b = b + a
Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
B. Bài tập
Bài 1
3482
57648
63 548
+
+
+
975
35370
29 256
4457
93018
92 804
Bài 2
a) 66 + 389 + 234 + 311
= 66 + 234 + 389 + 311
= ( 66 + 234) + ( 389 + 311)
= 300
+
700 = 1000
b)
177 + 68 + 23
= (177 + 23) + 68
= 200 + 68
=
268
Bài 3. Tính tổng một cách hợp lý
1

a)
c)
e)

b)

d)

Lời giải

a) 117 + 68 + 23

b)

c)

d)

e)

Bài 4. Một cơ thể trưởng thành khỏe mạnh cần nhiều nước. Lượng nước mà cơ thể
một người trưởng thành mất đi mỗi ngày là 450 ml qua da (mồ hôi). 550 ml qua hít
thở, 150 ml qua đại tiện, 350 ml qua trao đổi chất, 1500 ml qua tiểu tiện. Lượng nước
mà cơ thể một người trưởng thành mất đi trong một ngày khoảng bao nhiêu?
Lời giải
a) Lượng nước mà cơ thể một người trưởng thành mất đi trong một ngày là:

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023

Tiết 2

ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
2

Lớp 6A2: ...../...../2023
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố cách trừ hai số tự nhiên. Tính thành thạo hiệu của hai số tự nhiên bằng
cách đặt tính
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi;
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
Phép trừ số tự nhiên
- Với hai số tự nhiên a, b đã cho, nếu có số tự nhiên c sao cho a = b + c thì ta có phép
trừ a – b = c.
Trong tập hợp số tự nhiên, phép trừ
a – b chỉ thực hiện được nếu a
B. Bài tập
Bài 1
a) 63 548
- 19 256
82 804
Bài 2. Tính
a.
b.
Lời giải
a.

b.

b) 129 107
– 34 693.
94 414
c.
d.
c.

b.

d.

Bài 3.Tính nhẩm
a.
b.
Lời giải
a.

c.
d.
c.

3

b.

d.

Bài 4. Tìm số tự nhiên x
a.
b.
e.
Lời giải
a.

c.
d.
f.
c.

b.

d.

e.

f.

Bài 5. Trong
người dự hội nghị thì
người biết nói tiếng Anh,
người biết
nói tiếng Nga còn
người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga. Hỏi có bao
nhiêu người biết cả hai thứ tiếng?
Lời giải
Số người không biết nói tiếng Anh là:
(người)
Số người không biết tiếng Nga là:
(người)
Số người biết ngoại ngữ là:
(người)
Số người chỉ biết một ngoại ngữ là:
(người)
Số người biết cả hai ngoại ngữ là:
(người)

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 3

LUYỆN TẬP
4

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được củng cố cộng và trừ hai số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà, máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
Tính tổng theo quy luật
Phương pháp giải.
Để đếm được số hạng 1 dãy số mà 2 số hạng liên tiếp đều nhau 1 số đơn vị ta dùng
công thức
Để tính tổng các số hạng của một dãy mà hai số hạng liên tiếp cách đều nhau 1 số
đơn vị ta dùng công thức
B. Bài tập
Bài 1. Tính nhanh :
a.
b.
Lời giải
a.
Số số hang của dãy là
(số số hạng)
Mà cứ 2 số là 1 cặp do đó số cặp của dãy là
Vậy
b.
Số số hạng của dãy là
(số số hạng)
Mà cứ 2 số là 1 cặp do đó số cặp của dãy là
Vậy

.

(cặp)

(cặp)

Bài 3.
a. Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số
khác nhau.
b. Tính hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có chữ số là
Lời giải

5

a. Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số
khác nhau
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là
Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

b. Tính hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có chữ số là
Số lớn nhất có chữ số là
và số nhỏ nhất có chữ số là
Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất có chữ số là

6

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 4

ÔN TẬP PHÉP NHÂN CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức nhân các số tự nhiên.
- Vận dụng thành thạo các tính chất của phép nhân trong tính toán
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
- Kết hợp trong quá trình học.
3. Bài mới
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
1. Nhân hai số tự nhiên
Phép nhân hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên gọi là tích của a và b, kí hiệu a
× b hoặc a.b
a .b = a + a + ... + a ( b là số hạng)
2. Tính chất của phép nhân
Phép nhân có các tính chất:
+ Giao hoán: ab = ba
+ Kết hợp: (ab)c = a(bc)
+ Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a(b+c) = ab + ac
B. Bài tập
Bài 1. Tính các tích sau một cách hợp lý:
a)
= 700
b)
= 4000
c)
d)

e)

f)

Bài 2. Tính nhanh
a)

b)
7

c)

Lời giải

d)

a)

b)

c)

d)

= 1700
Bài 3. Một ô tô chở bao gạo và bao ngô. Biết rằng mỗi bao gạo nặng kg, mỗi
bao ngô nặng kg. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu kilôgam gạo và ngô ?
Lời giải
Số kg gạo trong 30 bao là:
Số kg ngô trong 40 bao là:
Số kg gạo và ngô xe ô tô chở là:
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 5

ÔN TẬP PHÉP CHIA CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức chia các số tự nhiên.
- Vận dụng thành thạo các tính chất của phép chia số tự nhiên.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b ≠ 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta
nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết
a : b
= x
(số bị chia) : (số chia) = (thương)
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự
nhiên q và r duy nhất sao cho:
a =
b
. q
+ r
trong đó
0rb

(số bị chia) = (số chia) . (thương) + (số dư) Nếu r = 0 thì
8

ta có phép chia hết.
Nếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có dư.
Chú ý: Trong phép chia, số chia bao giờ cũng khác 0.
B. Bài tập
Bài 1
a)
b)

Bài 2
Một trường muốn chở
học sinh đi tham quan khu di tích Địa Đạo Củ Chi. Biết rằng
mỗi xe chở được
học sinh. Hỏi nhà trường cần ít nhất bao nhiêu chiếc xe?
Lời giải
Số xe để chở học sinh đi tham quan là
xe (dư 37 học sinh)
Số xe nhà trường cần sử dụng là
(xe)
Vậy cần ít nhất xe
Bài 3. Bạn Minh dùng
đồng để mua bút. Có hai loại bút: bút bi xanh và bút bi
đen. Bút bi xanh có giá
đồng một chiếc. Bút bi đen có giá
đồng một chiếc.
Bạn Minh sẽ mua được nhiều nhất bao nhiêu chiếc bút nếu:
a. Minh chỉ mua mỗi loại bút bi xanh?
b. Minh chỉ mua mỗi loại bút đi đen?
Lời giải
a. Số bút bi xanh bạn Minh mua nhiều nhất là
(cây)
b. Số bút bi đen bạn Minh mua nhiều nhất là
(cây) ( dư
đồng)

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 6

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được củng cố nhân và chia các số tự nhiên.
- Giải được một số bài tập có nội dung thực tiễn
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
9

3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bài 1. Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
= 4554
b)
= 4606
c)
= 312
d)
Bài 2. Tính nhẩm
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 1.26 
50. 11 . 4 = 2 200 (chỗ ngồi).
Vậy trường có thể nhận nhiều nhất 2 200 HS để tất cả các em đều có chỗ ngồi học.
Bài 1.29 
Ta có 997 : 5 = 199 ( dư 2). Vậy xếp 995 HS vào 199 ghế, mỗi ghế 5 em ; 2 em còn lại
xếp vào ghế thứ 200.

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 7

ÔN TẬP LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về lũy thừa, cơ số, số mũ
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tính những giá trị của lũy thừa.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
10

A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của
n thừa số a

(

);

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng

gọi là cơ số,

gọi là số mũ.

B. Bài tập
Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 2
a) 3.3.3.3.3 = 35 = 243
b) 112 = 11.11 = 121.
Bài 1.36 
a) 9.9.9.9 = 94
b) 10.10.10.10 = 104
c) 5.5.5.25 = 5.5.5.5.5 = 55
d) a.a.a.a.a.a = a6

c)
c)

Bài 1.37

Lũy

Số
Giá trị của
thừa
số

lũy thừa
3
4
4
3
64
5
3
3
5
243
7
2
2
7
128
Bài 1.38:
a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32
b) 33 = 3.3.3 = 27
c) 52 = 5.5 = 25
d) 109 = 10.10.10.10.10.10.10.10.10
= 1 000 000 000
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 8

NHÂN, CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được củng cố nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
11

1.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Quy ước
B. bài tập
Bài 1.Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)

b)

c)

Lời giải
a)

b)

c)

Bài 2. Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
a)
b)
Lời giải
a)
b)
Bài 3. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Lời giải
a)
d)
g)
Bài 4.Tìm các số mũ
Lời giải
Ta có:

h)
b)
e)
h)
sao cho luỹ thừa

c)
f)
thảo mãn điều kiện:
nhưng

Vậy với số mũ
ta có
Bài 1.39 :
215 = 2. 102 + 1.10 + 5
902 = 9. 102 + 2
2 020 = 2. 103 + 2.102
883 001 = 8. 105 + 8. 104 + 3. 103 + 1
Bài 1.40 :
112=121 ; 1112=12 321 ;
Dự đoán 1 1112 = 1 234 321
Bài 1.41 :
29 = 210-1= 210 : 2 = 1024 : 2 = 512
211 = 210+1= 210 . 2 = 1024 : 2 = 2048
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 9

LUYỆN TẬP
12

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Vận dụng thành thạo cách tính lũy thừa, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức về lũy thừa vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bài 1 : Thực hiện phép tính:
a)
b)

c)

d)

e)

f)

g)

h)

Bài 2: Thực hiện phép tính.
a)

b)

13

c)

d)

Bài 3: Thực hiện phép tính.
a)

b)

c)

d)

e)

f)

g)

h)

i)

j)

14

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 10

ÔN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính
- Tính được giá trị biểu thức số, biểu thức chữ bằng cách vận dụng các quy tắc về thứ
tự thực hiện các phép tính.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức thứ tự thực hiện các phép tính vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a/ A = 13 + 96 + 87 = (13 + 87) + 96 = 196
b/ B = (456.11 + 912).37 : 13: 74 =
c/ C= [(315 + 372).3 + (372 + 315).7] : (26.13 + 74.14)
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
15

a/ 12:{390: [500 – (125 + 35.7)]} =

b/ 12000 –(1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
Bµi 3: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 43 . 65 + 35 . 43 – 120
b) 120 – [130 – (5 – 1)3] =

Ngày giảng:
Tiết 11
Lớp 6A1: ...../...../2023
LUYỆN TẬP
Lớp 6A2: ...../...../2023
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Vận dụng quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
a) [545 - (45 + 4.25)] : 50 - 2000 : 250 + 215 : 213
=
b) [504 - (25.8 + 70)] : 9 - 15 + 190 =

c) 5.{26 - [3.(5 + 2.5) + 15] : 15} =

d) [1104 - (25.8 + 40)] : 9 + 316 : 312

16

Bµi 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 3 . 52 – 16 : 22 = 3 . 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71
b) 23 . 17 – 23 . 14 = 8 .17 – 8 . 14 = 8 . (17 – 14) = 8 . 3 = 24
c) 15 . 141 + 159 . 15 = 15 . (141 + 159) = 15 . 300 = 4500
d) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 = 17 . (85 + 15) – 120 = 17 . 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580
e) 20 – [30 – (5 – 1)2] = 20 – [30 – 42] = 20 – [30 – 16] = 20 – 14 = 6
f) 33 : 32 + 23 . 22 = 3 + 25 = 3 + 32 = 35
g) (39 . 42 – 37 . 42) : 42 = [42 . (39 – 37)] : 42 = [42 . 2] : 42 = 84 : 42 = 2
Bµi 3: T×m x biÕt:
a) (x - 15) : 5 + 22 = 24
b) 42 - (2x + 32) + 12 : 2 = 6

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 12

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Vận dụng quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bµi 1: T×m sè tù nhiªn x, biÕt:
a) 70 – 5 . (x – 3) = 45
5. (x – 3) = 70 – 45 5 . (x – 3) = 25 x – 3 = 5 x = 8
b) 10 + 2 . x = 45 : 43
10 + 2 . x = 42 10 + 2 . x = 16 2 . x = 6 x = 3
c) 2x – 138 = 23.32 2x – 138 = 8.9 2x – 138 = 72 2x = 72 + 138 = 210 x= 105
d) 231 – (x – 6) = 1339 : 13 231 – (x – 6) = 103 x – 6 = 231 – 103 x – 6 = 128
x = 128 + 6 = 134
Bµi 2: T×m x  N, biÕt:
1440 : [41 - (2x - 5)] = 24 . 3

17

Bài 1.50: Tính giá trị của biểu thức
a) 36 - 18 : 6
= 36 - 3 = 33
b) 2.32 + 24 : 6. 2
= 2. 9 + 4. 2
= 18 + 8 = 26
c) 2.32 - 24 : (6. 2)
= 2. 9 - 24 : 12
= 18 - 2 = 16
Bài 1.53: Tính
a) 110 - 72 + 22 : 2
= 110 – 49 + 11
= 61 + 11= 72
b) 9. (82 – 15)
= 9. (64 – 15)
= 9 . 49 = 441
c) 5.8 – (17 + 8) : 5
= 5.8 – 25: 5
= 40 – 5 = 35

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 13

ÔN TẬP TÍNH CHẤT CHIA HẾT

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố quan hệ chia hết, tính chất chia hết của một tổng.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bµi tËp 1:
XÐt xem tæng sau cã chia hÕt cho 8 kh«ng?
a. 56 + 104 ; b. 144 + 93
Gi¶i
a.V× 56 8 vµ 104 8 nªn (56 + 104) 8
b.V× 144 8 vµ 93 8 nªn
(144 + 93) 8
Bµi tËp 2:
XÐt xem hiÖu sau cã chia hÕt cho 4 kh«ng?
a) 72 - 17 ; b) 92 - 56 ; c) 186 - 80
Gi¶i
a V× 72 4 vµ 17
4 nªn
18

(72 - 17 )
4
b) V× 92 4 vµ 56 4 nªn (92 - 56) 4
c) V× 186 4 vµ 80 4 nªn
(186 - 80) 4
Bµi tËp 3:
XÐt xem tæng sau cã chia hÕt cho 7 kh«ng?
a) 56 + 32 + 91 ; b) 48 + 72 + 27
Gi¶i
a) V× 56 7, 32
7 vµ 91 7 nªn
(56 + 32 + 91) 7
b) 48 + 72 + 27 = 147 7
Bài 2.1:
Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
Ư(35) = {1; 5; 7; 35}
Ư(17) = {1; 17}
Bài 2.4:
a) (15 + 1975 + 2019) 5 vì 15 5; 1975  5 nhưng 2019 5
b) (20 + 90 + 2025 + 2050)  5 vì tất cả các số hạng trong tổng đều chia hết cho 5
Bài 2.8:
Gọi số người mỗi nhóm được chia là x.
Ta có mỗi nhóm có ít nhất 2 người và không quá 10 người nên x ∈ Ư(45) và 2 x ≤ 10
Do đó x ∈ {3; 5; 9}
Ta có bảng sau:
Số người 1 nhóm (x)
Số nhóm
3
15
5
9
9

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

5

Tiết 14

ÔN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
1. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
+ Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới
chia hết cho 2.
19

+ Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho
5.
2. Dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới
chia hết cho 9.
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới
chia hết cho 3.
Ví dụ: 12345 3
(vì 1+ 2 + 3 + 4 + 5 = 15 3)
B. Bài tập
Bµi tËp 1:
Cho M = 378 + 126 + 497 + 196
N = 712 + 894 + 320 + 546
Kh«ng tÝnh gi¸ trÞ cña biÎu thøc, cho biÕt c¸c biÓu thøc trªn cã chia hÕt cho 2 kh«ng?
Gi¶i
V× 378 2, 126 2, 497 2, 196 2
nªn M = 378 + 126 + 497 + 196 2
V× 712 2, 894 2, 320 2, 546 2
nªn N = 712 + 894 + 320 + 546 2
Bµi tËp 2:
Tæng hiÖu sau ®©y cè chia hÕt cho 2 kh«ng, cã chia hÕt cho 5 kh«ng?
a) 5.6.7.8.9 + 35
b) 6.7.8.9.10 - 80
Gi¶i
a) V× 5.6.7.8.9 5 vµ 35 5 nªn
5.6.7.8.9 + 35 5
V× 5.6.7.8.9 2 vµ 35 2 nªn
5.6.7.8.9 + 35 2
b) V× 6.7.8.9.10 - 80  10 cã 2 sè h¹ng cïng chia hÕt cho 2 vµ 5 nªn
6.7.8.9.10 - 80 chia hÕt cho 5 vµ chia hÕt cho 2
Bµi 3: Cho sè A 200  , thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo ®Ó:
a/ A chia hÕt cho 2
b/ A chia hÕt cho 5
c/ A chia hÕt cho 2 vµ cho 5
Híng dÉn
a/ A  2 th× *  { 0, 2, 4, 6, 8}
b/ A  5 th× *  { 0, 5}
c/ A  2 vµ A  5 th× *  { 0}
Bµi 4: Thay mçi ch÷ b»ng mét sè ®Ó:
a/ 972 + 200a chia hÕt cho 9.
b/ 3036 + 52a 2a chia hÕt cho 3
Híng dÉn
a/ Do 972  9 nªn (972 + 200a ) 9 khi 200a  9. Ta cã 2 + 0 + 0 + a = 2 + a,
(2 + a)  9 khi a = 7.
b/ Do 3036  3 nªn 3036 + 52a 2a  3 khi 52a 2a  3. Ta cã 5 + 2 + a + 2 + a = 9 + 2a,
(9 + 2a)  3 khi 2a  3  a = 3; 6; 9
Ngày giảng:
Tiết 15
Lớp 6A1: ...../...../2023
LUYỆN TẬP
Lớp 6A2: ...../...../2023
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh được củng cố việc áp dụng tính cất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết
cho 2,3,5,9.
20

2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bµi 1: §iÒn ch÷ sè vµo dÊu * ®Ó:
a) 3*5 chia hÕt cho 3
*  {1;4; 7}
b) 7*2 chia hÕt cho 9
*  {0; 9}
Bài 2.10:
Số chia hết cho 2 là: 324; 248; 2020
Số chia hết cho 5 là: 2020
Các số chia hêt cho 2 và cho 5 là : 2020 và 2025
Bài 2.11:
Các số chia hết cho 3 là: 450 ; 123 ; 2019 và 2025
Các số chia hết cho 9 là : 450 ; 2025
Bài 2.14: Thay dấu * bởi một chữ số để số A = 345*
a) Chia hết cho 2
Nếu thay * = 0; 2; 4; 6; 8 thì A chia hết cho 2
b) Chia hết cho 3
Ta có 3 + 4 + 5 + * = 12 + * ; Để A 3 thì 12 3 và *
Vậy nếu thay * = 0; 3; 6; 9 thì A chia hết cho 3
c) Chia hết cho 5
Nếu thay * = 0; 5 thì A chia hết cho 5
d) Chia hết cho 9
Ta có 3 + 4 + 5 + * = 12 + * ; Để A 9 thì (12 + *) 9
Vậy nếu thay * = 6 thì A chia hết cho 9

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 16

3

ÔN TẬP SỐ NGUYÊN TỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Xác định được các số nguyên tố và hợp số
- Giải thích được một số lớn là hợp số hay số nguyên tố.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
21

1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
* Chú ý: Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và không là hợp số.
B. Bài tập
Bài 1: Xét xem mỗi tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số?
a) 4.5.6 + 9.13
b) 7.11.13 - 5.6.7
c) 17.19.23 + 23.25.27
d) 11.13.17 – 121
Giải:
a) 4.5.6 + 9.13  3 và 4.5.6 + 9.13 > 3 nên 4.5.6 + 9.13 là hợp số
b) 7.11.13 - 5.6.7  7 và 7.11.13 - 5.6.7 > 7 nên 7.11.13 - 5.6.7 là hợp số
c) 17.19.23 + 23.25.27  23
và 17.19.23 + 23.25.27 > 23
nên 17.19.23 + 23.25.27 là hợp số
d) 11.13.17 - 121  11
và 11.13.17 - 121 > 11 nên 11.13.17 - 121 là hợp số
Bài 2: Tìm số tự nhiên k để 11k là số nguyên tố.
Giải
Với k = 0 thì 11k = 0, không là số nguyên tố.
Với k = 1 thì 11k = 11, là số nguyên tố.
Với k  2 thì 11k  11 và 11k > 11 nên là hợp số.
Bài 3: Tìm các số nguyên tố p sao cho:
a) p + 2 và p + 4 cũng là số nguyên tố
b) p + 10 và p + 14 cũng là số nguyên tố
Giải
a) Nếu p = 2 thì p+2 = 4, p + 4 = 6 là các hợp số
Nếu p = 3 thì p + 2 = 5, p + 4 = 7 là các số nguyên tố.
Nếu p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (kN*)
Khi đó một trong hai số p + 2 hoặc p + 4 là hợp số.
Vậy p = 3
b) Kết quả: p = 3
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 17

ÔN TẬP PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA
SỐ NGUYÊN TỐ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về số nguyên tố và cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
22

2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
* Phân tích một số tự nhiên ra thừa số nguyên tố:
- Mọi hợp số đều có thể phân tích được thành tích của các thừa số nguyên tố.
VD: 24 = 2.2. 2.3 = 23.3
- Người ta quy ước dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số nguyên tố là chính nó.
VD: 3 = 3; 11 = 11.
- Khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố, trong kết quả ta thường viết các thừa số
theo thứ tự từ bé đến lớn và viết tích các thừa số giống nhau dưới dạng lũy thừa.
B. Bài tập
Bài 1: Phân tích ra thừa số nguyên tố
a)

b)

Bµi 2: Ph©n tÝch c¸c sè sau ra thõa sè nguyªn tè:
a) 1050; b) 1035; c) 285; d) 306
§¸p ¸n
a) 1050 = 2.3.52.7
b) 1035 = 32.5.23
c) 285 = 3.5.19
d) 306 = 2.32.17
Bài 2.17
70 = 2.5.7
115 = 5.23
Bài 2.18
Kết quả của Nam sai. Vì 4 và 51 là hợp số, không phải là số nguyên tố.
Sửa lại : 120 = 23.3.5 ; 102 = 2.3.17
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 18

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Vận dụng thành thạo phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
23

II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bài 2.19
a) Ước nguyên tố của 30 là 5 và 6. (Sai vì 6 là hợp số)
b) Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ. (Sai vì 2.3 = 6 là số chẵn)
c) Ước nguyên tố nhỏ nhất của số chẵn là 2. (Đ)
d) Mọi bội của 3 đều là hợp số. (Sai vì bội của 3 là 3 là số nguyên tố).
e) Mọi số chẵn đều là hợp số. (Sai vì 2 là số chẵn và 2 không phải là hợp số).
Bài 2.21
A = 44 . 95 = (22)4. (32)5 = 28.310
Bài 2.23: Số người trong nhóm lớn hơn 1 và là ước của 30. Do đó số người trong một
nhóm là 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 10 ; 15 hoặc 30.
Bài 2.24: Ta có 33 = 1.33 = 3.11
Do đó có 4 cách :
33 chiến sĩ thành 1 hàng ;
33 hàng, mỗi hàng 1 chiến sĩ ;
3hàng, mỗi hàng có 11 chiến sĩ ;
11 hàng, mỗi hàng có 3 chiến sĩ .

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 19

ÔN TẬP ƯỚC CHUNG

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về ước chung của hai hay nhiều số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tìm ước chung của hai hay nhiều số.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Kiến thức cơ bản.
- Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
B. Bài tập
Bài 1: Viết các tập hợp:
Ư(5), Ư(8), Ư(56), ƯC(5, 8, 56)
Đáp án
Ư(5) = {1; 5}
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
24

Ư(56) = {1; 2; 4; 7; 8; 14; 28; 56}
ƯC(7; 8; 56) = {1}
Bài 2: Tìm giao của hai tập hợp A và B biết:
+ A là tập hợp các ước của 36
+ B là tập hợp các ước của 52
Đáp án
A = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36}
B = {1; 2; 4; 13; 26; 52}
A  B = {1; 2; 4}
Bài 3. Tìm ƯC của 220, 240 và 300
220 = 22.5.11
240 = 24.3.5
300 = 22.3.52
ƯC(220;240;300) = {1;2;4;5;20}
Bài tập 4
a,Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Ư(9) = {1; 3; 9}
ƯC(6; 9) = {1; 3}
b) Ư(7) = {1; 7}
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
ƯC(7; 8) = {1}
c) ƯC(4; 6; 8) = {1; 2}
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 20

ÔN TẬP ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Kiến thức cơ bản.
- Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung
của các số đó.
*Quy tắc tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố:
- Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
- Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
25

- Bước 3: Lập tích các thừa số đã chon, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Tích đó là
ƯCLN phải tìm.
B. Bài tập
Bài 1: Tìm ƯCLN của
a/ 12; 80 và 56
b/ 144; 120 và 135
c/ 150 và 50
d/ 1800 và 90
Hướng dẫn
a/ 12 = 22.3 80 = 24. 5 56 = 33.7
Vậy ƯCLN(12, 80, 56) = 22 = 4.
b/ 144 = 24. 32
120 = 23. 3. 5
135 = 33. 5
Vậy ƯCLN (144; 120; 135) = 3.
c/ ƯCLN(150; 50) = 50 vì 150 chia hết cho 50.
d/ ƯCLN(1800; 90) = 90 vì 1800 chia hết cho 90.
*Bài 2: Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của:
a) 72; 36; 180
b) 28; 77; 45
Đáp án
a) 72 = 23.32
36 = 22.32
180 = 22.32.5
 ƯCLN(72; 36; 180) = 22.32 = 36
 ƯC(72; 36; 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36}
b) 28 = 22.7
77 = 7.11
45 = 32.5
 ƯCLN(28; 77; 45) = 1
 ƯC(28; 77; 45) = 1
*Bài 5: Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết:
36 a và 52 a
Đáp án
a là ƯCLN(36; 52).
Ta có: ƯCLN(36; 52) = 4
Vậy a = 4
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 21

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức việc tìm ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tìm ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số.
26

3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
Bài 1: Tìm ƯC của:
a) 62; 36; 18
b) 18; 77; 45
Đáp án
a) 62 = 2.31
36 = 22.32
18 = 2.32
 ƯC(62; 36; 18) = {1; 2}
b) 18 = 2.32
77 = 7.11
45 = 32.5
 ƯC(18; 77; 45) = 1
Bài 2.30 :
a) 30 = 2.3.5 ;
45 = 32.5
=> ƯCLN (30 , 45) = 3.5 = 15
=> ƯC (30,45) = Ư (15) = {1 ; 3 ; 5 ; 15}
b) 42 = 2.3.7 ;
70 =2.5.7
=> ƯCLN (42,70) = 2.7 = 14
=> ƯC ( 42, 70) = Ư (14) = {1 ; 2 ; 7 ; 14}
Bài 2.33 :
a) a = 72 = 23.32
b = 96 = 25.3
b) ƯCLN (a,b) = 23.3=24
=> ƯC(a, b) = Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}
Bài 2.34 :
a)

( vì ƯCLN(50,85) =5)

b) là phân số tối giản vì ƯCLN(23, 81)=1
Bài 2.35 : Ví dụ
+18 và 35 đều là hợp số, nhưng ƯCLN(18,35) = 1
+ 27 và 16 đều là hợp số, những ƯCLN ( 27,16) = 1
+ 15 và 49 đều là hợp số, nhưng ƯCLN (15, 49) = 1

Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 22

ÔN TẬP BỘI CHUNG

I. Mục tiêu
27

1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về bội chung của hai hay nhiều số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tìm bội chung của hai hay nhiều số.
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Kiến thức cơ bản.
- Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
B. Bài tập
Bài 1: Viết các tập hợp:
B(5), B(8), B(10), BC(5, 8, 10)
Đáp án
B(5) = {0; 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40;...}
B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56;...}
B(10) = {0; 10; 20; 30; 40...}
BC(5; 8; 10) = {0; 40;...}
Bài 2: Tìm BC( 4; 6)
B (4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28;…}
B (6) = {0; 12; 18; 24; 30; …}
BC( 4; 6) = {0; 12; 24; …}
Bài 3: Tìm BC( 6; 9)
B (6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; 60; 66; 72;…}
B (9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72;…. }
BC (6; 9) = {0; 18; 36; 54; 72;… }
Bài 4: Tìm BC( 30; 45)
B (30) = {0; 30; 60; 90; 120; 150; 180;…}
B (45) = {0; 45; 90; 135; 180; 45;…. }
BC ( 30; 45) = {0; 90; 180;… }
Ngày giảng:
Lớp 6A1: ...../...../2023
Lớp 6A2: ...../...../2023

Tiết 23

ÔN TẬP BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức việc tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số.
3. Thái độ:
3. Thái độ:
- Tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị
28

1. Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2. Học sinh: Đọc bài trước ở nhà
III. Tiến trình dạy học
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
- BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các
số đó.
- Quy tắc tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố:
- Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
- Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
- Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất. Tích đó là
BCNNphải tìm.
B.Bài tập
Bài 1 Tìm BCNN( 4; 6)
B (4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28;…}
B (6) = {0; 12; 18; 24; 30; …}
BC( 4; 6) = {0; 12; 24; …}
=> BCNN( 4, 6) = 12
Bài 2: Tìm các bội chung có 3 chữ số của 21, 35, 175.
Đáp án
Ta có: 21 = 3.7
35 = 5.7
175 = 52.7
 BCNN(21; 35; 175) = 3.52.7 = 525
 BC(21; 35; 175) = {0; 525; 1050; ...}
BC( 21; 35; 175) có ba chữ số là: 525
Bài 3: Tìm BCNN của:
a) 30; 75; 105
b) 10; 999; 1000
Đáp án
a) BCNN(30; 75; 105) = 2.3.52.7 = 1050
b) BCNN(10; 999; 1000) = 23.33.53.37 = 999000
Bài 4: Tìm
a/ BCNN (24, 10)
b/ BCNN( 8, 12, 15)
Hướng dẫn
a/ 24 = 23. 3 ;
10 = 2. 5...
 
Gửi ý kiến