KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Trần Hợp Quân
Ngày gửi: 06h:21' 04-05-2025
Dung lượng: 217.3 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Trần Hợp Quân
Ngày gửi: 06h:21' 04-05-2025
Dung lượng: 217.3 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Tuần học thứ: 34
Ngày soạn: 02/05/2025
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(2024 - 2025)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
AN TOÀN ĐIỆN
Nhận
biết
1. Tai
nạn
điện
Thông
hiểu
Vận
dụng
2.
Biện
pháp
an
toàn
điện
Nhận
biết
- Xác định được
ý không được làm
để tránh xảy ra tai
nạn điện.
- Nêu được điện áp
của mạng điện dân
dụng trong nước.
- Chọn hành vi vi
phạm khoảng cách
an toàn với lưới
điện cao áp và
trạm biến thế.
- Quan sát hình và
nêu nguyên nhân
gây tai nạn điện.
- Chọn ý đúng về
biện pháp an toàn
điện.
- Chọn ý đúng về
sử dụng các dụng
cụ bảo vệ an toàn
điện cho mỗi công
việc trong khi sửa
Số câu TL/
Số câu hỏi Câu hỏi
TN
TL
(số
câu)
1
TN
(số
câu)
12
TL
TN
2
C1
C2
1
C7
1
C3
2
C4
C5
Thông
hiểu
1
C6
1
C8
- Nêu việc cần
thực hiện để tách
nạn nhân ra khỏi
nguồn điện.
- Nêu ý đúng việc
cần thực hiện nếu
nạn nhân còn tỉnh
sau khi bị điện giật.
2
C9
C10
- Quan sát hình và
cho biết nội dung.
1
C11
Vận
dụng
- Chọn được cách
phù hợp để tách
nạn nhân ra khỏi
nguồn điện.
1
C12
Nhận
biết
- Nêu được đâu là
bộ phận truyền
dẫn.
- Nêu được chức
năng của bộ phận
truyền dẫn điện.
2
C13
C14
Vận
dụng
Nhận
Sơ biết
3.
cứu
người
bị tai
nạn
Thông
điện
hiểu
4.
Khái
quát
về
mạch
điện
chữa.
- Chỉ ra được dụng
cụ dùng để kiểm
tra thiết bị bị rò
điện.
- Quan sát hình và
xác định biện pháp
an toàn điện.
Thông
hiểu
- Nêu những yêu cầu 1
về năng lực và phẩm
chất của ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật
điện.
- Xác định được
thiết bị có chức
1
C1
C15
năng đóng cắt và
bảo vệ mạch điện.
Vận
dụng
Nhận
biết
5. Cảm
biến
và mô
đun
cảm
biến
Thông
hiểu
- Chỉ ra thiết bị
dùng để cung cấp
điện cho các đồ
dùng điện.
- Nêu được đâu là
phần tử của mô
đun cảm biến.
- Nêu chức năng
của mô đun cảm
biến ánh sáng.
- Quan sát và nêu
tên phần tử trong
hình.
- Quan sát hình và
cho biết mô đun
cảm biến được sử
dụng.
- Nêu được loại mô
đun dùng để kiểm
soát lượng nước
trong đất ở các
chậu cây.
Nắm
được các
bước cơ bản trong 1
6. Các
thiết kế kĩ thuật
bước
Nắm được bước
cơ bản
nào có vai trò quan
trong
Thông trọng
và
quyết
thiết kế
1
hiểu định
trong
các
kĩ thuật
bước cơ bản trong
thiết kế kĩ thuật.
Đề kiểm tra
Nhận
biết
1
C16
C17
C18
2
C19
C20
2
C2a
C2b
Trường
THCS
Yên
Nhân
Tổ: KHOA HỌC TỰ
NHIÊN
Họ
và
tên:
Lớp………………
Điểm:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2024 - 2025
………………………………………………………………..………………………….
Lời nhận xét của Thầy (Cô) giáo:
ĐỀ BÀI:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Nguyên nhân gây tai nạn điện là
.
A. tiếp xúc trực tiếp với lớp vỏ cách điện
B. vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và
trạm biến áp
C. đến gần vị trí dây dẫn điện bị rơi xuống đất
D. tiếp xúc gián tiếp với vật mang điện
Câu 2. Khoảng cách an toàn về chiều rộng khi ở gần lưới điện
220kV là
A. 2 m
B. 3 m C. 4 m D. 6 m
Câu 3. Vì sao không được đến gần vị trí dây dẫn điện có điện
bị rơi xuống đất?
A. Vùng đất, nước xung quanh điểm chạm của dây có thể có
điện gây nguy hiểm cho người đến gần.
B. Đến gần nơi đó, điện sẽ phóng trong không khí qua người
C. Có thể đến gần nơi đó, vì chưa trực tiếp chạm vào dây điện
D. Vì điện có thể truyền qua hơi nước trong không khí vào cơ
thể người
Câu 4. Đâu không phải vật liệu cách điện?
A. Cao su B. Sắt C. Thủy tinh D. Gỗ khô
Câu 5. Bộ phận nào cách điện?
A. Đầu tua vít B. Vỏ dây
điện
C. Lõi dây điện D. Cực phích
cắm điện
Câu 6. Đâu là dụng cụ kiểm tra thiết bị điện?
A. Bút thử điện B. Kìm điện
C. Ủng cách điện D. Tua vít
điện
Câu 7. Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện là
A. chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện
B. sử dụng đồng hồ điện
C. sửa chữa điện sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
D. thả diều trên cánh đồng
Câu 8. Quan sát hình ảnh sau và cho
biết đây là biện pháp an toàn điện
nào?
A. Kiểm tra cách điện của đồ dùng
điện trước khi sử dụng
B. Thực hiện nối đất cho các đồ dùng
điện có vỏ kim loại
C. Không vi phạm an toàn lưới điện
cao áp và trạm biến áp
D. Sử dụng các thiết bị đóng, cắt bảo vệ chống quá tải, chống
rò điện
Câu 9. Có mấy bước sơ cứu nạn nhân tại chỗ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. Để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cần sử dụng
A. các vật liệu cách điện B. các vật liệu dẫn điện
C. các vật liệu làm bằng kim loại D. các vật ẩm ướt
Câu 11. Hãy xác định thứ tự các thao tác để tách nạn nhân ra
khỏi nguồn điện sao cho hợp lí và an toàn dựa vào các gợi ý
dưới đây
1. Tìm các dụng cụ, đồ dùng có thể dùng để tách nạn nhân
một cách an toàn.
2. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
3. Quan sát đường điện dẫn đến chỗ có tai nạn để tìm cầu
dao, cầu chì, công tắc, aptomat,...
A. 1 - 2 – 3 B. 1 - 3 – 2 C. 2 - 3 – 1 D. 3 - 1 2
Câu 12. Tình huống sau sử dụng biện pháp nào để tách nạn
nhân ra khỏi nguồn điện?
A. Ngắt nguồn điện (cầu dao
điện, aptomat hoặc rút phích cắm
điện...)
B. Đứng trên thảm cách điện,
dùng vật cách điện như thanh gỗ,
thanh tre khô, thanh nhựa, ... để
gạt dây điện ra khỏi nạn nhân
C. Lót tay bằng vải khô hoặc túm vào quần, áo khô của nạn
nhân để kéo họ ra khỏi vật mang điện
D. Trực tiếp kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện
Câu 13. Ở nước ta, mạng điện dân dụng có cấp điện áp là
A. 220V B. 110V C. 380V D. 550V
Câu 14. Lõi của dây dẫn điện cáp điện thường được làm từ
A. nhựa B. cao su C. thủy tinh D. đồng
Câu 15. Đâu là phụ tải biến điện năng thành cơ năng?
A. Ti vi B. Dàn âm thanh C. Xe đạp điện D. Bóng
đèn
Câu 16. Quan sát và cho biết ứng
dụng của mạch điện điều khiển sau:
A. Báo hiệu cháy
B. Bật/ tắt đèn tự động
C. Tưới tự động
D. Báo chống trộm
Câu 17. Vai trò của mô đun cảm
biến là
A. cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào để đưa vào mạch
điện tử xử lí
B. xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến
C. nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện
D. điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo
tín hiệu cảm nhận của cảm biến
Câu 18. Chức năng của cảm biến là
A. cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để
đưa vào mạch điện tử xử lí
B. nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp
điểm đóng, cắt.
C. nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp
cho phụ tải điện.
D. dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
Câu 19. Quan sát hình ảnh sau và cho biết
đây là gì?
A. Cảm biến độ ẩm
B. Cảm biến ánh sáng
C. Mô đun cảm biến nhiệt độ
D. Mô đun cảm biến ánh sáng
Câu 20. Máy điều hòa không khí sử dụng mô đun nào?
A. Mô đun cảm biến hồng ngoại B. Mô đun cảm biến nhiệt
độ
C. Mô đun cảm biến độ ẩm D. Mô đun cảm biến ánh
sáng
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu những yêu cầu về năng lực và phẩm chất
của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện.
Câu 2. (1,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Nêu các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật.
b) (1,0 điểm) Trong các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật
thì bước nào là quan trọng mang tính quyết định? Vì sao?
BÀI LÀM:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
Đáp
án
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn trả lời:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,35 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1
0
Đáp án B D A B B A A A B A
1
D
2
B
3
A
4
D
1
5
C
1
6
C
1
7
D
1
8
A
1
9
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: Học sinh nêu được yêu cầu về phẩm chất về năng lục
(Mỗi ý 0,5đ)
Câu 2:
a) (1,0 điểm)
- Thiết kế kĩ thuật gồm các bước cơ bản:
+ Bước 1: Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí cần đạt của sản phẩm
+ Bước 2: Tìm hiểu tổng quan, đề xuất và lựa chọn giải pháp
+ Bước 3: Xây dựng nguyên mẫu
+ Bước 4: Thử nghiệm và đánh giá
+ Bước 5: Lập hồ sơ kĩ thuật
c) (1,0 điểm) Trong các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật thì
bước 4: Thử nghiệm và đánh giá là quan trọng mang tính quyết
định. Vì sản phẩm ban đầu có thể có những bộ phận thiết kế chưa phù
hợp vì thế cần đánh giá mức độ đáp ứng của các yêu cầu đặt ra để xác
định những bộ phận chưa phù hợp để hiệu chỉnh cải tiến.
Duyệt của tổ chuyên môn
Yên Nhân, ngày 02/05/2025
Giáo viên
2
0
B
Duyệt của BGH
Trần Hợp Quân
Ngày soạn: 02/05/2025
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
(2024 - 2025)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
AN TOÀN ĐIỆN
Nhận
biết
1. Tai
nạn
điện
Thông
hiểu
Vận
dụng
2.
Biện
pháp
an
toàn
điện
Nhận
biết
- Xác định được
ý không được làm
để tránh xảy ra tai
nạn điện.
- Nêu được điện áp
của mạng điện dân
dụng trong nước.
- Chọn hành vi vi
phạm khoảng cách
an toàn với lưới
điện cao áp và
trạm biến thế.
- Quan sát hình và
nêu nguyên nhân
gây tai nạn điện.
- Chọn ý đúng về
biện pháp an toàn
điện.
- Chọn ý đúng về
sử dụng các dụng
cụ bảo vệ an toàn
điện cho mỗi công
việc trong khi sửa
Số câu TL/
Số câu hỏi Câu hỏi
TN
TL
(số
câu)
1
TN
(số
câu)
12
TL
TN
2
C1
C2
1
C7
1
C3
2
C4
C5
Thông
hiểu
1
C6
1
C8
- Nêu việc cần
thực hiện để tách
nạn nhân ra khỏi
nguồn điện.
- Nêu ý đúng việc
cần thực hiện nếu
nạn nhân còn tỉnh
sau khi bị điện giật.
2
C9
C10
- Quan sát hình và
cho biết nội dung.
1
C11
Vận
dụng
- Chọn được cách
phù hợp để tách
nạn nhân ra khỏi
nguồn điện.
1
C12
Nhận
biết
- Nêu được đâu là
bộ phận truyền
dẫn.
- Nêu được chức
năng của bộ phận
truyền dẫn điện.
2
C13
C14
Vận
dụng
Nhận
Sơ biết
3.
cứu
người
bị tai
nạn
Thông
điện
hiểu
4.
Khái
quát
về
mạch
điện
chữa.
- Chỉ ra được dụng
cụ dùng để kiểm
tra thiết bị bị rò
điện.
- Quan sát hình và
xác định biện pháp
an toàn điện.
Thông
hiểu
- Nêu những yêu cầu 1
về năng lực và phẩm
chất của ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật
điện.
- Xác định được
thiết bị có chức
1
C1
C15
năng đóng cắt và
bảo vệ mạch điện.
Vận
dụng
Nhận
biết
5. Cảm
biến
và mô
đun
cảm
biến
Thông
hiểu
- Chỉ ra thiết bị
dùng để cung cấp
điện cho các đồ
dùng điện.
- Nêu được đâu là
phần tử của mô
đun cảm biến.
- Nêu chức năng
của mô đun cảm
biến ánh sáng.
- Quan sát và nêu
tên phần tử trong
hình.
- Quan sát hình và
cho biết mô đun
cảm biến được sử
dụng.
- Nêu được loại mô
đun dùng để kiểm
soát lượng nước
trong đất ở các
chậu cây.
Nắm
được các
bước cơ bản trong 1
6. Các
thiết kế kĩ thuật
bước
Nắm được bước
cơ bản
nào có vai trò quan
trong
Thông trọng
và
quyết
thiết kế
1
hiểu định
trong
các
kĩ thuật
bước cơ bản trong
thiết kế kĩ thuật.
Đề kiểm tra
Nhận
biết
1
C16
C17
C18
2
C19
C20
2
C2a
C2b
Trường
THCS
Yên
Nhân
Tổ: KHOA HỌC TỰ
NHIÊN
Họ
và
tên:
Lớp………………
Điểm:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2024 - 2025
………………………………………………………………..………………………….
Lời nhận xét của Thầy (Cô) giáo:
ĐỀ BÀI:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Nguyên nhân gây tai nạn điện là
.
A. tiếp xúc trực tiếp với lớp vỏ cách điện
B. vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và
trạm biến áp
C. đến gần vị trí dây dẫn điện bị rơi xuống đất
D. tiếp xúc gián tiếp với vật mang điện
Câu 2. Khoảng cách an toàn về chiều rộng khi ở gần lưới điện
220kV là
A. 2 m
B. 3 m C. 4 m D. 6 m
Câu 3. Vì sao không được đến gần vị trí dây dẫn điện có điện
bị rơi xuống đất?
A. Vùng đất, nước xung quanh điểm chạm của dây có thể có
điện gây nguy hiểm cho người đến gần.
B. Đến gần nơi đó, điện sẽ phóng trong không khí qua người
C. Có thể đến gần nơi đó, vì chưa trực tiếp chạm vào dây điện
D. Vì điện có thể truyền qua hơi nước trong không khí vào cơ
thể người
Câu 4. Đâu không phải vật liệu cách điện?
A. Cao su B. Sắt C. Thủy tinh D. Gỗ khô
Câu 5. Bộ phận nào cách điện?
A. Đầu tua vít B. Vỏ dây
điện
C. Lõi dây điện D. Cực phích
cắm điện
Câu 6. Đâu là dụng cụ kiểm tra thiết bị điện?
A. Bút thử điện B. Kìm điện
C. Ủng cách điện D. Tua vít
điện
Câu 7. Tai nạn điện do chạm trực tiếp vào vật mang điện là
A. chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện
B. sử dụng đồng hồ điện
C. sửa chữa điện sử dụng dụng cụ bảo vệ, an toàn điện
D. thả diều trên cánh đồng
Câu 8. Quan sát hình ảnh sau và cho
biết đây là biện pháp an toàn điện
nào?
A. Kiểm tra cách điện của đồ dùng
điện trước khi sử dụng
B. Thực hiện nối đất cho các đồ dùng
điện có vỏ kim loại
C. Không vi phạm an toàn lưới điện
cao áp và trạm biến áp
D. Sử dụng các thiết bị đóng, cắt bảo vệ chống quá tải, chống
rò điện
Câu 9. Có mấy bước sơ cứu nạn nhân tại chỗ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. Để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cần sử dụng
A. các vật liệu cách điện B. các vật liệu dẫn điện
C. các vật liệu làm bằng kim loại D. các vật ẩm ướt
Câu 11. Hãy xác định thứ tự các thao tác để tách nạn nhân ra
khỏi nguồn điện sao cho hợp lí và an toàn dựa vào các gợi ý
dưới đây
1. Tìm các dụng cụ, đồ dùng có thể dùng để tách nạn nhân
một cách an toàn.
2. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
3. Quan sát đường điện dẫn đến chỗ có tai nạn để tìm cầu
dao, cầu chì, công tắc, aptomat,...
A. 1 - 2 – 3 B. 1 - 3 – 2 C. 2 - 3 – 1 D. 3 - 1 2
Câu 12. Tình huống sau sử dụng biện pháp nào để tách nạn
nhân ra khỏi nguồn điện?
A. Ngắt nguồn điện (cầu dao
điện, aptomat hoặc rút phích cắm
điện...)
B. Đứng trên thảm cách điện,
dùng vật cách điện như thanh gỗ,
thanh tre khô, thanh nhựa, ... để
gạt dây điện ra khỏi nạn nhân
C. Lót tay bằng vải khô hoặc túm vào quần, áo khô của nạn
nhân để kéo họ ra khỏi vật mang điện
D. Trực tiếp kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện
Câu 13. Ở nước ta, mạng điện dân dụng có cấp điện áp là
A. 220V B. 110V C. 380V D. 550V
Câu 14. Lõi của dây dẫn điện cáp điện thường được làm từ
A. nhựa B. cao su C. thủy tinh D. đồng
Câu 15. Đâu là phụ tải biến điện năng thành cơ năng?
A. Ti vi B. Dàn âm thanh C. Xe đạp điện D. Bóng
đèn
Câu 16. Quan sát và cho biết ứng
dụng của mạch điện điều khiển sau:
A. Báo hiệu cháy
B. Bật/ tắt đèn tự động
C. Tưới tự động
D. Báo chống trộm
Câu 17. Vai trò của mô đun cảm
biến là
A. cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào để đưa vào mạch
điện tử xử lí
B. xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến
C. nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện
D. điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo
tín hiệu cảm nhận của cảm biến
Câu 18. Chức năng của cảm biến là
A. cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để
đưa vào mạch điện tử xử lí
B. nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp
điểm đóng, cắt.
C. nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp
cho phụ tải điện.
D. dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
Câu 19. Quan sát hình ảnh sau và cho biết
đây là gì?
A. Cảm biến độ ẩm
B. Cảm biến ánh sáng
C. Mô đun cảm biến nhiệt độ
D. Mô đun cảm biến ánh sáng
Câu 20. Máy điều hòa không khí sử dụng mô đun nào?
A. Mô đun cảm biến hồng ngoại B. Mô đun cảm biến nhiệt
độ
C. Mô đun cảm biến độ ẩm D. Mô đun cảm biến ánh
sáng
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu những yêu cầu về năng lực và phẩm chất
của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện.
Câu 2. (1,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Nêu các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật.
b) (1,0 điểm) Trong các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật
thì bước nào là quan trọng mang tính quyết định? Vì sao?
BÀI LÀM:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
Đáp
án
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn trả lời:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,35 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1
0
Đáp án B D A B B A A A B A
1
D
2
B
3
A
4
D
1
5
C
1
6
C
1
7
D
1
8
A
1
9
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: Học sinh nêu được yêu cầu về phẩm chất về năng lục
(Mỗi ý 0,5đ)
Câu 2:
a) (1,0 điểm)
- Thiết kế kĩ thuật gồm các bước cơ bản:
+ Bước 1: Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí cần đạt của sản phẩm
+ Bước 2: Tìm hiểu tổng quan, đề xuất và lựa chọn giải pháp
+ Bước 3: Xây dựng nguyên mẫu
+ Bước 4: Thử nghiệm và đánh giá
+ Bước 5: Lập hồ sơ kĩ thuật
c) (1,0 điểm) Trong các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật thì
bước 4: Thử nghiệm và đánh giá là quan trọng mang tính quyết
định. Vì sản phẩm ban đầu có thể có những bộ phận thiết kế chưa phù
hợp vì thế cần đánh giá mức độ đáp ứng của các yêu cầu đặt ra để xác
định những bộ phận chưa phù hợp để hiệu chỉnh cải tiến.
Duyệt của tổ chuyên môn
Yên Nhân, ngày 02/05/2025
Giáo viên
2
0
B
Duyệt của BGH
Trần Hợp Quân
 








Các ý kiến mới nhất