Học vần ơm, ơp. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 20h:44' 01-04-2025
Dung lượng: 19.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 20h:44' 01-04-2025
Dung lượng: 19.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Học vần
Bài 49: ơm, ơp
(Trang 88)
I. Mục tiêu
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần ơm, ơp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ơm, ơp. Hiểu
được nội dung bài Tập đọc Ví dụ.
- Rèn luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực – phẩm chất:
- Tự giác học tập, chăm chỉ làm việc nhà việc lớp.Tự tin trao đổi ý kiến với thầy
cô, bạn bè. Cộng tác với bạn để hoàn thành nhiệm vụ học tập. HS phát triển về
năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình
bày rõ ràng ý kiến, yêu cầu nhiệm vụ học tâp; Hiểu được nội dung bài đọc; HS
phát triển năng lực văng học thông qua bài tập đọc: Nhận biết được nhân vật trong
bài đọc.
- Có ý thức thực hiện trách nhiệm đối với bản thân.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa , SGK.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định.
b/ Kiểm tra bài cũ. Y/c hs đọc lại bài bài Chậm... - 2 HS đọc bài
như thỏ (bài 48).
- Gv nhận xét, đánh giá.
- Lắng nghe
c/Giới thiệu bài: vần ơm, ơp.
2 Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
a/Dạy vần ơm
- HS đọc từng chữ ơ - mờ - ơm.
-HS đọc ơ - mờ - ơm
- Phân tích vần ơm. / Đánh vần: ơ - mờ - ơm /
-HS phân tích đánh vần: ơ - mờ - ơm /
ơm.
ơm.
- HS xem hình, hỏi: Đây là cái gì?
-HS trả lời: bát cơm
- HS nói: cơm. / Phân tích tiếng cơm.
-HS nói: Cơm/ Phân tích: âm c đứng
trước, vần ơm đứng sau.
- GV: Đánh vần: cờ - ơm - cơm / cơm. / Đánh
- Đánh vần, đọc trơn
vần, đọc trơn: ơ - mờ - ơm / cờ - ơm - cơm /
cơm.
- Nhận xét, sửa lỗi.
- Lắng nghe.
b/ Dạy vần ơp (như vần ơm)
- Phân tích vần ơp. Đánh vần: ơ - pờ - ơp / ơp.
(ơp: âm ơ đứng trước, p đứng sau.)
- Phân tích tiếng chớp. / Đánh vần: chờ - ơp chơp - sắc - chớp. (Phân tích chớp: âm ch đứng
trước, vần ơp đứng sau, dấu sắc trên ơ)
- GV: Đánh vần, đọc trơn: ơ - pờ - ơp / chờ - ơp
- chơp - sắc - chớp / tia chớp.
- Nhận xét, sửa lỗi.
- Củng cố: HS nói 2 vần mới học: ơm, ơp, 2
tiếng mới học: cơm, chớp.
HS lấy bảng cài vần, tiếng mới vừa học, thay
dấu thanh tìm tiếng mới…
3. Luyện tập
a/Mở rộng vốn từ
BT 2: Tiếng nào có vần ơm? Tiếng nào có vần
ơp?
- HS đọc từng chữ dưới hình: bơm, lớp, bờm
ngựa,... GV giải nghĩa: bờm ngựa (đám lông dài
mọc trên cổ, trên gáy ngựa), nơm (đồ đan thưa
bằng tre, hình cái chuông, dùng để chụp bắt cá).
- HS tìm tiếng có vần ơm, vần ơp, làm bài trong
VBT. / 2 HS nói kết quả.
- GV chỉ từng chữ, cả lớp: Tiếng bơm có vần
ơm. Tiếng lớp có vần ơp,...
- Nhận xét
- Y/c HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có vần
ơm, vần ơp
b/Tập viết (bảng con - BT 4)
- HS đọc các vần, tiếng vừa học: ơm, ơp, cơm,
tia chớp.
* Viết vần ơm, ơp
-1 HS đọc, nói cách viết vần ơm, ơp
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: viết ơ trước,
m sau; các chữ đều cao 2 li. / viết ơ trước cáo 2
li, p sau cao 4 li.
- Y/c hs viết bảng con.
* Viết: cơm, tia chóp
-1 HS đọc, nói cách viết vần cơm, tia chớp
- GV hướng dẫn: Chú ý nét nối, khoảng cách, độ
cao giữa các chữ; dấu sắc đặt trên ơ (chớp)
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Đánh vần, đọc trơn
- Lắng nghe.
-HS nói: ơm, ơp, cơm, chớp.
- Hs đọc bài
- Hs thực hiện
- Hs đọc
- Lắng nghe.
- HS nêu (đơm, sớm, thơm,...); có vần
ơp(chợp, khớp, rợp,...).
-HS đọc
-HS nói
-HS lắng nghe
-HS viết: ơm, ơp (2 lần).
-HS nói
-HS lắng nghe
- Y/c HS viết: cơm, (tia) chớp
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
c/ Tập đọc (BT 3)
- GV giới thiệu: Bài đọc là mẩu chuyện vui về
tính cách của bạn Bi. GV đọc mẫu.
* Luyện đọc từ ngữ: chị Thơm, quả cam, ra
lớp, tiếp, Bốp, nhầm.
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.
- GV: Bài có 10 câu. GV chỉ từng câu, HS đọc
vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (vài lượt).
- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (4 câu / 6 câu); thi đọc
cả bài.
*Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC, chỉ từng cụm từ ngữ cho HS đọc.
HS làm bài trên VBT. /1 HS đọc đáp án (GV
ghép các thẻ từ trên bảng).
GV: Chị Thơm có nhầm không?
GV: Câu chuyện có gì vui?
- GVKL: Ra đề toán cho Bi, chị Thơm luôn lấy
ví dụ. Nhưng Bi không thích các ví dụ đó. Bi
luôn đòi hỏi chị Thơm phải ra đề toán đúng thực
tế
4. Củng cố, dặn dò
- Cả lớp đọc lại toàn bài
- GV NX tiết học, tuyên dương.
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe bài
đã học
-Hs thực hiện
-HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Hs luyện đọc
- Cả lớp đọc 2 câu đã ghép hoàn chỉnh:
a - 2) Chị Thơm chỉ đưa ra ví dụ. / b 1) Bi cho là chị Thơm nhầm.
- Chị Thơm không nhầm. Chị chỉ nêu
ví dụ).
- Chị Thơm chỉ đưa ví dụ, nhưng Bi
luôn cho là chị Thơm nhầm
-HS lắng nghe
Bài 49: ơm, ơp
(Trang 88)
I. Mục tiêu
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần ơm, ơp; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ơm, ơp. Hiểu
được nội dung bài Tập đọc Ví dụ.
- Rèn luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực – phẩm chất:
- Tự giác học tập, chăm chỉ làm việc nhà việc lớp.Tự tin trao đổi ý kiến với thầy
cô, bạn bè. Cộng tác với bạn để hoàn thành nhiệm vụ học tập. HS phát triển về
năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình
bày rõ ràng ý kiến, yêu cầu nhiệm vụ học tâp; Hiểu được nội dung bài đọc; HS
phát triển năng lực văng học thông qua bài tập đọc: Nhận biết được nhân vật trong
bài đọc.
- Có ý thức thực hiện trách nhiệm đối với bản thân.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa , SGK.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định.
b/ Kiểm tra bài cũ. Y/c hs đọc lại bài bài Chậm... - 2 HS đọc bài
như thỏ (bài 48).
- Gv nhận xét, đánh giá.
- Lắng nghe
c/Giới thiệu bài: vần ơm, ơp.
2 Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
a/Dạy vần ơm
- HS đọc từng chữ ơ - mờ - ơm.
-HS đọc ơ - mờ - ơm
- Phân tích vần ơm. / Đánh vần: ơ - mờ - ơm /
-HS phân tích đánh vần: ơ - mờ - ơm /
ơm.
ơm.
- HS xem hình, hỏi: Đây là cái gì?
-HS trả lời: bát cơm
- HS nói: cơm. / Phân tích tiếng cơm.
-HS nói: Cơm/ Phân tích: âm c đứng
trước, vần ơm đứng sau.
- GV: Đánh vần: cờ - ơm - cơm / cơm. / Đánh
- Đánh vần, đọc trơn
vần, đọc trơn: ơ - mờ - ơm / cờ - ơm - cơm /
cơm.
- Nhận xét, sửa lỗi.
- Lắng nghe.
b/ Dạy vần ơp (như vần ơm)
- Phân tích vần ơp. Đánh vần: ơ - pờ - ơp / ơp.
(ơp: âm ơ đứng trước, p đứng sau.)
- Phân tích tiếng chớp. / Đánh vần: chờ - ơp chơp - sắc - chớp. (Phân tích chớp: âm ch đứng
trước, vần ơp đứng sau, dấu sắc trên ơ)
- GV: Đánh vần, đọc trơn: ơ - pờ - ơp / chờ - ơp
- chơp - sắc - chớp / tia chớp.
- Nhận xét, sửa lỗi.
- Củng cố: HS nói 2 vần mới học: ơm, ơp, 2
tiếng mới học: cơm, chớp.
HS lấy bảng cài vần, tiếng mới vừa học, thay
dấu thanh tìm tiếng mới…
3. Luyện tập
a/Mở rộng vốn từ
BT 2: Tiếng nào có vần ơm? Tiếng nào có vần
ơp?
- HS đọc từng chữ dưới hình: bơm, lớp, bờm
ngựa,... GV giải nghĩa: bờm ngựa (đám lông dài
mọc trên cổ, trên gáy ngựa), nơm (đồ đan thưa
bằng tre, hình cái chuông, dùng để chụp bắt cá).
- HS tìm tiếng có vần ơm, vần ơp, làm bài trong
VBT. / 2 HS nói kết quả.
- GV chỉ từng chữ, cả lớp: Tiếng bơm có vần
ơm. Tiếng lớp có vần ơp,...
- Nhận xét
- Y/c HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có vần
ơm, vần ơp
b/Tập viết (bảng con - BT 4)
- HS đọc các vần, tiếng vừa học: ơm, ơp, cơm,
tia chớp.
* Viết vần ơm, ơp
-1 HS đọc, nói cách viết vần ơm, ơp
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: viết ơ trước,
m sau; các chữ đều cao 2 li. / viết ơ trước cáo 2
li, p sau cao 4 li.
- Y/c hs viết bảng con.
* Viết: cơm, tia chóp
-1 HS đọc, nói cách viết vần cơm, tia chớp
- GV hướng dẫn: Chú ý nét nối, khoảng cách, độ
cao giữa các chữ; dấu sắc đặt trên ơ (chớp)
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Đánh vần, đọc trơn
- Lắng nghe.
-HS nói: ơm, ơp, cơm, chớp.
- Hs đọc bài
- Hs thực hiện
- Hs đọc
- Lắng nghe.
- HS nêu (đơm, sớm, thơm,...); có vần
ơp(chợp, khớp, rợp,...).
-HS đọc
-HS nói
-HS lắng nghe
-HS viết: ơm, ơp (2 lần).
-HS nói
-HS lắng nghe
- Y/c HS viết: cơm, (tia) chớp
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
c/ Tập đọc (BT 3)
- GV giới thiệu: Bài đọc là mẩu chuyện vui về
tính cách của bạn Bi. GV đọc mẫu.
* Luyện đọc từ ngữ: chị Thơm, quả cam, ra
lớp, tiếp, Bốp, nhầm.
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.
- GV: Bài có 10 câu. GV chỉ từng câu, HS đọc
vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (vài lượt).
- Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (4 câu / 6 câu); thi đọc
cả bài.
*Tìm hiểu bài đọc
- GV nêu YC, chỉ từng cụm từ ngữ cho HS đọc.
HS làm bài trên VBT. /1 HS đọc đáp án (GV
ghép các thẻ từ trên bảng).
GV: Chị Thơm có nhầm không?
GV: Câu chuyện có gì vui?
- GVKL: Ra đề toán cho Bi, chị Thơm luôn lấy
ví dụ. Nhưng Bi không thích các ví dụ đó. Bi
luôn đòi hỏi chị Thơm phải ra đề toán đúng thực
tế
4. Củng cố, dặn dò
- Cả lớp đọc lại toàn bài
- GV NX tiết học, tuyên dương.
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe bài
đã học
-Hs thực hiện
-HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Hs luyện đọc
- Cả lớp đọc 2 câu đã ghép hoàn chỉnh:
a - 2) Chị Thơm chỉ đưa ra ví dụ. / b 1) Bi cho là chị Thơm nhầm.
- Chị Thơm không nhầm. Chị chỉ nêu
ví dụ).
- Chị Thơm chỉ đưa ví dụ, nhưng Bi
luôn cho là chị Thơm nhầm
-HS lắng nghe
 








Các ý kiến mới nhất