Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

âm, âp. TỐNG LOAN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 20h:38' 01-04-2025
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Học vần
Bài 40: âm, âp
(Trang 72)

I. Mục tiêu
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần âm, âp; làm đúng BT nối ghép từ. Hiếu
nội dung bài Tập đọc Bẻ Lê. Hiểu được quy trình viết, nắm được độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ.
- Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng có vần âm, âp. Biết viết trên bảng con
các các vần âm, âp, tiếng củ sâm, cá mâp. Rèn luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và
nghe
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực – phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế. HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh
đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình bày rõ ràng ý kiến. HS phát triển năng lực
văn học thông qua bài đọc học sinh nhận biết được nhân vật, biết được tính cách
nhân vật và rút ra bài học cho bản thân.
- Có hứng thú học tập, ham thích lao động; Có ý thức thực hiện trách nhiệm đối
với bản thân.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định.
- Hát
b/ Kiểm tra bài cũ. Y/c hs đọc lại bài đọc ở bài trước. - Hs trả bài cũ
Gv nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài: vần âm, vần âp. Ghi bảng
-Lắng nghe.
2. Chia sẻ và khám phá
a/ Dạy vần âm:
- GV giới thiệu hình ảnh: Hình vẽ gì?
- HS nói: củ sâm
- Trong từ củ sâm, tiếng nào có vần âm?
- sâm
- Y/c hs phân tích vần âm.
- Vần âm: â đứng trước, m
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu â - mờ - âm / âm.
đứng sau.
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Lắng nghe

- GV chỉ hình củ sâm. Giải nghĩa: Sâm là loại cây có
củ rễ dùng làm thuốc bổ.
- Y/c hs phân tích sâm.
- GV đọc mẫu sờ - âm - sâm / củ sâm.
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
b/ Dạy vần âp:
- GV giới thiệu hình ảnh: Đây là con gì?
- Trong từ cá mập, tiếng nào có vần âp?
- Y/c So sánh vần âm - âp:

- Thực hiện ( cá nhân, tổ,
lớp)
- Lắng nghe
- tiếng sâm có âm s đứng
trước, vần âm đứng sau.
- cá mập.
- Tiếng mập.
- Vần âm giống vần âp:
đều bắt đầu bằng âm â. vần
- Y/c hs phân tích vần âp
âm khác vần âp: vần âm
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu â - pờ - âp / âp.
có âm cuối là m, vần âp có
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
âm cuối là p.
- GV chỉ hình cá mập: Quan sát tranh, nêu từ ngữ: cá - Vần âp có âm â đứng
mập (loài cá lớn, rất dữ, sống ở biển, đại dương). /
trước, âm p đứng sau.
Phân tích tiếng mập. Đánh vần: mờ - âp - mâp - Thực hiện ( cá nhân, tổ,
nặng - mập / mập.
lớp)
- Y/c hs phân tích tiếng mập
- Lắng nghe
- GV đọc mẫu mờ - âp - mâp - nặng - mập / cá mập. - Tiếng mập: âm m đứng
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
trước, vần âp đứng sau,
- Y/c cả lớp đọc lại vần, tiếng, từ vừa học.
dấu nặng dưới â.
Yêu cầu HS lấy bảng cài vần âm, ấp, tiếng sâm, mập. - Thực hiện (cá nhân, tổ,
Thay dấu thanh lấy tiếng mới…
lớp)
3. Luyện tập
- Thực hiện
a/ Mở rộng vốn từ
HS lấy bảng cài theo yêu
cầu của gv…đọc tiếng mới
BT 2: Tiếng nào có vần âm? Tiếng nào có vần âp?
- Y/c HS tìm các tiếng có vần âm, ấp và đọc
- GV giải nghĩa: sâm cầm (loại chim sống dưới nước,
chân đen, mỏ trắng, sống ở phương Bắc, trá đông ở
- Hs đọc
phương Nam, thịt thơm ngon).
-HS làm bài trong VBT; báo cáo kết quả.
-GV chỉ từng từ: - Cả lớp: Tiếng nấm có vần âm...
Tiếng tập (múa) có vần âp...
-HS làm BT
- Tìm tiếng ngoài bài có vần âm, ấp
-Cả lớp nói

b/Ghép đúng
- GV nêu YC, chỉ từng từ cho cả lớp đọc. / HS làm
bài vào VBT.
-1 HS nói kết quả: đầm - cá, đập - lúa, tấp - nập. /
Cả lớp nói lại.
c/Tập viết (bảng con - BT 5)
- GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu:
+ Vần âm: cao 2 li; viết â trước, m sau.
+ Vần âp: viết â trước, p sau (p cao 4 li).
+ (củ) sâm: viết s trước, vần âm sau.
+ (cá) mập: viết m trước, vần âp sau, đấu nặng
đặt dưới â.
-Y/c HS viết: âm, âp (2 lần); (củ) sâm, (cá) mập
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
d/Tập đọc (BT 4)
a) GV chỉ hình, giới thiệu bài đọc: Bé Lê rất
thích xem ti vi. Bé nói gì khi xem ti vi, các em hãy
cùng nghe.
b) GV đọc mẫu.
c) Luyện đọc từ ngữ: sâm cầm, chỉ, cá mập, vỗ
về, ấm.
d) Luyện đọc câu, đoạn, bài
- GV: Bài có 10 câu. GV chỉ từng câu cho HS đọc
vờ. Có thể chỉ liền 2 câu: Bé chỉ: “Cò... cò...” / Bé
la: “Sợ!”.
- Đọc tiếp nối từng câu, đọc liền 2 câu ngắn (cá nhân
/ từng cặp).
- HS tìm, đọc tiếng trong bài có vần âm: sâm cầm,
ấm; vần âp: (cá) mập.
e) Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (7 câu / 3 câu); thi đọc
cả bài.
g) Tìm hiểu bài đọc
- GV chỉ từng ý a, b, c cho cả lớp đọc.
- HS làm bài trong VBT hoặc viết các kí hiệu đúng

Nấm, bấp bênh…
-Thực hiện

-1 HS đọc, nói cách viết
vần âm, âp; chiều cao các
con chữ.
- Lắng nghe.

- Hs viết bài vào bảng con,
nhận xét, chữa bài

-HS lắng nghe
- Hs luyện đọc từ ngữ(cá
nhân)

- Thực hiện
-HS thi đọc
-HS đọc
-HS làm vào vở BT
-Đồng thanh:Ý a (Bé Lê
chả mê tỉ vi) - sai. / Ý b (Bé
Lê sợ cá mập) - đúng. / Ý c

(Đ) / sai (S) trên thẻ.
- HS đọc
4. Củng cố, dặn dò
- Cả lớp đọc lại toàn bài
- GV NX tiết học, tuyên dương.
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe bài đã
học

(Có má, bé Lê chả sợ nữa)
- đúng.
- Thực hiện
-HS lắng nghe
 
Gửi ý kiến