BÀI n, nh. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:21' 15-03-2025
Dung lượng: 20.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 12h:21' 15-03-2025
Dung lượng: 20.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Học vần
Bài 19: n, nh
(Trang 38)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết các âm và chừ n, nh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có n, nh. Nhìn
chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm n, âm nh. Hiểu được quy trình viết, nắm được
độ cao, khoảng cách giữa các con chữ, tiếng.
- Nhìn tranh ảnh minh hoạ, phát âm và tự phát hiện tiếng có âm n, nh. Đọc đúng
bài Tập đọc Nhà cô Nhã.Viết đúng trên bảng con các chữ, tiếng n, nh, nơ, nho;
chữ số 8, 9. Rèn luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế.
- HS yêu thích học TV, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn
thành các nhiệm vụ được giao. Chăm làm việc nhà.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định
- Hát
b/ Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi đọc lại bài Đố bé,
- HS đọc cá nhân, lớp đồng thanh
+ Nhận xét
2. Khám phá
a/ Giới thiếu bài
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài, y/c hs nhắc tên bài
- Lắng nghe, thực hiện
b/ Dạy âm n, nh
- GV đưa cái nơ cho hs quan sát, hỏi: Đây là cái gì? - HS quan sát: cái nơ
- GV viết bảng nơ. Y/c hs đọc
- Đọc nơ
- Y/c HS phân tích tiếng nơ.
- HS : nơ: n đứng trước, ơ đứng sau.
- Y/c hs tìm chữ n, ơ trong bộ chữ cái, ghép lên
- HS tìm và giơ bảng cài nhận xét
bảng gài tiếng nơ, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv
nhận xét
- Lắng nghe
- Đánh vần mẫu: n-ơ-nơ/nơ
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: n-ơ-
- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- NX, sửa lỗi.
- GV chỉ hình quả nho: Đây là quả gì?
- GV viết bảng nho. Y/c hs đọc
- Y/c HS phân tích tiếng nho
- Y/c hs tìm chữ n,h, o trong bộ chữ cái, ghép lên
bảng gài tiếng nho, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv
nhận xét
- Đánh vần mẫu: nh-o-nho/nho.
- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- NX, sửa lỗi.
3. Luyện tập
a/ Mở rộng vốn từ.
BT2: Tiếng nào có âm n? Tiếng nào có âm nh?
- GV chỉ tranh và y/c hs đọc các tiếng ứng với tranh
đó. Nhận xét sửa lỗi.
- Y/c hs tìm tiếng có âm n, nh theo nhóm đôi.
nơ/nơ
- Lắng nghe
- HS quan sát: quả nho
- Đọc cá nhân, lớp
- HS nêu nho: nh đứng trước, o
đứng sau.
- HS tìm và giơ bảng cài nhận xét
- Lắng nghe
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: nh-onho/nho
- Lắng nghe
-HS thực hiện đọc nối tiếp cho đến
hết.
-HS thực hiện theo nhóm đôi.
- HS nêu: n- na, ca nô, nỏ
- Gọi hs nêu các tiếng đó.
nh- nhà, nhổ cỏ, nhị.
- Khuyến khích học sinh tìm được các tiếng ngoài - no nê, nhỏ nhẹ…
bài có n, nh
- NX, tuyên dương
- Lắng nghe
b/Tập đọc
BT3: Tập đọc
- GV chỉ hình, giới thiệu nhà cô Nhã: Ngôi nhà
- Lắng nghe
nhỏ, xinh xắn nằm bên một cái hồ nhỏ.
- GV đọc mẫu; giải nghĩa từ: cá mè (cá nước ngọt,
cùng họ với cá chép, thân dẹt, vảy nhỏ, đầu to); ba
ba (loài rùa sống ở nước ngọt, có mai, không vảy).
Tiết 2
2, 3 HS nối tiếp đọc TN
- Y/c hs đọc từ ngữ: cô Nhã, bờ hồ, nhà nho nhỏ,
cá mè, ba ba, nho, khế.
- 4 câu
- Y/c hs luyện đọc câu
- Đọc cá nhân, lớp theo dõi
GV: Bài đọc có mấy câu?
- HS đọc
GV chỉ chậm từng câu. Gọi hs đọc theo.
- Xung phong thi đọc
Đọc tiếp nối từng câu theo cặp.
- Tổ chức cho hs thi đọc đoạn, bài. (Chia bài làm 2 1 HSNK đọc cả bài, lớp đồng thanh
đoạn: mỗi đoạn 2 câu).
- Nhận xét, tuyên dương
Tìm hiểu bài đọc:
- GV nêu YC; HD chỉ từng ý a, b (2 câu chưa hoàn
chỉnh) cho cả lớp đọc.
- HS nhìn hình minh hoạ, nói tiếp để hoàn thành
câu.
GV: Nhà cô Nhã rất đặc biệt. Ngôi nhà nhỏ nằm
bên một cái hồ nhỏ. Hồ nhỏ mà có cá mè, ba ba.
Nhà nhỏ mà có na, nho, khế.
- Y/c cả lớp đọc lại bài.
c/ Tập viết (bảng con - BT 4)
- GV vừa viết chữ mẫu trên bảng lớp vừa hướng
dẫn
Chữ n: cao 2 li; gồm 1 nét móc xuôi, 1 nét móc 2
đầu.
Chữ nh: là chữ ghép từ hai chữ n, h. Viết n trước,
h sau.
Tiếng nơ: viết n trước, ơ sau; chú ý nối nét n và ơ.
Tiếng nho: viết nh trước, o sau; chú ý nối nét nh
và o.
Số 8: cao 4 li. Gồm 4 nét viết liền: cong trái - cong
phải - cong trái - cong phải.
Số 9: cao 4 li. Gồm 2 nét: cong kín và cong phải.
- Cho HS viết trên khoảng không
- Y/c hs luyện viết trong bảng con
-Nhận xét, sửa chữa.
4. Củng cố - dặn dò
- Y/ c hs đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
dương HS.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người thân, xem
trước sau.
- GV khuyến khích HS tập viết chữ trên bảng con
- HS 1 nhìn hình nói tiếp câu a (Hồ
có cá mè, ba ba). HS 2 nhìn hình
hoàn thành câu b (Nhà có na, nho,
khế).
- Cả lớp nhìn hình, đọc lại 2 câu
văn.
HS đọc lại bài
- Chú ý lắng nghe
- HS viết chữ n, nh và tiếng nơ, nho
lên khoảng không trước mặt bằng
ngón tay trỏ.
- HS viết: n,nh (2 lần). Sau đó viết:
nơ, nho
- Giơ bảng, Nhận xét
- 2-3 hs thực hiện
- Lắng nghe
Bài 19: n, nh
(Trang 38)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Phát triển các năng lực đặc thù- năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết các âm và chừ n, nh; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có n, nh. Nhìn
chữ dưới hình, tìm đúng tiếng có âm n, âm nh. Hiểu được quy trình viết, nắm được
độ cao, khoảng cách giữa các con chữ, tiếng.
- Nhìn tranh ảnh minh hoạ, phát âm và tự phát hiện tiếng có âm n, nh. Đọc đúng
bài Tập đọc Nhà cô Nhã.Viết đúng trên bảng con các chữ, tiếng n, nh, nơ, nho;
chữ số 8, 9. Rèn luyện các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế.
- HS yêu thích học TV, chăm chỉ, tích cực hăng say, tự giác thực hiện và hoàn
thành các nhiệm vụ được giao. Chăm làm việc nhà.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định
- Hát
b/ Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi đọc lại bài Đố bé,
- HS đọc cá nhân, lớp đồng thanh
+ Nhận xét
2. Khám phá
a/ Giới thiếu bài
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài, y/c hs nhắc tên bài
- Lắng nghe, thực hiện
b/ Dạy âm n, nh
- GV đưa cái nơ cho hs quan sát, hỏi: Đây là cái gì? - HS quan sát: cái nơ
- GV viết bảng nơ. Y/c hs đọc
- Đọc nơ
- Y/c HS phân tích tiếng nơ.
- HS : nơ: n đứng trước, ơ đứng sau.
- Y/c hs tìm chữ n, ơ trong bộ chữ cái, ghép lên
- HS tìm và giơ bảng cài nhận xét
bảng gài tiếng nơ, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv
nhận xét
- Lắng nghe
- Đánh vần mẫu: n-ơ-nơ/nơ
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: n-ơ-
- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- NX, sửa lỗi.
- GV chỉ hình quả nho: Đây là quả gì?
- GV viết bảng nho. Y/c hs đọc
- Y/c HS phân tích tiếng nho
- Y/c hs tìm chữ n,h, o trong bộ chữ cái, ghép lên
bảng gài tiếng nho, giơ bảng gài theo hiệu lệnh. Gv
nhận xét
- Đánh vần mẫu: nh-o-nho/nho.
- Y/c hs đ/v, đọc trơn theo mẫu.
- NX, sửa lỗi.
3. Luyện tập
a/ Mở rộng vốn từ.
BT2: Tiếng nào có âm n? Tiếng nào có âm nh?
- GV chỉ tranh và y/c hs đọc các tiếng ứng với tranh
đó. Nhận xét sửa lỗi.
- Y/c hs tìm tiếng có âm n, nh theo nhóm đôi.
nơ/nơ
- Lắng nghe
- HS quan sát: quả nho
- Đọc cá nhân, lớp
- HS nêu nho: nh đứng trước, o
đứng sau.
- HS tìm và giơ bảng cài nhận xét
- Lắng nghe
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: nh-onho/nho
- Lắng nghe
-HS thực hiện đọc nối tiếp cho đến
hết.
-HS thực hiện theo nhóm đôi.
- HS nêu: n- na, ca nô, nỏ
- Gọi hs nêu các tiếng đó.
nh- nhà, nhổ cỏ, nhị.
- Khuyến khích học sinh tìm được các tiếng ngoài - no nê, nhỏ nhẹ…
bài có n, nh
- NX, tuyên dương
- Lắng nghe
b/Tập đọc
BT3: Tập đọc
- GV chỉ hình, giới thiệu nhà cô Nhã: Ngôi nhà
- Lắng nghe
nhỏ, xinh xắn nằm bên một cái hồ nhỏ.
- GV đọc mẫu; giải nghĩa từ: cá mè (cá nước ngọt,
cùng họ với cá chép, thân dẹt, vảy nhỏ, đầu to); ba
ba (loài rùa sống ở nước ngọt, có mai, không vảy).
Tiết 2
2, 3 HS nối tiếp đọc TN
- Y/c hs đọc từ ngữ: cô Nhã, bờ hồ, nhà nho nhỏ,
cá mè, ba ba, nho, khế.
- 4 câu
- Y/c hs luyện đọc câu
- Đọc cá nhân, lớp theo dõi
GV: Bài đọc có mấy câu?
- HS đọc
GV chỉ chậm từng câu. Gọi hs đọc theo.
- Xung phong thi đọc
Đọc tiếp nối từng câu theo cặp.
- Tổ chức cho hs thi đọc đoạn, bài. (Chia bài làm 2 1 HSNK đọc cả bài, lớp đồng thanh
đoạn: mỗi đoạn 2 câu).
- Nhận xét, tuyên dương
Tìm hiểu bài đọc:
- GV nêu YC; HD chỉ từng ý a, b (2 câu chưa hoàn
chỉnh) cho cả lớp đọc.
- HS nhìn hình minh hoạ, nói tiếp để hoàn thành
câu.
GV: Nhà cô Nhã rất đặc biệt. Ngôi nhà nhỏ nằm
bên một cái hồ nhỏ. Hồ nhỏ mà có cá mè, ba ba.
Nhà nhỏ mà có na, nho, khế.
- Y/c cả lớp đọc lại bài.
c/ Tập viết (bảng con - BT 4)
- GV vừa viết chữ mẫu trên bảng lớp vừa hướng
dẫn
Chữ n: cao 2 li; gồm 1 nét móc xuôi, 1 nét móc 2
đầu.
Chữ nh: là chữ ghép từ hai chữ n, h. Viết n trước,
h sau.
Tiếng nơ: viết n trước, ơ sau; chú ý nối nét n và ơ.
Tiếng nho: viết nh trước, o sau; chú ý nối nét nh
và o.
Số 8: cao 4 li. Gồm 4 nét viết liền: cong trái - cong
phải - cong trái - cong phải.
Số 9: cao 4 li. Gồm 2 nét: cong kín và cong phải.
- Cho HS viết trên khoảng không
- Y/c hs luyện viết trong bảng con
-Nhận xét, sửa chữa.
4. Củng cố - dặn dò
- Y/ c hs đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
dương HS.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng người thân, xem
trước sau.
- GV khuyến khích HS tập viết chữ trên bảng con
- HS 1 nhìn hình nói tiếp câu a (Hồ
có cá mè, ba ba). HS 2 nhìn hình
hoàn thành câu b (Nhà có na, nho,
khế).
- Cả lớp nhìn hình, đọc lại 2 câu
văn.
HS đọc lại bài
- Chú ý lắng nghe
- HS viết chữ n, nh và tiếng nơ, nho
lên khoảng không trước mặt bằng
ngón tay trỏ.
- HS viết: n,nh (2 lần). Sau đó viết:
nơ, nho
- Giơ bảng, Nhận xét
- 2-3 hs thực hiện
- Lắng nghe
 









Các ý kiến mới nhất