Giáo án tuần 6-Lớp 1-Lê Thị Duyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 21h:34' 13-03-2025
Dung lượng: 68.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 21h:34' 13-03-2025
Dung lượng: 68.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 6
Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
Tiết 1: SH dưới cờ
Nói lời hay ý đẹp
*Phần 1: Tổ chức nghi lễ hành chính:
- Đ/c TPT điều hành chào cờ
+ Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp chuyên môn, nề nếp Đội- Sao của các lớp
+Phương hướng tuần 7
*Phần 2: SHDC theo chủ điểm: Nói lời hay ý đẹp
Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 29)
Tổ chức trong lớp học
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
+ Thể hiện việc “Nói lời hay ý đẹp” trong học tập và sinh hoạt ở trường, lớp nhằm xây
dựng nét đẹp học đường.
+ Thể hiện “Nói lời hay ý đẹp” trong học tập và sinh hoạt ở nhà nhằm xây dựng nét đẹp
của lòng nhân ái trong mỗi thành viên gia đình.
=>HS có ý thức yêu quý bạn bè, có tình đoàn kết, giúp đỡ cùng nhau tiến bộ
* Hoạt động tiếp nối
Vận dụng: Vẽ tranh trang trí chúng em vui chơi
_________________________________________
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 28: t, th
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 107-108 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm của âm t, th (chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường,
chữ viết hoa )
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa t, th
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
Tập đọc: Nhớ bố
Bố Thơ là thợ mỏ. Bố ở xa nhà. Ở nhà có mẹ, có Thơ, có bé Tộ. Cả nhà nhớ bố.
_________________________________________
Tiết 4: Toán
Làm quen với phép cộng- Dấu cộng
Dạy theo sách giáo viên Toán1 (Trang 51-52)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động: GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: HS sử dụng mầu câu khi nói về bức tranh: Có...Có...Có tất cả...
Bài 2: Chốt KT: nhận biết phép cộng với nghĩa gộp trong tình huống
Bài 3: Chốt KT: nhận biết phép cộng với nghĩa gộp trong tình huống
Vận dụng
HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép cộng (với nghĩa gộp) rồi
chia sẻ với bạn
_______________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1: Tự nhiên-xã hội
Lớp học của em ( Tiết 1 )
Dạy theo sách giáo viên TNXH 1(Trang 49-51)
(Từ Hoạt động 1 đến hoạt động 2)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Khởi động: Lớp hát bài Lớp chúng em đoàn kết
*Hoạt động 1: Tìm hiểu lớp học của bạn An. HS thảo luận theo cặp
+ Lớp bạn An có những ai ? Họ đang làm gì ?
+ Trong lớp có những đồ dùng gì ? Chúng được sắp đặt như thế nào ?
* Hoạt động 2: Giới thiệu về lớp học của mình
+ Nêu tên lớp học của chúng mình.
+ Lớp học có những đồ dùng gì ? Chúng được sắp đặt như thế nào ?
+ Nói về các thành viên trong lớp học ( tên và nhiệm vụ chính của họ ).
Liên hệ: Các em đã làm gì để giữ gìn đồ dùng trong lớp học?
Vận dụng
HS tuyên truyền bạn bè và người thân giữ sạch môi trường xung quanh…
_______________________________________________
Tiết 2: Kể chuyện
Dê con nghe lời mẹ
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 116- 119)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV tổ chức cho HSNK kể lại toàn bộ câu chuyện
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi đàn dê con thông minh, ngoan ngoãn, biết nghe lời mẹ
nên không mắc lừa con sói gian ác.
Vận dụng:
HS: Vâng lời cha mẹ, ngoan ngoãn và không nghe lời người lạ.
_______________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt-tăng
Ôn luyện: t, th
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm gh, các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có t, th
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: t, th
- GV ghi bảng t, th
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng: tổ cò, tha thứ…
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích,
đánh vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
Bài 1(Tr25) Nối đúng
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có
âm t, th
- Kiểm tra, chữa bài.
Chốt KT: Rèn kĩ năng với t, th
Bài 2(Tr25) : GV nêu yêu cầu: Nối đúng rồi viết lại
từ ngữ…
-HS đọc các tiếng của bài tập
-GV nhận xét, tuyên dương
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng từ cho HS
Bài 3(Tr25): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
- GV yêu cầu HS viết tiếng dưới hình phù hợp theo
yêu cầu
- Cho HS đọc lại tiếng và tìm hình phù hợp…
- GV chữa bài, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp cho HS
3. Luyện viết
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở:
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- Kiểm tra, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- HS nêu
- HS quan sát
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- HS quan sát tranh, nêu tên các
sự vật: thỏ, tỏi, tạ, thị, tôm, thìa…
- HS nêu, HS nối
- HS nhắc lại các tiếng có âm t, th
- HS quan sát, tập đánh vần, đọc
các tiếng…
- HS nêu, HS nói, làm vở: quả thị,
thợ mỏ, tổ dế, thả cá…
HS suy nghĩ và nêu tiếng ghép
đúng
- HS quan sát, HS nêu
- HS viết:
+Hoa: thế, thìa, thọ
+Quả: tơ, tẻ, tố, tạ..
HS mở vở viết bài, nhận xét
_____________________________________________________________________
Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2024
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 29: tr, ch
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 109-110 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm của âm tr, ch (chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường,
chữ viết hoa )
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV;
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa ch, tr
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
___________________________________________
Tiết 3: Toán
Làm quen với phép cộng- Dấu cộng(Tiếp)
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 53-55)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
*Hoạt động:
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: kĩ năng HS sử dụng mẫu câu: Có... Thêm... Có tất cả...
Bài 2: Chốt KT: kĩ năng nêu tình huống nảy sinh phép tính, kĩ năng nhận biết phép tính
tương ứng với hình vẽ
Bài 3: Chốt KT: kĩ năng HS sử dụng mẫu câu khi nói: Cớ... Thêm... Có tất cả...
Vận dụng: HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép cộng (với nghĩa
thêm) rồi chia sẻ với bạn
___________________________________________
.
Tiết 4: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: tr, ch
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm gi, k, các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có tr, ch
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- HS nêu
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: tr, ch
- GV ghi bảng tr, ch
- HS quan sát
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng: tre, chó…
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích, đánh
vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
Bài 1(Tr26) Nối đúng
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có âm
- HS quan sát tranh, nêu tên các
ch hoặc âm tr
sự vật: chó, tre, lá trầu, chỉ, trai,
- Kiểm tra, chữa bài.
chai
Chốt KT: âm ch, tr
- HS nêu, HS nối
Bài 2(Tr26) : GV nêu yêu cầu: Nối đúng
- HS nhắc lại các tiếng có âm ch,
-HS đọc các tiếng của bài tập
tr
-GV nhận xét, tuyên dương
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, nối đúng các từ ngữ cho HS - HS quan sát, tập đánh vần, đọc
Bài 3(Tr26): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
các tiếng…
- GV yêu cầu HS sắp xếp từ thành câu
- HS nêu, HS nói: cá trê, nhà trẻ,
- Cho HS đọc lại các câu vừa làm
chó xù, pha trà…
- GV chữa bài, nhận xét
HS suy nghĩ và làm bài
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, tìm tiếng ứng với hình vẽ
+Chị cho bé đi nhà trẻ.
3. Luyện viết
+Mẹ pha trà cho bà.
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở:
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- HS quan sát, HS nêu
- Kiểm tra, nhận xét
- HS viết.
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
HS viết bài vào vở
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_____________________________________________________________________
CHIỀU
Tiết 1: Tập viết
Tập viết(sau bài 28,29)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 110-111)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS(khoảng 1/3 số HS trong lớp)
_____________________________________________
Tiết 2: Đạo đức
Bài 2: Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 1)
Dạy theo sách giáo viên Đạo đức 1 (Trang 31-33)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm 2. Kể lại truyện theo tranh=> Đại diện 1-2 nhóm lên kể.
*Hoạt động 2: Thảo luận: +Vì sao bạn Minh đi học muộn?
+Sống gọn gàng, ngăn nắp có ích lợi gì?
*Hoạt động 3: Tìm hiểu biểu hiện sống gọn gàng, ngăn nắp
- HS thảo luận nhóm 2 trình bày ý kiến về 6 tranh sgk
Luyện tập: Nhận xét hành vi qua tình huống
HS ghi nhớ: trong học tập và sinh hoạt, em cần gọn gàng, ngăn nắp. Việc gọn gàng, ngăn
nắp giúp em tiết kiệm thời gian khi tìm đồ dùng, không làm phiền đến người khác, giữ đồ
dùng thêm bền đẹp.
Vận dụng
-Thực hành sắp xếp đồ dùng học tập trên bàn học, trong cặp sách của mình
*Củng cố: Em rút ra được điều gì sau bài học này?
____________________________
Tiết 3: Toán-tăng
Luyện tập: Phép cộng- Dấu cộng
I. Yêu cầu cần đạt
- HS có kĩ năng sử dụng phép cộng và dấu cộng trong toán học, nắm được khái niệm cơ
bản: có tất cả… là tính cộng…biết đặt bài toán và viết phép tính ứng với tranh vẽ …
- HS hoàn thành các bài tập vở BTPTNL toán 1
- Phát triển cho HS tư duy toán học, có ý thức học tốt môn toán
II. Chuẩn bị
-Vở BTPTNL toán tập 1
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
-HS tích cực tham gia chơi TC
- Chơi TC: HS nối tiếp nêu số lượng cacs đồ vật có trong
lớp và so sánh các đồ vật đó…
2. Ôn tập
HS làm vở, nêu miệng kq
GV hướng dẫn HS hoàn thành các bài trong vở BTPTNL
Bài 1(23) Nối tranh với phép tính thích hợp
Nhận xét, chữa bài
- GV gọi HS đọc, nêu yêu BT theo GV
-Yêu cầu HS làm vở
Chữa bài.
Chốt KT: Kĩ năng đếm hình tương ứng với số. Củng cố
-HS làm vở 2 + 1 = 3
kĩ năng tính tổng của phép cộng
3+2=5
Bài 2(23) Viết số theo hình, so sánh
- GV gọi HS đọc, nêu yêu BT theo GV
-Yêu cầu HS làm vở
Chữa bài.
- HS tham gia trò chơi, nhận
Chốt KT: Kĩ năng đếm hình tương ứng với số. Củng cố
xét, chữa bài
kĩ năng thực hiện tính cộng
Bài 3(24) Tính
- GV tổ chức dưới hình thức trò chơi Ai nhanh ai đúng
chia 2 đội, viết kết quả phép tính…
HS cổ vũ trò chơi, nhận xét, tìm đội thắng cuộc
-HS nối tiếp nêu kết quả phép
Chữa bài.
tính…
Chốt KT: Kĩ năng làm tính cộng và tính chính xác kết
quả phép tính
HS trả lời
Bài 4(24) Nối phép tính với kết quả (tranh vẽ)
-HS làm vở
- GV hướng dẫn HS làm
-HS quan sát
-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 2
Chốt KT: Kĩ năng thực hiện chính xác phép cộng
HS nối tiếp nêu ý kiến, nhận
Bài 5(24): Vẽ thêm để tìm tổng của phép cộng
xét
- GV đưa mẫu, phân tích mẫu.
-Tổ chức cho HS làm bài cá nhân vào vở
Chốt KT: Kĩ năng thêm vào phép tính để tính tổng…
3. Vận dụng, kết nối
- Tổ chức cho HS thi tìm số lượng xung quanh em và tính
tổng của các đồ vật đó trong phạm vi 6
_______________________________________________________________________
CHIỀU:
Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2024
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 30: u, ư
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 111-112)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm của âm u, ư (chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường,
chữ viết hoa )
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa u, ư
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
_________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: u, ư
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm u, ư, các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có u, ư
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- HS nêu
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: u, ư
- GV ghi bảng u, ư
- HS quan sát
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng: bộ tứ, chú gà tre
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích,
đánh vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
Bài 1(Tr27) Nối đúng
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có
- HS quan sát tranh, nêu tên các
âm u hoặc âm ư
sự vật: tủ, chó xù, thứ tư, cú, mũ,
- Kiểm tra, chữa bài.
thư…
Chốt KT: âm u, ư
- HS nêu, HS nối
Bài 2(Tr27) : GV nêu yêu cầu: Nối đúng
- HS nhắc lại các tiếng có âm u, ư
-HS đọc các tiếng của bài tập
-GV nhận xét, tuyên dương
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng, đẹp cho HS
Bài 3(Tr27): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
- GV yêu cầu HS sắp xếp thành câu
- Cho HS đọc lại cá câu
- GV chữa bài, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết câu cho HS
3. Luyện viết
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- Kiểm tra, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- HS quan sát, tập đánh vần, đọc
các tiếng…
- HS nêu, HS nói: quả su su, lá
thư, cử tạ, tủ gỗ…
HS suy nghĩ và viết các câu
+Chó xù sợ sư tử.
+Nhà bé có tủ gỗ to.
- HS quan sát, HS nêu
- HS viết.
HS viết bài vào vở
_______________________________________________________________
Thứ năm ngày 17 tháng 10 năm 2024
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 31: ua, ưa
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 113-114 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa ua, ưa
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
__________________________________________
Tiết 3: Toán
Phép cộng trong phạm vi 6(Tiết 1)
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 56-58)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
*Hoạt động: Giáo viên kết hợp cho Hs làm vở bài tập Toán.
*Khởi động: Thảo luận nhóm bàn
+ Quan sát bức tranh trong SGK.
+ Nói với bạn về những điều quan sát được từ bức tranh liên quan đến phép cộng
Bài 1: Tìm kết quả các phép cộng nêu trong bài bằng nhiều cách
Chốt KT: kĩ năng thực hiện phép cộng bằng nhiều cách( đếm thêm, dùng hình tương ứng,
tư duy…)
Vận dụng: GV đưa tình huống: Trong lọ có 3 bông hoa màu vàng, có 2 bông hoa màu đỏ.
Hỏi trong lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa
__________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: ua, ưa
.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm ua, ưa các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có ua, ưa
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
-HSKT đọc các tiếng từ đơn giản và làm được bài tập 1, 2
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- HS nêu
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: ua, ưa
- GV ghi bảng ua, ưa
- HS quan sát
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng:cua, đua, ngựa , dừa, dứa…
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-HSKT đọc theo yêu cầu
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích, đánh
vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
- HS quan sát tranh, nêu tên các sự
Bài 1(Tr28) Nối đúng
vật: rùa, dừ, cua, ngựa, lưỡi cưa,..
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có âm
- HS nêu, HS nối
ua hoặc âm ưa
- HS nhắc lại các tiếng có âm ua,
- Kiểm tra, chữa bài.
ưa
Chốt KT: âm ua, ưa
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2(Tr28) : GV nêu yêu cầu:Nối đúng rồi viết lại
- HS quan sát, tập đánh vần, đọc
-HS đọc các từ của bài tập
các từ: cua bể, đua ngựa, quả dưa...
-GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp cho HS
Bài 3(Tr23): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
HS suy nghĩ và nêu:
- GV yêu cầu HS viết từ thành câu
+Ngựa phi như gió
- Cho HS đọc các từ và nêu cách viết ở mỗi hình
+Rùa bò lừ đừ
- GV chữa bài, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho HS
- HS quan sát, HS nêu
3. Luyện viết
- HS viết
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở:
-HS viết bài vào vở
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- Kiểm tra, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_____________________________________________________________________
Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2024
Tiết 3: Tập viết
Tập viết(sau bài 30,31)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 115-116 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS (khoảng 1/3 số HS trong lớp)
__________________________________________
Tiết 2: Tiếng việt(T)
Ôn tập
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa t, th, ch, tr, u, ư, ua, ưa. HS đọc, viết
được các tiếng, từ t, th, ch, tr, u, ư, ua, ưa.
- Đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T1)
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Đố em.
- Thi đua tìm tiếng có chứa t, th, ch, tr, u, ư,
- HS tìm miệng
ua, ưa
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
- GV ghi bảng:
- HS nêu, HS đọc đồng thanh ghi nhớ
- HS thi đua đọc nhanh
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 29): Ghép các âm thành tiếng rồi
viết vào ô trống
-HS nhắc lại yêu cầu
-GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại
-HS làm bài cá nhân: thi, tỉa, tu, tư, tua
-Yêu cầu HS làm bài
HS ghi nhớ quy tắc chính tả…
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
Tìm tiếng ngoài bài có chứa các âm, dấu
Chốt KT: Rèn kĩ năng với t, th, ch, tr, u, ư,
thanh đã học
ua, ưa
Bài 2 (tr 29): Nối đúng rồi viết lại từ ngữ
- HS tìm và thực hiện yêu cầu
- GV nêu yêu cầu
-HS thảo luận
- GV hd: Cần đọc các từ, viết cho đúng
-HS viết lại vào VBT
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
- Lớp đọc lại từ: nô đùa, trưa hè, mùa
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, hiểu đúng từ
thu, đưa thư
3. Luyện viết
Bài 3(Tr29): Viết từ dưới hình phù hợp
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng
- HS làm VBT, chữa bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài:
cách.
Sư tử, thỏ, cú, chó, rùa
- Kiểm tra, đánh giá nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp
cho HS
HS nối tiếp tìm tiếng, từ ngoài bài có
4. Củng cố, dặn dò
chứa các âm đã học
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
___________________________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
Thực hiện nói lời hay ý đẹp
I. Yêu cầu cần đạt
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của bản thân cũng như của lớp trong tuần học vừa
qua. Biết được phương hướng của tuần học tiếp theo.
- Học sinh biết nói lời hay ý đẹp trong mọi tình huống
- Tự tin thể hiện giao tiếp, ứng xử với thầy cô và bạn bè.
II. Chuẩn bị
- Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần
III. Hoạt động tiến hành
1. Khởi động: Lớp hát bài
2. Khám phá
2.1. Sinh hoạt lớp
*Nhận xét trong tuần 6
- Các tổ trưởng, tổ phó
- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo:
phụ trách các hoạt động
+ Đi học chuyên cần:
của tổ mình tổng hợp
+ Tác phong, đồng phục.
kết quả theo dõi trong
+ Chuẩn bị bài, đồ dùng học tập
tuần.
+ Vệ sinh.
+ Nề nếp
- GV nhận xét qua tuần học:
+ Học tập
* Tuyên dương:
+ Văn nghệ
- GV tuyên dương cá nhân và tập thể có thành tích.
..................................................................................................... + Vệ sinh
.....................................................................................................
- Lắng nghe để thực
.....................................................................................................
hiện.
* Nhắc nhở:
- GV nhắc nhở những tồn tại hạn chế của lớp trong tuần.
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
*Phương hướng tuần 7
+ Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp học tập
+ Đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Duy trì “ Đôi bạn cùng - Lắng nghe để thực
hiện.
tiến”
+ - Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ
điểm mới.
+ Thực hiện tốt ATGT: tham gia đội mũ bảo hiểm khi ngồi
trên xe gắn máy
+ Tham gia vào các hoạt động tập thể: xếp hàng ngay ngắn khi
ra về.
+ Tích cực chăm sóc cây xanh.Thực hiện tốt nền nếp an toànvệ sinh cổng trường.
.....................................................................................................
....................................................................................................
2.2. Sinh hoạt theo chủ đề: Thực hiện nói lời hay ý đẹp
(Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 31- 32))
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi:
2. Các hoạt động: HS thảo luận theo nhóm:
+ Các em đã thực hiện nói lời hay ý đẹp như thế nào trong học tập và sinh hoạt hằng ngày
ở trường?
+ Các em đã thực hiện nói lời hay ý đẹp như thế nào trong học tập và sinh hoạt hằng ngày
ở nhà?
+ Nêu cảm xúc của mình sau khi thực hiện nói lời hay ý đẹp
Vận dụng: HS thường xuyên thực hiện nói lời hay ý đẹp trong học tập và đời sống hằng
ngày.
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét chung, nêu ưu điểm và hạn chế của HS theo các hoạt động của chủ đề, nhận
xét ý thức, thái độ của HS trong hoạt động
- Dặn dò HS những lưu ý và nội dung cần chuẩn bị cho các hoạt động tiếp theo.
_______________________________________________________________________
Sao Đỏ, ngày 11 / 10 / 2024
NGƯỜI LẬP KH
TỔ TRƯỞNG
Lê Thị Duyên
Vũ Thị Phương Thanh
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Huyền
Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
Tiết 1: SH dưới cờ
Nói lời hay ý đẹp
*Phần 1: Tổ chức nghi lễ hành chính:
- Đ/c TPT điều hành chào cờ
+ Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp chuyên môn, nề nếp Đội- Sao của các lớp
+Phương hướng tuần 7
*Phần 2: SHDC theo chủ điểm: Nói lời hay ý đẹp
Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 29)
Tổ chức trong lớp học
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động:
+ Thể hiện việc “Nói lời hay ý đẹp” trong học tập và sinh hoạt ở trường, lớp nhằm xây
dựng nét đẹp học đường.
+ Thể hiện “Nói lời hay ý đẹp” trong học tập và sinh hoạt ở nhà nhằm xây dựng nét đẹp
của lòng nhân ái trong mỗi thành viên gia đình.
=>HS có ý thức yêu quý bạn bè, có tình đoàn kết, giúp đỡ cùng nhau tiến bộ
* Hoạt động tiếp nối
Vận dụng: Vẽ tranh trang trí chúng em vui chơi
_________________________________________
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 28: t, th
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 107-108 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm của âm t, th (chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường,
chữ viết hoa )
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa t, th
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
Tập đọc: Nhớ bố
Bố Thơ là thợ mỏ. Bố ở xa nhà. Ở nhà có mẹ, có Thơ, có bé Tộ. Cả nhà nhớ bố.
_________________________________________
Tiết 4: Toán
Làm quen với phép cộng- Dấu cộng
Dạy theo sách giáo viên Toán1 (Trang 51-52)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi
2. Các hoạt động: GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: HS sử dụng mầu câu khi nói về bức tranh: Có...Có...Có tất cả...
Bài 2: Chốt KT: nhận biết phép cộng với nghĩa gộp trong tình huống
Bài 3: Chốt KT: nhận biết phép cộng với nghĩa gộp trong tình huống
Vận dụng
HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép cộng (với nghĩa gộp) rồi
chia sẻ với bạn
_______________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1: Tự nhiên-xã hội
Lớp học của em ( Tiết 1 )
Dạy theo sách giáo viên TNXH 1(Trang 49-51)
(Từ Hoạt động 1 đến hoạt động 2)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Khởi động: Lớp hát bài Lớp chúng em đoàn kết
*Hoạt động 1: Tìm hiểu lớp học của bạn An. HS thảo luận theo cặp
+ Lớp bạn An có những ai ? Họ đang làm gì ?
+ Trong lớp có những đồ dùng gì ? Chúng được sắp đặt như thế nào ?
* Hoạt động 2: Giới thiệu về lớp học của mình
+ Nêu tên lớp học của chúng mình.
+ Lớp học có những đồ dùng gì ? Chúng được sắp đặt như thế nào ?
+ Nói về các thành viên trong lớp học ( tên và nhiệm vụ chính của họ ).
Liên hệ: Các em đã làm gì để giữ gìn đồ dùng trong lớp học?
Vận dụng
HS tuyên truyền bạn bè và người thân giữ sạch môi trường xung quanh…
_______________________________________________
Tiết 2: Kể chuyện
Dê con nghe lời mẹ
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 116- 119)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV tổ chức cho HSNK kể lại toàn bộ câu chuyện
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi đàn dê con thông minh, ngoan ngoãn, biết nghe lời mẹ
nên không mắc lừa con sói gian ác.
Vận dụng:
HS: Vâng lời cha mẹ, ngoan ngoãn và không nghe lời người lạ.
_______________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt-tăng
Ôn luyện: t, th
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm gh, các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có t, th
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: t, th
- GV ghi bảng t, th
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng: tổ cò, tha thứ…
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích,
đánh vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
Bài 1(Tr25) Nối đúng
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có
âm t, th
- Kiểm tra, chữa bài.
Chốt KT: Rèn kĩ năng với t, th
Bài 2(Tr25) : GV nêu yêu cầu: Nối đúng rồi viết lại
từ ngữ…
-HS đọc các tiếng của bài tập
-GV nhận xét, tuyên dương
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng từ cho HS
Bài 3(Tr25): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
- GV yêu cầu HS viết tiếng dưới hình phù hợp theo
yêu cầu
- Cho HS đọc lại tiếng và tìm hình phù hợp…
- GV chữa bài, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp cho HS
3. Luyện viết
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở:
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- Kiểm tra, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- HS nêu
- HS quan sát
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- HS quan sát tranh, nêu tên các
sự vật: thỏ, tỏi, tạ, thị, tôm, thìa…
- HS nêu, HS nối
- HS nhắc lại các tiếng có âm t, th
- HS quan sát, tập đánh vần, đọc
các tiếng…
- HS nêu, HS nói, làm vở: quả thị,
thợ mỏ, tổ dế, thả cá…
HS suy nghĩ và nêu tiếng ghép
đúng
- HS quan sát, HS nêu
- HS viết:
+Hoa: thế, thìa, thọ
+Quả: tơ, tẻ, tố, tạ..
HS mở vở viết bài, nhận xét
_____________________________________________________________________
Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2024
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 29: tr, ch
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 109-110 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm của âm tr, ch (chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường,
chữ viết hoa )
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV;
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa ch, tr
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
___________________________________________
Tiết 3: Toán
Làm quen với phép cộng- Dấu cộng(Tiếp)
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 53-55)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
*Hoạt động:
GV kết hợp cho HS hoàn thiện vở bài tập toán
Bài 1: Chốt KT: kĩ năng HS sử dụng mẫu câu: Có... Thêm... Có tất cả...
Bài 2: Chốt KT: kĩ năng nêu tình huống nảy sinh phép tính, kĩ năng nhận biết phép tính
tương ứng với hình vẽ
Bài 3: Chốt KT: kĩ năng HS sử dụng mẫu câu khi nói: Cớ... Thêm... Có tất cả...
Vận dụng: HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế liên quan đến phép cộng (với nghĩa
thêm) rồi chia sẻ với bạn
___________________________________________
.
Tiết 4: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: tr, ch
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm gi, k, các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có tr, ch
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- HS nêu
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: tr, ch
- GV ghi bảng tr, ch
- HS quan sát
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng: tre, chó…
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích, đánh
vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
Bài 1(Tr26) Nối đúng
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có âm
- HS quan sát tranh, nêu tên các
ch hoặc âm tr
sự vật: chó, tre, lá trầu, chỉ, trai,
- Kiểm tra, chữa bài.
chai
Chốt KT: âm ch, tr
- HS nêu, HS nối
Bài 2(Tr26) : GV nêu yêu cầu: Nối đúng
- HS nhắc lại các tiếng có âm ch,
-HS đọc các tiếng của bài tập
tr
-GV nhận xét, tuyên dương
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, nối đúng các từ ngữ cho HS - HS quan sát, tập đánh vần, đọc
Bài 3(Tr26): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
các tiếng…
- GV yêu cầu HS sắp xếp từ thành câu
- HS nêu, HS nói: cá trê, nhà trẻ,
- Cho HS đọc lại các câu vừa làm
chó xù, pha trà…
- GV chữa bài, nhận xét
HS suy nghĩ và làm bài
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, tìm tiếng ứng với hình vẽ
+Chị cho bé đi nhà trẻ.
3. Luyện viết
+Mẹ pha trà cho bà.
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở:
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- HS quan sát, HS nêu
- Kiểm tra, nhận xét
- HS viết.
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
HS viết bài vào vở
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_____________________________________________________________________
CHIỀU
Tiết 1: Tập viết
Tập viết(sau bài 28,29)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 110-111)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS(khoảng 1/3 số HS trong lớp)
_____________________________________________
Tiết 2: Đạo đức
Bài 2: Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 1)
Dạy theo sách giáo viên Đạo đức 1 (Trang 31-33)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính, ti vi
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm 2. Kể lại truyện theo tranh=> Đại diện 1-2 nhóm lên kể.
*Hoạt động 2: Thảo luận: +Vì sao bạn Minh đi học muộn?
+Sống gọn gàng, ngăn nắp có ích lợi gì?
*Hoạt động 3: Tìm hiểu biểu hiện sống gọn gàng, ngăn nắp
- HS thảo luận nhóm 2 trình bày ý kiến về 6 tranh sgk
Luyện tập: Nhận xét hành vi qua tình huống
HS ghi nhớ: trong học tập và sinh hoạt, em cần gọn gàng, ngăn nắp. Việc gọn gàng, ngăn
nắp giúp em tiết kiệm thời gian khi tìm đồ dùng, không làm phiền đến người khác, giữ đồ
dùng thêm bền đẹp.
Vận dụng
-Thực hành sắp xếp đồ dùng học tập trên bàn học, trong cặp sách của mình
*Củng cố: Em rút ra được điều gì sau bài học này?
____________________________
Tiết 3: Toán-tăng
Luyện tập: Phép cộng- Dấu cộng
I. Yêu cầu cần đạt
- HS có kĩ năng sử dụng phép cộng và dấu cộng trong toán học, nắm được khái niệm cơ
bản: có tất cả… là tính cộng…biết đặt bài toán và viết phép tính ứng với tranh vẽ …
- HS hoàn thành các bài tập vở BTPTNL toán 1
- Phát triển cho HS tư duy toán học, có ý thức học tốt môn toán
II. Chuẩn bị
-Vở BTPTNL toán tập 1
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
-HS tích cực tham gia chơi TC
- Chơi TC: HS nối tiếp nêu số lượng cacs đồ vật có trong
lớp và so sánh các đồ vật đó…
2. Ôn tập
HS làm vở, nêu miệng kq
GV hướng dẫn HS hoàn thành các bài trong vở BTPTNL
Bài 1(23) Nối tranh với phép tính thích hợp
Nhận xét, chữa bài
- GV gọi HS đọc, nêu yêu BT theo GV
-Yêu cầu HS làm vở
Chữa bài.
Chốt KT: Kĩ năng đếm hình tương ứng với số. Củng cố
-HS làm vở 2 + 1 = 3
kĩ năng tính tổng của phép cộng
3+2=5
Bài 2(23) Viết số theo hình, so sánh
- GV gọi HS đọc, nêu yêu BT theo GV
-Yêu cầu HS làm vở
Chữa bài.
- HS tham gia trò chơi, nhận
Chốt KT: Kĩ năng đếm hình tương ứng với số. Củng cố
xét, chữa bài
kĩ năng thực hiện tính cộng
Bài 3(24) Tính
- GV tổ chức dưới hình thức trò chơi Ai nhanh ai đúng
chia 2 đội, viết kết quả phép tính…
HS cổ vũ trò chơi, nhận xét, tìm đội thắng cuộc
-HS nối tiếp nêu kết quả phép
Chữa bài.
tính…
Chốt KT: Kĩ năng làm tính cộng và tính chính xác kết
quả phép tính
HS trả lời
Bài 4(24) Nối phép tính với kết quả (tranh vẽ)
-HS làm vở
- GV hướng dẫn HS làm
-HS quan sát
-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 2
Chốt KT: Kĩ năng thực hiện chính xác phép cộng
HS nối tiếp nêu ý kiến, nhận
Bài 5(24): Vẽ thêm để tìm tổng của phép cộng
xét
- GV đưa mẫu, phân tích mẫu.
-Tổ chức cho HS làm bài cá nhân vào vở
Chốt KT: Kĩ năng thêm vào phép tính để tính tổng…
3. Vận dụng, kết nối
- Tổ chức cho HS thi tìm số lượng xung quanh em và tính
tổng của các đồ vật đó trong phạm vi 6
_______________________________________________________________________
CHIỀU:
Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 2024
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 30: u, ư
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 111-112)
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Giới thiệu 4 kiểu chữ ghi âm của âm u, ư (chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường,
chữ viết hoa )
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa u, ư
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
_________________________________________
Tiết 3: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: u, ư
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm u, ư, các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có u, ư
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- HS nêu
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: u, ư
- GV ghi bảng u, ư
- HS quan sát
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng: bộ tứ, chú gà tre
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích,
đánh vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
Bài 1(Tr27) Nối đúng
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có
- HS quan sát tranh, nêu tên các
âm u hoặc âm ư
sự vật: tủ, chó xù, thứ tư, cú, mũ,
- Kiểm tra, chữa bài.
thư…
Chốt KT: âm u, ư
- HS nêu, HS nối
Bài 2(Tr27) : GV nêu yêu cầu: Nối đúng
- HS nhắc lại các tiếng có âm u, ư
-HS đọc các tiếng của bài tập
-GV nhận xét, tuyên dương
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng, đẹp cho HS
Bài 3(Tr27): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
- GV yêu cầu HS sắp xếp thành câu
- Cho HS đọc lại cá câu
- GV chữa bài, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết câu cho HS
3. Luyện viết
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- Kiểm tra, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- HS quan sát, tập đánh vần, đọc
các tiếng…
- HS nêu, HS nói: quả su su, lá
thư, cử tạ, tủ gỗ…
HS suy nghĩ và viết các câu
+Chó xù sợ sư tử.
+Nhà bé có tủ gỗ to.
- HS quan sát, HS nêu
- HS viết.
HS viết bài vào vở
_______________________________________________________________
Thứ năm ngày 17 tháng 10 năm 2024
Tiết 1 + 2: Học vần
Bài 31: ua, ưa
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 113-114 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
*Bỏ cách đánh vần thao tác bằng tay.
*Bài tập 2: Gv kết hợp cho Hs làm bài trong vở BTTV
*Tìm các tiếng ngoài bài có chứa ua, ưa
*Tập đọc: Cả lớp nhìn sgk đồng thanh hai trang sách vừa học
*Tập viết: HS luyện viết bảng con: GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
__________________________________________
Tiết 3: Toán
Phép cộng trong phạm vi 6(Tiết 1)
Dạy theo sách giáo viên Toán 1 (Trang 56-58)
Bổ sung:
*Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
*Hoạt động: Giáo viên kết hợp cho Hs làm vở bài tập Toán.
*Khởi động: Thảo luận nhóm bàn
+ Quan sát bức tranh trong SGK.
+ Nói với bạn về những điều quan sát được từ bức tranh liên quan đến phép cộng
Bài 1: Tìm kết quả các phép cộng nêu trong bài bằng nhiều cách
Chốt KT: kĩ năng thực hiện phép cộng bằng nhiều cách( đếm thêm, dùng hình tương ứng,
tư duy…)
Vận dụng: GV đưa tình huống: Trong lọ có 3 bông hoa màu vàng, có 2 bông hoa màu đỏ.
Hỏi trong lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa
__________________________________________
Tiết 4: Tiếng việt(T)
Ôn luyện: ua, ưa
.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS âm ua, ưa các tiếng có 2 âm. HS đọc, viết được các tiếng có ua, ưa
- HS đọc to, viết đúng kĩ thuật.
-HSKT đọc các tiếng từ đơn giản và làm được bài tập 1, 2
- Có ý thức thực hiện tốt mọi nội quy trong giờ học.
II. Chuẩn bị
- GV: VBT thực hành TV1
- HS: VBT thực hành TV1+ Màu vẽ
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Hát
2. Luyện đọc
a. Luyện đọc
- HS nêu
- Yêu cầu HS kể các âm đã học: ua, ưa
- GV ghi bảng ua, ưa
- HS quan sát
- Gọi HS đọc các âm này.
- Yêu cầu HS kể tên các dấu thanh đã học.
- Yêu cầu SH kể tên các tiếng có 2 âm này
- GV ghi bảng:cua, đua, ngựa , dừa, dứa…
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc các tiếng trên
-HSKT đọc theo yêu cầu
-Nhận xét đánh giá kết hợp yêu cầu HS phân tích, đánh
vần.
b. Làm bài tập
- GV hướng dẫn HS làm BT trong VBT THTV 1
- HS quan sát tranh, nêu tên các sự
Bài 1(Tr28) Nối đúng
vật: rùa, dừ, cua, ngựa, lưỡi cưa,..
-HS nêu ND tranh, HS nối bút chì tranh với tiếng có âm
- HS nêu, HS nối
ua hoặc âm ưa
- HS nhắc lại các tiếng có âm ua,
- Kiểm tra, chữa bài.
ưa
Chốt KT: âm ua, ưa
-HSKT hoàn thành bài
Bài 2(Tr28) : GV nêu yêu cầu:Nối đúng rồi viết lại
- HS quan sát, tập đánh vần, đọc
-HS đọc các từ của bài tập
các từ: cua bể, đua ngựa, quả dưa...
-GV nhận xét, tuyên dương
-HSKT hoàn thành bài
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp cho HS
Bài 3(Tr23): GV nêu yêu cầu, hd làm bài
HS suy nghĩ và nêu:
- GV yêu cầu HS viết từ thành câu
+Ngựa phi như gió
- Cho HS đọc các từ và nêu cách viết ở mỗi hình
+Rùa bò lừ đừ
- GV chữa bài, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho HS
- HS quan sát, HS nêu
3. Luyện viết
- HS viết
- HS mở vở, nêu nội dung viết, cách trình bày vở:
-HS viết bài vào vở
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng cách.
- Kiểm tra, nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho HS
4. Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
_____________________________________________________________________
Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2024
Tiết 3: Tập viết
Tập viết(sau bài 30,31)
Dạy theo sách giáo viên Tiếng Việt 1 tập 1 (Trang 115-116 )
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi.
2. Các hoạt động:
GV hướng dẫn HS viết trên không các chữ luyện viết trong bài
GV kết hợp chấm chữa bài cho HS (khoảng 1/3 số HS trong lớp)
__________________________________________
Tiết 2: Tiếng việt(T)
Ôn tập
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố cho HS cách đọc, viết các tiếng có chứa t, th, ch, tr, u, ư, ua, ưa. HS đọc, viết
được các tiếng, từ t, th, ch, tr, u, ư, ua, ưa.
- Đọc to, viết đúng kĩ thuật.
- Có ý thức tự giác học tập.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Vở Thực hành Tiếng việt (T1)
III. Các hoạt động dạy học
1. Khởi động: Đố em.
- Thi đua tìm tiếng có chứa t, th, ch, tr, u, ư,
- HS tìm miệng
ua, ưa
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
- GV ghi bảng:
- HS nêu, HS đọc đồng thanh ghi nhớ
- HS thi đua đọc nhanh
2.Luyện đọc
Bài 1( Tr 29): Ghép các âm thành tiếng rồi
viết vào ô trống
-HS nhắc lại yêu cầu
-GV nêu yêu cầu, HS nhắc lại
-HS làm bài cá nhân: thi, tỉa, tu, tư, tua
-Yêu cầu HS làm bài
HS ghi nhớ quy tắc chính tả…
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
Tìm tiếng ngoài bài có chứa các âm, dấu
Chốt KT: Rèn kĩ năng với t, th, ch, tr, u, ư,
thanh đã học
ua, ưa
Bài 2 (tr 29): Nối đúng rồi viết lại từ ngữ
- HS tìm và thực hiện yêu cầu
- GV nêu yêu cầu
-HS thảo luận
- GV hd: Cần đọc các từ, viết cho đúng
-HS viết lại vào VBT
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
- Lớp đọc lại từ: nô đùa, trưa hè, mùa
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, hiểu đúng từ
thu, đưa thư
3. Luyện viết
Bài 3(Tr29): Viết từ dưới hình phù hợp
- GV chú ý viết đúng mẫu, đúng khoảng
- HS làm VBT, chữa bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài:
cách.
Sư tử, thỏ, cú, chó, rùa
- Kiểm tra, đánh giá nhận xét
Chốt KT: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng đẹp
cho HS
HS nối tiếp tìm tiếng, từ ngoài bài có
4. Củng cố, dặn dò
chứa các âm đã học
- Nhắc lại tên các âm, dấu thanh đã ôn luyện
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
___________________________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
Thực hiện nói lời hay ý đẹp
I. Yêu cầu cần đạt
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của bản thân cũng như của lớp trong tuần học vừa
qua. Biết được phương hướng của tuần học tiếp theo.
- Học sinh biết nói lời hay ý đẹp trong mọi tình huống
- Tự tin thể hiện giao tiếp, ứng xử với thầy cô và bạn bè.
II. Chuẩn bị
- Kết quả học tập, rèn luyện của cả lớp trong tuần
III. Hoạt động tiến hành
1. Khởi động: Lớp hát bài
2. Khám phá
2.1. Sinh hoạt lớp
*Nhận xét trong tuần 6
- Các tổ trưởng, tổ phó
- GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo:
phụ trách các hoạt động
+ Đi học chuyên cần:
của tổ mình tổng hợp
+ Tác phong, đồng phục.
kết quả theo dõi trong
+ Chuẩn bị bài, đồ dùng học tập
tuần.
+ Vệ sinh.
+ Nề nếp
- GV nhận xét qua tuần học:
+ Học tập
* Tuyên dương:
+ Văn nghệ
- GV tuyên dương cá nhân và tập thể có thành tích.
..................................................................................................... + Vệ sinh
.....................................................................................................
- Lắng nghe để thực
.....................................................................................................
hiện.
* Nhắc nhở:
- GV nhắc nhở những tồn tại hạn chế của lớp trong tuần.
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
*Phương hướng tuần 7
+ Tiếp tục duy trì tốt mọi nề nếp học tập
+ Đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Duy trì “ Đôi bạn cùng - Lắng nghe để thực
hiện.
tiến”
+ - Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển khai chủ
điểm mới.
+ Thực hiện tốt ATGT: tham gia đội mũ bảo hiểm khi ngồi
trên xe gắn máy
+ Tham gia vào các hoạt động tập thể: xếp hàng ngay ngắn khi
ra về.
+ Tích cực chăm sóc cây xanh.Thực hiện tốt nền nếp an toànvệ sinh cổng trường.
.....................................................................................................
....................................................................................................
2.2. Sinh hoạt theo chủ đề: Thực hiện nói lời hay ý đẹp
(Dạy theo sách giáo viên HĐTN 1 (Trang 31- 32))
Bổ sung:
1. Chuẩn bị: Máy tính kết nối, ti vi:
2. Các hoạt động: HS thảo luận theo nhóm:
+ Các em đã thực hiện nói lời hay ý đẹp như thế nào trong học tập và sinh hoạt hằng ngày
ở trường?
+ Các em đã thực hiện nói lời hay ý đẹp như thế nào trong học tập và sinh hoạt hằng ngày
ở nhà?
+ Nêu cảm xúc của mình sau khi thực hiện nói lời hay ý đẹp
Vận dụng: HS thường xuyên thực hiện nói lời hay ý đẹp trong học tập và đời sống hằng
ngày.
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét chung, nêu ưu điểm và hạn chế của HS theo các hoạt động của chủ đề, nhận
xét ý thức, thái độ của HS trong hoạt động
- Dặn dò HS những lưu ý và nội dung cần chuẩn bị cho các hoạt động tiếp theo.
_______________________________________________________________________
Sao Đỏ, ngày 11 / 10 / 2024
NGƯỜI LẬP KH
TỔ TRƯỞNG
Lê Thị Duyên
Vũ Thị Phương Thanh
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Phạm Thị Huyền
 








Các ý kiến mới nhất