TUẦN 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:47' 13-03-2025
Dung lượng: 105.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:47' 13-03-2025
Dung lượng: 105.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Lớp……………
Năm học………..
Ao, eo
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngônngữ
- Nhậnbiếtcác vần ao, eo; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ao, eo.
- Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần ao, eo.
- Đọc đúng và hiểu bài “Mèo dạy hổ” khen ngợi tinh thần cảnh giác của mèo.
- Biết viết trên bảng con vần ao, eo, các tiếng “ngôi sao, con mèo” cỡ nhỡ.
* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
* Năng lực đặc thù:
+ Đọc:
- Nhận biết vần ao, eo; đánh vần,đọc đúng tiếng có vần ao, eo.
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần ao, eo.
- Đọc đúng vần ao, eo, tiếng từ có vần ao, eo. Đọc đúng và rõ ràng bài Tập đọc
“Mèo dạy hổ”. Tốc độ đọc tốc độ vừa phải: 40 tiếng/ 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ
có dấu phẩy, dấu kết thúc câu. Bước đầu biết đọc thầm. Đọc được các tiếng khó
(săn giỏi, leo tót, võ trèo).
+ Viết đúng chữ viết thường: ao, eo, con mèo, ngôi sao. Biết ngồi viết đúng tư thế.
+ Nói: Nói rõ ràng các ý tưởng, ý kiến thảo luận các câu hỏi trong nội dung bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
- Tranh, ảnh, mẫuvật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảngcài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động học
TG Hoạt động dạy
5'
HĐ 1: Khởi động
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vầnaovà eo
-GV chỉ vần aotrên bảng lớp, nói: ao
- GV chỉ vần eotrên bảng lớp, nói: eo
20' HĐ 2. Chia sẻ và khám phá
- HS nhắc lại
1. Vần ao
- GV chỉ từng chữ a và o
- 1 HS đọc: a - o - ao(Sử
dụng đồ dùng dạy học
1 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
táchara xa o, rồi nhập lại =
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần mới ao).
- Vần ao có âm a đứng trước,
này?
âm o đứng sau. a - o - ao.
- GV chỉ mô hình vần, HS (cá nhân, tổ,
- a - o - ao/ ao
lớp) đánh vần và đọctrơn:
ao
a
o
- GV chỉ hình ngôi sao trên màn hình /
bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?
- Ngôi sao
- GV viết bảng: sao.
- GV: Trong tiếng sao, có vần nào các em
vừa học?
- Vần ao
- GV: Ai có thể phân tích tiếng sao?
- 1 HS: Tiếng saogồm có
âm sđứng trước, vầnao
- Đánh vầntiếngsao
đứng sau.
- HS (cá nhân, tổ, lớp đánh
vần, đọc trơn): a - o - ao/ sờ
2. Vần eo
- ao - sao / ngôi sao.
10'
- GVhướng dẫn tương tự
3. Củng cố
- GV mời 3 HS đứng trước lớp, giơ
- HS ghép chữ trên bảng cài:
bảng cài vần ao, tiếng sao; Vần eo,
sao, mèo.
tiếng mèo để các bạn nhậnxét.
HĐ 3: Luyệntập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng có
vần ao và vần eo)
- GV: BT2 yêu cầu các em tìm những
tiếng có vần ao và eo. GV chỉ từng
hình
- GV chỉ hình lần 2 (TT đảo lộn), cả lớp
nói lại tên từng sự vật.
- 1 HS nói tên từng sự vật:
cái kéo, gạo, bánh dẻo,
quả táo, mũ tai bèo, con
dạo
- GV hướng dẫn HS làm bài trên VBT:
2 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV mời 2 HS báo cáo: Các tiếng có
vần ao. (.....). tiếng có vần eo(........).
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
- GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp nói
to tiếng có vần
aovàvỗtay1cái.Nóithầmtiếngcó vần
eo,khôngvỗtay.(Vídụ:GVchỉhình
ngôi sao. Cả lớp đồng thanh: sao và
vỗ tay 1 cái. GV chỉ hình bánh dẻo:
Cả lớp nói thầm dẻo, không vỗtay.
- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có vần
ao, eo
- Làm vở bài tập
- Báo cáo kết quả
- Chơi trò chơi
- Từng cặp HS chỉ hình,
nói tiếng, nối aovới hình
chứa tiếng có vần ao.Nối
eovới hình chứa tiếng có
vần eo.
- HS có thể nói thêm 3 - 4
tiếng ngoài bài có vần ao,
eo(VD: mào, chào, cào, leo,
trèo, kéo,....).
3 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
TG
12
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
Tập đọc (BT3)
Hoạt động học
1. Giới thiệubài
- GV (chiếu bài Tập đọc lên màn hình, chỉ
tên bài): Ai đọc được tên bài tập đọc
chúng ta học hôm nay? (
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
chúng ta vừa học?
- Y/c học sinh quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- Hs quan sát
- HS: Mèo dạy hổ.
- HS: Tiếng mèocó vầneo.
- Tranh vẽ chú mèo đang
ở trên cây , chú hổ đang
đưới đất nhìn lên cây
2. Hướng dẫn HS luyệnđọc:
a.GV đọc mẫu: thể hiện đúng giọng nhân vật
b.Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ được tô màu đỏ đậm
trong bài đọc trên màn hình cho HS đọc; từ
nào không đọc được, HS có thể đánh vần.
Các từ ngữ cần đọc:săn giỏi, giao hẹn,
đồng ý, tài cao, leo tót, võ trèo
- HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc.
- GV giải nghĩa giao hẹn: nêu điều kiện đặt
ra với ai đó trước khi làm việc gì (GVcũng có
thể chọn những từ ngữ khác tùy đặc điểm
cụ thể của lớp).
c.Luyện đọccâu:
- GV cùng HS đếm số câu trong bài, đánh số thứ
tự các câu: Bài có12 câu.
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ:
10
- GV chỉ từng câu cho HS (cá nhân, nhóm)
đọc tiếp nối.GV phát hiện và sửa lỗi phát âm
cho HS.
-HS1 đọc câu 1, sau đó
cả lớp đọc lại.HS2 đọc
câu 2, cả lớp đọc lại...
Làm tương tự với 10
câu cònlại.
- hs đọc CN , lớp
d.Thi đọc 2 đoạn (mỗi đoạn 6 câu) theo
- HS thi đọc
nhóm,tổ
e. Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
4 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện
đọc trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ
chữ trong SGK cùngđọc.
- Nhận xét, khen hs
-
3.Tìm hiểu bài đọc.
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- GV giúp HS hiểu YC và cách làm bài tập:
Ghép vế câu ở bên trái với vế câu phù hợp
ở bên phải để tạo thànhcâu.
-Y/c hs đọc kết quả
10
- Các cặp , tổ thi đọc cả
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả
bài). Có thể lặp lại vòng2.
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp
đọc đồng thanh cảbài.
- Hs đọc
- HS đọc thầm từng vế
câu, làm bài trongVBT.
- 1HSđọckếtquả
- GVchiếulênmànhình. (GV cũng có thể
viết 3 vế câu lên 3 thẻ từ cho HS ghép các
vếcâu).
- Cả lớp đọc đồng thanh
-GV:emhọc được điều gì từ mèo qua câu
chuyện này?
kết quả: Mèo không dạy
hổ vì hổ không giữ lời
hứa
- HSphátbiểu.
GVkếtluận:Các em cần học hỏi tinh thần đề
cao cảnh giác,đề phòng kẻ xấu của mèo
3
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách : Từ đầu bài đến hết
bài Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd lệnh cất
sách
4. Tập viết (bảng con - BT4)
- Hs đọc bài
- GV vừa viết mẫu vừa giớithiệu
- Vần ao: chữ a viết trước, chữ oviết sau.
3 Chú ý: chữ a và ocao 2 li; cách nối nét
giữa chữ a, chữ 0.
- . Tiếng sao: viết chữ strước, vần aosau;
nối nét giữa cácchữ.
- Vần eo: hướng dẫn tương tự vần ao
- Y/c HS viết bảng con.
- HS viết. Báo cáo kết
quả (giơ bảng).
- GV mời 3 HS lên trước lớp, giơ bảng cho
GV và các bạn nhậnxét.
- Nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà đọc
cho người thân nghe bài Tập đọc Mèo dạy
-Hs lắng nghe.
hổ; xem trước bài 107 (au,âu).
----------------------------------------------------------------
5 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
Au, âu
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngônngữ
- Nhậnbiếtcác vần au, âu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vầnau, âu
- Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần au, âu .
- Đọc đúng và hiểu bài “Sáu củ cà rốt” Nói về chú thỏ nâu chưa biết đếm.
- Biết viết trên bảng con vầnau, âu , các tiếng “cây cau, chim sâu” cỡ nhỡ.
* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
* Năng lực đặc thù:
+ Đọc:
- Nhận biết vần au, âu; đánh vần,đọc đúng tiếng có vầnau, âu .
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần au, âu .
- Đọc đúng vần au, âu , tiếng từ có vần au, âu. Đọc đúng và rõ ràng bài Tập đọc
“Sáu củ cà rốt ”. Tốc độ đọc tốc độ vừa phải: 40 tiếng/ 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ
có dấu phẩy, dấu kết thúc câu. Đọc được các tiếng khó (sáu củ, nằm sâu, hấp, một
lát sau).
+ Viết đúng chữ viết thường:au, âu , cây cau, chim sâu. Biết ngồi viết đúng tư thế.
+ Nói: Nói rõ ràng các ý tưởng, ý kiến thảo luận các câu hỏi trong nội dung bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
- Tranh, ảnh, mẫuvật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảngcài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
3'
HĐ 1: Khởi động
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vầnauvà âu
- HS nhắc lại
-GV chỉ vần autrên bảng lớp, nói: au
- GV chỉ vần âutrên bảng lớp, nói: âu
HĐ 2. Chia sẻ và khám phá
20'
1. Vần au
- GV chỉ từng chữ a và u
- 1 HS đọc: a - u - au(Sử
dụng đồ dùng dạy học tách
a ra xa u, rồi nhập lại = au).
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần mới
- Vần aucó âm a đứng trước,
này?
6 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ mô hình vần, HS (cá nhân, tổ,
lớp) đánh vần và đọctrơn:
âm uđứng sau. a - u - au.
- a - u - au/ au
au
a
u
- GV chỉ hình cây cau trên màn hình /
bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?
- cây cau
- GV viết bảng: cau.
- GV: Trong tiếng cau, có vần nào các em
vừa học?
- Vần au
- GV: Ai có thể phân tích tiếng cau?
- Đánh vầntiếngcau
2. Vần âu
12'
- 1 HS: Tiếng caugồm có
âm
cđứng
trước,
vầnauđứng sau.
- HS (cá nhân, tổ, lớp đánh
vần, đọc trơn): a - u - au/
cờ - au - cau / cây cau.
- GVhướng dẫn tương tự
3. Củng cố
- GV mời 3 HS đứng trước lớp, giơ
- HS ghép chữ trên bảng cài:
bảng cài vần au, tiếng cau; Vần âu,
cau,sâu.
tiếng sâu để các bạn nhậnxét.
HĐ 3: Luyệntập
3.2. Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng có
vần au và vần âu)
- GV: BT2 yêu cầu các em tìm những
tiếng có vần au và âu. GV chỉ từng
hình
- GV chỉ hình lần 2 (TT đảo lộn), cả lớp
nói lại tên từng sự vật.
- 1 HS nói tên từng sự vật:
cái con tàu, bồ câu, con
trâu, rau cải, cây cầu,
bông lau
- GV hướng dẫn HS làm bài trên VBT:
- Làm vở bài tập
- GV mời 2 HS báo cáo: Các tiếng có
- Báo cáo kết quả
vần au. (.....). tiếng có vần âu(........).
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
- GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to tiếng có vần
- Chơi trò chơi
auvàvỗtay1cái.Nóithầmtiếngcó vần
- Từng cặp HS chỉ hình,
âu,khôngvỗtay.(Vídụ:GVchỉhình
nói tiếng, nối auvới hình
con tàu. Cả lớp đồng thanh: tàu và vỗ
chứa tiếng có vần au.Nối
tay 1 cái. GV chỉ hình con trâu: Cả
7 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
lớp nói thầm trâu, không vỗtay.
- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có vần
au,âu
auvới hình chứa tiếng có
vần âu.
- HS có thể nói thêm 3 - 4
tiếng ngoài bài có vần
au,âu(VD: xâu, nâu, màu,
sau, cháu....).
TIẾT 2
Hoạt động học
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
C. Tập đọc (BT3)
12 1. Giới thiệubài
- 1. GV (chiếu bài Tập đọc lên màn hình, chỉ
tên bài): Ai đọc được tên bài tập đọc chúng
ta học hôm nay?
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần chúng
ta vừa học?
- Hs quan sát
- HS: Sáu củ cà rốt.
- HS: Tiếng sáu có vần
au.
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh .
- Tranh vẽ thỏ con ôm
- Tranh vẽ gì?
một ôm to cà rốt đưa cho
mẹ
2. Hướng dẫn HS luyệnđọc:
a.GV đọc mẫu: thể hiện đúng giọng nhân vật
b.Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ được tô màu đỏ đậm
trong bài đọc trên màn hình cho HS đọc; từ
nào không đọc được, HS có thể đánh vần.Các
từ ngữ cần đọc: sáu củ, thỏ nâu, nhổ cà rốt,
nằm sâu, hấp, một lát sau, la lên
- GVgiải nghĩa hấp, hì: từ mô tả hành động
hoặc âm thanh, thêm vào để câu nói gây ấn tượng
(GV cũng có thể chọn những từ ngữ khác tùy
đặc điểm cụ thể của lớp).
- HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc.
- 1 HS đọc . Cả lớp đọc.
c.Luyện đọccâu:
- GV cùng HS đếm số câu trong bài, đánh số thứ tự
các câu: Bài có13câu.
- GV chỉ từng câu (hoặc liền 2, 3 câu) cho HS
đọc vỡ:
8 GV: ……..
- HS1 đọc câu 1, sau đó
cả lớp đọc lại. HS2 đọc
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ từng câu cho HS (cá nhân, nhóm) đọc
tiếp nối.GV phát hiện và sửa lỗi phát âm choHS.
câu 2, cả lớp đọc lại...
Làm tương tự với 11
câu còn lại.
d.Thi đọc 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng là 1
đoạn) theo nhóm,tổ.
- HS đọc CN , lớp
e, Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
- HS thi đọc
- Các cặp , tổ thi đọc cả
trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ chữ
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả
trong SGK cùngđọc.
bài). Có thể lặp lại vòng2.
- Nhận xét, khen hs
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp
10 f.Tìm hiểu bài đọc.
đọc đồng thanh cả bài.
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu . 1 học sinh đọc 3 ý a, b, c - Hs đọc
- GV giúp HS hiểu YC và cách làm bài tập:
Tìm ý thể hiện đúng nội dung của câu chuyện
Sáu củ cà rốt
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện đọc
- Y/C HS đọc thầm từng vế và làm bài
- HS đọc thầm từng vế
câu, làm bài trongVBT.
- 1HS đọc kết quả
- Y/c hs đọc kết quả
GVchiếu lên màn hình: ý a, c đúng, ý b sai
- Y/ C cả lớp nói lại kết quả
- Cả lớp đọc đồng thanh
kết quả:
a. Thỏ nâu nhổ một ôm cà
rốt – Đúng
b. Thỏ nâu chỉ nhổ sáu
của cà rốt – Sai
c. Thỏ nâu chưa biết đếm
- Đúng
- Hs đọc bài
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách : Từ đầu bài đến hết bài
Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd lệnh cất
sách
10 3.Tập viết (bảng con - BT4)
- GV vừa viết mẫu vừa giớithiệu
- Vần au: chữ a viết trước, chữ uviết sau.
Chú ý: chữ a và ucao 2 li; cách nối nét giữa
chữ a, chữ u.
- . Tiếng cau: viết chữ ctrước, vần ausau; nối
nét giữa cácchữ.
- Vần âu: hướng dẫn tương tự vần au
9 GV: ……..
- HS viết. Báo cáo kết
quả (giơ bảng).
Trường…………………………
Lớp……………
3
Năm học………..
- Y/c HS viết bảng con.
- GV mời 3 HS lên trước lớp, giơ bảng cho
GV và các bạn nhậnxét
4. Củng cố, dặn dò:
- Ai có thể tìm tiếng ngoài bài có vần au hoặc
âu?
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà đọc
cho người thân nghe bài Tập đọc Sáu củ cà
rốt; xem trước bài êu,iu.
Nhận xét.
- HS tìm: cháu, giàu,
màu ...; cậu, bầu, nấu,…
- Hs lắng nghe.
----------------------------------------------------------------
10 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TẬP VIẾT
AO, EO, AU, ÂU
(1 tiết - sau bài 106,107)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển các năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
- Viết đúng các các vần: ao, eo, au, âu, các tiếng ngôi sao, con mèo, cây cau,
chim sâu – kiểu chữ viết thường, cỡ vừa, cỡ nhỏ; đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng
quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện
viết 1, tập hai.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Kiên nhẫn, biết quan sát, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ có dòng ô li viết vần , tiếng cần viết.
- Vở Luyện viết 1, tập hai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
A. Bài mới
1. Giới thiệu bài
1'
- GV nêu mục đích yêu cầu của bài học.
- HS lắng nghe
2. Luyện tập
15'
2.1. Viết chữ cỡ nhỡ
- Cả lớp nhìn bảng, đọc các vần: ao, eo,
- GV đã viết mẫu các vần: ao, eo, au, âu,
au, âu, các tiếng: ngôi sao, con mèo, cây
các tiếng: ngôi sao, con mèo, cây cau,
cau, chim sâu.(cỡ nhỡ)
chim sâu (cỡ nhỡ) yêu cầu cả lớp đọc trên
bảng các vần, tiếng GV đã viết.
- HS nhắc lại cách viết từng cặp vần
- GV cho HS nhắc lại cách viết từng cặp
vần.
- HS lắng nghe và quan sát GV hướng
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn. Chú ý
dẫn cách viết chữ cỡ nhỡ.
độ cao các con chữ, vị trí đặt dấu thanh
(mèo).
- HS viết vào vở Luyện viết.
- GV cho HS viết vào vở Luyện viết.
15'
- GV quan sát, giúp đỡ các em.
2.2. Viết chữ cỡ nhỏ
- Cả lớp nhìn bảng, đọc các vần: ao, eo,
GV đã viết mẫu các vần: ao, eo, au, âu, các
au, âu, các tiếng: ngôi sao, con mèo, cây
tiếng: ngôi sao, con mèo, cây cau, chim
cau, chim sâu.(cỡ nhỏ)
sâu (cỡ nhỏ) yêu cầu cả lớp đọc trên bảng
các vần, tiếng GV đã viết.
11 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn. Chú ý
độ cao các con chữ: g, y, h: cao 2,5 ô li,
con chữ s cao hơn 1 li, các con chữ còn lại
cao 1 li.
- GV cho HS viết vào vở Luyện viết.
- GV quan sát, giúp đỡ các em.
B. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học; khen ngợi những
HS viết đúng, nhanh, đẹp.
- GV nhắc những HS chưa viết xong về
nhà tiếp tục luyện viết.
12 GV: ……..
4'
- HS nhắc lại độ cao các con chữ: g, y, h:
cao 2,5 ô li, con chữ s cao hơn 1 li, các
con chữ còn lại cao 1 li.
- HS viết vào vở Luyện viết
- HS lắng nghe
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
Êu, iu
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngônngữ
- Nhậnbiết các vần êu, iu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vầnêu, iu
- Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần êu, iu.
- Đọc đúng và hiểu bài “Ba lưỡi rìu” Nói về anh chàng đốn củi và lưỡi rìu bị
văng xuống nước.
- Biết viết trên bảng con vầnêu, iu, các tiếng “con sếu, cái rìu” cỡ nhỡ.
* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
* Năng lực đặc thù:
+ Đọc:
- Nhận biết vần êu, iu; đánh vần,đọc đúng tiếng có vầnêu, iu.
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần êu, iu.
- Đọc đúng vần êu, iu, tiếng từ có vần au, âu. Đọc đúng và rõ ràng bài Tập đọc “Ba
lưỡi rìu ”. Tốc độ đọc tốc độ vừa phải: 40 tiếng/ 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ có
dấu phẩy, dấu kết thúc câu. Đọc được các tiếng khó (đốn củi, nghèo, rìu sắt, lưỡi
rìu, văng, khóc, ông lão, mếu máo, lặn xuống).
+ Viết đúng chữ viết thường:êu, iu, con sếu, cái rìu. Biết ngồi viết đúng tư thế.
+ Nói: Nói rõ ràng các ý tưởng, ý kiến thảo luận các câu hỏi trong nội dung bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
- Tranh, ảnh, mẫuvật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảngcài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
13 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
3'
20'
Năm học………..
HĐ 1: Khởi động
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới: vần
êu và iu
- HS nhắc lại
- GV chỉ vần êu trên bảng lớp, nói: êu
- GV chỉ vần iu trên bảng lớp, nói: iu
HĐ 2. Chia sẻ và khám phá
1. Vần êu
- GV chỉ từng chữ êvà u
- 1 HS đọc: ê - u - êu(Sử
dụng đồ dùng dạy học tách
êra xa u, rồi nhập lại = au).
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần mới
- Vần êu có âm êđứng trước,
này?
âm u đứng sau. ê - u - êu.
- GV chỉ mô hình vần, HS (cá nhân, tổ,
- ê - u - êu/ êu
lớp) đánh vần và đọc trơn:
êu
ê
u
- GV chỉ hình cây cau trên màn hình /
- Con sếu
bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: sếu.
- GV: Trong tiếng sếu, có vần nào các em - Vần êu
vừa học?
- 1 HS: Tiếng sếu gồm có
- GV: Ai có thể phân tích tiếng sếu?
âm đứng trước, và nêu
đứng sau.
- HS (cá nhân, tổ, lớp đánh
- Đánh vầntiếng sếu
vần, đọc trơn): ê - u - êu/ sờ
- êu – sêu – sắc – sếu / con
sếu
2. Vần iu
12'
- GVhướng dẫn tương tự
3. Củng cố
- HS ghép chữ trên bảng cài:
- GV mời 3 HS đứng trước lớp, giơ
sếu, rìu.
bảng cài vần êu, tiếng sếu; Vần iu,
tiếng rìuđể các bạn nhậnxét.
HĐ 3: Luyệntập
3.3. Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng có
vần êu và vần iu)
- GV: BT2 yêu cầu các em tìm những
tiếng có vần êu và iu. GV chỉ từng
hình
- 1 HS nói tên từng sự vật:
- GV chỉ hình lần 2 (TT đảo lộn), cả lớp bé xíu, lều vải, trĩu quả,
14 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
nói lại tên từng sự vật.
địu con, cái phễu.
- Làm vở bài tập
- Báo cáo kết quả
- GV hướng dẫn HS làm bài trên VBT:
- GV mời 2 HS báo cáo: Các tiếng có
vần êu. (.....). tiếng có vần iu(........).
- Chơi trò chơi
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
- Từng cặp HS chỉ hình,
- GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói tiếng, nối êuvới hình
nói to tiếng có vần êu và vỗ tay 1
chứa tiếng có vần êu.Nối
cái. Nói thầm tiếng có vần iu,
iuvới hình chứa tiếng có
không vỗ tay.(Vídụ: GVchỉ hình lều
vần iu.
vải. Cả lớp đồng thanh: lều và vỗ tay
1 cái. GV chỉ hình bé xíu: Cả lớp nói
thầm xíu, không vỗtay.
- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có vần - HS có thể nói thêm 3 - 4
tiếng ngoài bài có vần
êu, iu
êu,iu(VD: trêu, lêu, kêu...,
bíu, líu, ríu....).
TIẾT 2
Hoạt động học
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
12
C. Tập đọc (BT3)
1. Giới thiệubài
- 1. GV (chiếu bài Tập đọc lên màn hình,
chỉ tên bài): Ai đọc được tên bài tập
Hs quan sát
- HS: Ba lưỡi rìu.
đọc chúng ta học hôm nay?
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
- HS: Tiếng rìucó vần iu.
chúng ta vừa học?
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh .
- Tranh vẽ một ông lão và
- Tranh vẽ gì?
một anh chàng ngồi ôm
mặt khóc
2. Hướng dẫn HS luyệnđọc:
a.GV đọc mẫu: thể hiện đúng giọng nhân vật
b.Luyện đọc từ ngữ:
15 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ từng từ ngữ được tô màu đỏ
đậm trong bài đọc trên màn hình cho HS
đọc; từ nào không đọc được, HS có thể
đánh
vần.Cáctừngữcầnđọc:đốn
củi,
nghèo, rìu sắt, lưỡi rìu, văng, khóc, ông
- HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc.
- 1 HS đọc . Cả lớp đọc.
lão, mếu máo, lặn xuống.
c.Luyện đọccâu:
- GV cùng HS đếm số câu trong bài, đánh số thứ
tự các câu: Bài có 9 câu.
- HS1 đọc câu 1, sau đó
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ:
cả lớp đọc lại. HS2 đọc
- GV chỉ từng câu cho HS (cá nhân, nhóm)
câu 2, cả lớp đọc lại...
đọc tiếpnối.GV phát hiện và sửa lỗi phát âm
choHS.
Làm tương tự với 7 câu
cònlại.
- HS đọc CN , lớp
d.Thi đọc 2 đoạn (4 câu đầu đoạn 1, 5 câu
- HS thi đọc
sau đoạn 2) theo nhóm,tổ.
e. Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện
10
đọc trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ
chữ trong SGK cùngđọc.
- Nhận xét, khen hs
f. Tìm hiểu bài đọc.
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu . 1 học sinh đọc 2 câu
văn chưa hoàn thành.
- Các cặp , tổ thi đọc cả
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả
bài). Có thể lặp lại vòng2.
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp
đọc đồng thanh cảbài.
- Hs đọc
- GV giúp HS hiểu YC và cách làm bài
tập: Đọc bài và nói tiếp để hoàn thành câu
theo nội dung bài đọc
16 GV: ……..
- HS đọc thầm từng vế
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Y/C HS đọc thầm từng vế và làm bài
câu, làm bài trongVBT.
- 1HSđọc kết quả
- Y/c hs đọc kết quả
- GVchiếu lên màn hình câu văn hoàn
chỉnh
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Y/ C cả lớp nói lại kết quả
10
3
kết quả:
a. Chàng đốn củi chỉ có
một chiếc rìu sắt
b. Một hôm, chàng đi đốn
củi, chẳng may lưỡi rìu
văng xuống sông.
- Hs đọc bài
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách : Từ đầu bài đến hết
bài Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd lệnh cất
sách
3. Tập viết (bảng con - BT4)
- GV vừa viết mẫu vừa giớithiệu
- Vần êu: chữ êviết trước, chữ uviết sau.
Chú ý: chữ ê và ucao 2 li; cách nối nét
giữa chữ ê, chữ u.
- . Tiếng sếu: viết chữ strước, vần êusau;
nối nét giữa cácchữ.Chú ý: độ cao chữ
s cao hơn 2 li
- Vần iu: hướng dẫn tương tự vần êu
- Y/c HS viết bảng con.
- GV mời 3 HS lên trước lớp, giơ bảng cho
GV và các bạn nhậnxét
4. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà đọc
cho người thân nghe bài Tập đọc Ba lưỡi rìu;
xem trước bài iêu,yêu
- HS viết. Báo cáo kết
quả (giơ bảng).
- Nhận xét.
- Hs lắng nghe.
----------------------------------------------------------------
17 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
HỌC VẦN: BÀI 109
iêu
(2 tiết)
yêu
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển các năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần iêu, yêu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần iêu, yêu.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có các vần iêu, yêu
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Ba lưỡi rìu (2)
- Viết đúng vần iêu, yêu và tiếng (vải) thiều, (đáng) yêu cỡ nhỏ (trên bảng con).
2. Góp phần phát triển các phẩm chất.
- Góp phần hình thành phẩm chất trung thực, không tham lam.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 5 tranh minh họa xếp thứ tự đảo lộn (như SGK)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
4'
- 2 HS đọc bài Tập đọc Ba lưỡi rìu (1)
- GV mời 2 HS đọc bài Tập đọc Ba lưỡi
trang 29, TV2
rìu (1) trang 29, TV2
- 1 HS nói tiếng ngoài bài đọc có vần
- GV mời 1 HS nói tiếng ngoài bài đọc có
êu,vần iu
vần êu,vần iu
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1'
- HS lắng nghe
1. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ
học thêm 2 vần mới đó là: vần iêu, vần
10'
yêu.
2. Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Dạy vần iêu
- 1 HS: iê - mờ - iêm. Cả lớp: iêm.
- GV chỉ vần iêu, viết: iê, u
- GV phân tích vần iêu: Vần iêu gồm âm
- HS (cá nhân, cả lớp): phân tích vần iêu:
đôi iê và u. Âm iê đứng trước, âm u đứng
Vần iêu gồm âm đôi iê và u. Âm iê
sau. Đánh vần: iê - u - iêu / iêu.
đứng trước, âm u đứng sau. Đánh vần: iê
- u - iêu / iêu.
- HS nhìn tranh, nói: quả vải thiều
- GV đưa lên bảng lớp hình quả vải thiều,
hỏi: Đây là quả gì?
- HS nhắc lại: Tiếng thiều có vần iê
- GV nhận xét, nói: Tiếng thiều có vần iêu
- HS (cá nhân, tổ, cả lớp): Đánh vần: thờ
- GV phân tích vần iêu, tiếng thiều. Đánh
- iêu – thiêu – huyền – thiều / thiều.
vần: thờ - iêu – thiêu – huyền – thiều /
Đánh vần, đọc trơn lại: iê - u - iêu / thờ thiều. Đánh vần, đọc trơn lại: iê - u - iêu /
18 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
thờ - iêu – thiêu – huyền – thiều/ vải thiều.
- GV nhận xét, tuyên dương
2.2. Dạy vần yêu
- GV cho HS quan sát ảnh một cậu bé, hỏi:
Mặt cậu bé như thế nào?
- GV nhận xét, nói: Tiếng yêu có vần yêu
- GV phân tích vần yêu, tiếng yêu. Đánh
vần, đọc trơn lại: yê - u - yêu / yêu.
- GV nhận xét, tuyên dương và nói: Vần
iêu viết là iêu khi có âm đầu đứng trước,
viết là yêu khi trước nó không có âm đầu.
- GV mời HS nhắc lại
- GV cho cả lớp đánh vần, đọc trơn vần
mới: iêu, yêu và từ khóa vừa học: vải
thiều, đáng yêu.
- GV nhận xét, tuyên dương
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
vần iêu? Tiếng nào có vần yêu?)
- GV nêu yêu cầu đề bài 2
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự, mời 1
HS nói tên từng sự vật.
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
từ ngữ cho: niêu cơm, diều sáo, yêu quý,
chuối tiêu, yểu điệu, cái chiếu.
- GV giải nghĩa từ: niêu cơm (là dạng nồi
nhỏ dùng để nấu cơm niêu); yểu điệu (có
dáng người mềm mại, thướt tha).
- GV cho HS thảo luận nhóm 2 tìm tiếng
có vần iêu, tiếng có vần yêu vào VBT.
- GV cho HS báo cáo kết quả.
19 GV: ……..
iêu – thiêu – huyền – thiều/ vải thiều.
- HS lắng nghe
- HS nói: Mặt cậu bé rất đáng yêu.
- HS lắng nghe
- HS: yê - u - yêu. Vần yêu có âm yê
đứng trước, âm u đứng sau.
- HS đánh vần: yê - u - yêu / yêu
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại: Vần iêu viết là iêu khi có
âm đầu đứng trước, viết là yêu khi trước
nó không có âm đầu.
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn vần mới: iêu,
10' yêu và từ khóa vừa học: vải thiều, đáng
yêu.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS nói: niêu cơm, diều sáo, yêu quý,
chuối tiêu, yểu điệu, cái chiếu.
- Cả lớp đồng thanh nói tên từng sự vật.
- HS đánh vần, đọc trơn từng từ ngữ cho:
niêu cơm, diều sáo, yêu quý, chuối tiêu,
yểu điệu, cái chiếu.
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài 1 vào
vở BT.
- HS báo cáo kết quả.:
+ Tiếng có vần iêu: niêu cơm, diều sáo,,
chuối tiêu, cái chiếu.
+ Tiếng có vần yêu: yêu quý, yểu điệu.
- HS nhận xét, lắng nghe
10' - Cả lớp: Tiếng niêu có vần iêu... Tiếng
diều có vần iêu,... Tiếng yêu có vần
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV nhận xét, chốt ý
- GV chỉ từng chữ, yêu cầu cả lớp cùng
nhau đọc các tiếng có vần iêu, yêu.
yêu... Tiếng yểu có vần yêu.
- VD: Vần iêu (tiêu (chảy), kiệu, …..); có
vần iêp (yếu)
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV cho HS nói thêm 3 4 tiếng ngoài bài
- Cả lớp nhìn bảng đọc các vần, tiếng:
có vần iêu, có vần yêu.
iêu, yêu, iêp, vải thiều, đáng yêu
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
a. GV yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc các
vần, tiếng: iêu, yêu, iêp, vải thiều, đáng
- 1 HS đọc các vần, nói cách viết.
yêu
b. Viết vần iêu, yêu
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu 1 HS đọc các vần, nói cách
viết.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách
- HS viết: iêu, yêu (2 lần).
viết. Chú ý chiều cao các con chữ, cách nối
nét giữa iê và u, yê và u, nét mũ trê ê
- HS lắng nghe, quan sát
30'
- GV yêu cầu HS viết: iêu, yêu (2 lần).
c. Viết tiếng: (vải) thiều, (đáng) yêu
- GV viết mẫu, hướng dẫn: thiều (viết chữ
t cao 3 li, chữ h cao 5 li, tiếp đến vần iêu,
- HS viết bảng con: (vải) thiều, (đáng)
dấu huyền đặt trên âm ê); yêu (viết yê,
yêu
u,chữ y cao 2,5 li).
- HS giơ bảng
- GV yêu cầu HS viết bảng con: (vải)
thiều, (đáng) yêu (2 lần)
- GV nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
3.3. Tập đọc (BT 3)
a. GV giới thiệu
- GV hỏi: Trong giờ học hôm nay, các em
sẽ đọc tiếp phần 2 của câu chuyện Ba lưỡi
rìu (2) để biết câu chuyện có kết thúc như
thế nào?
b. GV đọc mẫu.
- GV kết hợp giải nghĩa từ: tiểu phu
( người đàn ông làm nghề đốn củi trong
rừng).
c. Luyện đọc từ ngữ:
20 GV: ……..
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc các từ ngữ: tiểu phu,
lưỡi rìu bạc, lặn xuống, lắc đầu, reo
lên, yêu quý, túng thiếu, không tham,
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV cho HS luyện đọc các từ ngữ: tiểu
phu, lưỡi rìu bạc, lặn xuống, lắc đầu, reo
lên, yêu quý, túng thiếu, không tham,
thưởng
d. Luyện đọc câu
- GV hỏi: Bài này có mấy câu?
- GV chỉ từng câu, yêu cầu HS đọc, cả lớp
đọc. (có thể cho HS đọc liền 4 câu cuối).
- GV cho HS đọc tiếp nối từng câu (đọc
liền 4 câu cuối).
e. Thi đọc nối tiếp 2 đoạn, bài
- GV chia bài thành 2 đoạn nhỏ: Đoạn 1 (5
câu đầu), đoạn 2 (4 câu sau)
- GV cho từng cặp HS nhìn SGK cùng
luyện đọc 2 đoạn nhỏ trước khi thi.
- GV cho các cặp, tổ thi đọc tiếp nối 2 đoạn
- GV cho các cặp, tổ thi đọc cả bài.
- GV gọi 1 HS đọc cả bài.
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
g) Tìm hiểu bài đọc
- GV nói: Bài tập đã đánh số thứ tự cho
tranh 1,2,5. Nhiệm vụ của các em sẽ tiếp
tục đánh số thứ tự cho các tranh còn lại,
chú ý màu sắc của lưỡi rìu để đánh số cho
đúng.
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV cho HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV chỉ từng tranh theo thứ tự, mời HS
phát biểu nội dung từng tranh.
21 GV: ……..
thưởng
- Bài có 9 câu.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc từng câu.
- HS đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng
cặp).
- HS lắng nghe cách chia đoạn của GV
- Từng cặp HS nhìn SGK cùng luyện đọc
2 đoạn
- Các cặp, tổ thi đọc tiếp nối 2 đoạn
- Các cặp, tổ thi đọc cả bài.
- 1 HS đọc cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
- HS lắng nghe
5'
- HS làm bài vào vở BT
- 1 HS đọc kết quả: Thứ tự đúng là: 1 -2
-4-3-5
- HS lắng nghe
- HS phát biểu:
+ Tranh 1: Chàng tiểu phu làm văng lưỡi
rìu xuống sông.
+ Tranh 2: Ông lão lấy từ dưới sông lưỡi
rìu bạc, chàng tiểu phu xua tay (tỏ ý
không phải là lưỡi rìu của mình)
+ Tranh 3: Ông lão lấy từ dưới sông lưỡi
rìu vàng, chàng tiểu phu vẫn lắc đầu.
+ Tranh 4: Ông lão lấy từ dưới sông lưỡi
rìu sắt, chàng tiểu phu vui mừng nhận
chiếc rìu.
+ Tranh 5: Ông lão nói mình là Bụt và
thưởng cho chàng cả lưỡi rìu vàng và
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
bạc.
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc lại 8 vần vừa học trong tuần.
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV cho cả lớp đọc lại 8 vần vừa học
trong tuần.
4. Củng cố, dặn dò
- GV đánh giá tiết học; khen ngợi, biểu
dương HS.
- Dặn HS về nhà làm lại BT 2, đọc lại bài
tập đọc cùng người thân.
- Nhắc HS xem tranh, chuẩn bị cho tiết kể
chuyện Mèo con đi lạc
22 GV: ……..
- HS lắng nghe
Trường…………………………
Lớp…...
Năm học………..
Ao, eo
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngônngữ
- Nhậnbiếtcác vần ao, eo; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ao, eo.
- Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần ao, eo.
- Đọc đúng và hiểu bài “Mèo dạy hổ” khen ngợi tinh thần cảnh giác của mèo.
- Biết viết trên bảng con vần ao, eo, các tiếng “ngôi sao, con mèo” cỡ nhỡ.
* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
* Năng lực đặc thù:
+ Đọc:
- Nhận biết vần ao, eo; đánh vần,đọc đúng tiếng có vần ao, eo.
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần ao, eo.
- Đọc đúng vần ao, eo, tiếng từ có vần ao, eo. Đọc đúng và rõ ràng bài Tập đọc
“Mèo dạy hổ”. Tốc độ đọc tốc độ vừa phải: 40 tiếng/ 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ
có dấu phẩy, dấu kết thúc câu. Bước đầu biết đọc thầm. Đọc được các tiếng khó
(săn giỏi, leo tót, võ trèo).
+ Viết đúng chữ viết thường: ao, eo, con mèo, ngôi sao. Biết ngồi viết đúng tư thế.
+ Nói: Nói rõ ràng các ý tưởng, ý kiến thảo luận các câu hỏi trong nội dung bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
- Tranh, ảnh, mẫuvật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảngcài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động học
TG Hoạt động dạy
5'
HĐ 1: Khởi động
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vầnaovà eo
-GV chỉ vần aotrên bảng lớp, nói: ao
- GV chỉ vần eotrên bảng lớp, nói: eo
20' HĐ 2. Chia sẻ và khám phá
- HS nhắc lại
1. Vần ao
- GV chỉ từng chữ a và o
- 1 HS đọc: a - o - ao(Sử
dụng đồ dùng dạy học
1 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
táchara xa o, rồi nhập lại =
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần mới ao).
- Vần ao có âm a đứng trước,
này?
âm o đứng sau. a - o - ao.
- GV chỉ mô hình vần, HS (cá nhân, tổ,
- a - o - ao/ ao
lớp) đánh vần và đọctrơn:
ao
a
o
- GV chỉ hình ngôi sao trên màn hình /
bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?
- Ngôi sao
- GV viết bảng: sao.
- GV: Trong tiếng sao, có vần nào các em
vừa học?
- Vần ao
- GV: Ai có thể phân tích tiếng sao?
- 1 HS: Tiếng saogồm có
âm sđứng trước, vầnao
- Đánh vầntiếngsao
đứng sau.
- HS (cá nhân, tổ, lớp đánh
vần, đọc trơn): a - o - ao/ sờ
2. Vần eo
- ao - sao / ngôi sao.
10'
- GVhướng dẫn tương tự
3. Củng cố
- GV mời 3 HS đứng trước lớp, giơ
- HS ghép chữ trên bảng cài:
bảng cài vần ao, tiếng sao; Vần eo,
sao, mèo.
tiếng mèo để các bạn nhậnxét.
HĐ 3: Luyệntập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng có
vần ao và vần eo)
- GV: BT2 yêu cầu các em tìm những
tiếng có vần ao và eo. GV chỉ từng
hình
- GV chỉ hình lần 2 (TT đảo lộn), cả lớp
nói lại tên từng sự vật.
- 1 HS nói tên từng sự vật:
cái kéo, gạo, bánh dẻo,
quả táo, mũ tai bèo, con
dạo
- GV hướng dẫn HS làm bài trên VBT:
2 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV mời 2 HS báo cáo: Các tiếng có
vần ao. (.....). tiếng có vần eo(........).
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
- GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp nói
to tiếng có vần
aovàvỗtay1cái.Nóithầmtiếngcó vần
eo,khôngvỗtay.(Vídụ:GVchỉhình
ngôi sao. Cả lớp đồng thanh: sao và
vỗ tay 1 cái. GV chỉ hình bánh dẻo:
Cả lớp nói thầm dẻo, không vỗtay.
- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có vần
ao, eo
- Làm vở bài tập
- Báo cáo kết quả
- Chơi trò chơi
- Từng cặp HS chỉ hình,
nói tiếng, nối aovới hình
chứa tiếng có vần ao.Nối
eovới hình chứa tiếng có
vần eo.
- HS có thể nói thêm 3 - 4
tiếng ngoài bài có vần ao,
eo(VD: mào, chào, cào, leo,
trèo, kéo,....).
3 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
TG
12
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
Tập đọc (BT3)
Hoạt động học
1. Giới thiệubài
- GV (chiếu bài Tập đọc lên màn hình, chỉ
tên bài): Ai đọc được tên bài tập đọc
chúng ta học hôm nay? (
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
chúng ta vừa học?
- Y/c học sinh quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- Hs quan sát
- HS: Mèo dạy hổ.
- HS: Tiếng mèocó vầneo.
- Tranh vẽ chú mèo đang
ở trên cây , chú hổ đang
đưới đất nhìn lên cây
2. Hướng dẫn HS luyệnđọc:
a.GV đọc mẫu: thể hiện đúng giọng nhân vật
b.Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ được tô màu đỏ đậm
trong bài đọc trên màn hình cho HS đọc; từ
nào không đọc được, HS có thể đánh vần.
Các từ ngữ cần đọc:săn giỏi, giao hẹn,
đồng ý, tài cao, leo tót, võ trèo
- HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc.
- GV giải nghĩa giao hẹn: nêu điều kiện đặt
ra với ai đó trước khi làm việc gì (GVcũng có
thể chọn những từ ngữ khác tùy đặc điểm
cụ thể của lớp).
c.Luyện đọccâu:
- GV cùng HS đếm số câu trong bài, đánh số thứ
tự các câu: Bài có12 câu.
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ:
10
- GV chỉ từng câu cho HS (cá nhân, nhóm)
đọc tiếp nối.GV phát hiện và sửa lỗi phát âm
cho HS.
-HS1 đọc câu 1, sau đó
cả lớp đọc lại.HS2 đọc
câu 2, cả lớp đọc lại...
Làm tương tự với 10
câu cònlại.
- hs đọc CN , lớp
d.Thi đọc 2 đoạn (mỗi đoạn 6 câu) theo
- HS thi đọc
nhóm,tổ
e. Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
4 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện
đọc trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ
chữ trong SGK cùngđọc.
- Nhận xét, khen hs
-
3.Tìm hiểu bài đọc.
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- GV giúp HS hiểu YC và cách làm bài tập:
Ghép vế câu ở bên trái với vế câu phù hợp
ở bên phải để tạo thànhcâu.
-Y/c hs đọc kết quả
10
- Các cặp , tổ thi đọc cả
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả
bài). Có thể lặp lại vòng2.
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp
đọc đồng thanh cảbài.
- Hs đọc
- HS đọc thầm từng vế
câu, làm bài trongVBT.
- 1HSđọckếtquả
- GVchiếulênmànhình. (GV cũng có thể
viết 3 vế câu lên 3 thẻ từ cho HS ghép các
vếcâu).
- Cả lớp đọc đồng thanh
-GV:emhọc được điều gì từ mèo qua câu
chuyện này?
kết quả: Mèo không dạy
hổ vì hổ không giữ lời
hứa
- HSphátbiểu.
GVkếtluận:Các em cần học hỏi tinh thần đề
cao cảnh giác,đề phòng kẻ xấu của mèo
3
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách : Từ đầu bài đến hết
bài Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd lệnh cất
sách
4. Tập viết (bảng con - BT4)
- Hs đọc bài
- GV vừa viết mẫu vừa giớithiệu
- Vần ao: chữ a viết trước, chữ oviết sau.
3 Chú ý: chữ a và ocao 2 li; cách nối nét
giữa chữ a, chữ 0.
- . Tiếng sao: viết chữ strước, vần aosau;
nối nét giữa cácchữ.
- Vần eo: hướng dẫn tương tự vần ao
- Y/c HS viết bảng con.
- HS viết. Báo cáo kết
quả (giơ bảng).
- GV mời 3 HS lên trước lớp, giơ bảng cho
GV và các bạn nhậnxét.
- Nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà đọc
cho người thân nghe bài Tập đọc Mèo dạy
-Hs lắng nghe.
hổ; xem trước bài 107 (au,âu).
----------------------------------------------------------------
5 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
Au, âu
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngônngữ
- Nhậnbiếtcác vần au, âu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vầnau, âu
- Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần au, âu .
- Đọc đúng và hiểu bài “Sáu củ cà rốt” Nói về chú thỏ nâu chưa biết đếm.
- Biết viết trên bảng con vầnau, âu , các tiếng “cây cau, chim sâu” cỡ nhỡ.
* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
* Năng lực đặc thù:
+ Đọc:
- Nhận biết vần au, âu; đánh vần,đọc đúng tiếng có vầnau, âu .
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần au, âu .
- Đọc đúng vần au, âu , tiếng từ có vần au, âu. Đọc đúng và rõ ràng bài Tập đọc
“Sáu củ cà rốt ”. Tốc độ đọc tốc độ vừa phải: 40 tiếng/ 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ
có dấu phẩy, dấu kết thúc câu. Đọc được các tiếng khó (sáu củ, nằm sâu, hấp, một
lát sau).
+ Viết đúng chữ viết thường:au, âu , cây cau, chim sâu. Biết ngồi viết đúng tư thế.
+ Nói: Nói rõ ràng các ý tưởng, ý kiến thảo luận các câu hỏi trong nội dung bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
- Tranh, ảnh, mẫuvật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảngcài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
3'
HĐ 1: Khởi động
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
vầnauvà âu
- HS nhắc lại
-GV chỉ vần autrên bảng lớp, nói: au
- GV chỉ vần âutrên bảng lớp, nói: âu
HĐ 2. Chia sẻ và khám phá
20'
1. Vần au
- GV chỉ từng chữ a và u
- 1 HS đọc: a - u - au(Sử
dụng đồ dùng dạy học tách
a ra xa u, rồi nhập lại = au).
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần mới
- Vần aucó âm a đứng trước,
này?
6 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ mô hình vần, HS (cá nhân, tổ,
lớp) đánh vần và đọctrơn:
âm uđứng sau. a - u - au.
- a - u - au/ au
au
a
u
- GV chỉ hình cây cau trên màn hình /
bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?
- cây cau
- GV viết bảng: cau.
- GV: Trong tiếng cau, có vần nào các em
vừa học?
- Vần au
- GV: Ai có thể phân tích tiếng cau?
- Đánh vầntiếngcau
2. Vần âu
12'
- 1 HS: Tiếng caugồm có
âm
cđứng
trước,
vầnauđứng sau.
- HS (cá nhân, tổ, lớp đánh
vần, đọc trơn): a - u - au/
cờ - au - cau / cây cau.
- GVhướng dẫn tương tự
3. Củng cố
- GV mời 3 HS đứng trước lớp, giơ
- HS ghép chữ trên bảng cài:
bảng cài vần au, tiếng cau; Vần âu,
cau,sâu.
tiếng sâu để các bạn nhậnxét.
HĐ 3: Luyệntập
3.2. Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng có
vần au và vần âu)
- GV: BT2 yêu cầu các em tìm những
tiếng có vần au và âu. GV chỉ từng
hình
- GV chỉ hình lần 2 (TT đảo lộn), cả lớp
nói lại tên từng sự vật.
- 1 HS nói tên từng sự vật:
cái con tàu, bồ câu, con
trâu, rau cải, cây cầu,
bông lau
- GV hướng dẫn HS làm bài trên VBT:
- Làm vở bài tập
- GV mời 2 HS báo cáo: Các tiếng có
- Báo cáo kết quả
vần au. (.....). tiếng có vần âu(........).
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
- GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to tiếng có vần
- Chơi trò chơi
auvàvỗtay1cái.Nóithầmtiếngcó vần
- Từng cặp HS chỉ hình,
âu,khôngvỗtay.(Vídụ:GVchỉhình
nói tiếng, nối auvới hình
con tàu. Cả lớp đồng thanh: tàu và vỗ
chứa tiếng có vần au.Nối
tay 1 cái. GV chỉ hình con trâu: Cả
7 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
lớp nói thầm trâu, không vỗtay.
- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có vần
au,âu
auvới hình chứa tiếng có
vần âu.
- HS có thể nói thêm 3 - 4
tiếng ngoài bài có vần
au,âu(VD: xâu, nâu, màu,
sau, cháu....).
TIẾT 2
Hoạt động học
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
C. Tập đọc (BT3)
12 1. Giới thiệubài
- 1. GV (chiếu bài Tập đọc lên màn hình, chỉ
tên bài): Ai đọc được tên bài tập đọc chúng
ta học hôm nay?
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần chúng
ta vừa học?
- Hs quan sát
- HS: Sáu củ cà rốt.
- HS: Tiếng sáu có vần
au.
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh .
- Tranh vẽ thỏ con ôm
- Tranh vẽ gì?
một ôm to cà rốt đưa cho
mẹ
2. Hướng dẫn HS luyệnđọc:
a.GV đọc mẫu: thể hiện đúng giọng nhân vật
b.Luyện đọc từ ngữ:
- GV chỉ từng từ ngữ được tô màu đỏ đậm
trong bài đọc trên màn hình cho HS đọc; từ
nào không đọc được, HS có thể đánh vần.Các
từ ngữ cần đọc: sáu củ, thỏ nâu, nhổ cà rốt,
nằm sâu, hấp, một lát sau, la lên
- GVgiải nghĩa hấp, hì: từ mô tả hành động
hoặc âm thanh, thêm vào để câu nói gây ấn tượng
(GV cũng có thể chọn những từ ngữ khác tùy
đặc điểm cụ thể của lớp).
- HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc.
- 1 HS đọc . Cả lớp đọc.
c.Luyện đọccâu:
- GV cùng HS đếm số câu trong bài, đánh số thứ tự
các câu: Bài có13câu.
- GV chỉ từng câu (hoặc liền 2, 3 câu) cho HS
đọc vỡ:
8 GV: ……..
- HS1 đọc câu 1, sau đó
cả lớp đọc lại. HS2 đọc
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ từng câu cho HS (cá nhân, nhóm) đọc
tiếp nối.GV phát hiện và sửa lỗi phát âm choHS.
câu 2, cả lớp đọc lại...
Làm tương tự với 11
câu còn lại.
d.Thi đọc 3 đoạn (mỗi lần xuống dòng là 1
đoạn) theo nhóm,tổ.
- HS đọc CN , lớp
e, Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
- HS thi đọc
- Các cặp , tổ thi đọc cả
trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ chữ
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả
trong SGK cùngđọc.
bài). Có thể lặp lại vòng2.
- Nhận xét, khen hs
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp
10 f.Tìm hiểu bài đọc.
đọc đồng thanh cả bài.
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu . 1 học sinh đọc 3 ý a, b, c - Hs đọc
- GV giúp HS hiểu YC và cách làm bài tập:
Tìm ý thể hiện đúng nội dung của câu chuyện
Sáu củ cà rốt
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện đọc
- Y/C HS đọc thầm từng vế và làm bài
- HS đọc thầm từng vế
câu, làm bài trongVBT.
- 1HS đọc kết quả
- Y/c hs đọc kết quả
GVchiếu lên màn hình: ý a, c đúng, ý b sai
- Y/ C cả lớp nói lại kết quả
- Cả lớp đọc đồng thanh
kết quả:
a. Thỏ nâu nhổ một ôm cà
rốt – Đúng
b. Thỏ nâu chỉ nhổ sáu
của cà rốt – Sai
c. Thỏ nâu chưa biết đếm
- Đúng
- Hs đọc bài
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách : Từ đầu bài đến hết bài
Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd lệnh cất
sách
10 3.Tập viết (bảng con - BT4)
- GV vừa viết mẫu vừa giớithiệu
- Vần au: chữ a viết trước, chữ uviết sau.
Chú ý: chữ a và ucao 2 li; cách nối nét giữa
chữ a, chữ u.
- . Tiếng cau: viết chữ ctrước, vần ausau; nối
nét giữa cácchữ.
- Vần âu: hướng dẫn tương tự vần au
9 GV: ……..
- HS viết. Báo cáo kết
quả (giơ bảng).
Trường…………………………
Lớp……………
3
Năm học………..
- Y/c HS viết bảng con.
- GV mời 3 HS lên trước lớp, giơ bảng cho
GV và các bạn nhậnxét
4. Củng cố, dặn dò:
- Ai có thể tìm tiếng ngoài bài có vần au hoặc
âu?
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà đọc
cho người thân nghe bài Tập đọc Sáu củ cà
rốt; xem trước bài êu,iu.
Nhận xét.
- HS tìm: cháu, giàu,
màu ...; cậu, bầu, nấu,…
- Hs lắng nghe.
----------------------------------------------------------------
10 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TẬP VIẾT
AO, EO, AU, ÂU
(1 tiết - sau bài 106,107)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển các năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
- Viết đúng các các vần: ao, eo, au, âu, các tiếng ngôi sao, con mèo, cây cau,
chim sâu – kiểu chữ viết thường, cỡ vừa, cỡ nhỏ; đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng
quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện
viết 1, tập hai.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
- Kiên nhẫn, biết quan sát, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ có dòng ô li viết vần , tiếng cần viết.
- Vở Luyện viết 1, tập hai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
A. Bài mới
1. Giới thiệu bài
1'
- GV nêu mục đích yêu cầu của bài học.
- HS lắng nghe
2. Luyện tập
15'
2.1. Viết chữ cỡ nhỡ
- Cả lớp nhìn bảng, đọc các vần: ao, eo,
- GV đã viết mẫu các vần: ao, eo, au, âu,
au, âu, các tiếng: ngôi sao, con mèo, cây
các tiếng: ngôi sao, con mèo, cây cau,
cau, chim sâu.(cỡ nhỡ)
chim sâu (cỡ nhỡ) yêu cầu cả lớp đọc trên
bảng các vần, tiếng GV đã viết.
- HS nhắc lại cách viết từng cặp vần
- GV cho HS nhắc lại cách viết từng cặp
vần.
- HS lắng nghe và quan sát GV hướng
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn. Chú ý
dẫn cách viết chữ cỡ nhỡ.
độ cao các con chữ, vị trí đặt dấu thanh
(mèo).
- HS viết vào vở Luyện viết.
- GV cho HS viết vào vở Luyện viết.
15'
- GV quan sát, giúp đỡ các em.
2.2. Viết chữ cỡ nhỏ
- Cả lớp nhìn bảng, đọc các vần: ao, eo,
GV đã viết mẫu các vần: ao, eo, au, âu, các
au, âu, các tiếng: ngôi sao, con mèo, cây
tiếng: ngôi sao, con mèo, cây cau, chim
cau, chim sâu.(cỡ nhỏ)
sâu (cỡ nhỏ) yêu cầu cả lớp đọc trên bảng
các vần, tiếng GV đã viết.
11 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn. Chú ý
độ cao các con chữ: g, y, h: cao 2,5 ô li,
con chữ s cao hơn 1 li, các con chữ còn lại
cao 1 li.
- GV cho HS viết vào vở Luyện viết.
- GV quan sát, giúp đỡ các em.
B. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học; khen ngợi những
HS viết đúng, nhanh, đẹp.
- GV nhắc những HS chưa viết xong về
nhà tiếp tục luyện viết.
12 GV: ……..
4'
- HS nhắc lại độ cao các con chữ: g, y, h:
cao 2,5 ô li, con chữ s cao hơn 1 li, các
con chữ còn lại cao 1 li.
- HS viết vào vở Luyện viết
- HS lắng nghe
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
Êu, iu
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngônngữ
- Nhậnbiết các vần êu, iu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vầnêu, iu
- Nhìn chữ, tìm phát hiện và đọc đúng tiếng có vần êu, iu.
- Đọc đúng và hiểu bài “Ba lưỡi rìu” Nói về anh chàng đốn củi và lưỡi rìu bị
văng xuống nước.
- Biết viết trên bảng con vầnêu, iu, các tiếng “con sếu, cái rìu” cỡ nhỡ.
* Phát triển các năng lực chung và phẩmchất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhómđôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tậpviết.
* Năng lực đặc thù:
+ Đọc:
- Nhận biết vần êu, iu; đánh vần,đọc đúng tiếng có vầnêu, iu.
- Nhìn chữ, tìm đúng các tiếng có vần êu, iu.
- Đọc đúng vần êu, iu, tiếng từ có vần au, âu. Đọc đúng và rõ ràng bài Tập đọc “Ba
lưỡi rìu ”. Tốc độ đọc tốc độ vừa phải: 40 tiếng/ 1 phút. Biết ngắt hơi ở chỗ có
dấu phẩy, dấu kết thúc câu. Đọc được các tiếng khó (đốn củi, nghèo, rìu sắt, lưỡi
rìu, văng, khóc, ông lão, mếu máo, lặn xuống).
+ Viết đúng chữ viết thường:êu, iu, con sếu, cái rìu. Biết ngồi viết đúng tư thế.
+ Nói: Nói rõ ràng các ý tưởng, ý kiến thảo luận các câu hỏi trong nội dung bài học.
II.ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:
- Máytính,máychiếuđểchiếuhìnhảnhcủabàihọclênmànhình.
- Tranh, ảnh, mẫuvật.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
- Bảngcài
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
13 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
3'
20'
Năm học………..
HĐ 1: Khởi động
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới: vần
êu và iu
- HS nhắc lại
- GV chỉ vần êu trên bảng lớp, nói: êu
- GV chỉ vần iu trên bảng lớp, nói: iu
HĐ 2. Chia sẻ và khám phá
1. Vần êu
- GV chỉ từng chữ êvà u
- 1 HS đọc: ê - u - êu(Sử
dụng đồ dùng dạy học tách
êra xa u, rồi nhập lại = au).
- Ai phân tích, đánh vần được 2 vần mới
- Vần êu có âm êđứng trước,
này?
âm u đứng sau. ê - u - êu.
- GV chỉ mô hình vần, HS (cá nhân, tổ,
- ê - u - êu/ êu
lớp) đánh vần và đọc trơn:
êu
ê
u
- GV chỉ hình cây cau trên màn hình /
- Con sếu
bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng: sếu.
- GV: Trong tiếng sếu, có vần nào các em - Vần êu
vừa học?
- 1 HS: Tiếng sếu gồm có
- GV: Ai có thể phân tích tiếng sếu?
âm đứng trước, và nêu
đứng sau.
- HS (cá nhân, tổ, lớp đánh
- Đánh vầntiếng sếu
vần, đọc trơn): ê - u - êu/ sờ
- êu – sêu – sắc – sếu / con
sếu
2. Vần iu
12'
- GVhướng dẫn tương tự
3. Củng cố
- HS ghép chữ trên bảng cài:
- GV mời 3 HS đứng trước lớp, giơ
sếu, rìu.
bảng cài vần êu, tiếng sếu; Vần iu,
tiếng rìuđể các bạn nhậnxét.
HĐ 3: Luyệntập
3.3. Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng có
vần êu và vần iu)
- GV: BT2 yêu cầu các em tìm những
tiếng có vần êu và iu. GV chỉ từng
hình
- 1 HS nói tên từng sự vật:
- GV chỉ hình lần 2 (TT đảo lộn), cả lớp bé xíu, lều vải, trĩu quả,
14 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
nói lại tên từng sự vật.
địu con, cái phễu.
- Làm vở bài tập
- Báo cáo kết quả
- GV hướng dẫn HS làm bài trên VBT:
- GV mời 2 HS báo cáo: Các tiếng có
vần êu. (.....). tiếng có vần iu(........).
- Chơi trò chơi
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
- Từng cặp HS chỉ hình,
- GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói tiếng, nối êuvới hình
nói to tiếng có vần êu và vỗ tay 1
chứa tiếng có vần êu.Nối
cái. Nói thầm tiếng có vần iu,
iuvới hình chứa tiếng có
không vỗ tay.(Vídụ: GVchỉ hình lều
vần iu.
vải. Cả lớp đồng thanh: lều và vỗ tay
1 cái. GV chỉ hình bé xíu: Cả lớp nói
thầm xíu, không vỗtay.
- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có vần - HS có thể nói thêm 3 - 4
tiếng ngoài bài có vần
êu, iu
êu,iu(VD: trêu, lêu, kêu...,
bíu, líu, ríu....).
TIẾT 2
Hoạt động học
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
12
C. Tập đọc (BT3)
1. Giới thiệubài
- 1. GV (chiếu bài Tập đọc lên màn hình,
chỉ tên bài): Ai đọc được tên bài tập
Hs quan sát
- HS: Ba lưỡi rìu.
đọc chúng ta học hôm nay?
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
- HS: Tiếng rìucó vần iu.
chúng ta vừa học?
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh .
- Tranh vẽ một ông lão và
- Tranh vẽ gì?
một anh chàng ngồi ôm
mặt khóc
2. Hướng dẫn HS luyệnđọc:
a.GV đọc mẫu: thể hiện đúng giọng nhân vật
b.Luyện đọc từ ngữ:
15 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV chỉ từng từ ngữ được tô màu đỏ
đậm trong bài đọc trên màn hình cho HS
đọc; từ nào không đọc được, HS có thể
đánh
vần.Cáctừngữcầnđọc:đốn
củi,
nghèo, rìu sắt, lưỡi rìu, văng, khóc, ông
- HS đọc cá nhân, cả lớp
đọc
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả
lớp đọc.
- 1 HS đọc . Cả lớp đọc.
lão, mếu máo, lặn xuống.
c.Luyện đọccâu:
- GV cùng HS đếm số câu trong bài, đánh số thứ
tự các câu: Bài có 9 câu.
- HS1 đọc câu 1, sau đó
- GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ:
cả lớp đọc lại. HS2 đọc
- GV chỉ từng câu cho HS (cá nhân, nhóm)
câu 2, cả lớp đọc lại...
đọc tiếpnối.GV phát hiện và sửa lỗi phát âm
choHS.
Làm tương tự với 7 câu
cònlại.
- HS đọc CN , lớp
d.Thi đọc 2 đoạn (4 câu đầu đoạn 1, 5 câu
- HS thi đọc
sau đoạn 2) theo nhóm,tổ.
e. Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện
10
đọc trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ
chữ trong SGK cùngđọc.
- Nhận xét, khen hs
f. Tìm hiểu bài đọc.
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu . 1 học sinh đọc 2 câu
văn chưa hoàn thành.
- Các cặp , tổ thi đọc cả
bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả
bài). Có thể lặp lại vòng2.
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp
đọc đồng thanh cảbài.
- Hs đọc
- GV giúp HS hiểu YC và cách làm bài
tập: Đọc bài và nói tiếp để hoàn thành câu
theo nội dung bài đọc
16 GV: ……..
- HS đọc thầm từng vế
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Y/C HS đọc thầm từng vế và làm bài
câu, làm bài trongVBT.
- 1HSđọc kết quả
- Y/c hs đọc kết quả
- GVchiếu lên màn hình câu văn hoàn
chỉnh
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Y/ C cả lớp nói lại kết quả
10
3
kết quả:
a. Chàng đốn củi chỉ có
một chiếc rìu sắt
b. Một hôm, chàng đi đốn
củi, chẳng may lưỡi rìu
văng xuống sông.
- Hs đọc bài
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách : Từ đầu bài đến hết
bài Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd lệnh cất
sách
3. Tập viết (bảng con - BT4)
- GV vừa viết mẫu vừa giớithiệu
- Vần êu: chữ êviết trước, chữ uviết sau.
Chú ý: chữ ê và ucao 2 li; cách nối nét
giữa chữ ê, chữ u.
- . Tiếng sếu: viết chữ strước, vần êusau;
nối nét giữa cácchữ.Chú ý: độ cao chữ
s cao hơn 2 li
- Vần iu: hướng dẫn tương tự vần êu
- Y/c HS viết bảng con.
- GV mời 3 HS lên trước lớp, giơ bảng cho
GV và các bạn nhậnxét
4. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà đọc
cho người thân nghe bài Tập đọc Ba lưỡi rìu;
xem trước bài iêu,yêu
- HS viết. Báo cáo kết
quả (giơ bảng).
- Nhận xét.
- Hs lắng nghe.
----------------------------------------------------------------
17 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
HỌC VẦN: BÀI 109
iêu
(2 tiết)
yêu
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển các năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần iêu, yêu; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần iêu, yêu.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có các vần iêu, yêu
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Ba lưỡi rìu (2)
- Viết đúng vần iêu, yêu và tiếng (vải) thiều, (đáng) yêu cỡ nhỏ (trên bảng con).
2. Góp phần phát triển các phẩm chất.
- Góp phần hình thành phẩm chất trung thực, không tham lam.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 5 tranh minh họa xếp thứ tự đảo lộn (như SGK)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
4'
- 2 HS đọc bài Tập đọc Ba lưỡi rìu (1)
- GV mời 2 HS đọc bài Tập đọc Ba lưỡi
trang 29, TV2
rìu (1) trang 29, TV2
- 1 HS nói tiếng ngoài bài đọc có vần
- GV mời 1 HS nói tiếng ngoài bài đọc có
êu,vần iu
vần êu,vần iu
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1'
- HS lắng nghe
1. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ
học thêm 2 vần mới đó là: vần iêu, vần
10'
yêu.
2. Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Dạy vần iêu
- 1 HS: iê - mờ - iêm. Cả lớp: iêm.
- GV chỉ vần iêu, viết: iê, u
- GV phân tích vần iêu: Vần iêu gồm âm
- HS (cá nhân, cả lớp): phân tích vần iêu:
đôi iê và u. Âm iê đứng trước, âm u đứng
Vần iêu gồm âm đôi iê và u. Âm iê
sau. Đánh vần: iê - u - iêu / iêu.
đứng trước, âm u đứng sau. Đánh vần: iê
- u - iêu / iêu.
- HS nhìn tranh, nói: quả vải thiều
- GV đưa lên bảng lớp hình quả vải thiều,
hỏi: Đây là quả gì?
- HS nhắc lại: Tiếng thiều có vần iê
- GV nhận xét, nói: Tiếng thiều có vần iêu
- HS (cá nhân, tổ, cả lớp): Đánh vần: thờ
- GV phân tích vần iêu, tiếng thiều. Đánh
- iêu – thiêu – huyền – thiều / thiều.
vần: thờ - iêu – thiêu – huyền – thiều /
Đánh vần, đọc trơn lại: iê - u - iêu / thờ thiều. Đánh vần, đọc trơn lại: iê - u - iêu /
18 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
thờ - iêu – thiêu – huyền – thiều/ vải thiều.
- GV nhận xét, tuyên dương
2.2. Dạy vần yêu
- GV cho HS quan sát ảnh một cậu bé, hỏi:
Mặt cậu bé như thế nào?
- GV nhận xét, nói: Tiếng yêu có vần yêu
- GV phân tích vần yêu, tiếng yêu. Đánh
vần, đọc trơn lại: yê - u - yêu / yêu.
- GV nhận xét, tuyên dương và nói: Vần
iêu viết là iêu khi có âm đầu đứng trước,
viết là yêu khi trước nó không có âm đầu.
- GV mời HS nhắc lại
- GV cho cả lớp đánh vần, đọc trơn vần
mới: iêu, yêu và từ khóa vừa học: vải
thiều, đáng yêu.
- GV nhận xét, tuyên dương
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có
vần iêu? Tiếng nào có vần yêu?)
- GV nêu yêu cầu đề bài 2
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự, mời 1
HS nói tên từng sự vật.
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
từ ngữ cho: niêu cơm, diều sáo, yêu quý,
chuối tiêu, yểu điệu, cái chiếu.
- GV giải nghĩa từ: niêu cơm (là dạng nồi
nhỏ dùng để nấu cơm niêu); yểu điệu (có
dáng người mềm mại, thướt tha).
- GV cho HS thảo luận nhóm 2 tìm tiếng
có vần iêu, tiếng có vần yêu vào VBT.
- GV cho HS báo cáo kết quả.
19 GV: ……..
iêu – thiêu – huyền – thiều/ vải thiều.
- HS lắng nghe
- HS nói: Mặt cậu bé rất đáng yêu.
- HS lắng nghe
- HS: yê - u - yêu. Vần yêu có âm yê
đứng trước, âm u đứng sau.
- HS đánh vần: yê - u - yêu / yêu
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại: Vần iêu viết là iêu khi có
âm đầu đứng trước, viết là yêu khi trước
nó không có âm đầu.
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn vần mới: iêu,
10' yêu và từ khóa vừa học: vải thiều, đáng
yêu.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS nói: niêu cơm, diều sáo, yêu quý,
chuối tiêu, yểu điệu, cái chiếu.
- Cả lớp đồng thanh nói tên từng sự vật.
- HS đánh vần, đọc trơn từng từ ngữ cho:
niêu cơm, diều sáo, yêu quý, chuối tiêu,
yểu điệu, cái chiếu.
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài 1 vào
vở BT.
- HS báo cáo kết quả.:
+ Tiếng có vần iêu: niêu cơm, diều sáo,,
chuối tiêu, cái chiếu.
+ Tiếng có vần yêu: yêu quý, yểu điệu.
- HS nhận xét, lắng nghe
10' - Cả lớp: Tiếng niêu có vần iêu... Tiếng
diều có vần iêu,... Tiếng yêu có vần
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV nhận xét, chốt ý
- GV chỉ từng chữ, yêu cầu cả lớp cùng
nhau đọc các tiếng có vần iêu, yêu.
yêu... Tiếng yểu có vần yêu.
- VD: Vần iêu (tiêu (chảy), kiệu, …..); có
vần iêp (yếu)
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV cho HS nói thêm 3 4 tiếng ngoài bài
- Cả lớp nhìn bảng đọc các vần, tiếng:
có vần iêu, có vần yêu.
iêu, yêu, iêp, vải thiều, đáng yêu
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
a. GV yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc các
vần, tiếng: iêu, yêu, iêp, vải thiều, đáng
- 1 HS đọc các vần, nói cách viết.
yêu
b. Viết vần iêu, yêu
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu 1 HS đọc các vần, nói cách
viết.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách
- HS viết: iêu, yêu (2 lần).
viết. Chú ý chiều cao các con chữ, cách nối
nét giữa iê và u, yê và u, nét mũ trê ê
- HS lắng nghe, quan sát
30'
- GV yêu cầu HS viết: iêu, yêu (2 lần).
c. Viết tiếng: (vải) thiều, (đáng) yêu
- GV viết mẫu, hướng dẫn: thiều (viết chữ
t cao 3 li, chữ h cao 5 li, tiếp đến vần iêu,
- HS viết bảng con: (vải) thiều, (đáng)
dấu huyền đặt trên âm ê); yêu (viết yê,
yêu
u,chữ y cao 2,5 li).
- HS giơ bảng
- GV yêu cầu HS viết bảng con: (vải)
thiều, (đáng) yêu (2 lần)
- GV nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
3.3. Tập đọc (BT 3)
a. GV giới thiệu
- GV hỏi: Trong giờ học hôm nay, các em
sẽ đọc tiếp phần 2 của câu chuyện Ba lưỡi
rìu (2) để biết câu chuyện có kết thúc như
thế nào?
b. GV đọc mẫu.
- GV kết hợp giải nghĩa từ: tiểu phu
( người đàn ông làm nghề đốn củi trong
rừng).
c. Luyện đọc từ ngữ:
20 GV: ……..
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc các từ ngữ: tiểu phu,
lưỡi rìu bạc, lặn xuống, lắc đầu, reo
lên, yêu quý, túng thiếu, không tham,
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV cho HS luyện đọc các từ ngữ: tiểu
phu, lưỡi rìu bạc, lặn xuống, lắc đầu, reo
lên, yêu quý, túng thiếu, không tham,
thưởng
d. Luyện đọc câu
- GV hỏi: Bài này có mấy câu?
- GV chỉ từng câu, yêu cầu HS đọc, cả lớp
đọc. (có thể cho HS đọc liền 4 câu cuối).
- GV cho HS đọc tiếp nối từng câu (đọc
liền 4 câu cuối).
e. Thi đọc nối tiếp 2 đoạn, bài
- GV chia bài thành 2 đoạn nhỏ: Đoạn 1 (5
câu đầu), đoạn 2 (4 câu sau)
- GV cho từng cặp HS nhìn SGK cùng
luyện đọc 2 đoạn nhỏ trước khi thi.
- GV cho các cặp, tổ thi đọc tiếp nối 2 đoạn
- GV cho các cặp, tổ thi đọc cả bài.
- GV gọi 1 HS đọc cả bài.
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
g) Tìm hiểu bài đọc
- GV nói: Bài tập đã đánh số thứ tự cho
tranh 1,2,5. Nhiệm vụ của các em sẽ tiếp
tục đánh số thứ tự cho các tranh còn lại,
chú ý màu sắc của lưỡi rìu để đánh số cho
đúng.
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV cho HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV chỉ từng tranh theo thứ tự, mời HS
phát biểu nội dung từng tranh.
21 GV: ……..
thưởng
- Bài có 9 câu.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc từng câu.
- HS đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng
cặp).
- HS lắng nghe cách chia đoạn của GV
- Từng cặp HS nhìn SGK cùng luyện đọc
2 đoạn
- Các cặp, tổ thi đọc tiếp nối 2 đoạn
- Các cặp, tổ thi đọc cả bài.
- 1 HS đọc cả bài.
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
- HS lắng nghe
5'
- HS làm bài vào vở BT
- 1 HS đọc kết quả: Thứ tự đúng là: 1 -2
-4-3-5
- HS lắng nghe
- HS phát biểu:
+ Tranh 1: Chàng tiểu phu làm văng lưỡi
rìu xuống sông.
+ Tranh 2: Ông lão lấy từ dưới sông lưỡi
rìu bạc, chàng tiểu phu xua tay (tỏ ý
không phải là lưỡi rìu của mình)
+ Tranh 3: Ông lão lấy từ dưới sông lưỡi
rìu vàng, chàng tiểu phu vẫn lắc đầu.
+ Tranh 4: Ông lão lấy từ dưới sông lưỡi
rìu sắt, chàng tiểu phu vui mừng nhận
chiếc rìu.
+ Tranh 5: Ông lão nói mình là Bụt và
thưởng cho chàng cả lưỡi rìu vàng và
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
bạc.
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc lại 8 vần vừa học trong tuần.
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV cho cả lớp đọc lại 8 vần vừa học
trong tuần.
4. Củng cố, dặn dò
- GV đánh giá tiết học; khen ngợi, biểu
dương HS.
- Dặn HS về nhà làm lại BT 2, đọc lại bài
tập đọc cùng người thân.
- Nhắc HS xem tranh, chuẩn bị cho tiết kể
chuyện Mèo con đi lạc
22 GV: ……..
- HS lắng nghe
Trường…………………………
Lớp…...
 








Các ý kiến mới nhất