MỸ THUẬT 8: BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:00' 28-02-2025
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 15h:00' 28-02-2025
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM
THANH
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Nghệ thuật (Mĩ thuật) Khối: 8
BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
VÀ TIÊU CHÍ, HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
MÔN NGHỆ THUẬT - NỘI DUNG MĨ THUẬT 8
I. Mục tiêu của đề kiểm tra
Đánh giá mức độ đạt được theo yêu cầu cần đạt của học sinh trong nội dung mĩ thuật
cuối kì I
II. Hình thức đề kiểm tra
Kiểm tra thực hành
III. Bản đặc tả đề kiểm tra
1. Đặc tả đơn vị kiến thức, mức độ đánh giá nội dung kiểm tra cuối kì I, lớp 8
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
kiểm tra
Mĩ
thuật Yếu tố và nguyên lí tạo hình
Nhận biết:
ứng dụng.
Lựa chọn, kết hợp:
Thể hiện được mục đích sử
Yếu tố tạo hình
dụng của: Thiết kế trang phục
– Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, với họa tiết dân tộc.
đậm nhạt, chất cảm, không gian.
Thông hiểu:
Nguyên lí tạo hình
- Hiểu được tính ứng dụng của
– Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp sản phẩm vào đời sống.
điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, – Biết cách sử dụng 1 số chất
hài hoà.
liệu/vật liệu trong thực hành
Thể loại
sáng tạo.
Lựa chọn, kết hợp:
Vận dụng:
– Lí luận và lịch sử mĩ thuật
- Vận dụng được yếu tố tạo
– Thiết kế công nghiệp
hình vào thực hành thiết kế sản
Hoạt động thực hành và thảo luận
phẩm.
– Thực hành sáng tạo sản phẩm mĩ - Giới thiệu, nhận xét được sản
thuật.
phẩm thiết kế (cá nhân/nhóm).
– Thảo luận về sản phẩm thực hành Vận dụng cao:
của học sinh.
Chia sẻ được kinh nghiệm
Định hướng chủ đề: Văn hoá xã hội trong thực hành, sáng tạo sản
phẩm
2. Đề kiểm tra cuối kì I.
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM
THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 –
2025
Môn: Nghệ thuật (Mĩ thuật) - Khối: 8
KIỂM TRA THỰC HÀNH
Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
1. Nội dung đề:
Câu 1: Em hãy tạo hình và thiết kế Trang phục với họa tiết dân tộc
Câu 2: Viết một số thông tin giới thiệu về sản phẩm (tên sản phẩm, chất liệu, cách
tạo sản phẩm; yếu tố và nguyên lí tạo hình được thể hiện trên sản phẩm…)
2. Yêu cầu:
- Hình thức tạo hình: 2 D; 3D (có thể kết hợp vẽ với in, xé dán …)
- Chất liệu: Giấy bìa cứng, màu vẽ sẵn có, ….
- Kích thước: Tương đương khổ giấy A4
- Học sinh tạo sản phẩm theo từng cá nhân học sinh
- Bài làm
3. Hướng dẫn đánh giá nội dung kiểm tra và xếp loại:
Cách 1
Phiếu ĐG nội dung KT và hướng dẫn xếp loại theo mức độ ĐG
1. Thể hiện được việc xác định đúng mục đích sử dụng của Trang phục với họa tiết
dân tộc
2. Lựa chọn và kết hợp được chất liệu/vật liệu phù hợp với hình thức thực hành thể
hiện (có thể kết hợp in hoặc cắt dán, xé dán cắt) trên sản phẩm Trang phục với họa
tiết dân tộc
3. Thể hiện được tính phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng.
4. Vận dụng được một số yếu tố tạo hình: hình, khối, màu sắc, đậm nhạt và một số
nguyên lí tạo hình: cân bằng, tương phản, tỉ lệ để tạo sản phẩm.
5. Giới thiệu được một số thông tin về sản phẩm Trang phục với họa tiết dân tộc
6. Chia sẻ được tính ứng dụng của sản phẩm thiết kế vào thực tế cuộc sống và chia sẻ
thông điệp bảo vệ môi trường thông qua sản phẩm.
Xếp loại:
- Chưa đạt: HS chỉ đạt được tiêu chí 1; tiêu chí 2; tiêu chí 3 hoặc cả ba tiêu chí trong
tổng số 6 tiêu chí.
- Đạt: HS đạt được ít nhất 4 tiêu chí (1, 2, 3, 4) hoặc 5 tiêu chí (1, 2, 3, 4, 5); 6 tiêu
chí (1, 2, 3, 4, 5, 6)
Cách 2: Hướng dẫn đánh giá nội dung KT theo tiêu chí mức độ đánh giá cụ thể với
mỗi phần năng lực của môn học.
Phiếu đánh giá nội dung kiểm tra và hướng dẫn xếp loại theo mức độ đánh
giá:
Năng lực
mĩ thuật
Nhận biết
(20%)
Quan sát – Thể hiện được
và nhận sự phù hợp của
việc tạo. Trang
thức
phục với họa
tiết dân tộc
(5%)
Sáng tạo
và ứng
dụng
–Lựa chọn được
các loại vật liệu
để tạo nên sản
phẩm.
(10%)
Thông hiểu
(25%)
Vận dụng
(40%)
Vận dụng cao
(15%)
– Thể hiện
được hiểu biết
về thiết kế đồ
họa thông qua
sản phẩm
-Thể hiện được
hiểu
biết
về
nguyên lí cân
bằng, tương phản
của một số yếu tố
tạo hình vào thiết
kế Trang phục với
họa tiết dân tộc
(5%)
– Thể hiện được
một số thông tin
giới thiệu về sản
phẩm
– Lựa chọn– Vận dụng được
được các loại một số giá trị
vật liệu phù hợp thẩm mĩ từ di sản
với hình thức văn hoá nghệ
thực hành.
thuật vào thiết kế
sản phẩm
– Tạo được sản
phẩm một trang
phục lễ hội thể
hiện đặc trưng văn
hóa vùng miền.
(5%)
(15%)
(30%)
(5%)
(5%)
Phân tích –Viết được tên – Giới thiệu - Biết cách trưng – Chia sẻ được
và
sản phẩm và được giá trị bày sản phẩm cá thông tin thể hiện
đánh giá chất liệu thực thẩm mĩ của sản nhân, nhóm. Viết/ sự phù hợp của sản
với
đối
hành.
phẩm thiết kế.
chia sẻ được 1 số phẩm
thông tin về sản tượng, mục đích sử
phẩm theo yêu dụng. – Chia sẻ
được thông điệp
cầu đề bài
bảo vệ môi trường
thông qua sản phẩm
(5%)
(5%)
(5%)
(5%)
Mức Chưa đạt: Tổng các mức độ
XẾP LOẠI đánh giá < 50%
Mức Đạt: Tổng các mức độ đánh giá ≥ 50%
TRƯỜNG THCS TAM
THANH
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Nghệ thuật (Mĩ thuật) Khối: 8
BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
VÀ TIÊU CHÍ, HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
MÔN NGHỆ THUẬT - NỘI DUNG MĨ THUẬT 8
I. Mục tiêu của đề kiểm tra
Đánh giá mức độ đạt được theo yêu cầu cần đạt của học sinh trong nội dung mĩ thuật
cuối kì I
II. Hình thức đề kiểm tra
Kiểm tra thực hành
III. Bản đặc tả đề kiểm tra
1. Đặc tả đơn vị kiến thức, mức độ đánh giá nội dung kiểm tra cuối kì I, lớp 8
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
kiểm tra
Mĩ
thuật Yếu tố và nguyên lí tạo hình
Nhận biết:
ứng dụng.
Lựa chọn, kết hợp:
Thể hiện được mục đích sử
Yếu tố tạo hình
dụng của: Thiết kế trang phục
– Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, với họa tiết dân tộc.
đậm nhạt, chất cảm, không gian.
Thông hiểu:
Nguyên lí tạo hình
- Hiểu được tính ứng dụng của
– Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp sản phẩm vào đời sống.
điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, – Biết cách sử dụng 1 số chất
hài hoà.
liệu/vật liệu trong thực hành
Thể loại
sáng tạo.
Lựa chọn, kết hợp:
Vận dụng:
– Lí luận và lịch sử mĩ thuật
- Vận dụng được yếu tố tạo
– Thiết kế công nghiệp
hình vào thực hành thiết kế sản
Hoạt động thực hành và thảo luận
phẩm.
– Thực hành sáng tạo sản phẩm mĩ - Giới thiệu, nhận xét được sản
thuật.
phẩm thiết kế (cá nhân/nhóm).
– Thảo luận về sản phẩm thực hành Vận dụng cao:
của học sinh.
Chia sẻ được kinh nghiệm
Định hướng chủ đề: Văn hoá xã hội trong thực hành, sáng tạo sản
phẩm
2. Đề kiểm tra cuối kì I.
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM
THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 –
2025
Môn: Nghệ thuật (Mĩ thuật) - Khối: 8
KIỂM TRA THỰC HÀNH
Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
1. Nội dung đề:
Câu 1: Em hãy tạo hình và thiết kế Trang phục với họa tiết dân tộc
Câu 2: Viết một số thông tin giới thiệu về sản phẩm (tên sản phẩm, chất liệu, cách
tạo sản phẩm; yếu tố và nguyên lí tạo hình được thể hiện trên sản phẩm…)
2. Yêu cầu:
- Hình thức tạo hình: 2 D; 3D (có thể kết hợp vẽ với in, xé dán …)
- Chất liệu: Giấy bìa cứng, màu vẽ sẵn có, ….
- Kích thước: Tương đương khổ giấy A4
- Học sinh tạo sản phẩm theo từng cá nhân học sinh
- Bài làm
3. Hướng dẫn đánh giá nội dung kiểm tra và xếp loại:
Cách 1
Phiếu ĐG nội dung KT và hướng dẫn xếp loại theo mức độ ĐG
1. Thể hiện được việc xác định đúng mục đích sử dụng của Trang phục với họa tiết
dân tộc
2. Lựa chọn và kết hợp được chất liệu/vật liệu phù hợp với hình thức thực hành thể
hiện (có thể kết hợp in hoặc cắt dán, xé dán cắt) trên sản phẩm Trang phục với họa
tiết dân tộc
3. Thể hiện được tính phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng.
4. Vận dụng được một số yếu tố tạo hình: hình, khối, màu sắc, đậm nhạt và một số
nguyên lí tạo hình: cân bằng, tương phản, tỉ lệ để tạo sản phẩm.
5. Giới thiệu được một số thông tin về sản phẩm Trang phục với họa tiết dân tộc
6. Chia sẻ được tính ứng dụng của sản phẩm thiết kế vào thực tế cuộc sống và chia sẻ
thông điệp bảo vệ môi trường thông qua sản phẩm.
Xếp loại:
- Chưa đạt: HS chỉ đạt được tiêu chí 1; tiêu chí 2; tiêu chí 3 hoặc cả ba tiêu chí trong
tổng số 6 tiêu chí.
- Đạt: HS đạt được ít nhất 4 tiêu chí (1, 2, 3, 4) hoặc 5 tiêu chí (1, 2, 3, 4, 5); 6 tiêu
chí (1, 2, 3, 4, 5, 6)
Cách 2: Hướng dẫn đánh giá nội dung KT theo tiêu chí mức độ đánh giá cụ thể với
mỗi phần năng lực của môn học.
Phiếu đánh giá nội dung kiểm tra và hướng dẫn xếp loại theo mức độ đánh
giá:
Năng lực
mĩ thuật
Nhận biết
(20%)
Quan sát – Thể hiện được
và nhận sự phù hợp của
việc tạo. Trang
thức
phục với họa
tiết dân tộc
(5%)
Sáng tạo
và ứng
dụng
–Lựa chọn được
các loại vật liệu
để tạo nên sản
phẩm.
(10%)
Thông hiểu
(25%)
Vận dụng
(40%)
Vận dụng cao
(15%)
– Thể hiện
được hiểu biết
về thiết kế đồ
họa thông qua
sản phẩm
-Thể hiện được
hiểu
biết
về
nguyên lí cân
bằng, tương phản
của một số yếu tố
tạo hình vào thiết
kế Trang phục với
họa tiết dân tộc
(5%)
– Thể hiện được
một số thông tin
giới thiệu về sản
phẩm
– Lựa chọn– Vận dụng được
được các loại một số giá trị
vật liệu phù hợp thẩm mĩ từ di sản
với hình thức văn hoá nghệ
thực hành.
thuật vào thiết kế
sản phẩm
– Tạo được sản
phẩm một trang
phục lễ hội thể
hiện đặc trưng văn
hóa vùng miền.
(5%)
(15%)
(30%)
(5%)
(5%)
Phân tích –Viết được tên – Giới thiệu - Biết cách trưng – Chia sẻ được
và
sản phẩm và được giá trị bày sản phẩm cá thông tin thể hiện
đánh giá chất liệu thực thẩm mĩ của sản nhân, nhóm. Viết/ sự phù hợp của sản
với
đối
hành.
phẩm thiết kế.
chia sẻ được 1 số phẩm
thông tin về sản tượng, mục đích sử
phẩm theo yêu dụng. – Chia sẻ
được thông điệp
cầu đề bài
bảo vệ môi trường
thông qua sản phẩm
(5%)
(5%)
(5%)
(5%)
Mức Chưa đạt: Tổng các mức độ
XẾP LOẠI đánh giá < 50%
Mức Đạt: Tổng các mức độ đánh giá ≥ 50%
 








Các ý kiến mới nhất