Kế hoạch chủ đề bản thân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Huyền Thương
Người gửi: Trường Mầm non Đào Thịnh
Ngày gửi: 09h:21' 13-02-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn: Phạm Huyền Thương
Người gửi: Trường Mầm non Đào Thịnh
Ngày gửi: 09h:21' 13-02-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN
(Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 30/09 - 18/10/2024
Nội dung
* PTVĐ:
MT121:Trẻ tập thuần thục các động
tác của BTPTC theo hiệu lệnh hoặc
theo bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết
thúc động tác đúng nhịp: hít thở, tay,
bụng, chân, bật.
- Trẻ khuyết tật biết tập được các
động tác của BTPTC theo khả năng
khi cô hướng dẫn.
MT11(CS11): Trẻ biết giữ thăng bằng
khi đi trên ghế thể dục
- Trẻ khuyết tật biết giữ thăng bằng
khi đi trên ghế thể dục theo khả năng.
MT123:Trẻ giữ được thăng bằng cơ
thể khi thực hiện các vận động bật
- Trẻ khuyết tật biết bật liên tục vào
vòng theo khả năng của trẻ.
MT129: Trẻ biết giữ thăng bằng khi
đi trên ghế thể dục
- Trẻ khuyết tật biết đi trên ghế thể
dục
MT5(CS5): Trẻ thực hiện được một
số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
Hoạt động
* PTVĐ:
- BTPTC: Tập các động tác thể dục
sáng: Hô hấp, tay, lưng, bụng, lườn,
chân.
* VĐCB:
- Bật liên tục vào vòng.
- Đi theo đường hẹp đầu đội túi cát
- Đi trên dây
* Hoạt động học: Thể dục vận động
* VĐCB:
- Bật liên tục vào vòng.
- Đi theo đường hẹp đầu đội túi cát
- Đi trên dây
TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê
- Lăn bóng
- Tổ chức dạy trẻ tập Thể dục buổi sáng.
- Tổ chức các giờ Thể dục giờ học.
TC: Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ
* Hoạt động chơi:
tay
Tổ chức trò chơi VĐ trong giờ TDGH,
- TC: Gập, mở lần lượt từng ngón tay HĐNT, HĐC, mọi lúc, mọi nơi…
- Cắt, dán các hình ảnh làm an bum về * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh:
bản thân.
- Trò chuyện về các loại thực phẩm trong
bữa ăn và ích lợi của việc ăn uống đối với
sức khỏe.
- Dạy trẻ một số thói quen, kỹ năng tốt
trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe bản thân.
- Dạy trẻ các kỹ năng tự phục vụ trong
sinh hoạt.
- Tự mặc và cởi được áo.
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Phát
triển
thể
chất
Mục tiêu
bở
Lĩnh
vực
phát
triển
+ Lựa chọn và sử dụng trang phục
1
phù hợp với thời tiết.
+ Lợi ích của việc mặc trang phục
phù hợp với thời tiết
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài
đường viền các hình vẽ.
- Tô đồ theo nét các hình đơn giản.
- Tô màu chơi ở hoạt động góc.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết tự mặc và cởi
được áo.
MT6(CS6): Trẻ biết phối hợp tay
mắt, sử dụng một số kỹ năng tô màu
không chờm ra ngoài.
- Trẻ khuyết tật biết tô màu kín,
không chờm ra ngoài đường viền các
hình vẽ.
BA
N
HÀ
NH
* GDDD VÀ SỨC KHỎE
- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, sử
dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.
ĐÃ
- Các thao tác lau mặt, chải răng
LI
ỆU
* GDDD VÀ SỨC KHỎE
MT15(CS15): Trẻ thực hiện được
một số việc tự phục vụ trong sinh
hoạt.
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện được
một số việc tự phục vụ trong sinh
hoạt.
MT16(CS16): Trẻ biết tự lau mặt chải
răng hàng ngày.
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện thao
tác lau mặt, chải răng
MT17(CS17): Trẻ có một số thói
quen che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Trẻ khuyết tật biết che miệng khi
ho, hắt hơi, ngáp.
MT19(CS19): Trẻ biết ăn nhiều loại
thức ăn, ăn chín uống nước sôi để
khỏe mạnh.
- Trẻ khuyết tật nhận biết được một
số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng
ngày.
bở
TÀ
I
- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Kể được tên một số thức ăn cần có
trong bữa ăn hàng ngày
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và
lợi ích của ăn uống đủ lượng, đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống
với bệnh tật.
2
NH
HÀ
N
BA
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
Phát
triển
nhận
thức
* Khám phá khoa học:
- Trò chuyện về các bộ phận trên cơ
thể bé.
- Trò chuyện về bản thân trẻ (hỏi trẻ
về họ, tên, ngày sinh giới tính của trẻ)
- Sự hiểu biết tò mò trước vật lạ
+Thể hiện sự khám phá, tìm tòi học
hỏi sự vật xung quanh
+Nói rõ ràng, chọn câu
+Quan sát các sự vật hiện tượng,
người...xung quanh
- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông
qua các hoạt động khác nhau.
* Làm quen với toán:
* Làm quen với toán:
MT105(CS105): Trẻ biết tách 10 đối - Thêm bớt đối tượng trong phạm vi
tượng thành hai nhóm bằng ít nhất 2
6.
cách. (VD số 6 tiết 3)
- Tách, gộp trọng phạm vi 6
- Trẻ khuyết tật biết gộp các nhóm
- Xác định phía phải, phía trái của bạn
đối tượng và đếm
MT108(CS108): Trẻ biết sử dụng lời khác.
nói và hành động để chỉ vị trí của đồ
vật so với đồ vật làm chuẩn.
- Trẻ khuyết tật biết xác định được vị
của một vật so với một vật khác.
MT 61)(CS 61): Trẻ nhận ra được sắc - Dạy trẻ đọc thuộc, đọc diễn cảm 1
thái biểu cảm của lời nói khi vui, số bài thơ trong chủ đề.
buồn, tức giận, ngạc nhiên,sợ hãi.
bở
Phát
triển
* Hoạt động học:
Khám phá KH:
- Trò chuyện với trẻ về các bộ phận trên
cơ thể
- Trò chuyện về bản thân trẻ (hỏi trẻ về
họ, tên, ngày sinh giới tính của trẻ
- Xem tranh ảnh, đàm thoại về các bộ
phận trên cơ thể
- Xem tranh ảnh tìm hiểu đàm thoại về lợi
ích của 4 nhóm thực phẩm với sức khỏe
cơ thể
Làm quen với toán:
- Thêm bớt đối tượng trong phạm vi 6.
- Tách, gộp trọng phạm vi 6
- Xác định phía phải, phía trái của bạn
khác.
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi:
+ Ai chọn đúng.
+ Bé nối các đồ dùng, đồ chơi trong cùng
góc chơi (phân vai, xây dựng, nghệ
thuật...).
+ Bé làm an bum (cắt, dán) các hình ảnh
về cơ thể bé, các món ăn, chất dinh dưỡng
cần thiết cho cơ thể
* Hoạt động học:
- Làm quen văn học:
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
* Khám phá khoa học:
MT 112(CS112): Trẻ hay đặt các câu
hỏi.
- Trẻ khuyết tật có sự hiểu biết tò mò
trước vật lạ.
MT 119 (CS119): Trẻ biết thể hiện ý
tưởng của bản thân thông qua các
hoạt động khác nhau.
- Trẻ khuyết tật biết thể hiện ý tưởng
của bản thân thông qua các hoạt động
khác nhau.
3
- Kể cho trẻ nghe truyện , dạy trẻ kể
lại chuyện
- Trò chuyện với trẻ về các câu
truyện, bài thơ có liên quan đến chủ
đề. Sử dụng sắc thái biểu cảm phù
hợp vơi tính cách của từng nhân vật.
- Làm quen chữ cái a, ă, â.
- Tập tô chữ cái a,ă,â
- Không nói tục, chửi bậy.
- Dùng câu hỏi để hỏi lại
Thơ: Ăn quả
Truyện: Giấc mơ kỳ lạ
- Đọc thơ diễn cảm;
Kể lại truyện diễn cảm.
* Hoạt động chơi:
- Làm truyện tranh; kể chuyện theo tranh;
kể chuyện sáng tạo.
- Tô màu, bồi chữ cái a, ă, â.
- Gạch chân chữ cái a, ă, â trong bài thơ “
Cái mũi”.
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật nhận ra được sắc thái
biểu cảm của lời nói khi vui, buồn,
tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
MT62(CS62): Trẻ thực hiện yêu cầu
trong hoạt động tập thể VD: Các bạn
bắt đầu bằng chữ T đứng sang bên
phải, các bạn bắt đầu bằng chữ cái H
đứng sang bên trái.
- Trẻ khuyết tật nghe hiểu và thực
hiện được các chú dẫn liên quan đến
2-3 hành động.
MT64(CS64): Trẻ nghe hiểu nội dung
câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao
dành cho lứa tuổi
- Trẻ khuyết tật biết các tình huống,
các nhân vật trong chuyện.
MT68(CS68): Trẻ biết sử dụng lời
nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý
nghĩa và kinh nghiệm của bản thân.
MT 78 (CS78): Trẻ biết lễ phép,
không nói tục, chửi bậy.
- Trẻ khuyết tật biết lễ phép, không
nói tục, chửi bậy
MT83(CS83): Trẻ biết cách “ đọc
sách” từ trái sang phải, từ trên xuống
dưới từ đầu sách đến cuối sách.
- Trẻ khuyết tật có một số hành vi
như người đọc sách.
MT 91 (CS91): Trẻ biết nhận dạng
được các chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng việt.
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của
lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc
nhiên, sợ hãi
+Thể hiện được cảm xúc của bản thân
qua ngữ điệu của lời nói
+ Thông cảm chia sẻ với người khác
- Nghe hiểu và thực hiện được các
chú dẫn liên quan đến 2-3 hành động.
+ Biết trả lời lại bằng nững hành
động, lời nói phù hợp.
+ Thực hiện được theo lời chỉ dẫn các
hành động có liên quan trực tiếp.
+ Thực hiện đúng thứ tự các chỉ dẫn
Nghe, hiểu nội dung chính của câu
chuyện.
+ Các tình huống, các nhân vật trong
chuyện.
+ Tên tính cách của các nhân vật
trong truyện, đánh giá được tính cách
4
TÀ
I
bở
ngôn
ngữ
của nhân vật trong chuyện.
+ Nội dung các bài ca dao, đồng dao
dành cho tuổi mầm non.
- Không nói tục, chửi bậy.
- Có một số hành vi như người đọc
sách.
- Hướng dẫn viết từ trái sang phải, từ
dòng trên xuống dòng dưới.
- Nói được một số thông tin cá nhân
như họ , tên, tuổi, tên lớp,trường mà
trẻ học...
+ Nói địa chỉ nơi ở như: Số nhà, tên
phố, làng xóm, số điện thoại gia đình,
số điện thoại của bố, mẹ(Nếu có)
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết nhận dạng được
chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt
* Hoạt động học:
Kỹ năng sống: Dạy trẻ kĩ năng tự bảo vệ
bản thân theo quy tắc 5 ngón tay.
* Hoạt động chơi:
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng khi
chơi xong.
- Nhặt lá rụng, nhặt rác trên sân trường bỏ
- Ứng xử phù hợp với giới tính của vào thùng khi chơi ngoài trời.
bản thân.
* Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh:
+ Điểm giống nhau và khác nhau của
- Giúp cô kê xếp bàn ghế, chia cơm cho
mình với bạn khác .
các bạn.
+ Vị trí và trách nhiệm của bản thân
- Giữ vệ sinh môi trường khi ăn.
trong gia đình và lớp học.
- Vệ sinh tay, chân sạch sẽ trước khi ngủ;
- Nói được khả năng và sở thích riêng giúp cô trải chiếu, xếp gối...
của bản thân.
* Hoạt động lao động:
+ Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến
- Lao động tập thể: Giúp cô lau rửa đồ
+ Chủ động và độc lập trong 1 số
chơi; vệ sinh lớp học và sân trường.
hoạt động.
- Cố gắng thực hiện công việc đến
cùng( Trực nhật, xếp dọn đồ dùng, đồ
bở
ĐÃ
TÀ
I
LI
ỆU
- MT28(CS 28): Trẻ có hành vi ứng
Phát xử đúng với bản thân và những người
triển xung quanh, có hành vi thái độ thể
hiện sự quan tâm đến những người
tình
gần gũi.
cảm và
- Trẻ khuyết tật biết ứng xử phù hợp
kỹ
với giới tính của bản thân
năng xã -MT29(CS29): Trẻ nói được điều bé
hội
thích, không thích, những việc bé làm
được và việc gì bé không làm được.
- Trẻ khuyết tật biết nói được khả
năng và sở thích riêng của bản thân
theo khả năng.
-MT31(CS31): Trẻ cố gắng tự hoàn
thành công việc đến cùng.
BA
N
HÀ
NH
MT27(CS27): Trẻ nói được họ tên,
tuổi, giới tính của bản thân, tên bố,
mẹ, địa chỉ nhà hoặc số điện thoại.
- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả
năng.
5
chơi).
- Nhận biết các trạng thái cảm xúc
vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người khác.
+ Mối quan vi giữa hành vi của trẻ và
cảm xúc của người khác
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện 1 số
công việc cùng cô
MT35(CS35): Trẻ nhận biết một số
trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ của
người khác.
- Trẻ khuyết tật nhận biết các trạng
thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên,
sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người
khác
MT36(CS36): Trẻ biết bộc lộ cảm
xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc
nhiên, xấu hổ.
- Trẻ khuyết tật biết bộc lộ cảm xúc
của bản thân bằng lời nói và cử chỉ,
nét mặt.
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng
lời nói và cử chỉ, nét mặt.
+ Biểu lộ cảm xúc: Vui buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ...phù
hợp với tình huống qua lời nói cử chỉ ,
nét mặt.
+ Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét
mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp.
MT 52(CS 52): Trẻ sẵn sàng thực - Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn
hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người giản cùng người khác
khác.
- Trẻ khuyết tật sẵn sàng thực hiện
nhiệm vụ đơn giản cùng người khác
MT54(CS54): Trẻ biết nói lời cảm - Xưng hô lễ phép đúng lúc
+ Thể hiện sự lễ phép, lịch sự với bạn
ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
- Trẻ khuyết tật biết nói lời cảm ơn, bè và người lớn xung quanh
Có thói quen chào hỏi, cảm ơn và
xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
xưng hô lễ phép với người lớn.
MT 58(CS58): Trẻ nói được khả năng - Nói được khả năng và sở thích của
và sở thích của bạn bè và người thân bạn bè và người thân
6
* Hoạt động học:
* Âm Nhạc:
- Dạy hát: Em thêm 1 tuổi, cái mũi
- Nghe hát: Bàn tay mẹ , em là bông
hồng nhỏ.
- Trò chơi âm nhạc: Ô cửa bí mật, Nghe
giai điệu đoán tên bài hát.
* Hoạt động chơi:
- Hát Và VĐ 1 số bài hát trong chủ đề
- Chơi 1 số trò chơi âm nhạc
NH
HÀ
N
BA
ĐÃ
TÀ
I
LI
ỆU
MT101(CS101): Trẻ biết vận động
nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp
điệu bài hát, bản nhạc với các hình
thức( vỗ tay theo các loại tiết tấu,
múa).
- Trẻ khuyết tật thích thú với các loại
hình âm nhạc.
* Tạo hình:
MT102(CS102): Trẻ biết phối hợp và
lựa chon các nguyên vật liệu tạo hình,
vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản
phẩm.
bở
Phát
triển
thẩm
mỹ
* Âm Nhạc:
- Dạy hát và vận động 1 số bài hát
trong chủ đề
- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.
- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.
+Lắng nghe bài hát
+Hiểu nội dung bài hát
+Thể hiện bài hát đúng giai điệu
+Hát rõ lời bài hát
+Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện
sắc thái, tình cảm của bài hát.
- Thể hiện cảm xúc và vận động phù
hợp với nhịp điệucủa bài hát hoặc bản
nhạc.
+Thích thú với các loại hình âm nhạc.
+Cảm thụ được giai điệu và lời của
bài hát.
+Nghe và nhận ra sắc thái của các bài
hát bản nhạc.
+Vận động nhịp nhàng theo giai điệu,
nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp
với các bài hát bản nhạc
* Tạo hình:
- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau
để làm một sản phẩm đơn giản.
+Lựa chọn vật liệu phù hợp làm sản
phẩm.
7
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả
năng.
* Âm nhạc
(MT 99) (CS99): Trẻ nhận ra giai
điệu ( vui, êm dịu, buồn) của bài hát
hoặc bản nhạc.
- Trẻ khuyết tật biết nhận ra giai điệu(
vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc.
MT100(CS100): Trẻ hát đúng giai
điệu, hát diễn cảm phù hợp với sắc
thái, tình cảm của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.
- Trẻ khuyết tật biết lắng nghe bài hát.
* Tạo hình:
- In hình bàn tay
* Hoạt động chơi:
- Trang trí lớp, các góc chơi trong lớp.
NH
II. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC.
+Lựa chọn và sử dụng một số (
Khoảng 2-3 loại) vật liệu để làm ra 1
loại sản phẩm: VD: Sử dụng ống giấy
để làm mặt chú hề, dùng dâu ngô để
làm dâu tóc, dùng đất màu để đính
mắt mũi, mồm, dùng bẻ chuối, que và
giấy để làm ra một chiếc bè,..
+Biết đưa sản phẩm làm ra vào trong
các hoạt động chơi.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết sử dụng các vật
liệu khác nhau để làm một sản phẩm
đơn giản
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
1.Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi học liệu.
- Trang trí lớp theo chủ đề, “ Bản thân”
- Các loại tranh ảnh về chủ đề bản thân
- Giấy, bút sáp màu, hồ, keo, các loại đồ dùng, đồ chơi.
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề
- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề
- Các bài thơ, bài hát về chủ đề
- Giấy vẽ, bút màu cho trẻ.
2. Phụ huynh phối hợp với giáo viên để chuẩn bị môi trường GD.
- Sưu tầm vải vụn để may quần áo cho búp bê
- Mang một số sản phẩm nông nghiệp sẵn có như: bi ngô, rơm, rạ....
- Cho con đi học đều, chải đầu tóc, quần áo gọn gàng khi đến lớp.
- Nói cho trẻ biết tên, công việc của các cô giáo, bác cấp dưỡng, bác bảo vệ
- Dạy trẻ cách xưng hô ứng xử, nói đủ câu, đủ từ phù hợp với các cô giáo và các bạn trong lớp, trường.
- Chăm sóc, tuyên truyền về kiến thức dinh dưỡng sức khỏe cho các bậc phụ huynh
- Trao đổi về cách dạy trẻ mặc quần áo phù hợp, đúng mùa.
8
MẠNG HOẠT ĐỘNG
( Từ 30/9 đến 04/10)
( Từ 07/10 đến 11/10)
PTVĐ:
- Bật liên tục vào vòng
TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
PTVĐ:
- Đi trên dây ( VĐM)
- Bật liên tục vào vòng (VĐC)
Toán ( Thứ 6)
- Xác định phía phải, phía trái của bạn
khác.
KPMTXQ
Trò chuyện về các bộ phận trên cơ thể
bé.
- LQCC:
Tập tô chữ cái: a, ă, â.
Toán:
- Số 6 ( tiết 3)
Âm nhạc:
DH: Em thêm môt tuổi
NNNH: Em là bông hồng nhỏ.
TCÂN: Ô cửa bí mật
ĐÃ
PT
thẩm mỹ
LI
ỆU
Văn học:
Truyện “ Giấc mơ kỳ lạ”
- LQCC (Thứ 6)
Làm quen chữ cái: a, ă, â.
TÀ
I
PT
ngôn ngữ
BA
N
PT
nhận thức
Nhánh 3
Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh
( Từ 14/10 đến 18/10)
HÀ
Toán
- Số 6 ( tiết 2)
PTVĐ:
- Đi theo đường hẹp đầu đội túi cát
TC: Chuyền bóng
NH
PT
thể chất
Nhánh 2
Cơ thể tôi
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Lĩnh vực
PT
Nhánh 1
Tôi là ai
PTTCXH
Âm nhạc:
DVĐ: Cái mũi
NNNH: Bàn tay mẹ
TCÂN: Nghe giai điệu đoán tên bài
hát.
Trẻ nhận biết được một số trạng thái,
- Kỹ năng sống: Dạy trẻ kĩ năng tự
cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, bảo vệ bản thân theo quy tắc 5 ngón
tranh ảnh, âm nhạc.
tay.
bở
Nhận biết được sở thích, khả năng
của bản thân.
Tạo hình:
In hình bàn tay (M)
LQVH:
Thơ: “Ăn quả”
9
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
TT CHUYÊN MÔN DUYỆT
Ký bởi: Nguyễn Thị Huế
Thời gian ký: 02/10/2024 10:07:09
Tổ chức xác thực: CA phục vụ các cơ
quan Nhà nước G2
GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
Ký bởi: Nguyễn Thị Én
Thời gian ký: 30/09/2024
20:56:47
Tổ chức xác thực: CA
phục vụ các cơ quan Nhà
nước G2
Nguyễn Thị Hiến
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Nguyễn Thị Én
Ký bởi: Nguyễn Thị Hiến
Thời gian ký: 30/09/2024
05:57:25
Tổ chức xác thực: CA phục
vụ các cơ quan Nhà nước
G2
10
Phạm Huyền Thương
KẾ HOẠCH TUẦN
NHÁNH 1: TÔI LÀ AI
Thời gian thực hiện: Từ 30/9 đến 04/10/2024
Thứ 3
(01/10/2024)
Thứ 4
(02/10/2024)
Thứ 5
(03/10/2024)
HÀ
N
BA
ĐÃ
LI
ỆU
TÀ
I
bở
Thể dục sáng
Thứ 2+5
Tập với vòng
Trên nhạc bài
hát: “Múa cho
mẹ xem, Tay
thơm tay
ngoan”.
Thứ 6
(04/10/2024)
- Cô tươi cười niềm nở tạo ấn tượng thân mật gần gũi trẻ hỏi han động viên trẻ, sửa sang quần áo,
đầu tóc cho trẻ, khen trẻ khi trẻ có một nét gì đó nổi bật,
- Hướng dẫn trẻ xếp, để đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.
- Trao đổi với cha mẹ trẻ về tình hình sức khỏe của trẻ.
- Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
Mục đích - yêu cầu
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1. Kiến thức
- Sân tập bằng phẳng, * HĐ1: Khởi động
- Trẻ tập được vòng sạch sẽ
- Cô cho trẻ đi, chạy thoải mái theo đội hình vòng
kết hợp bài hát - Xắc xô
tròn, kết hợp các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
“Múa ho mẹ xem, - Nhạc bài hát: “Đoàn nhạc của bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”
Tay
thơm
tay tàu nhỏ xíu
- Cho trẻ tách thành 2 hàng ngang.
- Nhạc bài hát: Múa
* HĐ 2: Tập với vòng trên nền nhạc bài hát:
ngoan”.
2. Kỹ năng
“Múa cho mẹ xem - Tay thơn tay ngoan ”
cho mẹ xem, tay thơm
- Trẻ được tham gia tay ngoan.
- Hô hấp thổi nơ bay, thực hiện 4-5 lần
hoạt động thể dục
+ Tay - vai: Đưa hai tay ra phía trước, rồi lên cao
giúp trẻ mạnh dạn,
+ Bụng - lườn : Hai tay đưa lên cao, nghiêng người
tự tin, đoàn kết hơn
sang 2 bên.
qua các động tác.
+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên.
3. Thái độ
+ Bật: Bật tại chỗ
- Trẻ có ý thức tập
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện.
- Cô tập mẫu cho trẻ cùng thực hiện
thể dục thường
* HĐ 3: Hồi tĩnh
xuyên.
- Trẻ thả lỏng người, thư giãn cơ thể, thực hiện vận
động nhẹ nhàng sau khi tập luyện.
NH
Đón trẻ
Trò chuyện
Thứ 2
(30/09/2024)
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Hoạt động
11
Phát triển
chương
trình
- Sân tập bằng phẳng,
sạch sẽ
- Xắc xô
- Nhạc bài hát: “Đoàn
tàu nhỏ xíu
- Nhạc bài hát: Múa
cho mẹ xem, tay thơm
tay ngoan.
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
1. Kiến thức
- Trẻ tập với gậy kết
hợp bài hát “Múa
cho mẹ xem, Tay
thơm tay ngoan”.
2. Kỹ năng
- Trẻ được tham gia
hoạt động thể dục
giúp trẻ mạnh dạn,
tự tin, đoàn kết hơn
qua các động tác.
3. Thái độ
- Trẻ có ý thức tập
thể dục thường
xuyên.
bở
Thứ 3
Tập gậy
Trên nhạc bài
hát: “Múa cho
mẹ xem, Tay
thơm tay
ngoan”.
* Kết thúc
- Cô hướng trẻ chuyển sang hoạt động tiếp theo.
* HĐ1: Khởi động
- Cô cho trẻ đi, chạy thoải mái theo đội hình vòng
tròn, kết hợp các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
nhạc của bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”
- Cho trẻ tách thành 2 hàng ngang.
* HĐ 2: Tập với vòng trên nền nhạc bài hát:
“Múa cho mẹ xem, Tay thơm tay ngoan”.
- Hô hấp thổi nơ bay, thực hiện 4-5 lần
+ Tay - vai: Đưa hai tay ra phía trước, rồi lên cao
+ Bụng- lườn : Hai tay đưa lên cao, nghiêng người
sang 2 bên.
+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên.
+ Bật: Bật tại chỗ
- Cô tập mẫu cho trẻ cùng thực hiện
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện.
* HĐ 3: Hồi tĩnh
- Trẻ thả lỏng người, thư giãn cơ thể, thực hiện vận
động nhẹ nhàng sau khi tập luyện.
*Kết thúc
- Cô hướng trẻ vào hoạt động khác.
12
- Địa điểm
- Sân tập bằng phẳng,
sạch sẽ
- Xắc xô
- Nhạc bài hát: “Đoàn
tàu nhỏ xíu
- Nhạc nhảy dân vũ:
Bé khỏe bé ngoan.
* HĐ1: Khởi động
- Cô cho trẻ đi, chạy thoải mái theo đội hình vòng
tròn, kết hợp các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
nhạc của bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”
- Cho trẻ tách thành 2 hàng ngang.
* HĐ 2: Tập dân vũ trên nền nhạc bài hát: “Bé
khỏe bé ngoan”
- Hô hấp gà gáy ò ó o, thực hiện 4-5 lần
- Động tác 1: Hai chân mở, tay giang ngang, giơ lên
cao lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay giang
ngang, hạ tay xuống đồng thời khép chân.
- Động tác 2: Hai tay giang ngang, 1 tay chống
hông, 1 tay đưa lên cao, nghiêng người.
- Động tác 3: Một chân bước về phía trước, hai tay
giang ngang, khụy gối, hai tay đưa về phía trước.
- Động tác 4: Bật tách chân, tay giang ngang, chụm
chân tay vỗ phía trên.
* HĐ 3: Hồi tĩnh
- Trẻ thả lỏng người, thư giãn cơ thể, thực hiện vận
động nhẹ nhàng sau khi tập luyện.
*Kết thúc
- Cô hướng trẻ vào hoạt động khác.
NH
HÀ
N
BA
ĐÃ
Văn học:
Truyện “ Giấc
mơ kỳ lạ”
Toán
- Số 6
(tiết 2)
Âm nhạc
DH : Em thêm tuổi mới
NNNH: Em là bông hồng
nhỏ
TCÂN: Ô cửa bí mật
bở
Hoạt động có PTVĐ:
- Bật liên tục
chủ đích
vào vòng
TC: Bịt mắt
bắt dê
TÀ
I
LI
ỆU
1. Kiến thức
- Trẻ biết được lợi
ích của việc tập dân
vũ hoạt động thể
dục sáng.
- Biết tập dân vũ
cùng cô trên nền
nhạc: Bé khỏe, bé
ngoan.
2. Kỹ năng
- Giúp cho trẻ phát
huy khả năng và
năng khiếu nhảy
múa của mình.
3. Thái độ
- Trẻ có ý thức tập
thể dục thường
xuyên nâng cao sức
khỏe.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Thứ 4+6
Tập dân vũ
trên nền nhạc
bài hát : Bé
khỏe, bé
ngoan
13
LQCC
Làm quen chữ: a, ă, â.
-
1. Kiến Thức
- Biết nhập vai người bán hàng
- Biết chế biến các món ăn.
- Biết khám bệnh và kê đơn
thuốc cho bệnh nhân.
- Biết xưng vai và ứng xử ở
các vai chơi
- Trẻ biết xếp nhà của bé, biết
trồng thêm cây xanh, vườn rau,
ao cá…
- Trẻ biết đặc điểm ĐDĐC,
phân loại các lô tô: Lô tô về đồ
dùng học tập, lô tô về đồ chơi
ngoài trời…
- Trẻ đếm, nhận biết số lượng
trong vi 6. Chữ số 6; thêm bớt
số lượng trong phạm vi 6.
- Trẻ hiểu ND tranh, hiểu ND
bài thơ, biết dở tranh xem
- Trẻ biết vẽ, tô màu, nặn, bồi,
xé dán, ĐCNT...
- Trẻ biết hát, múa, VĐ về bản
thân, thuộc bài mời bạn ăn
- Trẻ biết tưới cây, lau lá, nhổ
cỏ cho cây, nhặt lá dụng
Chuẩn bị
Cách tiến hành
- Bàn, ghế; Đồ chơi bán
hàng
- Bộ đồ nấu ăn: nồi xoong,
bát, đĩa, thìa, ca, cốc... các
loại thực phẩm, rau
- Bộ đồ chơi bác sĩ. Búp bê.
Áo blu.
- Tranh vẽ bác sĩ, tranh nấu
ăn, tranh bán hàng.
- Các khối gỗ,bộ láp
ghép,nút nhựa, hột hạt, cây
xanh, cây hoa...
- Tranh vẽ ngôi nhà
- Tranh gợi mở của cô,
tranh cho trẻ thực hiện.
- Bút màu, bút chì cho trẻ.
- Tranh ảnh tạp chí về bản
thân bé
- Một số sách truyện, tranh
thơ có nội dung về bản thân
- Tranh mở của cô, tranh
cho trẻ thực hiện, dụng cụ
âm nhạc.
- Tranh rỗng, len vụn, vải
vụn, giấy vụn, hột hạt, đất
nặn,bảng con, xắc xô, đàn,
thanh gõ...
- Dụng cụ làm vườn, nước,
bình tưới...
HĐ1: Trò chuyện
- Hát “ Nào chúng ta cùng tập thể
dục”.
- Cùng trò chuyện về bản thân.
- Giới thiệu với trẻ về các góc chơi
và trò chơi tại các góc. Tùy vào số
lượng trẻ trong lớp hôm nay mà cô
tổ chức các số lượng các góc chơi
cho phù hợp.
HĐ2: Quá trình chơi.
- Trẻ về các góc chơi, phân vai cho
nhau, bầu trưởng nhóm
- Buổi đầu của chủ đề cô đóng vai
chơi cùng trẻ, tạo ra một số tình
huống để trẻ giải quyết, nhằm giúp
trẻ chơi tự nguyện phản ánh hành
động và đạo đức vai
- Hướng trẻ biết giao lưu liên kết
các vai chơi với nhau, cho trẻ đổi
góc chơi khi trẻ thích
- Đến các góc chơi nhận xét về quá
trình chơi của trẻ, ghi nhận kết quả
của trẻ, khuyến khích trẻ phát triển
khả năng cá nhân.
- Tập cho trẻ tự giới thiệu về kết
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Nội dung
* Góc phân
vai:
- Bán hàng
- Gia đình
- BS: TC bác
sỹ.
* Góc xây
dựng:
- Xây nhà của
bé
* Góc học
tập.
- Tô nối đúng
số lượng 6 với
số 6, thêm bớt
trong phạm vi
6.
- Xem tranh
ảnh, đọc thơ
kể chuyện về
chủ đề bản
thân.
- Làm album
về chủ đề bản
thân
- Tô vẽ các
nét cơ bản.
MĐ – YC
bở
Hoạt động
góc
14
quả của mình.
- Nhận xét, tuyên dương trẻ.
- Nhắc trẻ cất đồ chơi gọn gàng
HĐ3: Kết thúc chơi:
Cô bật nhạc cho trẻ cất đồ dùng đồ
chơi.
NH
HÀ
N
BA
ĐÃ
LI
ỆU
- QS: Trẻ quan sát
và đoán mặt các
bạn : vui, buồn,
tức giận…
- TCVĐ: Mèo
đuổi chuột
- CYT: Góc thư
viện
TÀ
I
Hoạt động
ngoài trời
2. Kỹ năng
- Trẻ biết vận dụng các kỹ
năng vẽ, nặn, dán, tô màu đã
học để tạo nên sản phẩm chủ đề
theo yêu cầu.
- Trẻ mạnh dạn hát múa biểu
diễn các bài hát trẻ thuộc theo
nhóm .
- Rèn phát âm, rèn vận động
cảm nhận giai diệu nhịp điệu
âm nhạc
3. Thái độ
-Trẻ biết thế nào là môi trường
xanh sạch đẹp.
- Biết giữ gìn vệ sinh môi
trường
QS: Bạn trai, bạn
gái
TCV§: Chim bay
CYT: Chơi với 1
số đồ chơi ngoài
trời, góc chợ quê
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
* Góc NT :
- Tô, vẽ bồi
xé dán tranh
về chủ đề bản
thân.
- Múa hát về
chủ đề bản
thân
* Góc TN:
- Reo hạt
chăm sóc cây,
tưới cây
- Đi vệ sinh, rửa tay chuẩn bị ăn trưa
- Giúp cô kê xếp bàn ghế, chia cơm cho các bạn.
- Giữ vệ sinh môi trường khi ăn.
- Vệ sinh tay, chân sạch sẽ trước khi ngủ; giúp cô trải chiếu, xếp gối...
bở
Vệ sinh ăn
trưa, ngủ
trưa
15
KẾ HOẠCH NGÀY
NH
HÀ
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
NHẬN
XÉTCUỐI
NGÀY
N
Vệ sinh trả
trẻ.
- Hướng dẫn bé
- HD trò chơi:
- Nêu gương cuối
làm nội trợ: Pha
Thả đỉa ba ba
tuần
nước chanh
- HD vở bé LQVT
- Tặng phiếu bé
- LĐVS: Lau, xếp
qua các con số
ngoan
đồ chơi gọn gàng.
- Cô kiểm tra lại đầu tóc, quần áo trẻ gọn gàng...
- Trả trẻ tới tận tay cha mẹ và người thân.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ ở trường. Phối kết hợp với phụ
huynh để đưa ra những biện pháp chăm sóc và giáo dục trẻ 1 cách tốt nhất.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Hoạt động
chiều
16
Thứ, ngày
Cách tiến hành
1. Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài “ Đôi mắt xinh” trò chuyện về chủ đề. Hướng
trẻ vào bài dạy
2. Nội dung
NH
a. Hoạt động 1: Khởi động:
- Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp các kiểu đi
HÀ
- Trẻ về 2 hàng, điểm số, dàn 4 hàng ngang rồi tập bài tập phát
triển chung
BA
N
b. HĐ2:Trọng động
* BTPTC:
- Tay 2: Tay đưa ra trước, sau
ĐÃ
- Bật liên tục
vào vòng
- TC: Bịt mắt
bắt dê
- Phương pháp:
dùng lời, thực
hành, luyện
tập, tình cảm
khích lệ
- Khu vận động
1. Của cô
- Sân tập bằng
phẳng sạch sẽ,
vạch kẻ.
2. Của trẻ
- Vòng
- Khăn bịt mắt
- Quần áo trẻ
gọn gàng.
LI
ỆU
- PTVĐ
1. Kiến thức:
- Trẻ biết cách “bật liên
tục vào vòng”, đúng tư thế
theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết tên trò chơi “ Bịt
mắt bắt dê”
- Trẻ khuyết tật biết bật
liên tục vào vòng theo khả
năng của trẻ
2. Kỹ năng:
- Rèn sự mạnh dạn ,tự tin
khéo léo
- Rèn KN bật liên tục, phát
triển cơ chân cho trẻ
- Rèn sự tập chung và rèn
kỹ năng bật liên tục cho
trẻ khuyết tật
3. Thái độ:
- GD trẻ thường xuyên tập
thể dục cho cơ thể khỏe
mạnh
- Có ý thức trong giờ học
- Tích cực hoạt động
TÀ
I
Hoạt động
chung
Chuẩn bị
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Thứ 2:
30/09
2024
Mục đích - yêu cầu
bở
Hoạt động
- Bụng 2: Đứng quay người sang 2 bên
- Chân 3: Đưa chân ra các phía
- NM Bật 1: Bật tiến về phía trước
* VĐCB: Bật liên tục vào vòng
- Cô giới thiệu vận động Bật liên tục vào vòng
- Lần 1: Cô mời 1 trẻ khá lên thực hiện VĐ
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích
Cô đi từ phía đầu hàng, cô tiến đến vạch chuẩn, khi có hiệu lệnh
“chuẩn bị” thì hai tay cô chống hông, 2 chân đứng ngay ngắn sát
vạch chuẩn mà không dẫm lên vạch chuẩn, khi có tín hiệu “ bật”,
thì cô khụy gối xuống, lưng thẳng, mắt nhìn thẳng vào vòng, dùng
17
toàn lực của thân dồn vào đôi bàn chân, bật liên tục nhẹ nhàng
khéo léo qua các vòng, chú ý khi bật không dẫm lên vòng sau đó về
cuối hàng.
Cô cho trẻ lần lượt lên tập, nếu chưa tốt cô nhắc lại thêm 1 lần rồi
cho trẻ thực hiện)
- Cho 2-3 trẻ lên thực hiện 1 lượt
-Tổ chức cho trẻ thi đua
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Cô chú ý rèn riêng cho trẻ khuyết tật
HÀ
- Cô quan sát, sửa sai cho trẻ đồng thời cô động viên, khuyến khích
để trẻ tập tốt hơn trong lần sau
* Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê”
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi, hướng dẫn trẻ
chơi.
- Cho trẻ chơi 3- 4 lần.
Động viên khuyến khích trẻ chơi , cô bao quát trẻ chơi.
c, Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng thả lỏng cơ thể
HĐ3: Kết thúc:
Chuyển HĐ
* Hoạt động 1: Trò chuyện gây hứn...
(Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 30/09 - 18/10/2024
Nội dung
* PTVĐ:
MT121:Trẻ tập thuần thục các động
tác của BTPTC theo hiệu lệnh hoặc
theo bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết
thúc động tác đúng nhịp: hít thở, tay,
bụng, chân, bật.
- Trẻ khuyết tật biết tập được các
động tác của BTPTC theo khả năng
khi cô hướng dẫn.
MT11(CS11): Trẻ biết giữ thăng bằng
khi đi trên ghế thể dục
- Trẻ khuyết tật biết giữ thăng bằng
khi đi trên ghế thể dục theo khả năng.
MT123:Trẻ giữ được thăng bằng cơ
thể khi thực hiện các vận động bật
- Trẻ khuyết tật biết bật liên tục vào
vòng theo khả năng của trẻ.
MT129: Trẻ biết giữ thăng bằng khi
đi trên ghế thể dục
- Trẻ khuyết tật biết đi trên ghế thể
dục
MT5(CS5): Trẻ thực hiện được một
số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.
Hoạt động
* PTVĐ:
- BTPTC: Tập các động tác thể dục
sáng: Hô hấp, tay, lưng, bụng, lườn,
chân.
* VĐCB:
- Bật liên tục vào vòng.
- Đi theo đường hẹp đầu đội túi cát
- Đi trên dây
* Hoạt động học: Thể dục vận động
* VĐCB:
- Bật liên tục vào vòng.
- Đi theo đường hẹp đầu đội túi cát
- Đi trên dây
TCVĐ: - Bịt mắt bắt dê
- Lăn bóng
- Tổ chức dạy trẻ tập Thể dục buổi sáng.
- Tổ chức các giờ Thể dục giờ học.
TC: Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ
* Hoạt động chơi:
tay
Tổ chức trò chơi VĐ trong giờ TDGH,
- TC: Gập, mở lần lượt từng ngón tay HĐNT, HĐC, mọi lúc, mọi nơi…
- Cắt, dán các hình ảnh làm an bum về * Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh:
bản thân.
- Trò chuyện về các loại thực phẩm trong
bữa ăn và ích lợi của việc ăn uống đối với
sức khỏe.
- Dạy trẻ một số thói quen, kỹ năng tốt
trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe bản thân.
- Dạy trẻ các kỹ năng tự phục vụ trong
sinh hoạt.
- Tự mặc và cởi được áo.
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Phát
triển
thể
chất
Mục tiêu
bở
Lĩnh
vực
phát
triển
+ Lựa chọn và sử dụng trang phục
1
phù hợp với thời tiết.
+ Lợi ích của việc mặc trang phục
phù hợp với thời tiết
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài
đường viền các hình vẽ.
- Tô đồ theo nét các hình đơn giản.
- Tô màu chơi ở hoạt động góc.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết tự mặc và cởi
được áo.
MT6(CS6): Trẻ biết phối hợp tay
mắt, sử dụng một số kỹ năng tô màu
không chờm ra ngoài.
- Trẻ khuyết tật biết tô màu kín,
không chờm ra ngoài đường viền các
hình vẽ.
BA
N
HÀ
NH
* GDDD VÀ SỨC KHỎE
- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, sử
dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.
ĐÃ
- Các thao tác lau mặt, chải răng
LI
ỆU
* GDDD VÀ SỨC KHỎE
MT15(CS15): Trẻ thực hiện được
một số việc tự phục vụ trong sinh
hoạt.
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện được
một số việc tự phục vụ trong sinh
hoạt.
MT16(CS16): Trẻ biết tự lau mặt chải
răng hàng ngày.
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện thao
tác lau mặt, chải răng
MT17(CS17): Trẻ có một số thói
quen che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Trẻ khuyết tật biết che miệng khi
ho, hắt hơi, ngáp.
MT19(CS19): Trẻ biết ăn nhiều loại
thức ăn, ăn chín uống nước sôi để
khỏe mạnh.
- Trẻ khuyết tật nhận biết được một
số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng
ngày.
bở
TÀ
I
- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
- Kể được tên một số thức ăn cần có
trong bữa ăn hàng ngày
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và
lợi ích của ăn uống đủ lượng, đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống
với bệnh tật.
2
NH
HÀ
N
BA
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
Phát
triển
nhận
thức
* Khám phá khoa học:
- Trò chuyện về các bộ phận trên cơ
thể bé.
- Trò chuyện về bản thân trẻ (hỏi trẻ
về họ, tên, ngày sinh giới tính của trẻ)
- Sự hiểu biết tò mò trước vật lạ
+Thể hiện sự khám phá, tìm tòi học
hỏi sự vật xung quanh
+Nói rõ ràng, chọn câu
+Quan sát các sự vật hiện tượng,
người...xung quanh
- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông
qua các hoạt động khác nhau.
* Làm quen với toán:
* Làm quen với toán:
MT105(CS105): Trẻ biết tách 10 đối - Thêm bớt đối tượng trong phạm vi
tượng thành hai nhóm bằng ít nhất 2
6.
cách. (VD số 6 tiết 3)
- Tách, gộp trọng phạm vi 6
- Trẻ khuyết tật biết gộp các nhóm
- Xác định phía phải, phía trái của bạn
đối tượng và đếm
MT108(CS108): Trẻ biết sử dụng lời khác.
nói và hành động để chỉ vị trí của đồ
vật so với đồ vật làm chuẩn.
- Trẻ khuyết tật biết xác định được vị
của một vật so với một vật khác.
MT 61)(CS 61): Trẻ nhận ra được sắc - Dạy trẻ đọc thuộc, đọc diễn cảm 1
thái biểu cảm của lời nói khi vui, số bài thơ trong chủ đề.
buồn, tức giận, ngạc nhiên,sợ hãi.
bở
Phát
triển
* Hoạt động học:
Khám phá KH:
- Trò chuyện với trẻ về các bộ phận trên
cơ thể
- Trò chuyện về bản thân trẻ (hỏi trẻ về
họ, tên, ngày sinh giới tính của trẻ
- Xem tranh ảnh, đàm thoại về các bộ
phận trên cơ thể
- Xem tranh ảnh tìm hiểu đàm thoại về lợi
ích của 4 nhóm thực phẩm với sức khỏe
cơ thể
Làm quen với toán:
- Thêm bớt đối tượng trong phạm vi 6.
- Tách, gộp trọng phạm vi 6
- Xác định phía phải, phía trái của bạn
khác.
* Hoạt động chơi:
- Trò chơi:
+ Ai chọn đúng.
+ Bé nối các đồ dùng, đồ chơi trong cùng
góc chơi (phân vai, xây dựng, nghệ
thuật...).
+ Bé làm an bum (cắt, dán) các hình ảnh
về cơ thể bé, các món ăn, chất dinh dưỡng
cần thiết cho cơ thể
* Hoạt động học:
- Làm quen văn học:
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
* Khám phá khoa học:
MT 112(CS112): Trẻ hay đặt các câu
hỏi.
- Trẻ khuyết tật có sự hiểu biết tò mò
trước vật lạ.
MT 119 (CS119): Trẻ biết thể hiện ý
tưởng của bản thân thông qua các
hoạt động khác nhau.
- Trẻ khuyết tật biết thể hiện ý tưởng
của bản thân thông qua các hoạt động
khác nhau.
3
- Kể cho trẻ nghe truyện , dạy trẻ kể
lại chuyện
- Trò chuyện với trẻ về các câu
truyện, bài thơ có liên quan đến chủ
đề. Sử dụng sắc thái biểu cảm phù
hợp vơi tính cách của từng nhân vật.
- Làm quen chữ cái a, ă, â.
- Tập tô chữ cái a,ă,â
- Không nói tục, chửi bậy.
- Dùng câu hỏi để hỏi lại
Thơ: Ăn quả
Truyện: Giấc mơ kỳ lạ
- Đọc thơ diễn cảm;
Kể lại truyện diễn cảm.
* Hoạt động chơi:
- Làm truyện tranh; kể chuyện theo tranh;
kể chuyện sáng tạo.
- Tô màu, bồi chữ cái a, ă, â.
- Gạch chân chữ cái a, ă, â trong bài thơ “
Cái mũi”.
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật nhận ra được sắc thái
biểu cảm của lời nói khi vui, buồn,
tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
MT62(CS62): Trẻ thực hiện yêu cầu
trong hoạt động tập thể VD: Các bạn
bắt đầu bằng chữ T đứng sang bên
phải, các bạn bắt đầu bằng chữ cái H
đứng sang bên trái.
- Trẻ khuyết tật nghe hiểu và thực
hiện được các chú dẫn liên quan đến
2-3 hành động.
MT64(CS64): Trẻ nghe hiểu nội dung
câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao
dành cho lứa tuổi
- Trẻ khuyết tật biết các tình huống,
các nhân vật trong chuyện.
MT68(CS68): Trẻ biết sử dụng lời
nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý
nghĩa và kinh nghiệm của bản thân.
MT 78 (CS78): Trẻ biết lễ phép,
không nói tục, chửi bậy.
- Trẻ khuyết tật biết lễ phép, không
nói tục, chửi bậy
MT83(CS83): Trẻ biết cách “ đọc
sách” từ trái sang phải, từ trên xuống
dưới từ đầu sách đến cuối sách.
- Trẻ khuyết tật có một số hành vi
như người đọc sách.
MT 91 (CS91): Trẻ biết nhận dạng
được các chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng việt.
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của
lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc
nhiên, sợ hãi
+Thể hiện được cảm xúc của bản thân
qua ngữ điệu của lời nói
+ Thông cảm chia sẻ với người khác
- Nghe hiểu và thực hiện được các
chú dẫn liên quan đến 2-3 hành động.
+ Biết trả lời lại bằng nững hành
động, lời nói phù hợp.
+ Thực hiện được theo lời chỉ dẫn các
hành động có liên quan trực tiếp.
+ Thực hiện đúng thứ tự các chỉ dẫn
Nghe, hiểu nội dung chính của câu
chuyện.
+ Các tình huống, các nhân vật trong
chuyện.
+ Tên tính cách của các nhân vật
trong truyện, đánh giá được tính cách
4
TÀ
I
bở
ngôn
ngữ
của nhân vật trong chuyện.
+ Nội dung các bài ca dao, đồng dao
dành cho tuổi mầm non.
- Không nói tục, chửi bậy.
- Có một số hành vi như người đọc
sách.
- Hướng dẫn viết từ trái sang phải, từ
dòng trên xuống dòng dưới.
- Nói được một số thông tin cá nhân
như họ , tên, tuổi, tên lớp,trường mà
trẻ học...
+ Nói địa chỉ nơi ở như: Số nhà, tên
phố, làng xóm, số điện thoại gia đình,
số điện thoại của bố, mẹ(Nếu có)
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết nhận dạng được
chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt
* Hoạt động học:
Kỹ năng sống: Dạy trẻ kĩ năng tự bảo vệ
bản thân theo quy tắc 5 ngón tay.
* Hoạt động chơi:
- Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng khi
chơi xong.
- Nhặt lá rụng, nhặt rác trên sân trường bỏ
- Ứng xử phù hợp với giới tính của vào thùng khi chơi ngoài trời.
bản thân.
* Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh:
+ Điểm giống nhau và khác nhau của
- Giúp cô kê xếp bàn ghế, chia cơm cho
mình với bạn khác .
các bạn.
+ Vị trí và trách nhiệm của bản thân
- Giữ vệ sinh môi trường khi ăn.
trong gia đình và lớp học.
- Vệ sinh tay, chân sạch sẽ trước khi ngủ;
- Nói được khả năng và sở thích riêng giúp cô trải chiếu, xếp gối...
của bản thân.
* Hoạt động lao động:
+ Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến
- Lao động tập thể: Giúp cô lau rửa đồ
+ Chủ động và độc lập trong 1 số
chơi; vệ sinh lớp học và sân trường.
hoạt động.
- Cố gắng thực hiện công việc đến
cùng( Trực nhật, xếp dọn đồ dùng, đồ
bở
ĐÃ
TÀ
I
LI
ỆU
- MT28(CS 28): Trẻ có hành vi ứng
Phát xử đúng với bản thân và những người
triển xung quanh, có hành vi thái độ thể
hiện sự quan tâm đến những người
tình
gần gũi.
cảm và
- Trẻ khuyết tật biết ứng xử phù hợp
kỹ
với giới tính của bản thân
năng xã -MT29(CS29): Trẻ nói được điều bé
hội
thích, không thích, những việc bé làm
được và việc gì bé không làm được.
- Trẻ khuyết tật biết nói được khả
năng và sở thích riêng của bản thân
theo khả năng.
-MT31(CS31): Trẻ cố gắng tự hoàn
thành công việc đến cùng.
BA
N
HÀ
NH
MT27(CS27): Trẻ nói được họ tên,
tuổi, giới tính của bản thân, tên bố,
mẹ, địa chỉ nhà hoặc số điện thoại.
- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả
năng.
5
chơi).
- Nhận biết các trạng thái cảm xúc
vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người khác.
+ Mối quan vi giữa hành vi của trẻ và
cảm xúc của người khác
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện 1 số
công việc cùng cô
MT35(CS35): Trẻ nhận biết một số
trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ của
người khác.
- Trẻ khuyết tật nhận biết các trạng
thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên,
sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người
khác
MT36(CS36): Trẻ biết bộc lộ cảm
xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc
nhiên, xấu hổ.
- Trẻ khuyết tật biết bộc lộ cảm xúc
của bản thân bằng lời nói và cử chỉ,
nét mặt.
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng
lời nói và cử chỉ, nét mặt.
+ Biểu lộ cảm xúc: Vui buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ...phù
hợp với tình huống qua lời nói cử chỉ ,
nét mặt.
+ Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét
mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp.
MT 52(CS 52): Trẻ sẵn sàng thực - Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn
hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người giản cùng người khác
khác.
- Trẻ khuyết tật sẵn sàng thực hiện
nhiệm vụ đơn giản cùng người khác
MT54(CS54): Trẻ biết nói lời cảm - Xưng hô lễ phép đúng lúc
+ Thể hiện sự lễ phép, lịch sự với bạn
ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
- Trẻ khuyết tật biết nói lời cảm ơn, bè và người lớn xung quanh
Có thói quen chào hỏi, cảm ơn và
xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
xưng hô lễ phép với người lớn.
MT 58(CS58): Trẻ nói được khả năng - Nói được khả năng và sở thích của
và sở thích của bạn bè và người thân bạn bè và người thân
6
* Hoạt động học:
* Âm Nhạc:
- Dạy hát: Em thêm 1 tuổi, cái mũi
- Nghe hát: Bàn tay mẹ , em là bông
hồng nhỏ.
- Trò chơi âm nhạc: Ô cửa bí mật, Nghe
giai điệu đoán tên bài hát.
* Hoạt động chơi:
- Hát Và VĐ 1 số bài hát trong chủ đề
- Chơi 1 số trò chơi âm nhạc
NH
HÀ
N
BA
ĐÃ
TÀ
I
LI
ỆU
MT101(CS101): Trẻ biết vận động
nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp
điệu bài hát, bản nhạc với các hình
thức( vỗ tay theo các loại tiết tấu,
múa).
- Trẻ khuyết tật thích thú với các loại
hình âm nhạc.
* Tạo hình:
MT102(CS102): Trẻ biết phối hợp và
lựa chon các nguyên vật liệu tạo hình,
vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản
phẩm.
bở
Phát
triển
thẩm
mỹ
* Âm Nhạc:
- Dạy hát và vận động 1 số bài hát
trong chủ đề
- Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.
- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.
+Lắng nghe bài hát
+Hiểu nội dung bài hát
+Thể hiện bài hát đúng giai điệu
+Hát rõ lời bài hát
+Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện
sắc thái, tình cảm của bài hát.
- Thể hiện cảm xúc và vận động phù
hợp với nhịp điệucủa bài hát hoặc bản
nhạc.
+Thích thú với các loại hình âm nhạc.
+Cảm thụ được giai điệu và lời của
bài hát.
+Nghe và nhận ra sắc thái của các bài
hát bản nhạc.
+Vận động nhịp nhàng theo giai điệu,
nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp
với các bài hát bản nhạc
* Tạo hình:
- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau
để làm một sản phẩm đơn giản.
+Lựa chọn vật liệu phù hợp làm sản
phẩm.
7
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả
năng.
* Âm nhạc
(MT 99) (CS99): Trẻ nhận ra giai
điệu ( vui, êm dịu, buồn) của bài hát
hoặc bản nhạc.
- Trẻ khuyết tật biết nhận ra giai điệu(
vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc.
MT100(CS100): Trẻ hát đúng giai
điệu, hát diễn cảm phù hợp với sắc
thái, tình cảm của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.
- Trẻ khuyết tật biết lắng nghe bài hát.
* Tạo hình:
- In hình bàn tay
* Hoạt động chơi:
- Trang trí lớp, các góc chơi trong lớp.
NH
II. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC.
+Lựa chọn và sử dụng một số (
Khoảng 2-3 loại) vật liệu để làm ra 1
loại sản phẩm: VD: Sử dụng ống giấy
để làm mặt chú hề, dùng dâu ngô để
làm dâu tóc, dùng đất màu để đính
mắt mũi, mồm, dùng bẻ chuối, que và
giấy để làm ra một chiếc bè,..
+Biết đưa sản phẩm làm ra vào trong
các hoạt động chơi.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Trẻ khuyết tật biết sử dụng các vật
liệu khác nhau để làm một sản phẩm
đơn giản
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
1.Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi học liệu.
- Trang trí lớp theo chủ đề, “ Bản thân”
- Các loại tranh ảnh về chủ đề bản thân
- Giấy, bút sáp màu, hồ, keo, các loại đồ dùng, đồ chơi.
- Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề
- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề
- Các bài thơ, bài hát về chủ đề
- Giấy vẽ, bút màu cho trẻ.
2. Phụ huynh phối hợp với giáo viên để chuẩn bị môi trường GD.
- Sưu tầm vải vụn để may quần áo cho búp bê
- Mang một số sản phẩm nông nghiệp sẵn có như: bi ngô, rơm, rạ....
- Cho con đi học đều, chải đầu tóc, quần áo gọn gàng khi đến lớp.
- Nói cho trẻ biết tên, công việc của các cô giáo, bác cấp dưỡng, bác bảo vệ
- Dạy trẻ cách xưng hô ứng xử, nói đủ câu, đủ từ phù hợp với các cô giáo và các bạn trong lớp, trường.
- Chăm sóc, tuyên truyền về kiến thức dinh dưỡng sức khỏe cho các bậc phụ huynh
- Trao đổi về cách dạy trẻ mặc quần áo phù hợp, đúng mùa.
8
MẠNG HOẠT ĐỘNG
( Từ 30/9 đến 04/10)
( Từ 07/10 đến 11/10)
PTVĐ:
- Bật liên tục vào vòng
TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
PTVĐ:
- Đi trên dây ( VĐM)
- Bật liên tục vào vòng (VĐC)
Toán ( Thứ 6)
- Xác định phía phải, phía trái của bạn
khác.
KPMTXQ
Trò chuyện về các bộ phận trên cơ thể
bé.
- LQCC:
Tập tô chữ cái: a, ă, â.
Toán:
- Số 6 ( tiết 3)
Âm nhạc:
DH: Em thêm môt tuổi
NNNH: Em là bông hồng nhỏ.
TCÂN: Ô cửa bí mật
ĐÃ
PT
thẩm mỹ
LI
ỆU
Văn học:
Truyện “ Giấc mơ kỳ lạ”
- LQCC (Thứ 6)
Làm quen chữ cái: a, ă, â.
TÀ
I
PT
ngôn ngữ
BA
N
PT
nhận thức
Nhánh 3
Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh
( Từ 14/10 đến 18/10)
HÀ
Toán
- Số 6 ( tiết 2)
PTVĐ:
- Đi theo đường hẹp đầu đội túi cát
TC: Chuyền bóng
NH
PT
thể chất
Nhánh 2
Cơ thể tôi
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Lĩnh vực
PT
Nhánh 1
Tôi là ai
PTTCXH
Âm nhạc:
DVĐ: Cái mũi
NNNH: Bàn tay mẹ
TCÂN: Nghe giai điệu đoán tên bài
hát.
Trẻ nhận biết được một số trạng thái,
- Kỹ năng sống: Dạy trẻ kĩ năng tự
cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, bảo vệ bản thân theo quy tắc 5 ngón
tranh ảnh, âm nhạc.
tay.
bở
Nhận biết được sở thích, khả năng
của bản thân.
Tạo hình:
In hình bàn tay (M)
LQVH:
Thơ: “Ăn quả”
9
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
TT CHUYÊN MÔN DUYỆT
Ký bởi: Nguyễn Thị Huế
Thời gian ký: 02/10/2024 10:07:09
Tổ chức xác thực: CA phục vụ các cơ
quan Nhà nước G2
GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
Ký bởi: Nguyễn Thị Én
Thời gian ký: 30/09/2024
20:56:47
Tổ chức xác thực: CA
phục vụ các cơ quan Nhà
nước G2
Nguyễn Thị Hiến
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Nguyễn Thị Én
Ký bởi: Nguyễn Thị Hiến
Thời gian ký: 30/09/2024
05:57:25
Tổ chức xác thực: CA phục
vụ các cơ quan Nhà nước
G2
10
Phạm Huyền Thương
KẾ HOẠCH TUẦN
NHÁNH 1: TÔI LÀ AI
Thời gian thực hiện: Từ 30/9 đến 04/10/2024
Thứ 3
(01/10/2024)
Thứ 4
(02/10/2024)
Thứ 5
(03/10/2024)
HÀ
N
BA
ĐÃ
LI
ỆU
TÀ
I
bở
Thể dục sáng
Thứ 2+5
Tập với vòng
Trên nhạc bài
hát: “Múa cho
mẹ xem, Tay
thơm tay
ngoan”.
Thứ 6
(04/10/2024)
- Cô tươi cười niềm nở tạo ấn tượng thân mật gần gũi trẻ hỏi han động viên trẻ, sửa sang quần áo,
đầu tóc cho trẻ, khen trẻ khi trẻ có một nét gì đó nổi bật,
- Hướng dẫn trẻ xếp, để đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.
- Trao đổi với cha mẹ trẻ về tình hình sức khỏe của trẻ.
- Trò chuyện với trẻ về bản thân trẻ
Mục đích - yêu cầu
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1. Kiến thức
- Sân tập bằng phẳng, * HĐ1: Khởi động
- Trẻ tập được vòng sạch sẽ
- Cô cho trẻ đi, chạy thoải mái theo đội hình vòng
kết hợp bài hát - Xắc xô
tròn, kết hợp các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
“Múa ho mẹ xem, - Nhạc bài hát: “Đoàn nhạc của bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”
Tay
thơm
tay tàu nhỏ xíu
- Cho trẻ tách thành 2 hàng ngang.
- Nhạc bài hát: Múa
* HĐ 2: Tập với vòng trên nền nhạc bài hát:
ngoan”.
2. Kỹ năng
“Múa cho mẹ xem - Tay thơn tay ngoan ”
cho mẹ xem, tay thơm
- Trẻ được tham gia tay ngoan.
- Hô hấp thổi nơ bay, thực hiện 4-5 lần
hoạt động thể dục
+ Tay - vai: Đưa hai tay ra phía trước, rồi lên cao
giúp trẻ mạnh dạn,
+ Bụng - lườn : Hai tay đưa lên cao, nghiêng người
tự tin, đoàn kết hơn
sang 2 bên.
qua các động tác.
+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên.
3. Thái độ
+ Bật: Bật tại chỗ
- Trẻ có ý thức tập
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện.
- Cô tập mẫu cho trẻ cùng thực hiện
thể dục thường
* HĐ 3: Hồi tĩnh
xuyên.
- Trẻ thả lỏng người, thư giãn cơ thể, thực hiện vận
động nhẹ nhàng sau khi tập luyện.
NH
Đón trẻ
Trò chuyện
Thứ 2
(30/09/2024)
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Hoạt động
11
Phát triển
chương
trình
- Sân tập bằng phẳng,
sạch sẽ
- Xắc xô
- Nhạc bài hát: “Đoàn
tàu nhỏ xíu
- Nhạc bài hát: Múa
cho mẹ xem, tay thơm
tay ngoan.
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
1. Kiến thức
- Trẻ tập với gậy kết
hợp bài hát “Múa
cho mẹ xem, Tay
thơm tay ngoan”.
2. Kỹ năng
- Trẻ được tham gia
hoạt động thể dục
giúp trẻ mạnh dạn,
tự tin, đoàn kết hơn
qua các động tác.
3. Thái độ
- Trẻ có ý thức tập
thể dục thường
xuyên.
bở
Thứ 3
Tập gậy
Trên nhạc bài
hát: “Múa cho
mẹ xem, Tay
thơm tay
ngoan”.
* Kết thúc
- Cô hướng trẻ chuyển sang hoạt động tiếp theo.
* HĐ1: Khởi động
- Cô cho trẻ đi, chạy thoải mái theo đội hình vòng
tròn, kết hợp các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
nhạc của bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”
- Cho trẻ tách thành 2 hàng ngang.
* HĐ 2: Tập với vòng trên nền nhạc bài hát:
“Múa cho mẹ xem, Tay thơm tay ngoan”.
- Hô hấp thổi nơ bay, thực hiện 4-5 lần
+ Tay - vai: Đưa hai tay ra phía trước, rồi lên cao
+ Bụng- lườn : Hai tay đưa lên cao, nghiêng người
sang 2 bên.
+ Chân: Ngồi xổm, đứng lên.
+ Bật: Bật tại chỗ
- Cô tập mẫu cho trẻ cùng thực hiện
- Động viên khuyến khích trẻ thực hiện.
* HĐ 3: Hồi tĩnh
- Trẻ thả lỏng người, thư giãn cơ thể, thực hiện vận
động nhẹ nhàng sau khi tập luyện.
*Kết thúc
- Cô hướng trẻ vào hoạt động khác.
12
- Địa điểm
- Sân tập bằng phẳng,
sạch sẽ
- Xắc xô
- Nhạc bài hát: “Đoàn
tàu nhỏ xíu
- Nhạc nhảy dân vũ:
Bé khỏe bé ngoan.
* HĐ1: Khởi động
- Cô cho trẻ đi, chạy thoải mái theo đội hình vòng
tròn, kết hợp các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
nhạc của bài hát “Đoàn tàu nhỏ xíu”
- Cho trẻ tách thành 2 hàng ngang.
* HĐ 2: Tập dân vũ trên nền nhạc bài hát: “Bé
khỏe bé ngoan”
- Hô hấp gà gáy ò ó o, thực hiện 4-5 lần
- Động tác 1: Hai chân mở, tay giang ngang, giơ lên
cao lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay giang
ngang, hạ tay xuống đồng thời khép chân.
- Động tác 2: Hai tay giang ngang, 1 tay chống
hông, 1 tay đưa lên cao, nghiêng người.
- Động tác 3: Một chân bước về phía trước, hai tay
giang ngang, khụy gối, hai tay đưa về phía trước.
- Động tác 4: Bật tách chân, tay giang ngang, chụm
chân tay vỗ phía trên.
* HĐ 3: Hồi tĩnh
- Trẻ thả lỏng người, thư giãn cơ thể, thực hiện vận
động nhẹ nhàng sau khi tập luyện.
*Kết thúc
- Cô hướng trẻ vào hoạt động khác.
NH
HÀ
N
BA
ĐÃ
Văn học:
Truyện “ Giấc
mơ kỳ lạ”
Toán
- Số 6
(tiết 2)
Âm nhạc
DH : Em thêm tuổi mới
NNNH: Em là bông hồng
nhỏ
TCÂN: Ô cửa bí mật
bở
Hoạt động có PTVĐ:
- Bật liên tục
chủ đích
vào vòng
TC: Bịt mắt
bắt dê
TÀ
I
LI
ỆU
1. Kiến thức
- Trẻ biết được lợi
ích của việc tập dân
vũ hoạt động thể
dục sáng.
- Biết tập dân vũ
cùng cô trên nền
nhạc: Bé khỏe, bé
ngoan.
2. Kỹ năng
- Giúp cho trẻ phát
huy khả năng và
năng khiếu nhảy
múa của mình.
3. Thái độ
- Trẻ có ý thức tập
thể dục thường
xuyên nâng cao sức
khỏe.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Thứ 4+6
Tập dân vũ
trên nền nhạc
bài hát : Bé
khỏe, bé
ngoan
13
LQCC
Làm quen chữ: a, ă, â.
-
1. Kiến Thức
- Biết nhập vai người bán hàng
- Biết chế biến các món ăn.
- Biết khám bệnh và kê đơn
thuốc cho bệnh nhân.
- Biết xưng vai và ứng xử ở
các vai chơi
- Trẻ biết xếp nhà của bé, biết
trồng thêm cây xanh, vườn rau,
ao cá…
- Trẻ biết đặc điểm ĐDĐC,
phân loại các lô tô: Lô tô về đồ
dùng học tập, lô tô về đồ chơi
ngoài trời…
- Trẻ đếm, nhận biết số lượng
trong vi 6. Chữ số 6; thêm bớt
số lượng trong phạm vi 6.
- Trẻ hiểu ND tranh, hiểu ND
bài thơ, biết dở tranh xem
- Trẻ biết vẽ, tô màu, nặn, bồi,
xé dán, ĐCNT...
- Trẻ biết hát, múa, VĐ về bản
thân, thuộc bài mời bạn ăn
- Trẻ biết tưới cây, lau lá, nhổ
cỏ cho cây, nhặt lá dụng
Chuẩn bị
Cách tiến hành
- Bàn, ghế; Đồ chơi bán
hàng
- Bộ đồ nấu ăn: nồi xoong,
bát, đĩa, thìa, ca, cốc... các
loại thực phẩm, rau
- Bộ đồ chơi bác sĩ. Búp bê.
Áo blu.
- Tranh vẽ bác sĩ, tranh nấu
ăn, tranh bán hàng.
- Các khối gỗ,bộ láp
ghép,nút nhựa, hột hạt, cây
xanh, cây hoa...
- Tranh vẽ ngôi nhà
- Tranh gợi mở của cô,
tranh cho trẻ thực hiện.
- Bút màu, bút chì cho trẻ.
- Tranh ảnh tạp chí về bản
thân bé
- Một số sách truyện, tranh
thơ có nội dung về bản thân
- Tranh mở của cô, tranh
cho trẻ thực hiện, dụng cụ
âm nhạc.
- Tranh rỗng, len vụn, vải
vụn, giấy vụn, hột hạt, đất
nặn,bảng con, xắc xô, đàn,
thanh gõ...
- Dụng cụ làm vườn, nước,
bình tưới...
HĐ1: Trò chuyện
- Hát “ Nào chúng ta cùng tập thể
dục”.
- Cùng trò chuyện về bản thân.
- Giới thiệu với trẻ về các góc chơi
và trò chơi tại các góc. Tùy vào số
lượng trẻ trong lớp hôm nay mà cô
tổ chức các số lượng các góc chơi
cho phù hợp.
HĐ2: Quá trình chơi.
- Trẻ về các góc chơi, phân vai cho
nhau, bầu trưởng nhóm
- Buổi đầu của chủ đề cô đóng vai
chơi cùng trẻ, tạo ra một số tình
huống để trẻ giải quyết, nhằm giúp
trẻ chơi tự nguyện phản ánh hành
động và đạo đức vai
- Hướng trẻ biết giao lưu liên kết
các vai chơi với nhau, cho trẻ đổi
góc chơi khi trẻ thích
- Đến các góc chơi nhận xét về quá
trình chơi của trẻ, ghi nhận kết quả
của trẻ, khuyến khích trẻ phát triển
khả năng cá nhân.
- Tập cho trẻ tự giới thiệu về kết
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
HÀ
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Nội dung
* Góc phân
vai:
- Bán hàng
- Gia đình
- BS: TC bác
sỹ.
* Góc xây
dựng:
- Xây nhà của
bé
* Góc học
tập.
- Tô nối đúng
số lượng 6 với
số 6, thêm bớt
trong phạm vi
6.
- Xem tranh
ảnh, đọc thơ
kể chuyện về
chủ đề bản
thân.
- Làm album
về chủ đề bản
thân
- Tô vẽ các
nét cơ bản.
MĐ – YC
bở
Hoạt động
góc
14
quả của mình.
- Nhận xét, tuyên dương trẻ.
- Nhắc trẻ cất đồ chơi gọn gàng
HĐ3: Kết thúc chơi:
Cô bật nhạc cho trẻ cất đồ dùng đồ
chơi.
NH
HÀ
N
BA
ĐÃ
LI
ỆU
- QS: Trẻ quan sát
và đoán mặt các
bạn : vui, buồn,
tức giận…
- TCVĐ: Mèo
đuổi chuột
- CYT: Góc thư
viện
TÀ
I
Hoạt động
ngoài trời
2. Kỹ năng
- Trẻ biết vận dụng các kỹ
năng vẽ, nặn, dán, tô màu đã
học để tạo nên sản phẩm chủ đề
theo yêu cầu.
- Trẻ mạnh dạn hát múa biểu
diễn các bài hát trẻ thuộc theo
nhóm .
- Rèn phát âm, rèn vận động
cảm nhận giai diệu nhịp điệu
âm nhạc
3. Thái độ
-Trẻ biết thế nào là môi trường
xanh sạch đẹp.
- Biết giữ gìn vệ sinh môi
trường
QS: Bạn trai, bạn
gái
TCV§: Chim bay
CYT: Chơi với 1
số đồ chơi ngoài
trời, góc chợ quê
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
* Góc NT :
- Tô, vẽ bồi
xé dán tranh
về chủ đề bản
thân.
- Múa hát về
chủ đề bản
thân
* Góc TN:
- Reo hạt
chăm sóc cây,
tưới cây
- Đi vệ sinh, rửa tay chuẩn bị ăn trưa
- Giúp cô kê xếp bàn ghế, chia cơm cho các bạn.
- Giữ vệ sinh môi trường khi ăn.
- Vệ sinh tay, chân sạch sẽ trước khi ngủ; giúp cô trải chiếu, xếp gối...
bở
Vệ sinh ăn
trưa, ngủ
trưa
15
KẾ HOẠCH NGÀY
NH
HÀ
bở
TÀ
I
LI
ỆU
ĐÃ
BA
NHẬN
XÉTCUỐI
NGÀY
N
Vệ sinh trả
trẻ.
- Hướng dẫn bé
- HD trò chơi:
- Nêu gương cuối
làm nội trợ: Pha
Thả đỉa ba ba
tuần
nước chanh
- HD vở bé LQVT
- Tặng phiếu bé
- LĐVS: Lau, xếp
qua các con số
ngoan
đồ chơi gọn gàng.
- Cô kiểm tra lại đầu tóc, quần áo trẻ gọn gàng...
- Trả trẻ tới tận tay cha mẹ và người thân.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ ở trường. Phối kết hợp với phụ
huynh để đưa ra những biện pháp chăm sóc và giáo dục trẻ 1 cách tốt nhất.
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Hoạt động
chiều
16
Thứ, ngày
Cách tiến hành
1. Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát bài “ Đôi mắt xinh” trò chuyện về chủ đề. Hướng
trẻ vào bài dạy
2. Nội dung
NH
a. Hoạt động 1: Khởi động:
- Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp các kiểu đi
HÀ
- Trẻ về 2 hàng, điểm số, dàn 4 hàng ngang rồi tập bài tập phát
triển chung
BA
N
b. HĐ2:Trọng động
* BTPTC:
- Tay 2: Tay đưa ra trước, sau
ĐÃ
- Bật liên tục
vào vòng
- TC: Bịt mắt
bắt dê
- Phương pháp:
dùng lời, thực
hành, luyện
tập, tình cảm
khích lệ
- Khu vận động
1. Của cô
- Sân tập bằng
phẳng sạch sẽ,
vạch kẻ.
2. Của trẻ
- Vòng
- Khăn bịt mắt
- Quần áo trẻ
gọn gàng.
LI
ỆU
- PTVĐ
1. Kiến thức:
- Trẻ biết cách “bật liên
tục vào vòng”, đúng tư thế
theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết tên trò chơi “ Bịt
mắt bắt dê”
- Trẻ khuyết tật biết bật
liên tục vào vòng theo khả
năng của trẻ
2. Kỹ năng:
- Rèn sự mạnh dạn ,tự tin
khéo léo
- Rèn KN bật liên tục, phát
triển cơ chân cho trẻ
- Rèn sự tập chung và rèn
kỹ năng bật liên tục cho
trẻ khuyết tật
3. Thái độ:
- GD trẻ thường xuyên tập
thể dục cho cơ thể khỏe
mạnh
- Có ý thức trong giờ học
- Tích cực hoạt động
TÀ
I
Hoạt động
chung
Chuẩn bị
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
Thứ 2:
30/09
2024
Mục đích - yêu cầu
bở
Hoạt động
- Bụng 2: Đứng quay người sang 2 bên
- Chân 3: Đưa chân ra các phía
- NM Bật 1: Bật tiến về phía trước
* VĐCB: Bật liên tục vào vòng
- Cô giới thiệu vận động Bật liên tục vào vòng
- Lần 1: Cô mời 1 trẻ khá lên thực hiện VĐ
- Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp phân tích
Cô đi từ phía đầu hàng, cô tiến đến vạch chuẩn, khi có hiệu lệnh
“chuẩn bị” thì hai tay cô chống hông, 2 chân đứng ngay ngắn sát
vạch chuẩn mà không dẫm lên vạch chuẩn, khi có tín hiệu “ bật”,
thì cô khụy gối xuống, lưng thẳng, mắt nhìn thẳng vào vòng, dùng
17
toàn lực của thân dồn vào đôi bàn chân, bật liên tục nhẹ nhàng
khéo léo qua các vòng, chú ý khi bật không dẫm lên vòng sau đó về
cuối hàng.
Cô cho trẻ lần lượt lên tập, nếu chưa tốt cô nhắc lại thêm 1 lần rồi
cho trẻ thực hiện)
- Cho 2-3 trẻ lên thực hiện 1 lượt
-Tổ chức cho trẻ thi đua
NH
i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 61
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h
- Cô chú ý rèn riêng cho trẻ khuyết tật
HÀ
- Cô quan sát, sửa sai cho trẻ đồng thời cô động viên, khuyến khích
để trẻ tập tốt hơn trong lần sau
* Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê”
LI
ỆU
ĐÃ
BA
N
- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi, hướng dẫn trẻ
chơi.
- Cho trẻ chơi 3- 4 lần.
Động viên khuyến khích trẻ chơi , cô bao quát trẻ chơi.
c, Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng thả lỏng cơ thể
HĐ3: Kết thúc:
Chuyển HĐ
* Hoạt động 1: Trò chuyện gây hứn...
 








Các ý kiến mới nhất