Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾ HOẠCH CSGD - lớp 5Tuổi B- Trường MN Đào Thịnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lớp 5 tuổi B- Phân Hiệu Trường MN Đào Thịnh
Người gửi: Trường Mầm non Đào Thịnh
Ngày gửi: 09h:08' 13-02-2025
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG MẦM NON ĐÀO THỊNH
TỔ CHUYÊN MÔN MẪU GIÁO NHỠ - LỚN

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG, GIÁO DỤC NĂM HỌC LỚP 5 TUỔI B

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

NĂM HỌC: 2024 - 2025

NH

Thời gian: 35 tuần (Từ 6/9/2024 - 23/5/2025)



Căn cứ vào kế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục năm học 2024 - 2025 của tổ chuyên môn Mẫu giáo Nhỡ - Lớn

BA

N

Căn cứ tình hình thực tế của lớp, lớp 5 tuổi B Trường mầm non Đào Thịnh xây dựng kế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau:

ĐÃ

PHẦN 1: KẾ HOẠCH CHUNG
1. Đặc điểm tình hình:

LI
ỆU

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH, THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN CỦA LỚP.


I

- Nhiệm vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ 5 tuổi.
* Số giáo viên biên chế trên lớp: 02 giáo viên

Trong đó: Trình độ chuyên môn: 2 đại học mầm non, chiếm 100%
* Tổng số trẻ: 29 cháu trong đó có:

- Trẻ nam: 13 cháu chiếm 44,8%
- Trẻ nữ : 16 cháu chiếm 55,2%

bở

- Khuyết tật: 1 chiếm 3,4%

- Trẻ dân tộc thiểu số: 7 cháu chiếm 24,1 %
1

2. Thuận lợi và khó khăn:
a, Thuận lợi:
- Cơ sở vật chất:
+ Lớp học rộng rãi thoáng, sạch sẽ, phòng học, phòng vệ sinh đúng quy cách.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

+ Giá đồ chơi đúng quy cách, đầy đủ số lượng
- Đội ngũ giáo viên:

NH

+ Công trình vệ sinh đúng quy cách, khép kín.



+ Trình độ chuyên môn: Có trình độ chuyên môn đạt trên chuẩn.

N

+ Giáo viên nhiệt tình, yêu nghề, mến trẻ, ham học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

ĐÃ

2. Khó khăn.

BA

- 100% số trẻ trong lớp đã được học qua chương trình 4- 5 tuổi, trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động.
- Lớp học không có phòng ngủ riêng nên còn khó khăn trong việc nuôi dưỡng chăm sóc trẻ

LI
ỆU

- Trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi tự tạo còn ít và chưa có độ bền cao.
- Lớp có 1 trẻ khuyết tật học nhờ lại nên còn gặp nhiều khó khăn.


I

- Đa số phụ huynh đi làm công ty, nhà máy nên việc đưa đón con hầu hết giao phó cho ông bà, đi ô tô hoặc nhờ
người đón vì vậy nên nên việc trao đổi tình hình giữa giáo viên và phụ huynh còn hạn chế.
PHẦN 2: CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO ( 5- 6 TUỔI)
I. NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC SỨC KHỎE
1. Tổ chức ăn

bở

- Xây dựng chế độ ăn, khẩu phần ăn phù hợp với độ tuổi:

+ Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của một trẻ trong ngày là 1230 - 1320 Kcal
2

+ Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của trẻ một ngày tại trường mầm non từ 55 - 60% nhu cầu cả ngày (615 –
726Kcal)
+ Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non là 1 bữa chính và 1 bữa phụ
+ Năng lượng phân phối cho các bữa ăn: Bữa chính buổi trưa cung cấp từ 30 - 35 % năng lượng cả ngày, bữa phụ
buổi chiều cung cấp từ 15 đến 25% năng lượng cả ngày.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

- Tỷ lệ các chất cung cấp năng lượng theo cơ cấu

NH

+ Chất đạm: (Protit) cung cấp khoảng 13% - 20% năng lượng khẩu phần



+ Chất béo (Lipit) cung cấp khoảng 25 - 35% năng lượng khẩu phần
+ Chất bột (Gluxit) cung cấp khảng 52 - 60% năng lượng khẩu phần

BA

N

+ Nước uống: Khoảng 1,6 đến 2,0 lít/trẻ/ngày (kể cả nước trong thức ăn)
2. Tổ chưc ngủ:

ĐÃ

- Xây dựng thực đơn hằng ngày theo tuần, theo mùa

3. Vệ sinh:


I

- Vệ sinh cá nhân

LI
ỆU

Tổ chức cho trẻ ngủ một giấc buổi trưa (khoảng 150 phút)

- Vệ sinh môi trường: Vệ sinh phòng, nhóm, đồ dùng đồ chơi, giữ sạch nguồn nước và xử lý rác, nước thải.
4. Chăm sóc sức khỏe và an toàn:

- Khám sức khỏe định kì. Theo dõi, đánh giá sự phát triển của cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi. Phòng chống suy
dinh dưỡng, béo phì.

bở

- Phòng tránh bệnh thường gặp. Theo dõi tiêm chủng.

- Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số tai nặn thường gặp
3

II. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC
1, MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC:
LĨNH VỰC/ MỤC TIÊU

NỘI DUNG

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

Chuẩn 1:Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ bản



N

- Trẻ khuyết tật biết giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện
bật xa

NH

MT1(CS1): Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận - Bật xa tối thiểu 50cm.
động bật xa tối thiểu 50 cm

BA

MT2(CS2): Trẻ giữ được thăng bằng khi nhảy từ độ cao 40cm - Bật- nhảy từ trên cao xuống 40- 45cm
và tiếp đất bằng 2 chân.

ĐÃ

- Trẻ khuyết tật biết giữ thăng bằng khi nhảy từ độ cao 40cm

- Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m

LI
ỆU

MT3(CS3): Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động

- Trẻ khuyết tật biết phối hợp tay mắt trong vận động Ném và
bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 2 m


I

MT4(CS4): Giúp trẻ phát triển sức mạnh của đôi chân, biết phối - Trèo lên, xuống 7 gióng thang ở độ cao 1,5 m so với mặt
hợp hoạt động các cơ bắp và sự di chuyển cơ thể uyển chuyển đất.
nhịp nhàng thực hiện vận động trèo lên xuống thang ở độ cao
1,5 m so với mặt đất.
- Trẻ khuyết tật biết nhịp nhàng thực hiện vận động treo lên
xuống thang theo khả năng.

bở

Chuẩn 2: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ bản

4

MT5(CS5): Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong - Tự mặc và cởi được áo.
sinh hoạt.
+ Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết.
- Trẻ khuyết tật biết tự mặc và cởi được áo.
+ Lợi ích của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT6(CS6): Trẻ biết phối hợp tay mắt, sử dụng một số kỹ năng - Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình
tô màu không chờm ra ngoài.
vẽ.

NH

- Trẻ khuyết tật biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường - Tô đồ theo nét các hình đơn giản.
viền các hình vẽ.
- Tô màu chơi ở hoạt động góc.

BA

N



MT7(CS7): Trẻ biết phối hợp tay mắt, sử dụng một số kỹ năng - Cắt rời được hình
cắt được theo đường viền của hình vẽ.
- Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản.
- Trẻ khuyết tật biết cắt rời được hình
-Kỹ năng phết hồ và kỹ năng dán

- Trẻ khuyết tật biết kỹ năng phết hồ và kỹ năng dán.

-Thể hiện dán hình theo yêu cầu của cô

LI
ỆU

ĐÃ

MT8(CS8): Trẻ biết xếp và dán hình vào đúng vị trí không bị
nhăn.

-Dán các hình trong hoạt động góc
- Kỹ năng bôi hồ, xếp dán hình
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn


I

- Ghép và dán các hình đã cắt theo mẫu

Chuẩn 3: Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động
MT9(CS9): Trẻ biết giữ thăng bằng khi thực hiện vận
động nhảy lò cò 5 bước.

- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo
yêu cầu.

động nhảy lò cò theo khả năng.

bở

- Trẻ khuyết tật biết giữ thăng bằng khi thực hiện vận

5

MT10(CS10): Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động tập bắt - Đập và bắt bóng bằng 2 tay.
bóng bằng 2 tay
- Trẻ khuyết tật biết đập và bắt bóng bằng 2 tay theo khả năng.
- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x
- Trẻ khuyết tật biết giữ thăng bằng khi đi trên ghế thể dục theo 0,35m).
khả năng.
Chuẩn 4: Trẻ thể hiện sức mạnh sự nhanh nhẹn dẻo dai của cơ thể

NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT11(CS11): Trẻ biết giữ thăng bằng khi đi trên ghế thể dục



MT12(CS12): Trẻ thể hiện nhanh, mạnh khéo khi thực hiện vận - Chạy 18m trong khoảng thời gian 10 giây.
động chạy 18m trong khoảng 5 -7 giây.

N

- Trẻ khuyết tật biết chạy 18m trong khả năng.

ĐÃ

BA

MT13(CS13): Trẻ thể hiện sự kiên trì khéo léo khi thực hiện vận - Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.
động chạy liên tục 150m.
- Trẻ khuyết tật biết chạy liên tục 150m theo khả năng.

LI
ỆU

MT 14 (CS14): Rèn cho trẻ có tính kiên trì, sức dẻo dai qua hoạt - Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu
động học tập.
hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.


I

- Trẻ khuyết tật biết tham gia hoạt động học tập liên tục theo khả
năng.

+ Ý thức trong công việc, chú ý trong hoạt động
+ Thực hiện công việc vừa sức
+ Tích cực tham gia vào hoạt động
+ Thực hiện công việc đến cùng theo yêu cầu của cô.

Chuẩn 5: Trẻ có hiểu biết và thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng

bở

MT15(CS15): Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong - Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và
sinh hoạt.
khi tay bẩn.
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện được một số việc tự phục vụ trong - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, sử dụng đồ dùng vệ sinh
6

sinh hoạt.

đúng cách.

MT16(CS16): Trẻ biết tự lau mặt chải răng hàng ngày.

- Các thao tác lau mặt, chải răng

- Trẻ khuyết tật biết thực hiện thao tác lau mặt, chải răng
MT17(CS17): Trẻ có một số thói quen che miệng khi ho, hắt - Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.
hơi, ngáp.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

- Trẻ khuyết tật biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.



NH

MT18(CS18): Trẻ có một số thói quen tốt gữi gìn vệ sinh thân - Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng.
thể.
- Trẻ khuyết tật biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng.

BA

N

MT19(CS19): Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín uống nước - Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng
sôi để khỏe mạnh.
ngày

ĐÃ

- Trẻ khuyết tật nhận biết được một số thức ăn cần có trong bữa - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ
ăn hàng ngày.
lượng, đủ chất.

LI
ỆU

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật.


I

MT20(CS20): Trẻ biết không uống nhiều đồ ngọt, nước có ga, - Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.
- Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực
ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe.
phẩm.
- Trẻ khuyết tật nhận được 1 số thức ăn có hại cho sức khoẻ
Chuẩn 6: Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

bở

MT21(CS21): Trẻ biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích - Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy
nước đang nóng và những vật dụng nguy hiểm và nói được mối hiểm
nguy hiểm khi đến gần, không nghịch các vật sắc nhọn.
- Nhận biết và phòng tránh hành động nguy hiểm, những
- Trẻ khuyết tật nhận biết được một số vật nguy hiểm.
nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm,

7

MT22(CS22): Trẻ biết không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc - Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.
khi ăn các loại quả hóc, sắc, không tự ý uống thuốc, không ăn - Những hành động nguy hiểm
thức ăn bị thiu, quả, lá dễ bị ngộ độc.
- Những nơi không an toàn
- Trẻ khuyết tật nhận biết những đồ dùng, đồ ăn không an toàn.



NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT23(CS23): Trẻ biết không chơi ở những nơi ao, hồ, bể nước, - Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm.
- Phân biệt được nơi bẩn, nơi sạch
giếng, bụi rậm.
- Trẻ khuyết tật biết không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy - Biết được những nơi như: Ao, hồ,giếng, bể chứa nước,
bụi rậm là nguy hiểm.
hiểm.
- Nói được mối nguy hiểm khi đến gần

N

MT24(CS24): Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an - Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa
toàn và gọi mọi người giúp đỡ.
được người thân cho phép.

ĐÃ

BA

- Trẻ khuyết tật biết không đi theo, không nhận quà của người lạ - Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người đến giúp
khi chưa được người thân cho phép.
đỡ.


I

LI
ỆU

MT25(CS25): Trẻ biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn - Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm .
- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: Cháy
cấp.
nổ,có bạn rơi xuống ngước...
- Trẻ khuyết tật biết biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm
- Một số trường hợp không an toàn: Khi người lạ bế, cho kẹo,
rủ đi chơi..

bở

- Đỉa chỉ nơi ở,số điện thoại của gia đình, người thân và khi
bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ
MT26(CS26): Trẻ biết hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, không -Thuốc lá ảnh hưởng tới sức khỏe
- Một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc
lại gần người hút thuốc
ngửi phải mùi khói thuốc lá: Ho, nám phổi...tốn tiền.
- Trẻ khuyết tật biết thuốc lá ảnh hưởng tới sức khỏe.
- Biết khuyên can người thân khi họ hút thuốc lá.
MT121:Trẻ tập thuần thục các động tác của BTPTC theo hiệu - Trẻ tập được các động tác của BTPTC theo yêu cầu
lệnh hoặc theo bản nhạc, bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng của cô.
8

nhịp: hít thở, tay, bụng, chân, bật.
- Trẻ khuyết tật biết tập được các động tác của BTPTC theo khả
năng khi cô hướng dẫn.
MT122: Trẻ biết đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng díc dắc theo - Đi và chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắc theo hiệu lệnh.
hiệu lệnh.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

- Trẻ khuyết tật biết đi và chạy thay đổi tốc độ theo khả năng



NH

MT123:Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận - Bật qua vật cản 15- 20cm.
động bật
- Bật liên tục vào vòng.
- Trẻ khuyết tật biết bật tách chân khép chân qua 7 ô
- Bật tách chân khép chân qua 7 ô.

N

- Bật qua vật cản qua 15- 20cm

ĐÃ

BA

MT124: Trẻ giữ được thăng bằng khi nhảy từ độ cao và tiếp đất bằng - Bật nhảy tại chỗ
2 chân khi thực hiện vận động bật nhảy tại chỗ.
- Trẻ khuyết tật biết bật nhảy tại chỗ theo khả năng.

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

- Trẻ khuyết tật biết ném theo khả năng

- Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay.

LI
ỆU

MT125: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động ném


I

MT126: Giúp trẻ phát triển sức mạnh của đôi chân, biết phối - Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm.
hợp hoạt động các cơ bắp và sự di chuyển cơ thể uyển chuyển - Trèo lên xuống thang liên tục phối hợp chân nọ tay kia
nhịp nhàng khi thực hiện các vận động bò, trườn trèo
- Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m.
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện các vận động bò, trườn trèo theo
- Bò ríc rắc.
khả năng.
- Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m
động nhảy lò cò 5 m.

- Nhảy lò cò 5m

bở

MT127: Trẻ biết giữ thăng bằng khi thực hiện vận

- Trẻ khuyết tật biết thực hiện các vận động nhảy lò cò theo khả
9

năng.
MT128: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động tập bắt bóng
bằng 2 tay

-Tung đập bắt bóng tại chỗ.

- Trẻ khuyết tật biết phối hợp tay mắt trong vận động tập bắt
bóng bằng 2 tay theo khả năng.

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Đi và đập bắt bóng

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân
- Đi nối bàn chân tiến, lùi

- Trẻ khuyết tật biết đi trên ghế thể dục

- Đi trên dây (dây đặt trên sàn)

NH

MT129: Trẻ biết giữ thăng bằng khi đi trên ghế thể dục



- Đi trên ván kê dốc

N

- Đi, chạy thay đổi tốc độ , hướng dích dắc theo hiệu lệnh
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 10 giây.

- Trẻ khuyết tật biết thực hiện vận động chạy theo khả năng

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.

ĐÃ

BA

MT130: Trẻ thể hiện sự kiên trì khéo léo khi thực hiện vận động
chạy

LI
ỆU

- Chạy nhanh - chạy chậm

- Chạy chậm khoảng 100-120m
- Bẻ, nắn


I

MT131: Gập, mở lần lượt từng ngón tay

- Chạy tại chỗ, chạy chậm

- Trẻ khuyết tật biết Gập, mở lần lượt từng ngón tay theo khả
năng

MT132: Giúp trẻ phát triển sức mạnh của đôi chân, biết phối
hợp hoạt động các cơ bắp và sự di chuyển cơ thể qua vận động
bò.

bở

- Trẻ khuyết tật biết biết thực hiện vận động bò theo khả năng
II. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI.
Chuẩn 7: Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân
10

- Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m.
- Bò dích dắc qua 7 điểm.

- Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

-MT27(CS27): Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, - Nói được một số thông tin cá nhân như họ , tên, tuổi, tên
tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc số điện thoại.
lớp,trường mà trẻ học...
- Trẻ khuyết tật biết nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, + Nói địa chỉ nơi ở như: Số nhà, tên phố, làng xóm, số điện
tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc số điện thoại theo khả năng.
thoại gia đình, số điện thoại của bố, mẹ(Nếu có)



NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

- MT28(CS 28): Trẻ có hành vi ứng xử đúng với bản thân và - Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.
những người xung quanh, có hành vi thái độ thể hiện sự quan + Điểm giống nhau và khác nhau của mình với bạn khác .
tâm đến những người gần gũi.
+ Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp
- Trẻ khuyết tật biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
học.

BA

N

-MT29(CS29): Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những - Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân.
việc bé làm được và việc gì bé không làm được.
+ Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến
- Trẻ khuyết tật biết nói được khả năng và sở thích riêng của bản + Chủ động và độc lập trong 1 số hoạt động.
thân theo khả năng.

LI
ỆU

ĐÃ

MT30(CS30): Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở - Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản
thích của bản thân.
thân.
- Trẻ khuyết tật biết chơi 1 số trò chơi theo sở thích của bản + Sở thích của bản thân.
thân.


I

Chuẩn 8:Trẻ tin tưởng vào khả năng của mình
-MT31(CS31): Trẻ cố gắng tự hoàn thành công việc đến cùng.
- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng( Trực nhật, xếp
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện 1 số công việc cùng cô
dọn đồ dùng, đồ chơi).
-MT32(CS32): Trẻ biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành - Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.
công việc.
- Trẻ khuyết tật biết thể hiện sự vui thích khi làm công việc trẻ
thích

bở

-MT33(CS33): Trẻ tự làm một số việc đơn giản hàng ngày( vệ - Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày.
sinh cá nhân, trực nhật, chơi...)
+ Biết nhắc nhở các bạn cùng tham gia.
11

- Trẻ khuyết tật biết làm một số công việc đơn giản hằng ngày
MT34(CS34): Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động và tự - Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.
tin khi trả lời các câu hỏi.
- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả năng của trẻ

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

Chuẩn 9: Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc

NH

MT35(CS35): Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc: vui, - Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên,
buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ của người khác.
sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác.



- Trẻ khuyết tật nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc + Mối quan vi giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người
nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác
khác

BA

N

MT36(CS36): Trẻ biết bộc lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức - Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và cử chỉ, nét
giận, ngạc nhiên, xấu hổ.
mặt.

LI
ỆU

ĐÃ

- Trẻ khuyết tật biết bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và + Biểu lộ cảm xúc: Vui buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận,
cử chỉ, nét mặt.
xấu hổ...phù hợp với tình huống qua lời nói cử chỉ , nét
mặt.
+ Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu
cầu, hoàn cảnh giao tiếp.


I

MT37(CS37): Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn - Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.
bè.
- Quan tâm chia sẻ giúp đỡ bạn.
- Trẻ khuyết tật biết thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân
và bạn bè

bở

MT38(CS38): Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội - Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp.
và một vài nét văn hóa truyền thống ( trang phục, món ăn) của - Kính yêu Bác Hồ
quê hương đất nước.
+ Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp của quê hương,
- Trẻ khuyết tật biết thể hiện sự thích thú trước cái đẹp.
đất nước.
12

MT 39(CS39): Trẻ thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc

- Tham gia tưới, nhổ cỏ, lau lá cây, cho con vật ăn, vuốt ve,
âu yếm.

- Trẻ khuyết tật biết tham gia chăm sóc cây, con vật thân thuộc

+ Quan tâm hỏi han về sự phát triển cách chăm sóc cây cối
và con vật quen thuộc
+ Chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc.
- Cảm xúc của bản thân

- Trẻ khuyết tật biết cảm xúc của bản thân

+ Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT 40 (CS 40): Trẻ biết nhận xét và tỏ thái độ với hành vi đúng,
sai; Tốt, xấu



NH

+ Thể hiện cảm xúc của mình trước hoàn cảnh cụ thể

ĐÃ

BA

N

MT 41(CS 41): Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng - Trấn tĩnh lại , hạn chế cảm xúc và những hành vi tiêu cực.
lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn ).
+ Biết sử dụng lời nói để diễn tả cảm xúc tiêu cực.
- Trẻ khuyết tật biết nhường nhịn bạn trong khi chơi.
(Khó chịu, tức giận..) của bản thân khi giao tiếp với bạn bè,
người thân.

Chuẩn10: Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè và người lớn

- Dễ hòa đồng vói bạn trong nhóm chơi.

- Trẻ khuyết tật biết dễ hòa đồng với bạn trong nhóm chơi.

+Nhanh chóng nhập cuộc vào nhóm.

LI
ỆU

MT 42(CS 42): Trẻ chơi đoàn kết với bạn trong khi chơi.


I

+ Được mọi người trong nhóm tiếp nhận, Chơi trong nhóm
bạn vui vẻ, thoải mái.

bở

MT 43(CS43): Trẻ biết chủ động giao tếp với bạn và người lớn - Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.
gần gũi.
+ Sử dụng ngôn ngữ mạch lạc giao tiếp
- Trẻ khuyết tật biết giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi theo + Mạnh dạn tự tin giao tiếp với bạn bè và người lớn gần gũi
khả năng.
với trẻ.
+ Trao đổi với bạn và người lớn gần gũi khi cần thiết

MT 44 (CS44): Trẻ biết chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm đồ dùng - Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm đồ dùng đồ chơi với
13

đồ chơi với những người gần gũi.

những người gần gũi.

- Trẻ khuyết tật biết chia sẻ cảm xúc, đồ chơi với những người
gần gũi.

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT 45(CS45): Trẻ sẵn sàng giúp đỡ người khác khi gặp khó - Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.
khăn
+Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy người thân trong gia đình
- Trẻ khuyết tật biết giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.
cần sự trợ giúp.



NH

MT 46 (CS46): Trẻ biết chơi với nhóm bạn chơi thường xuyên - Có nhóm bạn chơi thường xuyên.
trong nhóm.
+ Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận.
- Trẻ khuyết tật biết chơi với nhóm bạn

LI
ỆU

ĐÃ

BA

N

MT47(CS47): Trẻ biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt - Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.
động.
+Các quy định trong các hoạt động của lớp- Trẻ khuyết tật biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt + Thời gian các hoạt động học tập và vui chơi trong ngày.
động.
+ Chờ đến lượt của mình theo thứ tự, không tranh giành
bạn bè.
+ Bày tỏ ý kiến của mình khi người khác nói xong.


I

Chuẩn 11: Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh.
MT48(CS48): Trẻ biết chú ý lắng nghe ý kiến người khác.

- Các hành vi, cử chỉ lịch sự, tôn trọng người nói khi giao
tiếp với bạn bè và người lớn. Chú ý nhìn vào mắt người
nói, lắng nghe người nói, đặt câu hỏi đúng lúc, không cắt
ngang người nói.

- Trẻ khuyết tật biết lắng nghe người khác nói

bở

+ Mạnh dạn, tự tin, chia sẻ suy nghĩ hoặc bổ xung ý kiến
của mình khi giao tiếp
+ Chấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhau thống nhất
để thực hiện

14

MT 49(CS 49): Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi thảo luận chia - Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của mình với các bạn trong nhóm
sẻ kinh nghiệm với bạn.
hoặc người lớn gần gũi.
- Trẻ khuyết tật biết lắng nghe ý kiến.

+ Chia sẻ kinh nghiệm của mình với người khác hoặc nhóm
bạn.

MT 50(CS 50): Trẻ biết chơi thân thiện đoàn kết với bạn bè.

- Thể hiện sự thân thiện đoàn kết với bạn bè.

NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

- Trẻ khuyết tật biết thể hiện sự thân thiện đoàn kết với bạn
bè.

BA

N



MT 51 (CS 51): Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn - Kể tên các công việc vừa sức trẻ
và người lớn
+ Thực hiện tốt các công việc được giao
- Trẻ khuyết tật biết thực hiện công việc được giao
+ Chủ động và độc lập trong công việc được bạn hoặc cô
giáo phân công

ĐÃ

MT 52(CS 52): Trẻ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng - Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác
người khác.

LI
ỆU

- Trẻ khuyết tật sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng
người khác
Chuẩn12: Trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng sử xã hội


I

MT 53 (CS53): Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến - Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác.
người khác.
- Trẻ khuyết tật biết nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng
đến người khác.

- Xưng hô lễ phép đúng lúc

- Trẻ khuyết tật biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

+ Thể hiện sự lễ phép, lịch sự với bạn bè và người lớn xung
quanh

bở

MT54(CS54): Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

Có thói quen chào hỏi, cảm ơn và xưng hô lễ phép với
15

người lớn.

NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT 55 (CS55): Trẻ biết đề nghị sự giúp đữ của người khác khi - Những hoàn cảnh cần giúp đỡ
cần thiết
+ Mạnh dạn trong giao tiếp
- Trẻ khuyết tật biết nhờ sự giúp đỡ của người khác khi cần
+ Mạnh dạn đề nghị bạn và người khác giúp đỡ mình hoặc
giúp đỡ bạn khi cần thiết.
+ Nhận ra sự cần giúp đỡ của người khác.



+ Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con
- Trẻ khuyết tật biết nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai người đối với môi trường.
theo khả năng.

BA

N

MT56(CS56): Trẻ biết nhận xét hành vi đúng sai của con người

LI
ỆU

ĐÃ

MT57(CS57): Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi -Thể hiện một số hành vi bảo vệ môi trường.
trường ( không vứt rác bừa bãi , bẻ cành, hái hoa....)
+ Gĩư gìn vệ sinh chung, bỏ rác đúng nơi quy định, cất đồ
- Trẻ khuyết tật biết thể hiện một số hành vi bảo vệ môi trường. dùng, đồ chơi đúng nơi ngăn nắp gọn gàng. Tham gia quét,
lau chùi nhà cửa.


I

+ Sử dụng tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt. Tắt điện khi
ra khỏi phòng.
+ Chăm sóc cây trồng, bảo vệ vật nuôi trong gia đình..

Chuẩn 13: Trẻ thể hiện sự tôn trọng người khác

MT 58(CS58): Trẻ nói được khả năng và sở thích của bạn bè và - Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân
người thân
- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả năng.

bở

MT 59 (CS59): Trẻ chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với - Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
mình.
16

- Trẻ khuyết tật chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với
mình
MT 60 (CS60):Trẻ biết quan tâm đến sự công bằng trong nhóm - Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.
bạn.
- Chấp nhận nhường nhịn
- Trẻ khuyết tật biết quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

- Thực hiện được 1 số quy định ở lớp, gia đình và nơi công
- Trẻ khuyết tật biết 1 số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng ; sau khi chơi cất đồ dùng đúng nơi qui định không
làm ồn nơi công cộng biết vâng lời người trên, muốn đi
cộng theo khả năng.
chơi phải xin phép.

BA

N

MT 134: Trẻ biết 1 số qui định ở lớp gia đình và nơi công cộng.



NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT 133: Trẻ nhận ra hình ảnh, biết thể hiện tình cảm đối với - Kính yêu Bác Hồ
Bác Hồ
+ Thể hiện tình cảm với Bác Hồ qua đọc thơ, kể chuyện
- Trẻ khuyết tật biết kính yêu Bác Hồ
cùng cô về Bác Hồ.

LI
ỆU

Chuẩn 14: trẻ nghe hiểu lời nói.

ĐÃ

III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP.

(MT 61)(CS 61): Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói - Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn,
khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên,sợ hãi.
tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi


I

- Trẻ khuyết tật nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi +Thể hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời
vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
nói
+ Thông cảm chia sẻ với người khác

bở

MT62(CS62): Trẻ thực hiện yêu cầu trong hoạt động tập thể - Nghe hiểu và thực hiện được các chú dẫn liên quan đến 2VD: Các bạn bắt đầu bằng chữ T đứng sang bên phải, các bạn 3 hành động.
bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang bên trái.
+ Biết trả lời lại bằng nững hành động, lời nói phù hợp.
- Trẻ khuyết tật nghe hiểu và thực hiện được các chú dẫn liên + Thực hiện được theo lời chỉ dẫn các hành động có liên
quan đến 2-3 hành động.
quan trực tiếp.
17

+ Thực hiện đúng thứ tự các chỉ dẫn
MT63(CS63): Trẻ hiểu từ khái quát phương tiện GT, động vật, - Hiểu nghĩa 1 số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn
thực vật, đồ dùng ( gia đình, đồ dùng học tập)
giản, gần gũi.
- Trẻ khuyết tật hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.

+ Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.



NH

i P Đư
hạ ợc
m tải
Hu về
yề từ
n h
Th ệ
ươ thố
ng ng
( y ed
bi oc
_m .s
n_ ma
da s.
ot ed
hi u.
nh vn
_t lú
hu c
on 08
gp :5
h 71
)– 3
/
M 02
N /2
Đà 02
o 5
Th
ịn
h

MT64(CS64): Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng Nghe, hiểu nội dung chính của câu chuyện.
dao, ca dao dành cho lứa tuổi
+ Các tình huống, các nhân vật trong chuyện.
- Trẻ khuyết tật biết các tình huống, các nhân vật trong chuyện.
+ Tên tính cách của các nhân vật trong truyện, đánh giá
được tính cách của nhân vật trong chuyện.

N

+ Nội dung các bài ca dao, đồng dao dành cho tuổi mầm
non.

BA

Chuẩn 15: Trẻ có sử dụng lời nói để giao tiếp

LI
ỆU

- Trẻ khuyết tật biết nói theo khả năng

ĐÃ

MT65(CS65): Trẻ kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng - Nói rõ ràng.
nào đó để người nghe có thể hiểu được.


I

MT66(CS66): Trẻ sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động đặc điểm - Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu
phù hợp với ...
 
Gửi ý kiến