KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 KHTN6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Vân
Ngày gửi: 20h:47' 03-11-2024
Dung lượng: 344.7 KB
Số lượt tải: 478
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Vân
Ngày gửi: 20h:47' 03-11-2024
Dung lượng: 344.7 KB
Số lượt tải: 478
Số lượt thích:
0 người
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Tiết 35;36
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Ngày soạn: 27.10.2024
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Khoa học tự nhiên 6A, 6C
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIÊU
- Phạm vi kiến thức: Kiểm tra đánh giá các kiến thức đã học.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Viết bài
- Năng lực đặc thù: Tư duy , trình bày bài viết trên giấy.
3. Phẩm chất
- Làm bài nghiêm túc, tự giác, trung thực
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
+ Ra đề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận thức của học sinh.
+ Sau khi kiểm tra phân loại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp
giảng dạy.
Học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh theo chương trình giáo dục phổ thông.
III. Khung ma trận và đặc tả
a. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Khi kết thúc nội dung chương trình tuần 8
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60%
tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu),
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
1. Ma trận
1
Mở đầu khoa
học tự nhiên Dụng cụ đo–
Chất quanh ta –
Oxyzen và
Nhận
Thông
biết
hiểu
TL TN TL
2
3
4
4
1
Vận
Vận dụng cao
dụng
TN TL TN TL TN
5
6
7
8
9
2
1
TL
10
2
TN
11
6
12
2,75
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
không khí.
Tế bào – đơn vị
cơ sở của sự
sống
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
4
1
2
Một số dụng cụ
đo và quy định
an toàn trong
phòng thực
hành
Đo chiều dài ,
đo khối lượng
và thời gian
Số yêu cầu cần
đạt (Số ý/)
Điểm số
2. Bản đặc tả
Nội dung
Mức
độ
1
2
1
1
1
4
3
1
4
2
1
1
2,0
1
0,25
1
12
2
4
3
3,0
2,5
1,0
2,5
1
0
1
Yêu cầu cần đạt
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới
thiệu về
Khoa học
tự nhiên. Nhận
Các lĩnh
biết
vực chủ
yếu của
Khoa học
tự nhiên
- Giới
thiệu một
Thôn
số dụng
cụ đo và g hiểu
quy tắc
an toàn
trong
phòng
Vận
1
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng
cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học
tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
0
5
16
6,0
4 ,0
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
10,0
Câu hỏi
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
Câu
10
1
3
Câu
3,13
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự
nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt
được vật sống và vật không sống.
1
1
Câu
15
Câu 1
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi
1
Câu 2
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Nội dung
Mức
độ
thực hành
dụng
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Yêu cầu cần đạt
quang học.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong
phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy
định an toàn phòng thực hành.
2. Các phép đo (9 tiết)
- Đo
Nhận
chiều dài, biết - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng,
khối
thời gian.
lượng
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng,
và thời
thời gian.
gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều
- Thang
dài, khối lượng, thời gian.
nhiệt độ
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ
Celsius,
“nóng”, “lạnh” của vật.
đo nhiệt
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước
độ
lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời
gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn
giản.
Vận - Biết cách chọn dụng đo phù hợp từng vật
dụng - Biết đổi các đơn vị về khối lượng
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số
thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc
phục một số thao tác sai đó.
Vận Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
dụng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối
bậc lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số
cao hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong
sách giáo khoa.
– Sự đa
dạng của
chất
– Ba thể
(trạng
thái) cơ
bản của
3. Các thể (trạng thái) của chất.
Nhận Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
biết quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
Thôn - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên,
g hiểu vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
1
Câu hỏi
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
1
Câu1
4
1
Câu
16
Câu
21
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Nội dung
– Sự
chuyển
đổi thể
(trạng
thái) của
chất
Mức
độ
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Yêu cầu cần đạt
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học
của chất. Phân biệt được đâu là chất đâu là vật
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
3
Câu hỏi
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
Câu
9, câu
11,12
thể, đâu là hiện tượng thuộc tính chất vật lí và hóa
học
Vận
dụng
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc
điểm cơ bản ba thể của chất.
Xác định được các vật thể tự nhiên, vật thể 1
nhân tạo và chất
Câu
20
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và
ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái
từ thể lỏng sang thể khí.
Vận
dụng
cao
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào
3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và
gió.
6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết)
– Khái
Nhận - Nêu được khái niệm tế bào.
niệm tế
biết
bào
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được 1
– Hình
tế bào động vật, tế bào thực vật.
dạng và
- Nhận biết được đặc điểm tế bào nhân thực,
kích
tế bào nhân sơ.
thước tế
- Nhận biết được cơ quan thực hiện quá trình
bào
quang hợp là lục lạp
– Cấu tạo Thôn – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng 1
và chức g hiểu ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào,
năng tế
nhân tế bào.
bào
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản
– Sự lớn
của tế bào.
lên và
- Phân biệt TB động vật với TB thực vật
sinh sản
- Xác định được vật nào thuộc tế
của tế
bào
bào
Vận – Phân biệt được vật có cấu tạo từ tế bào và
1
– Tế bào
là đơn vị dụng vật không có cấu tạo tế bào
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt
cơ sở của
thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính
1
1
1
Câu
1
Câu
17
Câu
5
Câu
17
1
Câu
3
Câu
17b
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Nội dung
Mức
độ
sự sống
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Yêu cầu cần đạt
hiển vi quang học.
Vận
dụng
cao
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
Giải thích được tại sao TB thực vật cứng hơn
TB động vật
7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
- Nhận biết được cơ thể sống
Nhận - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào. Lấy
biết
ví dụ minh họa
1
Câu
18a
1
Câu
6
- Nhận biết được các cấp độ tổ chức
– Từ tế
bào đến
mô
– Từ mô
đến cơ
quan
Câu hỏi
- Nêu được mối quan hệ từ tế bào hình thành
mô, cơ quan, …
Thôn - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
g hiểu bào hình thành nên mô.
Học sinh giải thích được cơ thể sinh vật lớn
lên được là nhờ sự lớn lên và phân chia của tế
bào
1
Câu 8
1
Câu 7
1
Câu 4
Xác định được các loài thuộc sinh vật đơn bào
Vận
dụng
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
bào hình thành nên cơ quan. Từ đó, nêu được
khái niệm cơ quan.
- Thông qua hình ảnh, xác định được các cấp
độ tổ chức ở người
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
bào hình thành nên cơ thể. Từ đó, nêu được
khái niệm cơ thể.
Tính được số tế bào con tạo ra
1
1
Câu
19a
Câu
19b
IV. Đề ra:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô. B. Tế bào. C. Biểu bì.
Câu 2: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh ?
A, ti thể
B, lục lạp
C, nhân tế bào
Câu 3. Đâu là vật sống?
A. Ngôi nhà
B. Cái thước
D. Bào quan.
D, không bào
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
C. Con giun đất
D. Chiếc lá khô
Câu 4: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ô tô
B. Cây ổi
C. Ngôi nhà
D. Tàu vũ trụ
Câu 5. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là
A. có thành tế bào.
B. có chất tế bào,
C. có nhân và các bào quan có màng.
D. có màng sinh chất.
Câu 6: Đổi 3 lạng ra kilogam?
A. 30
B. 0,3
C. 0,03
D. 3
Câu 7: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là bao nhiêu độ C?
A. 30
B. 37
C. 27
D. 40
Câu 8: Tế bào động vật không có bộ phận nào?
A. Vách tế bào.
B. Màng tế bào
C. Tế bào chất
Câu 9: Đâu là lực kéo?
D. Nhân
A. Đá quả bóng
B. Ném viên bi
C. Đẩy cửa
D. Rút dây ra khỏi giày
Câu 10: Theo em, hoạt động nào là không an toàn trong phòng thực hành?
A.Theo hướng dẫn của giáo viên B. Đùa dỡn
C. Nghiêm túc
D. Đeo bao tay
Câu 11: Các đặc trưng của lực trong hình vẽ sau đây là:
A. điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải
B. điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ, chiều từ dưới lên trên
C. điểm đặt tại vật, phương năm ngang, chiều từ phải qua trái
D. điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ từ trên xuống dưới.
Câu 12. Đập một cái búa vào một quả bóng cao su. Lực mà búa tác dụng vào quả bóng sẽ
làm cho quả bóng:
A. Búa bị biến dạng một chút.
B. Chuyển động của búa bị thay đổi.
C. Bị biến dạng và thay đổi chuyển động.
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
D. Thay đổi chuyển động.
Câu 13 : Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào
dưới đây của khoa học tự nhiên?
A. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.
B. Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.
C. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 14: Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào.
A. Thước đo.
B. Kính hiển vi.
C. Cân.
D. Kính lúp
Câu 15: Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
A. Đặt vật đo đúng cách .
B. Đặt mắt đúng cách.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
D. Lựa chọn thước đo phù hợp
Câu 16. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình
A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.
D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: 1,5 đ. a, Hình bên mô tả tế bào nào? Xác định các thành
phần chính và chức năng mỗi phần?
b, Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?
Câu 18: 1 đ) Nêu 4 việc không được làm trong phòng thực hành.?
Câu 19:1 đ. a. 3 tế bào trải qua một số lần phân chia liên tiếp tạo ra
12 tế bào con. Tính số lần phân chia?
b. Một tế bào phân chia 4 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
Câu 20. (1đ) Kể tên 3 dụng cụ đo cho mỗi loại:
a. Chiều dài
b. Khối lượng
c. Chất lỏng
d. Nhiệt độ
Câu 21(1,5đ)
a. Các sản phẩm sau đây thường được đo theo đơn vị nào khi bán :
Vải may quần áo , gạo , nước khoáng , xăng dầu .
b. Đổi các đơn vị sau đây :
1) 50 cm = ........m
3) 300g = ............kg
2) 125 m = ..............mm
4)15kg = .............g
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
IV: Đáp án và biểu điểm:
Trắc nghiệm
Câu
1 2 3
Chọn
B B C
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
4
B
5
C
6
B
7
B
8
A
9
C
10
B
11
B
12
C
13
B
14
C
Tự luận.
Câu
Các ý trong câu
Tự
a. Cấu tạo của tế bào động vật
luận Cấu tạo của tế bào động vật gồm:
Câu - a. Màng sinh chất: bao bọc ngoài chất tế bào.
17
- b. Chất tế bào : có chứa các bào quan và là nơi diễn ra hầu hết các
hoạt động sống của tế bào.
- c. Nhân: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
b. Khác với tế bào động vật, tế bào thực vật có thêm không bào trung
tâm,thành tế bào và lục nạp là bào quan quang hợp.
Câu Học sinh nêu được ít nhất 4 việc không được làm trong phòng thực
18
hành.
Câu
19
Câu
20
15
D
16
A
Điểm
1
0,25
a. 2 lần
0,25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
b. Tính được số tế bào con tạo ra là 16 tế bào
0,5
a. Thước cuộn, thước kẻ, thước dây…
b. Cân đồng hồ, cân lò xo, cân điện tử…
c. Cốc đong, ống đong, bình tam giác…
d. Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu…
0,25
0,25
0,25
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Câu
21
a. (0,5 đ)
Vải may quần áo: mét (m)
Nước khoáng: Chai ml hoặc lít
b. (1đ) 1) 50cm = 0,5 m
2) 125m =125000mm
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Gạo: Kilogam(kg)
Xăng dầu: lít (l)
3) 300g = 0,3kg
4) 15kg = 15000g
0,5
1,0
Tổ: Tự nhiên
Tiết 35;36
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Ngày soạn: 27.10.2024
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Khoa học tự nhiên 6A, 6C
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIÊU
- Phạm vi kiến thức: Kiểm tra đánh giá các kiến thức đã học.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Viết bài
- Năng lực đặc thù: Tư duy , trình bày bài viết trên giấy.
3. Phẩm chất
- Làm bài nghiêm túc, tự giác, trung thực
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
+ Ra đề theo chuẩn KTKN, phù hợp với nhận thức của học sinh.
+ Sau khi kiểm tra phân loại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp
giảng dạy.
Học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh theo chương trình giáo dục phổ thông.
III. Khung ma trận và đặc tả
a. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Khi kết thúc nội dung chương trình tuần 8
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60%
tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu),
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
1. Ma trận
1
Mở đầu khoa
học tự nhiên Dụng cụ đo–
Chất quanh ta –
Oxyzen và
Nhận
Thông
biết
hiểu
TL TN TL
2
3
4
4
1
Vận
Vận dụng cao
dụng
TN TL TN TL TN
5
6
7
8
9
2
1
TL
10
2
TN
11
6
12
2,75
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
không khí.
Tế bào – đơn vị
cơ sở của sự
sống
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
4
1
2
Một số dụng cụ
đo và quy định
an toàn trong
phòng thực
hành
Đo chiều dài ,
đo khối lượng
và thời gian
Số yêu cầu cần
đạt (Số ý/)
Điểm số
2. Bản đặc tả
Nội dung
Mức
độ
1
2
1
1
1
4
3
1
4
2
1
1
2,0
1
0,25
1
12
2
4
3
3,0
2,5
1,0
2,5
1
0
1
Yêu cầu cần đạt
1. Mở đầu (7 tiết)
- Giới
thiệu về
Khoa học
tự nhiên. Nhận
Các lĩnh
biết
vực chủ
yếu của
Khoa học
tự nhiên
- Giới
thiệu một
Thôn
số dụng
cụ đo và g hiểu
quy tắc
an toàn
trong
phòng
Vận
1
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng
cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học
tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
0
5
16
6,0
4 ,0
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
10,0
Câu hỏi
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
Câu
10
1
3
Câu
3,13
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự
nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt
được vật sống và vật không sống.
1
1
Câu
15
Câu 1
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi
1
Câu 2
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Nội dung
Mức
độ
thực hành
dụng
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Yêu cầu cần đạt
quang học.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong
phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy
định an toàn phòng thực hành.
2. Các phép đo (9 tiết)
- Đo
Nhận
chiều dài, biết - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng,
khối
thời gian.
lượng
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng,
và thời
thời gian.
gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều
- Thang
dài, khối lượng, thời gian.
nhiệt độ
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ
Celsius,
“nóng”, “lạnh” của vật.
đo nhiệt
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước
độ
lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời
gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn
giản.
Vận - Biết cách chọn dụng đo phù hợp từng vật
dụng - Biết đổi các đơn vị về khối lượng
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số
thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc
phục một số thao tác sai đó.
Vận Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
dụng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối
bậc lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số
cao hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong
sách giáo khoa.
– Sự đa
dạng của
chất
– Ba thể
(trạng
thái) cơ
bản của
3. Các thể (trạng thái) của chất.
Nhận Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung
biết quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
Thôn - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên,
g hiểu vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
1
Câu hỏi
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
1
Câu1
4
1
Câu
16
Câu
21
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Nội dung
– Sự
chuyển
đổi thể
(trạng
thái) của
chất
Mức
độ
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Yêu cầu cần đạt
– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học
của chất. Phân biệt được đâu là chất đâu là vật
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
3
Câu hỏi
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
Câu
9, câu
11,12
thể, đâu là hiện tượng thuộc tính chất vật lí và hóa
học
Vận
dụng
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc
điểm cơ bản ba thể của chất.
Xác định được các vật thể tự nhiên, vật thể 1
nhân tạo và chất
Câu
20
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và
ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái
từ thể lỏng sang thể khí.
Vận
dụng
cao
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào
3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và
gió.
6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết)
– Khái
Nhận - Nêu được khái niệm tế bào.
niệm tế
biết
bào
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được 1
– Hình
tế bào động vật, tế bào thực vật.
dạng và
- Nhận biết được đặc điểm tế bào nhân thực,
kích
tế bào nhân sơ.
thước tế
- Nhận biết được cơ quan thực hiện quá trình
bào
quang hợp là lục lạp
– Cấu tạo Thôn – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng 1
và chức g hiểu ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào,
năng tế
nhân tế bào.
bào
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản
– Sự lớn
của tế bào.
lên và
- Phân biệt TB động vật với TB thực vật
sinh sản
- Xác định được vật nào thuộc tế
của tế
bào
bào
Vận – Phân biệt được vật có cấu tạo từ tế bào và
1
– Tế bào
là đơn vị dụng vật không có cấu tạo tế bào
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt
cơ sở của
thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính
1
1
1
Câu
1
Câu
17
Câu
5
Câu
17
1
Câu
3
Câu
17b
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Nội dung
Mức
độ
sự sống
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Yêu cầu cần đạt
hiển vi quang học.
Vận
dụng
cao
Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL
TN
(S
(Số
ố
câu)
ý)
TL TN
((S (Số
ố ý) câu)
Giải thích được tại sao TB thực vật cứng hơn
TB động vật
7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
- Nhận biết được cơ thể sống
Nhận - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào. Lấy
biết
ví dụ minh họa
1
Câu
18a
1
Câu
6
- Nhận biết được các cấp độ tổ chức
– Từ tế
bào đến
mô
– Từ mô
đến cơ
quan
Câu hỏi
- Nêu được mối quan hệ từ tế bào hình thành
mô, cơ quan, …
Thôn - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
g hiểu bào hình thành nên mô.
Học sinh giải thích được cơ thể sinh vật lớn
lên được là nhờ sự lớn lên và phân chia của tế
bào
1
Câu 8
1
Câu 7
1
Câu 4
Xác định được các loài thuộc sinh vật đơn bào
Vận
dụng
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
bào hình thành nên cơ quan. Từ đó, nêu được
khái niệm cơ quan.
- Thông qua hình ảnh, xác định được các cấp
độ tổ chức ở người
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
bào hình thành nên cơ thể. Từ đó, nêu được
khái niệm cơ thể.
Tính được số tế bào con tạo ra
1
1
Câu
19a
Câu
19b
IV. Đề ra:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
* Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng.
Câu 1: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô. B. Tế bào. C. Biểu bì.
Câu 2: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh ?
A, ti thể
B, lục lạp
C, nhân tế bào
Câu 3. Đâu là vật sống?
A. Ngôi nhà
B. Cái thước
D. Bào quan.
D, không bào
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
C. Con giun đất
D. Chiếc lá khô
Câu 4: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ô tô
B. Cây ổi
C. Ngôi nhà
D. Tàu vũ trụ
Câu 5. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là
A. có thành tế bào.
B. có chất tế bào,
C. có nhân và các bào quan có màng.
D. có màng sinh chất.
Câu 6: Đổi 3 lạng ra kilogam?
A. 30
B. 0,3
C. 0,03
D. 3
Câu 7: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là bao nhiêu độ C?
A. 30
B. 37
C. 27
D. 40
Câu 8: Tế bào động vật không có bộ phận nào?
A. Vách tế bào.
B. Màng tế bào
C. Tế bào chất
Câu 9: Đâu là lực kéo?
D. Nhân
A. Đá quả bóng
B. Ném viên bi
C. Đẩy cửa
D. Rút dây ra khỏi giày
Câu 10: Theo em, hoạt động nào là không an toàn trong phòng thực hành?
A.Theo hướng dẫn của giáo viên B. Đùa dỡn
C. Nghiêm túc
D. Đeo bao tay
Câu 11: Các đặc trưng của lực trong hình vẽ sau đây là:
A. điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải
B. điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ, chiều từ dưới lên trên
C. điểm đặt tại vật, phương năm ngang, chiều từ phải qua trái
D. điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ từ trên xuống dưới.
Câu 12. Đập một cái búa vào một quả bóng cao su. Lực mà búa tác dụng vào quả bóng sẽ
làm cho quả bóng:
A. Búa bị biến dạng một chút.
B. Chuyển động của búa bị thay đổi.
C. Bị biến dạng và thay đổi chuyển động.
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
D. Thay đổi chuyển động.
Câu 13 : Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào
dưới đây của khoa học tự nhiên?
A. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.
B. Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.
C. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế
D. Bảo vệ môi trường.
Câu 14: Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào.
A. Thước đo.
B. Kính hiển vi.
C. Cân.
D. Kính lúp
Câu 15: Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
A. Đặt vật đo đúng cách .
B. Đặt mắt đúng cách.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
D. Lựa chọn thước đo phù hợp
Câu 16. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình
A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.
D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17: 1,5 đ. a, Hình bên mô tả tế bào nào? Xác định các thành
phần chính và chức năng mỗi phần?
b, Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?
Câu 18: 1 đ) Nêu 4 việc không được làm trong phòng thực hành.?
Câu 19:1 đ. a. 3 tế bào trải qua một số lần phân chia liên tiếp tạo ra
12 tế bào con. Tính số lần phân chia?
b. Một tế bào phân chia 4 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
Câu 20. (1đ) Kể tên 3 dụng cụ đo cho mỗi loại:
a. Chiều dài
b. Khối lượng
c. Chất lỏng
d. Nhiệt độ
Câu 21(1,5đ)
a. Các sản phẩm sau đây thường được đo theo đơn vị nào khi bán :
Vải may quần áo , gạo , nước khoáng , xăng dầu .
b. Đổi các đơn vị sau đây :
1) 50 cm = ........m
3) 300g = ............kg
2) 125 m = ..............mm
4)15kg = .............g
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
IV: Đáp án và biểu điểm:
Trắc nghiệm
Câu
1 2 3
Chọn
B B C
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
4
B
5
C
6
B
7
B
8
A
9
C
10
B
11
B
12
C
13
B
14
C
Tự luận.
Câu
Các ý trong câu
Tự
a. Cấu tạo của tế bào động vật
luận Cấu tạo của tế bào động vật gồm:
Câu - a. Màng sinh chất: bao bọc ngoài chất tế bào.
17
- b. Chất tế bào : có chứa các bào quan và là nơi diễn ra hầu hết các
hoạt động sống của tế bào.
- c. Nhân: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
b. Khác với tế bào động vật, tế bào thực vật có thêm không bào trung
tâm,thành tế bào và lục nạp là bào quan quang hợp.
Câu Học sinh nêu được ít nhất 4 việc không được làm trong phòng thực
18
hành.
Câu
19
Câu
20
15
D
16
A
Điểm
1
0,25
a. 2 lần
0,25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
b. Tính được số tế bào con tạo ra là 16 tế bào
0,5
a. Thước cuộn, thước kẻ, thước dây…
b. Cân đồng hồ, cân lò xo, cân điện tử…
c. Cốc đong, ống đong, bình tam giác…
d. Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu…
0,25
0,25
0,25
Trường: THCS Kỳ Long
Tổ: Tự nhiên
Câu
21
a. (0,5 đ)
Vải may quần áo: mét (m)
Nước khoáng: Chai ml hoặc lít
b. (1đ) 1) 50cm = 0,5 m
2) 125m =125000mm
Họ và tên giáo viên:
Bùi Thị Vân
Gạo: Kilogam(kg)
Xăng dầu: lít (l)
3) 300g = 0,3kg
4) 15kg = 15000g
0,5
1,0
 








Các ý kiến mới nhất