Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Trọng
Ngày gửi: 10h:43' 11-12-2024
Dung lượng: 202.3 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM 2023 - 2024
MÔN: KHTN 6
1. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 nội dung: Kết thúc bài 26 Lực và tác dụng của lực
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 32,5% Nhận biết; 37,5% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 13 câu hỏi nhận biết, 7 câu thông hiểu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung chương VIII: 80% (80 điểm; Chủ đề 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG - 26 tiết)
- Nội dung chương IX: 20% (2,0 điểm; Chủ đề 9: LỰC – 3tiết)
MỨC ĐỘ
Chủ đề:

(1)
Đa dạng thế giới sống(26 tiết)
Lực( 3 tiết)
Số câu trắc nghiêm/ tự luận
Điểm số
Tổng số điểm

TL

TN

TL

TN

TL

TN

Vận dụng
cao
TL
TN

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Nhận biết

9
4
13
3,25
3,25

Thông hiểu

1
7
1
2
7
2,0 1,75
3,75

Vận dụng

1

1

1
2,0

1
1,0
2,0

(9)

1,0

Số câu

Điểm số

TL

TN

(10)

(11)

(12)

3
1
4
5,0

16
4
20
5,0

8,0
2,0

10

10,0
10,0

2. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL

TN

1. Đa dạng thế giới sống (26 tiết)
- Sự đa dạng

- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên.

nguyên sinh

- Nêu được một số bệnh do nấm, rêu gây ra.

2

- Nêu được một số thực vật, động vật trong đời sống.

2

- Nêu được một số tác hại của động, thực vật trong đời sống.

2

vật, một số
bệnh do
nguyên sinh

Nhận biết

vật gây nên.

- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn, vai trò của động

- Sự đa dạng

vật. (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, …

nấm, vai trò

- So sánh được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví

của nấm,

dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...).

một số bệnh
do nấm gây
ra.
- Sự đa dạng
của thực vật,
động vật.

3

- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
Thông
hiểu

- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
- Liệt kê được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa
bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự
đa dạng của nấm.

- Tìm hiểu

- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức

các sinh vật

ăn, dùng làm thuốc,...).

1

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

ngoài thiên

- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra.

nhiên.

- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có

Số câu hỏi
TL

TN

1

mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt
trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ

1

dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...).
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ

3

minh hoạ.
- Chỉ ra được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái
(hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được
tên một số con vật điển hình.
- Hiểu được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc
mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con
vật điển hình.
- Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
- Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính
lúp).

2

Nội dung

Mức độ
Vận dụng

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL

- Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các
tiêu chí phân loại đã học.
- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát được ngoài
thiên nhiên.

1

- Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ
thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt
thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
Trình bày vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm
sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...).
Vận dụng

- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên;

cao

phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không
có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa
(Hạt kín) trong thực tế.
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.

1

TN

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL

TN

- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương
sống, động vật không xương sống).
Lực (4 tiết)
– Lực và tác

- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.

dụng của lực

- Nêu được đơn vị lực đo lực.

– Lực tiếp

- Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi.

xúc và lực
không tiếp
xúc

1

Nhận biết

- Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế.

1

- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ.

– Ma sát

- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng chuyển động.

– Lực cản

- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật.

của nước

- Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.

– Khối

- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp

lượng và

xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

trọng lượng

- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn

– Biến dạng

Thông

và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.

của lò xo

hiểu

- Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.

2

1

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp
xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc.

Vận dụng

- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực trong trường
hợp đó.
- Phân tích được mối quan hệ giữa độ biến dạng với khối lượng của vật.

Số câu hỏi
TL

TN

UBND HUYỆN ...........
TRƯỜNG THCS ...........
Mã đề 02

2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 2024
MÔN: KHTN 6
Phần: Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Thời gian làm bài: 30 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………….....…......….......… Lớp…...…SBD ……... Phòng số: ……..
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?
A. Gây bệnh nấm da ở động vật.
B. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.
C. Gây bệnh sốt rét ở người.
D. Gây ngộ độc ở người.
Câu 2. Bệnh do nấm gây nên là
A. Hắc lào.
B. Gút.
C. bệnh dại.
D. kiết lị.
Câu 3. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt trần là
A. cây nhãn, cây hoa ly.
B. thông, bách tán.
C. cây dương xỉ, cây hoa hồng.
D. cây rêu, cây lúa.
Câu 4. Động vật nào dưới đây thuộc lớp lưỡng cư?
A. Cá rô phi.
B. Sứa.
C. Bò.
D. Cóc.
Câu 5. Loại thực vật có hại cho sức khỏe con người là
A. cây cần sa.
B. nhân sâm.
C. rau má.
D. cây chuối.
Câu 6. Loài giun có lợi là
A. Giun đũa.
B. Giun đất.
C. Giun kim.
D. Sán dây.
Câu 7. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Làm hạn chế lũ lụt, hạn hán.
B. Giúp hạn chế biến đổi khí hậu.
C. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
D. Giữ đất, giữ nước.
Câu 8. Nhóm gồm những động vật không xương sống là
A. rắn, chim, cá heo.
B. rùa, cá rô phi, chuột.
C. bươm bướm, cua, rắn.
D. tôm, cua, mực.
Câu 9. Đơn vị đo của lực là
A. giây.
B. niutơn.
C. mét.
D. kilogam.
Câu 10. Dụng cụ dùng để đo lực là
A. lực kế.
B. cân.
C. đồng hồ.
D. bình chia độ.
Câu 11.  Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa khí hậu.
B. Cung cấp đất phi nông nghiệp.
C. Phân hủy chất thải.
D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

Câu 12. Vai trò của đa dạng sinh học đối với đời sống con người là
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm.
B. Ảnh hưởng đến khí hậu.
C. Bảo vệ tài nguyên đất, nước.
D. Ô nhiễm không khí.
Câu 13. Động vật có xương sống bao gồm các lớp :
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.
D. Thân mềm, bò sát, chim, thú.
Câu 14. Quá trình chế biến rượu gạo để uống cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A.Vi khuẩn.                  B. Nấm men.  
C. Nguyên sinh vật.             D. Virus
Câu 15. Cá Voi Xanh ở hình bên dưới đại diện của lớp động vật nào sau đây?

A. Cá.                    B. Lưỡng cư.                C. Bò sát.                  D. Thú ( lớp có vú)
Câu 16. Sơ đồ nào dưới đây thể hiện sự tiến hóa từ thấp đến cao của các ngành thực vật?
A. Hạt kín
Hạt trần Dương xỉ Rêu.
B. Hạt trần
Hạt kín Dương xỉ
Rêu.
C. Rêu
Dương xỉ Hạt trần Hạt kín.
D. Rêu Dương xỉ Hạt kín
Hạt trần.
Câu 17. Trường hợp nào sau đây lực làm cho vật bị biến dạng?
A. Đá vào quả bóng.    
B. Ném hòn đá lên cao.    
C. Bánh xe lăn trên đường.   
D. Kéo một sợi dây cao su.
Câu 18. Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi?
A. Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.
B. Dây cao su được kéo căng ra.
C. Quả bóng cao su bị đập vào tường.
D. Que nhôm bị uốn cong.
Câu 19. Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì
A. cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước
B. nuôi con bằng sữa
C. bộ lông dày, giữ nhiệt
D. cơ thể có kích thước lớn
Câu 20. Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào ?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đài nguyên.
--------- Hết ---------

UBND HUYỆN ...........
TRƯỜNG THCS ...........
Mã đề 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 2024
MÔN KHTN 6
Phần: Tự luận (5,0 điểm)
Thời gian làm bài: 30 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:…………………………Lớp:………….SBD:……………Phòng số:…………..
ĐỀ BÀI
(Học sinh làm trên giấy riêng)
Câu 21 (1,0 điểm). Em hãy giải thích vì sao khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta phải quan tâm
đến màu sắc và hạn sử dụng?
Câu 22 (1,0 điểm). Hãy biểu diễn lực người khi đẩy một cái hộp với lực 2N, bằng hình vẽ hoặc
trình bày bằng lời?
Câu 23 (1,0 điểm). Hãy nêu vai trò của thực vật trong đời sống?
Câu 24 (2,0 điểm). Kể tên hai động vật thuộc lớp Chim mà và nêu môi trường sống, tập tính
(thói quen) của chúng?
--------- Hết ---------

UBND HUYỆN ...........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THCS ...........

NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN KHTN 6

Mã đề 02

A. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6
Đá C A B D A B
p
án

7
C

8 9
D B

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A A B D C D D B A

B. Tự luận (5 điểm )
Câu
Đáp án
Khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng vì:
Khi chúng có màu sắc bất thường hay quá hạn sử dụng rất dễ chứa nấm mốc độc
21
(1,0đ) hại ảnh hưởng sấu đến sức khoẻ của con người khi ăn phải (ngộ độc, có thể chết
người…)
Lực một xe đầu kéo đang kéo một thùng hàng với lực 500N

Điểm
1,0

1,0

22
(1,0đ)
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên (Vẽ đúng)
+ Điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn như đã cho.
+ Phương nằm ngang; chiều của lực đẩy (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái).
Vai trò của thực vật đối với đời sống con người
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
23
+ Cung cấp củi đốt, cây gỗ làm nhà, xây dựng.
(1,0đ) + Cung cấp dược phẩm và nhiều công dụng khác.
+ Tuy nhiên, có một số cây có hại cho sức khỏe con người nếu ta sử dụng chúng
không đúng cách.
Hai động vật thuộc lớp Chim là Gà và Đại Bàng
- Gà:
+ Môi trường sống: ở cạn và nơi khô ráo.
24
+ Tập tính: Đào bới, ấp trứng.
(2,0đ)
- Đại Bàng: + Môi trường sống: ở cạn.
+ Tập tính: săn mồi.
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
DUYỆT CỦA TỔ
NGƯỜI RA ĐỀ

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25

UBND HUYỆN ...........
TRƯỜNG THCS ...........
Mã đề 01

2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 2024
MÔN: KHTN 6
Phần: Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Thời gian làm bài: 30 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………….....…......….......… Lớp…...…SBD ……... Phòng số: ……..
Điểm

Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI
(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Bệnh không do nấm gây nên là
A. hắc lào.
B. gút.
C. lang ben.
D. nấm móng tay.
Câu 2. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt trần là
A. cây nhãn, cây hoa ly.
B. cây dương xỉ, cây hoa hồng.
C. thông, pơmu.
D. cây rêu, cây lúa.
Câu 3. Động vât sau đây thuộc lớp lưỡng cư?
A. Cóc nhà
B. Sứa.
C. Bò.
D. Bồ câu.
Câu 4. Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?
A. Gây bệnh nấm da ở động vật.
B. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.
C. Gây bệnh viêm gan B ở người.
D. Gây ngộ độc thực phẩm ở người
Câu 5. Loài giun có lợi là
A. giun đũa.
B. giun đất.
C. giun kim.
D. sán dây.
Câu 6. Thực vật có hại trong đời sống là
A. cây thuốc phiện.
B. nhân sâm.
C. đinh lăng.
D. cây chuối.
Câu 7. Nhóm gồm những động vật không xương sống là
A. tôm, sò, mực.
B. rùa, cá rô phi, chuột.
C. bươm bướm, cua, rắn.
D. rắn, chim, cá heo.
Câu 8. Đơn vị đo của lực là
A. giây.
B. niutơn.
C. mét.
D. kilogam.
Câu 9. Dụng cụ dùng để đo lực là
A. lực kế.
B. cân.
C. đồng hồ.
D. bình chia độ.
Câu 10. Thực vật có vai trò đối với động vật là
A. làm hạn chế lũ lut, hạn hán.
C. cung cấp thức ăn, nơi ở.
B. ngăn biến đổi khí hậu.
D. giữ đất, giữ nước
Câu 11.  Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa khí hậu.
B. Cung cấp đất phi nông nghiệp.
C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.
D. Nơi ở của các loài động vật hoang dã.

Câu 12. Động vật có xương sống bao gồm:
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.
D. Thân mềm, bò sát, chim, thú.
Câu 13. Vai trò của đa dạng sinh học là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm.
B. ảnh hưởng đến khí hậu.
C. suy giảm đa dạng sinh học.
D. ô nhiễm không khí.
Câu 14. Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?
A.Vi khuẩn.                  B. Nấm men.  
C. Nguyên sinh vật.               D. Virus
Câu 15. Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi?
A. Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại.

B. Dây cao su được kéo căng ra.

C. Quả bóng cao su bị đập vào tường.
D. Que nhôm bị uốn cong.
Câu 16. Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

A. Cá.                    B. Thú.                  
C. Lưỡng cư.                   D. Bò sát.
Câu 17. Sơ đồ nào sau đây thể hiện sự tiến hóa từ thấp đến cao của các ngành thực vật?
A. Hạt kín
Hạt trần Dương xỉ Rêu.
B. Hạt trần
Hạt kín Dương xỉ
Rêu.
C. Rêu
Dương xỉ Hạt trần Hạt kín.
D. Rêu Dương xỉ Hạt kín
Hạt trần.
Câu 18. Trường hợp nào sau đây lực không làm cho vật bị biến dạng?
A. Đá vào quả bóng.    
B. Ném hòn đá lên cao.    
C. Bánh xe lăn trên đường.   
D. Kéo một sợi dây cao su.
Câu 19. Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào ?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
Câu 20. Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì
A. cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước
C. bộ lông dày, giữ nhiệt

B. nuôi con bằng sữa
D. cơ thể có kích thước lớn

--------- Hết ---------

D. Đài nguyên.

UBND HUYỆN ...........
TRƯỜNG THCS ...........
Mã đề 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 2024
MÔN KHTN 6
Phần: Tự luận (5,0 điểm)
Thời gian làm bài: 30 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:…………………………Lớp:………….SBD:……………Phòng số:…………..
ĐỀ BÀI
(Học sinh làm trên giấy riêng)
Câu 21 (1,0 điểm). Giải thích tại sao khi dọn vệ sinh ở những khu vực có nấm mốc, để đảm
bảo an toàn chúng ta thường sử dụng găng tay, khẩu trang?
Câu 22 (1,0 điểm). Hãy biểu diễn lực một xe đầu kéo đang kéo một thùng hàng với lực
500N, bằng hình vẽ hoặc trình bày bằng lời?
Câu 23 (1,0 điểm). Hãy nêu vai trò của thực vật trong đời sống?
Câu 24 (2,0 điểm). Kể tên 2 động vật thuộc lớp lưỡng cư và nêu môi trường sống, tập tính
của chúng?
--------- Hết ---------

UBND HUYỆN ...........
TRƯỜNG THCS ...........
Mã đề 01

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN KHTN 6

A. Trắc nghiệm (5,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đá B C A C B A A B A C B A A B D B C B C B
p
án
B. Tự luận (5,0 điểm)
Câu
Đáp án
- Khi lấy nấm mốc, cần sử dụng găng tay, khẩu trang, kính bảo vệ mắt.
- Giải thích: Vì bào tử nấm mốc rất nhẹ, dễ dàng phát tán trong không khí và dễ
21
(1,0đ) gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp, nếu hít phải sẽ ảnh hưởng không tốt đến sức
khỏe.
Lực một xe đầu kéo đang kéo một thùng hàng với lực 500N

Điểm
0,5
0,5
1,0

22
(1,0đ)

23
(1,0đ)

24
(2,0đ)

- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên (Vẽ đúng)
+ Điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn như đã cho.
+ Phương nằm ngang; chiều của lực kéo (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái).
Vai trò của thực vật đối với đời sống con người
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
+ Cung cấp củi đốt, cây gỗ làm nhà, xây dựng.
+ Cung cấp dược phẩm và nhiều công dụng khác.
+ Tuy nhiên, có một số cây có hại cho sức khỏe con người nếu ta sử dụng chúng
không đúng cách
Hai động vật thuộc lớp lưỡng cư: Ễnh ương lớn, ếch cây
- Ễnh ương lớn: + Môi trường sống: Chủ yếu sống trên cạn
+ Tập tính: Dọa nạt kẻ thù
- Ếch cây:
+ Môi trường sống: Chủ yếu sống trên cây, bụi cây
+ Tập tính: Trốn chạy, ẩn nấp

DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN

DUYỆT CỦA TỔ

NGƯỜI RA ĐỀ

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
025
0,5
0,25
 
Gửi ý kiến