Kế hoach dạy học tích hợp QPAN, STEM lớp 4 năm học 2024 - 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:33' 25-09-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:33' 25-09-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHÔI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4+5
SỐ: / KH – TCMK4+4
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Minh Khôi, ngày 01 tháng 9 năm 2024
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI LỚP 4 NĂM HỌC 2024 - 2025
***
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ
GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 32/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT 2018);
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và
Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 2 năm 2014 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và
giáo dục ngoài giờ chính khóa; Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT về đánh giá học sinh
tiểu học;
Thực hiện Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ
Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp
tiểu học; Công văn số 3898 BGDĐT- GDTH ngày 30/7/2024 của Bộ GDĐT về việc
hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTH năm học 2024- 2025;
Thực hiện Quyết định số 3402/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024 - 2025 của Giáo
dục Mầm non, Giáo dục Phổ thông và Giáo dục Thường xuyên;
Công văn số 2617/SGDĐT-GDTH ngày 20/8/2024 của Sở GD&ĐT về việc
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2024 - 2025. Kế hoạch số
2616/SGDĐTGDTH ngày 20/8/2024 của Sở GD&ĐT về Công tác trọng tâm giáo dục
Tiểu học năm học 2024 – 2025.
Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của Chủ tịch UBND huyện
Nông Cống về việc ban hành Kế hoạch công tác năm học 2024 - 2025 của ngành Giáo
dục và Đào tạo huyện Nông Cống. Công văn Số 480/PGDĐT- GDTH ngày 30/8/2024
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 - 2025 cấp Tiểu học.
Khối lớp 4 Trường Tiểu học Minh Khôi xây dựng Kế hoạch dạy học các môn
học, hoạt động giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. Tình hình đội ngũ giáo viên khối 4.
- Về số lượng: Tổng số giáo viên: 6 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên tiểu học dạy các môn văn hóa: 2 đ/c
+ Giáo viên Thể dục: 01đ/c;
+ Giáo viên Âm nhạc: 01đ/c;
+ Giáo viên Tiếng Anh: 01đ/c;
+ Giáo viên Mĩ thuật: 01đ/c;
- Về chất lượng :
- Đội ngũ giáo viên đều đạt chuẩn nghiệp vụ sư phạm, trong đó: Tốt: 6đ/c.
Giáo viên có năng lực công tác tốt, giảng dạy đạt chất lượng tốt. Hàng năm được
bồi dưỡng, học tập thường xuyên, để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
3. Đặc điểm học sinh khối 4.
Tổng số học sinh có 73 em chia thành 2 lớp . Đa số các em đã đọc thông, viết
thạo ham học, ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ, thầy cô. Được gia đình quan tâm,
tạo điệu kiện để các em đi học chuyên cần, sách vở đầy đủ, nhưng vẫn còn một số em
đọc còn chưa chăm học (do các em ở với ông bà, không có sự nhắc nhở học và ôn bài)
nên gây không ít khó khăn cho GV trong quá trình tổ chức dạy học. Một số PHHS đi
làm ăn xa để con cho ông bà, nên các em chưa được chưa quan tâm đến việc học tập
của học sinh, gây rất nhiều khó khăn, vất vả cho giáo viên khi lên lớp.
s
4. Sử dụng sách giáo khoa và tài liệu học tập:
Tên sách
Nhà
STT
xuất
bản
Toán 4
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên)
Giáo
1
Lê Anh Vinh (Chủ biên)
dục
Nguyễn Áng-Vũ Văn Dương- Nguyễn Minh HảiViệt
Hoàng Hoàng Quế Hường- Bùi Bá Mạnh.
Nam
Tiếng Việt 4 Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên)
Giáo
(Kết nối tri Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên)
dục
2
thức với cuộc Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Việt
sống)
Trịnh Cẩm Lan
Nam
3
4
5
Đạo đức 4
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Âm nhạc 4
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Mĩ thuật 4
(Chân trời
Tên tác giả
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên)
Trần Thành Nam (Chủ biên)
Nguyễn Thị Hoàng Anh- Nguyễn Ngọc Dung
Giáo
dục
Việt
Nam
Đỗ Thị Minh Chính ( Tổng Chủ biên )
Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên)
Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị
Nga
Giáo
dục
Việt
Nam
Tổng
biên: Hoàng Minh Phúc
Chủ biên: Nguyễn Thị May
Giáo
dục
sáng tạo)
6
7
8
9
10
11
12
Khoa học
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Lịch sử và địa
lí
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Tác
giả: Đỗ Viết Hoàng, Trần Đoàn Thanh Ngọc,
Trần Thị Tuyết Nhung
Việt
Nam
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)
Phan Thanh Hà (đồng Chủ biên)
Nguyễn Thị Thanh Chi, Ngô Diệu Nga
Đào Thị Sen, Triệu Anh Trung
Giáo
dục
Việt
Nam
Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên phần Lịch sử)
Nghiêm Đình Vỹ (Tổng chủ biên cấp Tiểu học phần
Lịch sử)
Nguyễn Thị Thu Thủy (Chủ biên phần Lịch sử)
- Đào Ngọc Hùng (Tổng Chủ biên phần Địa lí)
- Trần Thị Hà Giang (Chủ biên phần Địa lí)
- Đặng Tiến Dung, Đoàn Thị Thanh Phương
Giáo
dục
Việt
Nam
Giáo dục Thể Tổng chủ biên: Đinh Quang Ngọc
chất 4
Chủ biên: Mai Thị Bích Ngọc
Đại học
(Cánh Diều) Tác giả: Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết,
Sư
Đinh Thị Mai Anh
phạm
Hoạt động
Tổng chủ biên: Nguyễn Dục Quang
Đại học
trải nghiệm 4 Chủ biên: Phạm Quang Tiệp
Sư
(Cánh Diều) Tác giả: Lê Thị Hồng Chi, Nguyễn Thị Hương, Ngô phạm
Quang Quế
TP
Hồ Chí
Minh
Công nghệ 4 - Tổng chủ biên TS. Nguyễn Tất Thắng;
Đại học
(Cánh Diều) - Đồng chủ biên: PGS.TS Trần Thị Minh Hằng và
Sư
TS. Nguyễn Thị Mai Lan;
phạm
- Tác giả: ThS. Hoàng Xuân Anh
TP
Hồ Chí
Minh
Tiếng Anh 4 Chủ biên : Nguyễn Thu lệ Hằng
nhà
xuất
Đại học
Sư
phạm
Hồ Sĩ Đàm ( Tổng chủ biên)
Đại học
Tin học 4
Nguyễn Thanh Thuỷ ( Chủ biên)
Huế
(Đại học
Hồ Cẩm Hà - Nguyễn Chí Trung – Kiều Phương
Huế)
Thuỳ
III. KẾ HOACH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC,HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. MÔN TOÁN (Sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
a/ Khung phân bố tiết dạy:
SỐ
Số tiết dạy
Số tiết dạy học
TIẾT
học trên lớp
theo chủ đề
HỌC KỲ 1
90
83
0
HỌC KỲ 2
85
84
0
Tổng số tiết
175
167
0
b/ Kế hoạch cụ thể:
Số tiết dạy học
theo trải nghiệm
7
1
8
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung (nếu
có)
(Những điều
chỉnh về nội
dung, thời
lượng, thiết bị
dạy học và
học liệu tham
khảo; xây
dựng chủ đề
học tập, bổ
sung tích hợp
liên môn; thời
gian và hình
thức tổ
chức...)
Tuần
1
Chủ
đề/
Mạch
nội
dung
Chủ
đề 1:
Ôn
tập và
bổ
sung
Tên bài học
Tiết
Tiết
học/
theo
thời
PPCT
lượng
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
2 tiết
000
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
1 tiết
000 (T1)
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
1 tiết
000 (T2)
Bài 2: Ôn tập phép tính trong 3 tiết
phạm vi
100 000
Bài 2: Ôn tập phép tính trong 1 tiết
1
2
3
Ghi
chú
2
3
4
5
phạm vi 100 000 (T1)
Bài 2: Ôn tập phép tính trong
phạm vi 100 000 (T2)
Bài2: Ôn tập phép tính trong
phạm vi 100 000 (T3)
Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Bài 3: Số chẵn, số lẻ ( T1)
Bài 3: Số chẵn, số lẻ (T2)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ
Bài 4: Biểu thức chứa chữ(T1)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ(T2)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ(T3)
Bài 5: Giải bài toán có ba
bước tính
Bài 5: Giải bài toán có ba bước
tính( T1)
Bài 5: Giải bài toán có ba bước
tính( T2)
Bài 6: Luyện tập chung
Bài 6: Luyện tập chung (T1)
Bài 6: Luyện tập chung (T2)
Chủ
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc
đề 2:
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo
góc( T1)
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo
góc( T2)
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt (T1)
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt(T2)
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt(T2)
Bài 9: Luyện tập chung
Bài 9: Luyện tập chung (T1)
Chủ Bài 9: Luyện tập chung (T1)
đề 3: Bài 10: Các số có sáu chữ số.
Số có Số 1 000 000
nhiều Bài 10: Các số có sáu chữ số.
chữ số Số 1 000 000 (T1)
Bài 10: Các số có sáu chữ số.
Số 1 000 000 (T2)
Bài 11: Hàng và lớp
Bài 11: Hàng và lớp (T1)
1 tiết
4
1 tiết
5
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
6
7
8
9
10
1 tiết
11
1 tiết
12
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
13
14
15
16
3 tiết
1 tiết
17
1 tiết
18
1 tiết
19
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
20
21
1 tiết
22
1 tiết
23
3 tiết
1 tiết
24
6
7
8
9
Bài 11: Hàng và lớp (T2)
Bài 11: Hàng và lớp (T3)
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu(T1)
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu(T2)
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu(T2)
Bài 13: Làm tròn đến hàng
trăm nghìn
Bài 13: Làm tròn đến hàng trăm
nghìn
Bài 14: So sánh các số có
nhiều chữ số
Bài 14: So sánh các số có nhiều
chữ số(T1)
Bài 14: So sánh các số có nhiều
chữ số(T2)
Bài 15: Làm quen với dãy số
tự nhiên.
Bài 15: Làm quen với dãy số tự
nhiên(T1)
Bài 15: Làm quen với dãy số tự
nhiên(T2)
Bài 16: Luyện tập chung
Bài 16: Luyện tập chung (T1)
Bài 16: Luyện tập chung (T2)
Bài 16: Luyện tập chung (T3)
Bài 17: Yến, tạ, tấn
Bài 17: Yến, tạ, tấn ( T1)
Bài 17: Yến, tạ, tấn(T2)
Bài 17: Yến, tạ, tấn (T3)
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông (T1)
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông (T2)
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông (T3)
Kiểm tra định kì giữa kì 1
Bài 19: Giây, thế kỉ
Bài 19: Giây, thế kỉ(T1)
1 tiết
1 tiết
3 tiết
25
26
1 tiết
27
1 tiết
28
1 tiết
29
1 tiết
1 tiết
30
2 tiết
1 tiết
31
1 tiết
32
2 tiết
1 tiết
33
1 tiết
34
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
35
36
37
38
39
40
1 tiết
41
1 tiết
42
1 tiết
43
1 tiết
2 tiết
1 tiết
44
45
10
11
12
13
Bài 19: Giây, thế kỉ(T2)
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
dụng một số đơn vị đo KL
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
dụng một số đơn vị đo đại
Chủ
lượng (T1)
đề 4:
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
Một số
dụng một số đơn vị đo đại
đơn vị
lượng (T2)
đo đại
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
lượng
dụng một số đơn vị đo đại
lượng (T3)
Bài 21: Luyện tập chung
Bài 21: Luyện tập chung (T1)
Bài 21: Luyện tập chung (T2)
Chủ Bài 22: Phép công các số có
đề 5: nhiều chữ số
Phép Bài 22: Phép cộng các số có
cộng nhiều chữ số(T1)
và
Bài 22: : Phép cộng các số có
phép nhiều chữ số(T2)
trừ
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số(T1)
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số(T2)
Bài 24: Tính chất giao hoán
và kết hợp của phép cộng
Bài 24: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng (T1)
Bài 24: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng (T2)
Bài 24: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng (T3)
Bài 25: Tìm hai số biết tổng
và hiệu của hai số đó.
Bài 25: Tìm hai số biết tổng và
hiệu của hai số đó.( T1)
Bài 25: Tìm hai số biết tổng và
hiệu của hai số đó.
( T2)
Bài 26: Luyện tập chung
Bài 26: Luyện tập chung (T1)
Bài 26: Luyện tập chung (T2)
1 tiết
3 tiết
46
1 tiết
47
1 tiết
48
1 tiết
49
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
50
51
1 tiết
52
1 tiết
53
2 tiết
1 tiết
54
1 tiết
55
3 tiết
1 tiết
56
1 tiết
57
1 tiết
58
2 tiết
1 tiết
59
1 tiết
60
3 tiết
1 tiết
1 tiết
61
62
BH STEM:
Thước đo góc
ngộ nghĩnh
Môn
chủ đạo
Toán;
Môn
tích hợp
CN; MT
14
Chủ
đề 6:
Đường
thẳng
vuông
góc,
đường
thẳng
song
song
15
16
Chủ
đề 7:
Ôn
tập
học kì
I
Bài 26: Luyện tập chung (T3)
Bài 27: Hai đường thẳng
vuông góc
Bài 27: Hai đường thẳng vuông
góc(T1)
Bài 27: Hai đường thẳng vuông
góc(T2)
Bài 28: Thực hành vẽ hai
đường thẳng vuông góc
Bài 28: Thực hành vẽ hai đường
thẳng vuông góc (T1)
Bài 28: Thực hành vẽ hai đường
thẳng vuông góc (T2)
Bài 29: Hai đường thẳng song
song
Bài 29: Hai đường thẳng song
song
Bài 29: Hai đường thẳng song
song
Bài 30: Thực hành vẽ hai
đường thẳng song song
Bài 30: Thực hành vẽ hai đường
thẳng song song (T1)
Bài 30: Thực hành vẽ hai đường
thẳng song song (T2)
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi (T1)
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi (T2)
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi (T3)
Bài 32: Luyện tập chung
Bài 32: Luyện tập chung (T1)
Bài 32: Luyện tập chung (T2)
Bài 32: Luyện tập chung (T3)
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu (T1)
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu (T2)
Bài 34: Ôn tập phép cộng,
phép trừ
1 tiết
2 tiết
63
1 tiết
64
1 tiết
65
2 tiết
1 tiết
66
1 tiết
67
2 tiết
1 tiết
68
1 tiết
69
2 tiết
1 tiết
70
1 tiết
71
3 tiết
1 tiết
72
1 tiết
73
1 tiết
74
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
75
76
77
1 tiết
78
1 tiết
79
3 tiết
17
18
Chủ
đề 8:
Phép
nhân
và
phép
chia
19
20
Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép
trừ (T1)
Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép
trừ (T2)
Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép
trừ (T3)
Bài 35: Ôn tập hình học
Bài 35: Ôn tập hình học (T1)
Bài 35: Ôn tập hình học (T2)
Bài 35: Ôn tập hình học (T3)
Bài 36: Ôn tập đo lường
Bài 36: Ôn tập đo lường (T1)
Bài 36: Ôn tập đo lường (T2)
Bài 37: Ôn tập chung
Bài 37: Ôn tập chung (T1)
Bài 37: Ôn tập chung (T2)
Kiểm tra cuối học kì 1
Bài 38: Nhân với số có một
chữ số
Bài 38: Nhân với số có một chữ
số
Bài 38: Nhân với số có một chữ
số
Bài 39: Chia cho số có một
chữ số
Bài 39: Chia cho số có một chữ
số
Bài 39: Chia cho số có một chữ
số
Bài 40: Tính chất giao hoán
và kết hợp của phép nhân
Bài 40: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân (T1)
Bài 40: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân (T2)
Bài 40: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân (T3)
Bài 41: Nhân, chia với 10,
100, 1000,…
Bài 41: Nhân, chia với 10, 100,
1000,…(T1)
Bài 41: Nhân, chia với 10, 100,
1000,…( T2)
Bài 42: Tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép
1 tiết
80
1 tiết
81
1 tiết
82
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
83
84
85
86
87
88
89
90
1 tiết
91
1 tiết
92
2 tiết
1 tiết
93
1 tiết
94
3 tiết
1 tiết
95
1 tiết
96
1 tiết
97
2 tiết
1 tiết
98
1 tiết
99
3 tiết
21
22
23
cộng
Bài 42: Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng(T1)
Bài 42: Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng(T2)
Bài 42: Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng(T3)
Bài 43: Nhân với số có hai
chữ số
Bài 43: Nhân với số có hai chữ
số( T1)
Bài 43: Nhân với số có hai chữ
số( T2)
Bài 43: Nhân với số có hai chữ
số( T3)
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số(T1)
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số(T2)
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số(T3)
Bài 45: Thực hành và trải
nghiệm ước lượng trong tính
toán
Bài 45: Thực hành và trải
nghiệm ước lượng trong tính
toán
Bài 46: Tìm số trung bình
cộng
Bài 46: Tìm số trung bình cộng
( T1)
Bài 46: Tìm số trung bình cộng
( T2)
Bài 47: Bài toán liên quan đến
rút về đơn vị
Bài 47: Bài toán liên quan đến
rút về đơn vị (T1)
Bài 47: Bài toán liên quan đến
rút về đơn vị (T2)
Bài 48: Luyện tập chung
1 tiết
100
1 tiết
101
1 tiết
102
3 tiết
1 tiết
103
1 tiết
104
1 tiết
105
3 tiết
1 tiết
106
1 tiết
107
1 tiết
108
1 tiết
1 tiết
109
2 tiết
1 tiết
110
1 tiết
111
2 tiết
1 tiết
112
1 tiết
113
3 tiết
3 tiết
24
25
26
27
Chủ
đề 9:
Làm
quen
với
yếu tố
thống
kê, sác
xuất
Bài 48: Luyện tập chung (T1)
Bài 48: Luyện tập chung (T2)
Bài 48: Luyện tập chung (T3)
Bài 49: Dãy số liệu thống kê
Bài 49: Dãy số liệu thống
kê( T1)
Bài 49: Dãy số liệu thống
kê( T2)
Bài 50: Biểu đồ cột
Bài 50: Biểu đồ cột( T1)
Bài 50: Biểu đồ cột( T2)
Bài 51: Số lần xuất hiện của
một sự kiện
Bài 51: Số lần xuất hiện của
một sự kiện(T1)
Bài 51: Số lần xuất hiện của
một sự kiện( T2)
Bài 52: Luyện tập chung
Bài 52: Luyện tập chung
Chủ Bài 53: Khái niệm phân số
đề 10: Bài 53: Khái niệm phân số(T1)
Phân Bài 53: Khái niệm phân số( T2)
số
Bài 54: Phân số và phép chia
số tự nhiên
Bài 54: Phân số và phép chia số
tự nhiên( T1)
Bài 54: Phân số và phép chia số
tự nhiên( T2)
Bài 55: Tính chất cơ bản của
phân số
Bài 55: Tính chất cơ bản của
phân số( T1)
Bài 55: Tính chất cơ bản của
phân số( T2)
Bài 56: Rút gọn phân số
Bài 56: Rút gọn phân số ( T1)
Bài 56: Rút gọn phân số ( T1)
Bài 57: Quy đồng mẫu số các
phân số
Bài 57: Quy đồng mẫu số các
phân số( T1)
Bài 57: Quy đồng mẫu số các
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
114
115
116
1 tiết
118
2 tiết
1 tiết
1 tiết
119
120
117
2 tiết
1 tiết
121
1 tiết
122
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
123
124
125
1 tiết
126
1 tiết
127
2 tiết
1 tiết
128
1 tiết
129
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
130
131
1 tiết
132
1 tiết
133
BH STEM:
Biểu đồ linh
hoạt
Môn
chủ đạo
Toán;
Môn
tích hợp
CN; MT
28
29
30
31
32
33
phân số( T2)
Bài 58: So sánh phân số
Bài 58: So sánh phân số (T1)
Bài 58: So sánh phân số (T2)
Bài 59: Luyện tập chung
Bài 59: Luyện tập chung (T1)
Bài 59: Luyện tập chung (T2)
Bài 59: Luyện tập chung (T3)
Kiểm tra định kì giữa kì II
Bài 60: Phép cộng phân số
Bài 60: Phép cộng phân số (T1)
Bài 60: Phép cộng phân số (T2)
Chủ Bài 60: Phép cộng phân số (T3)
đề 11: Bài 60: Phép cộng phân số (T4)
Phép
Bài 61: Phép trừ phân số
cộng,
Bài 61: Phép trừ phân số (T1)
phép
Bài 61: Phép trừ phân số (T2)
trừ
Bài 61: Phép trừ phân số (T3)
phân
Bài 62: Luyện tập chung
số
Bài 62: Luyện tập chung (T1)
Bài 62: Luyện tập chung (T2)
Bài 62: Luyện tập chung (T3)
Bài 63: Phép nhân phân số
Bài 63: Phép nhân phân số( T1)
Bài 63: Phép nhân phân số( T2)
Bài 63: Phép nhân phân số( T3)
Bài 63: Phép nhân phân số( T4)
Bài 64: Phép chia phân số
Chủ
Bài 64: Phép chia phân số( T1)
đề 12:
Bài 64: Phép chia phân số( T2)
Phép
Bài 64: Phép chia phân số( T3)
nhân,
Bài 65: Tìm phân số của một
phép
số
chia
phân Bài 65: Tìm phân số của một
số( T1)
số
Bài 65: Tìm phân số của một
số( T2)
Bài 66: Luyện tập chung
Bài 66: Luyện tập chung (T1)
Bài 66: Luyện tập chung (T2)
Bài 66: Luyện tập chung (T3)
Chủ Bài 67: Ôn tập số tự nhiên
đề 13: Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (T1)
Ôn
Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (T2)
tập
Bài 68: Ôn tập phép tính với
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1tiết
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
1 tiết
157
1 tiết
158
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
159
160
161
162
163
cuối
năm
34
35
số tự nhiên
Bài 68: Ôn tập phép tính với số
tự nhiên (T1)
Bài 68: Ôn tập phép tính với số
tự nhiên (T2)
Bài 69: Ôn tập phân số
Bài 69: Ôn tập phân số (T1)
Bài 69: Ôn tập phân số (T2)
Bài 70: Ôn tập phép tính với
phân số
Bài 70: Ôn tập phép tính với
phân số (T1)
Bài 70: Ôn tập phép tính với
phân số (T2)
Bài 71: Ôn tập hình học và đo
lường
Bài 71: Ôn tập hình học và đo
lường (T1)
Bài 71: Ôn tập hình học và đo
lường (T2)
Bài 72: Ôn tập một số yếu tố
thống kê và xác suất
Bài 72: Ôn tập một số yếu tố
thống kê và xác suất
Bài 73: Ôn tập chung
Bài 73: Ôn tập chung (T1)
Bài 73: Ôn tập chung (T2)
Kiểm tra cuối học kì 2
1 tiết
164
1 tiết
165
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
166
167
1 tiết
168
1 tiết
169
2 tiết
1 tiết
170
1 tiết
171
1 tiết
1 tiết
172
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
173
174
175
2. TIẾNG VIỆT : (Sách Kết nối tri thức với cuộc sống ) :
a/ Khung phân bố tiết dạy:
Tổng số tiết
HỌC KỲ 1
HỌC KỲ 2
Cả năm
126
119
245
Số tiết dạy
học trên lớp
126
119
245
b/ Kế hoạch cụ thể:
* Học kì I: 18 tuần : 32 bài/112 tiết + Ôn
tập và KT giữa HKI: 7 tiết + Ôn tập và
KT cuối HKI: 7 tiết).
- Mỗi tuần 7 tiết, chia làm 2 bài
+ Bài thứ nhất học trong 3 tiết: Tiết 1:
Số tiết dạy học
theo chủ đề
0
0
0
Số tiết dạy học
theo trải nghiệm
0
0
0
*Học kì II: 17 tuần : 30 bài/105 tiết + Ôn
tập và KT giữa HKII: 7 tiết + Ôn tập và
KT cuối HKII: 7 tiết)
- Mỗi tuần 7 tiết chia làm 2 bài
+ Bài thứ nhất học trong 3 tiết: Tiết 1:
Đọc; Tiết 2: Luyện từ và câu; Tiết 3: Viết.
+ Bài thứ hai học trong 4 tiết: Tiết 1 và
2: Đọc và luyện tập theo văn bản đọc; Tiết
3: Viết;
Tiết 4: Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng.
Đọc; Tiết 2: Luyện từ và câu; Tiết 3: Viết.
+ Bài thứ hai học trong 4 tiết:Tiết 1 và
2: Đọc và luyện tập theo văn bản đọc; Tiết
3: Viết;
Tiết 4: Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ
đề/mạch
nội dung
Tên bài học
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU
Đọc: Điều kì diệu
Luyện từ và câu: Danh từ
CHỦ ĐỀ
1: MỖI Viết: Tìm hiểu đoạn văn và câu chủ
NGƯỜI đề
MỘT VẺ BÀI 2: THI NHẠC
1
2
Đọc: Thi nhạc
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
(Những điều
chỉnh về nội dung,
thời lượng, thiết
Ghi
Tiết bị dạy học và học chú
học/ liệu tham khảo;
Thời xây dựng chủ đề
lượng học tập, bổ sung
tích hợp liên môn;
thời gian và hình
thức tổ chức...)
3 tiết
1
1
3
4 tiết
4;5
Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn
nêu ý kiến
6
Nói và nghe: Tôi và bạn
7
BÀI 3: ANH EM SINH ĐÔI
- Tích hợp môn
âm nhạc
3 tiết
Đọc: Anh em sinh đôi
8
Luyện từ và câu: Danh từ chung,
danh từ riêng
9
LGGDQP:
Ca
ngợi tinh thần
dũng cảm của anh
Kim Đồng đã hi
sinh từ khi còn rất
nhỏ tuổi để bảo vệ
tổ quốc.
Viết : Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến
10
BÀI 4: CÔNG CHÚA VÀ NGƯỜI
4 tiết
DẪN CHUYỆN
Đọc: Công chúa và người dẫn
chuyện
11;12
Viết : Viết đoạn văn nêu ý kiến
13
Đọc mở rộng
14
BÀI 5: THẰN LẰN XANH VÀ
TẮC KÈ
3
Đọc: Thằn lằn xanh và tắc kè
15
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh
từ
16
Viết : Trả bài viết đoạn văn nêu ý
kiến
17
BÀI 6: NGHỆ SĨ TRỐNG
Đọc: Nghệ sĩ trống
18;19
20
Nói và nghe: Kể chuyện: Bốn anh tài
21
Đọc: Những bức chân dung
22
23
Viết : Lập dàn ý cho báo cáo thảo
luận nhóm
24
Đọc: Đò ngang
Tích hợp môn Mĩ
thuật
4 tiết
25;26
Viết :Viết báo cáo thảo luận nhóm
27
Đọc mở rộng
28
BÀI 9: BẦU TRỜI TRONG QUẢ
Tích hợp môn âm
nhạc
3 tiết
Luyện từ và câu: Quy tắc viết tên cơ
quan, tổ chức
BÀI 8: ĐÒ NGANG
5
4 tiết
Viết : Tìm hiểu cách viết báo cáo
thảo luận nhóm
BÀI 7: NHỮNG BỨC CHÂN
DUNG
4
3 tiết
3 tiết
Tích hợp
GDATGT đường
thủy
TRỨNG
CHỦ ĐỀ
2: TRẢI
NGHIỆM
VÀ
KHÁM
PHÁ
Đọc: Bầu trời trong quả trứng
29
Luyện từ và câu: Động từ
30
Viết : Tìm hiểu cách viết bài văn
thuật lại một sự việc
31
BÀI 10: TIẾNG NÓI CỦA CỎ
CÂY
4 tiết
Đọc: Tiếng nói của cỏ cây
Viết: Lập dàn ý cho bài văn thuật lại
một sự việc
34
Nói và nghe: Trải nghiệm đáng nhớ
35
BÀI 11: TẬP LÀM VĂN
36
Luyện từ và câu: Luyện tập về động
từ.
37
Viết : Viết bài văn thuật lại một sự
việc
38
7
Đọc: Nhà phát minh 6 tuổi
4 tiết
Tiết 2 GDKNS:
Biết được biểu
hiện của tư duy
39, 40 sáng
tạo
và
nguyên nhân dẫn
đến thiếu tính
sáng tạo.
Viết : Tìm hiểu cách viết bài văn kể
lại một câu chuyện
41
Đọc mở rộng
42
BÀI 13: CON VẸT XANH
GD ý thức bảo vệ
môi trường
3 tiết
Đọc: Tập làm văn
BÀI 12: NHÀ PHÁT MINH 6
TUỔI
6
32;33
3 tiết
Đọc: Con vẹt xanh
43
Luyện từ và câu: Luyện tập về động
từ.
44
Viết : Luyện viết mở bài, kết bài cho
bài văn kể lại một câu chuyện
45
BÀI 14: CHÂN TRỜI CUỐI PHỐ 4 tiết
Đọc: Chân trời cuối phố
Viết : Lập dàn ý cho bài văn kể lại
một câu chuyện
48
Nói và nghe: Việc làm có ích.
49
BÀI 15: GẶT CHỮ TRÊN NON
Đọc: Gặt chữ trên non
8
10
3 tiết
50
Luyện từ và câu: Cách dùng và công
dụng của từ điển
51
Viết : Viết bài văn kể lại một câu
chuyện
52
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
BÀI 16: TRƯỚC NGÀY XA QUÊ
4 tiết
Đọc: Trước ngày xa quê
GDKNS:Biết
cách thể hiện tình
53, 54
cảm của bản thân
đối với gia đình.
Viết : Trả bài văn kể lại một câu
chuyện
55
Đọc mở rộng
56
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA
HỌC KÌ I
9
46, 47
7 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
57
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
58
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
59
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
60
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
61
Kiểm tra giữa học kì 1 ( tiết 6 )
62
Kiểm tra giữa học kì 1 ( tiết 7 )
63
CHỦ ĐỀ BÀI 17: VẼ MÀU
3: NIỀM Đọc: Vẽ màu
VUI
SÁNG
Luyện từ và câu: Biện pháp nhân hoá
TẠO
Viết : Tìm hiểu cách viết đoạn văn
tưởng tượng
BÀI 18: ĐỒNG CỎ NỞ HOA
Đọc: Đồng cỏ nở hoa
3 tiết
64
Tích hợp môn Mĩ
thuật
65
66
4 tiết
67, 68 Tích hợp môn Mĩ
thuật
Viết : Tìm ý cho đoạn văn tưởng
tượng
69
Nói và nghe: Chúng em sáng tạo
70
BÀI 19: THANH ÂM CỦA NÚI
11
Đọc: Thanh âm của núi
71
Luyện từ và câu: Luyện tập vê biện
pháp nhân hoá
72
Viết: Viết đoạn văn tưởng tượng
73
BÀI 20: BẦU TRỜI MÙA THU
Đọc: Bầu trời mùa thu
74, 75
76
Đọc mở rộng
77
Đọc: Làm thỏ con bằng giấy
3 tiết
78
Luyện từ và câu: Tính từ
79
Viết : Tìm hiểu cách viết hướng dẫn
thực hiện một công việc
80
Tích hợp môn
công nghệ
BÀI 22: BỨC TƯỜNG CÓ NHIỀU
4 tiết
PHÉP LẠ
Đọc: Bức tường có nhiều phép lạ
Viết : Viết hướng dẫn thực hiện một
công việc
81, 82
83
Nói và nghe: Nhà phát minh và bà cụ
84
13
Tích hợp môn ÂN
4 tiết
Viết : Trả bài viết đoạn văn tưởng
tượng
BÀI 21: LÀM THỎ CON BẰNG
GIẤY
12
3 tiết
BÀI 23: BÉT-TÔ-VEN VÀ BẢN
XÔ-NÁT ÁNH TRĂNG
Đọc: Bét -tô - ven và Bản xô – nát
ánh trăng
GDKNS:Biết
được biểu hiện
của tư duy sáng
tạo và nguyên
nhân dẫn đến
thiếu tính sáng
tạo.
3 tiết
85
Tích hợp môn âm
nhạc
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính
từ
86
Viết : Tìm hiểu cách viết đơn
87
BÀI 24: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG
LÊN CÁC VÌ SAO
4 tiết
Đọc: Người tìm đường lên các vì sao 88, 89
Viết : Viết đơn.
90
Đọc mở rộng
91
CHỦ ĐỀ BÀI 25: BAY CÙNG ƯỚC MƠ
4: CHẮP Đọc: Bay cùng ước mơ
CÁNH
ƯỚC MƠ
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính
từ
14
Viết : Tìm hiểu cách viết bài văn
miêu tả con vật.
3 tiết
92
Tích hợp môn Mĩ
thuật
93
94
BÀI 26: CON TRAI NGƯỜI LÀM
4 tiết
VƯỜN
Đọc: Con trai người làm vườn
95, 96
Viết: Quan sát con vật
97
Nói và nghe: Ước mơ của em.
98
BÀI 27: NẾU EM CÓ MỘT KHU
3 tiết
VƯỜN
Đọc: Nếu em có một khu vườn.
15
16
99
Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang
100
Viết : Luyện viết đoạn văn miêu tả
con vật.
101
BÀI 28: BỐN MÙA MƠ ƯỚC
4 tiết
Đọc: Bốn mùa mơ ước
102,
103
Viết : Lập dàn ý cho bài văn miêu tả
con vật.
104
Đọc mở rộng
105
BÀI 29: Ở VƯƠNG QUỐC
TƯƠNG LAI
Đọc: Ở vương quốc tương lai
3 tiết
106
Tích hợp môn
Công nghệ
Luyện từ và câu: Luyện tập về dấu
gạch ngang
107
Viết : Viết bài văn miêu tả con vật.
108
BÀI 30: CÁNH CHIM NHỎ
Đọc: Cánh chim nhỏ
109,
110
Viết : Trả bài văn miêu tả con vật.
111
Nói và nghe: Kể chuyện: Đôi cánh
của ngựa trắng
112
BÀI 31: NÊU CHÚNG MÌNH CÓ
PHÉP LẠ
17
19
3 tiết
Đọc: Nếu chúng mình có phép lạ
113
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh
từ, động từ, tính từ
114
Viết : Tìm hiểu cách viết thư
115
BÀI 32: ANH BA
4 tiết
Đọc: Anh Ba
116,
117
Viết (TLV): Viết thư
118
Đọc mở rộng
119
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI
HỌC KÌ I
18
4 tiết
7 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
120
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
121
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
122
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
123
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
124
Kiểm tra cuối học kì 1
125
Kiểm tra cuối học kì 1
126
CHỦ ĐỀ BÀI 1: HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 3 tiết
5: SỐNG Đọc: Hải thượng Lãn Ông
127
ĐỂ YÊU
THƯƠNG
Luyện từ và câu: Câu
128
Viết : Tìm hiểu cách viết đoạn văn
nêu tình cảm, cảm xúc.
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
129
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
GDKNS:
Biết
được ý nghĩa của
việc làm chủ cảm
xúc đối với bản
thân.
BÀI 2: VỆT PHẤN TRÊN MẶT
BÀN
Đọc: Vệt phấn trên mặt bàn
132
Nói và nghe: Giúp bạn
133
3 tiết
Đọc: Ông bụt đã đến
134
LTVC: Hai thành phần chính của
câu.
135
Viết : Viết đoạn văn nêu tình cảm,
cảm xúc về một người gần gũi, thân
thiết .
136
BÀI 4: QUẢ NGỌT CUỐI MÙA
Đọc: Quả ngọt cuối mùa.
21
130,
131
Viết : Tìm ý cho đoạn văn nêu tình
cảm, cảm xúc về một người gần gũi,
thân thiết
BÀI 3: ÔNG BỤT ĐÃ ĐẾN
20
4 tiết
4tiết
137,
138
Viết : Tìm ý cho đoạn văn nêu
tìnhcảm,
cảm xúc về một nhân vật trong văn
học.
139
Đọc mở rộng
140
BÀI 5: TỜ BÁO TƯỜNG CỦA
TÔI
Đọc: Tờ báo tường của tôi
3 tiết
141
Luyện từ và câu: Luyện tập về chủ
ngữ
142
Viết : Viết đoạn văn nêu tình cảm,
cảm xúc về một nhân vật trong văn
học.
143
BÀI 6: TIẾNG RU
Đọc: Tiếng ru
Tích hợp môn Mĩ
thuật
4 tiết
144,
145
Tích hợp môn âm
nhạc
Viết:Trả bài viết đoạn văn nêu
tìnhcảm,
cảm xúc về một nhân vật trong văn
học.
146
Nói và nghe: Kể chuyện Bài học quý
147
BÀI 7: CON MUỐN LÀM MỘT
CÁI CÂY
22
Đọc: Con muốn làm một cái cây
148
Luyện từ và câu: Luyện tập về vị ngữ
149
Viết: Tìm hiểu cách viết hướng dẫn
sử dụng một sản phẩm.
150
BÀI 8: TRÊN KHÓM TRE ĐẦU
NGÕ
4 tiết
Đọc: Trên khám tre đầu ngõ
23
3 tiết
151,
152
Viết: Viết hướng dẫn sử dụng một
sản phẩm.
153
Đọc mở rộng
154
BÀI 9: SỰ TÍCH CON RỒNG,
CHÁU TIÊN
3 tiết
Đọc: Sự tích con Rồng, cháu Tiên.
155
CHỦ ĐỀ
6: UỐNG
NƯỚC
NHỚ
NGUỒN
Luyện từ và câu: Luyện tập về hai
thành phần chính của câu.
156
Viết : Lập dàn ý cho bài văn kể lại
một câu chuyện.
157
BÀI 10:CẢM XÚC TRƯỜNG SA
Đọc: Cảm xúc Trường Sa.
Tích hợp GD môn
LS-ĐL: Giỗ Tổ
Hùng Vương-Lễ
hội Đền Hùng:
GDHS tự hào về
truyền thống con
Rồng cháu Tiên.
4 tiết
158,
159
Tiết 1: LGGDQP:
+ Khẳng định chủ
quyền của đất
nước ta: hai Quần
đảo Hoàng Sa và
Trường Sa là của
Việt Nam.
+ Ca ngợi tấm
gương người lính
đảo dũng cảm,
kiên cường, hiền
lành, giản dị. Họ
đã thầm lặng cống
hiến tuổi trẻ của
mình để bảo vệ
vùng biển đảo của
đất nước.
Viết : Viết bài văn kể lại một câu
chuyện.
160
Nói và nghe: Những tấm gương
sáng.
161
BÀI 11: SÁNG THÁNG NĂM
3 tiết
Đọc: Sáng tháng Năm
162
24
Luyện từ và câu: Trạng ngữ.
163
Viết : Trả bài văn kể lại một câu
chuyện.
164
BÀI 12: CHÀNG TRAI LÀNG
PHÙ ỦNG
25
4 tiết
Đọc: Chàng trai Làng Phù Ủng
165,
166
Viết : Viết đoạn văn nêu ý kiến
167
Đọc mở rộng
168
BÀI 13: VƯỜN CỦA ÔNG TÔI
3 tiết
Đọc: Vườn của ông tôi.
169
Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ thời
gian, nơi chốn .
170
Viết: Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến
171
BÀI 14: TRONG LỜI MẸ HÁT
GDTTHCM:
GDHS học tập
tấm gương của
Bác Hồ
4 tiết
Đọc: Trong lời mẹ hát.
172,
173
Viết: Lập dàn ý cho một bài văn
thuật lại một sự việc
174
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
Nói và nghe: Truyền thống uống
nước nhớ nguồn
BÀI 15: NGƯỜI THẦY ĐẦU
TIÊN CỦA BỐ TÔI
26
176
Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ
nguyên nhân, mục đích
177
Viết: Viết bài văn thuật lại một sự
việc
178
BÀI 16: NGỰA BIÊN PHÒNG.
4 tiết
CHỦ ĐỀ
7: QUÊ
HƯƠNG
TRONG
TÔI
179,
180
Viết : Trả bài văn thuật lại một sự
việc
181
Đọc mở rộng
182
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
28
3 tiết
Đọc: Người thầy đầu tiên của bố tôi
Đọc: Ngựa biên phòng
27
175
7 tiết
Ôn tập giữa học kì 2(T1)
183
Ôn tập giữa học kì 2(T2)
184
Ôn tập giữa học kì 2(T3)
185
Ôn tập giữa học kì 2(T4)
186
Ôn tập giữa học kì 2(T5)
187
Kiểm tra giữa học kì 2(T6)
188
Kiểm tra giữa học kì 2(T7)
189
BÀI 17: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
3 tiết
Đọc: Cây đa quê hương
190
Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ
phương tiện
191
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu
tả cây cối.
192
BÀI 18: BƯỚC MÙA XUÂN
Đọc: Bước mùa xuân
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu
tả cây cối (Tiếp theo)
Nói và nghe: Những miền quê yêu
dấu
4 tiết
193,
194
195
196
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
BÀI 19: ĐI HỘI CHÙA HƯƠNG
Đọc: Đi hội Chùa Hương
Luyện từ và câu: Dấu ngoặc kép
Viết : Quan sát cây cối
3 t...
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4+5
SỐ: / KH – TCMK4+4
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Minh Khôi, ngày 01 tháng 9 năm 2024
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI LỚP 4 NĂM HỌC 2024 - 2025
***
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ
GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 32/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông (CTGDPT 2018);
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và
Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 2 năm 2014 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và
giáo dục ngoài giờ chính khóa; Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT về đánh giá học sinh
tiểu học;
Thực hiện Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ
Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp
tiểu học; Công văn số 3898 BGDĐT- GDTH ngày 30/7/2024 của Bộ GDĐT về việc
hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTH năm học 2024- 2025;
Thực hiện Quyết định số 3402/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hoá về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024 - 2025 của Giáo
dục Mầm non, Giáo dục Phổ thông và Giáo dục Thường xuyên;
Công văn số 2617/SGDĐT-GDTH ngày 20/8/2024 của Sở GD&ĐT về việc
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2024 - 2025. Kế hoạch số
2616/SGDĐTGDTH ngày 20/8/2024 của Sở GD&ĐT về Công tác trọng tâm giáo dục
Tiểu học năm học 2024 – 2025.
Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của Chủ tịch UBND huyện
Nông Cống về việc ban hành Kế hoạch công tác năm học 2024 - 2025 của ngành Giáo
dục và Đào tạo huyện Nông Cống. Công văn Số 480/PGDĐT- GDTH ngày 30/8/2024
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 - 2025 cấp Tiểu học.
Khối lớp 4 Trường Tiểu học Minh Khôi xây dựng Kế hoạch dạy học các môn
học, hoạt động giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. Tình hình đội ngũ giáo viên khối 4.
- Về số lượng: Tổng số giáo viên: 6 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên tiểu học dạy các môn văn hóa: 2 đ/c
+ Giáo viên Thể dục: 01đ/c;
+ Giáo viên Âm nhạc: 01đ/c;
+ Giáo viên Tiếng Anh: 01đ/c;
+ Giáo viên Mĩ thuật: 01đ/c;
- Về chất lượng :
- Đội ngũ giáo viên đều đạt chuẩn nghiệp vụ sư phạm, trong đó: Tốt: 6đ/c.
Giáo viên có năng lực công tác tốt, giảng dạy đạt chất lượng tốt. Hàng năm được
bồi dưỡng, học tập thường xuyên, để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
3. Đặc điểm học sinh khối 4.
Tổng số học sinh có 73 em chia thành 2 lớp . Đa số các em đã đọc thông, viết
thạo ham học, ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ, thầy cô. Được gia đình quan tâm,
tạo điệu kiện để các em đi học chuyên cần, sách vở đầy đủ, nhưng vẫn còn một số em
đọc còn chưa chăm học (do các em ở với ông bà, không có sự nhắc nhở học và ôn bài)
nên gây không ít khó khăn cho GV trong quá trình tổ chức dạy học. Một số PHHS đi
làm ăn xa để con cho ông bà, nên các em chưa được chưa quan tâm đến việc học tập
của học sinh, gây rất nhiều khó khăn, vất vả cho giáo viên khi lên lớp.
s
4. Sử dụng sách giáo khoa và tài liệu học tập:
Tên sách
Nhà
STT
xuất
bản
Toán 4
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên)
Giáo
1
Lê Anh Vinh (Chủ biên)
dục
Nguyễn Áng-Vũ Văn Dương- Nguyễn Minh HảiViệt
Hoàng Hoàng Quế Hường- Bùi Bá Mạnh.
Nam
Tiếng Việt 4 Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên)
Giáo
(Kết nối tri Trần Thị Hiền Lương (Chủ biên)
dục
2
thức với cuộc Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Nguyễn Lê Hằng, Việt
sống)
Trịnh Cẩm Lan
Nam
3
4
5
Đạo đức 4
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Âm nhạc 4
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Mĩ thuật 4
(Chân trời
Tên tác giả
Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên)
Trần Thành Nam (Chủ biên)
Nguyễn Thị Hoàng Anh- Nguyễn Ngọc Dung
Giáo
dục
Việt
Nam
Đỗ Thị Minh Chính ( Tổng Chủ biên )
Nguyễn Thị Thanh Bình (Chủ biên)
Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị
Nga
Giáo
dục
Việt
Nam
Tổng
biên: Hoàng Minh Phúc
Chủ biên: Nguyễn Thị May
Giáo
dục
sáng tạo)
6
7
8
9
10
11
12
Khoa học
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Lịch sử và địa
lí
(Kết nối tri
thức
với cuộc
sống)
Tác
giả: Đỗ Viết Hoàng, Trần Đoàn Thanh Ngọc,
Trần Thị Tuyết Nhung
Việt
Nam
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)
Phan Thanh Hà (đồng Chủ biên)
Nguyễn Thị Thanh Chi, Ngô Diệu Nga
Đào Thị Sen, Triệu Anh Trung
Giáo
dục
Việt
Nam
Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên phần Lịch sử)
Nghiêm Đình Vỹ (Tổng chủ biên cấp Tiểu học phần
Lịch sử)
Nguyễn Thị Thu Thủy (Chủ biên phần Lịch sử)
- Đào Ngọc Hùng (Tổng Chủ biên phần Địa lí)
- Trần Thị Hà Giang (Chủ biên phần Địa lí)
- Đặng Tiến Dung, Đoàn Thị Thanh Phương
Giáo
dục
Việt
Nam
Giáo dục Thể Tổng chủ biên: Đinh Quang Ngọc
chất 4
Chủ biên: Mai Thị Bích Ngọc
Đại học
(Cánh Diều) Tác giả: Đinh Khánh Thu, Nguyễn Thị Thu Quyết,
Sư
Đinh Thị Mai Anh
phạm
Hoạt động
Tổng chủ biên: Nguyễn Dục Quang
Đại học
trải nghiệm 4 Chủ biên: Phạm Quang Tiệp
Sư
(Cánh Diều) Tác giả: Lê Thị Hồng Chi, Nguyễn Thị Hương, Ngô phạm
Quang Quế
TP
Hồ Chí
Minh
Công nghệ 4 - Tổng chủ biên TS. Nguyễn Tất Thắng;
Đại học
(Cánh Diều) - Đồng chủ biên: PGS.TS Trần Thị Minh Hằng và
Sư
TS. Nguyễn Thị Mai Lan;
phạm
- Tác giả: ThS. Hoàng Xuân Anh
TP
Hồ Chí
Minh
Tiếng Anh 4 Chủ biên : Nguyễn Thu lệ Hằng
nhà
xuất
Đại học
Sư
phạm
Hồ Sĩ Đàm ( Tổng chủ biên)
Đại học
Tin học 4
Nguyễn Thanh Thuỷ ( Chủ biên)
Huế
(Đại học
Hồ Cẩm Hà - Nguyễn Chí Trung – Kiều Phương
Huế)
Thuỳ
III. KẾ HOACH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC,HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2024 - 2025
1. MÔN TOÁN (Sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
a/ Khung phân bố tiết dạy:
SỐ
Số tiết dạy
Số tiết dạy học
TIẾT
học trên lớp
theo chủ đề
HỌC KỲ 1
90
83
0
HỌC KỲ 2
85
84
0
Tổng số tiết
175
167
0
b/ Kế hoạch cụ thể:
Số tiết dạy học
theo trải nghiệm
7
1
8
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung
điều chỉnh,
bổ sung (nếu
có)
(Những điều
chỉnh về nội
dung, thời
lượng, thiết bị
dạy học và
học liệu tham
khảo; xây
dựng chủ đề
học tập, bổ
sung tích hợp
liên môn; thời
gian và hình
thức tổ
chức...)
Tuần
1
Chủ
đề/
Mạch
nội
dung
Chủ
đề 1:
Ôn
tập và
bổ
sung
Tên bài học
Tiết
Tiết
học/
theo
thời
PPCT
lượng
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
2 tiết
000
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
1 tiết
000 (T1)
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
1 tiết
000 (T2)
Bài 2: Ôn tập phép tính trong 3 tiết
phạm vi
100 000
Bài 2: Ôn tập phép tính trong 1 tiết
1
2
3
Ghi
chú
2
3
4
5
phạm vi 100 000 (T1)
Bài 2: Ôn tập phép tính trong
phạm vi 100 000 (T2)
Bài2: Ôn tập phép tính trong
phạm vi 100 000 (T3)
Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Bài 3: Số chẵn, số lẻ ( T1)
Bài 3: Số chẵn, số lẻ (T2)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ
Bài 4: Biểu thức chứa chữ(T1)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ(T2)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ(T3)
Bài 5: Giải bài toán có ba
bước tính
Bài 5: Giải bài toán có ba bước
tính( T1)
Bài 5: Giải bài toán có ba bước
tính( T2)
Bài 6: Luyện tập chung
Bài 6: Luyện tập chung (T1)
Bài 6: Luyện tập chung (T2)
Chủ
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc
đề 2:
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo
góc( T1)
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo
góc( T2)
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt (T1)
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt(T2)
Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc
bẹt(T2)
Bài 9: Luyện tập chung
Bài 9: Luyện tập chung (T1)
Chủ Bài 9: Luyện tập chung (T1)
đề 3: Bài 10: Các số có sáu chữ số.
Số có Số 1 000 000
nhiều Bài 10: Các số có sáu chữ số.
chữ số Số 1 000 000 (T1)
Bài 10: Các số có sáu chữ số.
Số 1 000 000 (T2)
Bài 11: Hàng và lớp
Bài 11: Hàng và lớp (T1)
1 tiết
4
1 tiết
5
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
6
7
8
9
10
1 tiết
11
1 tiết
12
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
13
14
15
16
3 tiết
1 tiết
17
1 tiết
18
1 tiết
19
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
20
21
1 tiết
22
1 tiết
23
3 tiết
1 tiết
24
6
7
8
9
Bài 11: Hàng và lớp (T2)
Bài 11: Hàng và lớp (T3)
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu(T1)
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu(T2)
Bài 12: Các số trong phạm vi
lớp triệu(T2)
Bài 13: Làm tròn đến hàng
trăm nghìn
Bài 13: Làm tròn đến hàng trăm
nghìn
Bài 14: So sánh các số có
nhiều chữ số
Bài 14: So sánh các số có nhiều
chữ số(T1)
Bài 14: So sánh các số có nhiều
chữ số(T2)
Bài 15: Làm quen với dãy số
tự nhiên.
Bài 15: Làm quen với dãy số tự
nhiên(T1)
Bài 15: Làm quen với dãy số tự
nhiên(T2)
Bài 16: Luyện tập chung
Bài 16: Luyện tập chung (T1)
Bài 16: Luyện tập chung (T2)
Bài 16: Luyện tập chung (T3)
Bài 17: Yến, tạ, tấn
Bài 17: Yến, tạ, tấn ( T1)
Bài 17: Yến, tạ, tấn(T2)
Bài 17: Yến, tạ, tấn (T3)
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông (T1)
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông (T2)
Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét
vuông, mi-li-mét vuông (T3)
Kiểm tra định kì giữa kì 1
Bài 19: Giây, thế kỉ
Bài 19: Giây, thế kỉ(T1)
1 tiết
1 tiết
3 tiết
25
26
1 tiết
27
1 tiết
28
1 tiết
29
1 tiết
1 tiết
30
2 tiết
1 tiết
31
1 tiết
32
2 tiết
1 tiết
33
1 tiết
34
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
35
36
37
38
39
40
1 tiết
41
1 tiết
42
1 tiết
43
1 tiết
2 tiết
1 tiết
44
45
10
11
12
13
Bài 19: Giây, thế kỉ(T2)
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
dụng một số đơn vị đo KL
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
dụng một số đơn vị đo đại
Chủ
lượng (T1)
đề 4:
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
Một số
dụng một số đơn vị đo đại
đơn vị
lượng (T2)
đo đại
Bài 20: TH và trải nghiệm sử
lượng
dụng một số đơn vị đo đại
lượng (T3)
Bài 21: Luyện tập chung
Bài 21: Luyện tập chung (T1)
Bài 21: Luyện tập chung (T2)
Chủ Bài 22: Phép công các số có
đề 5: nhiều chữ số
Phép Bài 22: Phép cộng các số có
cộng nhiều chữ số(T1)
và
Bài 22: : Phép cộng các số có
phép nhiều chữ số(T2)
trừ
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số(T1)
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số(T2)
Bài 24: Tính chất giao hoán
và kết hợp của phép cộng
Bài 24: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng (T1)
Bài 24: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng (T2)
Bài 24: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng (T3)
Bài 25: Tìm hai số biết tổng
và hiệu của hai số đó.
Bài 25: Tìm hai số biết tổng và
hiệu của hai số đó.( T1)
Bài 25: Tìm hai số biết tổng và
hiệu của hai số đó.
( T2)
Bài 26: Luyện tập chung
Bài 26: Luyện tập chung (T1)
Bài 26: Luyện tập chung (T2)
1 tiết
3 tiết
46
1 tiết
47
1 tiết
48
1 tiết
49
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
50
51
1 tiết
52
1 tiết
53
2 tiết
1 tiết
54
1 tiết
55
3 tiết
1 tiết
56
1 tiết
57
1 tiết
58
2 tiết
1 tiết
59
1 tiết
60
3 tiết
1 tiết
1 tiết
61
62
BH STEM:
Thước đo góc
ngộ nghĩnh
Môn
chủ đạo
Toán;
Môn
tích hợp
CN; MT
14
Chủ
đề 6:
Đường
thẳng
vuông
góc,
đường
thẳng
song
song
15
16
Chủ
đề 7:
Ôn
tập
học kì
I
Bài 26: Luyện tập chung (T3)
Bài 27: Hai đường thẳng
vuông góc
Bài 27: Hai đường thẳng vuông
góc(T1)
Bài 27: Hai đường thẳng vuông
góc(T2)
Bài 28: Thực hành vẽ hai
đường thẳng vuông góc
Bài 28: Thực hành vẽ hai đường
thẳng vuông góc (T1)
Bài 28: Thực hành vẽ hai đường
thẳng vuông góc (T2)
Bài 29: Hai đường thẳng song
song
Bài 29: Hai đường thẳng song
song
Bài 29: Hai đường thẳng song
song
Bài 30: Thực hành vẽ hai
đường thẳng song song
Bài 30: Thực hành vẽ hai đường
thẳng song song (T1)
Bài 30: Thực hành vẽ hai đường
thẳng song song (T2)
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi (T1)
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi (T2)
Bài 31: Hình bình hành, Hình
thoi (T3)
Bài 32: Luyện tập chung
Bài 32: Luyện tập chung (T1)
Bài 32: Luyện tập chung (T2)
Bài 32: Luyện tập chung (T3)
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu (T1)
Bài 33: Ôn tập các số đến lớp
triệu (T2)
Bài 34: Ôn tập phép cộng,
phép trừ
1 tiết
2 tiết
63
1 tiết
64
1 tiết
65
2 tiết
1 tiết
66
1 tiết
67
2 tiết
1 tiết
68
1 tiết
69
2 tiết
1 tiết
70
1 tiết
71
3 tiết
1 tiết
72
1 tiết
73
1 tiết
74
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
75
76
77
1 tiết
78
1 tiết
79
3 tiết
17
18
Chủ
đề 8:
Phép
nhân
và
phép
chia
19
20
Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép
trừ (T1)
Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép
trừ (T2)
Bài 34: Ôn tập phép cộng, phép
trừ (T3)
Bài 35: Ôn tập hình học
Bài 35: Ôn tập hình học (T1)
Bài 35: Ôn tập hình học (T2)
Bài 35: Ôn tập hình học (T3)
Bài 36: Ôn tập đo lường
Bài 36: Ôn tập đo lường (T1)
Bài 36: Ôn tập đo lường (T2)
Bài 37: Ôn tập chung
Bài 37: Ôn tập chung (T1)
Bài 37: Ôn tập chung (T2)
Kiểm tra cuối học kì 1
Bài 38: Nhân với số có một
chữ số
Bài 38: Nhân với số có một chữ
số
Bài 38: Nhân với số có một chữ
số
Bài 39: Chia cho số có một
chữ số
Bài 39: Chia cho số có một chữ
số
Bài 39: Chia cho số có một chữ
số
Bài 40: Tính chất giao hoán
và kết hợp của phép nhân
Bài 40: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân (T1)
Bài 40: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân (T2)
Bài 40: Tính chất giao hoán và
kết hợp của phép nhân (T3)
Bài 41: Nhân, chia với 10,
100, 1000,…
Bài 41: Nhân, chia với 10, 100,
1000,…(T1)
Bài 41: Nhân, chia với 10, 100,
1000,…( T2)
Bài 42: Tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép
1 tiết
80
1 tiết
81
1 tiết
82
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
83
84
85
86
87
88
89
90
1 tiết
91
1 tiết
92
2 tiết
1 tiết
93
1 tiết
94
3 tiết
1 tiết
95
1 tiết
96
1 tiết
97
2 tiết
1 tiết
98
1 tiết
99
3 tiết
21
22
23
cộng
Bài 42: Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng(T1)
Bài 42: Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng(T2)
Bài 42: Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng(T3)
Bài 43: Nhân với số có hai
chữ số
Bài 43: Nhân với số có hai chữ
số( T1)
Bài 43: Nhân với số có hai chữ
số( T2)
Bài 43: Nhân với số có hai chữ
số( T3)
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số(T1)
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số(T2)
Bài 44: Chia cho số có hai chữ
số(T3)
Bài 45: Thực hành và trải
nghiệm ước lượng trong tính
toán
Bài 45: Thực hành và trải
nghiệm ước lượng trong tính
toán
Bài 46: Tìm số trung bình
cộng
Bài 46: Tìm số trung bình cộng
( T1)
Bài 46: Tìm số trung bình cộng
( T2)
Bài 47: Bài toán liên quan đến
rút về đơn vị
Bài 47: Bài toán liên quan đến
rút về đơn vị (T1)
Bài 47: Bài toán liên quan đến
rút về đơn vị (T2)
Bài 48: Luyện tập chung
1 tiết
100
1 tiết
101
1 tiết
102
3 tiết
1 tiết
103
1 tiết
104
1 tiết
105
3 tiết
1 tiết
106
1 tiết
107
1 tiết
108
1 tiết
1 tiết
109
2 tiết
1 tiết
110
1 tiết
111
2 tiết
1 tiết
112
1 tiết
113
3 tiết
3 tiết
24
25
26
27
Chủ
đề 9:
Làm
quen
với
yếu tố
thống
kê, sác
xuất
Bài 48: Luyện tập chung (T1)
Bài 48: Luyện tập chung (T2)
Bài 48: Luyện tập chung (T3)
Bài 49: Dãy số liệu thống kê
Bài 49: Dãy số liệu thống
kê( T1)
Bài 49: Dãy số liệu thống
kê( T2)
Bài 50: Biểu đồ cột
Bài 50: Biểu đồ cột( T1)
Bài 50: Biểu đồ cột( T2)
Bài 51: Số lần xuất hiện của
một sự kiện
Bài 51: Số lần xuất hiện của
một sự kiện(T1)
Bài 51: Số lần xuất hiện của
một sự kiện( T2)
Bài 52: Luyện tập chung
Bài 52: Luyện tập chung
Chủ Bài 53: Khái niệm phân số
đề 10: Bài 53: Khái niệm phân số(T1)
Phân Bài 53: Khái niệm phân số( T2)
số
Bài 54: Phân số và phép chia
số tự nhiên
Bài 54: Phân số và phép chia số
tự nhiên( T1)
Bài 54: Phân số và phép chia số
tự nhiên( T2)
Bài 55: Tính chất cơ bản của
phân số
Bài 55: Tính chất cơ bản của
phân số( T1)
Bài 55: Tính chất cơ bản của
phân số( T2)
Bài 56: Rút gọn phân số
Bài 56: Rút gọn phân số ( T1)
Bài 56: Rút gọn phân số ( T1)
Bài 57: Quy đồng mẫu số các
phân số
Bài 57: Quy đồng mẫu số các
phân số( T1)
Bài 57: Quy đồng mẫu số các
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
114
115
116
1 tiết
118
2 tiết
1 tiết
1 tiết
119
120
117
2 tiết
1 tiết
121
1 tiết
122
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
123
124
125
1 tiết
126
1 tiết
127
2 tiết
1 tiết
128
1 tiết
129
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
130
131
1 tiết
132
1 tiết
133
BH STEM:
Biểu đồ linh
hoạt
Môn
chủ đạo
Toán;
Môn
tích hợp
CN; MT
28
29
30
31
32
33
phân số( T2)
Bài 58: So sánh phân số
Bài 58: So sánh phân số (T1)
Bài 58: So sánh phân số (T2)
Bài 59: Luyện tập chung
Bài 59: Luyện tập chung (T1)
Bài 59: Luyện tập chung (T2)
Bài 59: Luyện tập chung (T3)
Kiểm tra định kì giữa kì II
Bài 60: Phép cộng phân số
Bài 60: Phép cộng phân số (T1)
Bài 60: Phép cộng phân số (T2)
Chủ Bài 60: Phép cộng phân số (T3)
đề 11: Bài 60: Phép cộng phân số (T4)
Phép
Bài 61: Phép trừ phân số
cộng,
Bài 61: Phép trừ phân số (T1)
phép
Bài 61: Phép trừ phân số (T2)
trừ
Bài 61: Phép trừ phân số (T3)
phân
Bài 62: Luyện tập chung
số
Bài 62: Luyện tập chung (T1)
Bài 62: Luyện tập chung (T2)
Bài 62: Luyện tập chung (T3)
Bài 63: Phép nhân phân số
Bài 63: Phép nhân phân số( T1)
Bài 63: Phép nhân phân số( T2)
Bài 63: Phép nhân phân số( T3)
Bài 63: Phép nhân phân số( T4)
Bài 64: Phép chia phân số
Chủ
Bài 64: Phép chia phân số( T1)
đề 12:
Bài 64: Phép chia phân số( T2)
Phép
Bài 64: Phép chia phân số( T3)
nhân,
Bài 65: Tìm phân số của một
phép
số
chia
phân Bài 65: Tìm phân số của một
số( T1)
số
Bài 65: Tìm phân số của một
số( T2)
Bài 66: Luyện tập chung
Bài 66: Luyện tập chung (T1)
Bài 66: Luyện tập chung (T2)
Bài 66: Luyện tập chung (T3)
Chủ Bài 67: Ôn tập số tự nhiên
đề 13: Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (T1)
Ôn
Bài 67: Ôn tập số tự nhiên (T2)
tập
Bài 68: Ôn tập phép tính với
2 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1tiết
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
4 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
1 tiết
157
1 tiết
158
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
159
160
161
162
163
cuối
năm
34
35
số tự nhiên
Bài 68: Ôn tập phép tính với số
tự nhiên (T1)
Bài 68: Ôn tập phép tính với số
tự nhiên (T2)
Bài 69: Ôn tập phân số
Bài 69: Ôn tập phân số (T1)
Bài 69: Ôn tập phân số (T2)
Bài 70: Ôn tập phép tính với
phân số
Bài 70: Ôn tập phép tính với
phân số (T1)
Bài 70: Ôn tập phép tính với
phân số (T2)
Bài 71: Ôn tập hình học và đo
lường
Bài 71: Ôn tập hình học và đo
lường (T1)
Bài 71: Ôn tập hình học và đo
lường (T2)
Bài 72: Ôn tập một số yếu tố
thống kê và xác suất
Bài 72: Ôn tập một số yếu tố
thống kê và xác suất
Bài 73: Ôn tập chung
Bài 73: Ôn tập chung (T1)
Bài 73: Ôn tập chung (T2)
Kiểm tra cuối học kì 2
1 tiết
164
1 tiết
165
2 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
166
167
1 tiết
168
1 tiết
169
2 tiết
1 tiết
170
1 tiết
171
1 tiết
1 tiết
172
3 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
173
174
175
2. TIẾNG VIỆT : (Sách Kết nối tri thức với cuộc sống ) :
a/ Khung phân bố tiết dạy:
Tổng số tiết
HỌC KỲ 1
HỌC KỲ 2
Cả năm
126
119
245
Số tiết dạy
học trên lớp
126
119
245
b/ Kế hoạch cụ thể:
* Học kì I: 18 tuần : 32 bài/112 tiết + Ôn
tập và KT giữa HKI: 7 tiết + Ôn tập và
KT cuối HKI: 7 tiết).
- Mỗi tuần 7 tiết, chia làm 2 bài
+ Bài thứ nhất học trong 3 tiết: Tiết 1:
Số tiết dạy học
theo chủ đề
0
0
0
Số tiết dạy học
theo trải nghiệm
0
0
0
*Học kì II: 17 tuần : 30 bài/105 tiết + Ôn
tập và KT giữa HKII: 7 tiết + Ôn tập và
KT cuối HKII: 7 tiết)
- Mỗi tuần 7 tiết chia làm 2 bài
+ Bài thứ nhất học trong 3 tiết: Tiết 1:
Đọc; Tiết 2: Luyện từ và câu; Tiết 3: Viết.
+ Bài thứ hai học trong 4 tiết: Tiết 1 và
2: Đọc và luyện tập theo văn bản đọc; Tiết
3: Viết;
Tiết 4: Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng.
Đọc; Tiết 2: Luyện từ và câu; Tiết 3: Viết.
+ Bài thứ hai học trong 4 tiết:Tiết 1 và
2: Đọc và luyện tập theo văn bản đọc; Tiết
3: Viết;
Tiết 4: Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ
đề/mạch
nội dung
Tên bài học
BÀI 1: ĐIỀU KÌ DIỆU
Đọc: Điều kì diệu
Luyện từ và câu: Danh từ
CHỦ ĐỀ
1: MỖI Viết: Tìm hiểu đoạn văn và câu chủ
NGƯỜI đề
MỘT VẺ BÀI 2: THI NHẠC
1
2
Đọc: Thi nhạc
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
(Những điều
chỉnh về nội dung,
thời lượng, thiết
Ghi
Tiết bị dạy học và học chú
học/ liệu tham khảo;
Thời xây dựng chủ đề
lượng học tập, bổ sung
tích hợp liên môn;
thời gian và hình
thức tổ chức...)
3 tiết
1
1
3
4 tiết
4;5
Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn
nêu ý kiến
6
Nói và nghe: Tôi và bạn
7
BÀI 3: ANH EM SINH ĐÔI
- Tích hợp môn
âm nhạc
3 tiết
Đọc: Anh em sinh đôi
8
Luyện từ và câu: Danh từ chung,
danh từ riêng
9
LGGDQP:
Ca
ngợi tinh thần
dũng cảm của anh
Kim Đồng đã hi
sinh từ khi còn rất
nhỏ tuổi để bảo vệ
tổ quốc.
Viết : Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến
10
BÀI 4: CÔNG CHÚA VÀ NGƯỜI
4 tiết
DẪN CHUYỆN
Đọc: Công chúa và người dẫn
chuyện
11;12
Viết : Viết đoạn văn nêu ý kiến
13
Đọc mở rộng
14
BÀI 5: THẰN LẰN XANH VÀ
TẮC KÈ
3
Đọc: Thằn lằn xanh và tắc kè
15
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh
từ
16
Viết : Trả bài viết đoạn văn nêu ý
kiến
17
BÀI 6: NGHỆ SĨ TRỐNG
Đọc: Nghệ sĩ trống
18;19
20
Nói và nghe: Kể chuyện: Bốn anh tài
21
Đọc: Những bức chân dung
22
23
Viết : Lập dàn ý cho báo cáo thảo
luận nhóm
24
Đọc: Đò ngang
Tích hợp môn Mĩ
thuật
4 tiết
25;26
Viết :Viết báo cáo thảo luận nhóm
27
Đọc mở rộng
28
BÀI 9: BẦU TRỜI TRONG QUẢ
Tích hợp môn âm
nhạc
3 tiết
Luyện từ và câu: Quy tắc viết tên cơ
quan, tổ chức
BÀI 8: ĐÒ NGANG
5
4 tiết
Viết : Tìm hiểu cách viết báo cáo
thảo luận nhóm
BÀI 7: NHỮNG BỨC CHÂN
DUNG
4
3 tiết
3 tiết
Tích hợp
GDATGT đường
thủy
TRỨNG
CHỦ ĐỀ
2: TRẢI
NGHIỆM
VÀ
KHÁM
PHÁ
Đọc: Bầu trời trong quả trứng
29
Luyện từ và câu: Động từ
30
Viết : Tìm hiểu cách viết bài văn
thuật lại một sự việc
31
BÀI 10: TIẾNG NÓI CỦA CỎ
CÂY
4 tiết
Đọc: Tiếng nói của cỏ cây
Viết: Lập dàn ý cho bài văn thuật lại
một sự việc
34
Nói và nghe: Trải nghiệm đáng nhớ
35
BÀI 11: TẬP LÀM VĂN
36
Luyện từ và câu: Luyện tập về động
từ.
37
Viết : Viết bài văn thuật lại một sự
việc
38
7
Đọc: Nhà phát minh 6 tuổi
4 tiết
Tiết 2 GDKNS:
Biết được biểu
hiện của tư duy
39, 40 sáng
tạo
và
nguyên nhân dẫn
đến thiếu tính
sáng tạo.
Viết : Tìm hiểu cách viết bài văn kể
lại một câu chuyện
41
Đọc mở rộng
42
BÀI 13: CON VẸT XANH
GD ý thức bảo vệ
môi trường
3 tiết
Đọc: Tập làm văn
BÀI 12: NHÀ PHÁT MINH 6
TUỔI
6
32;33
3 tiết
Đọc: Con vẹt xanh
43
Luyện từ và câu: Luyện tập về động
từ.
44
Viết : Luyện viết mở bài, kết bài cho
bài văn kể lại một câu chuyện
45
BÀI 14: CHÂN TRỜI CUỐI PHỐ 4 tiết
Đọc: Chân trời cuối phố
Viết : Lập dàn ý cho bài văn kể lại
một câu chuyện
48
Nói và nghe: Việc làm có ích.
49
BÀI 15: GẶT CHỮ TRÊN NON
Đọc: Gặt chữ trên non
8
10
3 tiết
50
Luyện từ và câu: Cách dùng và công
dụng của từ điển
51
Viết : Viết bài văn kể lại một câu
chuyện
52
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
BÀI 16: TRƯỚC NGÀY XA QUÊ
4 tiết
Đọc: Trước ngày xa quê
GDKNS:Biết
cách thể hiện tình
53, 54
cảm của bản thân
đối với gia đình.
Viết : Trả bài văn kể lại một câu
chuyện
55
Đọc mở rộng
56
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ GIỮA
HỌC KÌ I
9
46, 47
7 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
57
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
58
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
59
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
60
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
61
Kiểm tra giữa học kì 1 ( tiết 6 )
62
Kiểm tra giữa học kì 1 ( tiết 7 )
63
CHỦ ĐỀ BÀI 17: VẼ MÀU
3: NIỀM Đọc: Vẽ màu
VUI
SÁNG
Luyện từ và câu: Biện pháp nhân hoá
TẠO
Viết : Tìm hiểu cách viết đoạn văn
tưởng tượng
BÀI 18: ĐỒNG CỎ NỞ HOA
Đọc: Đồng cỏ nở hoa
3 tiết
64
Tích hợp môn Mĩ
thuật
65
66
4 tiết
67, 68 Tích hợp môn Mĩ
thuật
Viết : Tìm ý cho đoạn văn tưởng
tượng
69
Nói và nghe: Chúng em sáng tạo
70
BÀI 19: THANH ÂM CỦA NÚI
11
Đọc: Thanh âm của núi
71
Luyện từ và câu: Luyện tập vê biện
pháp nhân hoá
72
Viết: Viết đoạn văn tưởng tượng
73
BÀI 20: BẦU TRỜI MÙA THU
Đọc: Bầu trời mùa thu
74, 75
76
Đọc mở rộng
77
Đọc: Làm thỏ con bằng giấy
3 tiết
78
Luyện từ và câu: Tính từ
79
Viết : Tìm hiểu cách viết hướng dẫn
thực hiện một công việc
80
Tích hợp môn
công nghệ
BÀI 22: BỨC TƯỜNG CÓ NHIỀU
4 tiết
PHÉP LẠ
Đọc: Bức tường có nhiều phép lạ
Viết : Viết hướng dẫn thực hiện một
công việc
81, 82
83
Nói và nghe: Nhà phát minh và bà cụ
84
13
Tích hợp môn ÂN
4 tiết
Viết : Trả bài viết đoạn văn tưởng
tượng
BÀI 21: LÀM THỎ CON BẰNG
GIẤY
12
3 tiết
BÀI 23: BÉT-TÔ-VEN VÀ BẢN
XÔ-NÁT ÁNH TRĂNG
Đọc: Bét -tô - ven và Bản xô – nát
ánh trăng
GDKNS:Biết
được biểu hiện
của tư duy sáng
tạo và nguyên
nhân dẫn đến
thiếu tính sáng
tạo.
3 tiết
85
Tích hợp môn âm
nhạc
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính
từ
86
Viết : Tìm hiểu cách viết đơn
87
BÀI 24: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG
LÊN CÁC VÌ SAO
4 tiết
Đọc: Người tìm đường lên các vì sao 88, 89
Viết : Viết đơn.
90
Đọc mở rộng
91
CHỦ ĐỀ BÀI 25: BAY CÙNG ƯỚC MƠ
4: CHẮP Đọc: Bay cùng ước mơ
CÁNH
ƯỚC MƠ
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính
từ
14
Viết : Tìm hiểu cách viết bài văn
miêu tả con vật.
3 tiết
92
Tích hợp môn Mĩ
thuật
93
94
BÀI 26: CON TRAI NGƯỜI LÀM
4 tiết
VƯỜN
Đọc: Con trai người làm vườn
95, 96
Viết: Quan sát con vật
97
Nói và nghe: Ước mơ của em.
98
BÀI 27: NẾU EM CÓ MỘT KHU
3 tiết
VƯỜN
Đọc: Nếu em có một khu vườn.
15
16
99
Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang
100
Viết : Luyện viết đoạn văn miêu tả
con vật.
101
BÀI 28: BỐN MÙA MƠ ƯỚC
4 tiết
Đọc: Bốn mùa mơ ước
102,
103
Viết : Lập dàn ý cho bài văn miêu tả
con vật.
104
Đọc mở rộng
105
BÀI 29: Ở VƯƠNG QUỐC
TƯƠNG LAI
Đọc: Ở vương quốc tương lai
3 tiết
106
Tích hợp môn
Công nghệ
Luyện từ và câu: Luyện tập về dấu
gạch ngang
107
Viết : Viết bài văn miêu tả con vật.
108
BÀI 30: CÁNH CHIM NHỎ
Đọc: Cánh chim nhỏ
109,
110
Viết : Trả bài văn miêu tả con vật.
111
Nói và nghe: Kể chuyện: Đôi cánh
của ngựa trắng
112
BÀI 31: NÊU CHÚNG MÌNH CÓ
PHÉP LẠ
17
19
3 tiết
Đọc: Nếu chúng mình có phép lạ
113
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh
từ, động từ, tính từ
114
Viết : Tìm hiểu cách viết thư
115
BÀI 32: ANH BA
4 tiết
Đọc: Anh Ba
116,
117
Viết (TLV): Viết thư
118
Đọc mở rộng
119
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI
HỌC KÌ I
18
4 tiết
7 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
120
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
121
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
122
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
123
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
124
Kiểm tra cuối học kì 1
125
Kiểm tra cuối học kì 1
126
CHỦ ĐỀ BÀI 1: HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 3 tiết
5: SỐNG Đọc: Hải thượng Lãn Ông
127
ĐỂ YÊU
THƯƠNG
Luyện từ và câu: Câu
128
Viết : Tìm hiểu cách viết đoạn văn
nêu tình cảm, cảm xúc.
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
129
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
GDKNS:
Biết
được ý nghĩa của
việc làm chủ cảm
xúc đối với bản
thân.
BÀI 2: VỆT PHẤN TRÊN MẶT
BÀN
Đọc: Vệt phấn trên mặt bàn
132
Nói và nghe: Giúp bạn
133
3 tiết
Đọc: Ông bụt đã đến
134
LTVC: Hai thành phần chính của
câu.
135
Viết : Viết đoạn văn nêu tình cảm,
cảm xúc về một người gần gũi, thân
thiết .
136
BÀI 4: QUẢ NGỌT CUỐI MÙA
Đọc: Quả ngọt cuối mùa.
21
130,
131
Viết : Tìm ý cho đoạn văn nêu tình
cảm, cảm xúc về một người gần gũi,
thân thiết
BÀI 3: ÔNG BỤT ĐÃ ĐẾN
20
4 tiết
4tiết
137,
138
Viết : Tìm ý cho đoạn văn nêu
tìnhcảm,
cảm xúc về một nhân vật trong văn
học.
139
Đọc mở rộng
140
BÀI 5: TỜ BÁO TƯỜNG CỦA
TÔI
Đọc: Tờ báo tường của tôi
3 tiết
141
Luyện từ và câu: Luyện tập về chủ
ngữ
142
Viết : Viết đoạn văn nêu tình cảm,
cảm xúc về một nhân vật trong văn
học.
143
BÀI 6: TIẾNG RU
Đọc: Tiếng ru
Tích hợp môn Mĩ
thuật
4 tiết
144,
145
Tích hợp môn âm
nhạc
Viết:Trả bài viết đoạn văn nêu
tìnhcảm,
cảm xúc về một nhân vật trong văn
học.
146
Nói và nghe: Kể chuyện Bài học quý
147
BÀI 7: CON MUỐN LÀM MỘT
CÁI CÂY
22
Đọc: Con muốn làm một cái cây
148
Luyện từ và câu: Luyện tập về vị ngữ
149
Viết: Tìm hiểu cách viết hướng dẫn
sử dụng một sản phẩm.
150
BÀI 8: TRÊN KHÓM TRE ĐẦU
NGÕ
4 tiết
Đọc: Trên khám tre đầu ngõ
23
3 tiết
151,
152
Viết: Viết hướng dẫn sử dụng một
sản phẩm.
153
Đọc mở rộng
154
BÀI 9: SỰ TÍCH CON RỒNG,
CHÁU TIÊN
3 tiết
Đọc: Sự tích con Rồng, cháu Tiên.
155
CHỦ ĐỀ
6: UỐNG
NƯỚC
NHỚ
NGUỒN
Luyện từ và câu: Luyện tập về hai
thành phần chính của câu.
156
Viết : Lập dàn ý cho bài văn kể lại
một câu chuyện.
157
BÀI 10:CẢM XÚC TRƯỜNG SA
Đọc: Cảm xúc Trường Sa.
Tích hợp GD môn
LS-ĐL: Giỗ Tổ
Hùng Vương-Lễ
hội Đền Hùng:
GDHS tự hào về
truyền thống con
Rồng cháu Tiên.
4 tiết
158,
159
Tiết 1: LGGDQP:
+ Khẳng định chủ
quyền của đất
nước ta: hai Quần
đảo Hoàng Sa và
Trường Sa là của
Việt Nam.
+ Ca ngợi tấm
gương người lính
đảo dũng cảm,
kiên cường, hiền
lành, giản dị. Họ
đã thầm lặng cống
hiến tuổi trẻ của
mình để bảo vệ
vùng biển đảo của
đất nước.
Viết : Viết bài văn kể lại một câu
chuyện.
160
Nói và nghe: Những tấm gương
sáng.
161
BÀI 11: SÁNG THÁNG NĂM
3 tiết
Đọc: Sáng tháng Năm
162
24
Luyện từ và câu: Trạng ngữ.
163
Viết : Trả bài văn kể lại một câu
chuyện.
164
BÀI 12: CHÀNG TRAI LÀNG
PHÙ ỦNG
25
4 tiết
Đọc: Chàng trai Làng Phù Ủng
165,
166
Viết : Viết đoạn văn nêu ý kiến
167
Đọc mở rộng
168
BÀI 13: VƯỜN CỦA ÔNG TÔI
3 tiết
Đọc: Vườn của ông tôi.
169
Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ thời
gian, nơi chốn .
170
Viết: Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến
171
BÀI 14: TRONG LỜI MẸ HÁT
GDTTHCM:
GDHS học tập
tấm gương của
Bác Hồ
4 tiết
Đọc: Trong lời mẹ hát.
172,
173
Viết: Lập dàn ý cho một bài văn
thuật lại một sự việc
174
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
Nói và nghe: Truyền thống uống
nước nhớ nguồn
BÀI 15: NGƯỜI THẦY ĐẦU
TIÊN CỦA BỐ TÔI
26
176
Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ
nguyên nhân, mục đích
177
Viết: Viết bài văn thuật lại một sự
việc
178
BÀI 16: NGỰA BIÊN PHÒNG.
4 tiết
CHỦ ĐỀ
7: QUÊ
HƯƠNG
TRONG
TÔI
179,
180
Viết : Trả bài văn thuật lại một sự
việc
181
Đọc mở rộng
182
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
28
3 tiết
Đọc: Người thầy đầu tiên của bố tôi
Đọc: Ngựa biên phòng
27
175
7 tiết
Ôn tập giữa học kì 2(T1)
183
Ôn tập giữa học kì 2(T2)
184
Ôn tập giữa học kì 2(T3)
185
Ôn tập giữa học kì 2(T4)
186
Ôn tập giữa học kì 2(T5)
187
Kiểm tra giữa học kì 2(T6)
188
Kiểm tra giữa học kì 2(T7)
189
BÀI 17: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
3 tiết
Đọc: Cây đa quê hương
190
Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ
phương tiện
191
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu
tả cây cối.
192
BÀI 18: BƯỚC MÙA XUÂN
Đọc: Bước mùa xuân
Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu
tả cây cối (Tiếp theo)
Nói và nghe: Những miền quê yêu
dấu
4 tiết
193,
194
195
196
Tích hợp GD môn
LS-ĐL
BÀI 19: ĐI HỘI CHÙA HƯƠNG
Đọc: Đi hội Chùa Hương
Luyện từ và câu: Dấu ngoặc kép
Viết : Quan sát cây cối
3 t...
 








Các ý kiến mới nhất