Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTCHKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Công
Ngày gửi: 19h:24' 20-09-2024
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 – 2024

TRƯỜNG THPT

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 11

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Theo em, kỹ năng nghề nghiệp là gì?
A. Là những khả năng, năng lực hoàn thành một công việc trong một lĩnh vực cụ thể.
B. Là những khả năng, năng lực hoàn thành một công việc trong một hoặc nhiều lĩnh vực cụ thể.
C. Là những khả năng, năng lực hoàn thành một công việc trong một lĩnh vực ngẫu nhiên.
D. Là những khả năng, năng lực hoàn thành một hoặc nhiều công việc trong một lĩnh vực ngẫu nhiên.
Câu 2 (0,5 điểm). Theo em, phẩm chất là gì?
A. Phẩm chất là những đặc điểm tích cực về đạo đức, tính cách, nhận thức về thế giới của một người.
B. Phẩm chất là những đặc điểm tích cực về đạo đức, đặc điểm ngoại hình, hành vi của một người.
C. Phẩm chất là những đặc điểm tích cực về đạo đức, tính cách, hành vi của một người.
D. Phẩm chất là những đặc điểm tích cực về sở thích, tính cách, hành vi của một người.
Câu 3 (0,5 điểm). Đâu không phải là nội dung tham vấn về dự kiến ngành nghề lựa chọn?
A. Yêu cầu của ngành nghề.
B. Sự phù hợp giữa phẩm chất với yêu cầu của ngành đó.
C. Những yêu cầu để rèn luyện bản thân.
D. Điểm yếu của bản thân khi học tập và rèn luyện.
Câu 4 (0,5 điểm). Theo em, năng lực là gì?
A. Là là những kiến thức, kỹ năng của cá nhân được vận dụng khi thực hiện mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất
định nào đó.
B. Là là những kỹ năng và đặc điểm của cá nhân được vận dụng khi thực hiện mục tiêu hoặc nhiệm vụ
nhất định nào đó.
C. Là những kiến thức, phẩm chất và đặc điểm của cá nhân được vận dụng khi thực hiện mục tiêu hoặc
nhiệm vụ nhất định nào đó.
D. Là những kiến thức, kỹ năng và đặc điểm của cá nhân được vận dụng khi thực hiện mục tiêu hoặc
nhiệm vụ nhất định nào đó.
Câu 5 (0,5 điểm). Theo em, kế hoạch là gì?
A. Là một hoạt động, công việc được sắp xếp theo trình tự nhất định để đạt được mục tiêu đã đề ra, ý định
không trù liệu trước.
B. Là một tập hợp những hoạt động, công việc được sắp xếp theo trình tự nhất định để đạt được mục tiêu
đã đề ra, ý định không trù liệu trước.
C. Là một hoạt động, công việc được sắp xếp theo trình tự nhất định để đạt được mục tiêu đã đề ra, ý định
đã trù liệu trước. .
D. Là một tập hợp những hoạt động, công việc được sắp xếp theo trình tự nhất định để đạt được mục tiêu
đã đề ra, ý định đã trù liệu trước.
Câu 6 (0,5 điểm). Đâu không phải là nội dung cần có trong kế hoạch học tập theo quy định hướng ngành,
nghề lựa chọn?
A. Tên nghề lựa chọn.
B. Yêu cầu của nghề.
C. Tên các bước tiến hành.
D. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Câu 7 (0,5 điểm). Đâu không phải là nội dung đánh giá khó khăn, thuận lợi trong quá trình xây dựng và
thực hiện kế hoạch rèn luyện bản thân theo nhóm nghề
A. Mục tiêu, nội dung, cách thức rèn luyện. C. Tham vấn ý kiến của thầy cô, bạn bè, người thân.
B. Xác định các mốc thời gian rèn luyện.
D. Khảo sát mức lương công việc đem lại trong tương lai.
Câu 8 (0,5 điểm). Ý kiến nào sau đây không phải yêu cầu đối với nhóm nghề nhân viên trợ lí văn phòng?
A. Kĩ năng tổ chức, sắp xếp công việc khoa học.
B. Tính cẩn thận, tỉ mỉ, trách nhiệm.
C. Có kĩ năng sơ cứu khẩn cấp.
D. Có kiến thức cơ bản về tin học văn phòng.
Câu 9 (0,5 điểm). Ý kiến nào sau đây không phải yếu tố trong việc xác định cơ sở giáo dục đại học, cơ sở
giáo dục hướng nghiệp?

A. Thông tin về nhược điểm của cơ sở giáo dục. B. Sự phù hợp của bản thân với nghề/ nhóm nghề.
C. Thông tin cơ bản về nghề/ nhóm nghề.
D. Yêu cầu cơ bản về người lao động.
Câu 10 (0,5 điểm). Ý kiến nào sau đây không phải nội dung thông tin cơ bản về cơ sở giáo dục đại học/ cơ
sở giáo dục nghề nghiệp?
A. Nhóm nghề/ nghề lựa chọn.
B. Mặt hạn chế của phương thức tuyển sinh.
C. Tên cơ sở.
D. Yêu cầu về hồ sơ.
Câu 11 (0,5 điểm). Vì sao cần xác định điểm mạnh, điểm yếu của bản thân đối với từng nhóm nghề?
A. Để nâng cao tính cạnh tranh giữa các cá nhân khi tham gia ứng tuyển vào cùng một vị trí.
B. Để nâng cao giá trị của bản thân mỗi người trong xã hội hiện đại.
C. Để đáp ứng với yêu cầu của công việc đã lựa chọn trong xã hội hiện đại.
D. Để theo kịp với sự phát triển của xã hội hiện đại về chuyên môn công nghệ thông tin.
Câu 12 (0,5 điểm). Theo em, vì sao cần xây dựng kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn?
A. Để bù đắp cho nguồn nhân lực không còn trong độ tuổi lao động.
B. Để tăng cơ hội việc làm theo đúng ngành nghề mình mong muốn.
C. Để dễ dàng tìm kiếm những cơ hội làm việc cho các công ty nước ngoài.
D. Để nâng cao giá trị kinh tế của ngành nghề nói riêng và cho xã hội nói chung.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm). Nêu đặc trưng và yêu cầu của nhóm nghề Nhân viên trợ lí văn phòng.
Câu 2 (1,0 điểm). Thực hiện đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân đối với nhóm nghề:
Nhóm nghề
Đánh giá
Điểm mạnh của bản
Điểm yếu của bản thân
thân
Nhóm nghề kĩ thuật viên
khoa học và kĩ thuật
Nhóm nghề nhân viên
dịch vụ cá nhân
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…...
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….......
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................
............
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A

C

D

D

D

C

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

D

C

A

B

C

B

B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 1
- Đặc trưng của nhóm nghề Nhân viên trợ lí văn phòng:
(3,0 điểm) + Các nhiệm vụ chính của nhóm nghề này bao gồm việc
thực thi các công việc thư kí, xử lí văn bản, vận hành các
máy móc, thiết bị văn phòng, ghi chép và tính toán số liệu
bằng số.
+ Thực hiện các nhiệm vụ văn phòng theo định hướng của
khách hàng như làm các công việc có liên quan đến dịch vụ
thư tín, chuyển tiền, bố trí du lịch, thông tin thương mại và
giao dịch khác.
- Yêu cầu của nhóm nghề Nhân viên trợ lí văn phòng:
+ Có kiến thức và kinh nghiệm cần thiết để tổ chức, lưu trữ,
tính toán và truy cập thông tin.
+ Tính cẩn thận, tỉ mỉ, kiên trì, trách nhiệm.
+ Kĩ năng giao tiếp tốt.
+ Kĩ năng tổ chức, sắp xếp công việc khoa học.
+ Kĩ năng tin học văn phòng.
+ Kĩ năng ngoại ngữ...
Câu 2
(1,0 điểm)

Đánh giá
Điểm mạnh
Điểm yếu
Nhóm nghề ................
................
kĩ thuật viên
khoa học và
kĩ thuật
Nhóm nghề ................
................
nhân
viên
dịch vụ cá
nhân

Biểu điểm
0,75 điểm

0,75 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

Nhóm nghề

0,5 điểm

0,5 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
MỨC ĐỘ
Tổng số
Tên bài học

Chủ đề 8:

câu

VD cao

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

0

1

0

0

1

0

0

2

1

4,0

2

0

1

0

1

0

0

1

4

1

3,0

1

0

4

0

1

0

0

0

6

0

3,0

4

0

6

0

2

1

0

1

12

2

10,0

2,0

0

3,0

0

1,0

3,0

0

1,0

6,0

4,0

10,0

Các nhóm
nghề cơ bản
và yêu cầu
của thị
trường lao
động
Chủ đề 9:
Rèn luyện
phẩm chất,
năng lực phù
hợp với
nhóm nghề
lựa chọn
Chủ đề 10:
Xây dựng và
thực hiện kế
hoạch học
tập theo định
hướng
ngành, nghề
lựa chọn
Tổng số câu
TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm

2,0 điểm

3,0 điểm

4,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

20%

30%

40%

10%

100 %

10 điểm

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11

Nội dung
Các nhóm
nghề cơ bản
và yêu cầu
của thị
trường lao
động

Rèn luyện
phẩm chất,
năng lực
phù hợp với
nhóm nghề
lựa chọn

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề 8
- Nhận diện được định nghĩa
của kĩ năng nghề nghiệp.
Thông hiểu
- Nhận diện được ý không
phải yêu cầu đối với nhóm
nghề nhân viên trợ lí văn
phòng.
Vận dụng
Nêu đặc trưng và yêu cầu
của nhóm nghề Nhân viên
trợ lí văn phòng.
Vận dụng cao
Chủ đề 9
Nhận biết
- Nhận diện được định nghĩa
của phẩm chất.
- Nhận diện được định nghĩa
của năng lực.
Thông hiểu
- Nhận diện được ý không
phải là nội dung đánh giá
khó khăn, thuận lợi trong
quá trình xây dựng và thực
hiện kế hoạch rèn luyện bản
thân theo nhóm nghề.
Vận dụng
Nhận biết

- Xác định được lí do cần
xác định điểm mạnh, điểm
yếu của bản thân đối với
từng nhóm nghề.

1

Câu hỏi
TN
C1

C1
(TL)

1
4

1
C2
C4

2

C7

1

1

C11

C2
(TL)

1
6

TL

C8

1

Vận dụng cao

Xây dựng và
thực hiện kế
hoạch học
tập theo
định hướng
ngành, nghề
lựa chọn

Thực hiện đánh giá điểm
mạnh, điểm yếu của bản
thân đối với nhóm nghề.
Chủ đề 10
Nhận biết
- Nhận diện được định nghĩa
của kế hoạch.
Thông hiểu
- Nhận diện được ý không
phải là nội dung tham vấn về
dự kiến ngành nghề lựa
chọn.
- Nhận diện được ý không
phải là nội dung cần có trong
kế hoạch học tập theo quy
định hướng ngành, nghề lựa
chọn.

Số câu TL/
Số câu hỏi TN
TN
TL
(số câu)
(số câu)
2
1

0

1

C5

4

C3
C6
C9
C10

Vận dụng

- Nhận diện được ý không
phải yếu tố trong việc xác
định cơ sở giáo dục đại học,
cơ sở giáo dục hướng
nghiệp.
- Nhận diện được ý không
phải nội dung thông tin cơ
bản về cơ sở giáo dục đại
học/ cơ sở giáo dục nghề
nghiệp.
- Nhận diện được nguyên
nhân cần xây dựng kế hoạch
học tập theo định hướng
ngành, nghề lựa chọn.

Vận dụng cao

1

C12
 
Gửi ý kiến