KẾ HOẠCH THÁNG 4.docxxx 22-23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 15h:18' 17-09-2024
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 15h:18' 17-09-2024
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 4
NHÓM LỚP: 6 - 12 THÁNG
Thời gian thực hiện 4 tuần: từ ngày 1/04/2024 - 27/04/2024
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD:
(Chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân)
* Giáo dục phát triển vận động
1. Phản ứng tích
Tập thụ động :
cực khi được giáo
- Tay: co, duỗi, đưa
viên tập bài tập phát lên cao, bắt chéo tay
triển các nhóm cơ
trước ngực.
và hô hấp. ( 1.1)
- Chân: co, duỗi
chân, nâng 2 chân
duỗi thẳng.
2. Thực hiện sức
- Tập ngồi
mạnh của cơ bắp
- Tập đứng, đi.
trong vận động:
chống khuỷu
tay,đẩy trườn người
lên phía trước. (2.4)
- Cho trẻ tập vào buổi sáng hoặc sau bữa ăn 30
phút
- Trẻ chưa biết đứng tập riêng, trẻ biết đứng tập
riêng.
- Massa cho bé
- Đi trong đường hẹp.
- Trò chơi với giấy.
3. Cầm, nắm, lắc đồ - Cầm, nắm lắc, đập
chơi, chuyển vật từ đồ vật.
tay này sang tay - Chuyển vật từ tay
kia.
này sang tay kia.
- Chơi: “Bóng tròn to”
Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe
4. Thích nghi với
chế độ ăn bột( 1.1)
-Làm quen chế độ
ăn bột nấu với các
loại thực phẩm
khác nhau.
5. Ngủ đủ 3 giấc - Làm quen với chế
theo chế độ sinh độ ngủ 3 giấc.
hoạt. ( 1.2)
- Tập cho trẻ vào bàn ăn ( Đức Thiện, Viết
Khánh, Phương Thảo, Khánh Ngọc)
- Tập cho trẻ ăn cháo loãng ( Khánh Ngọc)
- Tập cho trẻ ngủ đứng giờ, đủ giấc
6. Thực hiện một số - Tập ngồi bô khi đi - Tập cho trẻ ngồi bô đi vệ sinh khi có nhu cầu
việc tự phục vụ, vệ sinh
Giữ gìn sức khỏe.
( 2.1)
( Gia Khang,Khánh Ngân, Thuỳ Linh)
Giáo dục phát triển nhận thức
7. Dùng điệu bộ
hoặc chỉ tay vào bộ
phận của cơ thể, đồ
dùng, đồ chơi khi
được hỏi.( 2.2)
- Tên của đồ dùng - Chơi với bàn tay.
đồ chơi.
- Xúc cơm cho bé.
- Tên bộ phận cơ
thể của bé.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
8. Bắt chước, nhắc
lại âm thanh ngôn
ngữ đơn giản theo
người lớn: măm
măm, ba ba, ma
ma… (2.1)
- Bắt chước các âm
- Cho trẻ chơi với các đồ vật khi đến lớp, khi chờ
thanh khác nhau
mẹ đón về
của người lớn.
- Tập cho trẻ chỉ và gọi tên các loại đồ chơi )
9. Sử dụng các âm
thanh bập bẹ ( măm
măm, ba ba,…) kết
hợp vận động cơ
thể ( chỉ tay, rướn
người, thay đổi nét
mặt…) để thể hiện
nhu cầu của bản
thân.(3.1)
- Thể hiện nhu cầu
bằng các âm bập bẹ
hoặc từ đơn giản
kết hợp với động
tác, cử chỉ, điệu bộ.
HĐ Học: - Bé muốn gì?
- Chơi “ Em búp bê”
- Trò chuyện với trẻ thường xuyên, cần cho trẻ
nhiều cơ hội để nói.
- Tập cho trẻ nói các từ đơn giản.
HĐ Học:
- Xem tranh.
- Nghe cô đọc thơ: “Quả bóng tròn”
Giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mĩ
10. Biểu lộ sự thích - Chơi với bàn tay,
- Cô ôm ấp, vỗ về giao tiếp với trẻ thường xuyên
giao tiếp bằng âm
bàn chân của bản
- Cho trẻ chơi với bạn
thanh, cử chỉ với
thân.
người gần gũi. (2.1)
- HĐ Học: “Nói chuyện bằng điện thoại”
11. Bắt chước một
vài hành vi đơn
giản thể hiện tình
cảm. (3.1)
- Tập thể hiện cảm
xúc cười đùa với
cô.
- Nghe hát ru, nghe
- Tập cho trẻ chơi với các loại đồ chơi trong lớp.
- HĐ Học: Nghe hát bài: “Quả bóng”
- Chơi trò chơi: “Bong bóng xà phòng”
nhạc.
NHÓM LỚP: 6 - 12 THÁNG
Thời gian thực hiện 4 tuần: từ ngày 1/04/2024 - 27/04/2024
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD:
(Chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân)
* Giáo dục phát triển vận động
1. Phản ứng tích
Tập thụ động :
cực khi được giáo
- Tay: co, duỗi, đưa
viên tập bài tập phát lên cao, bắt chéo tay
triển các nhóm cơ
trước ngực.
và hô hấp. ( 1.1)
- Chân: co, duỗi
chân, nâng 2 chân
duỗi thẳng.
2. Thực hiện sức
- Tập ngồi
mạnh của cơ bắp
- Tập đứng, đi.
trong vận động:
chống khuỷu
tay,đẩy trườn người
lên phía trước. (2.4)
- Cho trẻ tập vào buổi sáng hoặc sau bữa ăn 30
phút
- Trẻ chưa biết đứng tập riêng, trẻ biết đứng tập
riêng.
- Massa cho bé
- Đi trong đường hẹp.
- Trò chơi với giấy.
3. Cầm, nắm, lắc đồ - Cầm, nắm lắc, đập
chơi, chuyển vật từ đồ vật.
tay này sang tay - Chuyển vật từ tay
kia.
này sang tay kia.
- Chơi: “Bóng tròn to”
Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe
4. Thích nghi với
chế độ ăn bột( 1.1)
-Làm quen chế độ
ăn bột nấu với các
loại thực phẩm
khác nhau.
5. Ngủ đủ 3 giấc - Làm quen với chế
theo chế độ sinh độ ngủ 3 giấc.
hoạt. ( 1.2)
- Tập cho trẻ vào bàn ăn ( Đức Thiện, Viết
Khánh, Phương Thảo, Khánh Ngọc)
- Tập cho trẻ ăn cháo loãng ( Khánh Ngọc)
- Tập cho trẻ ngủ đứng giờ, đủ giấc
6. Thực hiện một số - Tập ngồi bô khi đi - Tập cho trẻ ngồi bô đi vệ sinh khi có nhu cầu
việc tự phục vụ, vệ sinh
Giữ gìn sức khỏe.
( 2.1)
( Gia Khang,Khánh Ngân, Thuỳ Linh)
Giáo dục phát triển nhận thức
7. Dùng điệu bộ
hoặc chỉ tay vào bộ
phận của cơ thể, đồ
dùng, đồ chơi khi
được hỏi.( 2.2)
- Tên của đồ dùng - Chơi với bàn tay.
đồ chơi.
- Xúc cơm cho bé.
- Tên bộ phận cơ
thể của bé.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
8. Bắt chước, nhắc
lại âm thanh ngôn
ngữ đơn giản theo
người lớn: măm
măm, ba ba, ma
ma… (2.1)
- Bắt chước các âm
- Cho trẻ chơi với các đồ vật khi đến lớp, khi chờ
thanh khác nhau
mẹ đón về
của người lớn.
- Tập cho trẻ chỉ và gọi tên các loại đồ chơi )
9. Sử dụng các âm
thanh bập bẹ ( măm
măm, ba ba,…) kết
hợp vận động cơ
thể ( chỉ tay, rướn
người, thay đổi nét
mặt…) để thể hiện
nhu cầu của bản
thân.(3.1)
- Thể hiện nhu cầu
bằng các âm bập bẹ
hoặc từ đơn giản
kết hợp với động
tác, cử chỉ, điệu bộ.
HĐ Học: - Bé muốn gì?
- Chơi “ Em búp bê”
- Trò chuyện với trẻ thường xuyên, cần cho trẻ
nhiều cơ hội để nói.
- Tập cho trẻ nói các từ đơn giản.
HĐ Học:
- Xem tranh.
- Nghe cô đọc thơ: “Quả bóng tròn”
Giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mĩ
10. Biểu lộ sự thích - Chơi với bàn tay,
- Cô ôm ấp, vỗ về giao tiếp với trẻ thường xuyên
giao tiếp bằng âm
bàn chân của bản
- Cho trẻ chơi với bạn
thanh, cử chỉ với
thân.
người gần gũi. (2.1)
- HĐ Học: “Nói chuyện bằng điện thoại”
11. Bắt chước một
vài hành vi đơn
giản thể hiện tình
cảm. (3.1)
- Tập thể hiện cảm
xúc cười đùa với
cô.
- Nghe hát ru, nghe
- Tập cho trẻ chơi với các loại đồ chơi trong lớp.
- HĐ Học: Nghe hát bài: “Quả bóng”
- Chơi trò chơi: “Bong bóng xà phòng”
nhạc.
 









Các ý kiến mới nhất