Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHỤ LỤC 1. KHDH CỦA TỔ CM -KHTN 9 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 07h:02' 16-07-2024
Dung lượng: 81.7 KB
Số lượt tải: 1619
Số lượt thích: 1 người (Võ Thị Mỹ)
[1]

TRƯỜNG: PTDTNT THCS PHỐ BẢNG
TỔ: TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN, KHỐI LỚP 9.
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03 ; Số học sinh: 105 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 04 ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 03 ; Khá: 01 ; Đạt: 0 ; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
1 Máy tính
01
Áp dụng cho tất cả các tiết dạy
2 Máy chiếu
01
Áp dụng cho tất cả các tiết dạy
- D.cụ: nguồn sáng; bộ d.cụ tìm hiểu t/c của
ảnh qua thấu kính; điện kế; đồng hồ đo điện;
3
04
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(3 Tiết).
cuộn dây dẫn kín có 2 đèn led; bát sứ; phễu;
bình cầu t.tinh; lưới tản nhiệt.
- D.cụ: Bóng nhựa; con lắc đơn; giá TN o có
4 treo sợi dây ko dãn.
04
Bài 3. Cơ năng (2 Tiết).
- Tr.hình: 3.1 => 4 (SGK/18 => 20)
- D.cụ: bảng TNo có gắn tròn chia độ; bản bán
trụ t.tinh; đèn 12V-21W có khe cài chắn sáng;
5
04
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng (2 Tiết).
nguồn điện.
- Tr.hình: 5.1 => 6 (SGK/25 => 28)
6 - D.cụ: bảng TNo có gắn tròn chia độ; bản bán
04
Bài 6. Phản xạ toàn phần (2 Tiết).
trụ t.tinh; đèn 12V-21W có khe cài chắn sáng;
nguồn điện.

Ghi chú
GV tự
chuẩn bị
GV C.bị

GV C.bị

GV C.bị
GV C.bị

[2]

7

8

9

10

11
12

- Tr.hình: 6.1 => 4 (SGK/30 => 33)
- D.cụ: lăng kính gắn trên giá; đèn ánh sáng
trắng có khe hẹp; màn hứng chùm sáng; nguồn
điện và dây nối; tấm kính lọc sắc đỏ, sắc tím.
- Tr.hình: 7.1 => 13 (SGK/34 => 39)
- D.cụ: nguồn sáng; thấu kính hội tụ, phân kỳ;
đèn chiếu sáng; vật sáng bằng kính mờ hình
chữ F; màn chắn; giá quang học; nguồn điện
và dây nối.
- Tr.hình: 8.1 => 12 (SGK/40 => 45)
- D.cụ: nguồn sáng; vật sáng bằng kính mờ
hình chữ F; thấu kình hội tụ; màn chắn; giá
quang học đồng trục; nguồn điện, dây nối.
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 1 bóng đèn
2,5V; 3 vật dẫn là 3 điện trở R1 - R2 - R3; công
tắc, các dây nối; biến trở; điện trở R0; 1 ampe
kế; 1 vôn kế;
- Tr.hình: 11.1 => 5 (SGK/53 => 59)
- D.cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 3 điện trở R1
= 6Ω - R2 = 10Ω - R3 = 16Ω; ampe kế có giới
hạn đo 3A và có độ chia nhỏ nhất là 0,01A;
công tắc, các dây nối.
- Tr.hình: 12.1 => 4 (SGK/60 => 62)
- D.cụ: thanh nam châm vĩnh cửu; cuộn dây
dẫn; điện kế và các dây nối; cuộn dây kín có 2
bóng led đỏ và vàng mắc s.song và ngược cực;
thanh nam châm có chục quay; cuộn dây mềm;
điện kế; kẹp giữ; dây nối; Bộ thí nghiệm mô
hình máy phát điện xoay chiều có 2 đèn led.

04

Bài 7. Lăng kính (3 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 8. Thấu kính (3 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 9. Thực hành đo tiêu cực của thấu….

GV C.bị

04

Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (3 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(3 Tiết)

GV C.bị

04

Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(4 Tiết)

GV C.bị

[3]

13

14

15

16

17

18
19

- Tr.hình: 14.1 => 9 (SGK/67 => 71)
- D.cụ: 2 ống nghiệm (đánh số 1, 2); chậu
t.tinh; panh; ống nghiệm.
- H.chất: Na; đinh Fe; dây Cu; d.dịch AgNO 3
2%; nước.
- D.cụ: bật lửa ga; bình tam giác t.tinh chịu
nhiệt có nút; ống nghiệm.
- H.chất: Nước vôi trong.
- Tr.hình: 23.1, 2 (SGK/107, 109).
- D.cụ: bình cầu có nhánh 250ml; ống nghiệm;
bình t.tinh; ống dẫn khí t.tinh có đầu vuốt
nhọn; ống dẫn khí t.tinh chữ L; Giá đỡ TN0.
- H.chất: d.dịch ethylic alcohol (cồn) 960;
d.dịch H2SO4 đặc; 2ml nước bromine; d.dịch
NaOH.
- D.cụ: bát sứ, que đóm; ống nghiệm; panh.
- H.chất: ethylic alcohol (cồn) 960; Na.
- Tr.hình: 26.1 => 5 (SGK/118 => 121).
- D.cụ: ống nghiệm; đèn cồn; ống hút nhỏ giọt.
- H.chất: acetic acid 10%; d.dịch NaOH 10%;
Mg; CuO; đá vôi đập nhỏ; quỳ tím (hoặc giấy
pH) ; phenolphthlein.
- Tr.hình: 27.1 => 4 (SGK/123 => 126).
- D.cụ: cốc t.tinh; ống nghiệm.
- H.chất: d.dịch glucose 10%; d.dịch AgNO3
1%; d.dịch NH3 5%; nước nóng.
- Tr.hình: 29.1 => 3 (SGK/131 => 134).
- D.cụ: ống nghiệm; thìa lấy h/c; kẹp; cốc
t.tinh chịu nhiệt 100ml; đèn cồn.

04

Bài 19. Dãy hoạt động hóa học…. (4 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 23. Alkane (2 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 24. Alkene (2 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 26. Ethylic Alcohol (3 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 27. Acetic acid (3 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 29. Carbohydrate. Glucose và…(2 Tiết).

GV C.bị

04

Bài 30. Tinh bột và cellulose (3 Tiết).

GV C.bị

[4]

- H.chất: d.dịch hồ tinh bột; d.dịch iodine;
d.dịch HCl 2M.
- Tr.hình: 30.1 => 2 (SGK/136 => 137).
- D.cụ: 3 ống nghiệm; đèn cồn, kẹp.
20 - H.chất: lòng trắng trứng; d.dịch HCl 1M.
04
Bài 31. Protein (2 Tiết).
GV C.bị
- Tr.hình: 31.1 => 2 (SGK/138 => 139).
- D.cụ: Kính hiển vi quang học; dầu soi kính
hiển vi; giấy mềm; cồn 700; máy ảnh.
21
04
Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm...(2 Tiết) GV C.bị
- Mẫu vật: tiêu bản cố định NST tb 1 số loài.
- Tr.hình: 42.1 => 6 (SGK/181 => 184).
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
2
3

Phòng chuẩn bị thí nghiệm
Phòng học bộ môn
Sân trường
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
(1)
* Phân môn Vật lý

1

2

03
03
1
Số tiết
(2)

Chuẩn bị thí nghiệm thực hành môn KHTN.
Thực hành/ Thí nghiệm môn học.
Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
Yêu cầu cần đạt
(3)

MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết)
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ, hóa chất.
học môn Khoa học tự nhiên 9.
Thuyết trình một vấn đề khoa học.
03
- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm
được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.
CHƯƠNG I – NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC (4% = 7 Tiết)
(Giảm 01 tiết so với c.trình => Chuyển sang tiết ôn tập)
Bài 2. Động năng. Thế năng.
02
- Viết được biểu thức tính động năng của vật.

[5]

- Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.
Wt = P.h

3

4

5

6

7

- Cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.
- Công thức tính cơ năng: WC = Wđ + Wt = 12m.v2 +P.h
Bài 3. Cơ năng.
02
- Đ.năng và T.năng của vật có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau.
- Vận dụng k/n cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng
lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Phân tích rút ra được:
+ Công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển
theo hướng của lực => CT tính: A = F.s
Bài 4. Công và công suất (Tiết 1)
01
+ Công suất là tốc độ thực hiện công => CT tính: P = A/t
- Liệt kê được 1 số đ.vị thường dùng đo công và công suất.
- Tính được công, công suất trong 1 số tr/hợp đơn giản.
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I
02
- Kiểm tra, đánh giá phân loại trình độ học sinh.
- Phân tích rút ra được:
+ Công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển
theo hướng của lực => CT tính: A = F.s
Bài 4. Công và công suất (Tiết 2)
01
+ Công suất là tốc độ thực hiện công => CT tính: P = A/t
- Liệt kê được 1 số đ.vị thường dùng đo công và công suất.
- Tính được công, công suất trong 1 số tr/hợp đơn giản.
CHƯƠNG II – ÁNH SÁNG (9% = 13 Tiết)
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng.
02
- Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường
này sang môi trường khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch
khỏi phương truyền ban đầu).
- Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng
trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong
môi trường.
- Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định

[6]

8

Bài 6. Phản xạ toàn phần.

02

9

Bài 7. Lăng kính (Tiết 1; 2)

02

10
11

Ôn tập cuối học kỳ I
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I

01
01

12

Bài 7. Lăng kính (Tiết 3)

01

13

Bài 8. Thấu kính.

03

luật khúc xạ ánh sáng.
- Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường
hợp đơn giản.
- Vận dụng kiến thức để giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
- Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ
toàn phần và xác định được góc tới hạn.
- Vận dụng kiến thức để giải thích được một số hiện tượng đơn
giản thường gặp trong thực tế.
- Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
- Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của
ánh sáng trắng qua lăng kính.
- Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt
Trời qua lăng kính.
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học.
- Kiểm tra, đánh giá phân loại trình độ học sinh.
- Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu
được khái niệm về ánh sáng màu.
- Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào
màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ.
- V.dụng k.thức về sự truyền ánh sáng, màu sắc ánh sáng, giải
thích được một số h.tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.
- Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm
chính và tiêu cự của thấu kính.
- Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc
sử dụng sự khúc xạ của một số các lăng kính nhỏ.
- Tiến hành TN0 rút ra được đường đi một số tia sáng qua
thấu kính (tia qua quang tâm, tia song song quang trục chính).
- Vẽ được ảnh qua thấu kính.

[7]

- Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng
được trên màn; ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn.

14

Bài 9. Thực hành đo tiêu cực của thấu
kính hội tụ.

01

15

Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính.

02

16

17

18

- Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ thực hành.

- Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.
- Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các b.tập đơn giản về t.kính hội tụ.
CHƯƠNG III – ĐIỆN (7% = 10 Tiết)
- Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác
dụng cản trở dòng điện trong mạch.
- Nêu được (ko y/c thành lập): CT tính điện trở của 1 đoạn
dây dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất); CT tính điện trở
tương đương của đoạn mạch 1 chiều nối tiếp, s.song.
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm.
03
- Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn
dây dẫn, điện trở tương đương của đoạn mạch một chiều nối
tiếp, song song trong một số trường hợp đơn giản.
- Thực hiện TN0 để xây dựng được định luật Ohm: cường độ
dòng điện đi qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.
- Thực hiện TN0 rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối
tiếp, cường độ dòng điện là như nhau cho mọi điểm; trong đoạn
mạch điện mắc song song, tổng cường độ dòng điện trong các
nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.
- Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch 1 chiều mắc
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song.
03
nối tiếp, mắc song song, trong một số trường hợp đơn giản.
- Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện
trong một đoạn mạch điện mắc nối tiếp.
- Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện
trong một đoạn mạch điện mắc song song.
Ôn tập giữa học kỳ II
01
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học.

[8]

19
20
21

22

23

24

25

Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II

02

- Kiểm tra, đánh giá phân loại trình độ học sinh.
- Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công
suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường).
Bài 13. Năng lượng của dòng điện và
03
- Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng.
công suất điện.
- Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong
trường hợp đơn giản.
Ôn tập chương III
01
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức chương III.
CHƯƠNG IV – ĐIỆN TỪ (5% = 7 Tiết)
(Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển sang tiết ôn tập)
- Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Khi số đường sức từ
xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc
04
cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.
tạo ra dòng điện xoay chiều.
- Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng
điện xoay chiều (dòng điện luân phiên đổi chiều).
Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay
- Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng
03
chiều.
nhiệt, phát sáng, tác dụng từ, tác dụng sinh lí.
CHƯƠNG V – NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG (3% = 4 Tiết)
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ) mô tả vòng N.lượng trên Trái
Đất để rút ra được: N.lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời.
- Nêu được sơ lược ưu, nhược điểm của năng lượng hoá thạch.
Bài 16. Vòng năng lượng trên trái đất.
02
- Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch
Năng lượng hóa thạch.
có thể gây ô nhiễm môi trường.
- Thảo luận để chỉ ra được giá nhiên liệu phụ thuộc vào chi phí
khai thác nó.
- Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của một số dạng
năng lượng tái tạo (N.lượng Mặt Trời, năng lượng từ gió, năng
Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo.
02
lượng từ sóng biển, năng lượng từ dòng sông).
- Thảo luận để nêu được một số biện pháp sử dụng hiệu quả năng
lượng và bảo vệ môi trường.

[9]

26 Ôn tập cuối học kỳ II
01
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học.
27 Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II
02
- Kiểm tra, đánh giá phân loại trình độ học sinh.
* Phân môn Hóa học
CHƯƠNG VI – KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI
(8% + 4% = 11 Tiết + 6 Tiết = 17 Tiết)
- Nêu được tính chất vật lí của kim loại.
- T.bày được t/c hoá học cơ bản của kim loại: Tác dụng với phi
kim (oxygen, lưu huỳnh, chlorine), nước hoặc hơi nước, dung
28 Bài 18. Tính chất chung của kim loại.
04
dịch hydrochloric acid (axit clohiđric), dung dịch muối.
- Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại
thông dụng (nhôm, sắt, vàng...).
- Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí
nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho
kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid...
29 Bài 19. Dãy hoạt động hóa học.
03
- Nêu được dãy hoạt động hoá học (K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe,
Pb, H, Cu, Ag, Au).
- Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học.
30 Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng
04
- Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt động
hợp kim.
hoá học của chúng.
- Trình bày được quá trình tách một số kim loại có nhiều ứng
dụng, như: Tách sắt ra khỏi iron(III) oxide (sắt(III) oxit) bởi
carbon oxide (oxit cacbon); Tách nhôm ra khỏi aluminium
oxide (nhôm oxit) bởi phản ứng điện phân; Tách kẽm khỏi zinc
sulfide (kẽm sunfua) bởi oxygen và carbon (than).
- Nêu được khái niệm hợp kim; Giải thích vì sao trong một số
trường hợp thực tiễn, kim loại được sử dụng dưới dạng hợp kim;
- Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim
phổ biến, quan trọng, hiện đại.
- Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép

[10]

31

32
33
34

35

36

trong lò cao từ nguồn quặng chứa iron (III) oxide.
- Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực
trong cuộc sống (than, lưu huỳnh, khí chlorine...).
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi
- Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số tính chất giữa phi
05
kim và kim loại.
kim và kim loại: Khả năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt
độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion dương, ion âm; phản
ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base.
CHƯƠNG VII – GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU.
(7% = 10 Tiết)
- Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ.
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ.
01
- Nêu được khái niệm công thức phân tử, công thức cấu tạo và
(Tiết 1)
ý nghĩa của nó; đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
Ôn tập giữa học kỳ I
01
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học.
- Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử.
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ.
02
- Trình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ gồm
(Tiết 2; 3).
hydrocarbon (hiđrocacbon) và dẫn xuất của hydrocarbon.
- Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
- Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane
(ankan) đơn giản và thông dụng (C1- C4)
Bài 23. Alkane.
02
- Viết được PTHH phản ứng đốt cháy của butane.
- Tiến hành được (hoặc q.sát qua học liệu đ.tử) TN0 đốt cháy
butane từ đó rút ra được tính chất hoá học cơ bản của alkane.
- Tr.bày được ứng dụng làm n.liệu của alkane trong thực tiễn.
Bài 24. Alkene.
02
- Nêu được khái niệm về alkene.
- Viết được CTCT và nêu được t/c vật lí của ethylene.
- Tr.bày được t/c hoá học của ethylene (phản ứng cháy; phản
ứng làm mất màu nước bromine (nước brom); phản ứng trùng
hợp). Viết được các phương trình hoá học xảy ra.
- Tiến hành được TN0 (hoặc q.sát TN0) của ethylene: phản

[11]

37

38

ứng đốt cháy; phản ứng làm mất màu nước bromine, quan sát
và giải thích được tính chất hoá học cơ bản của alkene.
- Tr.bày được một số ứng dụng của ethylene: tổng hợp
ethylic alcohol, tổng hợp nhựa polyethylene (PE).
- Nêu được khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu
mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.
- Trình bày được phương pháp khai thác dầu mỏ, khí thiên
nhiên và khí mỏ dầu; một số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng
dụng của dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn nhiên liệu và
Bài 25. Nguồn nhiên liệu.
02
nguyên liệu quý trong công nghiệp).
- Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng nhiên liệu phổ
biến (rắn, lỏng, khí).
- Tr.bày được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu hỏa, than...), từ
đó có cách ứng xử thích hợp đối với việc sử dụng nhiên liệu
(gas, xăng, dầu hỏa, than...) trong cuộc sống.
CHƯƠNG VIII – ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID (4% = 6 Tiết)
Bài 26. Ethylic Alcohol.
03
- Viết được công thức phân tử, công thức cấu tạo và nêu được
đặc điểm cấu tạo của ethylic alcohol.
- Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính
chất vật lí của ethylic alcohol: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính
tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
- Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn.
- Tr.bày được t/c hoá học của ethylic alcohol: phản ứng cháy,
phản ứng với natri. Viết được các phương trình hoá học xảy ra.
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm phản
ứng cháy, phản ứng với natri của ethylic alcohol, nêu và giải
thích hiện tượng thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận về tính
chất hoá học cơ bản của ethylic alcohol.
- Trình bày được phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh

[12]

39

Bài 27. Acetic acid. (Tiết 1; 2)

02

40

Ôn tập cuối học kỳ I

01

41

Bài 27. Acetic acid. (Tiết 3)

01

42

Bài 28. Lipid.

02

bột và từ ethylene.
- Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (d.môi, nhiên liệu,...).
- Trình bày được tác hại của việc lạm dụng rượu bia.
- Quan sát mô hình hoặc hình vẽ, viết được công thức phân tử,
công thức cấu tạo; nêu được đặc điểm cấu tạo của acid acetic.
- Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính
chất vật lí của acetic acid: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan,
khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.
- Trình bày được phương pháp điều chế acetic acid bằng cách
lên men ethylic alcohol.
- Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng với
quỳ tím, đá vôi. Viết được các phương trình hoá học xảy ra.
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của acid
acetic (phản ứng với quỳ tím, đá vôi) => rút ra được tính chất
hoá học cơ bản của acetic acid.
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học cho hs nắm trắc.
- Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng với
kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester
hoá. Viết được các phương trình hoá học xảy ra.
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của acid
acetic (phản ứng với kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng
cháy, phản ứng ester hoá), nhận xét, rút ra được tính chất hoá
học cơ bản của acetic acid.
- Nêu được khái niệm ester và phản ứng ester hoá.
- Tr.bày được ứng dụng của acetic acid (làm ng.liệu, làm giấm).
- Nêu được k/n lipid, chất béo, tr.thái thiên nhiên, CT tổng quát
của chất béo đơn giản là (R–COO)3C3H5, đặc điểm cấu tạo.
- Trình bày được t/c vật lí của chất béo (trạng thái, tính tan) và
t/c hoá học (phản ứng xà phòng hoá). Viết được PTHH xảy ra.

[13]

43

Bài 29. Carbohydrate. Glucose và
saccharose.

02

44

Bài 30. Tinh bột và cellulose.

02

- Nêu được vai trò của lipid tham gia vào cấu tạo tế bào và tích
lũy năng lượng trong cơ thể.
- Trình bày được ứng dụng của chất béo và đề xuất biện pháp
sử dụng chất béo cho phù hợp trong việc ăn uống hàng ngày để
có cơ thể khoẻ mạnh, tránh được bệnh béo phì.
- Nêu được thành phần nguyên tố, công thức chung của
carbohydrate.
- Nêu được công thức phân tử, trạng thái tự nhiên, tính chất vật
lí (trạng thái, màu sắc, mùi, vị, tính tan, khối lượng riêng) của
glucose và saccharose.
- Tr.bày được t/c hoá học của glucose (p/ứ tráng bạc, p/ứ lên
men rượu), của saccharose (p/ứ thuỷ phân có xúc tác axit hoặc
enzyme). Viết được các PTHH xảy ra dưới dạng CT phân tử.
- Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) phản
ứng tráng bạc của glucose.
- Trình bày được vai trò và ứng dụng của glucose (chất dinh
dưỡng quan trọng của nguời và động vật) và của saccharose
(nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm).
- Ý thức được tầm q.trọng của việc sử dụng hợp lí saccharose.
- Nhận biết được các loại thực phẩm giàu saccharose và hoa
quả giàu glucose.
- Nêu được tr.thái tự nhiên, t/c vật lí của tinh bột và cellulose.
- Tr.bày được t/c hoá học của tinh bột và cellulose
(xenlulozơ): p/ứ thuỷ phân; hồ tinh bột có p/ứ màu với iodine
(iot). Viết các PTHH của p/ứ thuỷ phân dưới dạng CT p.tử.
- Tiến hành được (hoặc q.sát qua video) TN0 p/ứ thuỷ phân;
p/ứ màu với iodine; nêu được hiện tượng TN0, nhận xét và rút
ra kết luận về t/c hoá học của tinh bột và cellulose (xenlulozơ).
-Trình bày được ứng dụng của tinh bột và cellulose trong đời

[14]

45

Bài 31. Protein.

02

46

Bài 32. Polymer.

02

sống và sản xuất, sự tạo thành tinh bột, cellulose và vai trò của
chúng trong cây xanh.
- Nêu được tầm quan trọng của sự tạo thành tinh bột, cellulose
trong cây xanh.
- Nhận biết được các loại lương thực, thực phẩm giàu tinh bột và
biết cách sử dụng hợp lí tinh bột.
- Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử (do nhiều
amino acid tạo nên, liên kết peptit) và k.lượng p.tử của protein.
- Tr.bày được t/c hoá học của protein: Phản ứng thuỷ phân có
xúc tác acid, base hoặc enzyme, bị đông tụ khi có tác dụng của
acid, base hoặc nhiệt độ; dễ bị phân huỷ khi đun nóng mạnh.
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua video) thí nghiệm của
protein: bị đông tụ khi có tác dụng của HCl, nhiệt độ, dễ bị
phân huỷ khi đun nóng mạnh.
- Phân biệt được protein (len lông cừu, tơ tằm) với chất khác
(tơ nylon). Tr.bày được v.trò của protein đối với cơ thể con
người.
- Nêu được khái niệm polymer, monomer, mắt xích..., cấu tạo,
phân loại polymer (polymer thiên nhiên và polymer tổng hợp).
- Trình bày được tính chất vật lí chung của polymer (trrạng
thái, khả năng tan).
- Viết được các phương trình hoá học của phản ứng điều chế
PE, PP từ các monomer.
- Nêu được khái niệm chất dẻo, tơ, cao su, vật liệu composite
và cách sử dụng, bảo quản một số vật dụng làm bằng chất dẻo,
tơ, cao su trong gia đình an toàn, hiệu quả.
- Trình bày được ứng dụng của polyethylene; vấn đề ô nhiễm
môi trường khi sử dụng polymer không phân huỷ sinh học
(polyethylene) và các cách hạn chế gây ô nhiễm môi trường khi

[15]

47

48

49

sử dụng vật liệu polymer trong đời sống.
CHƯƠNG X – KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT
(4% = 6 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển thành ôn tập)
- Nêu được hàm lượng các nguyên tố hoá học chủ yếu trong vỏ
Trái Đất; Phân loại được các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái
Đất (oxide, muối, ...).
Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và
01
- Trình bày được những lợi ích cơ bản về kinh tế, xã hội từ việc
khai thác tài nguyên từ vỏ trái đất.
khai thác vỏ Trái Đất (nhiên liệu, vật liệu, nguyên liệu); lợi ích
của sự tiết kiệm và bảo vệ nguồn tài nguyên, sử dụng vật liệu
tái chế, ... phục vụ cho sự phát triển bền vững.
- Tr.bày được nguồn đá vôi, thành phần chính của đá vôi trong
tự nhiên; các ứng dụng từ đá vôi: sản phẩm đá vôi nghiền,
calcium oxide, calcium hydroxide, nguyên liệu sản xuất xi
măng.
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp
02
- Nêu được một số ứng dụng quan trọng của silicon (silic) và
Silicate.
hợp chất của silicon.
- Trình bày được sơ lược ngành công nghiệp silicate.
- Mô tả được các công đoạn chính sản xuất đồ gốm, thuỷ tinh,
xi măng.
Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch.
02
- Nêu được khái niệm nhiên liệu hoá thạch.
Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự
- Trình bày được lợi ích của việc sử dụng nhiên liệu hoá thạch
ấm lên toàn cầu.
và thực trạng của việc khai thác nhiên liệu hoá thạch hiện nay.
- Nêu được một số giải pháp hạn chế việc sử dụng nhiên liệu
hoá thạch
- Nêu được một số dạng tồn tại phổ biến của nguyên tố
carbon trong tự nhiên (than, kim cương, carbon dioxide, các
muối carbonate, các hợp chất hữu cơ).
- Trình bày được sản phẩm và sự phát năng lượng từ quá trình
đốt cháy than, các hợp chất hữu cơ; chu trình carbon trong tự

[16]

nhiên và vai trò của carbon dioxide trong chu trình đó.
- Trình bày được nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhân tạo
của methane (metan).
- Nêu được khí carbon dioxide và methane là nguyên nhân
chính gây hiệu ứng nhà kính, sự ấm lên toàn cầu.
- Trình bày được những bằng chứng của biến đổi khí hậu, thời
tiết do tác động của sự ấm lên toàn cầu trong thời gian gần đây;
những dự đoán về các tác động tiêu cực trước mắt và lâu dài.
- Nêu được được một số biện pháp giảm lượng khí thải
carbon dioxide ở trong nước và ở phạm vi toàn cầu.
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học.

50 Ôn tập cuối học kỳ II
01
* Phân môn Sinh học
CHƯƠNG XI – DI TRUYỀN HỌC MELDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
(9% = 13 Tiết)
- Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.
- Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở sinh vật, qua
đó gene được xem là trung tâm của di truyền học.
- Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những nghiên cứu
về nhân tố di truyền (gene).
- Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu được các thuật
51 Bài 36. Khái quát về di truyền học.
02
ngữ trong nghiên cứu các quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố
di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính
trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene, allele (alen),
dòng thuần.
- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di
truyền học (P, F1, F2, ...)
52 Bài 37. Các quy luật luật di truyền của
02
- Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí
Mendel.
nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân li; giải thích
được kết quả thí nghiệm theo Mendel.

[17]

53

Bài 38. Nucleic acid và gene.

02

54

Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã tạo
RNA.

02

55
56

Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene
đến tính trạng.

01
03

- Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của
phép lai phân tích.
- Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí
nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân li độc lập và
tổ hợp tự do. Giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel.
- Nêu được k/n nucleic acid. Kể tên được các loại nucleic acid:
DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid).
- Thông qua h/ả, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm
các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa
2 mạch theo nguyên tắc bổ sung.
- Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản,
truyền đạt thông tin di truyền.
- Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra
được sự đa dạng của phân tử DNA.
- T.bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại
ribonucleotide; P.biệt được các loại RNA dựa vào chức năng.
- Nêu được khái niệm gene; Nêu được sơ lược về tính đặc trưng
cá thể của hệ gene và một số ứng dụng của phân tích DNA
trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,...
- Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình tái
bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn,
các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch
đơn theo nguyên tắc bổ sung. Kết quả tạo 2 DNA con giống
DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA.
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái
niệm phiên mã.
- Kiểm tra, đánh giá phân loại trình độ học sinh.
- Nêu được khái niệm mã di truyền, giải thích được từ 4 loại
nucleotide tạo ra được sự đa dạng của mã di truyền; nêu được

[18]

57

58

59

ý nghĩa của đa dạng mã di truyền, mã di truyền quy định
thành phần hoá học và cấu trúc của protein.
- Dựa vào sơ đồ hoặc hình ảnh quá trình dịch mã, nêu được
khái niệm dịch mã.
- Dựa vào sơ đồ, nêu được mối quan hệ giữa DNA - RNA protein - tính trạng thông qua phiên mã, dịch mã và ý nghĩa di
truyền của mối quan hệ này.
- Vận dụng kiến thức “từ gene đến tính trạng”, nêu được cơ sở
của sự đa dạng về tính trạng của các loài.
- Phát biểu được khái niệm đột biến gene. Lấy được ví dụ minh
Bài 41. Đột biến gene.
02
hoạ. Trình bày được ý nghĩa và tác hại của đột biến gene.
CHƯƠNG XII – DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ (7% = 10 Tiết)
- Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể. Lấy được ví dụ chứng
minh mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng.
- Mô tả được hình dạng nhiễm sắc thể thông qua hình vẽ
nhiễm sắc thể ở kì giữa với tâm động, các cánh.
Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc
- Dựa vào hình ảnh (hoặc mô hình, học liệu điện tử) mô tả
02
thể.
được cấu trúc nhiễm sắc thể có lõi là DNA và cách sắp xếp của
gene trên nhiễm sắc thể.
- Phân biệt được bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội, đơn bội. Lấy
được ví dụ minh hoạ.
- Quan sát được tiêu bản nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi.
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân.
02
- Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình
nguyên phân nêu được khái niệm nguyên phân.
- Dựa vào hình vẽ (hoặc sơ đồ, học liệu điện tử) về quá trình
giảm phân nêu được khái niệm giảm phân.
- Phân biệt được nguyên phân và giảm phân; nêu được ý nghĩa
của nguyên phân, giảm phân trong di truyền và mối quan hệ
giữa hai quá trình này trong sinh sản hữu tính.

[19]

60
61
62
63
64
65

- Nêu được NST vừa là vật chất mang t.tin di truyền vừa là đơn
vị truyền đạt vật chất di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
- Trình bày được cơ chế biến dị tổ hợp thông qua sơ đồ đơn
giản về qúa trình giảm phân và thụ tinh (minh hoạ bằng sơ đồ
lai 2 cặp gene).
- Trình bày được các ứng dụng và lấy được ví dụ của nguyên
phân và giảm phân trong thực tiễn.
- Nêu k/n nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.
Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và cơ
02
- Trình bày được cơ chế xác định giới tính. Nêu được một số
chế xác định giới tính.
yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính.
Ôn tập cuối học kỳ I
01
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ k.thức đã học.
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I
01
- Kiểm tra, đánh giá phân loại trình độ học sinh.
- Dựa vào sơ đồ phép lai trình bày được khái niệm di truyền
Bài 45. Di truyền liên...
 
Gửi ý kiến