Tìm kiếm Giáo án
ĐỌC: CÁNH CAM LẠC MẸ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 22h:36' 14-05-2024
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 22h:36' 14-05-2024
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy: Thứ Tư ngày 13 tháng 3 năm 2024
Giáo viên: Trần Thị Bích Hợp
TIẾNG VIỆT (TIẾT 255)
ĐỌC: TẠM BIỆT CÁNH CAM (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời nhân vật.
- HS học tập chăm chỉ, có trách nhiệm khi được giao.
- Biết yêu quý con vật nhỏ bé xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh:- SGK, vở ô li.
III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. HĐ mở đầu: 5'
Khởi động
- Cho HS khởi động bằng bài hát “Năm HS khởi động
ngón tay ngoan”.
+ Trong bài hát vừa rồi, có hình ảnh
HS trả lời.
của con vật nào?
- Nhận xét, tuyên dương.
HS nghe
Kết nối
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
HS ghi bài vào vở
2. Hình thành kiến thức mới: 25'
*Đọc văn bản:
a. GV đọc mẫu.
HS nghe và đọc thầm
- GV đọc mẫu toàn bài đọc. Chú ý ngắt
giọng, nhấn giọng đúng chỗ.
+ Bài đọc được đọc với giọng như thế HS trả lời.
nào?
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV mời 2-3 HS đọc toàn bài để phát HS đọc bài và theo dõi.
hiện trong bài có các từ ngữ khó đọc,
dễ viết sai chính tả.
-Mời HS đưa ra từ khó đọc. GV ghi
Hs nêu
bảng.
+ Từ khó: tập tễnh, khệ nệ, xanh biếc,
mặt trời, tròn lẳn, trốn.
- Mời cá nhân đọc, cả lớp đọc.
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
b. HS luyện đọc từng đoạn, kết hợp
đọc từ khó và giải nghĩa từ.
-GV hỏi: Bài đọc có mấy đoạn?
HS trả lời.
Đoạn 1: Từ đầu đến của Bống.
Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non.
Đoạn 3: Phần còn lại.
- Mời HS nhắc lại cách chia đoạn.
HS nêu
Hoạt động của giáo viên
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần
- GV nhận xét
- GV đọc đọc mẫu câu dài.
Câu: Hằng ngày,/ em đều bỏ vào chiếc
lọ/ một chút nước/ và những ngọn cỏ
xanh non.
+ Trong câu vừa đọc cô ngắt nghỉ ở
cuối những chữ nào?
- GV nhận xét
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2.
+Trong bài đọc có từ ngữ nào em chưa
hiểu nghĩa?
Hoạt động của học sinh
HS đọc nối tiếp.
HS nhận xét bạn
HS theo dõi
HS trả lời : cuối chữ lọ, nước
HS đọc
- HS nêu
+ Từ khó: tập tễnh, óng ánh, khệ nệ.
-GV nhận xét
MR:Em hãy đặt 1 câu có chứa từ tập
Hs đặt câu
tễnh
- GV nhận xét, tuyên dương.
'
- Cho HS luyện đọc nhóm
HS đọc nhóm 3
- GV nhận xét, biểu dương.
Nhận xét bạn đọc
- GV cho HS thi đọc theo nhóm
Hs thi đọc
- GV nhận xét
- Cho HS đọc cả bài.
Hs đọc
-GV nhận xét
3. Vận dụng :
+ Để bảo vệ các loài động vật các con
-HS trả lời
cần làm gì?
+ GV liên hệ
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, dặn dò
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
--------------------------------------------------TIẾNG VIỆT (TIẾT 255+ 256)
ĐỌC: TẠM BIỆT CÁNH CAM (TIẾT 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời nhân vật.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Cần có ý thức bảo vệ và tôn trọng sự sống của các loài vật
trong thế giới tự nhiên.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ về các loài vật
nhỏ bé; biết nói lời động viên an ủi.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Biết yêu quý con vật nhỏ bé xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: -VBT, SGK.
III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Tiết 1
1 . HĐ mở đầu: 5'
Khởi động
- Gọi HS đọc bài Những con sao biển
Kể tên loài vật được nhắc đến trong
bài?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Em nhìn thấy những hình ảnh nào
trong bức tranh? Tìm xem cánh cam
đang ở đâu? Đoán xem chuyện gì đã
xảy ra với cánh cam?
Kết nối
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Hình thành kiến thức mới: 30'
*Đọc văn bản:
a. GV đọc mẫu.
- GV đọc mẫu toàn bài đọc. Chú ý ngắt
giọng, nhấn giọng đúng chỗ.
b. HS luyện đọc từng đoạn, kết hợp
đọc từ khó và giải nghĩa từ.
-GV hỏi: Bài đọc có mấy đoạn?
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- GV mời HS nêu một số từ khó
phát âm do ảnh hưởng của địa
phương.
- GV cho HS luyện đọc.
- GV hướng dẫn HS đọc câu
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 3.
- GV hỏi: Trong bài đọc có từ ngữ nào
em em chưa hiểu nghĩa?
MR:Em hãy đặt 1 câu có chứa từ khệ
nệ
- GV nhận xét, tuyên dương.
c. HS luyện đọc lại
Hoạt động của học sinh
HS đọc bài
HS trả lời.
HS nghe
HS trả lời.
HS nghe
HS theo dõi.
HS trả lời.
Đoạn 1: Từ đầu đến của Bống.
Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non.
Đoạn 3: Phần còn lại.
3HS đọc nối tiếp.
- HS nêu từ tiếng khó đọc mà mình vừa
tìm.
+ Từ khó: tập tễnh, óng ánh, khệ nệ.
3HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc câu.
Câu: Hằng ngày,/ em đều bỏ vào chiếc
lọ/ một chút nước/ và những ngọn cỏ
xanh non.
3HS đọc nối tiếp.
- HS đọc giải nghĩa từ trong sách học
sinh.
Từ ngữ: tập tễnh, óng ánh, khệ nệ.
Hs nghe
Hoạt động của giáo viên
- Cho HS luyện đọc
- GV đánh giá, biểu dương.
d. Đọc toàn bài
- GV cho HS tự luyện đọc toàn bộ bài
đọc.
- GV cho HS đọc lại toàn bài.
GV nhận xét
Tiết 2
3. Luyện tập –Thực hành: 30'
Tìm hiểu văn bản:
Câu 1: Bống đã làm gì khi thấy cánh
cam bị thương?
Câu 2: Bống chăm sóc cánh cam như
thế nào? Câu văn nào cho biết điều đó?
Câu 3: Vì sao Bống thả cánh cam đi?
Hoạt động của học sinh
HS đọc
HS nghe
HS đọc
HS đọc
Hs nghe
Câu 1: Đặt cánh cam vào một lọ nhỏ
đựng đầy cỏ.
Câu 2: Cho cánh cam uống nước và ăn
cỏ xanh non.
Câu 3: Vì Bống thương cánh cam
không có bạn bè và gia đình.
Câu 4: Nếu là Bống, em có thả cánh Câu 4: HS nói suy nghĩ của mình
cam đi không? Vì sao?
- Câu chuyện giúp em hiểu thêm điều
Hs chia sẻ
gì?
- GV chốt ND:
HS nghe
- Gọi HS đọc toàn bài.
HS đọc
- Nhận xét, khen ngợi.
- HS lắng nghe.
Luyện tập theo văn bản đọc:
Câu 1: Gọi HS đọc yêu cầu sgk
Câu 1. Những từ nào dưới đây được
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời dùng trong bài để miêu tả cánh cam?
hoàn thiện bài 2 trong vở
HS đọc, tìm từ.
- Tuyên dương, nhận xét.
xanh biếc, tròn lẳn, óng ánh…
Câu 2: Gọi HS đọc yêu cầu sgk
Câu 2: Thay lời bạn Bống, em hãy nói
- HDHS nói lời động viên an ủi cánh lời động viên an ủi cánh cam khi bị
cam khi bị thương.
thương.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- HS lắng nghe, trả lời.
4.Vận dụng trải nghiệm: 5'
Câu 3: Gọi HS đọc yêu cầu sgk
Câu 3: Nếu em thấy bạn đang buồn, em
sẽ nói gì?
YCHS viết câu vào bài 3
HS suy nghĩ chia sẻ.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS
-HS chia sẻ những việc làm chăm sóc
-HS chia sẻ
và bảo vệ vật nuôi trong nhà.
+ Hôm nay, em đã học những nội dung -HS nêu nội dung đã học.
gì?
- GV tiếp nhận ý kiến.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
--------------------------------------------------v
Ngày dạy: Thứ Tư ngày 13 tháng 3 năm 2024
Giáo viên: Trần Thị Bích Hợp
TIẾNG VIỆT (TIẾT 255)
ĐỌC: TẠM BIỆT CÁNH CAM (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời nhân vật.
- HS học tập chăm chỉ, có trách nhiệm khi được giao.
- Biết yêu quý con vật nhỏ bé xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh:- SGK, vở ô li.
III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. HĐ mở đầu: 5'
Khởi động
- Cho HS khởi động bằng bài hát “Năm HS khởi động
ngón tay ngoan”.
+ Trong bài hát vừa rồi, có hình ảnh
HS trả lời.
của con vật nào?
- Nhận xét, tuyên dương.
HS nghe
Kết nối
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
HS ghi bài vào vở
2. Hình thành kiến thức mới: 25'
*Đọc văn bản:
a. GV đọc mẫu.
HS nghe và đọc thầm
- GV đọc mẫu toàn bài đọc. Chú ý ngắt
giọng, nhấn giọng đúng chỗ.
+ Bài đọc được đọc với giọng như thế HS trả lời.
nào?
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV mời 2-3 HS đọc toàn bài để phát HS đọc bài và theo dõi.
hiện trong bài có các từ ngữ khó đọc,
dễ viết sai chính tả.
-Mời HS đưa ra từ khó đọc. GV ghi
Hs nêu
bảng.
+ Từ khó: tập tễnh, khệ nệ, xanh biếc,
mặt trời, tròn lẳn, trốn.
- Mời cá nhân đọc, cả lớp đọc.
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
b. HS luyện đọc từng đoạn, kết hợp
đọc từ khó và giải nghĩa từ.
-GV hỏi: Bài đọc có mấy đoạn?
HS trả lời.
Đoạn 1: Từ đầu đến của Bống.
Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non.
Đoạn 3: Phần còn lại.
- Mời HS nhắc lại cách chia đoạn.
HS nêu
Hoạt động của giáo viên
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần
- GV nhận xét
- GV đọc đọc mẫu câu dài.
Câu: Hằng ngày,/ em đều bỏ vào chiếc
lọ/ một chút nước/ và những ngọn cỏ
xanh non.
+ Trong câu vừa đọc cô ngắt nghỉ ở
cuối những chữ nào?
- GV nhận xét
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2.
+Trong bài đọc có từ ngữ nào em chưa
hiểu nghĩa?
Hoạt động của học sinh
HS đọc nối tiếp.
HS nhận xét bạn
HS theo dõi
HS trả lời : cuối chữ lọ, nước
HS đọc
- HS nêu
+ Từ khó: tập tễnh, óng ánh, khệ nệ.
-GV nhận xét
MR:Em hãy đặt 1 câu có chứa từ tập
Hs đặt câu
tễnh
- GV nhận xét, tuyên dương.
'
- Cho HS luyện đọc nhóm
HS đọc nhóm 3
- GV nhận xét, biểu dương.
Nhận xét bạn đọc
- GV cho HS thi đọc theo nhóm
Hs thi đọc
- GV nhận xét
- Cho HS đọc cả bài.
Hs đọc
-GV nhận xét
3. Vận dụng :
+ Để bảo vệ các loài động vật các con
-HS trả lời
cần làm gì?
+ GV liên hệ
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, dặn dò
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
--------------------------------------------------TIẾNG VIỆT (TIẾT 255+ 256)
ĐỌC: TẠM BIỆT CÁNH CAM (TIẾT 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời nhân vật.
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Cần có ý thức bảo vệ và tôn trọng sự sống của các loài vật
trong thế giới tự nhiên.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ về các loài vật
nhỏ bé; biết nói lời động viên an ủi.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
- Biết yêu quý con vật nhỏ bé xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: -VBT, SGK.
III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Tiết 1
1 . HĐ mở đầu: 5'
Khởi động
- Gọi HS đọc bài Những con sao biển
Kể tên loài vật được nhắc đến trong
bài?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Em nhìn thấy những hình ảnh nào
trong bức tranh? Tìm xem cánh cam
đang ở đâu? Đoán xem chuyện gì đã
xảy ra với cánh cam?
Kết nối
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Hình thành kiến thức mới: 30'
*Đọc văn bản:
a. GV đọc mẫu.
- GV đọc mẫu toàn bài đọc. Chú ý ngắt
giọng, nhấn giọng đúng chỗ.
b. HS luyện đọc từng đoạn, kết hợp
đọc từ khó và giải nghĩa từ.
-GV hỏi: Bài đọc có mấy đoạn?
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.
- GV mời HS nêu một số từ khó
phát âm do ảnh hưởng của địa
phương.
- GV cho HS luyện đọc.
- GV hướng dẫn HS đọc câu
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 3.
- GV hỏi: Trong bài đọc có từ ngữ nào
em em chưa hiểu nghĩa?
MR:Em hãy đặt 1 câu có chứa từ khệ
nệ
- GV nhận xét, tuyên dương.
c. HS luyện đọc lại
Hoạt động của học sinh
HS đọc bài
HS trả lời.
HS nghe
HS trả lời.
HS nghe
HS theo dõi.
HS trả lời.
Đoạn 1: Từ đầu đến của Bống.
Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non.
Đoạn 3: Phần còn lại.
3HS đọc nối tiếp.
- HS nêu từ tiếng khó đọc mà mình vừa
tìm.
+ Từ khó: tập tễnh, óng ánh, khệ nệ.
3HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc câu.
Câu: Hằng ngày,/ em đều bỏ vào chiếc
lọ/ một chút nước/ và những ngọn cỏ
xanh non.
3HS đọc nối tiếp.
- HS đọc giải nghĩa từ trong sách học
sinh.
Từ ngữ: tập tễnh, óng ánh, khệ nệ.
Hs nghe
Hoạt động của giáo viên
- Cho HS luyện đọc
- GV đánh giá, biểu dương.
d. Đọc toàn bài
- GV cho HS tự luyện đọc toàn bộ bài
đọc.
- GV cho HS đọc lại toàn bài.
GV nhận xét
Tiết 2
3. Luyện tập –Thực hành: 30'
Tìm hiểu văn bản:
Câu 1: Bống đã làm gì khi thấy cánh
cam bị thương?
Câu 2: Bống chăm sóc cánh cam như
thế nào? Câu văn nào cho biết điều đó?
Câu 3: Vì sao Bống thả cánh cam đi?
Hoạt động của học sinh
HS đọc
HS nghe
HS đọc
HS đọc
Hs nghe
Câu 1: Đặt cánh cam vào một lọ nhỏ
đựng đầy cỏ.
Câu 2: Cho cánh cam uống nước và ăn
cỏ xanh non.
Câu 3: Vì Bống thương cánh cam
không có bạn bè và gia đình.
Câu 4: Nếu là Bống, em có thả cánh Câu 4: HS nói suy nghĩ của mình
cam đi không? Vì sao?
- Câu chuyện giúp em hiểu thêm điều
Hs chia sẻ
gì?
- GV chốt ND:
HS nghe
- Gọi HS đọc toàn bài.
HS đọc
- Nhận xét, khen ngợi.
- HS lắng nghe.
Luyện tập theo văn bản đọc:
Câu 1: Gọi HS đọc yêu cầu sgk
Câu 1. Những từ nào dưới đây được
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời dùng trong bài để miêu tả cánh cam?
hoàn thiện bài 2 trong vở
HS đọc, tìm từ.
- Tuyên dương, nhận xét.
xanh biếc, tròn lẳn, óng ánh…
Câu 2: Gọi HS đọc yêu cầu sgk
Câu 2: Thay lời bạn Bống, em hãy nói
- HDHS nói lời động viên an ủi cánh lời động viên an ủi cánh cam khi bị
cam khi bị thương.
thương.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- HS lắng nghe, trả lời.
4.Vận dụng trải nghiệm: 5'
Câu 3: Gọi HS đọc yêu cầu sgk
Câu 3: Nếu em thấy bạn đang buồn, em
sẽ nói gì?
YCHS viết câu vào bài 3
HS suy nghĩ chia sẻ.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS
-HS chia sẻ những việc làm chăm sóc
-HS chia sẻ
và bảo vệ vật nuôi trong nhà.
+ Hôm nay, em đã học những nội dung -HS nêu nội dung đã học.
gì?
- GV tiếp nhận ý kiến.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
--------------------------------------------------v
 








Các ý kiến mới nhất