câu hỏi tham khảo khtn 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Trung
Ngày gửi: 20h:14' 11-04-2024
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Trung
Ngày gửi: 20h:14' 11-04-2024
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng :
Câu 1. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa
học?
A. Chơi bóng rổ
B. Cấy lúa
C. Đánh đàn
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm
Câu 2. Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa
học ?
A. Tìm hiểu về biến chủng covid B. Sản xuất phân bón hóa học
C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi
Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Vật lí
B. Thể thao
C. Hóa học
D. Thiên văn
Câu 4. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh Hóa
B. Địa chất
C. Thiên văn D. Lịch sử
Câu 5. Kính lúp đơn giản :
A. gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền).
B. gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền).
C. gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau.
D. gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền).
Câu 6. Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới :
A. 1000 lần. B. 500 lần.
C. 200 lần.
D. 20 lần.
Câu 7. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi :
A. Tép bưởi
B. Con ong
C. Tế bào biểu bì vảy hành D. Con kiến
Câu 8. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm :
A. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn
B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)
D. Thị kính, vật kính.
Câu 9. Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :
A. mét ( m )
B. kilômét ( km ) C. xentimét ( cm ) D. milimét ( mm )
Câu 10. Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp ?
A. 5 cm
B. 4 cm
C. 3 cm
D. 2 cm
Câu 11. Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ ?
A. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng
B. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định
C. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ
D. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân
Câu 12. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là :
A. gam
B. Kilogam
C. Tấn
D. Tạ
Câu 13: Chọn câu đúng: 1 kilogam là :
A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng.
C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu 14: Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau khi đổ mì khỏi xe và cân
lại thì xe có khối lượng là 680 kg. Hỏi khối lượng của mì là bao nhiêu kilogam?
A. 4980.
B. 3620.
C. 4300.
D. 5800.
Câu 15. Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Fa–
ren–hai, kết quả đo nào sau đây đúng ?
A. 66,6oF.
B. 310oF.
C. . 37oF.
D. 98,6oF
Câu 16. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất
là:
A. Đồng hồ treo tường
B. Đồng hồ cát
C. Đồng hồ đeo tay
D. Đồng hồ bấm giây
Câu 17. Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào
sau đây ?
A. Đồng hồ quả lắc.
B. Đồng hồ hẹn giờ.
C. Đồng hồ bấm giây.
D. Đồng hồ đeo tay.
Câu 18. Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế ?
A. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
D. Hiện tượng nóng chảy của các chất.
Câu 19. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống :
A. Con gà, con chó, cây nhãn
B. Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá
C. Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn D. Chiếc bút, con vịt, con chó
Câu 20. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống :
A. Chiếc lá, cây bút, hòn đá
B. Con gà, con chó, cây nhãn
C. Con gà, cây nhãn, miếng thịt D. Chiếc bút, con vịt, con chó
Câu 21. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Mưa rơi
B. Tạo thành mây
C. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 22. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện
tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào ?
A. Từ rắn sang lỏng
B. Từ lỏng sang hơi
C. Từ hơi sang lỏng
D. Từ lỏng sang rắn
Câu 23. Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng
gì xảy ra ?
A. Không có hiện tượng
B. Tàn đỏ từ từ tắt
C. Tàn đỏ tắt ngay
D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa
Câu 24: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen ?
A. Quang hợp
B. Hòa tan
C. Nóng chảy
D. Hô hấp
Câu 25. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt ?
A. Thuỷ tinh.
B. Gốm.
C. Kim loại. D. Cao su.
Câu 26. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào không dẫn điện ?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Thuỷ tinh. D. Sắt.
Câu 27. Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất
quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là :
A. calcium.
B. protein.
C. carbohydrate.
D chất béo.
Câu 28. Nhóm nào sau đây gồm toàn lương thực ?
A. Ngô, lúa gạo, lúa mì, cao lương
B. Rau xanh, đu đủ, gạo, sắn.
C. Khoai lang, chuối, táo, xoài, rau cải.
D. Đậu xanh, lạc, vừng, trứng, thịt
Câu 29. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù ?
A. Nước muối.
B. Nước phù sa.
C. Nước chè D. Nước máy.
Câu 30. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng ?
A. Nến.
B. Muối ăn.
C. Dầu ăn.
D. Khi carbon dioxide.
Câu 31. Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất. Để tách bỏ tạp chất, người dân cho
nước giếng khoan vào bể lọc, đáy bể lót các lớp cát mịn, sỏi và than củi. Nước chảy qua
các lớp này sẽ trong hơn. Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Lớp cát mịn có tác dụng giữ các hạt đất, cát ở lại.
B. Lớp sỏi làm cho nước có vị ngọt.
C. Lớp than củi có tác dụng hút các chất hữu cơ, vi khuẩn.
D. Sau một thời gian sử dụng, ta phải thau rửa các lớp đáy bể lọc.
Câu 32. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây sự là đông đặc ?
A. Lốc xoáy. B. Gió thổi.
C. Mưa rơi.
D. Nến lỏng hóa rắn.
Câu 33. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Mưa rơi
B. Tạo thành sương trên lá cây
C. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 34. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cần thiết
nhất là phải làm gì ?
A. Đưa ra trung tâm ỵ tế cấp cứu.
B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
Câu 35. Vật thể tự nhiên là :
A. Ao, hồ, sông, suối.
B. Biển, mương, kênh, bể nước.
C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.
D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.
Câu 36. Vật thể nhân tạo là :
A. Cây lúa.
B. Cái cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây về oxygen là không đúng ?
A. Oxygen không tan trong nước
B. Oxygen không mùi và không vị
C. Oxygen cần thiết cho sự sống
D. Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu
Câu 38. Chất khí nào có nhiều trong không khí gây mưa axit
A. Oxygen
B. Cacbon đioxit
C. Nitrogen D. Sulfur đioxit
Câu 39. Nhiên liệu hoá thạch
A. là nguồn nhiên liệu tái tạo.
B. là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
C. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.
D. là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đối hàng triệu năm trước.
Câu 40. Tính chất chung của nhiên liệu là
A. dễ cháy, nhiệt hạ thấp.
B. dễ tan trong nước.
C. dễ cháy, có tỏa nhiều nhiệt.
D. nặng hơn nước.
ĐÁP ÁN:
1.D
2.B
11.A
12.B
21.B
22.B
31.B
32.D
3.B
13.D
23.D
33.B
4.D
14.B
24.A
34.D
5.A
15.D
25.C
35.A
6.D
16.D
26.C
36.B
7.C
17.B
27.A
37.A
8.D
18.B
28.A
38.D
9.A
19.A
29.B
39.D
10.C
20.A
30.B
40.C
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng :
Câu 1. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa
học?
A. Chơi bóng rổ
B. Cấy lúa
C. Đánh đàn
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm
Câu 2. Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu khoa
học ?
A. Tìm hiểu về biến chủng covid B. Sản xuất phân bón hóa học
C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi
Câu 3. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Vật lí
B. Thể thao
C. Hóa học
D. Thiên văn
Câu 4. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh Hóa
B. Địa chất
C. Thiên văn D. Lịch sử
Câu 5. Kính lúp đơn giản :
A. gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền).
B. gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền).
C. gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau.
D. gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền).
Câu 6. Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới :
A. 1000 lần. B. 500 lần.
C. 200 lần.
D. 20 lần.
Câu 7. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi :
A. Tép bưởi
B. Con ong
C. Tế bào biểu bì vảy hành D. Con kiến
Câu 8. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm :
A. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn
B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)
D. Thị kính, vật kính.
Câu 9. Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :
A. mét ( m )
B. kilômét ( km ) C. xentimét ( cm ) D. milimét ( mm )
Câu 10. Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp ?
A. 5 cm
B. 4 cm
C. 3 cm
D. 2 cm
Câu 11. Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ ?
A. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng
B. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định
C. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ
D. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân
Câu 12. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là :
A. gam
B. Kilogam
C. Tấn
D. Tạ
Câu 13: Chọn câu đúng: 1 kilogam là :
A. Khối lượng của một lít nước.
B. Khối lượng của một lượng vàng.
C. Khối lượng của một vật bất kì.
D. Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.
Câu 14: Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau khi đổ mì khỏi xe và cân
lại thì xe có khối lượng là 680 kg. Hỏi khối lượng của mì là bao nhiêu kilogam?
A. 4980.
B. 3620.
C. 4300.
D. 5800.
Câu 15. Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Fa–
ren–hai, kết quả đo nào sau đây đúng ?
A. 66,6oF.
B. 310oF.
C. . 37oF.
D. 98,6oF
Câu 16. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất
là:
A. Đồng hồ treo tường
B. Đồng hồ cát
C. Đồng hồ đeo tay
D. Đồng hồ bấm giây
Câu 17. Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào
sau đây ?
A. Đồng hồ quả lắc.
B. Đồng hồ hẹn giờ.
C. Đồng hồ bấm giây.
D. Đồng hồ đeo tay.
Câu 18. Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế ?
A. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
D. Hiện tượng nóng chảy của các chất.
Câu 19. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống :
A. Con gà, con chó, cây nhãn
B. Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá
C. Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn D. Chiếc bút, con vịt, con chó
Câu 20. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống :
A. Chiếc lá, cây bút, hòn đá
B. Con gà, con chó, cây nhãn
C. Con gà, cây nhãn, miếng thịt D. Chiếc bút, con vịt, con chó
Câu 21. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Mưa rơi
B. Tạo thành mây
C. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 22. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện
tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào ?
A. Từ rắn sang lỏng
B. Từ lỏng sang hơi
C. Từ hơi sang lỏng
D. Từ lỏng sang rắn
Câu 23. Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng
gì xảy ra ?
A. Không có hiện tượng
B. Tàn đỏ từ từ tắt
C. Tàn đỏ tắt ngay
D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa
Câu 24: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen ?
A. Quang hợp
B. Hòa tan
C. Nóng chảy
D. Hô hấp
Câu 25. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt ?
A. Thuỷ tinh.
B. Gốm.
C. Kim loại. D. Cao su.
Câu 26. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào không dẫn điện ?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Thuỷ tinh. D. Sắt.
Câu 27. Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất
quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là :
A. calcium.
B. protein.
C. carbohydrate.
D chất béo.
Câu 28. Nhóm nào sau đây gồm toàn lương thực ?
A. Ngô, lúa gạo, lúa mì, cao lương
B. Rau xanh, đu đủ, gạo, sắn.
C. Khoai lang, chuối, táo, xoài, rau cải.
D. Đậu xanh, lạc, vừng, trứng, thịt
Câu 29. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù ?
A. Nước muối.
B. Nước phù sa.
C. Nước chè D. Nước máy.
Câu 30. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng ?
A. Nến.
B. Muối ăn.
C. Dầu ăn.
D. Khi carbon dioxide.
Câu 31. Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất. Để tách bỏ tạp chất, người dân cho
nước giếng khoan vào bể lọc, đáy bể lót các lớp cát mịn, sỏi và than củi. Nước chảy qua
các lớp này sẽ trong hơn. Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Lớp cát mịn có tác dụng giữ các hạt đất, cát ở lại.
B. Lớp sỏi làm cho nước có vị ngọt.
C. Lớp than củi có tác dụng hút các chất hữu cơ, vi khuẩn.
D. Sau một thời gian sử dụng, ta phải thau rửa các lớp đáy bể lọc.
Câu 32. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây sự là đông đặc ?
A. Lốc xoáy. B. Gió thổi.
C. Mưa rơi.
D. Nến lỏng hóa rắn.
Câu 33. Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ ?
A. Mưa rơi
B. Tạo thành sương trên lá cây
C. Gió thổi
D. Lốc xoáy
Câu 34. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cần thiết
nhất là phải làm gì ?
A. Đưa ra trung tâm ỵ tế cấp cứu.
B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
Câu 35. Vật thể tự nhiên là :
A. Ao, hồ, sông, suối.
B. Biển, mương, kênh, bể nước.
C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.
D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.
Câu 36. Vật thể nhân tạo là :
A. Cây lúa.
B. Cái cầu.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây về oxygen là không đúng ?
A. Oxygen không tan trong nước
B. Oxygen không mùi và không vị
C. Oxygen cần thiết cho sự sống
D. Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu
Câu 38. Chất khí nào có nhiều trong không khí gây mưa axit
A. Oxygen
B. Cacbon đioxit
C. Nitrogen D. Sulfur đioxit
Câu 39. Nhiên liệu hoá thạch
A. là nguồn nhiên liệu tái tạo.
B. là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
C. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.
D. là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đối hàng triệu năm trước.
Câu 40. Tính chất chung của nhiên liệu là
A. dễ cháy, nhiệt hạ thấp.
B. dễ tan trong nước.
C. dễ cháy, có tỏa nhiều nhiệt.
D. nặng hơn nước.
ĐÁP ÁN:
1.D
2.B
11.A
12.B
21.B
22.B
31.B
32.D
3.B
13.D
23.D
33.B
4.D
14.B
24.A
34.D
5.A
15.D
25.C
35.A
6.D
16.D
26.C
36.B
7.C
17.B
27.A
37.A
8.D
18.B
28.A
38.D
9.A
19.A
29.B
39.D
10.C
20.A
30.B
40.C
 








Các ý kiến mới nhất