Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Thuỷ
Ngày gửi: 16h:20' 12-03-2024
Dung lượng: 105.4 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Thuỷ
Ngày gửi: 16h:20' 12-03-2024
Dung lượng: 105.4 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1:
(Tiết 1)
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- KT đồ dùng học toán.
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghe, ghi vở
2. Hoạt động ôn tập khái niệm về phân số:(15 phút)
*Mục tiêu:Giúp HS biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
*Cách tiến hành:
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát
- HS quan sát và nhận xét.
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự - HS thực hiện.
viết phân số.
2
3
- GVKL: Ta có phân số
đọc là “hai - 1 HS nhắc lại.
phần ba”.
2
2 5 3
40
3
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số ; - HS chỉ vào các phân số 3 ; 10 ; 4 ; 100
5 3
40
và nêu cách đọc.
10 ; 4 ; 100 và nêu cách đọc.
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách - HS thảo luận
1
viết thương của phép chia, viết STN
dưới dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- HS viết lần lượt và đọc thương.
1
1
3
1:3=
(1 chia 3 thương là 3 )
- GV nhận xét.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết vận dụng khái niệm phân số để làm các bài tập 1,2,3, 4.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a. Đọc các phân số:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- HS làm bài theo cặp
5
25 91 60
55
- GV nhận xét chữa bài
7 ; 100 ; 38 ; 17 ; 1000
- Yêu cầu HS làm miệng
b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Viết thương dưới dạng phân số:
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo GV
- GV theo dõi nhận xét.
3
75
5
100
3:5= ;
75 : 100 =
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số
có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.
32 105 1000
1 ; 1 ; 1
Bài 4: HĐ cá nhân
- Điền số thích hợp
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS làm miệng.
- Yêu cầu HS làm miệng.
- HS nêu lại nội dung ôn tập.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến - Tìm thương(dưới dạng phân số) của các
thức đã học vào thực tế.
phép chia:
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 - HS thực hiện
hình chữ nhật nào đó thành nhiều
phần bằng nhau một cách nhanh nhất.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán :(Tiết 2)
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng
mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
2
- HS làm bài 1, 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS - HS chơi trò chơi
thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai số
tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn thì
giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
- HS nghe
- Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Hoạt động ôn tập lí thuyết:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
*Cách tiến hành:
* Tính chất cơ bản của phân số
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số - HS tính và điền kết qủa
thích hợp. Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Rút ra nhận xét:
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng một
số tự nhiên khác 0
*Ứng dụng của tính chất
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4 để
tìm ra 2 ứng dụng:
- HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả
+ Rút gọn phân số
+ Quy đồng mẫu số: cách tìm MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS tối
giản
- HS nghe
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu:
-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số
các phân số ( Trường hợp đơn giản)
3
- HS làm bài 1, 2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV quan sát, nhận xét
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm ra
số lớn nhất chia hết cho cả tử số và
mẫu số
Phần b, c khuyến khích tìm MSCNN
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Rút gọn phân số
- Làm bài vào vở, báo cáo
- HS nghe
- HS nghe
- Quy đồng mẫu số
abc- Làm vào vở, báo cáo GV
- Giải thích cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Cách tìm MSC
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Vai trò của t/c cơ bản của phân số.
- HS nêu
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ - HS nêu
một PS cho trước.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán: (Tiết 3)
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh hai phân số.
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
- HS làm bài 1, bài 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao
tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
4
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
- HS chơi trò chơi
+ Chia thành 2 đội chơi, mỗi đội 4
thành viên, các thành viên còn lại cổ
vũ cho hai đội chơi.
+ Nhiệm vụ của mỗi đội chơi: Viết hai
phân số rồi quy đồng mẫu số hai phân
số đó.
+ Hết thời gian, đội nào nhanh và
đúng thì đội đó sẽ thắng.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: HS nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số.
*Cách tiến hành:
* Ôn tập so sánh hai phân số.
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 phân - Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
số cùng mẫu số.
cùng mẫu số.
- Giáo viên hướng dẫn cách viết và
2< 5
phát biểu chẳng hạn: Nếu 7 7 thì
2
5
Ví dụ: 7 < 7
2
5
- Học sinh giải thích tại sao 7 < 7
- Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân số
cùng mẫu số.
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
khác mẫu số
* Kết luận: Phương pháp chung để so - 1 học sinh thực hiện ví dụ 2.
sánh hai phân số là làm cho chúng có
cùng mẫu rồi so sánh các tử số.
+ So sánh 2 phân số khác mẫu số.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để so sánh phân số và quy
đồng mẫu số các phân số.
- HS làm bài 1, 2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Điền dấu >, <, =
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm vở, báo cáo giáo viên
3
5
+ So sánh 2 phân số: 4 và 7
21
20
Quy đồng mẫu số được : 28 và 28
21
20
28
+So sánh: vì 21 > 20 nên
> 28
3>5
Vậy: 4 7
- GV cùng HS nhận xét, kết luận.
* Kết luận: Hai PS có cùng MS, phân - Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé
số nào có TS lớn hơn thì lớn hơn và đến lớn.
ngược lai.
- Học sinh hoạt động nhóm.
Bài 2: HĐ nhóm
5
8
5 17
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
+ Nhóm 1: 9 ; 6 ; 18
- Trình bày kết quả
1 3 5
4; ; ;
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,
2 4 8
+ Nhóm 2:
đánh giá.
* Kết luận: Muốn so sánh nhiều phân + Đại diện các nhóm trình bày.
số với nhau ta phải tìm MSC rồi quy - HS nhắc lại cách so sánh các phân số.
đồng MS các phân số đó.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Vận dụng kiến thức để so sánh hai - HS thực hiện
phân số có cùng tử số.
- Về nhà tìm hiểu cách so sánh 2 phân - HS nghe và thực hiện
số với một phân số trung gian.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán: (Tiết 4)
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng tổng hợp các cách so sánh phân số
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi hỏi đáp:
- HS chơi trò chơi
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số cùng
MS, khác MS.
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số khác
MS.
- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(26 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử
6
số. HS làm bài 1, 2, 3.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Điền dấu thích hợp:
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Đặc điểm của các phân số:
>1;<1;=1
- Rút ra nx về cách so sánh PS với 1
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- HS nghe
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- So sánh phân số:
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Rút ra cách so sánh PS cùng tử số
* Chốt lại:
- PP so sánh PS cùng tử số
- Phân biệt với so sánh cùng mẫu số
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bảng con
+ Tử số bé hơn mẫu số thì PS bé hơn 1.
+ Tử số bằng MS thì PS bằng 1.
+ Tử số lớn hơn MS thì PS lớn hơn 1.
+ Trong 2 PS có cùng TS, PS nào có MS
bé hơn thì PS đó lớn hơn
- Phân số nào lớn hơn?
- HS làm vở
+ QĐM
+ QĐTS
+ So sánh với 1
- GV nhận xét chữa bài
- Củng cố: Các cách so sánh PS
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(2 phút)
- Nêu phương pháp so sánh PS cùng tử - HS thực hiện
số, so sánh phân số với 1.
- Về nhà tổng hợp các cách so sánh PS.
- HS thực hiện
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán: (Tiết 5)
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức về số thập phân.
- Biết đọc, viết phân số thập phân.
- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành PSTP, biết cách chuyển
các PS đó thành PSTP.
- HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
7
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao
tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi"Bắn tên"
với nội dung: Nêu các cách so sánh
- HS chơi trò chơi
PS. Lấy VD minh hoạ ?
- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết thế nào là phân số thập phân. Biết đọc, viết phân số thập
phân.
*Cách tiến hành:
- GV nêu ví dụ các phân số: - HS đọc các phân số đó
- Nêu nhận xét đặc điểm của MS các - MS là 10; 100; 1000
PS này
* Giới thiệu: Các PS có mẫu số 10; - HS nêu lại
100; 1000;… gọi là các PSTP
- HS đọc
- Đưa ra các phân số:
- Các PS này có phải là PSTP không? - Không phải là PSTP
- Hãy tìm 1PSTP bằng mỗi PS đã cho - HS làm bài
- Có một số PS đưa về được PSTP
- HD học sinh rút ra nhận xét
- Có một số PS không đưa về được PSTP
-Tìm 1 số nào đó để khi nhân(hoặc chia
* Chốt lại: Muốn chuyển 1 PS thành
cho) với MS cho ta kết quả là 10; 100;
PSTP ta làm thế nào?
1000;…Rồi nhân hoặc chia cả tử số và
mẫu số với số đó để được PSTP
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
*Cách tiến hành:
8
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc các PSTP
- Học sinh đọc bài theo cặp
- HS đọc và nêu cách đọc
- GV nhận xét chữa bài
- HS theo dõi
Bài 2: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Viết các PSTP
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Học sinh làm vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
Bài 3: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Phân số nào là PSTP
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- HS làm vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
- Củng cố đặc điểm của PSTP
- HS nghe
Bài 4 (a,c): HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Viết số thích hợp
- Có thể chuyển 1 PS thành PSTP bằng - Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của
cách nào?
PS đó với cùng 1 số để có MS là 10; 100;
- Yêu cầu học sinh làm bài.
1000;…
- GV nhận xét chữa bài
- HS làm vở, báo cáo kết quả
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Nêu đặc điểm của PSTP, cách phân - HS nêu
biệt với PS thường.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
9
(Tiết 1)
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- KT đồ dùng học toán.
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghe, ghi vở
2. Hoạt động ôn tập khái niệm về phân số:(15 phút)
*Mục tiêu:Giúp HS biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
*Cách tiến hành:
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát
- HS quan sát và nhận xét.
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự - HS thực hiện.
viết phân số.
2
3
- GVKL: Ta có phân số
đọc là “hai - 1 HS nhắc lại.
phần ba”.
2
2 5 3
40
3
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số ; - HS chỉ vào các phân số 3 ; 10 ; 4 ; 100
5 3
40
và nêu cách đọc.
10 ; 4 ; 100 và nêu cách đọc.
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách - HS thảo luận
1
viết thương của phép chia, viết STN
dưới dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- HS viết lần lượt và đọc thương.
1
1
3
1:3=
(1 chia 3 thương là 3 )
- GV nhận xét.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết vận dụng khái niệm phân số để làm các bài tập 1,2,3, 4.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a. Đọc các phân số:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- HS làm bài theo cặp
5
25 91 60
55
- GV nhận xét chữa bài
7 ; 100 ; 38 ; 17 ; 1000
- Yêu cầu HS làm miệng
b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Viết thương dưới dạng phân số:
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo GV
- GV theo dõi nhận xét.
3
75
5
100
3:5= ;
75 : 100 =
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số
có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.
32 105 1000
1 ; 1 ; 1
Bài 4: HĐ cá nhân
- Điền số thích hợp
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS làm miệng.
- Yêu cầu HS làm miệng.
- HS nêu lại nội dung ôn tập.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến - Tìm thương(dưới dạng phân số) của các
thức đã học vào thực tế.
phép chia:
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 - HS thực hiện
hình chữ nhật nào đó thành nhiều
phần bằng nhau một cách nhanh nhất.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán :(Tiết 2)
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng
mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
2
- HS làm bài 1, 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS - HS chơi trò chơi
thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai số
tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn thì
giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
- HS nghe
- Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Hoạt động ôn tập lí thuyết:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
*Cách tiến hành:
* Tính chất cơ bản của phân số
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số - HS tính và điền kết qủa
thích hợp. Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Rút ra nhận xét:
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng một
số tự nhiên khác 0
*Ứng dụng của tính chất
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4 để
tìm ra 2 ứng dụng:
- HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả
+ Rút gọn phân số
+ Quy đồng mẫu số: cách tìm MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS tối
giản
- HS nghe
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu:
-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số
các phân số ( Trường hợp đơn giản)
3
- HS làm bài 1, 2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV quan sát, nhận xét
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm ra
số lớn nhất chia hết cho cả tử số và
mẫu số
Phần b, c khuyến khích tìm MSCNN
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Rút gọn phân số
- Làm bài vào vở, báo cáo
- HS nghe
- HS nghe
- Quy đồng mẫu số
abc- Làm vào vở, báo cáo GV
- Giải thích cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Cách tìm MSC
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Vai trò của t/c cơ bản của phân số.
- HS nêu
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ - HS nêu
một PS cho trước.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán: (Tiết 3)
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh hai phân số.
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
- HS làm bài 1, bài 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao
tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
4
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
- HS chơi trò chơi
+ Chia thành 2 đội chơi, mỗi đội 4
thành viên, các thành viên còn lại cổ
vũ cho hai đội chơi.
+ Nhiệm vụ của mỗi đội chơi: Viết hai
phân số rồi quy đồng mẫu số hai phân
số đó.
+ Hết thời gian, đội nào nhanh và
đúng thì đội đó sẽ thắng.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: HS nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số.
*Cách tiến hành:
* Ôn tập so sánh hai phân số.
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 phân - Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
số cùng mẫu số.
cùng mẫu số.
- Giáo viên hướng dẫn cách viết và
2< 5
phát biểu chẳng hạn: Nếu 7 7 thì
2
5
Ví dụ: 7 < 7
2
5
- Học sinh giải thích tại sao 7 < 7
- Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân số
cùng mẫu số.
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
khác mẫu số
* Kết luận: Phương pháp chung để so - 1 học sinh thực hiện ví dụ 2.
sánh hai phân số là làm cho chúng có
cùng mẫu rồi so sánh các tử số.
+ So sánh 2 phân số khác mẫu số.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để so sánh phân số và quy
đồng mẫu số các phân số.
- HS làm bài 1, 2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Điền dấu >, <, =
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm vở, báo cáo giáo viên
3
5
+ So sánh 2 phân số: 4 và 7
21
20
Quy đồng mẫu số được : 28 và 28
21
20
28
+So sánh: vì 21 > 20 nên
> 28
3>5
Vậy: 4 7
- GV cùng HS nhận xét, kết luận.
* Kết luận: Hai PS có cùng MS, phân - Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé
số nào có TS lớn hơn thì lớn hơn và đến lớn.
ngược lai.
- Học sinh hoạt động nhóm.
Bài 2: HĐ nhóm
5
8
5 17
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
+ Nhóm 1: 9 ; 6 ; 18
- Trình bày kết quả
1 3 5
4; ; ;
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,
2 4 8
+ Nhóm 2:
đánh giá.
* Kết luận: Muốn so sánh nhiều phân + Đại diện các nhóm trình bày.
số với nhau ta phải tìm MSC rồi quy - HS nhắc lại cách so sánh các phân số.
đồng MS các phân số đó.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Vận dụng kiến thức để so sánh hai - HS thực hiện
phân số có cùng tử số.
- Về nhà tìm hiểu cách so sánh 2 phân - HS nghe và thực hiện
số với một phân số trung gian.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán: (Tiết 4)
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng tổng hợp các cách so sánh phân số
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi hỏi đáp:
- HS chơi trò chơi
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số cùng
MS, khác MS.
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số khác
MS.
- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(26 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử
6
số. HS làm bài 1, 2, 3.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Điền dấu thích hợp:
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Đặc điểm của các phân số:
>1;<1;=1
- Rút ra nx về cách so sánh PS với 1
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- HS nghe
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- So sánh phân số:
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Rút ra cách so sánh PS cùng tử số
* Chốt lại:
- PP so sánh PS cùng tử số
- Phân biệt với so sánh cùng mẫu số
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bảng con
+ Tử số bé hơn mẫu số thì PS bé hơn 1.
+ Tử số bằng MS thì PS bằng 1.
+ Tử số lớn hơn MS thì PS lớn hơn 1.
+ Trong 2 PS có cùng TS, PS nào có MS
bé hơn thì PS đó lớn hơn
- Phân số nào lớn hơn?
- HS làm vở
+ QĐM
+ QĐTS
+ So sánh với 1
- GV nhận xét chữa bài
- Củng cố: Các cách so sánh PS
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(2 phút)
- Nêu phương pháp so sánh PS cùng tử - HS thực hiện
số, so sánh phân số với 1.
- Về nhà tổng hợp các cách so sánh PS.
- HS thực hiện
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày dạy…………………………….
Toán: (Tiết 5)
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức về số thập phân.
- Biết đọc, viết phân số thập phân.
- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành PSTP, biết cách chuyển
các PS đó thành PSTP.
- HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
7
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao
tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi"Bắn tên"
với nội dung: Nêu các cách so sánh
- HS chơi trò chơi
PS. Lấy VD minh hoạ ?
- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết thế nào là phân số thập phân. Biết đọc, viết phân số thập
phân.
*Cách tiến hành:
- GV nêu ví dụ các phân số: - HS đọc các phân số đó
- Nêu nhận xét đặc điểm của MS các - MS là 10; 100; 1000
PS này
* Giới thiệu: Các PS có mẫu số 10; - HS nêu lại
100; 1000;… gọi là các PSTP
- HS đọc
- Đưa ra các phân số:
- Các PS này có phải là PSTP không? - Không phải là PSTP
- Hãy tìm 1PSTP bằng mỗi PS đã cho - HS làm bài
- Có một số PS đưa về được PSTP
- HD học sinh rút ra nhận xét
- Có một số PS không đưa về được PSTP
-Tìm 1 số nào đó để khi nhân(hoặc chia
* Chốt lại: Muốn chuyển 1 PS thành
cho) với MS cho ta kết quả là 10; 100;
PSTP ta làm thế nào?
1000;…Rồi nhân hoặc chia cả tử số và
mẫu số với số đó để được PSTP
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
*Cách tiến hành:
8
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc các PSTP
- Học sinh đọc bài theo cặp
- HS đọc và nêu cách đọc
- GV nhận xét chữa bài
- HS theo dõi
Bài 2: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Viết các PSTP
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Học sinh làm vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
Bài 3: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Phân số nào là PSTP
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- HS làm vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
- Củng cố đặc điểm của PSTP
- HS nghe
Bài 4 (a,c): HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Viết số thích hợp
- Có thể chuyển 1 PS thành PSTP bằng - Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của
cách nào?
PS đó với cùng 1 số để có MS là 10; 100;
- Yêu cầu học sinh làm bài.
1000;…
- GV nhận xét chữa bài
- HS làm vở, báo cáo kết quả
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Nêu đặc điểm của PSTP, cách phân - HS nêu
biệt với PS thường.
Điều chỉnh bổ sung
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
9
 








Các ý kiến mới nhất