Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 3 - Lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHƯ CỐ
Ngày gửi: 14h:29' 01-03-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
1
TUẦN 3
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2022
Tiết 1: Chào cờ:
TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN
Tiết 2: To¸n:
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Đọc viết được một số đến lớp triệu.
- Học sinh được củng cố về hàng và lớp
- HSNK: Làm thêm bài tập 4
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic.
3. Phẩm chất
- HS chăm chỉ, trung thực trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Ho¹t ®éng cña GV
Ho¹t ®éng cña HS
5' 1. Mở đầu
- Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
- 3HS leân baûng thöïc hieän
- HS leân baûng yeâu caàu HS laøm caùc baøi
yeâu caàu, caû lôùp theo doõi ñeå
taäp höôùng daãn luyeän taäp.
nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn.
- Kieåm tra vôû ôû nhaø cuûa moät soá HS.
1' - Giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng.
2. Kết nối
15' a. HD đọc và viết số đến lớp triệu
- GV treo baûng caùc haøng, lôùp leân baûng. - 1HS leân baûng vieát soá, HS
- GV vöøa vieát vaøo baûng vöøa giôùi thieäu
caû lôùp vieát vaøo giaáy nhaùp.
-Yªu cÇu HS leân baûng vieát soá treân
- Moät soá HS ñoïc tröôùc lôùp,
caû lôùp nhaän xeùt.
- HS thöïc hieän taùch soá thaønh
caùc lôùp theo thao taùc cuûa
GV.

- Baïn naøo coù theå ñoïc soá treân.
- GV höôùng daãn laïi caùch ñoïc.
+Taùch soá treân thaønh caùc lôùp thì ñöôïc 3
lôùp. Lôùp ñôn vò, lôùp nghìn, lôùp trieäu. ...
soá 342 157 413
+ Soá treân ñoïc laø Ba traêm boán möôi hai
trieäu (lôùp trieäu) moät traêm naêm möôi baûy
nghìn (lôùp nghìn) boán traêm möôøi ba (lôùp - Moät soá HS ñoïc caù nhaân,
ñôn vò).
HS caû lôùp ñoïc ñoàng thanh.
- GV yeâu caàu HS ñoïc laïi soá treân.

7'

6'

7'

3'

2
- GV coù vieát theâm moät vaøi soá khaùc cho
HS ñoïc.
3. Thực hành:
Bài 1:
- GV treo baûng phô lªn b¶ng.
- GV yeâu caàu HS vieát caùc soá maø baøi
taäp yeâu caàu.
- GV yeâu caàu HS kieåm tra caùc soá baïn
ñaõ vieát treân baûng
- GV yeâu caàu 2 HS ngoài caïnh nhau
cuøng ñoïc soá.
- GV chæ caùc soá treân baûng vaø goïi HS
ñoïc soá.
Bài 2:
- Baøi taäp yeâu caàu chuùng ta laøm gì ?
- GV vieát caùc soá trong baøi leân baûng, coù
theå theâm moät vaøi soá khaùc, sau ñoù chæ
ñònh HS baát kì ñoïc soá.
Bài 3:
- GV laàn löôït ñoïc caùc soá trong baøi vaø
moät soá soá khaùc, yeâu caàu HS vieát soá theo
ñuùng thöù töï ñoïc.
- GV nhaän xeùt HS.
Bài 4: ( Thảo, An)
a.Viết số tự nhiên lớn nhất có các chữ số
khác nhau
b. Viết số tự nhiên bé nhất có các chữ số
khác nhau.

- Nhận xét, chữa bài
4. Vận dụng.
-Nhận xét giờ học.

- HS đọc

- HS ñoïc ñeà baøi.
- 1 HS leân baûng vieát soá, caû
lôùp vieát vaøo vôû.
- HS kieåm tra vaø nhaän xeùt
baøi laøm cuûa baïn.
- Laøm vieäc theo caëp, 1HS
chæ soá cho HS kia ñoïc, sau
ñoù ñoåi vai.
- Moãi HS ñöôïc goïi ñoïc töø 2
ñeán 3 soá
- Ñoïc soá.
- Ñoïc soá theo yeâu caàu cuûa
GV.

- 3 HS leân baûng vieát soá, HS
caû lôùp vieát vaøo vôû.

+ Laéng nghe veà nhaø thöïc
hieän.
a.
b. 9 876 543 210
c. 1 023 456 789

IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tiết 3: Tập đọc
THƯ THĂM BẠN

3
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn
cùng bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK; nắm được tác dụng của phần mở
đầu, phần kết thúc bức thư).
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể
hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất
- HS biết quan tâm, giúp đỡ, sẻ chia mọi người xung quanh
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoaït ñoäng cña GV
Hoaït ñoäng cñaHS
5' 1. Mở đầu
- Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:
+ 3 HS lên bảng thực hiện yêu
+ 2HS đọc thuộc lòng bài thơ Truyện
cổ nước mình và trả lời 1 câu hỏi trong cầu.
SGK.
- Nhận xét và đánh giá.
1' - Treo tranh minh họa bài tập đọc. Ghi
- Quan sát và trả lời câu hỏi.
tên lên bảng.
2. Kết nối:
2.1. Hướng dẫn luyện đọc.
10'
- 1 HS đọc toàn bài
- 1 HSnăng khiếu đọc
- Gọi HS chia đoạn, đọc nối tiếp đoạn. Đoạn 1: Từ đầu đến với bạn.
Đoạn 2: Từ Hồng ơi đến như
mình.
Đoạn 3: mấy ngày nay đến
Quách Tuấn Lương.
Lần 1: Luyện đọc từ khó
- Tìm từ khó luyện đọc
LÇn 2: LuyÖn ®äc c©u v¨n dµi
- Luyện đọc trong nhóm
- §äc ®o¹n trong nhãm
Đại diện nhóm đọc bài.
- Nhận xét
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Lắng nghe.
2.2. Tìm hiểu bài:
12' - YC HS đọc thầm đoạn 1
+ Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước + Bạn Lương không biết bạn
Hồng. Lương chỉ biết Hồng
không?
khi đọc …
+ Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để + Bạn Lương viết thư cho bạn

làm gì ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

4

Hồng để chia buồn với Hồng.
+ Nơi bạn Lương viết thư và lí
do viết thư cho Hồng.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn 2.
- Đọc thầm, trao đổi, TLCH:
+ Những câu văn nào trong 2 đoạn vừa - Hôm nay, đọc báo Thiếu niên
đọc cho thấy bạn Lương rất thông cảm Tiền Phong, mình rất xúc động
với bạn Hồng?
được biết ba của Hồng đã hi
sinh.
+ Nội dung đoạn 2 là gì?
- Những lời động viên, an ủi
của Lương với Hồng.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Đọc thầm, trao đổi, TLCH:
+ Ở nơi bạn Lương ở, mọi người đã
+ Mọi người đang quyên góp
làm gì để động viên, giúp đỡ …..vùng ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt,
lũ lụt ?
…
+ Riêng Lương đã làm gì để giúp đỡ
+ …. đã gửi giúp Hồng toàn
Hồng ?
bộ số tiền Lương bỏ ống...
+ Ý chính của đoạn 3 là gì?
8'

4'

+ Nội dung bức thư thể hiện điều gì?
3. Hoạt động thực hành:
Thi đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc lại bức
thư.
- Yêu cầu HS theo dõi và tìm ra giọng
đọc của từng đoạn.
- Gọi 3 HS tiếp nối đọc từng đoạn.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Đưa bảng phụ, luyện đọc đoạn văn.
- Nhận xét, chữa bài
4. Vận dụng.
+ Qua bức thư em hiểu bạn Lương là
người như thế nào?
- Nhận xét tiết học.

+ Tấm lòng của mọi người đối
với đồng bào bị lũ lụt.
+ Tình cảm của Lương thương
bạn …

- Mỗi HS đọc 1 đoạn.
- Tìm ra giọng đọc.
- 2 HS đọc toàn bài.
- Tìm cách đọc diễn cảm và
luyện đọc.

- HS Suy nghĩ trả lời
- Lắng nghe về nhà thực hiện.
- HS cả lớp.

IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….

Tiết 1: Chính tả (Nghe – viết)

CHIỀU

5
CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Nghe - viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các
dòng thơ lục bát, các khổ thơ.
- Lµm ®óng bµi tËp 2 a.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất
- HS biết thể hiện sự thông cảm, chia sẻ giúp đỡ người khác
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động củaHS
5' 1. Mở đầu
- Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra bài cũ:3 HS lên bảng
- HĐTQ kiểm tra bài các bạn
viết từ: vầng trăng, lăng xăng, măng - HS viết.
ớt.
- Nhận xét
1. Kết nối
2' - Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
HD nghe - viết chính tả
5' a. Tìm hiểu nội dung bài thơ :
- Theo dõi.
-YC HS đọc bài thơ.
+ Bạn nhỏ thay bà vừa đi vừa
+ Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác
chống gậy.
mọi ngày?
+ Bài thơ nói lên tình thương của
+ Bài thơ nói lên điều gì?
hai bà cháu dành cho một cụ già
bị lẫn đến mức không biết cả
đường về nhà mình.
- Em hãy nêu cách trình bày bài thơ
lục bát.
5' b. Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn + mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng, …
khi viết chính tả và luyện viết.
- HS viết bài vào vở.
10' c.Viết chính tả : Đọc cho HS viết
- Tự soát lỗi.
bài vào vở, sau đó yêu cầu các em
đổi vở soát bài.
d. Nhận xét và chữa bài.
3. Thực hành
8' Bài 2 a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
- Gọi HS nhận xét, bổ sung.

- Chốt lại lời giải đúng.

6

bằng bút chì vào giấy nháp.
Lời giải: tre - chịu - trúc - cháy tre - tre- chí - chiến - tre.
- 2 HS đọc
- Lời giải: triển lãm - bảo - thử vẽ cảnh - cảnh - vẽ cảnh - khẳng bởi - sĩ vẽ - ở - chẳng.

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh.
2' 2. Vận dụng.
- Nhận xét tiết học,
- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài tập
vào vở
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tiết 2: Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- KÓ ®îc c©u chuyÖn ®· nghe, ®· ®äc cã nh©n vËt, cã ý nghÜa nãi vÒ lßng
nh©n hËu. Lêi kÓ râ rµng rµnh m¹ch, bíc ®Çu biÓu lé t×nh c¶m qua giäng kÓ.
2. Năng lực:
- NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ.
3. Phẩm chất
-HS biết thể hiện sự thông cảm, chia sẻ giúp đỡ người khác
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Mở đầu
- Ổn định tổ chức:
- HĐTQ quản thực hiện.
- Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc
- 3 học sinh kể chuyện.
- 3 HS kể chuyện.
- GV nhận xét
1' - Giới thiệu ghi đầu bài
2. Kết nối:
- HS nêu
a)
Híng
dÉn
HS
kÓ
chuyÖn:
5'
- GV ghi ®Ò bµi lªn b¶ng, g¹ch ch©n
díi c¸c tõ quan träng.
- GV nh¾c HS: Nh÷ng bµi th¬, truyÖn
- 4 HS nèi tiÕp nhau ®äc c¸c gîi
®äc ®îc nªu lµm vÝ dô (MÑ èm, C¸c
ý.
em nhá vµ cô giµ, DÕ MÌn bªnh vùc
kÎ yÕu, ChiÕc rÔ ®a trßn, Ai cã lçi).
- H·y nãi tªn c©u chuyÖn em ®Þnh kÓ
cho c¶ líp nghe.
- Mét sè HS nèi tiÕp nhau nªu

7
- GV nh¾c HS: KÓ chuyÖn ph¶i cã ®Çu
cã cuèi, cã më ®Çu, diÔn biÕn, kÕt
thóc.
3. HS thùc hµnh
- KÓ chuyÖn, trao ®æi vÒ ý nghÜa c©u
20'
chuyÖn:
- GV nhËn xÐt:
- Néi dung c©u chuyÖn cã hay, cã míi
kh«ng?

tªn chuyÖn mµ m×nh sÏ kÓ cho c¶
líp nghe.
- C¶ líp ®äc thÇm gîi ý 3.

- KÓ chuyÖn theo cÆp. Trao ®æi
vÒ ý nghÜa c©u chuyÖn.
- Thi kÓ chuyÖn tríc líp. Nªu ý
nghÜa c©u chuyÖn.

- C¸ch kÓ (giäng ®iÖu, cö chØ).
- Kh¶ n¨ng hiÓu chuyÖn cña ngêi kÓ.
- C¶ líp b×nh chän b¹n cã c©u truyÖn - Nhận xét, tuyên dương bạn
hay nhÊt, b¹n kÓ chuyÖn hÊp dẫn nhất. - Nghe và nhận xét
4. Vận dụng.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc:
- Nghe và ghi nhớ
- VÒ nhµ kÓ chuyÖn cho ông bà nghe.

2'
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2022
Tiết 1: Tin - Lớp 3B
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 1: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận ra và phân biệt được các thành phần cơ bản của máy tính: thân
máy, bàn phím, chuột và màn hình.
- Nêu được chức năng của bàn phím, chuột, màn hình và loa.
2. Phầm chất, năng lực
a. Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu thương đoàn kết với bạn bè, giúp đỡ bạn trong học tập.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tình giơ tay
phát biểu bài.
- Trung thực: Sẵn sàng nói lên ý kiến của mình khi bạn học sử dụng sai
mục đích của máy tính.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn máy tính.
b. Năng lực:
Năng lực chung:

8
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự học tập, nghiên cứu bài học và trả lời các
yêu cầu của GV.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hợp tác, trảo đổi với bạn trong học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết suy luận trả lời các câu hỏi
mà thầy giao.
Năng lực riêng:
- Qua bài này học sinh nắm được các bộ phận của máy tính và chức năng
của từng bộ phận.
II. Đồ dùng dạy học
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Mở đầu
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Học sinh sắp xếp đồ dùng
- Nhận xét, nhắc nhở học sinh.
học tập.
- Cho HS xem hình. GV hỏi: Đố các em tại
sao các bạn trong hình lại vui và hứng thú - HS: Vì các bạn đang chơi
như thế?
với máy tính.

- GV nhận xét.
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Các
thành phần của máy tính”.
- Lắng nghe. Ghi vở.
15' 2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Máy tính sử dụng ở đâu
- YC học sinh quan sát hình trong sách

hình 2, 3 4 trang 5 SGK

- Quan sát.

9
- Hình 2, 3, 4 được sử dụng ở đâu?
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Các thành phần của máy tính
- Quan sát hình và cho biết thành phần,
chức năng của các bộ phận của máy tính?

- Ở gia đình, văn phòng,
trường học.

- Hs quan sát trả lời:

12' 3. Thực hành
- YC Hs trả lời các câu hỏi sau:
Khi máy tính hoạt động:
a) Thành phần nào giúp hiện ra hình
ảnh?
b) Thành phần nào giúp xử lí thông tin?
c) Thành phần nào dùng để gõ chữ và số

- HS trả lời:
- Màn hình
- Thân máy.
- Bàn phím.
- Chuột máy tính

10
nhập vào máy tính?
d) Thành phần nào giúp điều khiển máy
tính thuận tiện? - GV chốt – nhận xét –
tuyên dương.
3'

4. Vận dụng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
- Hs trả lời.
1)
Loa là một thành phần cơ bản của
- Sai.
máy tính.
2)
Nhờ có màn hình, to nghe được nhạc - Sai
phát ra từ máy tính.
3)
Nhờ có bàn phím, ta có thể nhập các - Đúng
chữ, số và kí hiệu vào máy tính.
- GV nhận xét chốt.
- YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ.
- Hs đọc.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
....................................................................................................................................
Tiết 2: Toán
LUYEÄN TAÄP (tr. 16)

I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Đọc viết được các số đến lớp triệu.
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong
mỗi số
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
- HS biết thể hiện sự thông cảm, chia sẻ giúp đỡ người khác
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Mở đầu:
- Ổn định tổ chức:
- Hát
- Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng làm bài tập 3 trong
- 2 HS lên bảng
SGK
- Nhận xét
- Nhận xét đánh giá:
1' - Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng

5'

6'

8'

7'

11
2. Kết nối
Bài 1: Viết theo mẫu:
- GV yêu cầu HS theo dõi bảng phụ
đã ghi sẵn trên bảng, phân tích mẫu
và gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở.
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 2:
- GV lần lượt ghi các số trong bài
tập 2 lên bảng, thêm các số khác và
yêu cầu HS đọc.
- Khi HS đọc số trước lớp, GV kết
hợp hỏi về cấu tạo hàng lớp của số.
- GV nhận xét.
Bài 3: Viết số
- GV lần lượt đọc các số trong bài
tập 3 yêu cầu HS viết các số theo lời
đọc.
- GV nhận xét phần viết số của HS.
- GV hỏi về cấu tạo của các số HS
vừa viết.
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 theo
hàng và lớp
- GV viết lên bảng các số
-Trong số 715638, chữ số 5 thuộc
hàng nào, lớp nào?
- Giá trị của chữ số 5 trong số
715638 là bao nhiêu?
- Giá trị của chữ số 5 trong số 571
638 là bao nhiêu? Vì sao?
- Giá trị của chữ số 5 trong số 836
571 là bao nhiêu? Vì sao?

- HS nghe.
- HS làm bài vào vở.

- Chữa bài.
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số
cho nhau nghe.
- Một số HS đọc số trước lớp.
32 640 507; 8 500 658 ……..
+ HS nêu theo thứ tự từ phải
sang trái.
- 1 HS lên bảng viết số, HS cả
lớp viết vào vở (Lưu ý phải viết
đúng theo thứ tự GV đọc)
a) 613 000 000
b) 131 405 000
c) 512 326 103

- Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp
nghìn.
- Là 5000.
- Là 500000 vì chữ số 5 thuộc
hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- Là 500 vì chữ số 5 thuộc hàng
trăm lớp đơn vị.

4. Vận dụng.
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về - HS cả lớp. Lắng nghe về nhà
nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập. thực hiện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tiết 3: Luyện từ và câu
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
3'

phức.

12
- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ phân biệt được từ đơn và từ

- Phân biệt được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III); bước đầu
làm quen với từ điển để tìm từ và nghĩa của từ.
- HSNK: Tìm được 5 từ đơn, 5 từ phức và biết đặt câu.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất
- HS biết thể hiện sự thông cảm, chia sẻ giúp đỡ người khác
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Mở đầu:
- Ổn định tổ chức:
- HĐTQ thực hiện
- Kiểm tra bài cũ: 1 HS trả lời câu
- HĐTQ kiểm tra bài bạn
hỏi: Tác dụng và cách dùng dấu hai - 1 HS lên bảng.
chấm.
- 3 bạn đọc đoạn văn tiết trước.
- 3 HS đọc.
- Nhận xét HS.
2' - Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên
-Nhận xét bài bạn
bảng.
2. Kết nối
3' a. Tìm hiểu ví dụ
- YC HS đọc câu văn trên bảng lớp. - 2 HS đọc thành tiếng:
Nhờ / bạn / giúp đỡ / lại / có / chí
/ học hành /nhiều / năm / liền /
Hanh / là / học sinh / tiến tiến.
- Mỗi từ được phân cách bằng một
- Câu văn có 14 từ.
dấu (/). Câu văn có bao nhiêu từ?
+ Em có nhận xét gì về các từ trong + Có từ gồm 1 tiếng và có từ
câu văn trên ?
gồm 2 tiếng.
5' Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm. - 1 HS đọc yêu cầu và làm bài.
- Yêu cầu HS thảo luận và hoàn
+ Từ đơn (từ gồm một tiếng):
thành phiếu.
nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm,
- Gọi 2 nhóm HS dán phiếu lên
liền, Hanh, là
bảng. Các nhóm khác nhận xét, bổ
+ Từ phức (từ gồm nhiều tiếng):
sung.
giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên
- Chốt lại lời giải đúng.
tiến
5' Bài 2:
+ Từ gồm có mấy tiếng?
+ Một tiếng hoặc nhiều tiếng.
+ Tiếng dùng để làm gì?
+ Tiếng dùng để cấu tạo nên từ.
Một tiếng tạo nên từ đơn, hai

13
+ Từ dùng để làm gì?
+ Thế nào là từ đơn? … từ phức?
5'
7'

5'

3'

b. Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ.
3. Thực hành
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV viết lên bảng và gọi 1 HS lên
bảng làm.
- Những từ nào là từ đơn ?
- Những từ nào là từ phức ?
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu .
- Yêu cầu HS dùng từ điển và giải
thích: Từ điển Tiếng Việt là sách tập
hợp các từ tiếng Việt và giải thích
nghĩa của từng từ. Từ đó có thể là từ
đơn hoặc từ phức.
- Yêu cầu HS làm việc trong
nhóm .GV đi hướng dẫn các nhóm
gặp khó khăn.
- Các nhóm dán phiếu lên bảng.
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu HS đặt câu.

- Chỉnh sửa từng câu của HS.
Bài 4 : HSNK:
Tìm 5 từ đơn và 5 từ phức và chọn 1
từ để đặt câu.
2'

4. Vận dụng.
+ Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ.
+ Thế nào là từ phức? Cho ví dụ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy

tiếng trở lên tạo nên từ phức.
+ Từ dùng để đặt câu.
+ Từ đơn là từ gồm có 1 tiếng, từ
phức là từ gồm có hai hay nhiều
tiếng
- 2 đến 3 HS đọc thành tiếng.

- 1 HS đọc
- Dùng bút chì gạch vào VBT.
- 1 HS lên bảng.
Rất/công bằng/ rất / thông minh/
Vừa /độ lượng / lại / đa tình / đa
mang/.
- HSnêu miệng.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Lắng nghe.

- Hoạt động trong nhóm .
1 HS: đọc từ.
1 HS: viết từ.
- Tiếp nối nhau tìm từ trong
nhóm.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- HS tiếp nối nói từ mình chọn
và đặt câu mỗi HS đặt 1 câu).
- Em rất vui vì được mẹ khen.
- Hôm qua em ăn rất no.
- HS trả lời.
Từ đơn: đep, xấu, ăn, uống, bàn,
ghế..
Từ phức: học tập, bàn ghế, ruộng
đồng, trắng tinh, …
-Nghe và ghi nhớ.

14
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tiết 4: Ôn Tiếng Việt
ÔN TẬP VỀ TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ phân biệt được từ đơn và từ
phức.
- Phân biệt được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III); bước đầu
làm quen với từ điển để tìm từ và nghĩa của từ.
- HSNK: Tìm được 5 từ đơn, 5 từ phức và biết đặt câu.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất
- HS biết thể hiện sự thông cảm, chia sẻ giúp đỡ người khác
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Mở đầu:
- Ổn định tổ chức:
- HĐTQ thực hiện
- Kiểm tra bài cũ: 1 HS trả lời câu
- HĐTQ kiểm tra bài bạn
hỏi: Tác dụng và cách dùng dấu hai - 1 HS lên bảng.
chấm.
- 3 bạn đọc đoạn văn tiết trước.
- 3 HS đọc.
- Nhận xét HS.
2' - Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên
-Nhận xét bài bạn
bảng.
2. Kết nối
3' a. Tìm hiểu ví dụ
- YC HS đọc câu văn trên bảng lớp. - 2 HS đọc thành tiếng:
Nhờ / bạn / giúp đỡ / lại / có / chí
/ học hành /nhiều / năm / liền /
Hanh / là / học sinh / tiến tiến.
- Mỗi từ được phân cách bằng một
- Câu văn có 14 từ.
dấu (/). Câu văn có bao nhiêu từ?
+ Em có nhận xét gì về các từ trong + Có từ gồm 1 tiếng và có từ
câu văn trên ?
gồm 2 tiếng.
5' Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm. - 1 HS đọc yêu cầu và làm bài.
- Yêu cầu HS thảo luận và hoàn
+ Từ đơn (từ gồm một tiếng):
thành phiếu.
nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm,
- Gọi 2 nhóm HS dán phiếu lên
liền, Hanh, là

5'

15
bảng. Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- Chốt lại lời giải đúng.
Bài 2:
+ Từ gồm có mấy tiếng?
+ Tiếng dùng để làm gì?
+ Từ dùng để làm gì?
+ Thế nào là từ đơn? … từ phức?

5'
7'

5'

3'

b. Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ.
3. Thực hành
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV viết lên bảng và gọi 1 HS lên
bảng làm.
- Những từ nào là từ đơn ?
- Những từ nào là từ phức ?
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu .
- Yêu cầu HS dùng từ điển và giải
thích: Từ điển Tiếng Việt là sách tập
hợp các từ tiếng Việt và giải thích
nghĩa của từng từ. Từ đó có thể là từ
đơn hoặc từ phức.
- Yêu cầu HS làm việc trong
nhóm .GV đi hướng dẫn các nhóm
gặp khó khăn.
- Các nhóm dán phiếu lên bảng.
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu HS đặt câu.

- Chỉnh sửa từng câu của HS.
Bài 4 : HSNK:
Tìm 5 từ đơn và 5 từ phức và chọn 1

+ Từ phức (từ gồm nhiều tiếng):
giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên
tiến
+ Một tiếng hoặc nhiều tiếng.
+ Tiếng dùng để cấu tạo nên từ.
Một tiếng tạo nên từ đơn, hai
tiếng trở lên tạo nên từ phức.
+ Từ dùng để đặt câu.
+ Từ đơn là từ gồm có 1 tiếng, từ
phức là từ gồm có hai hay nhiều
tiếng
- 2 đến 3 HS đọc thành tiếng.

- 1 HS đọc
- Dùng bút chì gạch vào VBT.
- 1 HS lên bảng.
Rất/công bằng/ rất / thông minh/
Vừa /độ lượng / lại / đa tình / đa
mang/.
- HSnêu miệng.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Lắng nghe.

- Hoạt động trong nhóm .
1 HS: đọc từ.
1 HS: viết từ.
- Tiếp nối nhau tìm từ trong
nhóm.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- HS tiếp nối nói từ mình chọn
và đặt câu mỗi HS đặt 1 câu).
- Em rất vui vì được mẹ khen.
- Hôm qua em ăn rất no.
- HS trả lời.
Từ đơn: đep, xấu, ăn, uống, bàn,
ghế..

từ để đặt câu.

16

2'

Từ phức: học tập, bàn ghế, ruộng
đồng, trắng tinh, …
-Nghe và ghi nhớ.

4. Vận dụng.
+ Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ.
+ Thế nào là từ phức? Cho ví dụ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
CHIỀU
Tiết 1: Tin - Lớp 3KT
CHỦ ĐỀ A. MÁY TÍNH VÀ EM
CHỦ ĐỀ A1. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 1: CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁY TÍNH
Đã soạn Tiết 1 - Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2022
Tiết 2: Công nghệ - Lớp 3KT
CHỦ ĐỀ 1: TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ
Bài 1: TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ (T1)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù: Sau khi học, học sinh sẽ:
- Phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ.
- Nêu được tác dụng một số sản phẩm công nghệ trong gia đình.
- Phát triển năng lực công nghệ: Nêu được vai trò của các sản phẩm công
nghệ trong đời sống gia đình.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu thông
tin từ những ngữ liệu cho sẵn trong bài học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ
những ngữ liệu cho sẵn trong bài học. Biết thu thập thông tin từ tình huống.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình
trong hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình… trong các hoạt
động học tập.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu
bài.

17
- Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức bảo quản, giữ gìn sản phẩm công nghệ
trong gia đình.
II. Đồ dùng dạy học:
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5' 1. Mở đầu
- Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Bước đầu giúp học sinh có cảm nhận khác nhau giữa đối tượng tự nhiên
và sản phẩm công nghệ.
- Cách tiến hành:
- GV mở bài hát “Em yêu thiên nhiên” - HS lắng nghe bài hát.
để khởi động bài học.
+ GV nêu câu hỏi: Trong bài hát bạn nhỏ + Trả lời: Trong bài hát bạn
yêu những gì?
nhỏ yêu thiên nhiên, yêu mẹ
cha, yêu Bác Hồ..
+ Vậy thiên nhiên có những gì mà bạn + HS trả lời theo hiểu biết của
nhỏ yêu nhỉ?
mình.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
15' 2. Hình thành kiến thức mới
- Mục tiêu: Phân biệt được đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ.
- Cách tiến hành:
Hoạt động 1. Tìm hiểu về thiên nhiên
và sản phẩm công nghệ. (làm việc cá
nhân)
- Học sinh đọc yêu cầu bài và
- GV chia sẻ các bức tranh và nêu câu trình bày:
hỏi. Sau đó mời học sinh quan sát và + a. cây xanh; b. nón lá; c. núi
trình bày kết quả.
đá trên biển; d. đèn đọc sách;
+ Em hãy quan sát và gọi tên những đối e. quạt; g. Tivi.
tượng có trong hình 1.
+ Những đối tượng do con
+ Trong những đối tượng đó, đối tượng người làm ra: b. nón lá; d. đèn
nào do con người làm ra, đối tượng nào đọc sách; e. quạt; g. Tivi.
không phải do con người làm ra?
+ Những đối tượng không
phải do con người làm ra: a.

18

- GV mời các HS khác nhận xét.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
- GV chốt HĐ1 và mời HS đọc lại.
Sản phẩm công nghệ là sản phẩm do con
người tạo ra để phục vụ cuộc sống. Đối
tượng tự nhiên không phải do con người
tạo ra mà có sẵn trong tự nhiên như:
động vật, thực vật, đất, nước,...
Hoạt động 2. Tác dụng của một số sản
phẩm công nghệ trong gia đình. (làm
việc nhóm 2)
- GV chia sẻ một số bức tranh và nêu câu
hỏi. Sau đó mời các nhóm tiến hành thảo
luận và trình bày kết quả.
+ Quan sát tranh, dựa vào các từ gợi ý:
giải trí, làm mát, chiếu sáng, bảo quản
thực phẩm Em hãy nêu tác dụng của các
sản phẩm công nghệ có tên trong hình.

cây xanh; c. núi đá trên biển;

- HS nhận xét ý kiến của bạn.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm.
- 1 HS nêu lại nội dung HĐ1

- Học sinh chia nhóm 2, đọc
yêu cầu bài và tiến hành thảo
luận.
- Đại diện các nhóm trình bày:
+ Tivi, máy thu thanh: có tác
dụng giải trí.
+ Quạt điện: có tác dụng làm
mát.
+ Tủ lạnh: có tác dụng bảo
quản thực phẩm.
Bóng đèn điện: có tác dụng
chiếu sáng.
.

19

- Đại diện các nhóm nhận xét.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm.
- 1 HS nêu lại nội dung HĐ2

- GV mời các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
- GV chốt nội dung HĐ2 và mời HS đọc
lại:
Các sản phẩm công nghệ có vai trò rất
quan trọng trong đời sống của chúng ta.
Càng ngày những sản phẩm công nghệ
càng hiện đại giúp cho con người có
cuộc sống tốt đẹp hơn.
12' 3. Luyện tập:
- Mục tiêu:
+ Xác định và nêu được một số sản phẩm công nghệ và đối tượng tự
nhiên.
- Cách tiến hành:
Hoạt động 3. Thực hành quan sát và
nêu một số sản phẩm công nghệ và đối
tượng tự nhiên. (Làm việc nhóm 2)
- GV mời các nhóm quan sát trong lớp - Học sinh chia nhóm 2, đọc
học, ngoài sân trường và nêu một số sản yêu cầu bài và tiến hành thảo
phẩm công nghệ và đối tượng tự nhiên.
luận.
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Đại diện các nhóm trình bày
những sản phẩm công nghệ và
đối tượng tự nhiên mà nhóm
- GV mời các nhóm khác nhận xét.
vừa quan sát được.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
- Các nhóm nhận xét.
Hoạt động 4. Thực hành quan sát và - Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
nêu một số sản phẩm công nghệ và đối
tượng tự nhiên. (Làm việc nhóm 4)
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và kể
tên các sản phẩm công nghệ mà em biết - Học sinh chia nhóm 4, đọc

có tác dụng như mô tả dưới đây:

20

- GV mời các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.

2'

yêu cầu bài và tiến hành thảo
luận.
- Đại diện các nhóm trình bày
+ Làm mát căn phòng: quạt,
máy điều hoà,...
+ Chiếu sáng căn phòng:
Bóng đèn điện,...
+ Cất giữ bảo quản thức ăn: tủ
lạnh,...
+ Chiếu những bộ phim hay:
Tivi,...
+ Làm nóng thức ăn: bếp điện,
bếp ga,...
- Các nhóm nhận xét.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.

4. Vận dụng.
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội
dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh-Ai
đúng”.
- Lớp chia thành các đội theo
- Chia lớp thành 2 đội (hoặc 4 đội chơi, yêu cầu GV.
tuỳ vào thực tế), viết những sản phẩm
công nghệ mà em biết.
- HS lắng nghe luật chơi.
- Cách chơi:
- Học sinh tham gia chơi:
+ Thời gian: 2-4 phút
+ Mỗi đội xếp thành 1 hàng, chơi nối
tiếp.
+ Khi có hiệu lệnh của GV các đội lên
viết tên những sản phẩm công nghệ mà
em biết.
- HS lắng nghe, rút kinh
+ Hết thời gian, đội nào viết được nhiều nghiệm
sản phẩm, đội đó thắng.
- GV đánh giá, nhận xét trò chơi.

21
- Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
......................................................................................................................
Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2022
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP (tr. 17)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức, kĩ năng
- Đọc, viết thành thạo các số đến lớp triệu.
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất
-HS biết thể hiện sự thông cảm, chia sẻ giúp đỡ người khác
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu học tập;
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5' 1. Mở đầu
- Ổn định tổ chức:
- HĐTQ thực hiện
- Kiểm tra bài cũ:
- HĐTQ kiểm tra bài bạn
2 HS lên bảng làm bài tập 4.
-HS lên bảng làm bài, dưới lớp
theo dõi để nhận xét bài làm của
bạn.
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét
1' - Giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng.
-Nghe
5' 2. Kết nối:
Bài 1:
- GV viết các số trong bài tập lên
- HS làm việc theo cặp, sau đó
bảng, yêu cầu HS vừa đọc, vừa nêu
một số HS làm trước lớp.
giá trị của chữ số 3, chữ số 5 trong
mỗi số.
6' - GV nhận xét, chữa bài HS.
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
- GV yêu cầu HS tự viết số.
- Yêu cầu chúng ta viết số.
- GV nhận xét HS.
- 1HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở, sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau.
- Thống kê về dân số một số
8'
Bài 3: GV treo bảng số liệu trong bài nước vào tháng 12 năm 1999.

22
tập lên bảng và hỏi: Bảng số liệu
thống kê về nội dung gì?
- Hãy nêu dân số của từng nước được
thống kê.
- GV yêu cầu HS đọc và trả lời từng
câu hỏi của bài.

5'

4'

Bài 4 ...
 
Gửi ý kiến