Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 - 2024, KHỐI 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 663.6 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH HƯNG LỘC 2
TỔ 2: KHỐI 3

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 3 - TỔ 2
NĂM HỌC 2023–2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo
ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo
ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021của Bộ Giáo dục
& Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 2171/BGDĐT ngày 28 tháng 07 năm 2023của Bộ Giáo dục &
Đào tạo về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024;
Căn cứ Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2022-2023 và tình hình thực tế của nhà trường
trong năm học 2023 - 2024.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường TH Hưng Lộc 2, tổ 2 -khối 3 xây
dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2023- 2024 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Đặc điểm học sinh của khối
Thực hiện kế hoạch lớp, học sinh:

Khối

Số
lớp

Số
HS

Nữ

HS
Dân HS học
Khuyết
tộc 2b/ngày
tật

HS
hoàn
cảnh
khó
khăn
0
0

Tỉ lệ
HS HS/lớp
bán
trú

Khối 3 4
124
57
0
124
3
0
31
Cộng 4
124
57
0
124
3
0
31
2. Tình hình đội ngũ giáo viên trong khối
- Số giáo viên trong khối: 3 đồng chí. Trong đó:
- Trình độ đào tạo: Đạt chuẩn (Đại học): 3/3 = 100% .
- Đảng viên: 3/3 = 100%
- Số giáo viên thiếu so với định biên lớp học: 1 đồng chí
Tất cả giáo viên có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt, ý thức kỷ luật cao, nhiệt
tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường, đoàn kết đồng thuận xây dựng
khối cũng như nhà trường phát triển.
3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.

- Phòng học : 6 phòng/6 lớp
- Mỗi phòng học được trang bị 1 ti vi phục vụ cho công tác giảng dạy được tốt
- Phòng tin học của trường có 15 máy tính bàn có mạng kết nối Internet
III. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU NĂM HỌC 2023 – 2024:
1. Môn học và Hoạt động giáo dục: Đánh giá kết quả học tập cuối năm:
* Môn Toán, Tiếng Việt:

Đánh giá về học tập các môn học

Số HS
được
Tổng số
đánh
HS
giá

Khối

Tiếng Việt
HT tốt

3

124

122

SL
77

Tổng

124

122

77

Toán

HT

Chưa HT

HT tốt

HT

Chưa HT

%
63,0

SL
45

%
37,0

SL
0

%
0

SL
77

%
63,0

SL
45

%
37,0

SL
0

%
0

63,0

45

37,0

0

0

77

63,0

45

37,0

0

0

Môn Tiếng Anh:

Khối

Số HS
Tổng được
số HS đánh
giá

3

124

122

Tổng

124

122

Khoa học
HT
HT tốt
SL %

SL

%

Đánh giá về học tập các môn học
Lịch sử- Địa lý
Tiếng Anh
Chưa
HT
Chưa
HT
Chưa HT
HT tốt
HT tốt
HT
HT
SL % SL
%
SL % SL % SL
%
SL % SL %
56 45,9 66 54,1 0
56

45,9

66

54,1

*Môn Tin học, Công nghệ

Khối

Số HS
Tổng số được
HS
đánh
giá

HT tốt

3

124

122

SL
75

Tổng

242

240

144

Đánh giá về học tập các môn học
Tin học
Công nghệ
HT
Chưa HT
HT tốt
HT

Chưa HT

%
60,4

SL
47

%
39,6

SL
0

%
0

SL
75

%
60,4

SL
47

%
39,6

SL
0

%
0

60

96

40

0

0

144

60

96

40

0

0

0

*Xếp loại học tập các môn học còn lại:

Sĩ số

Ba

Toàn khối

Sĩ số

Đạo đức

Xếp loại

124

124

Tự nhiên xã hội

Âm nhạc

Mỹ thuật

GD thể chất

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

Hoàn thành tốt

85

67,7

83

66,9

53

42.7

53

42.7

53

42.7

Hoàn thành

39

32,3

41

33,1

71

75.3

71

57.3

71

57.3

Hoàn thành tốt

85

67,7

83

66,9

53

42.7

53

42.7

53

42.7

Hoàn thành

39

32,3

41

33,1

71

75.3

71

57.3

71

57.3

Ghi chú

*Đánh giá hoạt động giáo dục bắt buộc:
Hoạt động trải nghiệm

Khối

Tổng số
HS

Hoàn thành tốt

Hoàn thành

Chưa hoàn thành

SL

%

SL

%

SL

3

124

89

71.8

35

28.2

0

Tổng

124

89

71.8

35

28.2

0

Xếp loại mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực.
+ Phẩm chất
Số HS
Yêu nước
Khối

Tốt

Đạt

SL

%

SL

CCG
%

Tốt

Nhân ái
Đạt

%

Chăm chỉ
CCG

Tốt

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

Đạt
%

SL

CCG
%

SL

%

3

124

89

71.8

35 28.2

0

0.0

89

71.8

35

28.2

0

0.0

89 71.8 35 28.2

0

0.0

Tổng

124

89

71.8

35 28.2

0

0.0

89

71.8

35

28.2

0

0.0

89 71.8 35 28.2

0

0.0

Trung thực
Khối

Số HS

Tốt

Trách nhiệm

Đạt

CCG

Tốt

Đạt

CCG

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

3

124

89

71.8

35

28.2

0

0

89

71.8

35

28.2

0

0

Tổng

124

89

71.8

35

28.2

0

0

89

71.8

35

28.2

0

0

+ Xếp loại mức độ hình thành và phát triển năng lực:
*Năng lực chung
Số học
Tự chủ và tự học
Giao tiếp và Hợp tác
sinh
Tốt
Đạt
CCG
Tốt
Đạt
CCG
đánh
giá
Khối
SL % SL % SL % SL % SL % SL
%

Giải quyết vấn đề và sáng tạo
Tốt
SL

Đạt

%

SL

Ghi
chú

CCG

%

SL

%

3

124

89 71.8 35 28.2

0

0.0

89

71.8

35

28.2

0

0.0

89 71.8 35

28.2

0

0.0

0

Tổng

124

89 71.8 35 28.2

0

0.0

89

71.8

35

28.2

0

0.0

89 71.8 35

28.2

0

0.0

0

*Năng lực đặc thù
Ngôn ngữ

Khối
3

Số
HS

Tốt
SL

Đạt
%

SL

%

Tính toán
CCG

Tốt

SL % SL

%

Đạt
SL

%

Khoa học
CCG

Tốt

SL % SL

%

Đạt
SL

%

Thẩm mĩ
CCG

Tốt

SL % SL

%

Đạt
SL

%

CCG
SL %

124

89

71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0

0

89 71.8 35 28.2

0.0

Tổng 124

89

71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0

0

89 71.8 35 28.2

0.0

Khối

Số
HS

Thể chất
Tốt
SL

Đạt

Công nghệ
CCG

Tốt

%

SL

%

SL

%

124 89

71.8

35

28.2

0

0.0 89

Tổng 124 89

71.8

35

28.2

0

0.0 89

3

SL

%

Đạt
SL

Tin học
CCG

%

Tốt

SL

%

SL

71.8 35 28.2

0

0

71.8 35 28.2

0

0

%

Đạt

CCG

SL

%

SL

%

89 71.8

35

28.2

0

0

89 71.8

35

28.2

0

0

Ghi chú

*Xếp loại kết quả giáo dục:
TS HS (gồm cả
KT)

Khối

SL

Nữ

Xếp loại kết quả giáo dục
Khen HS Xuất sắc

Hoàn thành tốt

Hoàn thành

Chưa hoàn thành

SL

%

SL

SL

SL

%

SL

%

3

124

57

42

33,9

11

8.8

71

57.3

0

0

Tổng

124

57

42

33,9

11

8.8

71

57.3

0

0

2. Hoàn thành chương trình lớp học: 124/124 = 100%
3. Khen thưởng:
TS HS (gồm cả KT)
Khối

Khen HS Xuất sắc
SL

Nữ

3

124

Tổng

124

Khen thưởng cuối năn
Khen HS tiêu biểu

SL

%

SL

%

57

47

37%

11

8.9%

57

47

37%

11

8.9%

Học sinh vượt trội
SL

%

IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 3- Học kỳ 1
Môn/ Tuần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Âm nhạc
Mĩ thuật
HĐTN
CN và Tin
học
Tổng số tiết
bắt
buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

7
5
4
1
2
2
1
1
3

Tổng thời
lượng
126
90
72
18
36
36
18
18
54

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

504

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

576

Bảng phân phối chương trình lớp 3- Học kỳ 2
19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

Tổng thời
lượng

Tiếng Việt

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

119

Toán

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

85

Tiếng Anh

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

68

Đạo đức

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

TNXH

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Âm nhạc

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

Mĩ thuật

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

HĐTN

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

51

CN và Tin học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tổng số tiết bắt
buộc/tuần

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

476

Tăng cường
Tiếng Việt

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tăng cường Toán

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

Tổng số tiết/tuần 32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

32

544

Môn/ Tuần

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, thời khóa biểu cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể,
hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động
tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học.
Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt
động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng,
bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám
theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo
viên trong tổ khối.
4. Tổng phụ trách đội
- Tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác xây dựng kế hoạch tổ chức các
hoạt động trải nghiệm, SHDC, câu lạc bộ…
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN, các tổ chức Đội, Sao nhi đồng,… trọng tâm là
các hoạt động rèn kỹ năng sống cho học sinh….
9

Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 của khối 3 trường Tiểu
học Hưng Lộc 2. Căn cứ các nội dung trong kế hoạch, giáo viên trong tổ nghiêm túc
triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị có ý kiến kịp thời về Tổ
trưởng hoặc Ban giám hiệu nhà trường để được hướng dẫn giải quyết./.
PHÊ DUYỆT CỦA BGH
Hiệu trưởng

Lê Đức Thuận

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

Nguyễn Thị Ngọc

10

Thứ Tiết

2

3

4

Phụ lục 1.4: Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số tiết học
các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
TUẦN 1 – TUẦN 35 (35 tuần)
SÁNG
CHIỀU
3A

3B

3C
SHDC
Tiếng Việt

3A
Luyện Toán
GDTC

Tin học
Luyện Toán

3C
Luyện Toán
Tin học

1
2

SHDC
Tiếng Việt

SHDC
Tiếng Việt

3

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Tin học

GDTC

GDTC

4

Toán
Tiếng Việt

Toán
Tiếng Việt

Toán
Tiếng Việt

1

Tiếng Anh

Âm nhạc

M.Thuật

2

Tiếng Anh

Toán

Toán

M.Thuật

Tiếng Anh

Âm nhạc

3

Toán

Tiếng Anh

TN-XH

Âm nhạc

M.Thuật

Tiếng Anh

4
1

TN-XH
Tiếng Việt

TN-XH
Tiếng Việt

Tiếng Anh
Toán

2

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Tiếng Anh

3

Toán

Tiếng Anh

Tiếng Việt

4

Tiếng Anh

Toán

Tiếng Việt

1

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Tiếng Việt

Luyện Tiếng Việt

Công nghệ

GDTC

2

Toán

Luyện Tiếng Việt

Công nghệ

Đạo đức

Toán
Đạo đức

GDTC

3

Toán
Đạo đức

Công nghệ

GDTC

Luyện Tiếng Việt

4
1

HĐGDTCĐ
Tiếng Việt

HĐGDTCĐ
Tiếng Việt

HĐGDTCĐ
Tiếng Việt

Tiếng Anh

Luyện Tiếng Việt

Luyện Toán

2

Toán

Toán

Toán

Luyện Tiếng Việt

Luyện Toán

Tiếng Anh

3

TN-XH

TN-XH

TN-XH

Luyện Toán

Tiếng Anh

Luyện Tiếng Việt

4

SHCT

SHCT

SHCT

KNS

KNS

KNS

3B

THAO GIẢNG – SINH HOẠT CHUYÊN MÔN

5

5

6

11

PHỤ LỤC 4.2. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
1. Môn Tiếng Việt sách kết nối tri thức với cuộc sống:
Tuần,
tháng Chủ đề/ Mạch
nội dung
1
2
Những trải
nghiệm thú vị
3
4
5
6
Cổng trường
mở rộng
7
8
9

Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học

Tiết học/
Thời lượng

Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)

Ghi chú
Tiết PPCT

Bài 1. Ngày gặp lại

3 tiết

1

3

Bài 2: Về thăm quê

4 tiết

4

7

Bài 3: Cánh rừng trong nắng

3 tiết

8

10

Bài 4: Lần đầu ra biển

4 tiết

11

14

Bài 5: Nhật kí tập bơi

3 tiết

15

17

Bài 6: Tập nấu ăn

4 tiết

18

21

Bài 7: Mùa hè lấp lánh

3 tiết

22

24

Bài 8: Tạm biệt mùa hè

4 tiết

25

28

Bài 9: Đi học vui sao

3 tiết

29

31

Bài 10: Con đường tới trường

4 tiết

32

35

Bài 11: Lời giải toán đặc biệt

3 tiết

36

38

Bài 12: Bài tập làm văn

4 tiết

39

42

Bài 13: Bàn tay cô giáo

3 tiết

43

45

Bài 14: Cuộc họp của chữ viết

4 tiết

46

49

Bài 15: Thư viện

3 tiết

50

52

Bài 16: Ngày em vào đội

4 tiết

53

56

Ôn tập giữa học kì 1

7 tiết

57

63
12

10
11
Mái nhà yêu
thương
12
13
14
15
16

Mái ấm gia
đình

17
18
19
20
21

Sắc màu thiên
nhiên

Bài 17: Ngưỡng cửa

3 tiết

64

66

Bài 18: Món quà đặc biệt

4 tiết

67

70

Bài 19: Khi cả nhà bé tí

3 tiết

71

73

Bài 20: Trò chuyện cùng mẹ

4 tiết

74

77

Bài 21: Tia nắng bé nhỏ

3 tiết

78

80

Bài 22: Để cháu năm tay ông

4 tiết

81

84

Bài 23: Tôi yêu em tôi

3 tiết

85

87

Bài 24: Bạn nhỏ trong nhà.

4 tiết

88

91

Bài 25: Những bậc đá chạm mây.

3 tiết

92

94

Bài 26: Đi tìm mặt trời.

4 tiết

95

98

Bài 27: Những chiếc áo ấm

3 tiết

99

101

Bài 28: Con đường của bé.

4 tiết

102

105

Bài 29: Ngôi nhà trong cỏ

3 tiết

106

108

Bài 30: Những ngọn hải đăng

4 tiết

109

112

Bài 31: Người làm đồ chơi

3 tiết

113

115

Bài 32: Cây bút thần

4 tiết

116

119

Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1

7 tiết

120

126

Bài 1:Bầu trời

3 tiết

127

129

Bài 2: Mưa

4 tiết

130

133

Bài 3: Cóc kiện trời

3 tiết

134

136

Bài 4: Những cái tên đáng yêu

4 tiết

137

140

Bài 5: Ngày hội rừng xanh

3 tiết

141

143
13

22
23
24
Bài học từ
cuộc sống
25
26
27
28
Đất nước
ngàn năm
29
30
31
32

Trái đất của
chúng mình

Bài 6: Cây gạo

4 tiết

144

147

Bài 7: Mặt trời xanh của tôi

3 tiết

148

150

Bài 8: : Bầy voi rừng Trường Sơn

4 tiết

151

154

Bài 9: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

3 tiết

155

157

Bài 10: Quả hồng của thỏ con

4 tiết

158

161

Bài 11: Chuyện bên cửa sổ

3 tiết

162

164

Bài 12: Tay trái và tay phải

4 tiết

165

168

Bài 13: Mèo đi câu cá

3 tiết

169

171

Bài 14: Học nghề

4 tiết

172

175

Bài 15: Ngày như thế nào là đẹp?

3 tiết

176

178

Bài 16: A lô, tớ đây.

4 tiết

179

182

Ôn tập giữa học kì 2

7 tiết

183

189

Bài 17: Đất nước là gì?

3tiết

190

192

Bài 18: Núi quê tôi

4 tiết

193

196

Bài 19: Sông Hương

3 tiết

197

199

Bài 20:Tiếng nước mình.

4 tiết

200

203

Bài 21: Nhà rông

3 tiết

204

206

Bài 22: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.

4 tiết

207

210

Bài 23: Hai Bà Trưng.

3 tiết

211

213

Bài 24: Cùng bác qua suối.

4 tiết

214

217

Bài 25: Ngọn lửa ô – lim - pích

3 tiết

218

220

Bài 26: Rô – bốt ở quanh ta.

4 tiết

221

224
14

Bài 27: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn
nhỏ.
Bài 28: Những điều nhỏ tớ làm cho trái
đất.
Bài 29: Bác sĩ Y – éc – xanh.

33

34
35

225

227

228

231

3 tiết

232

235

Bài 30: Một mái nhà chung

4 tiết

236

239

Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2

7 tiết

239

245

3 tiết
4 tiết

2. Môn Toán sách kết nối tri thức với cuộc sống.
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng Chủ đề/ Mạch
nội dung

Tên bài học
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000

1

2

3

CHỦ ĐỀ 1:
ÔN TẬP VÀ
BỔ SUNG

Tiết Nội dung điều
học/ chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Thời
lượng

Ghi chú
Tiết PPCT

2 tiết

1-2

Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 2 tiết
1000
1 tiết
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ

3-4

Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ

1 tiết

6

Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5

2 tiết

7-8

Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3

2 tiết

9 - 10

Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4

2 tiết

11 - 12

Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường

2 tiết

13 - 14

Bài 8. Luyện tập chung

1 tiết

15

5

15

Bài 8. Luyện tập chung

2 tiết

16 - 17

Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6

2 tiết

18 – 19

Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

1 tiết

20

Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

1 tiết

21

Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8
CHỦ ĐỀ 2:
BẢNG NHÂN,
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
BẢNG CHIA
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9

2 tiết

22 - 23

2 tiết

24 - 25

1 tiết

26

Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia

2 tiết

27 - 28

Bài 14. Một phần mấy

2 tiết

29 - 30

Bài 15. Luyện tập chung

2 tiết

31 - 32

Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng

2 tiết

33 - 34

Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của
hình tròn

1 tiết

35

Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông

1 tiết

36

4

5

6

7

CHỦ ĐỀ 3:
LÀM QUEN
VỚI HÌNH
PHẲNG,
HÌNH KHỐI

8

Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình 3 tiết
chữ nhật
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình
1 tiết
vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình 1 tiết
vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí

9

Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 22. Luyện tập chung
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số

37 - 38 - 39
40
41

1 tiết

42

2 tiết

43 - 44

1 tiết

45
16

10

11

Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số

1 tiết

46

Bài 24. Gấp một số lên một số lần

2 tiết

47 - 48

Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư

2 tiết

40 - 50

3 tiết

51 - 52 - 53

2 tiết

54 - 55

Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính

2 tiết

56 - 57

Bài 29. Luyện tập chung

2 tiết

58 - 59

Bài 30. Mi - li - mét
CHỦ ĐỀ 5:
MỘT SỐ ĐƠN Bài 30. Mi - li - mét
VỊ ĐO ĐỘ
Bài 31. Gam
DÀI,
Bài 32. Mi - li - lít
KHỐI

1 tiết

60

1 tiết

61

1 tiết

62

1 tiết

63

LƯỢNG,
DUNG TÍCH,
NHIỆT ĐỘ

Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ

1 tiết

64

Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mili-mét, gam, mi-li-lít, độ C

1 tiết

65

Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mili- 1 tiết
mét, gam, mi-li-lít, độ C

66

CHỦ ĐỀ 4:
PHÉP NHÂN,
PHÉP CHIA

Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
TRONG
PHẠM VI 100 Bài 27. Giảm một số đi một số lần

12

13

14

15

16

Bài 35. Luyện tập chung

2 tiết

67 - 68

2 tiết

69 - 70

CHỦ ĐỀ 6:
PHÉP NHÂN,
PHÉP CHIA

Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số

3 tiết

71 - 72 - 73

TRONG
PHẠM VI
1000

Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số

2 tiết

74 - 75

Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số

2 tiết

76 - 77

Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

2 tiết

78 - 79

Bài 40. Luyện tập chung

1 tiết

80
17

17

18

19

20

21

22

23

Bài 40. Luyện tập chung

1 tiết

81

Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi

3 tiết

82 - 83 - 84

Bài 42. Ôn tập biểu thức số

1 tiết

85

Bài 42. Ôn tập biểu thức số

1 tiết

86

2 tiết

87 - 88

1 tiết

89

Kiểm tra định kì

1 tiết

90

Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000

3 tiết

91 - 92 - 93

Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000

2 tiết

94 - 95

2 tiết

96 - 97

1 tiết

98

Bài 49. Luyện tập chung

2 tiết

99 - 100

Bài 49. Luyện tập chung

1 tiết

101

Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông,
hình chữ nhật

3 tiết

102 -103 - 104

100, 1000

CHỦ ĐỀ 7:
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường
ÔN TẬP HỌC
Bài 44. Ôn tập chung
KÌ I

CHỦ ĐỀ 8:
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã
CÁC SỐ ĐẾN
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
10 000

105

Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng - ti - mét vuông
CHỦ ĐỀ 9:
1 tiết
CHU VI, DIỆN
TÍCH MỘT SỐ Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng - ti - mét vuông 1 tiết

106

HÌNH PHẲNG Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông

3 tiết

107 - 108 – 109

Bài 53. Luyện tập chung

1 tiết

110

Bài 53. Luyện tập chung

2 tiết

111 - 112

Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000

2 tiết

113 - 114
18

Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000

24

27

28

115

1 tiết

116

3 tiết

117 - 118 - 119

1 tiết

120

Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

2 tiết

121 - 122

Bài 58. Luyện tập chung

3 tiết

123 - 124 - 125

Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000

4 tiết

126 ->129

CHỦ ĐỀ 10:
CỘNG TRỪ Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
NHÂN CHIA Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
TRONGPHẠM
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
VI 10 000

25
26

1 tiết

CHỦ ĐỀ 11. Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
1 tiết
CÁC SỐ ĐẾN
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
1 tiết
100 000
Bài 61. Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn 1 tiết

30
CHỦ ĐỀ 14:

132

3 tiết

133 - 134 - 135

Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000

2 tiết

136 - 137

2 tiết

138 - 139

1 tiết

140

2 tiết

141 - 142

Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. Xem lịch

2 tiết

143 - 144

Bài 68. Tiền Việt Nam

1 tiết

145

Bài 68. Tiền Việt Nam

1 tiết

146

Bài 69. Luyện tập chung

3 tiết

147 - 148 - 149

Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

1 tiết

150

CHỦ ĐỀ 12:
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
CỘNG, TRỪ
Bài 65. Luyện tập chung
TRONG
PHẠM VI 100
000
NĂM , TIỀN
VIỆT NAM

131

Bài 62. Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 13: XEM
Bài 66. Xem
ĐỒNG
đồng hồ.
HỒ,
Tháng
THÁNG
– năm
29

130

19

31

32

33

NHÂN CHIA Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
TRONG
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
PHẠM VI 100
000
Bài 72. Luyện tập chung

2 tiết

151 - 152

3 tiết

153 - 154 - 155

2 tiết

156 - 157

CHỦ ĐỀ 15:
LÀM QUEN

Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số
liệu

3 tiết

158 - 159 - 160

VỚI YẾU TỐ
THỐNG KÊ,
XÁC SUẤT

Bài 74. Khả năng xảy ra của một sự kiện

1 tiết

161

Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại,
ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu.

2 tiết

162 - 163

2 tiết

164 - 165

2 tiết

166 - 167

3 tiết

168 - 169 - 170

2 tiết

171 - 172

1 tiết

173

1 tiết

174

1 tiết

175

Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Bài 77: Ôn tập các số trong phạm vi 100 000
34

35

Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi
CHỦ ĐỀ 16:
ÔN TẬP CUỐI 100 000
NĂM
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một
sự kiện
Bài 81. Ôn tập chung
Kiểm tra đinh kì

3. Môn Đạo đức sách kết nối tri thức với cuộc sống.
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng

Chủ đề/ Mạch nội
dung

Tên bài học

Tiết
học/
Thời

Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)

Ghi
chú
Tiết
20

lượng

PPCT

1

Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 1)

1 tiết

1

2

Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 2)

1 tiết

2

Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)

1 tiết

3

4

Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 2)

1 tiết

4

5

Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 3)

1 tiết

5

6

Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 1)

1 tiết

6

Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 2)

1 tiết

7

Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 3)

1 tiết

8

9

Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 4)

1 tiết

9

10

Thực hành kĩ năng giữa học kì I

1 tiết

10

11

Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 1)

1 tiết

11

Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 2)

1 tiết

12

13

Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 3)

1 tiết

13

14

Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 1)

1 tiết

14

Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 2)

1 tiết

15

16

Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 3)

1 tiết

16

17

Thực hành kĩ năng cuối học kì I

1 tiết

17

Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 1)

1 tiết

18

Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 2)

1 tiết

19

Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 3)

1 tiết

20

Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 1)

1 tiết

21

3

7
8

12

15

18
19

Em yêu Tổ quốc
Việt Nam

Quan tâm hàng
xóm láng giềng

Ham học hỏi

Giữ lời hứa

Tích cực hoàn
thành nhiệm vụ

20
21

Khám phá bản

21

Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 2)

1 tiết

22

23

Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 3)

1 tiết

23

24

Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 4)

1 tiết

24

25

Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 5)

1 tiết

25

26

Thực hành kĩ năng giữa học kì II

1 tiết

26

27

Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 1)

1 tiết

27

Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 2)

1 tiết

28

Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 3)

1 tiết

29

30

Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 4)

1 tiết

30

31

Bài 9: Đi bộ an toàn (Tiết 1)

1 tiết

31

32

Bài 9: Đi bộ an toàn (Tiết 2)

1 tiết

32

22

28
29

33
34

thân

Xử lý bất hoà với
bạn bè

Bài 10: An toàn khi tham gia các phương tiện
Tuân thủ quy tắc
giao thông (Tiết 1)
an toàn giao thông
Bài 10: An toàn khi tham gia các phương tiện
giao thông (Tiết 2)
Ôn tập đánh giá

35

1 tiết
1 tiết

TRƯỜNG HỌC

Chào mừng năm
học mới

34

1 tiết

4. Môn HĐTN sách cánh diều:
Chương trình và sách giáo khoa
Tu
Tên bài học
ần,
thá Chủ đề/ Mạch nội Sinh hoạt dưới cờ
Hoạtđộnggiáo
Sinh hoạt lớp
dung
ng
dục theo Chủ đề
1

33

Lớp học của chúng
em

Chuẩn bị trang trí
lớp học

35

Tiết
học/
Thời
lượng
3 tiết

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Ghi
chú
Tiết
PPCT
1-2-3
22

MẾN YÊU
2
3
4
5
6

KHÁM PHÁ
BẢN THÂN

7
8
9
10

11

12
13

EM YÊU LAO
ĐỘNG

An toàn giao
thông nơi cổng
trường
Xây dựng lớp học
thân thiện
Vui tết Trung thu
cùng thầy cô và
bạn bè
Tham gia phát
động Tìm kiếm tài
năng nhí
Tìm kiếm tài năng
nhí
Chào mừng ngày
Phụ nữ Việt Nam
20 - 10
Tôn trọng sở thích
cá nhân
Biết quý trọng thời
gian
Xây dựng không
gian xanh ở gia
đình
Tri ân thầy cô

Chào mừng ngày
Nhà giáo Việt
Nam 20 -11
NHỮNG NGƯỜI Nói lời hay làm
SỐNG QUANH việc tốt

Lớp học của chúng
em
Lớp học thân thiện
của chúng em

Sáng tạo tranh về
chủ đề Trường lớp
thân yêu
Cảm nghĩ về lớp
học thân thiện

3 tiết

4-5-6

3 tiết

7-8-9

3 tiết

10-1112

3 tiết

13-1415

3 tiết

16-1718

3 tiết

19-2021

Thầy cô của em

Lớp em vui tết
Trung thu

Nét riêng của em

Lựa chọn tài năng
của lớp

Nét riêng của em

Trò chơi : Đoán
tên bạn

Sở thích của em

Tham gia trò chơi
yêu thích

Sản phẩm em yêu
quý

Trình diễn trang
phục yêu thích

3 tiết

22-2324

Thời gian biểu của
em

Kết quả thực hiện
thời gian biểu

3 tiết

25-2627

Trang trí ngôi nhà
của em

Trò chơi Mảnh
ghép ngôi nhà

3 tiết

28-2930

3 tiết

31-3233

3 tiết

34-3536

3 tiết

37-3839

Chuẩn bị văn nghệ
Báo tường về chủ đề chào mừng ngày
Nhớ ơn thầy cô
Nhà giáo Việt
Nam 20 -11
Trò chơi Hái hoa
Sản phẩm tri ân thầy
dân chủ về chủ đề
cô
Tri ân thầy cô
Quan tâm đến những Món quà yêu
người xung quanh
thương

23

EM
14
15
16
17

Văn nghệ về chủ
đề Nghề nghiệp

18
19

20

21
22
23

EM YÊU QUÊ
HƯƠNG

24
25

Kể chuyện về tấm
gương người tốt,
việc tốt
Tiếp nối truyền
thống quê hương
Tham gia Kết nối
“ Vòng tay yêu
thương”
Em với nghề yêu
thích

GIA ĐÌNH YÊU
THƯƠNG

Phong trào tiết
kiệm
Hội diễn văn nghệ
về chủ đề Mùa
xuân trên quê
hương
Vẻ đẹp cảnh quan
thiên nhiên
Chung tay bảo vệ
cảnh đẹp quê
hương
Phong trào Chúng
em bảo vệ môi
trường
Văn nghệ về chủ
đề Bảo vệ môi
trường
Chào mừng ngày
Quốc tế phụ nữ 8 –

3 tiết

40-4142

3 tiết

43-4445

3 tiết

46-4748

Tiểu phẩm về
nghề yêu thích

3 tiết

49-5051

Nghề yêu thích của
em

Vẽ trang về nghề
yêu thích

3 tiết

52-5354

Mua sắm tiết kiệm

Thu nhập và chi
tiêu trong gia đình

3 tiết

55-5657

3 tiết

58-5960

3 tiết

61-6263-

3 tiết

64-6566

3 tiết

67-6869

3 tiết

70-7172

3 tiết

73-7475

Em và những người
xung quanh

Kết quả tham gia
thử thách

Truyền thống quê
hương

Trò chơi Giải ô
chữ

Chung tay xây dựng
cộng đồng

Đội nhi đồng tình
nguyện

Nghề yêu thích của
em

Mua sắm tiết kiệm

Ý nghĩa ba chiếc
hộp

Cảnh đẹp quê hương

Giới thiệu cảnh
đẹp quê hương

Bảo vệ cảnh đẹp
Cảnh đẹp quê hương
quê hương
Em với môi trường
Em với môi trường
Quan tâm, chăm sóc
người thân

Vệ sinh môi
trường lớp học
Vẽ tranh về chủ đề
Phòng, chống ô
nhiễm môi trường
Chuẩn bị cho ngày
hội diễn văn nghệ

24

3
26

Hội diễn văn nghệ

Quan tâm, chăm sóc
người thân

Tiểu phẩm Tình
cảm gia đình

3 tiết

76-7778

27

Sống gọn gàng,
ngăn nắp

Giữ gìn nhà cửa
gàng, ngăn nắp

Kết quả thực hiện
kế hoạch

3 tiết

79-8081

28

Giao lưu với cha
mẹ học sinh

Tiết kiệm điện, nước Chung tay tiết
trong gia đình
kiệm điện, nước

3 tiết

82-8384

29

Kết nối “ Vòng tay
Vòng tay bè bạn
bè bạn”

Trò chơi Truyền
tin

3 tiết

85-8687

30

Những người bạn
tốt

Vòng tay bè bạn

Tủ sách tình bạn

3 tiết

88-8990

Tiếng hát bạn bè

Hòa giải bất đồng
với bạn

3 tiết

91-9293

3 tiết

32

Tình cảm bạn bè

Hòa giải bất đồng
với bạn

94-9596

33

An toàn vệ sinh
thực phẩm

An toàn trong ăn
uống

Câu chuyện về
tình bạn
Tiểu phẩm về hòa
giải bất đồng với
bạn
Nguy cơ ngộ độc
thực phẩm

3 tiết

97-9899

Đảm bảo an toàn
trong ăn uống

An toàn trong ăn
uống

Trò chơi Giải ô
chữ

3 tiết

100101102

Chuẩn bị Lễ tổng
kết năm học

An toàn trong lao
động

3 tiết

103104105

31

34

EM VÀ NHỮNG
NGƯỜI BẠN

AN TOÀN
TRONG CUỘC
SỐNG

35

Vệ sinh trường lớp

5. Môn Công Nghệ sách cánh diều
Tuần,
tháng

Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/ Mạch nội
dung

Tên bài học

Tiết
học/

Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)

Ghi chú
Tiết
PPCT
25

Thời
lượng
1

Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1)

1 tiết

1

2

Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2)

1 tiết

2

3

Bài 2. Sử dụng đèn học (T1)

1 tiết

3

4

Bài 2. Sử dụng đèn học (T2)

1 tiết

4

5

Bài 2. Sử dụng đèn học (T3)

1 tiết

5

Bài 2. Sử dụng đèn học (T4)

1 tiết

6

Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1)

1 tiết

7

8

Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2)

1 tiết

8

9

Bài 3. Sử dụng quạt điện (T3)

1 tiết

9

10

Bài 3. Sử dụng quạt điện (T4)

1 tiết

10

11

Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)

1 tiết

11

12

Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2)

1 tiết

12

13

Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3)

1 tiết

13

14

Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4)

1 tiết

14

15

Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1)

1 tiết

15

16

Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2)

1 tiết

16

17

Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3)

1 tiết

17

18

Kiểm tra học kì I

1 tiết

18

19

Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4)

1 tiết

19

20

Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia
đình (T1)

1 tiết

6
7

Chủ đề 1: Công
nghệ và đời sống

20
26

Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia
đình (T2)

1 tiết

Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T1)

1 tiết

22

Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T2)

1 tiết

23

24

Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T3)

1 tiết

24

25

Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T4)

1 tiết

25

26

Bài 8. Làm biển báo giao thông(T1)

1 tiết

26

27

Bài 8. Làm biển báo giao thông(T2)

1 tiết

27

28

Bài 8. Làm biển báo giao thông(T3)

1 tiết

28

29

Bài 8. Làm biển báo giao thông(T4)

1 tiế...
 
Gửi ý kiến