KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 - 2024, KHỐI 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 663.6 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 663.6 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH HƯNG LỘC 2
TỔ 2: KHỐI 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 3 - TỔ 2
NĂM HỌC 2023–2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo
ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo
ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021của Bộ Giáo dục
& Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 2171/BGDĐT ngày 28 tháng 07 năm 2023của Bộ Giáo dục &
Đào tạo về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024;
Căn cứ Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2022-2023 và tình hình thực tế của nhà trường
trong năm học 2023 - 2024.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường TH Hưng Lộc 2, tổ 2 -khối 3 xây
dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2023- 2024 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Đặc điểm học sinh của khối
Thực hiện kế hoạch lớp, học sinh:
Khối
Số
lớp
Số
HS
Nữ
HS
Dân HS học
Khuyết
tộc 2b/ngày
tật
HS
hoàn
cảnh
khó
khăn
0
0
Tỉ lệ
HS HS/lớp
bán
trú
Khối 3 4
124
57
0
124
3
0
31
Cộng 4
124
57
0
124
3
0
31
2. Tình hình đội ngũ giáo viên trong khối
- Số giáo viên trong khối: 3 đồng chí. Trong đó:
- Trình độ đào tạo: Đạt chuẩn (Đại học): 3/3 = 100% .
- Đảng viên: 3/3 = 100%
- Số giáo viên thiếu so với định biên lớp học: 1 đồng chí
Tất cả giáo viên có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt, ý thức kỷ luật cao, nhiệt
tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường, đoàn kết đồng thuận xây dựng
khối cũng như nhà trường phát triển.
3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.
- Phòng học : 6 phòng/6 lớp
- Mỗi phòng học được trang bị 1 ti vi phục vụ cho công tác giảng dạy được tốt
- Phòng tin học của trường có 15 máy tính bàn có mạng kết nối Internet
III. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU NĂM HỌC 2023 – 2024:
1. Môn học và Hoạt động giáo dục: Đánh giá kết quả học tập cuối năm:
* Môn Toán, Tiếng Việt:
Đánh giá về học tập các môn học
Số HS
được
Tổng số
đánh
HS
giá
Khối
Tiếng Việt
HT tốt
3
124
122
SL
77
Tổng
124
122
77
Toán
HT
Chưa HT
HT tốt
HT
Chưa HT
%
63,0
SL
45
%
37,0
SL
0
%
0
SL
77
%
63,0
SL
45
%
37,0
SL
0
%
0
63,0
45
37,0
0
0
77
63,0
45
37,0
0
0
Môn Tiếng Anh:
Khối
Số HS
Tổng được
số HS đánh
giá
3
124
122
Tổng
124
122
Khoa học
HT
HT tốt
SL %
SL
%
Đánh giá về học tập các môn học
Lịch sử- Địa lý
Tiếng Anh
Chưa
HT
Chưa
HT
Chưa HT
HT tốt
HT tốt
HT
HT
SL % SL
%
SL % SL % SL
%
SL % SL %
56 45,9 66 54,1 0
56
45,9
66
54,1
*Môn Tin học, Công nghệ
Khối
Số HS
Tổng số được
HS
đánh
giá
HT tốt
3
124
122
SL
75
Tổng
242
240
144
Đánh giá về học tập các môn học
Tin học
Công nghệ
HT
Chưa HT
HT tốt
HT
Chưa HT
%
60,4
SL
47
%
39,6
SL
0
%
0
SL
75
%
60,4
SL
47
%
39,6
SL
0
%
0
60
96
40
0
0
144
60
96
40
0
0
0
*Xếp loại học tập các môn học còn lại:
Sĩ số
Ba
Toàn khối
Sĩ số
Đạo đức
Xếp loại
124
124
Tự nhiên xã hội
Âm nhạc
Mỹ thuật
GD thể chất
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Hoàn thành tốt
85
67,7
83
66,9
53
42.7
53
42.7
53
42.7
Hoàn thành
39
32,3
41
33,1
71
75.3
71
57.3
71
57.3
Hoàn thành tốt
85
67,7
83
66,9
53
42.7
53
42.7
53
42.7
Hoàn thành
39
32,3
41
33,1
71
75.3
71
57.3
71
57.3
Ghi chú
*Đánh giá hoạt động giáo dục bắt buộc:
Hoạt động trải nghiệm
Khối
Tổng số
HS
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
SL
%
SL
%
SL
3
124
89
71.8
35
28.2
0
Tổng
124
89
71.8
35
28.2
0
Xếp loại mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực.
+ Phẩm chất
Số HS
Yêu nước
Khối
Tốt
Đạt
SL
%
SL
CCG
%
Tốt
Nhân ái
Đạt
%
Chăm chỉ
CCG
Tốt
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
Đạt
%
SL
CCG
%
SL
%
3
124
89
71.8
35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35 28.2
0
0.0
Tổng
124
89
71.8
35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35 28.2
0
0.0
Trung thực
Khối
Số HS
Tốt
Trách nhiệm
Đạt
CCG
Tốt
Đạt
CCG
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
3
124
89
71.8
35
28.2
0
0
89
71.8
35
28.2
0
0
Tổng
124
89
71.8
35
28.2
0
0
89
71.8
35
28.2
0
0
+ Xếp loại mức độ hình thành và phát triển năng lực:
*Năng lực chung
Số học
Tự chủ và tự học
Giao tiếp và Hợp tác
sinh
Tốt
Đạt
CCG
Tốt
Đạt
CCG
đánh
giá
Khối
SL % SL % SL % SL % SL % SL
%
Giải quyết vấn đề và sáng tạo
Tốt
SL
Đạt
%
SL
Ghi
chú
CCG
%
SL
%
3
124
89 71.8 35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35
28.2
0
0.0
0
Tổng
124
89 71.8 35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35
28.2
0
0.0
0
*Năng lực đặc thù
Ngôn ngữ
Khối
3
Số
HS
Tốt
SL
Đạt
%
SL
%
Tính toán
CCG
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
Khoa học
CCG
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
Thẩm mĩ
CCG
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
CCG
SL %
124
89
71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0
0
89 71.8 35 28.2
0.0
Tổng 124
89
71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0
0
89 71.8 35 28.2
0.0
Khối
Số
HS
Thể chất
Tốt
SL
Đạt
Công nghệ
CCG
Tốt
%
SL
%
SL
%
124 89
71.8
35
28.2
0
0.0 89
Tổng 124 89
71.8
35
28.2
0
0.0 89
3
SL
%
Đạt
SL
Tin học
CCG
%
Tốt
SL
%
SL
71.8 35 28.2
0
0
71.8 35 28.2
0
0
%
Đạt
CCG
SL
%
SL
%
89 71.8
35
28.2
0
0
89 71.8
35
28.2
0
0
Ghi chú
*Xếp loại kết quả giáo dục:
TS HS (gồm cả
KT)
Khối
SL
Nữ
Xếp loại kết quả giáo dục
Khen HS Xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
SL
%
SL
SL
SL
%
SL
%
3
124
57
42
33,9
11
8.8
71
57.3
0
0
Tổng
124
57
42
33,9
11
8.8
71
57.3
0
0
2. Hoàn thành chương trình lớp học: 124/124 = 100%
3. Khen thưởng:
TS HS (gồm cả KT)
Khối
Khen HS Xuất sắc
SL
Nữ
3
124
Tổng
124
Khen thưởng cuối năn
Khen HS tiêu biểu
SL
%
SL
%
57
47
37%
11
8.9%
57
47
37%
11
8.9%
Học sinh vượt trội
SL
%
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 3- Học kỳ 1
Môn/ Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Âm nhạc
Mĩ thuật
HĐTN
CN và Tin
học
Tổng số tiết
bắt
buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
Tổng thời
lượng
126
90
72
18
36
36
18
18
54
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
504
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
576
Bảng phân phối chương trình lớp 3- Học kỳ 2
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng thời
lượng
Tiếng Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
119
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
85
Tiếng Anh
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
68
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
TNXH
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Âm nhạc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Mĩ thuật
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
CN và Tin học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số tiết bắt
buộc/tuần
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
476
Tăng cường
Tiếng Việt
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tăng cường Toán
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số tiết/tuần 32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
544
Môn/ Tuần
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, thời khóa biểu cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể,
hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động
tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học.
Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt
động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng,
bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám
theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo
viên trong tổ khối.
4. Tổng phụ trách đội
- Tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác xây dựng kế hoạch tổ chức các
hoạt động trải nghiệm, SHDC, câu lạc bộ…
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN, các tổ chức Đội, Sao nhi đồng,… trọng tâm là
các hoạt động rèn kỹ năng sống cho học sinh….
9
Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 của khối 3 trường Tiểu
học Hưng Lộc 2. Căn cứ các nội dung trong kế hoạch, giáo viên trong tổ nghiêm túc
triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị có ý kiến kịp thời về Tổ
trưởng hoặc Ban giám hiệu nhà trường để được hướng dẫn giải quyết./.
PHÊ DUYỆT CỦA BGH
Hiệu trưởng
Lê Đức Thuận
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Nguyễn Thị Ngọc
10
Thứ Tiết
2
3
4
Phụ lục 1.4: Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số tiết học
các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
TUẦN 1 – TUẦN 35 (35 tuần)
SÁNG
CHIỀU
3A
3B
3C
SHDC
Tiếng Việt
3A
Luyện Toán
GDTC
Tin học
Luyện Toán
3C
Luyện Toán
Tin học
1
2
SHDC
Tiếng Việt
SHDC
Tiếng Việt
3
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tin học
GDTC
GDTC
4
Toán
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt
1
Tiếng Anh
Âm nhạc
M.Thuật
2
Tiếng Anh
Toán
Toán
M.Thuật
Tiếng Anh
Âm nhạc
3
Toán
Tiếng Anh
TN-XH
Âm nhạc
M.Thuật
Tiếng Anh
4
1
TN-XH
Tiếng Việt
TN-XH
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Toán
2
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Anh
3
Toán
Tiếng Anh
Tiếng Việt
4
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
1
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Luyện Tiếng Việt
Công nghệ
GDTC
2
Toán
Luyện Tiếng Việt
Công nghệ
Đạo đức
Toán
Đạo đức
GDTC
3
Toán
Đạo đức
Công nghệ
GDTC
Luyện Tiếng Việt
4
1
HĐGDTCĐ
Tiếng Việt
HĐGDTCĐ
Tiếng Việt
HĐGDTCĐ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Luyện Tiếng Việt
Luyện Toán
2
Toán
Toán
Toán
Luyện Tiếng Việt
Luyện Toán
Tiếng Anh
3
TN-XH
TN-XH
TN-XH
Luyện Toán
Tiếng Anh
Luyện Tiếng Việt
4
SHCT
SHCT
SHCT
KNS
KNS
KNS
3B
THAO GIẢNG – SINH HOẠT CHUYÊN MÔN
5
5
6
11
PHỤ LỤC 4.2. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
1. Môn Tiếng Việt sách kết nối tri thức với cuộc sống:
Tuần,
tháng Chủ đề/ Mạch
nội dung
1
2
Những trải
nghiệm thú vị
3
4
5
6
Cổng trường
mở rộng
7
8
9
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Tiết học/
Thời lượng
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi chú
Tiết PPCT
Bài 1. Ngày gặp lại
3 tiết
1
3
Bài 2: Về thăm quê
4 tiết
4
7
Bài 3: Cánh rừng trong nắng
3 tiết
8
10
Bài 4: Lần đầu ra biển
4 tiết
11
14
Bài 5: Nhật kí tập bơi
3 tiết
15
17
Bài 6: Tập nấu ăn
4 tiết
18
21
Bài 7: Mùa hè lấp lánh
3 tiết
22
24
Bài 8: Tạm biệt mùa hè
4 tiết
25
28
Bài 9: Đi học vui sao
3 tiết
29
31
Bài 10: Con đường tới trường
4 tiết
32
35
Bài 11: Lời giải toán đặc biệt
3 tiết
36
38
Bài 12: Bài tập làm văn
4 tiết
39
42
Bài 13: Bàn tay cô giáo
3 tiết
43
45
Bài 14: Cuộc họp của chữ viết
4 tiết
46
49
Bài 15: Thư viện
3 tiết
50
52
Bài 16: Ngày em vào đội
4 tiết
53
56
Ôn tập giữa học kì 1
7 tiết
57
63
12
10
11
Mái nhà yêu
thương
12
13
14
15
16
Mái ấm gia
đình
17
18
19
20
21
Sắc màu thiên
nhiên
Bài 17: Ngưỡng cửa
3 tiết
64
66
Bài 18: Món quà đặc biệt
4 tiết
67
70
Bài 19: Khi cả nhà bé tí
3 tiết
71
73
Bài 20: Trò chuyện cùng mẹ
4 tiết
74
77
Bài 21: Tia nắng bé nhỏ
3 tiết
78
80
Bài 22: Để cháu năm tay ông
4 tiết
81
84
Bài 23: Tôi yêu em tôi
3 tiết
85
87
Bài 24: Bạn nhỏ trong nhà.
4 tiết
88
91
Bài 25: Những bậc đá chạm mây.
3 tiết
92
94
Bài 26: Đi tìm mặt trời.
4 tiết
95
98
Bài 27: Những chiếc áo ấm
3 tiết
99
101
Bài 28: Con đường của bé.
4 tiết
102
105
Bài 29: Ngôi nhà trong cỏ
3 tiết
106
108
Bài 30: Những ngọn hải đăng
4 tiết
109
112
Bài 31: Người làm đồ chơi
3 tiết
113
115
Bài 32: Cây bút thần
4 tiết
116
119
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
7 tiết
120
126
Bài 1:Bầu trời
3 tiết
127
129
Bài 2: Mưa
4 tiết
130
133
Bài 3: Cóc kiện trời
3 tiết
134
136
Bài 4: Những cái tên đáng yêu
4 tiết
137
140
Bài 5: Ngày hội rừng xanh
3 tiết
141
143
13
22
23
24
Bài học từ
cuộc sống
25
26
27
28
Đất nước
ngàn năm
29
30
31
32
Trái đất của
chúng mình
Bài 6: Cây gạo
4 tiết
144
147
Bài 7: Mặt trời xanh của tôi
3 tiết
148
150
Bài 8: : Bầy voi rừng Trường Sơn
4 tiết
151
154
Bài 9: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
3 tiết
155
157
Bài 10: Quả hồng của thỏ con
4 tiết
158
161
Bài 11: Chuyện bên cửa sổ
3 tiết
162
164
Bài 12: Tay trái và tay phải
4 tiết
165
168
Bài 13: Mèo đi câu cá
3 tiết
169
171
Bài 14: Học nghề
4 tiết
172
175
Bài 15: Ngày như thế nào là đẹp?
3 tiết
176
178
Bài 16: A lô, tớ đây.
4 tiết
179
182
Ôn tập giữa học kì 2
7 tiết
183
189
Bài 17: Đất nước là gì?
3tiết
190
192
Bài 18: Núi quê tôi
4 tiết
193
196
Bài 19: Sông Hương
3 tiết
197
199
Bài 20:Tiếng nước mình.
4 tiết
200
203
Bài 21: Nhà rông
3 tiết
204
206
Bài 22: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
4 tiết
207
210
Bài 23: Hai Bà Trưng.
3 tiết
211
213
Bài 24: Cùng bác qua suối.
4 tiết
214
217
Bài 25: Ngọn lửa ô – lim - pích
3 tiết
218
220
Bài 26: Rô – bốt ở quanh ta.
4 tiết
221
224
14
Bài 27: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn
nhỏ.
Bài 28: Những điều nhỏ tớ làm cho trái
đất.
Bài 29: Bác sĩ Y – éc – xanh.
33
34
35
225
227
228
231
3 tiết
232
235
Bài 30: Một mái nhà chung
4 tiết
236
239
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
7 tiết
239
245
3 tiết
4 tiết
2. Môn Toán sách kết nối tri thức với cuộc sống.
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng Chủ đề/ Mạch
nội dung
Tên bài học
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000
1
2
3
CHỦ ĐỀ 1:
ÔN TẬP VÀ
BỔ SUNG
Tiết Nội dung điều
học/ chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Thời
lượng
Ghi chú
Tiết PPCT
2 tiết
1-2
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 2 tiết
1000
1 tiết
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ
3-4
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ
1 tiết
6
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5
2 tiết
7-8
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
2 tiết
9 - 10
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
2 tiết
11 - 12
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường
2 tiết
13 - 14
Bài 8. Luyện tập chung
1 tiết
15
5
15
Bài 8. Luyện tập chung
2 tiết
16 - 17
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6
2 tiết
18 – 19
Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
1 tiết
20
Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
1 tiết
21
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8
CHỦ ĐỀ 2:
BẢNG NHÂN,
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
BẢNG CHIA
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
2 tiết
22 - 23
2 tiết
24 - 25
1 tiết
26
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
2 tiết
27 - 28
Bài 14. Một phần mấy
2 tiết
29 - 30
Bài 15. Luyện tập chung
2 tiết
31 - 32
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
2 tiết
33 - 34
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của
hình tròn
1 tiết
35
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
1 tiết
36
4
5
6
7
CHỦ ĐỀ 3:
LÀM QUEN
VỚI HÌNH
PHẲNG,
HÌNH KHỐI
8
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình 3 tiết
chữ nhật
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình
1 tiết
vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình 1 tiết
vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
9
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 22. Luyện tập chung
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số
37 - 38 - 39
40
41
1 tiết
42
2 tiết
43 - 44
1 tiết
45
16
10
11
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số
1 tiết
46
Bài 24. Gấp một số lên một số lần
2 tiết
47 - 48
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư
2 tiết
40 - 50
3 tiết
51 - 52 - 53
2 tiết
54 - 55
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính
2 tiết
56 - 57
Bài 29. Luyện tập chung
2 tiết
58 - 59
Bài 30. Mi - li - mét
CHỦ ĐỀ 5:
MỘT SỐ ĐƠN Bài 30. Mi - li - mét
VỊ ĐO ĐỘ
Bài 31. Gam
DÀI,
Bài 32. Mi - li - lít
KHỐI
1 tiết
60
1 tiết
61
1 tiết
62
1 tiết
63
LƯỢNG,
DUNG TÍCH,
NHIỆT ĐỘ
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
1 tiết
64
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mili-mét, gam, mi-li-lít, độ C
1 tiết
65
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mili- 1 tiết
mét, gam, mi-li-lít, độ C
66
CHỦ ĐỀ 4:
PHÉP NHÂN,
PHÉP CHIA
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
TRONG
PHẠM VI 100 Bài 27. Giảm một số đi một số lần
12
13
14
15
16
Bài 35. Luyện tập chung
2 tiết
67 - 68
2 tiết
69 - 70
CHỦ ĐỀ 6:
PHÉP NHÂN,
PHÉP CHIA
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số
3 tiết
71 - 72 - 73
TRONG
PHẠM VI
1000
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
2 tiết
74 - 75
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
2 tiết
76 - 77
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
2 tiết
78 - 79
Bài 40. Luyện tập chung
1 tiết
80
17
17
18
19
20
21
22
23
Bài 40. Luyện tập chung
1 tiết
81
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi
3 tiết
82 - 83 - 84
Bài 42. Ôn tập biểu thức số
1 tiết
85
Bài 42. Ôn tập biểu thức số
1 tiết
86
2 tiết
87 - 88
1 tiết
89
Kiểm tra định kì
1 tiết
90
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000
3 tiết
91 - 92 - 93
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000
2 tiết
94 - 95
2 tiết
96 - 97
1 tiết
98
Bài 49. Luyện tập chung
2 tiết
99 - 100
Bài 49. Luyện tập chung
1 tiết
101
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông,
hình chữ nhật
3 tiết
102 -103 - 104
100, 1000
CHỦ ĐỀ 7:
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường
ÔN TẬP HỌC
Bài 44. Ôn tập chung
KÌ I
CHỦ ĐỀ 8:
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã
CÁC SỐ ĐẾN
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
10 000
105
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng - ti - mét vuông
CHỦ ĐỀ 9:
1 tiết
CHU VI, DIỆN
TÍCH MỘT SỐ Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng - ti - mét vuông 1 tiết
106
HÌNH PHẲNG Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông
3 tiết
107 - 108 – 109
Bài 53. Luyện tập chung
1 tiết
110
Bài 53. Luyện tập chung
2 tiết
111 - 112
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000
2 tiết
113 - 114
18
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
24
27
28
115
1 tiết
116
3 tiết
117 - 118 - 119
1 tiết
120
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
2 tiết
121 - 122
Bài 58. Luyện tập chung
3 tiết
123 - 124 - 125
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000
4 tiết
126 ->129
CHỦ ĐỀ 10:
CỘNG TRỪ Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
NHÂN CHIA Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
TRONGPHẠM
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
VI 10 000
25
26
1 tiết
CHỦ ĐỀ 11. Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
1 tiết
CÁC SỐ ĐẾN
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
1 tiết
100 000
Bài 61. Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn 1 tiết
30
CHỦ ĐỀ 14:
132
3 tiết
133 - 134 - 135
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000
2 tiết
136 - 137
2 tiết
138 - 139
1 tiết
140
2 tiết
141 - 142
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. Xem lịch
2 tiết
143 - 144
Bài 68. Tiền Việt Nam
1 tiết
145
Bài 68. Tiền Việt Nam
1 tiết
146
Bài 69. Luyện tập chung
3 tiết
147 - 148 - 149
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
1 tiết
150
CHỦ ĐỀ 12:
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
CỘNG, TRỪ
Bài 65. Luyện tập chung
TRONG
PHẠM VI 100
000
NĂM , TIỀN
VIỆT NAM
131
Bài 62. Luyện tập chung
CHỦ ĐỀ 13: XEM
Bài 66. Xem
ĐỒNG
đồng hồ.
HỒ,
Tháng
THÁNG
– năm
29
130
19
31
32
33
NHÂN CHIA Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
TRONG
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
PHẠM VI 100
000
Bài 72. Luyện tập chung
2 tiết
151 - 152
3 tiết
153 - 154 - 155
2 tiết
156 - 157
CHỦ ĐỀ 15:
LÀM QUEN
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số
liệu
3 tiết
158 - 159 - 160
VỚI YẾU TỐ
THỐNG KÊ,
XÁC SUẤT
Bài 74. Khả năng xảy ra của một sự kiện
1 tiết
161
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại,
ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu.
2 tiết
162 - 163
2 tiết
164 - 165
2 tiết
166 - 167
3 tiết
168 - 169 - 170
2 tiết
171 - 172
1 tiết
173
1 tiết
174
1 tiết
175
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Bài 77: Ôn tập các số trong phạm vi 100 000
34
35
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi
CHỦ ĐỀ 16:
ÔN TẬP CUỐI 100 000
NĂM
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một
sự kiện
Bài 81. Ôn tập chung
Kiểm tra đinh kì
3. Môn Đạo đức sách kết nối tri thức với cuộc sống.
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ đề/ Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết
học/
Thời
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi
chú
Tiết
20
lượng
PPCT
1
Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 1)
1 tiết
1
2
Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 2)
1 tiết
2
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)
1 tiết
3
4
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 2)
1 tiết
4
5
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 3)
1 tiết
5
6
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 1)
1 tiết
6
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 2)
1 tiết
7
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 3)
1 tiết
8
9
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 4)
1 tiết
9
10
Thực hành kĩ năng giữa học kì I
1 tiết
10
11
Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 1)
1 tiết
11
Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 2)
1 tiết
12
13
Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 3)
1 tiết
13
14
Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 1)
1 tiết
14
Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 2)
1 tiết
15
16
Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 3)
1 tiết
16
17
Thực hành kĩ năng cuối học kì I
1 tiết
17
Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 1)
1 tiết
18
Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 2)
1 tiết
19
Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 3)
1 tiết
20
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 1)
1 tiết
21
3
7
8
12
15
18
19
Em yêu Tổ quốc
Việt Nam
Quan tâm hàng
xóm láng giềng
Ham học hỏi
Giữ lời hứa
Tích cực hoàn
thành nhiệm vụ
20
21
Khám phá bản
21
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 2)
1 tiết
22
23
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 3)
1 tiết
23
24
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 4)
1 tiết
24
25
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 5)
1 tiết
25
26
Thực hành kĩ năng giữa học kì II
1 tiết
26
27
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 1)
1 tiết
27
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 2)
1 tiết
28
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 3)
1 tiết
29
30
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 4)
1 tiết
30
31
Bài 9: Đi bộ an toàn (Tiết 1)
1 tiết
31
32
Bài 9: Đi bộ an toàn (Tiết 2)
1 tiết
32
22
28
29
33
34
thân
Xử lý bất hoà với
bạn bè
Bài 10: An toàn khi tham gia các phương tiện
Tuân thủ quy tắc
giao thông (Tiết 1)
an toàn giao thông
Bài 10: An toàn khi tham gia các phương tiện
giao thông (Tiết 2)
Ôn tập đánh giá
35
1 tiết
1 tiết
TRƯỜNG HỌC
Chào mừng năm
học mới
34
1 tiết
4. Môn HĐTN sách cánh diều:
Chương trình và sách giáo khoa
Tu
Tên bài học
ần,
thá Chủ đề/ Mạch nội Sinh hoạt dưới cờ
Hoạtđộnggiáo
Sinh hoạt lớp
dung
ng
dục theo Chủ đề
1
33
Lớp học của chúng
em
Chuẩn bị trang trí
lớp học
35
Tiết
học/
Thời
lượng
3 tiết
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Ghi
chú
Tiết
PPCT
1-2-3
22
MẾN YÊU
2
3
4
5
6
KHÁM PHÁ
BẢN THÂN
7
8
9
10
11
12
13
EM YÊU LAO
ĐỘNG
An toàn giao
thông nơi cổng
trường
Xây dựng lớp học
thân thiện
Vui tết Trung thu
cùng thầy cô và
bạn bè
Tham gia phát
động Tìm kiếm tài
năng nhí
Tìm kiếm tài năng
nhí
Chào mừng ngày
Phụ nữ Việt Nam
20 - 10
Tôn trọng sở thích
cá nhân
Biết quý trọng thời
gian
Xây dựng không
gian xanh ở gia
đình
Tri ân thầy cô
Chào mừng ngày
Nhà giáo Việt
Nam 20 -11
NHỮNG NGƯỜI Nói lời hay làm
SỐNG QUANH việc tốt
Lớp học của chúng
em
Lớp học thân thiện
của chúng em
Sáng tạo tranh về
chủ đề Trường lớp
thân yêu
Cảm nghĩ về lớp
học thân thiện
3 tiết
4-5-6
3 tiết
7-8-9
3 tiết
10-1112
3 tiết
13-1415
3 tiết
16-1718
3 tiết
19-2021
Thầy cô của em
Lớp em vui tết
Trung thu
Nét riêng của em
Lựa chọn tài năng
của lớp
Nét riêng của em
Trò chơi : Đoán
tên bạn
Sở thích của em
Tham gia trò chơi
yêu thích
Sản phẩm em yêu
quý
Trình diễn trang
phục yêu thích
3 tiết
22-2324
Thời gian biểu của
em
Kết quả thực hiện
thời gian biểu
3 tiết
25-2627
Trang trí ngôi nhà
của em
Trò chơi Mảnh
ghép ngôi nhà
3 tiết
28-2930
3 tiết
31-3233
3 tiết
34-3536
3 tiết
37-3839
Chuẩn bị văn nghệ
Báo tường về chủ đề chào mừng ngày
Nhớ ơn thầy cô
Nhà giáo Việt
Nam 20 -11
Trò chơi Hái hoa
Sản phẩm tri ân thầy
dân chủ về chủ đề
cô
Tri ân thầy cô
Quan tâm đến những Món quà yêu
người xung quanh
thương
23
EM
14
15
16
17
Văn nghệ về chủ
đề Nghề nghiệp
18
19
20
21
22
23
EM YÊU QUÊ
HƯƠNG
24
25
Kể chuyện về tấm
gương người tốt,
việc tốt
Tiếp nối truyền
thống quê hương
Tham gia Kết nối
“ Vòng tay yêu
thương”
Em với nghề yêu
thích
GIA ĐÌNH YÊU
THƯƠNG
Phong trào tiết
kiệm
Hội diễn văn nghệ
về chủ đề Mùa
xuân trên quê
hương
Vẻ đẹp cảnh quan
thiên nhiên
Chung tay bảo vệ
cảnh đẹp quê
hương
Phong trào Chúng
em bảo vệ môi
trường
Văn nghệ về chủ
đề Bảo vệ môi
trường
Chào mừng ngày
Quốc tế phụ nữ 8 –
3 tiết
40-4142
3 tiết
43-4445
3 tiết
46-4748
Tiểu phẩm về
nghề yêu thích
3 tiết
49-5051
Nghề yêu thích của
em
Vẽ trang về nghề
yêu thích
3 tiết
52-5354
Mua sắm tiết kiệm
Thu nhập và chi
tiêu trong gia đình
3 tiết
55-5657
3 tiết
58-5960
3 tiết
61-6263-
3 tiết
64-6566
3 tiết
67-6869
3 tiết
70-7172
3 tiết
73-7475
Em và những người
xung quanh
Kết quả tham gia
thử thách
Truyền thống quê
hương
Trò chơi Giải ô
chữ
Chung tay xây dựng
cộng đồng
Đội nhi đồng tình
nguyện
Nghề yêu thích của
em
Mua sắm tiết kiệm
Ý nghĩa ba chiếc
hộp
Cảnh đẹp quê hương
Giới thiệu cảnh
đẹp quê hương
Bảo vệ cảnh đẹp
Cảnh đẹp quê hương
quê hương
Em với môi trường
Em với môi trường
Quan tâm, chăm sóc
người thân
Vệ sinh môi
trường lớp học
Vẽ tranh về chủ đề
Phòng, chống ô
nhiễm môi trường
Chuẩn bị cho ngày
hội diễn văn nghệ
24
3
26
Hội diễn văn nghệ
Quan tâm, chăm sóc
người thân
Tiểu phẩm Tình
cảm gia đình
3 tiết
76-7778
27
Sống gọn gàng,
ngăn nắp
Giữ gìn nhà cửa
gàng, ngăn nắp
Kết quả thực hiện
kế hoạch
3 tiết
79-8081
28
Giao lưu với cha
mẹ học sinh
Tiết kiệm điện, nước Chung tay tiết
trong gia đình
kiệm điện, nước
3 tiết
82-8384
29
Kết nối “ Vòng tay
Vòng tay bè bạn
bè bạn”
Trò chơi Truyền
tin
3 tiết
85-8687
30
Những người bạn
tốt
Vòng tay bè bạn
Tủ sách tình bạn
3 tiết
88-8990
Tiếng hát bạn bè
Hòa giải bất đồng
với bạn
3 tiết
91-9293
3 tiết
32
Tình cảm bạn bè
Hòa giải bất đồng
với bạn
94-9596
33
An toàn vệ sinh
thực phẩm
An toàn trong ăn
uống
Câu chuyện về
tình bạn
Tiểu phẩm về hòa
giải bất đồng với
bạn
Nguy cơ ngộ độc
thực phẩm
3 tiết
97-9899
Đảm bảo an toàn
trong ăn uống
An toàn trong ăn
uống
Trò chơi Giải ô
chữ
3 tiết
100101102
Chuẩn bị Lễ tổng
kết năm học
An toàn trong lao
động
3 tiết
103104105
31
34
EM VÀ NHỮNG
NGƯỜI BẠN
AN TOÀN
TRONG CUỘC
SỐNG
35
Vệ sinh trường lớp
5. Môn Công Nghệ sách cánh diều
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/ Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết
học/
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Ghi chú
Tiết
PPCT
25
Thời
lượng
1
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1)
1 tiết
1
2
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2)
1 tiết
2
3
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1)
1 tiết
3
4
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2)
1 tiết
4
5
Bài 2. Sử dụng đèn học (T3)
1 tiết
5
Bài 2. Sử dụng đèn học (T4)
1 tiết
6
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1)
1 tiết
7
8
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2)
1 tiết
8
9
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T3)
1 tiết
9
10
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T4)
1 tiết
10
11
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
1 tiết
11
12
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2)
1 tiết
12
13
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3)
1 tiết
13
14
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4)
1 tiết
14
15
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1)
1 tiết
15
16
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2)
1 tiết
16
17
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3)
1 tiết
17
18
Kiểm tra học kì I
1 tiết
18
19
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4)
1 tiết
19
20
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia
đình (T1)
1 tiết
6
7
Chủ đề 1: Công
nghệ và đời sống
20
26
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia
đình (T2)
1 tiết
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T1)
1 tiết
22
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T2)
1 tiết
23
24
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T3)
1 tiết
24
25
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T4)
1 tiết
25
26
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T1)
1 tiết
26
27
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T2)
1 tiết
27
28
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T3)
1 tiết
28
29
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T4)
1 tiế...
TỔ 2: KHỐI 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 3 - TỔ 2
NĂM HỌC 2023–2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo
ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo
ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021của Bộ Giáo dục
& Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 2171/BGDĐT ngày 28 tháng 07 năm 2023của Bộ Giáo dục &
Đào tạo về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024;
Căn cứ Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 - 2024;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2022-2023 và tình hình thực tế của nhà trường
trong năm học 2023 - 2024.
Thực hiện theo chỉ đạo của Ban giám hiệu Trường TH Hưng Lộc 2, tổ 2 -khối 3 xây
dựng Kế hoạch Giáo dục năm học 2023- 2024 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Đặc điểm học sinh của khối
Thực hiện kế hoạch lớp, học sinh:
Khối
Số
lớp
Số
HS
Nữ
HS
Dân HS học
Khuyết
tộc 2b/ngày
tật
HS
hoàn
cảnh
khó
khăn
0
0
Tỉ lệ
HS HS/lớp
bán
trú
Khối 3 4
124
57
0
124
3
0
31
Cộng 4
124
57
0
124
3
0
31
2. Tình hình đội ngũ giáo viên trong khối
- Số giáo viên trong khối: 3 đồng chí. Trong đó:
- Trình độ đào tạo: Đạt chuẩn (Đại học): 3/3 = 100% .
- Đảng viên: 3/3 = 100%
- Số giáo viên thiếu so với định biên lớp học: 1 đồng chí
Tất cả giáo viên có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt, ý thức kỷ luật cao, nhiệt
tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường, đoàn kết đồng thuận xây dựng
khối cũng như nhà trường phát triển.
3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.
- Phòng học : 6 phòng/6 lớp
- Mỗi phòng học được trang bị 1 ti vi phục vụ cho công tác giảng dạy được tốt
- Phòng tin học của trường có 15 máy tính bàn có mạng kết nối Internet
III. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU NĂM HỌC 2023 – 2024:
1. Môn học và Hoạt động giáo dục: Đánh giá kết quả học tập cuối năm:
* Môn Toán, Tiếng Việt:
Đánh giá về học tập các môn học
Số HS
được
Tổng số
đánh
HS
giá
Khối
Tiếng Việt
HT tốt
3
124
122
SL
77
Tổng
124
122
77
Toán
HT
Chưa HT
HT tốt
HT
Chưa HT
%
63,0
SL
45
%
37,0
SL
0
%
0
SL
77
%
63,0
SL
45
%
37,0
SL
0
%
0
63,0
45
37,0
0
0
77
63,0
45
37,0
0
0
Môn Tiếng Anh:
Khối
Số HS
Tổng được
số HS đánh
giá
3
124
122
Tổng
124
122
Khoa học
HT
HT tốt
SL %
SL
%
Đánh giá về học tập các môn học
Lịch sử- Địa lý
Tiếng Anh
Chưa
HT
Chưa
HT
Chưa HT
HT tốt
HT tốt
HT
HT
SL % SL
%
SL % SL % SL
%
SL % SL %
56 45,9 66 54,1 0
56
45,9
66
54,1
*Môn Tin học, Công nghệ
Khối
Số HS
Tổng số được
HS
đánh
giá
HT tốt
3
124
122
SL
75
Tổng
242
240
144
Đánh giá về học tập các môn học
Tin học
Công nghệ
HT
Chưa HT
HT tốt
HT
Chưa HT
%
60,4
SL
47
%
39,6
SL
0
%
0
SL
75
%
60,4
SL
47
%
39,6
SL
0
%
0
60
96
40
0
0
144
60
96
40
0
0
0
*Xếp loại học tập các môn học còn lại:
Sĩ số
Ba
Toàn khối
Sĩ số
Đạo đức
Xếp loại
124
124
Tự nhiên xã hội
Âm nhạc
Mỹ thuật
GD thể chất
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Hoàn thành tốt
85
67,7
83
66,9
53
42.7
53
42.7
53
42.7
Hoàn thành
39
32,3
41
33,1
71
75.3
71
57.3
71
57.3
Hoàn thành tốt
85
67,7
83
66,9
53
42.7
53
42.7
53
42.7
Hoàn thành
39
32,3
41
33,1
71
75.3
71
57.3
71
57.3
Ghi chú
*Đánh giá hoạt động giáo dục bắt buộc:
Hoạt động trải nghiệm
Khối
Tổng số
HS
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
SL
%
SL
%
SL
3
124
89
71.8
35
28.2
0
Tổng
124
89
71.8
35
28.2
0
Xếp loại mức độ hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực.
+ Phẩm chất
Số HS
Yêu nước
Khối
Tốt
Đạt
SL
%
SL
CCG
%
Tốt
Nhân ái
Đạt
%
Chăm chỉ
CCG
Tốt
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
Đạt
%
SL
CCG
%
SL
%
3
124
89
71.8
35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35 28.2
0
0.0
Tổng
124
89
71.8
35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35 28.2
0
0.0
Trung thực
Khối
Số HS
Tốt
Trách nhiệm
Đạt
CCG
Tốt
Đạt
CCG
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
3
124
89
71.8
35
28.2
0
0
89
71.8
35
28.2
0
0
Tổng
124
89
71.8
35
28.2
0
0
89
71.8
35
28.2
0
0
+ Xếp loại mức độ hình thành và phát triển năng lực:
*Năng lực chung
Số học
Tự chủ và tự học
Giao tiếp và Hợp tác
sinh
Tốt
Đạt
CCG
Tốt
Đạt
CCG
đánh
giá
Khối
SL % SL % SL % SL % SL % SL
%
Giải quyết vấn đề và sáng tạo
Tốt
SL
Đạt
%
SL
Ghi
chú
CCG
%
SL
%
3
124
89 71.8 35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35
28.2
0
0.0
0
Tổng
124
89 71.8 35 28.2
0
0.0
89
71.8
35
28.2
0
0.0
89 71.8 35
28.2
0
0.0
0
*Năng lực đặc thù
Ngôn ngữ
Khối
3
Số
HS
Tốt
SL
Đạt
%
SL
%
Tính toán
CCG
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
Khoa học
CCG
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
Thẩm mĩ
CCG
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
CCG
SL %
124
89
71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0
0
89 71.8 35 28.2
0.0
Tổng 124
89
71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0 0.0 89 71.8 35 28.2 0
0
89 71.8 35 28.2
0.0
Khối
Số
HS
Thể chất
Tốt
SL
Đạt
Công nghệ
CCG
Tốt
%
SL
%
SL
%
124 89
71.8
35
28.2
0
0.0 89
Tổng 124 89
71.8
35
28.2
0
0.0 89
3
SL
%
Đạt
SL
Tin học
CCG
%
Tốt
SL
%
SL
71.8 35 28.2
0
0
71.8 35 28.2
0
0
%
Đạt
CCG
SL
%
SL
%
89 71.8
35
28.2
0
0
89 71.8
35
28.2
0
0
Ghi chú
*Xếp loại kết quả giáo dục:
TS HS (gồm cả
KT)
Khối
SL
Nữ
Xếp loại kết quả giáo dục
Khen HS Xuất sắc
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
SL
%
SL
SL
SL
%
SL
%
3
124
57
42
33,9
11
8.8
71
57.3
0
0
Tổng
124
57
42
33,9
11
8.8
71
57.3
0
0
2. Hoàn thành chương trình lớp học: 124/124 = 100%
3. Khen thưởng:
TS HS (gồm cả KT)
Khối
Khen HS Xuất sắc
SL
Nữ
3
124
Tổng
124
Khen thưởng cuối năn
Khen HS tiêu biểu
SL
%
SL
%
57
47
37%
11
8.9%
57
47
37%
11
8.9%
Học sinh vượt trội
SL
%
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 3- Học kỳ 1
Môn/ Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
TNXH
GDTC
Âm nhạc
Mĩ thuật
HĐTN
CN và Tin
học
Tổng số tiết
bắt
buộc/tuần
Tăng cường
Tiếng Việt
Tăng cường
Toán
Tổng số
tiết/tuần
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
7
5
4
1
2
2
1
1
3
Tổng thời
lượng
126
90
72
18
36
36
18
18
54
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
504
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
576
Bảng phân phối chương trình lớp 3- Học kỳ 2
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng thời
lượng
Tiếng Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
119
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
85
Tiếng Anh
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
68
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
TNXH
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Âm nhạc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Mĩ thuật
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
CN và Tin học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số tiết bắt
buộc/tuần
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
476
Tăng cường
Tiếng Việt
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tăng cường Toán
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số tiết/tuần 32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
32
544
Môn/ Tuần
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, thời khóa biểu cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể,
hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động
tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học.
Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực
hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt
động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng,
bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám
theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo
viên trong tổ khối.
4. Tổng phụ trách đội
- Tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác xây dựng kế hoạch tổ chức các
hoạt động trải nghiệm, SHDC, câu lạc bộ…
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN, các tổ chức Đội, Sao nhi đồng,… trọng tâm là
các hoạt động rèn kỹ năng sống cho học sinh….
9
Trên đây là Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 của khối 3 trường Tiểu
học Hưng Lộc 2. Căn cứ các nội dung trong kế hoạch, giáo viên trong tổ nghiêm túc
triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị có ý kiến kịp thời về Tổ
trưởng hoặc Ban giám hiệu nhà trường để được hướng dẫn giải quyết./.
PHÊ DUYỆT CỦA BGH
Hiệu trưởng
Lê Đức Thuận
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Nguyễn Thị Ngọc
10
Thứ Tiết
2
3
4
Phụ lục 1.4: Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số tiết học
các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
TUẦN 1 – TUẦN 35 (35 tuần)
SÁNG
CHIỀU
3A
3B
3C
SHDC
Tiếng Việt
3A
Luyện Toán
GDTC
Tin học
Luyện Toán
3C
Luyện Toán
Tin học
1
2
SHDC
Tiếng Việt
SHDC
Tiếng Việt
3
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tin học
GDTC
GDTC
4
Toán
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Việt
1
Tiếng Anh
Âm nhạc
M.Thuật
2
Tiếng Anh
Toán
Toán
M.Thuật
Tiếng Anh
Âm nhạc
3
Toán
Tiếng Anh
TN-XH
Âm nhạc
M.Thuật
Tiếng Anh
4
1
TN-XH
Tiếng Việt
TN-XH
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Toán
2
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Anh
3
Toán
Tiếng Anh
Tiếng Việt
4
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
1
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Luyện Tiếng Việt
Công nghệ
GDTC
2
Toán
Luyện Tiếng Việt
Công nghệ
Đạo đức
Toán
Đạo đức
GDTC
3
Toán
Đạo đức
Công nghệ
GDTC
Luyện Tiếng Việt
4
1
HĐGDTCĐ
Tiếng Việt
HĐGDTCĐ
Tiếng Việt
HĐGDTCĐ
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Luyện Tiếng Việt
Luyện Toán
2
Toán
Toán
Toán
Luyện Tiếng Việt
Luyện Toán
Tiếng Anh
3
TN-XH
TN-XH
TN-XH
Luyện Toán
Tiếng Anh
Luyện Tiếng Việt
4
SHCT
SHCT
SHCT
KNS
KNS
KNS
3B
THAO GIẢNG – SINH HOẠT CHUYÊN MÔN
5
5
6
11
PHỤ LỤC 4.2. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
1. Môn Tiếng Việt sách kết nối tri thức với cuộc sống:
Tuần,
tháng Chủ đề/ Mạch
nội dung
1
2
Những trải
nghiệm thú vị
3
4
5
6
Cổng trường
mở rộng
7
8
9
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Tiết học/
Thời lượng
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi chú
Tiết PPCT
Bài 1. Ngày gặp lại
3 tiết
1
3
Bài 2: Về thăm quê
4 tiết
4
7
Bài 3: Cánh rừng trong nắng
3 tiết
8
10
Bài 4: Lần đầu ra biển
4 tiết
11
14
Bài 5: Nhật kí tập bơi
3 tiết
15
17
Bài 6: Tập nấu ăn
4 tiết
18
21
Bài 7: Mùa hè lấp lánh
3 tiết
22
24
Bài 8: Tạm biệt mùa hè
4 tiết
25
28
Bài 9: Đi học vui sao
3 tiết
29
31
Bài 10: Con đường tới trường
4 tiết
32
35
Bài 11: Lời giải toán đặc biệt
3 tiết
36
38
Bài 12: Bài tập làm văn
4 tiết
39
42
Bài 13: Bàn tay cô giáo
3 tiết
43
45
Bài 14: Cuộc họp của chữ viết
4 tiết
46
49
Bài 15: Thư viện
3 tiết
50
52
Bài 16: Ngày em vào đội
4 tiết
53
56
Ôn tập giữa học kì 1
7 tiết
57
63
12
10
11
Mái nhà yêu
thương
12
13
14
15
16
Mái ấm gia
đình
17
18
19
20
21
Sắc màu thiên
nhiên
Bài 17: Ngưỡng cửa
3 tiết
64
66
Bài 18: Món quà đặc biệt
4 tiết
67
70
Bài 19: Khi cả nhà bé tí
3 tiết
71
73
Bài 20: Trò chuyện cùng mẹ
4 tiết
74
77
Bài 21: Tia nắng bé nhỏ
3 tiết
78
80
Bài 22: Để cháu năm tay ông
4 tiết
81
84
Bài 23: Tôi yêu em tôi
3 tiết
85
87
Bài 24: Bạn nhỏ trong nhà.
4 tiết
88
91
Bài 25: Những bậc đá chạm mây.
3 tiết
92
94
Bài 26: Đi tìm mặt trời.
4 tiết
95
98
Bài 27: Những chiếc áo ấm
3 tiết
99
101
Bài 28: Con đường của bé.
4 tiết
102
105
Bài 29: Ngôi nhà trong cỏ
3 tiết
106
108
Bài 30: Những ngọn hải đăng
4 tiết
109
112
Bài 31: Người làm đồ chơi
3 tiết
113
115
Bài 32: Cây bút thần
4 tiết
116
119
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
7 tiết
120
126
Bài 1:Bầu trời
3 tiết
127
129
Bài 2: Mưa
4 tiết
130
133
Bài 3: Cóc kiện trời
3 tiết
134
136
Bài 4: Những cái tên đáng yêu
4 tiết
137
140
Bài 5: Ngày hội rừng xanh
3 tiết
141
143
13
22
23
24
Bài học từ
cuộc sống
25
26
27
28
Đất nước
ngàn năm
29
30
31
32
Trái đất của
chúng mình
Bài 6: Cây gạo
4 tiết
144
147
Bài 7: Mặt trời xanh của tôi
3 tiết
148
150
Bài 8: : Bầy voi rừng Trường Sơn
4 tiết
151
154
Bài 9: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
3 tiết
155
157
Bài 10: Quả hồng của thỏ con
4 tiết
158
161
Bài 11: Chuyện bên cửa sổ
3 tiết
162
164
Bài 12: Tay trái và tay phải
4 tiết
165
168
Bài 13: Mèo đi câu cá
3 tiết
169
171
Bài 14: Học nghề
4 tiết
172
175
Bài 15: Ngày như thế nào là đẹp?
3 tiết
176
178
Bài 16: A lô, tớ đây.
4 tiết
179
182
Ôn tập giữa học kì 2
7 tiết
183
189
Bài 17: Đất nước là gì?
3tiết
190
192
Bài 18: Núi quê tôi
4 tiết
193
196
Bài 19: Sông Hương
3 tiết
197
199
Bài 20:Tiếng nước mình.
4 tiết
200
203
Bài 21: Nhà rông
3 tiết
204
206
Bài 22: Sự tích ông Đùng, bà Đùng.
4 tiết
207
210
Bài 23: Hai Bà Trưng.
3 tiết
211
213
Bài 24: Cùng bác qua suối.
4 tiết
214
217
Bài 25: Ngọn lửa ô – lim - pích
3 tiết
218
220
Bài 26: Rô – bốt ở quanh ta.
4 tiết
221
224
14
Bài 27: Thư của ông Trái Đất gửi các bạn
nhỏ.
Bài 28: Những điều nhỏ tớ làm cho trái
đất.
Bài 29: Bác sĩ Y – éc – xanh.
33
34
35
225
227
228
231
3 tiết
232
235
Bài 30: Một mái nhà chung
4 tiết
236
239
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
7 tiết
239
245
3 tiết
4 tiết
2. Môn Toán sách kết nối tri thức với cuộc sống.
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng Chủ đề/ Mạch
nội dung
Tên bài học
Bài 1: Ôn tập các số đến 1 000
1
2
3
CHỦ ĐỀ 1:
ÔN TẬP VÀ
BỔ SUNG
Tiết Nội dung điều
học/ chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Thời
lượng
Ghi chú
Tiết PPCT
2 tiết
1-2
Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 2 tiết
1000
1 tiết
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ
3-4
Bài 3. Tìm thành phàn trong phép cộng, phép trừ
1 tiết
6
Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5; bảng chia 2,5
2 tiết
7-8
Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3
2 tiết
9 - 10
Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4
2 tiết
11 - 12
Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường
2 tiết
13 - 14
Bài 8. Luyện tập chung
1 tiết
15
5
15
Bài 8. Luyện tập chung
2 tiết
16 - 17
Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6
2 tiết
18 – 19
Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
1 tiết
20
Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
1 tiết
21
Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8
CHỦ ĐỀ 2:
BẢNG NHÂN,
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
BẢNG CHIA
Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
2 tiết
22 - 23
2 tiết
24 - 25
1 tiết
26
Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
2 tiết
27 - 28
Bài 14. Một phần mấy
2 tiết
29 - 30
Bài 15. Luyện tập chung
2 tiết
31 - 32
Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
2 tiết
33 - 34
Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của
hình tròn
1 tiết
35
Bài 18. Góc, góc vuông, góc không vuông
1 tiết
36
4
5
6
7
CHỦ ĐỀ 3:
LÀM QUEN
VỚI HÌNH
PHẲNG,
HÌNH KHỐI
8
Bài 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình vuông, hình 3 tiết
chữ nhật
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình
1 tiết
vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
Bài 20. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình 1 tiết
vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí
9
Bài 21. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Bài 22. Luyện tập chung
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số
37 - 38 - 39
40
41
1 tiết
42
2 tiết
43 - 44
1 tiết
45
16
10
11
Bài 23. Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số
1 tiết
46
Bài 24. Gấp một số lên một số lần
2 tiết
47 - 48
Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư
2 tiết
40 - 50
3 tiết
51 - 52 - 53
2 tiết
54 - 55
Bài 28. Bài toán giải bằng hai phép tính
2 tiết
56 - 57
Bài 29. Luyện tập chung
2 tiết
58 - 59
Bài 30. Mi - li - mét
CHỦ ĐỀ 5:
MỘT SỐ ĐƠN Bài 30. Mi - li - mét
VỊ ĐO ĐỘ
Bài 31. Gam
DÀI,
Bài 32. Mi - li - lít
KHỐI
1 tiết
60
1 tiết
61
1 tiết
62
1 tiết
63
LƯỢNG,
DUNG TÍCH,
NHIỆT ĐỘ
Bài 33. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ
1 tiết
64
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mili-mét, gam, mi-li-lít, độ C
1 tiết
65
Bài 34. Thực hành và trải nghiệm với các đợn vị mili- 1 tiết
mét, gam, mi-li-lít, độ C
66
CHỦ ĐỀ 4:
PHÉP NHÂN,
PHÉP CHIA
Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
TRONG
PHẠM VI 100 Bài 27. Giảm một số đi một số lần
12
13
14
15
16
Bài 35. Luyện tập chung
2 tiết
67 - 68
2 tiết
69 - 70
CHỦ ĐỀ 6:
PHÉP NHÂN,
PHÉP CHIA
Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
Bài 37. Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số
3 tiết
71 - 72 - 73
TRONG
PHẠM VI
1000
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
2 tiết
74 - 75
Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số
2 tiết
76 - 77
Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
2 tiết
78 - 79
Bài 40. Luyện tập chung
1 tiết
80
17
17
18
19
20
21
22
23
Bài 40. Luyện tập chung
1 tiết
81
Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi
3 tiết
82 - 83 - 84
Bài 42. Ôn tập biểu thức số
1 tiết
85
Bài 42. Ôn tập biểu thức số
1 tiết
86
2 tiết
87 - 88
1 tiết
89
Kiểm tra định kì
1 tiết
90
Bài 45. Các số có 4 chữ số. Số 10 000
3 tiết
91 - 92 - 93
Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000
2 tiết
94 - 95
2 tiết
96 - 97
1 tiết
98
Bài 49. Luyện tập chung
2 tiết
99 - 100
Bài 49. Luyện tập chung
1 tiết
101
Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông,
hình chữ nhật
3 tiết
102 -103 - 104
100, 1000
CHỦ ĐỀ 7:
Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường
ÔN TẬP HỌC
Bài 44. Ôn tập chung
KÌ I
CHỦ ĐỀ 8:
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã
CÁC SỐ ĐẾN
Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm
10 000
105
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng - ti - mét vuông
CHỦ ĐỀ 9:
1 tiết
CHU VI, DIỆN
TÍCH MỘT SỐ Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng - ti - mét vuông 1 tiết
106
HÌNH PHẲNG Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông
3 tiết
107 - 108 – 109
Bài 53. Luyện tập chung
1 tiết
110
Bài 53. Luyện tập chung
2 tiết
111 - 112
Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000
2 tiết
113 - 114
18
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
24
27
28
115
1 tiết
116
3 tiết
117 - 118 - 119
1 tiết
120
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
2 tiết
121 - 122
Bài 58. Luyện tập chung
3 tiết
123 - 124 - 125
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000
4 tiết
126 ->129
CHỦ ĐỀ 10:
CỘNG TRỪ Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
NHÂN CHIA Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
TRONGPHẠM
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
VI 10 000
25
26
1 tiết
CHỦ ĐỀ 11. Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
1 tiết
CÁC SỐ ĐẾN
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
1 tiết
100 000
Bài 61. Làm tròn số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn 1 tiết
30
CHỦ ĐỀ 14:
132
3 tiết
133 - 134 - 135
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000
2 tiết
136 - 137
2 tiết
138 - 139
1 tiết
140
2 tiết
141 - 142
Bài 67. Thực hành xem đồng hồ. Xem lịch
2 tiết
143 - 144
Bài 68. Tiền Việt Nam
1 tiết
145
Bài 68. Tiền Việt Nam
1 tiết
146
Bài 69. Luyện tập chung
3 tiết
147 - 148 - 149
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
1 tiết
150
CHỦ ĐỀ 12:
Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000
CỘNG, TRỪ
Bài 65. Luyện tập chung
TRONG
PHẠM VI 100
000
NĂM , TIỀN
VIỆT NAM
131
Bài 62. Luyện tập chung
CHỦ ĐỀ 13: XEM
Bài 66. Xem
ĐỒNG
đồng hồ.
HỒ,
Tháng
THÁNG
– năm
29
130
19
31
32
33
NHÂN CHIA Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
TRONG
Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
PHẠM VI 100
000
Bài 72. Luyện tập chung
2 tiết
151 - 152
3 tiết
153 - 154 - 155
2 tiết
156 - 157
CHỦ ĐỀ 15:
LÀM QUEN
Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. bảng số
liệu
3 tiết
158 - 159 - 160
VỚI YẾU TỐ
THỐNG KÊ,
XÁC SUẤT
Bài 74. Khả năng xảy ra của một sự kiện
1 tiết
161
Bài 75. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại,
ghi chép số liệu, đọc bảng số liệu.
2 tiết
162 - 163
2 tiết
164 - 165
2 tiết
166 - 167
3 tiết
168 - 169 - 170
2 tiết
171 - 172
1 tiết
173
1 tiết
174
1 tiết
175
Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Bài 77: Ôn tập các số trong phạm vi 100 000
34
35
Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi
CHỦ ĐỀ 16:
ÔN TẬP CUỐI 100 000
NĂM
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
Bài 80. Ôn tâp bảng số liệu, khả năng xảy ra của một
sự kiện
Bài 81. Ôn tập chung
Kiểm tra đinh kì
3. Môn Đạo đức sách kết nối tri thức với cuộc sống.
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
Chủ đề/ Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết
học/
Thời
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi
chú
Tiết
20
lượng
PPCT
1
Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 1)
1 tiết
1
2
Bài 1: Chào cờ và hát Quốc ca (Tiết 2)
1 tiết
2
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 1)
1 tiết
3
4
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 2)
1 tiết
4
5
Bài 2: Tự hào Tổ quốc Việt Nam (Tiết 3)
1 tiết
5
6
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 1)
1 tiết
6
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 2)
1 tiết
7
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 3)
1 tiết
8
9
Bài 3: Quan tâm hàng xóm láng giềng (Tiết 4)
1 tiết
9
10
Thực hành kĩ năng giữa học kì I
1 tiết
10
11
Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 1)
1 tiết
11
Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 2)
1 tiết
12
13
Bài 4: Ham học hỏi (Tiết 3)
1 tiết
13
14
Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 1)
1 tiết
14
Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 2)
1 tiết
15
16
Bài 5: Giữ lời hứa (Tiết 3)
1 tiết
16
17
Thực hành kĩ năng cuối học kì I
1 tiết
17
Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 1)
1 tiết
18
Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 2)
1 tiết
19
Bài 6: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ (Tiết 3)
1 tiết
20
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 1)
1 tiết
21
3
7
8
12
15
18
19
Em yêu Tổ quốc
Việt Nam
Quan tâm hàng
xóm láng giềng
Ham học hỏi
Giữ lời hứa
Tích cực hoàn
thành nhiệm vụ
20
21
Khám phá bản
21
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 2)
1 tiết
22
23
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 3)
1 tiết
23
24
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 4)
1 tiết
24
25
Bài 7: Khám phá bản thân (Tiết 5)
1 tiết
25
26
Thực hành kĩ năng giữa học kì II
1 tiết
26
27
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 1)
1 tiết
27
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 2)
1 tiết
28
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 3)
1 tiết
29
30
Bài 8: Xử lý bất hoà với bạn bè (Tiết 4)
1 tiết
30
31
Bài 9: Đi bộ an toàn (Tiết 1)
1 tiết
31
32
Bài 9: Đi bộ an toàn (Tiết 2)
1 tiết
32
22
28
29
33
34
thân
Xử lý bất hoà với
bạn bè
Bài 10: An toàn khi tham gia các phương tiện
Tuân thủ quy tắc
giao thông (Tiết 1)
an toàn giao thông
Bài 10: An toàn khi tham gia các phương tiện
giao thông (Tiết 2)
Ôn tập đánh giá
35
1 tiết
1 tiết
TRƯỜNG HỌC
Chào mừng năm
học mới
34
1 tiết
4. Môn HĐTN sách cánh diều:
Chương trình và sách giáo khoa
Tu
Tên bài học
ần,
thá Chủ đề/ Mạch nội Sinh hoạt dưới cờ
Hoạtđộnggiáo
Sinh hoạt lớp
dung
ng
dục theo Chủ đề
1
33
Lớp học của chúng
em
Chuẩn bị trang trí
lớp học
35
Tiết
học/
Thời
lượng
3 tiết
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Ghi
chú
Tiết
PPCT
1-2-3
22
MẾN YÊU
2
3
4
5
6
KHÁM PHÁ
BẢN THÂN
7
8
9
10
11
12
13
EM YÊU LAO
ĐỘNG
An toàn giao
thông nơi cổng
trường
Xây dựng lớp học
thân thiện
Vui tết Trung thu
cùng thầy cô và
bạn bè
Tham gia phát
động Tìm kiếm tài
năng nhí
Tìm kiếm tài năng
nhí
Chào mừng ngày
Phụ nữ Việt Nam
20 - 10
Tôn trọng sở thích
cá nhân
Biết quý trọng thời
gian
Xây dựng không
gian xanh ở gia
đình
Tri ân thầy cô
Chào mừng ngày
Nhà giáo Việt
Nam 20 -11
NHỮNG NGƯỜI Nói lời hay làm
SỐNG QUANH việc tốt
Lớp học của chúng
em
Lớp học thân thiện
của chúng em
Sáng tạo tranh về
chủ đề Trường lớp
thân yêu
Cảm nghĩ về lớp
học thân thiện
3 tiết
4-5-6
3 tiết
7-8-9
3 tiết
10-1112
3 tiết
13-1415
3 tiết
16-1718
3 tiết
19-2021
Thầy cô của em
Lớp em vui tết
Trung thu
Nét riêng của em
Lựa chọn tài năng
của lớp
Nét riêng của em
Trò chơi : Đoán
tên bạn
Sở thích của em
Tham gia trò chơi
yêu thích
Sản phẩm em yêu
quý
Trình diễn trang
phục yêu thích
3 tiết
22-2324
Thời gian biểu của
em
Kết quả thực hiện
thời gian biểu
3 tiết
25-2627
Trang trí ngôi nhà
của em
Trò chơi Mảnh
ghép ngôi nhà
3 tiết
28-2930
3 tiết
31-3233
3 tiết
34-3536
3 tiết
37-3839
Chuẩn bị văn nghệ
Báo tường về chủ đề chào mừng ngày
Nhớ ơn thầy cô
Nhà giáo Việt
Nam 20 -11
Trò chơi Hái hoa
Sản phẩm tri ân thầy
dân chủ về chủ đề
cô
Tri ân thầy cô
Quan tâm đến những Món quà yêu
người xung quanh
thương
23
EM
14
15
16
17
Văn nghệ về chủ
đề Nghề nghiệp
18
19
20
21
22
23
EM YÊU QUÊ
HƯƠNG
24
25
Kể chuyện về tấm
gương người tốt,
việc tốt
Tiếp nối truyền
thống quê hương
Tham gia Kết nối
“ Vòng tay yêu
thương”
Em với nghề yêu
thích
GIA ĐÌNH YÊU
THƯƠNG
Phong trào tiết
kiệm
Hội diễn văn nghệ
về chủ đề Mùa
xuân trên quê
hương
Vẻ đẹp cảnh quan
thiên nhiên
Chung tay bảo vệ
cảnh đẹp quê
hương
Phong trào Chúng
em bảo vệ môi
trường
Văn nghệ về chủ
đề Bảo vệ môi
trường
Chào mừng ngày
Quốc tế phụ nữ 8 –
3 tiết
40-4142
3 tiết
43-4445
3 tiết
46-4748
Tiểu phẩm về
nghề yêu thích
3 tiết
49-5051
Nghề yêu thích của
em
Vẽ trang về nghề
yêu thích
3 tiết
52-5354
Mua sắm tiết kiệm
Thu nhập và chi
tiêu trong gia đình
3 tiết
55-5657
3 tiết
58-5960
3 tiết
61-6263-
3 tiết
64-6566
3 tiết
67-6869
3 tiết
70-7172
3 tiết
73-7475
Em và những người
xung quanh
Kết quả tham gia
thử thách
Truyền thống quê
hương
Trò chơi Giải ô
chữ
Chung tay xây dựng
cộng đồng
Đội nhi đồng tình
nguyện
Nghề yêu thích của
em
Mua sắm tiết kiệm
Ý nghĩa ba chiếc
hộp
Cảnh đẹp quê hương
Giới thiệu cảnh
đẹp quê hương
Bảo vệ cảnh đẹp
Cảnh đẹp quê hương
quê hương
Em với môi trường
Em với môi trường
Quan tâm, chăm sóc
người thân
Vệ sinh môi
trường lớp học
Vẽ tranh về chủ đề
Phòng, chống ô
nhiễm môi trường
Chuẩn bị cho ngày
hội diễn văn nghệ
24
3
26
Hội diễn văn nghệ
Quan tâm, chăm sóc
người thân
Tiểu phẩm Tình
cảm gia đình
3 tiết
76-7778
27
Sống gọn gàng,
ngăn nắp
Giữ gìn nhà cửa
gàng, ngăn nắp
Kết quả thực hiện
kế hoạch
3 tiết
79-8081
28
Giao lưu với cha
mẹ học sinh
Tiết kiệm điện, nước Chung tay tiết
trong gia đình
kiệm điện, nước
3 tiết
82-8384
29
Kết nối “ Vòng tay
Vòng tay bè bạn
bè bạn”
Trò chơi Truyền
tin
3 tiết
85-8687
30
Những người bạn
tốt
Vòng tay bè bạn
Tủ sách tình bạn
3 tiết
88-8990
Tiếng hát bạn bè
Hòa giải bất đồng
với bạn
3 tiết
91-9293
3 tiết
32
Tình cảm bạn bè
Hòa giải bất đồng
với bạn
94-9596
33
An toàn vệ sinh
thực phẩm
An toàn trong ăn
uống
Câu chuyện về
tình bạn
Tiểu phẩm về hòa
giải bất đồng với
bạn
Nguy cơ ngộ độc
thực phẩm
3 tiết
97-9899
Đảm bảo an toàn
trong ăn uống
An toàn trong ăn
uống
Trò chơi Giải ô
chữ
3 tiết
100101102
Chuẩn bị Lễ tổng
kết năm học
An toàn trong lao
động
3 tiết
103104105
31
34
EM VÀ NHỮNG
NGƯỜI BẠN
AN TOÀN
TRONG CUỘC
SỐNG
35
Vệ sinh trường lớp
5. Môn Công Nghệ sách cánh diều
Tuần,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/ Mạch nội
dung
Tên bài học
Tiết
học/
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Ghi chú
Tiết
PPCT
25
Thời
lượng
1
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1)
1 tiết
1
2
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2)
1 tiết
2
3
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1)
1 tiết
3
4
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2)
1 tiết
4
5
Bài 2. Sử dụng đèn học (T3)
1 tiết
5
Bài 2. Sử dụng đèn học (T4)
1 tiết
6
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1)
1 tiết
7
8
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2)
1 tiết
8
9
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T3)
1 tiết
9
10
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T4)
1 tiết
10
11
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
1 tiết
11
12
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2)
1 tiết
12
13
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3)
1 tiết
13
14
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4)
1 tiết
14
15
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1)
1 tiết
15
16
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2)
1 tiết
16
17
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3)
1 tiết
17
18
Kiểm tra học kì I
1 tiết
18
19
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4)
1 tiết
19
20
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia
đình (T1)
1 tiết
6
7
Chủ đề 1: Công
nghệ và đời sống
20
26
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia
đình (T2)
1 tiết
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T1)
1 tiết
22
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T2)
1 tiết
23
24
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T3)
1 tiết
24
25
Bài 7. Làm đồ dùng học tập (T4)
1 tiết
25
26
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T1)
1 tiết
26
27
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T2)
1 tiết
27
28
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T3)
1 tiết
28
29
Bài 8. Làm biển báo giao thông(T4)
1 tiế...
 








Các ý kiến mới nhất