Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 11 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 09h:46' 13-02-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 09h:46' 13-02-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 10
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 1: at ăt ât (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa at, ăt,
ât (ca hát, cắt giấy, cất đồ,…)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của at, ăt, ât.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các
từ đó.
- Viết được các vần at, ăt, ât và các tiếng, từ có các vần at, ăt,
ât
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần at, ăt, ât.
- Thẻ vần at, ăt, ât.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
ĐIỀU CHỈNH
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Ốc thức giấc nhắc sóc giục lạc đà
dậy đi học.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Ngày chủ nhật các con thường
làm gì?
- Giới thiệu chủ đề “Ngày chủ
nhật”.
- Quan sát và thảo luận nhóm đôi
tranh vẽ gì? (chủ nhật, bé ca hát,
bố cắt giấy, anh chơi lật đật bằng
đất sét, mẹ cất đồ…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần at, ăt,
ât.
- HS phát hiện vần at, ăt, ât trong
các tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài at, ăt, ât.
chữ đã học.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện sự
tương hợp giữa âm
và chữ của vần at,
ăt, ât; đọc và tìm
- Biết trao đổi với
bạn về sự vật,
hoạt động được
tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu
có) gợi ra, sử dụng
được một số từ
khoá sẽ xuất hiện
trong các bài học
thuộc chủ đề Ngày
chủ
nhật
(chủ
nhật, nặn đất sét,
nhặt rau, ca hát,
con lật đật,…)
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
at, ăt, ât (ca hát,
cắt giấy, cất đồ,
…)
Nhận diện vần
Nhận diện vần at
- HS quan sát vần at.
- Vần at được ghép bởi các âm
nào? (a và t)
- HS tìm vần at trên bảng.
- HS luyện đánh vần a-t-at.
Nhận diện vần ăt
- HS quan sát vần ăt.
- Vần ăt được ghép bởi các âm
nào? (ă và t)
- HS tìm vần ăt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ă-t-ăt.
Nhận diện vần ât
- HS quan sát vần ât.
- Vần ât được ghép bởi các âm
nào? (â và t)
- HS tìm vần ât trên bảng.
- HS luyện đánh vần â-t-ât.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần at,
ăt, ât.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
h
at
hát
- HS phân tích tiếng hát (âm h
đứng trước, vần at đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm a).
- HS luyện đánh vần hờ-at-hat-sắchát.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(cắt, bật…)
- Nhận xét, tuyên dương.
được điểm giống
nhau giữa các vần
at, ăt, ât.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đánh vần và ghép
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
ca hát
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá ca hát, nhận diện vần at
trong tiếng khoá hát.
- HS nghe GV đọc mẫu hờ-at-hátsắc-hát.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá hát.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ ca hát.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ ca
hát.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cắt giấy
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá cắt giấy, nhận diện vần ăt
trong tiếng khoá cắt.
- HS nghe GV đọc mẫu cờ-ăt-cắtsắc-cắt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá cắt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ cắt giấy.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ cắt
giấy.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
bật ti vi
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá bật, nhận diện vần ât trong
tiếng khoá bật.
- HS nghe GV đọc mẫu bờ-ât-bâtnặng-bật.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá bật.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ bật ti vi.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ bật
ti vi.
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần at, ăt, ât và
Viết vần at, ăt, ât
các tiếng, từ có
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
các vần at, ăt, ât
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần at, ăt, ât.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ hát
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ hát.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ cắt
- HS quan sát GV viết mẫu chữ cắt.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ bật
- HS quan sát GV viết mẫu chữ bật.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở at, hát, ăt, cắt, ât,
bật.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nêu bài học (at, ăt,
ât)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần at, ăt, ât.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
- Khoanh các tiếng có mang vần
bài mới.
at, ăt, ât vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài mới.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần at, ăt, ât (xúc
cát, máy giặt, chủ nhật).
- HS nhận diện vần at, ăt, ât vừa
học trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần at, ăt, ât (gió mát, đôi mắt,
mất đồ…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
- HS nhận diện vần at, ăt, ât vừa
học trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Ba mẹ ở nhà vào ngày nào
trong tuần?
+ Chị theo ba làm gì?
+ Ai giặt đồ?
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
+ Bé làm gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ gì?
dung bài học.
+ Các thành viên trong gia đình
đang làm gì?
+ Bạn nhỏ đang hát bài gì?
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: cùng
bạn hỏi đáp về tranh gia đình.
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (at,
ăt, ât)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần at, ăt, ât trong lớp.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 2: et êt it (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa et, êt,
it
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của et, êt, it.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các
từ đó.
- Viết được các vần et, êt, it và các tiếng, từ có các vần et, êt,
it
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần et, êt, it
- Thẻ vần et, êt, it .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
ĐIỀU CHỈNH
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Chủ nhật, chị cắt giấy, bé ca hát.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Nhắc lại chủ đề (Ngày chủ nhật).
- Quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi tranh vẽ gì? (nhà trồng
cây mít, nuôi két / vẹt, bé tết tóc
cho búp bê…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần et, êt, it.
- HS phát hiện vần et, êt, it trong
các tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài et, êt, it.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần et
- HS quan sát vần et.
- Vần et được ghép bởi các âm
nào? (e và t)
- HS tìm vần et trên bảng.
- HS luyện đánh vần e-t-et.
Nhận diện vần êt
- HS quan sát vần êt.
- Vần êt được ghép bởi các âm
nào? (ê và t)
- HS tìm vần êt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ê-t-êt.
Nhận diện vần it
- HS quan sát vần it.
- Vần it được ghép bởi các âm nào?
(i và t)
- HS tìm vần it trên bảng.
- HS luyện đánh vần i-t-it.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần et,
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
et, êt, it
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của et,
êt, it.
êt, it.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
s
et
sét
- HS phân tích tiếng sét (âm s
đứng trước, vần et đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm e).
- HS luyện đánh vần sờ-et-set-sắcsét.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(tết, mít…)
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
đất sét
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá đất sét, nhận diện vần et
trong tiếng khoá sét.
- HS nghe GV đọc mẫu sờ-et-sétsắc-sét.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá sét.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ đất sét.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ đất
sét.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
tết tóc
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá tết tóc, nhận diện vần êt
trong tiếng khoá tết.
- HS nghe GV đọc mẫu tờ-êt-têtsắc-tết.
Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá tết.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ tết tóc.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ tết
tóc.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
quả mít
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá quả mít, nhận diện vần it
trong tiếng khoá mít.
- HS nghe GV đọc mẫu mờ-it-mitsắc-mít.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá mít.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ mít.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ quả
mít.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần et, êt, it và
Viết vần et, êt, it
các tiếng, từ có
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
các vần et, êt, it
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần et, êt, it.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ sét
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ sét.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ tết
- HS quan sát GV viết mẫu chữ tết.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ mít
- HS quan sát GV viết mẫu chữ mít.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở et, sét, êt, tết, it,
mít.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nêu bài học. (et, êt,
it)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần et, êt, it.
- Nhận xét, tổng kết.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
- Khoanh các tiếng có mang vần
bài mới.
et, êt, it vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (30
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần et, êt, it (bồ
kết, vịt bầu, vẹt mỏ đỏ).
- HS nhận diện vần et, êt, it vừa
học trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần et, êt, it (bánh tét, tết trung
thu, bịt tai…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
- HS nhận diện vần et, êt, it vừa
học trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Bé tô màu cái gì?
+ Bé hát gì?
+ Những ai rất vui?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ gì?
dung bài học.
+ Các bạn đang làm gì?
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: cùng
bạn hỏi đáp về tranh gia đình.
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại bài học (et, êt,
it)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần et, êt, it trong lớp.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 3: ot ôt ơt (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa ot, ôt,
ơt
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ot, ôt, ơt.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các
từ đó.
- Viết được các vần ot, ôt, ơt và các tiếng, từ có các vần ot, ôt,
ơt
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần et, êt, it
- Thẻ vần et, êt, it .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Bé chơi đất sét, cắt giấy và vẽ quả
mít.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
- Nhắc lại chủ đề (Ngày chủ nhật).
khởi động, trao đổi
- Quan sát tranh và thảo luận
với bạn về các sự
nhóm đôi tranh vẽ gì? (mẹ có cà
vật, hoạt động,
rốt, rau ngót, lá lốt, trong bếp có
trạng thái được vẽ
thớt, vợt…)
trong tranh có tên
- Lưu ý các tiếng chứa vần ot, ôt,
gọi có tiếng chứa
ơt.
ot, ôt, ơt
- HS phát hiện vần ot, ôt, ơt trong
các tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài ot, ôt, ơt.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của ot,
Nhận diện vần
Nhận diện vần ot
- HS quan sát vần ot.
- Vần ot được ghép bởi các âm
nào? (o và t)
- HS tìm vần ot trên bảng.
- HS luyện đánh vần o-t-ot.
Nhận diện vần ôt
- HS quan sát vần ôt.
- Vần ôt được ghép bởi các âm
nào? (ô và t)
- HS tìm vần ôt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ô-t-ôt.
Nhận diện vần ơt
- HS quan sát vần ơt.
- Vần ơt được ghép bởi các âm
nào? (ơ và t)
- HS tìm vần ơt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ơ-t-ơt.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần ot,
ôt, ơt.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
s
ot
sọt
- HS phân tích tiếng sọt (âm s
đứng trước, vần ot đứng sau, dấu
nặng nằm dưới âm o).
- HS luyện đánh vần sờ-ot-sotnặng-sọt.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(lốt, thớt…)
- Nhận xét, tuyên dương.
ôt, ơt.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đánh vần và ghép
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cái sọt
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá cái sọt, nhận diện vần ot
trong tiếng khoá sọt.
- HS nghe GV đọc mẫu sờ-ot-sotnặng-sọt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá sọt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ cái sọt.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ cái
sọt.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
lá lốt
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá lá lốt, nhận diện vần ôt trong
tiếng khoá lốt.
- HS nghe GV đọc mẫu lờ-ôt-lôtsắc-lốt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá lốt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ lá lốt.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ lá
lốt.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cái thớt
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá cái thớt, nhận diện vần ơt
trong tiếng khoá thớt.
- HS nghe GV đọc mẫu thờ-ơt-thơtsắc-thớt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
thớt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ thớt.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ cái
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
thớt.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần ot, ôt, ơt và
Viết vần ot, ôt, ơt
các tiếng, từ có
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
các vần ot, ôt, ơt
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần ot, ôt, ơt.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ sọt
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ sọt.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ lốt
- HS quan sát GV viết mẫu chữ lốt.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ thớt
- HS quan sát GV viết mẫu chữ
thớt.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở ot, sọt, ôt, lốt, ớt,
thớt.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (ot,
ôt, ơt)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần ot, ôt, ơt.
- Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Khoanh các tiếng có mang vần
ot, ôt, ơt vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (30
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần ot, ôt, ơt (quả
ớt, bột mì, rót trà).
- HS nhận diện vần ot, ôt, ơt vừa
học trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần ot, ôt, ơt (đợt, hột, sót…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
- HS nhận diện vần ot, ôt, ơt vừa
học trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Mẹ và bà làm gì?
+ Ai nhặt rau? Ai gọt cà rốt?
+ Bà nói gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ những gì? (vợt, cà rốt,
dung bài học.
chốt cửa)
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: Cái
gì? Củ gì?
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nêu bài học. (ot, ôt,
ơt)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần ot, ôt, ơt trong lớp.
- Dặn dò; Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 4: ut ưt (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa ut, ưt
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ut, ưt. Đánh
vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các từ
đó.
- Viết được các vần ut, ưt và các tiếng, từ có các vần ut, ưt
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần ut, ưt
- Thẻ vần ut, ưt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
ĐIỀU CHỈNH
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Chị gọt cà rốt, mẹ thái lá lốt trên
thớt.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Nhắc lại chủ đề (Ngày chủ nhật).
- Quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi tranh vẽ gì? (mẹ có mứt
hoa quả, bố và bé cầm bút vẽ
tranh, đồng hồ có kim giờ, kim
phút…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần ut, ưt.
- HS phát hiện vần ut, ưt trong các
tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài ut, ưt.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần ut
- HS quan sát vần ut.
- Vần ut được ghép bởi các âm
nào? (u và t)
- HS tìm vần ut trên bảng.
- HS luyện đánh vần u-t-ut.
Nhận diện vần ưt
- HS quan sát vần ưt.
- Vần ưt được ghép bởi các âm
nào? (ư và t)
- HS tìm vần ưt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ư-t-ưt.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần ut,
ưt.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
ut, ưt
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của ut,
ưt.
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
b
ut
bút
- HS phân tích tiếng bút (âm b
đứng trước, vần ut đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm u).
- HS luyện đánh vần bờ-ut-but-sắcbút.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(mứt…)
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
bút chì
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá bút chì, nhận diện vần ut
trong tiếng khoá bút.
- HS nghe GV đọc mẫu bờ-ut-butsắc-bút.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá bút.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ bút chì.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ bút
chì.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
mứt dừa
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá mứt dừa, nhận diện vần ưt
trong tiếng khoá mứt.
- HS nghe GV đọc mẫu mờ-ưt-mưtsắc-mứt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
mứt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ mứt dừa.
Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ mứt
dừa.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần ut, ưt và các
Viết vần ut, ưt
tiếng, từ có các
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
vần ut, ưt
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần ut, ưt.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ bút chì
- HS quan sát GV viết mẫu chữ bút
chì.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ mứt dừa
- HS quan sát GV viết mẫu chữ
mức dừa.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở ut, bút chì, ưt, mứt
dừa.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (ut,
ưt)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần ut, ưt.
- Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Khoanh các tiếng có mang vần
ut, ưt vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần ut, ưt (rau rút,
gạo lứt, vết nứt, voi ma mút).
- HS nhận diện vần ut, ưt vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần ut, ưt (nút, đứt…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
* HS trung bình – yếu đọc 1 câu.
- HS nhận diện vần ut, ưt vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Ba mua gì?
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
+ Bà bảo gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ những gì? (nút chai,
dung bài học.
trứng cút, máy hút bụi)
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: Cái
gì?
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (ut,
ưt).
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần ut, ưt trong lớp.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI : THỰC HÀNH (1 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Kể đúng, đọc đúng các vần at, ăt, ât, et, êt, it, ot, ôt, ơt, ut, ưt.
- Nhận biết đúng các vần at, ăt, ât, et, êt, it, ot, ôt, ơt, ut, ưt trong
tiếng, từ.
- Đánh vần các tiếng có vần đã học; đọc trơn đoạn / bài.
- Nhận diện và phân biệt quy tắc chính tả.
- Hoàn thành được câu theo từ ngữ / tranh minh hoạ đã cho.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
- Bài hát: Cả tuần đều ngoan
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
ĐẠT
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Kể đúng, đọc
- HS hát “Cả tuần đều ngoan”
đúng các vần at,
youtube.com/watch?v=
ăt, ât, et, êt, it, ot,
6HPMuPaUbkM
ôt, ơt, ut, ưt.
- Nhắc lại chủ đề của tuần 10
- Nhận biết đúng
(Ngày chủ nhật).
các vần at, ăt, ât,
- HS chọn lật mở “Quyển sách kì
et, êt, it, ot, ôt, ơt,
bí” để chọn vần đã học và tìm từ
ut, ưt trong tiếng,
mang vần đó.
từ.
- Mời bạn khác đặt câu chứa từ
mang vần đã học.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
LUYỆN TẬP (30 phút)
- Đánh vần các
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
tiếng có vần đã
vần / đọc trơn, tìm hiểu nội dung
học; đọc trơn đoạn
bài
/ bài.
Luyện tập đánh vần / đọc trơn
từ ngữ
- Đọc mẫu.
- HS tìm các tiếng có vần mới học
có trong bài đọc Chú vịt nhựa
(VBT/34).
- HS luyện tập đánh vần trong
nhóm đôi, lớp.
- HS luyện tập đọc trơn tiếng / từ
chứa vần mới được học trong nhóm
đôi.
- Mời1 vài HS đọc to trước lớp.
Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu
nội dung bài đọc
- Đọc mẫu.
- HS luyện đọc trong nhóm đôi.
- 1 vài HS đọc to trước lớp.
- Hướng dẫn HS đặt câu hỏi tìm
hiểu bài đọc:
+ Tên bài đọc là gì?
+ Chú vịt nhựa kêu như thế nào?...
- HS luyện hỏi – đáp tìm hiểu bài
trong nhóm đôi.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 2: Luyện tập sử dụng - Nhận diện và
các vần mới
phân biệt quy tắc
- HS xác định yêu cầu bài tập (điền chính tả.
vào chỗ trống). VBT/36
- Hoàn thành được
- HS quan sát hình đã cho, xác định câu theo từ ngữ /
vần cần điền dựa vào tranh.
tranh minh hoạ đã
- HS lựa chọn âm/ vần thích hợp
cho.
điền vào chỗ trống.
- HS nêu kết quả.
- HS tự đánh giá phần làm bài của
mình bằng cách chọn biểu tượng
thích hợp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Chuẩn bị thẻ từ chứa các vần đã
học cho HS luyện đọc nhóm đôi.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (3 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận diện được các vần at, ăt, ât, et, êt, it, ot, ôt, ơt, ut, ưt
- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới.
- Đánh vần thầm và bước đầu đọc trơn bài đọc.
- Thực hiện đúng các bài tập chính tả.
- Viết đúng cụm từ ứng dụng.
- Luyện nói và mở rộng vốn từ về chủ đề của tuần học.
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Sóc và Dúi, tên
chủ đề Ngày chủ nhật và tranh minh hoạ.
- Nhận diện trật tự diễn biến của câu chuyện dựa vào một số chỉ
dẫn.
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ và câu gợi ý
dưới tranh.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học...
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 1: at ăt ât (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa at, ăt,
ât (ca hát, cắt giấy, cất đồ,…)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của at, ăt, ât.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các
từ đó.
- Viết được các vần at, ăt, ât và các tiếng, từ có các vần at, ăt,
ât
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần at, ăt, ât.
- Thẻ vần at, ăt, ât.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
ĐIỀU CHỈNH
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Ốc thức giấc nhắc sóc giục lạc đà
dậy đi học.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Ngày chủ nhật các con thường
làm gì?
- Giới thiệu chủ đề “Ngày chủ
nhật”.
- Quan sát và thảo luận nhóm đôi
tranh vẽ gì? (chủ nhật, bé ca hát,
bố cắt giấy, anh chơi lật đật bằng
đất sét, mẹ cất đồ…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần at, ăt,
ât.
- HS phát hiện vần at, ăt, ât trong
các tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài at, ăt, ât.
chữ đã học.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện sự
tương hợp giữa âm
và chữ của vần at,
ăt, ât; đọc và tìm
- Biết trao đổi với
bạn về sự vật,
hoạt động được
tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu
có) gợi ra, sử dụng
được một số từ
khoá sẽ xuất hiện
trong các bài học
thuộc chủ đề Ngày
chủ
nhật
(chủ
nhật, nặn đất sét,
nhặt rau, ca hát,
con lật đật,…)
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
at, ăt, ât (ca hát,
cắt giấy, cất đồ,
…)
Nhận diện vần
Nhận diện vần at
- HS quan sát vần at.
- Vần at được ghép bởi các âm
nào? (a và t)
- HS tìm vần at trên bảng.
- HS luyện đánh vần a-t-at.
Nhận diện vần ăt
- HS quan sát vần ăt.
- Vần ăt được ghép bởi các âm
nào? (ă và t)
- HS tìm vần ăt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ă-t-ăt.
Nhận diện vần ât
- HS quan sát vần ât.
- Vần ât được ghép bởi các âm
nào? (â và t)
- HS tìm vần ât trên bảng.
- HS luyện đánh vần â-t-ât.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần at,
ăt, ât.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
h
at
hát
- HS phân tích tiếng hát (âm h
đứng trước, vần at đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm a).
- HS luyện đánh vần hờ-at-hat-sắchát.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(cắt, bật…)
- Nhận xét, tuyên dương.
được điểm giống
nhau giữa các vần
at, ăt, ât.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đánh vần và ghép
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
ca hát
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá ca hát, nhận diện vần at
trong tiếng khoá hát.
- HS nghe GV đọc mẫu hờ-at-hátsắc-hát.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá hát.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ ca hát.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ ca
hát.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cắt giấy
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá cắt giấy, nhận diện vần ăt
trong tiếng khoá cắt.
- HS nghe GV đọc mẫu cờ-ăt-cắtsắc-cắt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá cắt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ cắt giấy.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ cắt
giấy.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
bật ti vi
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá bật, nhận diện vần ât trong
tiếng khoá bật.
- HS nghe GV đọc mẫu bờ-ât-bâtnặng-bật.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá bật.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ bật ti vi.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ bật
ti vi.
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần at, ăt, ât và
Viết vần at, ăt, ât
các tiếng, từ có
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
các vần at, ăt, ât
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần at, ăt, ât.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ hát
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ hát.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ cắt
- HS quan sát GV viết mẫu chữ cắt.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ bật
- HS quan sát GV viết mẫu chữ bật.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở at, hát, ăt, cắt, ât,
bật.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nêu bài học (at, ăt,
ât)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần at, ăt, ât.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
- Khoanh các tiếng có mang vần
bài mới.
at, ăt, ât vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài mới.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần at, ăt, ât (xúc
cát, máy giặt, chủ nhật).
- HS nhận diện vần at, ăt, ât vừa
học trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần at, ăt, ât (gió mát, đôi mắt,
mất đồ…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
- HS nhận diện vần at, ăt, ât vừa
học trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Ba mẹ ở nhà vào ngày nào
trong tuần?
+ Chị theo ba làm gì?
+ Ai giặt đồ?
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
+ Bé làm gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ gì?
dung bài học.
+ Các thành viên trong gia đình
đang làm gì?
+ Bạn nhỏ đang hát bài gì?
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: cùng
bạn hỏi đáp về tranh gia đình.
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (at,
ăt, ât)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần at, ăt, ât trong lớp.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 2: et êt it (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa et, êt,
it
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của et, êt, it.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các
từ đó.
- Viết được các vần et, êt, it và các tiếng, từ có các vần et, êt,
it
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần et, êt, it
- Thẻ vần et, êt, it .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
ĐIỀU CHỈNH
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Chủ nhật, chị cắt giấy, bé ca hát.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Nhắc lại chủ đề (Ngày chủ nhật).
- Quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi tranh vẽ gì? (nhà trồng
cây mít, nuôi két / vẹt, bé tết tóc
cho búp bê…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần et, êt, it.
- HS phát hiện vần et, êt, it trong
các tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài et, êt, it.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần et
- HS quan sát vần et.
- Vần et được ghép bởi các âm
nào? (e và t)
- HS tìm vần et trên bảng.
- HS luyện đánh vần e-t-et.
Nhận diện vần êt
- HS quan sát vần êt.
- Vần êt được ghép bởi các âm
nào? (ê và t)
- HS tìm vần êt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ê-t-êt.
Nhận diện vần it
- HS quan sát vần it.
- Vần it được ghép bởi các âm nào?
(i và t)
- HS tìm vần it trên bảng.
- HS luyện đánh vần i-t-it.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần et,
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
et, êt, it
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của et,
êt, it.
êt, it.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
s
et
sét
- HS phân tích tiếng sét (âm s
đứng trước, vần et đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm e).
- HS luyện đánh vần sờ-et-set-sắcsét.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(tết, mít…)
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
đất sét
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá đất sét, nhận diện vần et
trong tiếng khoá sét.
- HS nghe GV đọc mẫu sờ-et-sétsắc-sét.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá sét.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ đất sét.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ đất
sét.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
tết tóc
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá tết tóc, nhận diện vần êt
trong tiếng khoá tết.
- HS nghe GV đọc mẫu tờ-êt-têtsắc-tết.
Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá tết.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ tết tóc.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ tết
tóc.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
quả mít
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá quả mít, nhận diện vần it
trong tiếng khoá mít.
- HS nghe GV đọc mẫu mờ-it-mitsắc-mít.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá mít.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ mít.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ quả
mít.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần et, êt, it và
Viết vần et, êt, it
các tiếng, từ có
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
các vần et, êt, it
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần et, êt, it.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ sét
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ sét.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ tết
- HS quan sát GV viết mẫu chữ tết.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ mít
- HS quan sát GV viết mẫu chữ mít.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở et, sét, êt, tết, it,
mít.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nêu bài học. (et, êt,
it)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần et, êt, it.
- Nhận xét, tổng kết.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
- Khoanh các tiếng có mang vần
bài mới.
et, êt, it vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (30
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần et, êt, it (bồ
kết, vịt bầu, vẹt mỏ đỏ).
- HS nhận diện vần et, êt, it vừa
học trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần et, êt, it (bánh tét, tết trung
thu, bịt tai…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
- HS nhận diện vần et, êt, it vừa
học trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Bé tô màu cái gì?
+ Bé hát gì?
+ Những ai rất vui?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ gì?
dung bài học.
+ Các bạn đang làm gì?
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: cùng
bạn hỏi đáp về tranh gia đình.
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nêu lại bài học (et, êt,
it)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần et, êt, it trong lớp.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 3: ot ôt ơt (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa ot, ôt,
ơt
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ot, ôt, ơt.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các
từ đó.
- Viết được các vần ot, ôt, ơt và các tiếng, từ có các vần ot, ôt,
ơt
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần et, êt, it
- Thẻ vần et, êt, it .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Bé chơi đất sét, cắt giấy và vẽ quả
mít.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
- Nhắc lại chủ đề (Ngày chủ nhật).
khởi động, trao đổi
- Quan sát tranh và thảo luận
với bạn về các sự
nhóm đôi tranh vẽ gì? (mẹ có cà
vật, hoạt động,
rốt, rau ngót, lá lốt, trong bếp có
trạng thái được vẽ
thớt, vợt…)
trong tranh có tên
- Lưu ý các tiếng chứa vần ot, ôt,
gọi có tiếng chứa
ơt.
ot, ôt, ơt
- HS phát hiện vần ot, ôt, ơt trong
các tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài ot, ôt, ơt.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của ot,
Nhận diện vần
Nhận diện vần ot
- HS quan sát vần ot.
- Vần ot được ghép bởi các âm
nào? (o và t)
- HS tìm vần ot trên bảng.
- HS luyện đánh vần o-t-ot.
Nhận diện vần ôt
- HS quan sát vần ôt.
- Vần ôt được ghép bởi các âm
nào? (ô và t)
- HS tìm vần ôt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ô-t-ôt.
Nhận diện vần ơt
- HS quan sát vần ơt.
- Vần ơt được ghép bởi các âm
nào? (ơ và t)
- HS tìm vần ơt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ơ-t-ơt.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần ot,
ôt, ơt.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
s
ot
sọt
- HS phân tích tiếng sọt (âm s
đứng trước, vần ot đứng sau, dấu
nặng nằm dưới âm o).
- HS luyện đánh vần sờ-ot-sotnặng-sọt.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(lốt, thớt…)
- Nhận xét, tuyên dương.
ôt, ơt.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đánh vần và ghép
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cái sọt
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá cái sọt, nhận diện vần ot
trong tiếng khoá sọt.
- HS nghe GV đọc mẫu sờ-ot-sotnặng-sọt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá sọt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ cái sọt.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ cái
sọt.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
lá lốt
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá lá lốt, nhận diện vần ôt trong
tiếng khoá lốt.
- HS nghe GV đọc mẫu lờ-ôt-lôtsắc-lốt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá lốt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ lá lốt.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ lá
lốt.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cái thớt
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá cái thớt, nhận diện vần ơt
trong tiếng khoá thớt.
- HS nghe GV đọc mẫu thờ-ơt-thơtsắc-thớt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
thớt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ thớt.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ cái
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
thớt.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần ot, ôt, ơt và
Viết vần ot, ôt, ơt
các tiếng, từ có
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
các vần ot, ôt, ơt
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần ot, ôt, ơt.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ sọt
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ sọt.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ lốt
- HS quan sát GV viết mẫu chữ lốt.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ thớt
- HS quan sát GV viết mẫu chữ
thớt.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở ot, sọt, ôt, lốt, ớt,
thớt.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (ot,
ôt, ơt)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần ot, ôt, ơt.
- Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Khoanh các tiếng có mang vần
ot, ôt, ơt vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (30
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần ot, ôt, ơt (quả
ớt, bột mì, rót trà).
- HS nhận diện vần ot, ôt, ơt vừa
học trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần ot, ôt, ơt (đợt, hột, sót…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
- HS nhận diện vần ot, ôt, ơt vừa
học trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Mẹ và bà làm gì?
+ Ai nhặt rau? Ai gọt cà rốt?
+ Bà nói gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ những gì? (vợt, cà rốt,
dung bài học.
chốt cửa)
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: Cái
gì? Củ gì?
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nêu bài học. (ot, ôt,
ơt)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần ot, ôt, ơt trong lớp.
- Dặn dò; Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 4: ut ưt (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ngày chủ nhật (chủ nhật, nặn
đất sét, nhặt rau, ca hát, con lật đật,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa ut, ưt
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ut, ưt. Đánh
vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “t”, hiểu nghĩa của các từ
đó.
- Viết được các vần ut, ưt và các tiếng, từ có các vần ut, ưt
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần ut, ưt
- Thẻ vần ut, ưt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
ĐIỀU CHỈNH
trong câu và luyện đọc, viết câu.
Chị gọt cà rốt, mẹ thái lá lốt trên
thớt.
- 1 vài nhóm đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Nhắc lại chủ đề (Ngày chủ nhật).
- Quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi tranh vẽ gì? (mẹ có mứt
hoa quả, bố và bé cầm bút vẽ
tranh, đồng hồ có kim giờ, kim
phút…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần ut, ưt.
- HS phát hiện vần ut, ưt trong các
tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài ut, ưt.
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (25
phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần ut
- HS quan sát vần ut.
- Vần ut được ghép bởi các âm
nào? (u và t)
- HS tìm vần ut trên bảng.
- HS luyện đánh vần u-t-ut.
Nhận diện vần ưt
- HS quan sát vần ưt.
- Vần ưt được ghép bởi các âm
nào? (ư và t)
- HS tìm vần ưt trên bảng.
- HS luyện đánh vần ư-t-ưt.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần ut,
ưt.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm t đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
ut, ưt
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của ut,
ưt.
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
b
ut
bút
- HS phân tích tiếng bút (âm b
đứng trước, vần ut đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm u).
- HS luyện đánh vần bờ-ut-but-sắcbút.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(mứt…)
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
bút chì
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá bút chì, nhận diện vần ut
trong tiếng khoá bút.
- HS nghe GV đọc mẫu bờ-ut-butsắc-bút.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá bút.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ bút chì.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ bút
chì.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
mứt dừa
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá mứt dừa, nhận diện vần ưt
trong tiếng khoá mứt.
- HS nghe GV đọc mẫu mờ-ưt-mưtsắc-mứt.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
mứt.
- HS trong nhóm 4 luân phiên đánh
vần thẻ từ mứt dừa.
Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần có
âm cuối “t”, hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- HS đọc cá nhân.
- HS luyện đọc trơn nối tiếp từ mứt
dừa.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần ut, ưt và các
Viết vần ut, ưt
tiếng, từ có các
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
vần ut, ưt
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần ut, ưt.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ bút chì
- HS quan sát GV viết mẫu chữ bút
chì.
- HS viết vào bảng con.
Viết chữ mứt dừa
- HS quan sát GV viết mẫu chữ
mức dừa.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở ut, bút chì, ưt, mứt
dừa.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (ut,
ưt)
- HS tìm thêm một số tiếng có chứa
vần ut, ưt.
- Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (2 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Khoanh các tiếng có mang vần
ut, ưt vừa học và đọc từ.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần ut, ưt (rau rút,
gạo lứt, vết nứt, voi ma mút).
- HS nhận diện vần ut, ưt vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần ut, ưt (nút, đứt…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu:
* HS trung bình – yếu đọc 1 câu.
- HS nhận diện vần ut, ưt vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Ba mua gì?
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
+ Bà bảo gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Tranh vẽ những gì? (nút chai,
dung bài học.
trứng cút, máy hút bụi)
Bước 2: Luyện nói câu
- HS xác định yêu cầu HĐMR: Cái
gì?
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (ut,
ưt).
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm t đứng ở cuối
vần)
- Tìm vần ut, ưt trong lớp.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI : THỰC HÀNH (1 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Kể đúng, đọc đúng các vần at, ăt, ât, et, êt, it, ot, ôt, ơt, ut, ưt.
- Nhận biết đúng các vần at, ăt, ât, et, êt, it, ot, ôt, ơt, ut, ưt trong
tiếng, từ.
- Đánh vần các tiếng có vần đã học; đọc trơn đoạn / bài.
- Nhận diện và phân biệt quy tắc chính tả.
- Hoàn thành được câu theo từ ngữ / tranh minh hoạ đã cho.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
- Bài hát: Cả tuần đều ngoan
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
ĐẠT
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Kể đúng, đọc
- HS hát “Cả tuần đều ngoan”
đúng các vần at,
youtube.com/watch?v=
ăt, ât, et, êt, it, ot,
6HPMuPaUbkM
ôt, ơt, ut, ưt.
- Nhắc lại chủ đề của tuần 10
- Nhận biết đúng
(Ngày chủ nhật).
các vần at, ăt, ât,
- HS chọn lật mở “Quyển sách kì
et, êt, it, ot, ôt, ơt,
bí” để chọn vần đã học và tìm từ
ut, ưt trong tiếng,
mang vần đó.
từ.
- Mời bạn khác đặt câu chứa từ
mang vần đã học.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài học.
LUYỆN TẬP (30 phút)
- Đánh vần các
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
tiếng có vần đã
vần / đọc trơn, tìm hiểu nội dung
học; đọc trơn đoạn
bài
/ bài.
Luyện tập đánh vần / đọc trơn
từ ngữ
- Đọc mẫu.
- HS tìm các tiếng có vần mới học
có trong bài đọc Chú vịt nhựa
(VBT/34).
- HS luyện tập đánh vần trong
nhóm đôi, lớp.
- HS luyện tập đọc trơn tiếng / từ
chứa vần mới được học trong nhóm
đôi.
- Mời1 vài HS đọc to trước lớp.
Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu
nội dung bài đọc
- Đọc mẫu.
- HS luyện đọc trong nhóm đôi.
- 1 vài HS đọc to trước lớp.
- Hướng dẫn HS đặt câu hỏi tìm
hiểu bài đọc:
+ Tên bài đọc là gì?
+ Chú vịt nhựa kêu như thế nào?...
- HS luyện hỏi – đáp tìm hiểu bài
trong nhóm đôi.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 2: Luyện tập sử dụng - Nhận diện và
các vần mới
phân biệt quy tắc
- HS xác định yêu cầu bài tập (điền chính tả.
vào chỗ trống). VBT/36
- Hoàn thành được
- HS quan sát hình đã cho, xác định câu theo từ ngữ /
vần cần điền dựa vào tranh.
tranh minh hoạ đã
- HS lựa chọn âm/ vần thích hợp
cho.
điền vào chỗ trống.
- HS nêu kết quả.
- HS tự đánh giá phần làm bài của
mình bằng cách chọn biểu tượng
thích hợp.
- Nhận xét, tuyên dương.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Chuẩn bị thẻ từ chứa các vần đã
học cho HS luyện đọc nhóm đôi.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: NGÀY CHỦ NHẬT
BÀI 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (3 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận diện được các vần at, ăt, ât, et, êt, it, ot, ôt, ơt, ut, ưt
- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới.
- Đánh vần thầm và bước đầu đọc trơn bài đọc.
- Thực hiện đúng các bài tập chính tả.
- Viết đúng cụm từ ứng dụng.
- Luyện nói và mở rộng vốn từ về chủ đề của tuần học.
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Sóc và Dúi, tên
chủ đề Ngày chủ nhật và tranh minh hoạ.
- Nhận diện trật tự diễn biến của câu chuyện dựa vào một số chỉ
dẫn.
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ và câu gợi ý
dưới tranh.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học...
 








Các ý kiến mới nhất