Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 11 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 16h:07' 25-03-2025
Dung lượng: 468.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 11
( Từ ngày 18/11 đến ngày 22/11/2024)
Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2024
BUỔI SÁNG:
Tiết: 1

CHÀO CỜ
PPCT: 11
TUẦN 11
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
PPCT: 31
GIỚI THIỆU CÁC CÂU LẠC BỘ Ở TRƯỜNG EM
TGDK: 35'

*Hoạt động trải nghiệm: Giới thiệu các câu lạc bộ ở trường em
A. Yêu cầu cần đạt:
HS nhận biết được các câu lạc bộ của trường em
2. Cách tiến hành:
GV giới thiệu các câu lạc bộ của trường đến học sinh toàn trường nhằm khuyến khích các
em tham gia, tạo động lực, niềm vui trong học tập.
Mời một số em lên thực hiện các câu lạc bộ của trường.
Nhận xét, tuyên dương.
C. Kết luận: Qua hoạt động này học sinh biết được các câu lạc bộ của trường giúp các
em tự tin hơn và tích cực tham gia các hoạt động của trường hơn.

Tiết 1+2:

_______________________________________
TIẾNG VIỆT
AN, ĂN, ÂN
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

PPCT: 121,122

SGK/110
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Yêu nước: Yêu thích môn học; biết dùng và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Nắm được vần an, ăn, ân.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Mạnh dạn trao đổi trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ học
tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Suy nghĩ, nhận diện, đọc tốt bài và câu ứng dụng.
2/ Năng lực đặc thù .
Giúp HS quan sát tranh khởi động,biết trao đổi với bạn về các sự vật,hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên chứa an, ăn, ân (bàn ăn, bạn bè, sân chơi )
Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần an, ăn, ân, nhận diện, cấu tạo tiếng,
đánh vần đồng thanh lớn bạn, lặn, sân và ghép tiếng đơn giản chứa vần an, ăn, ân.
Đọc được vần an, ăn, ân, bạn học, thợ lặn, sân chơi.Viết được các chữ có vần an, ăn, ân
và các tiếng,từ có vần an, ăn, ân (bạn học, thợ lặn, sân chơi).
Nhận biết được tiếng có vần an, ăn, ân. Nói câu có từ ngữ chứa tiếng có vần an ăn, ân.
* Vận dụng: HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
* LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Thẻ từ các vần an, ăn, ân. ( in thường, viết hoa), một số tranh ảnh.

C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Yêu cầu HS mở SGK trang 110 , quan sát tranh và trả lời các câu hỏi :
Quan sát tranh em thấy những gì? ( bạn học, thợ lặn, sân chơi…)
Gv chốt giới thiệu chủ đề: Bạn bè.
Giáo viên giới thiệu bài:ac, âc.
II. Khám phá (30 phút)
1. Đọc (20 phút)
*Vần an
GV viết vần an lên bảng, giới thiệu vần an - đọc mẫu an. Hướng dẫn học sinh phát âm. HS
đọc (cá nhân, nhóm đôi, ĐT). HS phân tích vần an ( âm a đứng trước, âm n đứng sau).HS
ghép vần an.
GV: có vần an muốn có tiếng bạn ta làm thế nào? (thêm âm b trước vần an và dấu nặng ở
dưới âm a).
GV yêu cầu học sinh ghép tiếng bạn.
GV viết bảng bạn. GV đọc mẫu. HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
GV giới thiệu tranh và rút từ bạn học. GV giải nghĩa từ và giáo dục.HS đọc (cá nhân,nhóm
đôi, ĐT). HS đọc ( cá nhân, nhóm đôi, ĐT) .
HS đọc chốt cột (cá nhân đọc).
*vần ăn, ân
Dạy vần ăn, ân tương tự như vần an
HS đọc toàn bài (cá nhân)
HS so sánh vần an, ăn, ân.
*TCTV: Rèn đọc những từ ngữ có chứa tiếng có vần vừa học cho HS đọc ngọng, phát âm
sai.
Nghỉ giữa tiết
2. Tập viết: (10 phút)
*Viết vào bảng con vần an, ăn, ân, bạn, lặn, sân.
GV cho HS nhận xét chữ in thường và chữ viết thường.
GV viết mẫu an và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
GV viết tiếng bạn và kết hợp hướng dẫn. HS viết bảng con.
Vần ăn, ân, lặn, sân: tương tự
TIẾT 2
III.Luyện tập - Thực hành (30 phút):
1. Đọc từ (10 phút):
YC HS làm việc theo nhóm đôi:
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
HS trình bày: gần gũi, ân cần, bàn bạc, gắn bó… (tùy năng lực mà các em nêu).
GV chốt từ
HS nhận biết vần mới vừa học (HS gạch chân vần mới vừa học)
Luyện đọc (cá nhân, nhóm đôi).
Tìm thêm một số từ ngữ có tiếng chứa vần an, ăn, ân ngoài bài.
2. Đọc câu (10 phút)
GV đọc mẫu: Bố mẹ là bạn của bé. Các bạn học đều là bạn của bé. Tất cả đều gắn bó, ân
cần chia sẻ với bạn.
HS tìm vần mới vừa học có trong tiếng, từ.
HS đọc từ có vần mới. GV giúp HS hiểu nghĩa của từ mới.
HS đọc câu.
Hỏi : Bé hỏi mẹ điều gì? Mẹ trả lời bé bạn thân là gì? Ai là bạn của bé? Những ai là bạn
thân của nhau?

GV chốt, liên hệ.
Nghỉ giữa tiết
3. Mở rộng (10 phút):
YC HS quan sát tranh, tìm hiểu: Tranh vẽ những vật gì? Vật đó như thế nào? Em có thích
vật đó không? Vì sao?
HS xác định yêu cầu của hoạt động mở rộng.
HS nói tên gọi, màu sắc, công dụng, thích hay không, vì sao?
GVnhận xét, khuyến khích theo số câu hỏi đáp, giới thiệu về cảnh vật trong bức tranh.
IV. Vận dụng (5 phút)
HS nói từ chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết 4
TOÁN
PPCT: 31
THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM: SÔNG NƯỚC MIỀN TÂY
SGK/ 52
TGDK: 35
Phút
A. Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học và làm bài tập.
Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Biết cách trình bày và thực hiện được các dạng bài tập theo hướng dẫn
của giáo viên.
Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, đọc, viết, nói cấu tạo số, so sánh, sắp thứ tự các số trong phạm vi 10.
Giải toán: kết hợp hình ảnh và sơ đồ tách – gộp số (chưa hoàn chỉnh), nói một tình huống
thích hợp và hoàn thiện sơ đồ tách – gộp số.
* Quyền con người: Quyền vui chơi, giải trí
B. Đồ dùng dạy học: 4 cái rổ to, 4 cái rổ nhỏ; 4 loại trái cây, quả, củ nhựa (10 quả/loại).
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động:(3 phút)
Tổ chức chơi trò Đố bạn. Yêu cầu HS viết số vào bảng con rồi đố bạn, nêu cấu tạo số và
cách gộp để được số đó.
1 HS viết vào bảng con rồi đố bạn
Đố bạn, đố bạn. Đố gì? Đố gì? Số mấy? Số mấy?
HS trả lời câu đố và nêu cấu tạo, cách gộp để được số đó.
II. Luyện tập – Thực hành (27 phút)
Bài 1: Điền số
Nhóm đôi/ trình bày

HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau: Số cây bẹo, Số lượng trái cây, quả, củ trên
mỗi cây bẹo, kể tên các loại. Sắp xếp số mặt hàng trên các ghe từ ít tới nhiều.
GV mời đại diện nhóm lên trình bày.
GV nhận xét và chốt.
GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: số
Nhóm đôi/ trình bày
GV mời HS nêu nhiệm vụ cần làm của mình trong bài tập.
Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi và làm bài.
Nói 1 câu chuyện phù hợp nội dung tranh và sơ đồ.Hoàn thành sơ đồ tách – gộp.
Mời HS trình bày.( khuyến khích các em nói nhiều câu chuyện).
Ví dụ:
Mua tất cả 9 trái
Có 4 trái ở ghe bên trái
Đã nhận được 4 trái 5 trái ở ghe bên phải
Còn 5 trái nữa
Tất cả là 9 trái.
GV nhận xét và chốt.
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: Trò chơi đi chợ nổi
GV chia lớp làm 3 nhóm; đặt 4 rổ to( mỗi rổ đựng 10 quả ) lên kệ.
GV làm thăm ghi số bất kì( trong phạm vi 10)
Mời đại diện các nhóm lên trình bày.
Đại diện nhóm lên bốc thăm và nhận 1 cái rổ. ( trong thăm sẽ ghi 1 số nhỏ hơn 10 và hình
hai loại trái cây).
Thảo luận, vẽ sơ đồ tách – gộp vào bảng nhóm và đi chợ.
Đưa sơ đồ tách – gộp và trái cây đã mua trình bày trước lớp.
GV nhận xét và chốt.
* Quyền con người: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí; được bình đẳng về cơ hội tham
gia các hoạt động văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch phù hợp với độ tuổi.
III.Vận dụng: (5 phút)
GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “Tìm bạn” (HS sử dụng bảng con).
HS viết 1 số tùy thích ( trong phạm vi 10).
HS tìm 2 hoặc 3 bạn kết lại thành sơ đồ tách – gộp .
Ví dụ : 8 – 5 – 3 ( 8 gồm 5 và 3, gộp 5 và 3 được 8,..)
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
Bình chọn cá nhân, nhóm học tốt.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
D. Điều chỉnh bổ sung:
……………………………………………………………………………………………
….…...……………………………………………………………………………………
BUỔI CHIỀU
T1

TIẾNG CHĂM

PPCT: 21

=□
TGDK/35'

SGK/ 32
A. Yêu cầu cần đạt:

Hs làm quen và đọc đúng âm

=□

Viết đúng mẫu, đủ nét âm □
* Vận dụng: Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học .

=

B. Đồ dung dạy học:

GV: Thẻ chữ □
HS: Hình ảnh khác lien quan đến bài học
C. Các hoạt động dạy học
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá
15'
* Luyện đọc

=

GV viết âm □ lên bảng, giới thiệu. HS quan sát âm
.( GV đã chuẩn bị sẵn) Gv phát âm mẫu.

=

=□

HS tập phát âm □ theo nhóm. Hs- Gv nhận xét.
Phát âm và ghép vần

=

HSHN : Hs làm quen và đọc đúng âm □
* Luyện đọc hiểu
Hs nhìn lên bảng phát âm. Hs – Gv nhận xét.
Hs quan sát tranh, nêu tên các đồ vật, con vật có trong tranh. Hs- Gv nhận xét.
III. Luyện tập thực hành: 15'
* Luyện đọc lại
Cá nhân/thực hiện
Hs nhận xét, Gv nhận xét, tuyên dương.

=

=c X X=' X =n X =; B

Hs luyện đọc từ ứng dụng:
Hs- Gv nhận xét.
GV sữa cách phát âm cho HS đọc trơn và giải nghĩa từ cho HS hiểu.
Hs đọc theo thứ tự, không theo thứ tự. Hs- Gv nhận xét.
Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
Giáo viên viết âm □
Vừa viết vừa nêu qui trình.
HS làm động tác viết bộ để HS nhớ qui trình viết, hs viết theo.
H viết vào bảng con. Hs- Gv nhận xét.
GV hướng dẫn hs viết bài trong VTV. Hs viết bài cá nhân. GV theo dõi, giúp đỡ.
Thu chấm ghi nhận xét
IV. Vận dụng: 5'
Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học

=

Cá nhân/ trình bày 1'
Cá nhân tl-nx-tuyên dương
KL: (

n=u )

GV dặn hs đọc bài, xem bài sau. )
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
Bình chọn cá nhân, nhóm học tốt.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

T2

TIẾNG CHĂM

PPCT : 22

u
SGK/ 34
A. Yêu cầu cần đạt:

TGDK: 35'

Hs làm quen và đọc đúng âm

u

u

Viết đúng mẫu, đủ nét âm
* Vận dụng: Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học
B. Đồ dung dạy học:

u

GV: Thẻ chữ
HS: Hình ảnh khác lien quan đến bài học
C. Các hoạt động dạy học
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá
15'
* Luyện đọc
GV viết âm

u
u

lên bảng, giới thiệu. HS quan sát âm
.( GV đã chuẩn bị sẵn) Gv phát âm mẫu.

u

HS tập phát âm
theo nhóm. Hs- Gv nhận xét.
Phát âm và ghép vần

u

HSHN : Hs làm quen và đọc đúng âm
* Luyện đọc hiểu
Hs nhìn lên bảng phát âm. Hs – Gv nhận xét.
Hs quan sát tranh, nêu tên các đồ vật, con vật có trong tranh. Hs- Gv nhận xét.
III. Luyện tập thực hành: 15'
* Luyện đọc lại
Cá nhân/thực hiện
Hs nhận xét, Gv nhận xét, tuyên dương.
Hs luyện đọc từ ứng dụng:
Hs- Gv nhận xét.
GV sữa cách phát âm cho HS đọc trơn và giải nghĩa từ cho HS hiểu.
Hs đọc theo thứ tự, không theo thứ tự. Hs- Gv nhận xét.
Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

=c X X=' X =n X =; B

u

Giáo viên viết âm
Vừa viết vừa nêu qui trình.
HS làm động tác viết bộ để HS nhớ qui trình viết, hs viết theo.
H viết vào bảng con. Hs- Gv nhận xét.
GV hướng dẫn hs viết bài trong VTV. Hs viết bài cá nhân. GV theo dõi, giúp đỡ.
Thu chấm ghi nhận xét
IV. Vận dụng: 5'
Em hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đang học

Cá nhân/ trình bày 1'
Cá nhân tl-nx-tuyên dương
KL:

( nua )

GV dặn hs đọc bài, xem bài sau.
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
Bình chọn cá nhân, nhóm học tốt.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
D. Điều chỉnh bổ sung:

...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
. Tiết 3

TOÁN
KIỂM TRA

PPCT: 32

SGK/ 49
TGDK: 35 Phút
A. Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học và làm bài tập.
Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Biết cách trình bày và thực hiện được các dạng bài tập theo
hướng dẫn của giáo viên.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng
nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xác định và làm rõ thông tin từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, lập số, đọc, viết số 10.
Nhận biết được thứ tự dãy số từ 1 đến10 và từ 10 đến 1.
Làm quen số thứ tự trong phạm vi 10.
So sánh các số trong phạm vi 10.
Biết tách – gộp số 10.
Tìm số bé nhất và số lớn nhất.
B. Đồ dùng dạy học: đề kiểm tra 6.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động:(3 phút)
GV tổ chức cho học sinh hát
GV nhận xét chung
GV dẫn dắt vào bài mới
II. Thực hành – Luyện tập (27 phút)
Bài 1: số
Cá nhân/ trình bày
1,…, …, 4,…,6,…,…,…,10
10, …,…,…,…,…,4,…,…,…
HS trình bày
GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 4, 2, 9,5
Cá nhân/ trình bày
GV yêu cầu học sinh thực hiện vào vở.
HS trình bày
GV nhận xét, tuyên dương
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: >,<,= ?
Nhóm đôi/ trình bày
GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi hoàn thành bài tập sau:
3..2
4…1
5…6
5..5
6…9
7…8

8…5
9…9
10…1
Các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét.
GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4:
Cá nhân/ trình bày
a. Khoanhvào số bé nhất: 3, 6, 8, 1
b.Khoanh vào số lớn nhất: 3, 6, 8, 1
HS trình bày
GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 5:
Nhóm đôi/ trình bày
GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi hoàn thành bài tập sau:
Tách số trong phạm vi 8
Gộp số trong phạm vi 10
Các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét.
GV nhận xét, tuyên dương.
III.Vận dụng: (5 phút)
GV tổ chức cho HS chơi “ Tập tầm vông” với khối lập phương
Sau khi một bạn xòe tay ra, bạn kia điền số vào sơ đồ tách – gộp
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
……………………………………………………………………………………………
….…...……………………………………………………………………………………
__________________________________________________
Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2024
BUỔI SÁNG:
T1

Tập đọc
Bài 11
yf^-,! i-u)P
SGK/48
TGDK:35'

PPCT: 21

A.Yêu cầu cần đạt
Đọc trôi chảy cả bài, chú ý các từ, ngữ: /;YN /-;$ p/)A w%]^K
Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa của bài thơ ( tấm lòng của người
mẹ đối với con và nghĩa vụ của con cái đối với mẹ ).
HTL bài thơ.

B. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh minh họa bài đọc.
C. Các hoạt động dạy và học:
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá (24')
Luyện đọc (12')
Gọi 1 em đọc cả bài.
GV chia bài 2 đoạn.
Gv dự kiến từ khó: ZN y-nNX aiO bIX /;YN /-;$B
HS nối tiếp đọc bài thơ. GV kết hợp nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng giữa các dòng, các dòng thơ:
khổ 1 nhấn mạnh : ây- ây/ăng –ăng: khổ 2 : i-i/ ung-um-ung.

HD đọc từ ('AX

y=]1X w&|P =wP

…) và câu dài .

-HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm , từ chú giải, tìm từ khó hiểu.

ZN y-nNX aiO bIX /;YN /-;$X a^LX n&AX a)1 pYX }pI }pAB
Giải nghĩa : / nối nghĩa đúng với từ.
Giáo viên chốt nghĩa từ đưa vào văn cảnh.
GV đọc mẫu toàn bài.
Luyện đọc hiểu: (12')
Câu 1: Cá nhân/ Trình bày
Đáp án Đáp án: n&A :r*^A bI aiO -s! -uG -a)$R
Câu 2 : Nhóm đôi / Trình bày
Đáp án }pA }pI a^ x& :=y^A -r$ /y&^ w&G /;@1B
Câu 3 : Cá nhân / Trình bày 1 phút
Đáp án k &^ y=]1 /&^ 10 nr&N wG \ /&^ i'^R :pN
*Khăn trải bàn: tấm lòng của người mẹ đối với con và nghĩa vụ của con cái đối với mẹ .
III. Thực hành: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm: (7')
Hướng dẫn HS giọng đọc từng đoạn, cả bài.
Rèn đọc cá nhân.
Đọc diễn cảm đoạn 1, rèn đọc trong nhóm. Thi đọc đoạn 1.
Nhận xét tuyên dương.
IV. Vận dụng (4')
Cá nhân/Trình bày
Qua bài tập đọc bản thân em cần tỏ thái độ như thế nào với tấm lòng người mẹ?

Liên hệ giáo dục: Yêu thương mẹ. Quí trọng tấm lòng của người mẹ.
Nhận xét tiết học. Dặn HS về rèn đọc lại bài TĐ.
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
Bình chọn cá nhân học tốt.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 2

CHÍNH TẢ
BÀI 11

PPCT: 22

:ua^L :=y^A
SGK/ 50

TGDK: 35'

A.Yêu cầu cần đạt:
Nhớ-viết chính xác bài chính tả: :ua^L :=y^A
Viết đúng một số từ có dấu có phụ âm kép:) X |\

B. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập đã sữa.bn,,,
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
I. Khởi động
II.Khám phá (17')
Hướng dẫn HS viết :ua^L :=y^A
Một HS đọc đoạn viết chính tả: :ua^L :=y^A
HS đọc nối tiếp đoạn viết chính tả trong nhóm, nêu nội dung và phát hiện từ dễ viết sai,
từ phải viết hoa.
HD viết từ khó: -'CX n=w)NB B
GV đọc bài viết, HS viết bài vào vở. GV nhận xét, đánh giá bài của 2 nhóm
III.Thực hành ( 15')Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.

Bài tập SGK/50
Cá nhân – VBT – Trò chơi: Ô cửa thần kì
*Yêu cầu: Điền đúng vào ô trống.
Đáp án: Bài tập a : a)1 X n=w)n X \uF X n\c*^B
Bài tập b :

\uFX :r%NB

Lưu ý: GV giúp học sinh hiểu nghĩa các thành ngữ.
IV Vận dụng (3')
Đặt câu với từ tìm được ở bài tập b.
Gv nhận xét, rút kinh nghiệm về kĩ năng viết bài và làm bài tập chính tả.
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
Bình chọn cá nhân, nhóm học tốt.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
D.Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
________________________________________
Lớp 5A
Tiết 3
Tập đọc
PPCT: 21
Bài 11
yf^-,! i-u)P
SGK/48
TGDK:35'
Nội dung đã soạn tiết 1 lớp 5B
D. Điều chỉnh bổ sung:
_______________________________________
Tiết 2

CHÍNH TẢ
BÀI 11

PPCT: 22

:ua^L :=y^A
SGK/ 50

TGDK: 35'

Nội dung đã soạn tiết 2 lớp 5B
D. Điều chỉnh bổ sung:
__________________________________
BUỔI CHIỀU:
GVKCN SOẠN VÀ DẠY
___________________________________________
Thứ tư ngày 20 tháng 11 năm 2024
GVKCN SOẠN VÀ DẠY
BUỔI CHIỀU:
GVKCN SOẠN VÀ DẠY
_____________________________________________
Tiết 2+ 3:

Thứ năm ngày 21 tháng 11 năm 2024
TIẾNG VIỆT
PPCT: 129,130
THỰC HÀNH: D, d đọc là "dờ"; Đ, đ đọc là "đờ"- ÔN TẬP
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

SGK/8
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.

TGDK: 70'

Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phát triển năng lực Tiếng Việt qua hoạt động
thực hành.
2/ Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực về ngôn ngữ:
Giúp HS luyện đọc, viết đúng các âm d, đ, dế, đò.
Củng cố được các tiếng âm d, đ, dế, đò.
Đọc đúng các vần an, ăn, ân, en, ên, in, on, ôn, ơn ,un; nhận diện các âm chữ có trong bài
đọc.
Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới. Viết được cụm từ ứng dụng.
Vận dụng: HS nói câu chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
*LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
GV: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 kể tên những đồ vật ... có trong tranh, từ
những sự vật đó nêu ra các âm cần ôn.
GV giới thiệu bài mới.
II. Khám phá (30')
1.Luyện đọc (15 phút)
GV đọc mẫu
HS đọc trơn/ đánh vần từ chứa âm chữ mới học.
GV nhận xét, tuyên dương.
Nghỉ giữa tiết
2.Luyện viết âm/ tiếng: âm d, đ, dế, đò. (15 phút)
Viết âm d: Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ
Viết từ đ, dế, đò : Tương tự cách làm đối với viết âm d.
Giáo viên yêu cầu học sinh viết các nét cơ bản, âm d, đ, dế, đò vào vở luyện viết
GV nhắc nhở các bạn trước khi viết bài: tư thế ngồi, cách cầm bút, chú ý những chữ viết
hoa.
HS viết bài. GV theo dõi, giúp đỡ.
GV nhận xét một số bài viết.
TIẾT 2
III. Luyện tập - Thực hành( 30 phút)
Ôn tập các âm chữ được học trong tuần
Yêu cầu HS nhìn vào tranh, đọc các âm chữ, dấu thanh được trình bày trong sách.
HS tìm một số từ ngữ có tiếng chứa âm chữ, dấu thanh vừa học và đặt câu với những tiếng
đó.
HS nói câu có từ ngữ có tiếng chứa âm chữ vừa được học trong tuần.(Tùy năng lực HS

GV cho HS nói từ ngữ hoặc câu.)
HS quan sát bảng ghép các âm chữ, bảng ghép âm chữ với dấu thanh và đánh vần các chữ
được ghép lời của bạn.
Sau đó các em sẽ đọc cho bạn kế bên nghe.
IV. Vận dụng (5')
HS nói câu chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.

Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
Bình bầu cá nhân, nhóm học tốt.
D. Phần bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 2+3 :

Thứ sáu ngày 22 tháng 11 năm 2024
TIẾNG VIỆT
PPCT: 131,132
ÔN TẬP + KỂ CHUYỆN: BẠN MỚI CỦA KHỈ
LỒNG GHÉP: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

SGK/118
TGDK: 70'
A.Yêu cầu cần đạt:
I.Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập.
Chăm chỉ: Chăm học, có tinh thần tự giác tham gia các hoạt động học tập.
II.Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động. Quan sát tranh,
nêu được nội dung câu chuyện, kể từng đoạn, trả lời câu hỏi và liên hệ bài học trong câu
chuyện với bản thân.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phát triển năng lực Tiếng Việt qua hoạt động
thực hành.
2/ Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực về ngôn ngữ:
Giúp HS kể đúng, đọc đúng các vần: an, ăn, ân, en, ên, in, on, ôn, ơn, un.
Đánh vần tiếng có âm chữ được học và đọc câu ứng dụng.
Hiểu được nghĩa của câu đã học ở mức độ đơn giản.
Củng cố được các âm chữ: an, ăn, ân, en, ên, in, on, ôn, ơn, un.
Sử dụng được các âm chữ và dấu ghi thanh được học trong tuần để tạo tiếng mới.
Đánh vần và đọc đúng câu ứng dụng.Viết được cụm từ ứng dụng.
Nắm được truyện “Bạn mới của khỉ con”.
Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện cho nhau đồ chơi và tranh minh
họa.Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa và câu gợi ý dưới tranh.Trả lời
câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu chuyện với bản thân.
Vận dụng: HS nói câu chứa âm chữ mới học không có trong bài học.
* LG: TCTV
B. Đồ dùng dạy học: Một số tranh ảnh.
C. Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I. Khởi động: (5 phút)
Giáo viên hướng dẫn học sinh mở sách, tìm đúng trang của bài học.
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi động và cho biết tranh vẽ gì?( an, ăn, ân,
en, ên, in, on, ôn, ơn, un).
Giáo viên giới thiệu bài mới.
II. Khám phá (30 phút)
1.Tập viết và chính tả
a.Viết cụm từ ứng dụng:
GV đưa bảng phụ viết sẵn từ: gắn bó, chia sẽ.

HS nhận diện từ gắn bó, chia sẽ.
GV cho HS phân tích gắn bó, chia sẽ: những con chữ nào cao 2 ô li và con chữ h, g cao
mấy ô li? (Con chữ ă, n, o, c, i, a, e cao 2 ô li, con chữ h, g, b cao 5 ô li, chữ s cao 2,5 ô
li).
GV viết trên bảng.
HS viết vở tập viết.
HS nhận xét bài viết của mình và của bạn.
2. Mở rộng
GV giới thiệu chủ đề “ gắn bó, chia sẻ”
YC học đọc những câu đồng dao, hát, đọc thơ nói về chủ đề ngày chủ nhật..
GV nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
III. Luyện tập – Thực hành (30')
1.Luyện tập nghe và nói (10 phút)
Các em quan sát tranh ở SGK. Phán đoán nội dung câu chuyện qua các câu hỏi gợi ý
:Trong các bức tranh có những con vật nào? Những con vật nào xuất hiện nhiều? Câu
chuyện diễn ra như thế nào? Câu chuyện kết thúc ra sao? Gọi học sinh lên trình bày. GV
nhận xét, chốt và giới thiệu tên truyện “bạn mới của khỉ con”.
Cho HS đánh vần và đọc trơn tên truyện
Nghỉ giữa tiết
2. Luyện tập nghe kể chuyện và kể chuyện (20 phút)
GV treo tranh và kể mẫu lần 1 toàn bộ câu chuyện.
HS liên hệ nội dung câu chuyện với những phán đoán lúc trước của mình.
GV kể mẫu lần 2 từng đoạn câu chuyện.
HS quan sát tranh minh hoạ theo đúng trật tự diễn biến của câu chuyện.
GV sử dụng câu chủ đề đoạn dưới mỗi bức tranh để giúp HS ghi nhớ nội dung từng đoạn
truyện.
HS kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm nhỏ (âm lượng đủ nghe trong nhóm).
GV yêu cầu nhóm HS kể tiếp nối theo diễn biến câu chuyện trước lớp (với âm lượng kể
trước cả lớp).
GV nhắc HS tư thế, ánh mắt, cử chỉ, gương mặt khi ngồi nghe bạn kể.
HS nhận xét, đánh giá về các nhân vật và liên hệ bài học từ câu chuyện với bản thân.
*LG: TCTV Luyện HS kể hoàn thiện câu chuyện đối với các em còn chậm.
IV. Vận dụng (5 phút)
GV hỏi để HS nhắc lại tên truyện, các nhân vật và nhân vật em thích.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học.
Học sinh nêu cảm nghĩ sau tiết học
Bình chọn cá nhân, nhóm học tốt.
GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS.
D. Điều chỉnh bổ sung:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Tiết: 4

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
TRANG TRÍ LỚP HỌC ĐÁNG YÊU
SINH HOẠT TẬP THỂ
TUẦN 11

PPCT: 32
PPCT: 11

SGK/42
I.Hoạt động trải nghiệm: Trái tim biết ơn (10 phút)
1.Yêu cầu cần đạt:
Học sinh hiểu giá trị của công sức lao động, sự đóng góp của các thầy, cô giáo, các cô,

bác làm việc trong trường.
Có lòng quý trọng, biết ơn các thầy, cô giáo dạy dỗ, ... các em.
2. Cách tiến hành:
GV cho HS nêu những thầy, cô giáo, các cô chú nhân viên trong trường mình biết ơn.
HS nêu thầy, cô giáo, các cô chú nhân viên trong trường đã giúp mình.
GV cho HS chuẩn bị các vật liệu, dụng cụ.
GV luôn nhắc HS lưu ý an toàn khi làm.
HS cắt những trái tim bằng giấy đủ màu sắc, các em có thể ghi tên người mình biết ơn lên
trái tim.
GV tổ chức cho HS tập nói lời biết ơn và thực hiện hoạt động tặng trái tim thể hiện tấm
lòng biết ơn cho các thầy, cô giáo và các cô chú làm việc trong trường.
HS tập nói lời biết ơn dưới sự hướng dẫn của GV.
Kết luận : Em phải biết được giá trị công sức lao động của thầy cô và phải có lòng quý
trọng biết ơn thầy cô giáo.
II. SHTT: Tuần 11( 20 phút)
III. Hoạt động tập thể: ( 5')
 
Gửi ý kiến