Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 7 - Lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 09h:44' 13-02-2024
Dung lượng: 360.3 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 09h:44' 13-02-2024
Dung lượng: 360.3 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 7
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 1: ao eo (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi
đều, đấu cờ,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa ao, eo
(nhảy sào, đi cà kheo, leo núi nhân tạo,…)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ao, eo.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm cuối “o”, hiểu nghĩa
của các từ đó.
- Viết được các vần ao, eo và các tiếng, từ có các vần ao, eo.
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần ao, eo.
- Thẻ vần ao, eo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ (5
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
phút)
ĐIỀU CHỈNH
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
trong bảng và cùng luyện đọc
nhóm 2.
ý
gi
ó
ph
s
ở
qu
à
x
ẻ
d
ê
p
a
x
ù
- 1 vài nhóm đọc trước lớp (ý, gió,
phà, sở, giở, sẻ, quà, xẻ, quê, dê,
dù, pa, xù, ở, à, ê, xa…).
- Nhận xét.
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Hát “Con cào cào”.
youtube.com/watch?
v=ulg8ab5GBYg
- Muốn khoẻ đẹp thì phải làm gì?
(tập thể thao)
- Giáo dục HS tầm quan trọng của
việc thể dục thể thao.
- Giới thiệu chủ đề “Thể thao”
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(Các bạn nhỏ đang chơi nhiều môn
thể thao khác nhau…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần ao, eo.
- HS phát hiện vần ao, eo trong các
tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài ao, eo.
- Biết trao đổi với
bạn về sự vật,
hoạt động được
tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu
có) gợi ra, sử dụng
được một số từ
khoá sẽ xuất hiện
trong các bài học
thuộc chủ đề Thể
thao (nhảy cao,
kéo co, đi đều,
đấu cờ,…)
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
ao, eo (nhảy sào,
đi cà kheo, leo núi
nhân tạo,…)
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
(25 phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần ao
- HS quan sát vần ao.
- Vần ao được ghép bởi các âm
nào? (a và o)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần ao.
- HS luyện đánh vần a-o-ao.
Nhận diện vần eo
- HS quan sát vần eo.
- Vần ao được ghép bởi các âm
nào? (e và o)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần eo.
- HS luyện đánh vần e-o-eo.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần ao,
eo.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm o đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
ch
ao
chào
- HS phân tích tiếng chào (âm ch
đứng trước, vần ao đứng sau, dấu
huyền nằm trên âm a).
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của ao,
eo. Đánh vần và
ghép tiếng chứa
vần có bán âm
cuối
“o”,
hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- HS luyện đánh vần chờ-ao-chaohuyền-chào.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(táo, chèo…)
Nhận xét, kết luận.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
- Đọc được tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
khoá, từ khoá.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
chào
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá chào, nhận diện vần ao
trong tiếng khoá chào.
- HS nghe GV đọc mẫu chờ-aochao-huyền-chào.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
chào.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ chào.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng chào.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
chèo
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá chèo, nhận diện vần eo
trong tiếng khoá chèo.
- HS nghe GV đọc mẫu chờ-eocheo-huyền-chèo.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
chèo.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ chèo.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng chèo.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Nhận xét, kết luận.
3. Hoạt động 3: Tập viết
Bước 1: Viết bảng con
Viết vần ao
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần ao.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ chào
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ chào.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần eo
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần eo.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ chèo
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo tiếng chèo.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở ao, eo, chào, chèo.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (ao,
eo)
- HS tìm các nhanh các tiếng có
chứa vần ao, eo.
Nhận xét, tuyên dương.
- Viết được các
vần ao, eo và các
tiếng, từ có các
vần ao, eo.
Củng cố bài học.
TIẾT 2
Tạo tâm thế vào
bài mới.
A. KHỞI ĐỘNG (2 phút)
- Đọc thơ “Bé thể dục”
Nghe lời cô dặn
Chăm tập thể thao
Đôi má hồng hào
Đôi chân thêm khỏe,
Đôi tay thêm dẻo
Bé múa rất tài
Cùng bạn hăng say
Chăm ngoan học giỏi.
- Yêu cầu HS nhận biết tiếng nào có
mang vần ao, eo vừa học? (thao,
hào, dẻo).
Nhận xét, tuyên dương.
B. PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần ao, eo (sào,
kéo co, đi cà kheo, báo Thể thao).
- HS nhận diện vần ao, eo vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần ao, eo (cáo, mèo…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Thảo, Thư, Hào và Hà thi kéo
co. Bé Bo reo hò cổ vũ.
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
- HS nhận diện vần ao, eo vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Những bạn nào thi kéo co?
+ Ai reo hò cổ vũ?
+ Bé Bo làm gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng- Nói được câu có
Bước 1: Quan sát tranh
từ ngữ chứa tiếng
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung có âm chữ được
tranh:
học có nội dung
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
liên quan với nội
+ Theo em các bạn ấy hát bài gì /
dung bài học.
về cái gì?
Bước 2: Luyện nói câu
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
Nhận xét, tuyên dương.
C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (ao,
eo)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm o đứng ở cuối
vần)
- Thi đua ghép tiếng (đánh vần
miệng) có vần ao, eo.
- Dặn dò : Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 2: au êu (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa au, êu
(đi tàu, đi đều, cây cau,…)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần au, êu.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “u”, hiểu nghĩa của
các từ đó.
- Viết được các vần au, êu và các tiếng, từ có các vần au, êu.
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần au, êu.
- Thẻ vần au, êu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ (5
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
phút)
- Chọn vần ao / eo cho tranh thích
hợp và đọc to từ có tiếng chứa vần
ao / eo.
- Nhận xét, tuyên dương.
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Nhắc lại chủ đề “Thể thao”
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
ĐIỀU CHỈNH
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(Các bạn đang chơi trò chơi Đi tàu,
đi đều, bạn đi trước kêu hiệu lệnh,
bạn đi sau nối đuôi, trong sân có
cây cau, …)
- Trong các tiếng tàu, sau, cau vừa
tìm được có gì giống nhau? (HS
khoanh vần au)
- Trong các tiếng kêu, đều vừa tìm
được có gì giống nhau? (HS khoanh
vần êu)
- Giới thiệu bài vần au, êu.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
(20 phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần au
- HS quan sát vần au.
- Vần au được ghép bởi các âm
nào? (a và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần au.
- HS luyện đánh vần a-u-au.
Nhận diện vần êu
- HS quan sát vần êu.
- Vần êu được ghép bởi các âm
nào? (ê và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần êu.
- HS luyện đánh vần ê-u-êu.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần au,
êu.
- HS nêu điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm u đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
au, êu (đi tàu, đi
đều, cây cau,…)
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của vần
au, êu. Đánh vần
và
ghép
tiếng
chứa vần có âm
cuối
“u”,
hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- HS quan sát mô hình tiếng.
ch
au
cháu
- HS phân tích tiếng cháu (âm ch
đứng trước, vần au đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm a).
- HS luyện đánh vần chờ-au-chausắc-cháu.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(tàu, sáu, đều…)
* Dùng hình ảnh minh hoạ giúp HS
phân biệt ao / au, cháo / cháu,
sáo / sáu…
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đọc được tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
khoá, từ khoá.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
bà cháu
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá bà cháu, nhận diện vần au
trong tiếng khoá cháu.
- HS nghe GV đọc mẫu chờ-auchau-sắc-cháu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
cháu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cháu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
từ bà cháu.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
đi đều
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá đi đều, nhận diện vần êu
trong tiếng khoá đều.
- HS nghe GV đọc mẫu đờ-êu-đêuhuyền-đều.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
đều.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ đều.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
từ đi đều.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
3. Hoạt động 3: Tập viết
Bước 1: Viết bảng con
Viết vần au
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần au.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ cháu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ cháu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần êu
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
vần êu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ đều
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ đều.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở au, cháu, êu, đều.
- Viết được các
vần au, êu và các
tiếng, từ có các
vần au, êu
Củng cố bài học.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
TIẾT 2
A. KHỞI ĐỘNG (2 phút)
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
- Đọc đồng dao “Con vỏi con voi”
rộng và hiểu nghĩa
Con vỏi, con voi,
các từ đó; đọc
Cái vòi đi trước.
được đoạn ứng
Hai chân trước đi trước,
dụng và hiểu
Hai chân sau đi sau.
nghĩa của câu ứng
Còn cái đuôi thì đi sau rốt.
dụng ở mức độ
đơn giản.
Tôi xin kể nốt,
Cái chuyện con voi.
- Yêu cầu HS tìm trong bài đồng
dao tiếng nào có mang vần vừa
học? (sau).
B. PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
phút)
rộng và hiểu nghĩa
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
các từ đó; đọc
vần, đọc trơn
được đoạn ứng
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
dụng và hiểu
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
nghĩa của câu ứng
rộng
dụng ở mức độ
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm đơn giản.
từ có tiếng chứa vần au, êu (lau,
đau, lều, cao kều).
- HS nhận diện vần au, êu vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần au, êu (nhau, sếu…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Thảo, Hà và Thư đi bộ. Thảo
đi sau Hà và Thư quá xa. Hà kêu
Thảo đi mau.
- HS nhận diện vần au, êu vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Những bạn nào đi bộ?
+ Ai đi sau Hà và Thư?
+ Hà làm gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng- Nói được câu có
Bước 1: Quan sát tranh
từ ngữ chứa tiếng
- HS đọc câu lệnh Từ gì?
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
dung bài học.
+ Các bạn ấy nói gì?
Bước 2: Luyện nói
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi nói
nối đuôi.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nêu bài học. (au, êu)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm u đứng ở cuối
vần)
- Thi đua tìm vần au, êu trong các
câu sau:
Bố đi cào nghêu cho cả nhà.
Chị kêu bé ra sau nhà rửa rau.
Mẹ nhờ bé đưa cau cho bà…
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 3: â âu (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âu
(cầu trượt, cái cầu, đi câu, đá cầu, đấu vật)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần âu.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “u”, hiểu nghĩa của
các từ đó.
- Viết được các âm â, vần âu và các tiếng, từ có các vần âu (đá
cầu)
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần au, êu.
- Thẻ âm â, vần âu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
ĐIỀU CHỈNH
- Nhắc lại chủ đề “Thể thao”
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(Ở sân chơi, các bạn chơi cầu tuột,
đá cầu, đấu vật, câu cá…)
- Trong các tiếng cầu, đấu, câu vừa
tìm được có gì giống nhau? (HS
khoanh vần âu).
- Giới thiệu bài vần â, âu.
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
âu (cầu trượt, cái
cầu, đi câu, đá
cầu, đấu vật)
A. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
(25 phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện âm vần
Nhận diện âm â
- Giới thiệu các cặp từ cau / câu,
sau / sâu, lau / lâu…
- HS phát hiện điểm khác nhau
giữa các cặp từ trên là âm a và âm
â.
- HS quan sát âm â.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ âm â.
- HS luyện đọc âm â.
Nhận diện vần âu
- HS quan sát vần âu.
- Vần âu được ghép bởi các âm
nào? (â và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần âu.
- HS luyện đánh vần ớ-u-âu.
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
c
âu
cầu
- HS phân tích tiếng cầu (âm c
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của vần
âu. Đánh vần và
ghép tiếng chứa
vần có âm cuối
“u”, hiểu nghĩa
của các từ đó.
đứng trước, vần âu đứng sau, dấu
huyền nằm trên âm â).
- HS luyện đánh vần cờ-âu-câuhuyền-cầu.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(đầu, sâu…)
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đọc được tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
khoá, từ khoá.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
đá cầu
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá đá cầu, nhận diện vần âu
trong tiếng khoá cầu.
- HS nghe GV đọc mẫu cờ-âu-câuhuyền-cầu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
cầu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cầu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
từ đá cầu.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
3. Hoạt động 3: Tập viết
Bước 1: Viết bảng con
Viết âm â
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của chữ â.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần âu
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
- Viết được các âm
â, vần âu và các
tiếng, từ có các
vần âu (đá cầu)
của vần âu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ cầu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ cầu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở â, âu, cầu.
- HS nhận xét bài viết của mình và bạn.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Chơi trò chơi Tìm vần âu ẩn nấp
trên bảng.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (â,
âu)
- Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
A. KHỞI ĐỘNG (5phút)
Tạo tâm thế vào
- Tìm vần âu trong bài ca dao sau:
bài mới.
Nghé ơi ta bảo nghé này
Nghé ăn cho béo, nghé cày ruộng
sâu.
Ở đời khôn khéo chi đâu
Chẳng qua cũng chỉ hơn nhau chữ
“cần”.
- Đọc tiếng có mang vần vừa học?
(sâu, đâu).
- Nhận xét, tuyên dương.
B. PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm dụng ở mức độ
từ có tiếng chứa vần âu (đấu thủ,
đơn giản.
thi đá cầu, đấu cờ).
- HS nhận diện vần âu vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- Giới thiệu thêm tiếng, từ có chứa
vần âu (châu chấu, cá sấu…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Mẹ ra phố mua bộ đồ thể
thao và ba quả cầu cho Hào. Bố và
Hào đá cầu.
* HS trung bình – yếu đọc 1 câu.
- HS nhận diện vần âu vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Mẹ ra phố mua những gì?
+ Những ai đá cầu?...
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS đọc câu lệnh Chào
học có nội dung
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
liên quan với nội
tranh (hai bạn thi đấu võ chào
nhau).
Bước 2: Luyện nói
- Hướng dẫn HS nói 1-2 câu về
tranh.
dung bài học.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
Củng cố nội dung
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (â,
bài học.
âu)
- Chuyền mic lần lượt nêu các tiếng
chứa vần âu.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 4: iu ưu (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa iu, ưu
(địu con, bé xíu, con cừu, quả lựu)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần iu, ưu.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “u”, hiểu nghĩa của
các từ đó.
- Viết được các vần iu, ưu và các tiếng, từ có các vần iu, ưu.
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần au, êu.
- Thẻ âm â, vần âu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- Chọn ô số bí ẩn mở từ khoá và
đọc to từ có tiếng chứa vần âu.
- Nhận xét, tuyên dương.
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
- Nhắc lại chủ đề “Thể thao”
khởi động, trao đổi
- Quan sát bức tranh sau.
với bạn về các sự
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
vật, hoạt động,
(Mẹ địu con bé xíu trên lưng chăm
trạng thái được vẽ
đàn cừu, sau lưng mẹ có cây lựu
trong tranh có tên
…)
gọi có tiếng chứa
- Trong các tiếng địu, xíu vừa tìm
được có gì giống nhau? (HS khoanh iu, ưu (địu con, bé
xíu, con cừu, quả
vần iu)
- Trong các tiếng cừu, lựu vừa tìm
lựu)
được có gì giống nhau? (HS khoanh
vần ưu)
- Giới thiệu bài vần iu, ưu.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
- Nhận diện được
(20 phút)
sự tương hợp giữa
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
âm và chữ của vần
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
iu, ưu. Đánh vần
Nhận diện vần
và
ghép
tiếng
Nhận diện vần iu
chứa vần có âm
- HS quan sát vần iu.
cuối
“u”,
hiểu
- Vần iu được ghép bởi các âm
nghĩa của các từ
nào? (i và u)
đó.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần iu.
- HS luyện đánh vần i-u-iu.
Nhận diện vần ưu
- HS quan sát vần ưu.
- Vần ưu được ghép bởi các âm
nào? (ư và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần ưu.
- HS luyện đánh vần ư-u-ưu.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần iu,
ưu.
- HS nêu điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm u đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
r
iu
rìu
- HS phân tích tiếng rìu (âm r đứng
trước, vần iu đứng sau, dấu huyền
nằm trên âm i).
- HS luyện đánh vần rờ-iu-riuhuyền-rìu.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(cừu, lựu…)
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
rìu
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá rìu, nhận diện vần iu
trong tiếng khoá rìu.
- HS nghe đọc mẫu rờ-iu-riu-huyềnrìu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá rìu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ rìu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng khoá rìu.
Đọc được tiếng
khoá, từ khoá.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cừu
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá cừu, nhận diện vần ưu
trong tiếng khoá cừu.
- HS nghe GV đọc mẫu cờ-ưu-cưuhuyền-cừu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
cừu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cừu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng khoá cừu.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần iu, ưu và các
Viết vần iu
tiếng, từ có các
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
vần iu, ưu.
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần iu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ rìu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ rìu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần ưu
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
vần ưu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ cừu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ cừu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở iu, ưu, rìu, cừu.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
- Chơi trò chơi Tìm vần iu, ưu ẩn
nấp trên bảng.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (iu,
ưu)
- Nhận xét, tuyên dương.
Củng cố bài học.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Đọc đồng dao “Con vỏi con voi”
Con vỏi, con voi,
Cái vòi đi trước.
Hai chân trước đi trước,
Hai chân sau đi sau.
Còn cái đuôi thì đi sau rốt.
Tôi xin kể nốt,
Cái chuyện con voi.
- Yêu cầu HS xác định trong bài
đồng dao, tiếng nào có mang vần
vừa học? (sau).
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
- Đánh vần nhỏ
phút)
các tiếng, từ mở
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
rộng và hiểu nghĩa
vần, đọc trơn
các từ đó; đọc
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
được đoạn ứng
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
dụng
và
hiểu
rộng
nghĩa của câu ứng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm dụng ở mức độ
từ có tiếng chứa vần iu, ưu (níu,
đơn giản.
địu bé, sơ cứu, xe cứu hộ).
- HS nhận diện vần iu, ưu vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- Giới thiệu thêm tiếng, từ có chứa
vần iu, ưu (líu lo, mưu kế…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Ba cho bé bộ cờ vua. Mẹ cho
bé bộ bi ve nhỏ xíu.
- HS nhận diện vần iu, ưu vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Ba cho bé cái gì?
+ Ai cho bé bộ bi ve?
+ Bộ bi ve như thế nào?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
- Nói được câu có
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
từ ngữ chứa tiếng
rộng
có âm chữ được
Bước 1: Quan sát tranh
học có nội dung
- HS đọc câu lệnh Mua gì?
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung liên quan với nội
dung bài học.
tranh (quả bóng đá, quả cầu lông,
áo phao).
Bước 2: Luyện nói
- Hướng dẫn HS hỏi đáp trong
nhóm đôi:
+ Bạn muốn mua gì?
+ Đồ vật đó có hình dạng gì, màu
sắc như thế nào, công dụng ra
sao?
+ Bạn có mua không? Vì sao?...
- Nhận xét, kết luận.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (iu,
ưu)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm u đứng ở cuối
vần)
- Thi đua ghép chữ thành vần iu,
ưu.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI : THỰC HÀNH (1 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Kể đúng, đọc đúng các vần ao, eo, au, êu, âu, iu, ưu.
- Nhận biết đúng các vần được học trong tiếng, từ.
- Đánh vần các tiếng có vần mới, tập đọc nhanh tiếng có vần đã học,
gia tăng tốc độ đọc trơn câu, đoạn, bài đọc ứng dụng.
- Nhận diện được quy tắc chính tả, chính tả phương ngữ.
- Hoàn thành được câu theo từ ngữ / tranh minh hoạ đã cho.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
youtube.com/watch?
- Kể đúng, đọc
v=WZpbWycy9EU
đúng các vần ao,
- HS đọc thơ “Dậy sớm”
eo, au, êu, âu, iu,
- Nhắc lại chủ đề của tuần 6 (Thể
ưu.
thao).
- Nhận biết đúng
- Giáo dục HS chăm tập thể dục
các vần được học
thể thao rèn luyện sức khoẻ.
trong tiếng, từ.
- HS 3 tổ thi đua “Chuyền thư” lần
lượt chuyền bảng nhóm ghi các
tiếng đã học trong tuần. Tổ nào ghi
được nhiều tiếng đúng và nhanh
nhất thì chiến thắng.
- Mời 3-6 HS đọc các từ tìm được.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài mới.
B. LUYỆN TẬP (15 phút)
- Tập đọc nhanh
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh vầntiếng
/ đọccó
trơn,
vần đã
tìm hiểu nội dung bài
học, gia tăng tốc
Luyện tập đánh vần / đọc trơn
độ đọc trơn câu,
từ ngữ
đoạn, bài đọc ứng
- Đọc mẫu.
dụng.
- HS tìm các tiếng có vần mới học
có trong bài đọc (VBT/23).
- HS luyện tập đánh vần trong
nhóm đôi, lớp.
- HS luyện tập đọc trơn tiếng / từ
chứa vần mới được học trong nhóm
đôi.
- Mời 1 vài HS đọc to trước lớp.
Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu
nội dung bài đọc
- Đọc mẫu.
- HS luyện đọc trong nhóm đôi.
- Mời 1 vài HS đọc to trước lớp.
- Hướng dẫn HS đặt câu hỏi tìm
hiểu bài đọc:
+ Tên bài đọc là gì?
ĐIỀU CHỈNH
+ Bài đọc nhắc đến những môn thể
thao nào?...
- HS luyện hỏi – đáp tìm hiểu bài
trong nhóm đôi.
- Nhận xét, kết luận.
NGHỈ GIỮA TIẾT
C. THỰC HÀNH (15 phút)
3. Hoạt động 2: Luyện tập thực
hành các vần mới, sử dụng từ ngữ
- HS xác định yêu cầu bài tập (điền
vào chỗ trống).
- HS đọc từ ngữ đã cho, xác định
nội dung cần điền dựa vào tranh.
- HS lựa chọn từ ngữ đã cho điền
vào chỗ trống.
- 2-3 HS nêu kết quả.
- HS tự đánh giá phần làm bài của
mình bằng cách chọn biểu tượng
thích hợp.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Chuẩn bị thẻ từ chứa các vần đã
học cho HS luyện đọc nhóm đôi.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
- Đánh vần các
tiếng có vần mới,
- Nhận diện được
quy tắc chính tả,
chính tả phương
ngữ.
- Hoàn thành được
câu theo từ ngữ /
tranh minh hoạ đã
cho.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (3 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố được các vần ao, eo, au, êu, âu, iu, ưu.
- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới.
- Đánh vần tiếng vần được học trong tuần, đọc trơn bài đọc.
- Thực hiện đúng các bài tập chính tả.
- Viết đúng cụm từ ứng dụng.
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Rùa và thỏ, tên
chủ đề Thể thao và tranh minh hoạ.
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ và câu gợi ý
dưới tranh.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu
chuyện với bản thân.
- Sử dụng âm lượng, ánh mắt phù hợp với từng đoạn của câu chuyện
khi kể.
- Biết tin yêu và biết noi theo những tấm gương chăm chỉ, trung
thực.
- Biết chia sẻ trước thành công hoặc thất bại của người khác.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
- Video kể chuyện.
- Tranh minh hoạ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1 – ÔN TẬP
A. KHỞI ĐỘNG VÀ KHÁM PHÁ
Tạo tâm thế vào
bài mới
(7 phút)
- Giới thiệu bạn hổ và bạn cừu.
- HS mở quà 2 bạn mang đến và
nêu vần đã học trong đó.
- Giới thiệu bài Ôn tập.
ÔN TẬP (25 phút)
1. Hoạt động 1: Ôn tập các vần
được học trong tuần
- Củng cố được
các vần ao, eo, au,
êu, âu, iu, ưu.
- Sử dụng được
các vần đã học
trong tuần để...
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 1: ao eo (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu có) gợi ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề Thể thao (nhảy cao, kéo co, đi
đều, đấu cờ,…)
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa ao, eo
(nhảy sào, đi cà kheo, leo núi nhân tạo,…)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của ao, eo.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có bán âm cuối “o”, hiểu nghĩa
của các từ đó.
- Viết được các vần ao, eo và các tiếng, từ có các vần ao, eo.
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần ao, eo.
- Thẻ vần ao, eo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ (5
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
phút)
ĐIỀU CHỈNH
- HS tìm tiếng chứa âm chữ đã học
trong bảng và cùng luyện đọc
nhóm 2.
ý
gi
ó
ph
s
ở
qu
à
x
ẻ
d
ê
p
a
x
ù
- 1 vài nhóm đọc trước lớp (ý, gió,
phà, sở, giở, sẻ, quà, xẻ, quê, dê,
dù, pa, xù, ở, à, ê, xa…).
- Nhận xét.
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Hát “Con cào cào”.
youtube.com/watch?
v=ulg8ab5GBYg
- Muốn khoẻ đẹp thì phải làm gì?
(tập thể thao)
- Giáo dục HS tầm quan trọng của
việc thể dục thể thao.
- Giới thiệu chủ đề “Thể thao”
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(Các bạn nhỏ đang chơi nhiều môn
thể thao khác nhau…)
- Lưu ý các tiếng chứa vần ao, eo.
- HS phát hiện vần ao, eo trong các
tiếng vừa tìm được.
- Giới thiệu bài ao, eo.
- Biết trao đổi với
bạn về sự vật,
hoạt động được
tên chủ đề (và
tranh chủ đề, nếu
có) gợi ra, sử dụng
được một số từ
khoá sẽ xuất hiện
trong các bài học
thuộc chủ đề Thể
thao (nhảy cao,
kéo co, đi đều,
đấu cờ,…)
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
ao, eo (nhảy sào,
đi cà kheo, leo núi
nhân tạo,…)
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
(25 phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần ao
- HS quan sát vần ao.
- Vần ao được ghép bởi các âm
nào? (a và o)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần ao.
- HS luyện đánh vần a-o-ao.
Nhận diện vần eo
- HS quan sát vần eo.
- Vần ao được ghép bởi các âm
nào? (e và o)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần eo.
- HS luyện đánh vần e-o-eo.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần ao,
eo.
- HS tìm điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm o đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
ch
ao
chào
- HS phân tích tiếng chào (âm ch
đứng trước, vần ao đứng sau, dấu
huyền nằm trên âm a).
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của ao,
eo. Đánh vần và
ghép tiếng chứa
vần có bán âm
cuối
“o”,
hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- HS luyện đánh vần chờ-ao-chaohuyền-chào.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(táo, chèo…)
Nhận xét, kết luận.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
- Đọc được tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
khoá, từ khoá.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
chào
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá chào, nhận diện vần ao
trong tiếng khoá chào.
- HS nghe GV đọc mẫu chờ-aochao-huyền-chào.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
chào.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ chào.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng chào.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
chèo
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá chèo, nhận diện vần eo
trong tiếng khoá chèo.
- HS nghe GV đọc mẫu chờ-eocheo-huyền-chèo.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
chèo.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ chèo.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng chèo.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Nhận xét, kết luận.
3. Hoạt động 3: Tập viết
Bước 1: Viết bảng con
Viết vần ao
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần ao.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ chào
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ chào.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần eo
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần eo.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ chèo
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo tiếng chèo.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở ao, eo, chào, chèo.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
Nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (ao,
eo)
- HS tìm các nhanh các tiếng có
chứa vần ao, eo.
Nhận xét, tuyên dương.
- Viết được các
vần ao, eo và các
tiếng, từ có các
vần ao, eo.
Củng cố bài học.
TIẾT 2
Tạo tâm thế vào
bài mới.
A. KHỞI ĐỘNG (2 phút)
- Đọc thơ “Bé thể dục”
Nghe lời cô dặn
Chăm tập thể thao
Đôi má hồng hào
Đôi chân thêm khỏe,
Đôi tay thêm dẻo
Bé múa rất tài
Cùng bạn hăng say
Chăm ngoan học giỏi.
- Yêu cầu HS nhận biết tiếng nào có
mang vần ao, eo vừa học? (thao,
hào, dẻo).
Nhận xét, tuyên dương.
B. PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm
từ có tiếng chứa vần ao, eo (sào,
kéo co, đi cà kheo, báo Thể thao).
- HS nhận diện vần ao, eo vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần ao, eo (cáo, mèo…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Thảo, Thư, Hào và Hà thi kéo
co. Bé Bo reo hò cổ vũ.
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
dụng ở mức độ
đơn giản.
- HS nhận diện vần ao, eo vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Những bạn nào thi kéo co?
+ Ai reo hò cổ vũ?
+ Bé Bo làm gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng- Nói được câu có
Bước 1: Quan sát tranh
từ ngữ chứa tiếng
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung có âm chữ được
tranh:
học có nội dung
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
liên quan với nội
+ Theo em các bạn ấy hát bài gì /
dung bài học.
về cái gì?
Bước 2: Luyện nói câu
- Gợi ý HS nói 1-2 câu có chứa từ
khoá trong tranh (khuyến khích HS
nói thành câu chuyện).
- HS luyện nói trong nhóm đôi và
trình bày trước lớp.
Nhận xét, tuyên dương.
C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (ao,
eo)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm o đứng ở cuối
vần)
- Thi đua ghép tiếng (đánh vần
miệng) có vần ao, eo.
- Dặn dò : Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 2: au êu (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa au, êu
(đi tàu, đi đều, cây cau,…)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần au, êu.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “u”, hiểu nghĩa của
các từ đó.
- Viết được các vần au, êu và các tiếng, từ có các vần au, êu.
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần au, êu.
- Thẻ vần au, êu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ (5
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
phút)
- Chọn vần ao / eo cho tranh thích
hợp và đọc to từ có tiếng chứa vần
ao / eo.
- Nhận xét, tuyên dương.
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Nhắc lại chủ đề “Thể thao”
- Quan sát tranh
khởi động, trao đổi
ĐIỀU CHỈNH
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(Các bạn đang chơi trò chơi Đi tàu,
đi đều, bạn đi trước kêu hiệu lệnh,
bạn đi sau nối đuôi, trong sân có
cây cau, …)
- Trong các tiếng tàu, sau, cau vừa
tìm được có gì giống nhau? (HS
khoanh vần au)
- Trong các tiếng kêu, đều vừa tìm
được có gì giống nhau? (HS khoanh
vần êu)
- Giới thiệu bài vần au, êu.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
(20 phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện vần
Nhận diện vần au
- HS quan sát vần au.
- Vần au được ghép bởi các âm
nào? (a và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần au.
- HS luyện đánh vần a-u-au.
Nhận diện vần êu
- HS quan sát vần êu.
- Vần êu được ghép bởi các âm
nào? (ê và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần êu.
- HS luyện đánh vần ê-u-êu.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần au,
êu.
- HS nêu điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm u đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
au, êu (đi tàu, đi
đều, cây cau,…)
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của vần
au, êu. Đánh vần
và
ghép
tiếng
chứa vần có âm
cuối
“u”,
hiểu
nghĩa của các từ
đó.
- HS quan sát mô hình tiếng.
ch
au
cháu
- HS phân tích tiếng cháu (âm ch
đứng trước, vần au đứng sau, dấu
sắc nằm trên âm a).
- HS luyện đánh vần chờ-au-chausắc-cháu.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(tàu, sáu, đều…)
* Dùng hình ảnh minh hoạ giúp HS
phân biệt ao / au, cháo / cháu,
sáo / sáu…
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đọc được tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
khoá, từ khoá.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
bà cháu
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá bà cháu, nhận diện vần au
trong tiếng khoá cháu.
- HS nghe GV đọc mẫu chờ-auchau-sắc-cháu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
cháu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cháu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
từ bà cháu.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
đi đều
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá đi đều, nhận diện vần êu
trong tiếng khoá đều.
- HS nghe GV đọc mẫu đờ-êu-đêuhuyền-đều.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
đều.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ đều.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
từ đi đều.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
3. Hoạt động 3: Tập viết
Bước 1: Viết bảng con
Viết vần au
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần au.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ cháu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ cháu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần êu
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
vần êu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ đều
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ đều.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở au, cháu, êu, đều.
- Viết được các
vần au, êu và các
tiếng, từ có các
vần au, êu
Củng cố bài học.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
TIẾT 2
A. KHỞI ĐỘNG (2 phút)
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
- Đọc đồng dao “Con vỏi con voi”
rộng và hiểu nghĩa
Con vỏi, con voi,
các từ đó; đọc
Cái vòi đi trước.
được đoạn ứng
Hai chân trước đi trước,
dụng và hiểu
Hai chân sau đi sau.
nghĩa của câu ứng
Còn cái đuôi thì đi sau rốt.
dụng ở mức độ
đơn giản.
Tôi xin kể nốt,
Cái chuyện con voi.
- Yêu cầu HS tìm trong bài đồng
dao tiếng nào có mang vần vừa
học? (sau).
B. PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
phút)
rộng và hiểu nghĩa
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
các từ đó; đọc
vần, đọc trơn
được đoạn ứng
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
dụng và hiểu
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
nghĩa của câu ứng
rộng
dụng ở mức độ
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm đơn giản.
từ có tiếng chứa vần au, êu (lau,
đau, lều, cao kều).
- HS nhận diện vần au, êu vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- HS tìm thêm tiếng, từ có chứa
vần au, êu (nhau, sếu…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Thảo, Hà và Thư đi bộ. Thảo
đi sau Hà và Thư quá xa. Hà kêu
Thảo đi mau.
- HS nhận diện vần au, êu vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Những bạn nào đi bộ?
+ Ai đi sau Hà và Thư?
+ Hà làm gì?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở rộng- Nói được câu có
Bước 1: Quan sát tranh
từ ngữ chứa tiếng
- HS đọc câu lệnh Từ gì?
có âm chữ được
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
học có nội dung
tranh:
liên quan với nội
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
dung bài học.
+ Các bạn ấy nói gì?
Bước 2: Luyện nói
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi nói
nối đuôi.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
- Yêu cầu HS nêu bài học. (au, êu)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm u đứng ở cuối
vần)
- Thi đua tìm vần au, êu trong các
câu sau:
Bố đi cào nghêu cho cả nhà.
Chị kêu bé ra sau nhà rửa rau.
Mẹ nhờ bé đưa cau cho bà…
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 3: â âu (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âu
(cầu trượt, cái cầu, đi câu, đá cầu, đấu vật)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần âu.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “u”, hiểu nghĩa của
các từ đó.
- Viết được các âm â, vần âu và các tiếng, từ có các vần âu (đá
cầu)
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần au, êu.
- Thẻ âm â, vần âu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
ĐIỀU CHỈNH
- Nhắc lại chủ đề “Thể thao”
- Quan sát bức tranh sau.
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
(Ở sân chơi, các bạn chơi cầu tuột,
đá cầu, đấu vật, câu cá…)
- Trong các tiếng cầu, đấu, câu vừa
tìm được có gì giống nhau? (HS
khoanh vần âu).
- Giới thiệu bài vần â, âu.
khởi động, trao đổi
với bạn về các sự
vật, hoạt động,
trạng thái được vẽ
trong tranh có tên
gọi có tiếng chứa
âu (cầu trượt, cái
cầu, đi câu, đá
cầu, đấu vật)
A. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
(25 phút)
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
Nhận diện âm vần
Nhận diện âm â
- Giới thiệu các cặp từ cau / câu,
sau / sâu, lau / lâu…
- HS phát hiện điểm khác nhau
giữa các cặp từ trên là âm a và âm
â.
- HS quan sát âm â.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ âm â.
- HS luyện đọc âm â.
Nhận diện vần âu
- HS quan sát vần âu.
- Vần âu được ghép bởi các âm
nào? (â và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần âu.
- HS luyện đánh vần ớ-u-âu.
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
c
âu
cầu
- HS phân tích tiếng cầu (âm c
- Nhận diện được
sự tương hợp giữa
âm và chữ của vần
âu. Đánh vần và
ghép tiếng chứa
vần có âm cuối
“u”, hiểu nghĩa
của các từ đó.
đứng trước, vần âu đứng sau, dấu
huyền nằm trên âm â).
- HS luyện đánh vần cờ-âu-câuhuyền-cầu.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(đầu, sâu…)
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
Đọc được tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
khoá, từ khoá.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
đá cầu
- HS quan sát tranh, phát hiện từ
khoá đá cầu, nhận diện vần âu
trong tiếng khoá cầu.
- HS nghe GV đọc mẫu cờ-âu-câuhuyền-cầu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
cầu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cầu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
từ đá cầu.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
3. Hoạt động 3: Tập viết
Bước 1: Viết bảng con
Viết âm â
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của chữ â.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần âu
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
- Viết được các âm
â, vần âu và các
tiếng, từ có các
vần âu (đá cầu)
của vần âu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ cầu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ cầu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở â, âu, cầu.
- HS nhận xét bài viết của mình và bạn.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
Củng cố bài học.
- Chơi trò chơi Tìm vần âu ẩn nấp
trên bảng.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học (â,
âu)
- Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
A. KHỞI ĐỘNG (5phút)
Tạo tâm thế vào
- Tìm vần âu trong bài ca dao sau:
bài mới.
Nghé ơi ta bảo nghé này
Nghé ăn cho béo, nghé cày ruộng
sâu.
Ở đời khôn khéo chi đâu
Chẳng qua cũng chỉ hơn nhau chữ
“cần”.
- Đọc tiếng có mang vần vừa học?
(sâu, đâu).
- Nhận xét, tuyên dương.
B. PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
phút)
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
vần, đọc trơn
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
rộng
- Đánh vần nhỏ
các tiếng, từ mở
rộng và hiểu nghĩa
các từ đó; đọc
được đoạn ứng
dụng
và
hiểu
nghĩa của câu ứng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm dụng ở mức độ
từ có tiếng chứa vần âu (đấu thủ,
đơn giản.
thi đá cầu, đấu cờ).
- HS nhận diện vần âu vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- Giới thiệu thêm tiếng, từ có chứa
vần âu (châu chấu, cá sấu…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Mẹ ra phố mua bộ đồ thể
thao và ba quả cầu cho Hào. Bố và
Hào đá cầu.
* HS trung bình – yếu đọc 1 câu.
- HS nhận diện vần âu vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Mẹ ra phố mua những gì?
+ Những ai đá cầu?...
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
- Nói được câu có
rộng
từ ngữ chứa tiếng
Bước 1: Quan sát tranh
có âm chữ được
- HS đọc câu lệnh Chào
học có nội dung
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung
liên quan với nội
tranh (hai bạn thi đấu võ chào
nhau).
Bước 2: Luyện nói
- Hướng dẫn HS nói 1-2 câu về
tranh.
dung bài học.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (2 phút)
Củng cố nội dung
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (â,
bài học.
âu)
- Chuyền mic lần lượt nêu các tiếng
chứa vần âu.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 4: iu ưu (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa iu, ưu
(địu con, bé xíu, con cừu, quả lựu)
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của vần iu, ưu.
Đánh vần và ghép tiếng chứa vần có âm cuối “u”, hiểu nghĩa của
các từ đó.
- Viết được các vần iu, ưu và các tiếng, từ có các vần iu, ưu.
- Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa các từ đó;
đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của câu ứng dụng ở mức độ
đơn giản.
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội
dung liên quan với nội dung bài học.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh chủ đề, tranh minh hoạ.
- Video hướng dẫn cách viết vần au, êu.
- Thẻ âm â, vần âu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐIỀU CHỈNH
ĐẠT
TIẾT 1
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhớ lại các âm
chữ đã học.
(5 phút)
- Chọn ô số bí ẩn mở từ khoá và
đọc to từ có tiếng chứa vần âu.
- Nhận xét, tuyên dương.
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
- Quan sát tranh
- Nhắc lại chủ đề “Thể thao”
khởi động, trao đổi
- Quan sát bức tranh sau.
với bạn về các sự
- Thảo luận nhóm đôi tranh vẽ gì?
vật, hoạt động,
(Mẹ địu con bé xíu trên lưng chăm
trạng thái được vẽ
đàn cừu, sau lưng mẹ có cây lựu
trong tranh có tên
…)
gọi có tiếng chứa
- Trong các tiếng địu, xíu vừa tìm
được có gì giống nhau? (HS khoanh iu, ưu (địu con, bé
xíu, con cừu, quả
vần iu)
- Trong các tiếng cừu, lựu vừa tìm
lựu)
được có gì giống nhau? (HS khoanh
vần ưu)
- Giới thiệu bài vần iu, ưu.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
- Nhận diện được
(20 phút)
sự tương hợp giữa
1. Hoạt động 1: Nhận diện âm
âm và chữ của vần
chữ mới, tiếng có âm chữ mới
iu, ưu. Đánh vần
Nhận diện vần
và
ghép
tiếng
Nhận diện vần iu
chứa vần có âm
- HS quan sát vần iu.
cuối
“u”,
hiểu
- Vần iu được ghép bởi các âm
nghĩa của các từ
nào? (i và u)
đó.
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần iu.
- HS luyện đánh vần i-u-iu.
Nhận diện vần ưu
- HS quan sát vần ưu.
- Vần ưu được ghép bởi các âm
nào? (ư và u)
- HS hợp thành nhóm 4, tìm trong
rổ các thẻ vần ưu.
- HS luyện đánh vần ư-u-ưu.
Tìm điểm giống nhau giữa các
vần
- HS quan sát và so sánh vần iu,
ưu.
- HS nêu điểm giống nhau giữa các
vần (đều có âm u đứng cuối vần).
Nhận diện và đánh vần mô
hình tiếng
- HS quan sát mô hình tiếng.
r
iu
rìu
- HS phân tích tiếng rìu (âm r đứng
trước, vần iu đứng sau, dấu huyền
nằm trên âm i).
- HS luyện đánh vần rờ-iu-riuhuyền-rìu.
- HS đánh vần thêm tiếng khác
(cừu, lựu…)
2. Hoạt động 2: Đánh vần tiếng
khoá, đọc trơn từ khoá
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
rìu
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá rìu, nhận diện vần iu
trong tiếng khoá rìu.
- HS nghe đọc mẫu rờ-iu-riu-huyềnrìu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá rìu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ rìu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng khoá rìu.
Đọc được tiếng
khoá, từ khoá.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
Đánh vần và đọc trơn từ khoá
cừu
- HS quan sát tranh, phát hiện
tiếng khoá cừu, nhận diện vần ưu
trong tiếng khoá cừu.
- HS nghe GV đọc mẫu cờ-ưu-cưuhuyền-cừu.
- 1 vài HS đánh vần tiếng khoá
cừu.
- HS trong nhóm 4 chuyền và đánh
vần thẻ từ cừu.
- HS đọc cá nhân bất kì / đọc nối
tiếp.
- HS luyện đọc trơn trong nhóm đôi
tiếng khoá cừu.
- 1 vài HS đọc trơn trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
3. Hoạt động 3: Tập viết
- Viết được các
Bước 1: Viết bảng con
vần iu, ưu và các
Viết vần iu
tiếng, từ có các
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
vần iu, ưu.
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
của vần iu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ rìu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ rìu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết vần ưu
- HS quan sát chữ mẫu, quan sát
GV viết mẫu và phân tích cấu tạo
vần ưu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Viết chữ cừu
- HS quan sát GV viết mẫu và phân
tích cấu tạo chữ cừu.
- HS viết vào bảng con.
- Nhận xét bài viết của mình, của
bạn.
Bước 2: Viết vở tập viết
- HS viết vào vở iu, ưu, rìu, cừu.
- HS nhận xét bài viết của mình và
bạn.
HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI (1 phút)
- Chơi trò chơi Tìm vần iu, ưu ẩn
nấp trên bảng.
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (iu,
ưu)
- Nhận xét, tuyên dương.
Củng cố bài học.
TIẾT 2
KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
- Đọc đồng dao “Con vỏi con voi”
Con vỏi, con voi,
Cái vòi đi trước.
Hai chân trước đi trước,
Hai chân sau đi sau.
Còn cái đuôi thì đi sau rốt.
Tôi xin kể nốt,
Cái chuyện con voi.
- Yêu cầu HS xác định trong bài
đồng dao, tiếng nào có mang vần
vừa học? (sau).
PHÁT TRIỂN NL NGÔN NGỮ (25
- Đánh vần nhỏ
phút)
các tiếng, từ mở
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh
rộng và hiểu nghĩa
vần, đọc trơn
các từ đó; đọc
Bước 1: Đánh vần, đọc trơn các từ
được đoạn ứng
mở rộng, hiểu nghĩa các từ mở
dụng
và
hiểu
rộng
nghĩa của câu ứng
- HS quan sát tranh trong SGK, tìm dụng ở mức độ
từ có tiếng chứa vần iu, ưu (níu,
đơn giản.
địu bé, sơ cứu, xe cứu hộ).
- HS nhận diện vần iu, ưu vừa học
trong các tiếng, từ mở rộng.
- HS dùng bộ đồ dùng TV để ghép
các tiếng, từ mở rộng và luyện
đánh vần, đọc trơn trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa của tiếng, từ
mở rộng.
- HS luyện nói câu có từ mở rộng.
- Giới thiệu thêm tiếng, từ có chứa
vần iu, ưu (líu lo, mưu kế…)
Bước 2: Đánh vần và đọc câu ứng
dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
mẫu: Ba cho bé bộ cờ vua. Mẹ cho
bé bộ bi ve nhỏ xíu.
- HS nhận diện vần iu, ưu vừa học
trong câu ứng dụng.
- 1-2 HS đánh vần mẫu.
- HS luyện đánh vần và đọc câu
ứng dụng trong nhóm đôi.
- HS tìm hiểu nghĩa câu ứng dụng
thông qua trả lời câu hỏi:
+ Ba cho bé cái gì?
+ Ai cho bé bộ bi ve?
+ Bộ bi ve như thế nào?
- HS thực hành hỏi đáp trong nhóm
đôi về nội dung câu ứng dụng.
- Nhận xét, tuyên dương.
NGHỈ GIỮA TIẾT
- Nói được câu có
2. Hoạt động 2: Hoạt động mở
từ ngữ chứa tiếng
rộng
có âm chữ được
Bước 1: Quan sát tranh
học có nội dung
- HS đọc câu lệnh Mua gì?
- HS quan sát và tìm hiểu nội dung liên quan với nội
dung bài học.
tranh (quả bóng đá, quả cầu lông,
áo phao).
Bước 2: Luyện nói
- Hướng dẫn HS hỏi đáp trong
nhóm đôi:
+ Bạn muốn mua gì?
+ Đồ vật đó có hình dạng gì, màu
sắc như thế nào, công dụng ra
sao?
+ Bạn có mua không? Vì sao?...
- Nhận xét, kết luận.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại bài học. (iu,
ưu)
- Những vần này có điểm gì giống
nhau? (cùng có âm u đứng ở cuối
vần)
- Thi đua ghép chữ thành vần iu,
ưu.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
Củng cố nội dung
bài học
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI : THỰC HÀNH (1 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Kể đúng, đọc đúng các vần ao, eo, au, êu, âu, iu, ưu.
- Nhận biết đúng các vần được học trong tiếng, từ.
- Đánh vần các tiếng có vần mới, tập đọc nhanh tiếng có vần đã học,
gia tăng tốc độ đọc trơn câu, đoạn, bài đọc ứng dụng.
- Nhận diện được quy tắc chính tả, chính tả phương ngữ.
- Hoàn thành được câu theo từ ngữ / tranh minh hoạ đã cho.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
A. KHỞI ĐỘNG (5 phút)
Tạo tâm thế vào
bài mới.
youtube.com/watch?
- Kể đúng, đọc
v=WZpbWycy9EU
đúng các vần ao,
- HS đọc thơ “Dậy sớm”
eo, au, êu, âu, iu,
- Nhắc lại chủ đề của tuần 6 (Thể
ưu.
thao).
- Nhận biết đúng
- Giáo dục HS chăm tập thể dục
các vần được học
thể thao rèn luyện sức khoẻ.
trong tiếng, từ.
- HS 3 tổ thi đua “Chuyền thư” lần
lượt chuyền bảng nhóm ghi các
tiếng đã học trong tuần. Tổ nào ghi
được nhiều tiếng đúng và nhanh
nhất thì chiến thắng.
- Mời 3-6 HS đọc các từ tìm được.
- Nhận xét, dẫn dắt vào bài mới.
B. LUYỆN TẬP (15 phút)
- Tập đọc nhanh
1. Hoạt động 1: Luyện tập đánh vầntiếng
/ đọccó
trơn,
vần đã
tìm hiểu nội dung bài
học, gia tăng tốc
Luyện tập đánh vần / đọc trơn
độ đọc trơn câu,
từ ngữ
đoạn, bài đọc ứng
- Đọc mẫu.
dụng.
- HS tìm các tiếng có vần mới học
có trong bài đọc (VBT/23).
- HS luyện tập đánh vần trong
nhóm đôi, lớp.
- HS luyện tập đọc trơn tiếng / từ
chứa vần mới được học trong nhóm
đôi.
- Mời 1 vài HS đọc to trước lớp.
Luyện tập đọc trơn và tìm hiểu
nội dung bài đọc
- Đọc mẫu.
- HS luyện đọc trong nhóm đôi.
- Mời 1 vài HS đọc to trước lớp.
- Hướng dẫn HS đặt câu hỏi tìm
hiểu bài đọc:
+ Tên bài đọc là gì?
ĐIỀU CHỈNH
+ Bài đọc nhắc đến những môn thể
thao nào?...
- HS luyện hỏi – đáp tìm hiểu bài
trong nhóm đôi.
- Nhận xét, kết luận.
NGHỈ GIỮA TIẾT
C. THỰC HÀNH (15 phút)
3. Hoạt động 2: Luyện tập thực
hành các vần mới, sử dụng từ ngữ
- HS xác định yêu cầu bài tập (điền
vào chỗ trống).
- HS đọc từ ngữ đã cho, xác định
nội dung cần điền dựa vào tranh.
- HS lựa chọn từ ngữ đã cho điền
vào chỗ trống.
- 2-3 HS nêu kết quả.
- HS tự đánh giá phần làm bài của
mình bằng cách chọn biểu tượng
thích hợp.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ (5 phút)
- Chuẩn bị thẻ từ chứa các vần đã
học cho HS luyện đọc nhóm đôi.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Dặn dò: Xem bài tiếp theo.
- Đánh vần các
tiếng có vần mới,
- Nhận diện được
quy tắc chính tả,
chính tả phương
ngữ.
- Hoàn thành được
câu theo từ ngữ /
tranh minh hoạ đã
cho.
Củng cố nội dung
bài học.
MÔN: TIẾNG VIỆT
CHỦ ĐỀ: THỂ THAO
BÀI 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (3 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố được các vần ao, eo, au, êu, âu, iu, ưu.
- Sử dụng được các vần đã học trong tuần để ghép tiếng mới.
- Đánh vần tiếng vần được học trong tuần, đọc trơn bài đọc.
- Thực hiện đúng các bài tập chính tả.
- Viết đúng cụm từ ứng dụng.
- Phán đoán nội dung câu chuyện dựa vào tên truyện Rùa và thỏ, tên
chủ đề Thể thao và tranh minh hoạ.
- Kể từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ và câu gợi ý
dưới tranh.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài học và liên hệ bài học trong câu
chuyện với bản thân.
- Sử dụng âm lượng, ánh mắt phù hợp với từng đoạn của câu chuyện
khi kể.
- Biết tin yêu và biết noi theo những tấm gương chăm chỉ, trung
thực.
- Biết chia sẻ trước thành công hoặc thất bại của người khác.
Từ đó, góp phần hình thành các phẩm chất và năng lực
chung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thẻ từ.
- Video kể chuyện.
- Tranh minh hoạ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
TIẾT 1 – ÔN TẬP
A. KHỞI ĐỘNG VÀ KHÁM PHÁ
Tạo tâm thế vào
bài mới
(7 phút)
- Giới thiệu bạn hổ và bạn cừu.
- HS mở quà 2 bạn mang đến và
nêu vần đã học trong đó.
- Giới thiệu bài Ôn tập.
ÔN TẬP (25 phút)
1. Hoạt động 1: Ôn tập các vần
được học trong tuần
- Củng cố được
các vần ao, eo, au,
êu, âu, iu, ưu.
- Sử dụng được
các vần đã học
trong tuần để...
 








Các ý kiến mới nhất