Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 7 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 10h:42' 07-10-2023
Dung lượng: 79.1 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Giáo án lớp 1D
TUẦN 7

Tuần 7

Năm học 2022 - 2023

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2022
CHÀO CỜ
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
______________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 26: Ph ph Qu qu
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm p -ph, qu và các từ ngữ, câu, đoạn có các âm ph,
qu.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ p - ph, qu và các tiếng, từ ngữ chứa chữ p - ph, qu .
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm p - ph, qu có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn trong những ngữ cảnh cụ thể.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của quê hương, đất nước thông qua những bức tranh
quê và tranh Thủ đô hà Nội.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- Gọi HS đọc nội dung trang 62
- Gọi HS kể lại chuyện Chó sói và cừu non. - 1 HS lên bảng kể
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương HS.
- Lớp nhận xét, đánh giá
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh, hỏi
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ … cảnh làng quê.
+Em thấy ai trong tranh?
+ … bạn nhỏ cùng bố mẹ.
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
- HS lắng nghe.
(nhận biết) dưới tranh. "Cả nhà từ phố về
thăm quê."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu. "Cả
nhà /từ phố/ về thăm quê."
+ Tiếng nào chứa âm ph, tiếng nào chưa
- 1 HS đọc tiếng chứa âm ph, 1 HS đọc
1

âm qu?
- GV KL: Trong câu trên tiếng phố chứa âm
ph . Tiếng quê chứa âm qu. Âm ph và âm
qu được in màu đỏ;
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm ph và âm qu
- Gắn thẻ chữ Ph và ph, giới thiệu: chữ Ph
in hoa và chữ ph in thường.
- GV đọc mẫu "phờ"
- YC HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phát âm
"phờ" khác "pờ".
- Gắn thẻ chữ Qu và qu, giới thiệu chữ Qu
in hoa và chữ qu in thường.
- GV đọc mẫu "quờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phân biệt
s và x khi phát âm.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
+ Âm "phờ" gồm mấy âm?
- Yêu cầu HS lấy âm ph gắn lên bảng cài,
lấy âm ô gắn bên phải cạnh âm ph, dấu sắc
trên đầu âm ô.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng phố
ph ô
phố
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.

+ Âm "quờ" gồm mấy âm?
- Yêu cầu HS lấy âm qu gắn lên bảng cài,
lấy âm ê gắn bên phải cạnh âm qu.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng quê
qu ê
quê
- Gọi HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.

tiếng chưa âm qu.
- HS quan sát.
- 1 HS lên bảng chỉ âm ph và âm qu

- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- Quan sát, lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

+ ….2 âm, âm p và âm h.
- HS thực hành.
+ … được tiếng phố
- Quan sát.

+ Tiếng phố có 2 âm. Âm ph đứng
trước, âm ô đứng sau, dấu sắc trên đầu
âm ô. Phờ - ô - phô - sắc - phố.
(CN - nhóm - lớp)
+ ….2 âm, âm q và âm u.
- HS thực hành.
+ … được tiếng quê.
- Quan sát.

+ Tiếng quê có 2 âm. Âm qu đứng
trước, âm ê đứng sau. Quờ - ê - quê.
(CN, nhóm, lớp)
2

- YCHS đọc trơn, phân tích, đánh vần phố,
quê.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm ph
hoặc âm qu rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.

* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: phà, phí, phở, quạ, quê,
quế.
+ Những tiếng nào có chưa âm ph?
+ Những tiếng nào có chưa âm qu?
- GV giải thích từ phà, phở, quế.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh vần
các tiếng trên.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa cho
các từ ngữ dưới tranh pha trà, phổ cổ, quê
nhà, quả khế, đặt câu hỏi cho HS nhận biết
các sự vật trong tranh và nói tên sự vật trong
tranh, GV đưa từ dưới tranh, HS phân tích,
đánh vần tiếng có âm ph hoặc qu sau đó đọc
trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 4, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
- GV đưa từ quả khế. Yêu cầu HS phân
tích, đánh vần tiếng quả , đọc trơn từ quả
khế.
- GV giải nghĩa một số từ . phố cổ:Đây là
dãy phố có từ lâu đời nhất ở Hà Nội.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 64
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm ph, qu
- Cho HS quan sát chữ ph, gọi HS phát âm,
hỏi:

- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: pha, phở, quà, quá, ..
- 3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi.
+ … phà, phí, phở.
+ …, quạ, quê, quế.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … quả khế.
+ Tiếng quả gồm có 2 âm, âm qu dứng
trước, âm a đứng sau dấu hỏi trên đầu
âm a. Quờ - a - qua - hỏi - quả. Quả
khế. (CN- nhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).

- HS quan sát, trả lời câu hỏi.
+ … gồm 2 âm, âm p và âm h.
3

+ Âm ph gồm mấy âm? là những âm nào?
+ Chữ ph gồm mấy nét, là những nét nào?
+ Chữ ph cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy trình
viết:
- GV cho HS quan sát chữ qu, gọi HS phát
âm, hỏi.
+ Âm qu gồm mấy âm? là những âm nào?
+ Chữ qu gồm mấy nét, là những nét nào?
+ Chữ qu cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV vừa viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá chữ
viết của bạn.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi.

* Viết chữ ghi tiếng pha, quê
- GV đưa tiếng pha
- Yêu câu HS đọc trơn, phân tích, đánh vần.
- GV viết mẫu chữ pha , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2, viết chữ
ph. Từ điểm dừng bút của chữ ph, lia bút
lên dưới ĐK 3, viết nét chữ a.Ta được chữ
pha.
Lưu ý: chữ a phải sát điểm dừng bút của
chữ h.
- GV đưa tiếng quê
- Yêu cầu HS đọc, phân tích, đánh vần.
- GV viết mẫu chữ quê , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 2, viết chữ
qu. Từ điểm dừng bút của chữ qu, đưa bút
viết tiếp chữ ê. Ta được chữ quê.
Lưu ý: Chữ ê nối liền chữ qu
- Yêu cầu HS viết bảng con 1 chữ pha, 1
chữ quê.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài

+ .. 5 nét: N1: nét hất, N2: nét thẳng,
N3: nét móc 2 đầu, N4: nét khuyết trên,
N5: nét móc 2 đầu.
+ …cao hơn7 li, rộng hơn6 li.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS quan sát, trả lời câu hỏi.
+ … gồm 2 âm, âm q và âm u.
+ … 5 nét: N1: nét tròn, N2: nét thẳng,
N3: nét hất, N4: nét móc ngược phải,
N5: nét móc ngược phải,
+… 4 ly, rộng 4 ly rưỡi.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết 2 lần chữ ph, 2 lần chữ qu
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS đọc (CN, lớp)
+… pha. Tiếng pha gồm có 2 âm, âm
ph đứng trước âm a đứng sau. Phờ - a pha.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS đọc (CN, lớp)
+… Quảu. Tiếng quê gồm có 2 âm, âm
qu đứng trước âm ê đứng sau. Quờ - ê quê.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết bảng con chữ pha, quê.
4

viết của bạn.
TIẾT 2

Hoạt động của GV
HĐ1. Tô và viết (tiếp):
b. Viết vở:(10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 20, nêu
yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở và
bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, để
vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết bài,
GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: chữ a phải sát điểm dừng bút
của chữ h, chữ e phải liền nét với chữ u.
Hai chữ trong từ cách nhau một khoảng
bằng 1 thân con chữ o.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ2. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa đoạn cần luyện đọc
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm tiếng có âm ph, tiếng có âm qu.
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn phố, quê.
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả đoạn.
Lưu ý HS: Nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt hơi
sau dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ ai?
+ Bà đang cho bé những gì?
- GV: Đây là món quà đặc trưng của nhà
quê.
+ Bố và bà đang đi đâu?

- Nhận xét chữ viết của bạn.
Hoạt động của HS
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ ph,1 dòng
chữ qu, viết 1 dòng chữ ph, 1 dòng chữ
qu, 1 dòng pha trà và 1 dòng chữ quê
nhà.
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm đoạn "Bà ra Thủ đô. Bà cho
bé quà quê. Bố đưa bà đi Bờ Hồ, đi phố
cổ".
+ … 3 câu.
+ .. tiếng có âm ph là phố. Tiếng có âm
qu là quê.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp). "Bà /ra
Thủ đô.//Bà /cho bé /quà quê. //Bố /đưa
bà /đi Bờ Hồ, /đi phố cổ".//
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ .. . tranh 1 vẽ bà và bé, tranh 2 vẽ bố
và bà.
+ … ngô, khoai.
+ …Bờ Hồ.
5

- GV giới thiệu sơ qua về hồ Hoàn Kiếm và
phố cổ Hà Nội cho HS nghe.
+ Em đã được đến Bờ Hồ, phố cổHà Nội
chưa? Em thấy thế nào? Em có thích đến đó
không?
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung.
HĐ3. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Cảm ơn
- Đưa tranh 1 , hỏi:
+ Em nhìn thấy những ai trong tranh?
+ Họ đang làm gì?
+ Theo em tại sao bạn nhỏ lại nói lời cảm
ơn bác sĩ?
- GV tóm tắt nội dung tranh 1.
- Đưa tranh 2 , hỏi:
+ Em thấy những ai trong tranh?
+ Hai bạn đang làm gì?

- Lắng nghe.
- HS trả lời.
- Lắng nghe, nối tiếp nhau trả lời.

- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … bạn nhỏ, bố của bạn nhỏ và bác sĩ.
+ .. bác sĩ đang tư vấn sức khỏe cho bạn
nhỏ.
+ … vì bác sĩ đã tư vấn sức khỏe cho
bạn nhỏ.
- Lắng nghe.
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
+ … 2 bạn nhỏ.
+ … bạn nam bị ngã, bạn nữ đang đỡ
bạn nam đứng dậy.
+ .. . bạn nam sẽ nói lời cảm ơn bạn nữ.

+ Theo em bạn Nam sẽ nói với bạn nữ điều
gì?
- GV tóm tắt nội dung tranh 2.
- Lắng nghe.
- GV chia nhóm, yêu cầu HS đóng vai dựa
- Mỗi nhóm 2-3 HS đóng vai thể hiện
theo nội dung tranh.
tình huống .
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá,.
* Liên hệ, giáo dục
- Giáo dục HS: cần nói lời cảm ơn với bất
- Lắng nghe. Ghi nhớ.
kì ai khi người đó giúp đỡ mình dù là việc
nhỏ.
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm ph, qu.
- Yêu cầuHS tìm từ có âm ph, qu đặt câu
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên
HS
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
- Lắng nghe.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
________________________________________
TOÁN
LUYỆN TẬP (Trang 47)

6

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 3.
2. Kĩ năng:
- Biết vận dụng phép cộng trong phạm vi 3 vào tính toán các tình huống thực tế
trong cuộc sống.
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực và chủ động hợp tác với bạn trong quá trình học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, phiếu, bảng nhóm, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Thực hiện chơi trò chơi theo hướng dẫn
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi "Kết
của GV.
bạn": Kết đôi - kết ba.
- Lắng nghe.
- GV nhận xét, giới thiệu bài, ghi bảng
II. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 1. tính nhẩm
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- 3 HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
1+1=2 1+2=3 2+1=3
Bài 2. Số?
- YCHS làm bài cá nhân sau đó đổi vở
- HS làm bài cá nhân, đổi vở cho bạn
cho bạn để kiểm tra kết quả.
kiểm tra kết quả.
- Gọi HS nêu kết quả bài làm.
- 3 SS nối tiếp nhau nêu kết quả bài làm.
Lưu ý HS: Nhớ lại các phép cộng đã học Lớp nhận xét, đánh giá.
hoặc dùng cách tách số để điền số thích
1 + 1 = 2
1 + 2 = 3
hợp vảo ô trống.
2 + 1 = 3
Bài 3. >, <, =?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài cá nhân, đổi vở cho bạn
- YCHS thảo luận nhóm đôi làm bài.
kiểm tra kết quả.
- Đại diện 3 nhóm trình bày kết quả.
- 3 SS nối tiếp nhau nêu kết quả bài làm.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
Lớp nhận xét, đánh giá.
2 + 1 < 5
1 + 2 = 3

Bài 4. Quan sát tranh và nêu phép tính
thích hợp
- Cho HS qan sát tranh

1 + 1 > 1
- Giải thích cách làm: Thực hiện tính kết
quả của phép cộng bên tay trái được bao
nhiêu mới so sánh với sô bên tay phải.
- Quan sát tranh, TLCH
7

?/ Tranh vẽ gì?
- YC HS thảo luận nhóm 4 nêu bài toán
và phép tính tương ứng với bài toán đó.
- Gọi HS nêu bài toán và phép tính
tương ứng.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.

+ … có 1 con vịt trên bờ và 1 con vịt ở
dưới hồ.
- Thảo luận và nêu bài toán.
- Đại diện từng nhóm báo cáo trước lớp.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
VD: "Có 1con vịt dưới hồ, 1 con vịt nữa
đang đi tới. Hỏi tất cả có mấy con vịt?
Phép tính tương ứng 1 + 1 = 2.

Bài 5. Quan sát tranh và nêu phép tính
thích hợp
- Cho HS qan sát tranh
- Quan sát tranh, TLCH
?/ Tranh vẽ gì?
+ … có 1 con gà mẹ và 2 con gà con.
- YC HS thảo luận nhóm 4 nêu bài toán - Thảo luận và nêu bài toán.
và phép tính tương ứng với bài toán đó. - Đại diện từng nhóm báo cáo trước lớp.
- Gọi HS nêu bài toán và phép tính
- Lớp nhận xét, đánh giá.
tương ứng.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
Lưu ý HS: Có 2 bài toán tương ứng với
2 phép tính:
1 + 2 = 3 và 2 + 1 = 3
IV. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- Chúng ta vừa học bài gì?
- 1 -2 HS nhắc lại bài.
- YCHS nêu tình huống thực tế dẫn đến - 2-3 HS nối tiếp nhau nêu bài toán.
bài toán có phép cộng dã học.
VD: Em có 2 vien bi, bạn An cho em
- GV nhận xét, tuyên dương HS. Dặn
thêm 1 viên bi. Hỏi em có mấy viên
HS vè nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
bi?....
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
_________________________________________
CHIỀU
TIẾNG VIỆT
BÀI 27: V v X x
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm v, x và các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm v, x.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ v, x và các tiếng, từ ngữ chứa chữ v, x;
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm v, x có trong bài học.
- Phát triển vốn từ ngữ và sự hiểu biết về thành phố và nông thôn. Biết cách so
sánh sự giống và khác nhau giữa thành phố và nông thôn.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
8

- Cảm nhận được mối liên hệ của mỗi người với quê hương qua đoạn đọc ngắn
về chuyến thăm quê của Hà.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- Gọi HS đọc nội dung 2,4 trang 64, 65
- Viết chữ ph, qu, pha, quê .
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Em thấy ai trong tranh?
+ Bạn Hà đang làm gì?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. " Hà vẽ xe đạp".
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo.
+ Tiếng nào chứa âm v, tiếng nào chưa
âm x?
- GV KL: Trong câu trên tiếng vẽ, chứa
âm v . Tiếng xe chứa âm x. Âm x và âm v
được in màu đỏ;
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ1. Đọc:
a. Đọc âm v, x
- Gắn thẻ chữ V và v, giới thiệu chữ V
in hoa và chữ v in thường.
- GV đọc mẫu "vờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
- Gắn thẻ chữ X và x, giới thiệu chữ X
in hoa và chữ x in thường.
- GV đọc mẫu "xờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi. Lưu ý HS phát
âm phân biết "xờ" và "sờ".
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:

Hoạt động của HS
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con.
- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ … bạn Hà.
+ .. vẽ xe đạp.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
"Hà /vẽ xe đạp"
- 1 HS đọc tiếng có âm v, 1 HS đọc
tiếng có âm x.
- 1 HS lên bảng chỉ .

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

9

- Yêu cầu HS lấy âm v gắn lên bảng cài,
- HS thực hành
lấy âm e gắn bên phải cạnh âm v dấu ngã
trên đầu âm e.
+ Ta được tiếng gì?
+ … được tiếng vẽ
- GV đưa mô hình tiếng vẽ
v
e
vẽ
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
+ Tiếng vẽ có 2 âm. Âm v đứng trước,
trơn.
âm e đứng sau, dấu ngã trên âm e.
Vờ- e - ve- ngã - vẽ. (CN, lớp)
- Yêu cầu HS ghép tiếng xe, nêu cách
- Thực hành, nêu cách ghép: Thay âm
ghép
v bằng âm x, bỏ dẫu ngã.
- Đưa mô hình tiếng xe, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn.
+ Tiếng xe có 2 âm. Âm x đứng trước,
x
e
âm e đứng sau. Xờ - e - xe. (CN, lớp)
xe
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
- Đọc lại âm và tiếng: v, x, xe, vẽ
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm v
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng,
hoặc âm x rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe. đọc cho bạn nghe.
VD: xa, , xê, xu, và, vớ, vô
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- 3-5 HS trình bày trước lớp. Nêu cách
ghép tiếng.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc
trơn các tiếng bạn tìm được.
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: võ, vở, vua, xỉa, xứ, - HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
xưa.
+ Những tiếng nào có âm đầu v?
+ … võ, vở, vua.
+ Những tiếng nào có âm đầu x?
+ …, xỉa, xứ, xưa.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích, đánh
vần từng tiếng. Lưu ý phát âm những
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
tiếng có âm đầu x.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từ ngữ vở vẽ, vỉa hè, xe lu, thị xã, đặt
câu hỏi cho HS nhận biết các sự vật trong
tranh và nói tên sự vật trong tranh, GV
đưa từ dưới tranh, HS phân tích, đánh vần
tiếng có âm v, hoặc x sau đó đọc trơn cả
từ.
VD: Đưa tranh 3, hỏi:
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ Tranh vẽ gì?
+ … xe lu.
10

- GV đưa từ xe lu. Yêu cầu HS phân tích, + Tiếng xe gồm có 2 âm, âm x đứng
đánh vần tiếng xe - đọc trơn từ xe lu.
trước , âm e đứng sau. Xờ- e - xe. Xe
lu. (CN- nhóm - lớp)
- GV giải nghĩa cho HS hiểu thị xã.
- Lắng nghe.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang 66 - HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ v, hỏi:
- HS quan sát, trả lời câu hỏi.
+ Chữ v gồm mấy nét?
+ … gồm 1 nét.
+ Chữ v cao mấy li? Rộng mấy ô li?
+ .. cao 2 li, rộng gần 3 li.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút khoảng giữa ĐK 2vaf ĐK 3 viết - Quan sát, lắng nghe.
nét móc 2 đầu, cuối nét được kéo dài tới
gần ĐK 3 thì lượn sang trái, tới ĐK 3 thì
lượn bút trở lại sang phải, tạo thành vòng
xoắn nhỏ (cuối nét); dừng bút gần ĐK 3.
- GV đưa chữ x cho HS quan sát.
+ Chữ x gồm mấy nét?
+… 2 nét: cong phải và cong trái.
+ Chữ x cao mấy li? Rộng mấy ô li?
+ .. cai 2 ly, rộng 3 ly.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- N1: Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết
- Quan sát, lắng nghe.
nét cong phải; dừng bút ở giữa ĐK 1 và
ĐK 2.
- N2: Từ điểm dừng bút của N1, lia bút
sang phải (dưới ĐK 3 một chút) viết tiếp
nét cong trái cân đối với nét cong phải.
Chú ý: 2 nét cong chạm lưng vào nhau,
tạo ra hai phần đối xứng.
- YCHS viết bảng con.
- HS viết 2 lần chữ x, 2 lần chữ v
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa lỗi. - HS quan sát, lắng nghe
* Viết chữ ghi tiếng vẽ, xe
- GV đưa tiếng vẽ, yêu cầu HS phân tích, - HS phân tích, đánh vần (CN, lớp)
đánh vần.
+… Tiếng vẽ gồm có 2 âm, âm v đứng
trước âm e đứng sau, dấu ngã trên âm
e. Vờ - e - ve - ngã - vẽ.
- GV viết mẫu chữ vẽ , vừa viết vừa mô tả + … âm t trước âm ô sau.
quy trình viết: Đặt bút giữa ĐK 2 và ĐK
3 viết chữ v , từ điểm dừng bút của chữ v - Quan sát, lắng nghe.
11

đưa tiếp nối liền chữ e. Từ điểm dừng bút
của chữ e lia bút lên đẫu chữ e viết dẫu
ngã. Lưu ý: Vòng xoắn của chữ v hơi to
một chút.
- GV đưa tiếng xe, yêu cầu HS phân tích, - HS đọc (CN, lớp)
đánh vần.
+… Tiếng xe gồm có 2 âm, âm x đứng
trước âm e đứng sau. xờ - e - xe.
- GV viết mẫu chữ xe , vừa viết vừa mô tả
quy trình viết:
- Quan sát, lắng nghe.
- Đặt bút dưới ĐK 2 viết chữ x, từ điểm
dừng bút của chữ x, đưa bút viết tiếp chữ
e. Ta được chữ xe.
Lưu ý: Chữ x và chữ e phải liền nét với
nhau.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- HS viết bảng con 1 chữ xe, 1 chữ vẽ.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
- Nhận xét chữ viết của bạn.
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
HĐ1. Tô và viết: (Tiếp)
b. Viết vở:(10 phút
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 21,
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ x,1 dòng
nêu yêu cầu bài viết
chữ v, viết 1 dòng chữ x, 1 dòng chữ
v, 1 dòng vở vẽ và 1 dòng chữ xe lu.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở và
bút viết), nhắc nhở HS tư thế ngồi viết,
cầm bút, để vở.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết
- HS viết bài.
bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: khi viết chữ x, 2 nét cong phải
chạm lưng vào nhau.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
*Vận động giữa tiết
- HS vận động.
HĐ4. Đọc câu:(10 phút)
- GV đưa đoạn cần luyện đọc , yêu cầu
- Đọc thầm câu "Nghỉ hè, bố mẹ cho
HS đọc thầm.
Hà về quê. Quê Hà là xứ sở của dừa."
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+… 2 câu.
+ Tìm tiếng có âm x, tiếng có âm v.
+ Tiếng có âm đầu x là xứ.
+ Tiếng có âm đầu v là về.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần về, xứ. - HS đọc trơn, phân tích tiếng , đánh
- GV đọc mẫu "Nghỉ hè,/ bố mẹ /cho
vần (CN, nhóm, lớp)
Hà /về quê. Quê Hà /là xứ sở/ của dừa."
- Lưu ý HS nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt
12

hơi sau dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, đoạn.
- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp.
* Tìm hiểu nội dung tranh
- Cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ ai?
+ Hà được bố mẹ cho đi đâu?
+ Quê Hà có gì đặc biệt?
- GV tóm tắt nội dung tranh, giải thích xứ
sở của dừa: noi trồng nhiều dừa (Bến
Tre, Phú Yên)
+ Quê em ở đâu?
+ Em có hay về quê không? Quê em có gì
đặc biệt?
- GDHS về tình cảm của con người đối
với quê hương.
HĐ5. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Thành phố và
nông thôn
- Cho HS quan sát tranh , yêu cầu thảo
luận nhóm câu hỏi về nội dung từng
tranh.
+ Em thấy những gì trong mỗi bức tranh?
- Gọi đại diện các nhóm nêu kết quả thảo
luận.
- GV nhận xét, chốt ý đúng.

- Lắng nghe.

- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … bố, mẹ và Hà.
+ … về quê.
+ … là xứ sở của dừa.

- HS trả lời..
- Lắng nghe.

- Quan sát tranh , thảo luận, trả lời câu
hỏi

- Đại diện 2-3 nhóm báo cáo kết quả
thảo luận:
+ Tranh 1: có nhiều nhà cao tầng,
đường nhựa to, nhiêu xe cộ đi lại.
- Nêu câu hỏi để HS suy luận:
+ Tranh 2: có đường đất, trâu kéo xe,
+ Tranh 1 vẽ cảnh ở đâu?Tại sao em biết. ao hồ, người câu cá, đống rơm, …
+ Tranh 2 vẽ cảnh ở đâu?Tại sao em
+… cảnh thành phố.
biết?
+… cảnh nông thôn.
* Liên hệ, giáo dục
+ Em đang ở thành phố hay nông thôn?
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
+ Cuộc sống ở đó như thế nào?
- GDHS: Thành phố và nông thôn, mỗi
nơi có một cuộc sống khác nhau, có
- Lắng nghe. Ghi nhớ.
những đặc trưn khác nhau, nhưng dù ở
đâu thì đều có những đều thú vị.
III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. âm v, x
13

- Yêu cầu HS tìm từ có âm v hoặc x, đặt
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên
HS
- Lắng nghe.
- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
...........................................................................................................................................
__________________________________________
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
GV DẠY SOẠN
____________________________________________________________________
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
ĐẠO ĐỨC
GV DẠY SOẠN
___________________________________________
TIẾNG VIỆT
BÀI 28: Y y
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm y và các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm y;
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ y và các tiếng, từ ngữ chứa chữ y.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm y có trong bài học.
- Biết cách nói lời cảm ơn trong một số tình huống và cách thức cảm ơn.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa.
3. Thái độ:
- Cảm nhận được tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng giáo viên, tấm thẻ
- HS: Bộ đồ dùng học sinh.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Hoạt động mở đầu
Ôn và khởi động
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- Gọi HS đọc nội dung trang 66, 67.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con.
- Kiểm tra viết âm x, v, vở vẽ, xe lu.
- Lớp nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương
HS.
II. Hoạt động hình thành kiến thức
mới
14

HĐ1. Nhận biết
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
(nhận biết) dưới tranh. " Thời gian quý
hơn vàng bạc."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo.
+ Tiếng nào chứa âm y?
- GV Trong câu trên tiếng quý, chứa
âm y . Âm y được in màu đỏ;
HĐ2. Đọc:(20 phút)
a. Đọc âm y
- Gắn thẻ chữ Y và y lên bảng, giới
thiệu chữ Y in hoa và chữ y in
thường.
- GV đọc mẫu "y"
- Yêu cầu HS đọc
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu quý
- Yêu cầu HS lấy âm y gắn lên bảng
cài, lấy âm qu gắn bên trái cạnh âm y,
dấu sắc trên âm y.
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng quy
qu y
quý
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm y
rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Đọc các tiếng trong SGK
- GV đưa các tiếng: quy, quỹ, quý, quỳ,
quỵ, ý.
+ Những tiếng trên có điểm nào

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
+ … hai bạn nhỏ và đồng hồ đang dắt
tay nhau chạy tung tăng.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
"Thời gian/ quý hơn/ vàng bạc."
- 1 HS đọc tiếng quý
- HS quan sát SGK.

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- Thực hành.
+ … được tiếng quý

+ Tiếng quý có 2 âm. Âm qu đứng
trước, âm y đứng sau, dấu sắc trên âm y.
Quờ - y - quy- sắc - quý. Quý.
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: quy, quỳ, quý, quỷ,....
3-5 HS trình bày trước lớp, nêu cách
ghép tiếng.
- Lớp phân tích, đánh vần, đọc trơn các
tiếng bạn tìm được.
- HS đọc thầm
+ … chưa âm y.
15

chung?
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn từng tiếng.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho từng từ ngữ y tá, dã quỳ, đá quý,
đặt câu hỏi cho HS nhận biết các sự vật
trong tranh và nói tên sự vật trong
tranh. GV đưa từ dưới tranh, HS phân
tích, đánh vần tiếng có âm y sau đó đọc
trơn cả từ.
VD: Đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ ai?
- GV đưa từ y tá. Yêu cầu HS đọc trơn
từ y tá.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung 2 trang
68
III. Hoạt động luyện tập, thực hành
HĐ1. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ y, hỏi:
+ Âm y gồm mấy nét? Là những nét
nào?
+ Chữ y cao mấy li, rộng mấy li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- N1:Đặt bút trên ĐK 2 (trên) viết nét
hất, đến ĐK 3 thì dừng lại.
- N2: từ điểm dừng bút của N1, chuyển
hướng bút để viết nét móc ngược
(phải).
- N3: Từ điểm dừng bút của N2, rê bút
thẳng lên ĐK 3 (trên) rồi chuyển
hướng ngược lại để viết nét khuyết
ngược (kéo dài xuống ĐK 4 phía dưới);
dừng bút ở ĐK 2 (trên).
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, uốn nắn, sửa
lỗi.
* Viết chữ ghi tiếng quý
- GV đưa tiếng quý, yêu cầu HS phân
tích, đánh vần.

- HS đọc (CN- nhóm - lớp)

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
+ … cô y tá.
- HS đọc(CN- nhóm - lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).

- HS quan sát.
+ … gồm 3 nét: N1: Nét hất, N2: Móc
ngược (phải), N3: Khuyết ngược.
+ … cao 5 li, 2 li trên, 3 li dưới.
- Quan sát, lắng nghe.

+ … gồm 2 âm: Âm i và âm a.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết 2 lần chữ y

+ Tiếng quý gồm có 2 âm, âm qu đứng
trước âm y đứng sau, dấu sắc đặt trên
16

- GV viết mẫu chữ quý , vừa viết vừa
mô tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK
2 viết chữ qu, từ điểm dừng bút của
chữ qu viết tiếp chữ y. Từ điểm dừng
bút của chữ y, lia bút lên trên đầu chữ
y viết dấu sắc. Ta được chữ quý.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ2. Tô và viết: (Tiếp)
b. Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 22,
nêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, cầm bút, để vở.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ
HS.
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và
khoảng cách giữa các chữ trong từ .
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
HĐ3. Đọc câu, đoạn:(10 phút)
- GV đưa đoạn cần luyện đọc , yêu cầu
HS đọc thầm.
+ Đoạn luyện đọc có mấy câu? Đọc
từng câu.
- Tìm tiếng có âm y.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các câu
trong đoạn.
- GV lưu ý HS ngắt hơi giữa các cụm
từ. "Mẹ và Hà /ghé nhà dì Kha. Dì kể
cho Hà nghe /về bà. Hà chú ý /nghe dì
kể."
- Gọi HSđọc cả đoạn.

đầu âm y. Quờ - y - quy - sắc - quý.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết bảng con 2 chữ quý.
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá.

Hoạt động của HS
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ y,viết 1
dòng chữ y, 1 dòng chữ y tá, 1 dòng đá
quý.

- HS viết bài.

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm "Mẹ và Hà ghé nhà dì Kha.
Dì kể cho Hà nghe về bà. Hà chú ý nghe
dì kể."
+ .. . 3 câu. HS đọc từng câu.
+ …tiếng có âm y là ý.
- Lần lượt 3 HS đọc nối tiếp

- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
17

- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn trước
lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Tìm hiểu nội dung tranh
Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Dì Kha đang làm gì?
+ Hà đang làm gì?
+ Người được gọi là dì có mối quan hệ
thế nào với em?
- GV cho HS biết: Miền Trung và miền
Nam gọi chị gái và em gái của mẹ bằng
di còn miền Bắc chỉ gọi em gái của mẹ
bằng di, chị gái của mẹ gọi là bác.
HĐ4. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Cảm ơn
- GV đưa tranh 1, hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ Bạn Nam đang làm gì?
+ Em thử đoán xem bạn Hà sẽ nói gì
với bạn Nam?
- GV đưa tranh 2, hỏi:
+ Em thấy ai trong tranh?
+ Bà đang làm gì?
+ Bạn nhỏ sẽ nói gì với bà?
+ Quan sát 2 bức tranh, ánh mắt của
người cảm ơn trong 2 bức tranh có gì
khác nhau?Theo em người nào có ánh
mắt phù hợp khi cảm ơn?...
 
Gửi ý kiến