Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 20h:18' 14-12-2023
Dung lượng: 606.1 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD &ĐT
TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN
Lớp 8, năm học 2023-2024

* Bảng ma trận
STT

1

2

3

4

5

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Chương/
Chủ đề
Đa thức
nhiều biến

Phân thức
đại số

Hàm số và
đồ thị
Hình học
trực quan
Định lí
Pythagore.
Tứ giác

Nội dung kiến thức
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ.
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số. Tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
các phân thức đại số
Hàm số và đồ thị
Hàm số bậc nhất y = ax + b
( a 0) và đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax + b ( a 0)
Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều

Nhận biết
TN

Thông hiểu
TN
TL

TL

1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)

1
(0,5đ)

1
(0,25đ)

1
(0,25đ)

1
(0,25đ)

1
(0,25đ)

2
(0,5đ)
1
(0,25đ)

Tứ giác

Tỉ lệ
Tỉ lệ chung

Vận dụng cao
TN
TL

1
(0,25đ)

Định lí Pythagore

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
Tổng: Số câu
Điểm

Vận dụng
TN
TL

1
(0,25đ)
8
(2,0đ)

1
(0,5đ)

25%

4
(1,0đ)

1
(0,5đ)

1
(0,5đ)

1
(0,5đ)

1
(0,5đ)

1
(0,5đ)

1
(0,5đ)

1
(0,5đ)
1
(1,0đ)
5
(3,0đ)

40%
65%

1
(0,5đ)

Tổng
%
điểm
20%

20%

20%

1
(1,0 đ)

15%

25%
1
(0,5đ)
5
(3,0đ)
30%

1
(0,5đ)
5%

35%

24
(10đ)
100%
100%

*Bảng đặc tả

STT
1

Chương
/ Chủ đề

Số câu hỏi theo mức độ

Nội dung
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Đa thức
nhiều
biến
Đa thức nhiều
biến.
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức
nhiều biến

Hằng đẳng thức
đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành
nhân tử




Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến, đơn thức và đa thức thu
gọn.
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một
đơn thức cho một đơn thức.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa
thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong
những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bìnhphương; lập phương của tổng và
hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung; nhóm
các hạng tử; sử dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở
dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông
qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1TN

1TN,
1TL

1TL

1TL

– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x, rút gọn


Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số.
2

Phân
thức đại
số
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các phân
thức đại số

3

Hàm số

đồ thị
Hàm số và đồ thị

Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0)
và đồ thị. Hệ số
góc của đường
thẳng
y = ax + b




biểu thức.
Vận dụng cao:
Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử để chứng minh
đẳng thức, bất đẳng thức.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của đa thức
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa;
điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
- Nhận biết được mẫu thức chung của các phân thức.
Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Vận dụng:
Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai
phân thức, rút gọn phân thức.
Nhận biết:
– Nhận biết được phân thức đối, phân thức nghịch đảo của một phân thức.
Thông hiểu:
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu:
Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
Xác định được tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ; xác định được
một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của
nó.
Nhận biết:
Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0)
– Nhận biết được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho
trước dựa vào hệ số góc của đường thẳng.
Thông hiểu:
Lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b

1TN,
1TL

1TN,
1TL

1TN

1TN

1TN

1TN,
1TL

1TL

(a 0)

4

5

Hình
học
trực
quan

Định lí
Pythagor
e. Tứ
giác

Hình chóp tam
giác đều, hình
chóp tứ giác đều

Định lí
Pythagore

Tứ giác

( a 0) Giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng
cho trước dựa vào hệ số góc của đường thẳng.
– Xác định được đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước.
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
y = ax + b ( a 0).
- Xác định được điều kiện của tham số để hàm số bậc nhất thỏa mãn
điều kiện cho trước.
- Xác định được giá trị của tham số để ba đường thẳng đồng quy, ba điểm
thẳng hàng.
- Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán
thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong
Vật lí, …).
Nhận biết:
- Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của một
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
- Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và tạo lập được hình chóp
tam giác
đều và hình chóp tứ giác đều.
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác đều.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
Thông hiểu:
- Giải thích được định lí Pythagore.
- Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Nhận biết:

2TN

1TL

1TL

1TN

Tính chất và dấu
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt

Tổng
Tỉ lệ %

- Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
- Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 3600.
Nhận biết:
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình
thang là hình thang cân.
- Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành, hình chữ
nhật, hình thoi, hình vuông.
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật, hình
thoi.
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật, hình thoi là hình vuông.
Thông hiểu:
− Giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên và đường chéo
của hình

1TN

1TL

2,5
25%

4,0
40%

1TL

3,0
30%

0,5
5,0%

PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG
ĐỀ SỐ 1
Lớp 8A
Họ và tên học sinh:...................................

ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
MÔN: TOÁN. Lớp 8.
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể giao đề)
Đề gồm 02 trang và 17 câu

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Lựa chọn câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1: Kết quả của phép chia 12x3y: 3x2y là
A. 5x

B. 4x

C. 5xy

D.4

Câu 2: Kết quả của phép nhân (x - y)(x + y) là
A. x2 – y2

B. x2 + y2

C. A. x2 – xy2

D. – y2

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x3 + 2x2y + xy2 – 4x thành nhân tử là
A. (x+ y - 2)(x + y +
4)

B. (x+ y - 2)(x +
y)

Câu 4: Kết quả phép cộng
A. 3x
B. 4x



C. (x+ y )(x + y +
4)

D. x(x+ y - 2)(x + y
+ 2)

C. 5x

D.6

Câu 5: Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi
A. a > 0

B. a = 0

C. a < 0

D. a

Câu 6: Biết đồ thị hàm số y = ax +1 đi qua điểm A(2; 0) Giá trị của a là
A. a = -1

B. a

D. a

C. a =

Câu 7. Góc tạo bởi đường thẳng y = − 2x + 1 với trục Ox là
A. góc nhọn

B. góc vuông.

C. góc tù.

D. góc bẹt

Câu 8. Hai đường thẳng y = mx + 1 (m ≠ 0) và y = 3x + 2 trùng nhau khi
A. m = 2

B. m = 3

C. m = 1

D. A. m = -2

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình chóp tam giác đều có 4 đỉnh.
thoi.

B. Hình chóp tứ giác đều có 3 mặt.

C. Hình chóp tam giác đều có 6 cạnh.

D. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình

Câu 10. Một hình chóp tứ giác đều có chiều cao h và thể tích V. Diện tích đáy S của hình chóp đó là:
A. S = 3V.h

B.S

D. S = V.h

C. S

Câu 11. Các góc của một tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn.

B. 4 góc vuông.

C. 4 góc tù.

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn.

Câu 12. Nhóm tứ giác nào sau đây có tổng số đo hai góc đối bằng 180 ?°
A. Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
vuông

B. Hình thang cân, hình thoi, hình vuông.

C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi.

D. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)

b)

Câu 14: (1,5 điểm.) Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định và thu gọn đa thức Q;

b) Tìm x, để

Câu 15: (1,0 điểm): Giá cho thuê nhà trọ của hai chủ nhà A và B như bảng sau:
Chủ nhà

Chủ nhà Tiền thuê nhà trọ và tiền nước mỗi tháng

Giá tính mỗi Kw.h điện

A

5 000 000

3 500

B

4 000 000

4 000

Gọi x (Kw.h) là số Kw.h điện tiêu thụ mỗi tháng của người thuê nhà, y đồng là số tiền người thuê
nhà phải trả trong mỗi tháng.
a) Viết các công thức tính y theo x trong trường hợp một người thuê nhà của chủ nhà A và chủ nhà B.
b) Khi nào thì số tiền thuê nhà phải trả trong mỗi tháng cho chủ nhà A và chủ nhà B bằng nhau?
Câu 16: (1,0 điểm):
16.1. Bánh ú lá tro (hay còn gọi là bánh tro) là một trong những loại bánh truyền thống của Việt
Nam (Hình a). Biết rằng bánh tro có dạng hình chóp tam giác đều với các kích thước như Hình b.

Hãy tính thể tích của mỗi chiếc bánh tro (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?
16.2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB. Trên
tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho DE = DM.
a) Giải thích tại sao tứ giác AEBM là hình thoi và tứ giác ACME là hình bình hành.
b) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông
Câu 17: (0,5 điểm) Cho biểu thức A = x2 + 4x + 5, tìm giá trị nhỏ nhất của A

PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
MÔN: TOÁN. Lớp 8.
Thời gian làm bài: 90 phút (Đáp án gồm 02 trang)

ĐỀ SỐ 1

Câu

Điể
m

Đáp án
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

1 - 12

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Ý
đúng

B

A

D

B

D

C

C

B

A

C

A

D

2,0

Mỗi ý đúng 0,25
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
=

a)
=

0,25
0,25

13
b)

=
=

ĐK:

a)

0,25
0,25

0,25

Rút gọn
0,25

14

0,25
0,25
0,25

b)
15
a)
b)

ĐKXD. Kết hợp với điều kiện, ta có:
thì
Công thức tính y theo x trong trường hợp một người thuê nhà của chủ nhà A là:
y = 3 500x + 5 000 000 (đồng).
Công thức tính y theo x trong trường hợp một người thuê nhà của chủ nhà B là:
y = 4 000 x + 4 500 000 (đồng).
Để số tiền thuê nhà phải trả trong mỗi tháng cho chủ nhà A và chủ nhà B bằng
nhau thì: 5 000 000 + 3 500x = 4 500 000 + 4 000x
5 000 000 + 3 500x = 4 500 000 + 4 000x

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Vậy khi số kW.h điện tiêu thụ mỗi tháng của người thuê nhà là 1 000
(kW.h) thì số tiền thuê nhà phải trả trong mỗi tháng cho chủ nhà A và chủ
nhà B bằng nhau
Diện tích đáy hình chóp tam giác đều là:

16.1

Thể tích của hình chóp tam giác đều là:

0,5

(cm2)
0,25

Vậy thể tích của chiếc bánh tro khoảng 14,4 cm3

0,25

B

M

D

E

0,25

A

16

C

⦁ Ta có DE = DM nên là trung điểm của EM. Xét tứ giác AEBM có D là trung
điểm của hai đường chéo AB và EM Do đó tứ giác AEBM là hình bình hành (dấu 0,25
16.2a) hiệu nhận biết).
Xét ∆ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM ứng với cạnh huyền BC nên:
AM

BC (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền).

Vì AM là đường trung tuyến nên M là trung điểm của BC, do đó:BM = CM
BC
Suy ra AM = BM = CM
Hình bình hành AEBM có hai cạnh kề bằng nhau AM = BM nên là hình thoi

17

0,25

0,25

Do AEBM hình thoi nên AE= BM và AE// BM
AE = CM và AE // CM.
Tứ giác ACME là hình bình hành vì có AE = CMvà AE //CM nên (dấu hiệu
nhận biết)

0,25

= 900 hay AM ⊥ BC
16.2b) Để AEBM hình thoi là hình vuông thì:
Khi đó ∆ABC có đường trung tuyến AM đồng thời là đường cao nên sẽ là
tam giác cân tại A. Vậy ∆ABC vuông cân tại A thì AEBM là hình vuông
A= x2 + 4x + 5 = x2 + 4x + 4 + 1 = (x2 + 4x + 4) + 1 = (x + 2)2 + 1

0,25

a)

Ta có: (x+ 2)2 + 1

1.

Vậy A = 1 là giá trị nhỏ nhất, khi: x + 2 = 0 => x = - 2

Lưu ý:
+ HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0,25

0,25
0,25
0,25

+ Phần trắc nghiệm mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm, riêng câu có hai lựa chọn đúng
nếu chọn được đúng một đáp án hoặc chọn sai thì được 0 điểm.

PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG
ĐỀ SỐ 1
Lớp 8A
Họ và tên học sinh:...................................

ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
MÔN: TOÁN. Lớp 8.
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể giao đề)
Đề gồm 02 trang và 16 câu

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Lựa chọn câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1: Kết quả của phép chia 12x3y: 4x2y là
A. 5x

B. 3x

C. 5xy

D.4

C. A. x2

D.1

Câu 2: Kết quả của phép nhân (x - 1). (x + 1) là
A. x2 – 1

B. x2 + 1

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x3 + 2x2y + xy2 – 9x thành nhân tử là
A. (x+ y - 3)(x + y + 4)

Câu 4: Kết quả phép cộng
A. 3x

B. (x+ y - 9)(x + y)

C. (x+ y )(x + y + 3)

D. x(x+ y - 3)(x + y + 3)


B. 4x

C. 5x

D.6

Câu 5: Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi
A. a > 0

B. a = 0

C. a < 0

D. a

Câu 6: Biết đồ thị hàm số y = ax +1 đi qua điểm A(2; 0). Giá trị của a là
A. a = -1

B. a

C. a =

Câu 7. Góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 1
A. góc tù.

D. a

với trục Ox là

B. góc vuông.

C. góc nhọn.

D. góc bẹt

Câu 8. Hai đường thẳng y = mx + 1 (m ≠ 0) và y = -3x + 2 trùng nhau khi
A. m = 2

B. m = 3

C. m = 1

D. A. m = -2

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình chóp tứ giác đều có 5 đỉnh.
thoi.

B. Hình chóp tứ giác đều có 3 mặt.

C. Hình chóp tam giác đều có 6 cạnh.

D. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình

Câu 10. Một hình chóp tứ giác đều có siện tích đáy S và thể tích V. Chiều cao của hình chóp đó là:
A. h = 3V.S

B.

D. h = V.S

C.

Câu 11: Hình vuông là tứ giác có
A. Hình thoi có một B. hai
góc vuông
nhau.

cạnh

bằng C. hai góc bằng nhau.

D. một góc vuông.

Câu 12. Nhóm tứ giác nào sau đây có tổng số đo hai góc đối bằng nhau?
A. Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

B. Hình thang cân, hình thoi, hình vuông.

C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi.

D. Hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13: (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)

b)

Câu 14: (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P;
b) Tìm giá trị của x, để P = - 2
Câu 15: (1,0 điểm): Giá cho thuê một xe dịch vụ của hai chủ nhà xe A và B như bảng sau:
Chủ nhà

Tiền phí bảo hiểm xe (đồng)

Giá tính (đồng/km)

A

3 000 000

3 500

B

2 500 000

4 000

Gọi x (km) là số là số km mà người thuê xe di chuyển, y đồng là số tiền người thuê một xe phải
trả cho chủ nhà xe A và B.
a) Viết các công thức tính y theo x trong trường hợp một người thuê xe dịch vụ của hai chủ nhà xe A và B.
b) Khi nào thì số tiền thuê mặt bằng kinh doanh phải trả trong mỗi tháng cho chủ nhà A và chủ
nhà B bằng nhau?
Câu 16: (3,0 điểm):
16.1. Một hộp quà có dạng hình chóp tứ giác đều
có chu vi đáy là 52cm, chiều cao là 6 cm, trung
đoạn là 8cm.
a) Tính diện tích xung quanh của hộp quà đó.
b) Tính thể tích của hộp quà

16.2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB. Trên
tia đối của tia DM lấy điểm E sao cho DE = DM.
a) Giải thích tại sao tứ giác AEBM là hình thoi và tứ giác ACME là hình bình hành.
b) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông
Câu 17: (0,5 điểm) Tìm n nguyên, sao cho n3 - 1 chia hết cho n +1

PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN. Lớp 8.
Thời gian làm bài: 90 phút (Đáp án gồm 02 trang)

ĐỀ SỐ 2

Câu

Đáp án

Điểm

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1 - 12

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Ý
đúng

B

A

D

B

D

C

C

B

A

C

A

D

3,0

Mỗi ý đúng 0,25
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
=

a)

0,25

=

0,25

=

0,25

13
b)

=

ĐK:

0,25

0,25

Rút gọn
a)

0,25
0,25

14

0,25
0,25
b)

a)

b)

ĐKXD. Kết hợp với điều kiện, ta có:
thì
Công thức tính y theo x trong trường hợp một người thuê xe của nhà xe A là:
y = 3 500x + 5 000 000 (đồng).
Công thức tính y theo x trong trường hợp một người thuê xe của nhà xe B là:
y = 4 000 x + 4 500 000 (đồng).
Để số tiền thuê xe phải trả trong mỗi tháng cho chủ nhà xe A và chủ nhà B bằng
nhau thì: 3 000 000 + 3 500x = 2 500 000 + 4 000x
3 000 000 + 3 500x = 2 500 000 + 4 000x
Vậy khi hai xe chạy được 1000 km thì người thuê xe phải trả tiền cho chủ
xe A và chủ nhà xe B bằng nhau

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Diện tích xung quanh của hộp quà là: 52. 8 : 2 = 208 (cm2)

0,25

Cạnh của đáy là 52 : 4 = 13(cm)

0,25

16.1a) Diện tích đáy là: 132 = 169 (cm2)

0,25
0,25

Thể tích của hộp quà là
B

M

D

E

0,25

A

16

16.2a)

C

⦁ Ta có DE = DM nên là trung điểm của EM. Xét tứ giác AEBM có D là trung
điểm của hai đường chéo AB và EM Do đó tứ giác AEBM là hình bình hành (dấu
hiệu nhận biết).
Xét ∆ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM ứng với cạnh huyền BC nên:
AM

BC (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền).

0,25

0,25

Vì AM là đường trung tuyến nên M là trung điểm của BC, do đó:BM = CM
BC
Suy ra AM = BM = CM
Hình bình hành AEBM có hai cạnh kề bằng nhau AM = BM nên là hình thoi
Do AEBM hình thoi nên AE= BM và AE// BM
AE = CM và AE // CM.

0,25

Tứ giác ACME là hình bình hành vì có AE = CMvà AE //CM nên (dấu hiệu
16.2b)

nhận biết)
Để AEBM hình thoi là hình vuông thì:

17

= 900 hay AM ⊥ BC

0,25
0,25
0,25

Ta có:
Để

0,25

2

n + 1 hay n + 1

Ư( - 2) => n = 0 ; 1; - 2;-3

0,25

Lưu ý:
+ HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
+ Phần trắc nghiệm mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm, riêng câu có hai lựa chọn đúng
nếu chọn được đúng một đáp án hoặc chọn sai thì được 0 điểm.

PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG
ĐỀ DÀNH CHO HSKT
Họ và tên học sinh...............................

ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN. Lớp 8.
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể giao đề)
Đề gồm 01 trang và 01 câu

Câu 1: Thực hiện phép tính.
a) 12 - 98

b) 35 + 15

c) 25. (-8)

d) 125 : 25

PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG
ĐỀ DÀNH CHO HSKT

Câu

Ý
a)
b)
c)
d)

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN; LỚP 8.
Thời gian làm bài: 90 phút
Đáp án gồm 01 trang và 1 câu

Đáp án
- 86
50
- 400
25

Tiêu chí đánh giá:
+ Làm đúng dưới 1 câu: Chưa Đạt
+ Làm đúng từ 2 câu trở lên: Đạt
+ Lưu ý HS có thể ghi kết quả mà không đặt tính vẫn cho điểm tối đa
 
Gửi ý kiến