T8 19 Hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:05' 03-09-2023
Dung lượng: 330.9 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:05' 03-09-2023
Dung lượng: 330.9 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
HÌNH CHỮ NHẬT
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Định nghĩa
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi
.
Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, cũng là hình
thang.
2. Tính chất
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành.
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình thang cân.
Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
3. Dấu hiệu nhận biết
Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
4. Áp dụng vào tam giác vuông
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
đó là tam giác vuông.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
Vận dụng các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Ví dụ 1. Cho tam giác
xứng với
qua
, đường cao
. Gọi
. Chứng minh tứ giác
là trung điểm của
là hình chữ nhật.
Lời giải
Ta có
và
.
là hình bình hành do có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm
Mà
.
.
là hình chữ nhật.
1
và
. Lấy
là điểm đối
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
Dạng 2: Áp dụng vào tam giác vuông
Sử dụng định lý về tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
để chứng minh các hình bằng nhau hoặc chứng minh vuông góc…
Ví dụ 2. Cho tam giác
,
vuông tại
. Chứng minh:
, đường cao
. Gọi
,
theo thứ tự là trung điểm của
;
Lời giải
Ta có
(trung tuyến tam giác vuông).
cân tại
.
.
Chứng minh tương tự:
.
.
Dạng 3: Tính độ dài đoạn thẳng
Sử dụng các tính chất về vuông góc của hình chữ nhật và định lý Py-ta-go để tính toán.
Ví dụ 3. Tìm
trong hình vẽ bên, Biết
cm,
cm.
Lời giải
Kẻ
, ta có
là hình chữ nhật nên
cm,
Xét
vuông tại
.
có
cm.
cm.
2
cm,
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Tìm độ dài
trong hình vẽ bên, biết
cm,
cm,
cm.
Lời giải
Kẻ
, ta có
là hình chữ nhật nên
cm,
.
Xét
vuông tại
có
cm.
cm.
Bài 2. Tìm độ dài
trong hình vẽ bên, biết
cm,
cm,
cm.
Lời giải
Kẻ
ta có
cm,
là hình chữ nhật nên
cm.
Tam giác
vuông tại
có
cm.
cm.
Bài 3. Cho tam giác
vuông cân tại
sao cho
. Từ điểm
Ià hình chữ nhật.
vẽ
. Trên các cạnh
song song với
,
lấy lần lượt các điểm
(
). Chứng minh tứ giác
Lời giải
Ta có: Tam giác
vuông cân tại
,
vuông tại
nên
Do đó
.
hay
Do đó tam giác
Mà
nên
.
và
là tam giác vuông cân tại
. Và
.
.
là hình bình hành. Hình bình hành
3
có
.
,
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
là hình chữ nhật.
Bài 4. Cho tam giác
song song với
, đường
có đường cao
. Gọi
cắt
a) Tứ giác
tại
. Từ
kẻ tia
vuông góc với
là giao điểm của tia
và tia
. Nối
và
cắt
tại
, từ
với trung điểm
.
là hình gì?
b) Chứng minh tam giác
cân.
Lời giải
a) Ta có:
và
.
Xét
và
có
(so le trong);
là cạnh chung;
.
(g-c-g)
(2 góc tương ứng)
Xét tứ giác
có:
tứ giác
là hình chữ nhật.
b) Do tứ giác
Xét
là hình chữ nhật. Mà P là trung điểm AB
vuông tại I và có IP là đường trung tuyến.
(2)
Từ (1) và (2)
cân tại
.
--- HẾT ---
4
(1)
kẻ tia
của
G/v : Lê Đức Nguyên
HÌNH CHỮ NHẬT
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Định nghĩa
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi
.
Nhận xét: Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, cũng là hình
thang.
2. Tính chất
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành.
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình thang cân.
Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
3. Dấu hiệu nhận biết
Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
4. Áp dụng vào tam giác vuông
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
đó là tam giác vuông.
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
Vận dụng các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Ví dụ 1. Cho tam giác
xứng với
qua
, đường cao
. Gọi
. Chứng minh tứ giác
là trung điểm của
là hình chữ nhật.
Lời giải
Ta có
và
.
là hình bình hành do có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm
Mà
.
.
là hình chữ nhật.
1
và
. Lấy
là điểm đối
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
Dạng 2: Áp dụng vào tam giác vuông
Sử dụng định lý về tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
để chứng minh các hình bằng nhau hoặc chứng minh vuông góc…
Ví dụ 2. Cho tam giác
,
vuông tại
. Chứng minh:
, đường cao
. Gọi
,
theo thứ tự là trung điểm của
;
Lời giải
Ta có
(trung tuyến tam giác vuông).
cân tại
.
.
Chứng minh tương tự:
.
.
Dạng 3: Tính độ dài đoạn thẳng
Sử dụng các tính chất về vuông góc của hình chữ nhật và định lý Py-ta-go để tính toán.
Ví dụ 3. Tìm
trong hình vẽ bên, Biết
cm,
cm.
Lời giải
Kẻ
, ta có
là hình chữ nhật nên
cm,
Xét
vuông tại
.
có
cm.
cm.
2
cm,
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Tìm độ dài
trong hình vẽ bên, biết
cm,
cm,
cm.
Lời giải
Kẻ
, ta có
là hình chữ nhật nên
cm,
.
Xét
vuông tại
có
cm.
cm.
Bài 2. Tìm độ dài
trong hình vẽ bên, biết
cm,
cm,
cm.
Lời giải
Kẻ
ta có
cm,
là hình chữ nhật nên
cm.
Tam giác
vuông tại
có
cm.
cm.
Bài 3. Cho tam giác
vuông cân tại
sao cho
. Từ điểm
Ià hình chữ nhật.
vẽ
. Trên các cạnh
song song với
,
lấy lần lượt các điểm
(
). Chứng minh tứ giác
Lời giải
Ta có: Tam giác
vuông cân tại
,
vuông tại
nên
Do đó
.
hay
Do đó tam giác
Mà
nên
.
và
là tam giác vuông cân tại
. Và
.
.
là hình bình hành. Hình bình hành
3
có
.
,
Toán 8
G/v : Lê Đức Nguyên
là hình chữ nhật.
Bài 4. Cho tam giác
song song với
, đường
có đường cao
. Gọi
cắt
a) Tứ giác
tại
. Từ
kẻ tia
vuông góc với
là giao điểm của tia
và tia
. Nối
và
cắt
tại
, từ
với trung điểm
.
là hình gì?
b) Chứng minh tam giác
cân.
Lời giải
a) Ta có:
và
.
Xét
và
có
(so le trong);
là cạnh chung;
.
(g-c-g)
(2 góc tương ứng)
Xét tứ giác
có:
tứ giác
là hình chữ nhật.
b) Do tứ giác
Xét
là hình chữ nhật. Mà P là trung điểm AB
vuông tại I và có IP là đường trung tuyến.
(2)
Từ (1) và (2)
cân tại
.
--- HẾT ---
4
(1)
kẻ tia
của
 








Các ý kiến mới nhất