Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Ôn Tập Học Kỳ Vật Lí 11 (2023 - 2024)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THPT Lê Trọng Tấn
Người gửi: Vũ Đào Duy Hùng
Ngày gửi: 22h:30' 07-12-2023
Dung lượng: 419.2 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

Họ và tên : .......................................................................................................................................
ĐỀ ÔN SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động.

B. tần số dao động.

C. trạng thái dao động. D. chu kì dao động.
Câu 2: Chu kì dao động là
A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
B. khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
A. một lần.

B. bốn lần.

C. ba lần.

D. hai lần.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) (cm). Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.

B. A = 6 cm.

C. A = – 6 cm.

D. A = 12 m.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?
A. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
C. Vận tốc luôn trễ pha
D. Vận tốc luôn sớm pha

so với gia tốc.
so với li độ.

Câu 6: Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì
A. li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
B. li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
C. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.
D. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.
Câu 7: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo
thời gian?
A. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
B. Biên độ, tần số, gia tốc.
C. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
D. Động năng, tần số, lực hồi phục.

1

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

Câu 8: Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là
A.

B.

C.

D.

Câu 9: Dao động tự do là dao động có
A. chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
B. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
C. chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Câu 10: Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động
A. tắt dần.

B. tự do.

C. duy trì.

D. cưỡng bức.

Câu 11: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Câu 12: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng

. Hệ

thức đúng là
A.

B.

C.

D.

Câu 13: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên
phương truyền sóng là

(u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng

60 cm/s. Bước sóng của sóng này là
A. 6 cm.

B. 5 cm.

C. 3 cm.

D. 9 cm.

Câu 14: Sóng ngang truyền được trong
A. rắn, lòng khí.

B. rắn và khí.

C. rắn và lỏng.

D. chất rắn và bề mặt chất lỏng.

Câu 15: Sóng dọc là sóng các phần tử.
A. có phương dao động nằm ngang.
B. có phương dao động động thẳng đứng.
C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 16: Gọi

lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận

đúng là

2

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

A.

B.

THPT LÊ TRỌNG TẤN

C.

D.

Câu 17: Một lá thép dao động với chu kì T = 80 (ms)thì có tần số bằng
A. 10 Hz.

B. 12,5 Hz.

C. 15 Hz.

D. 17,2 Hz.

Câu 18: Sóng điện từ
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 19: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.

B. Truyền được trong chân không.

C. Mang năng lượng.

D. Khúc xạ.

Câu 20: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A. 3 m.

B. 6 m.

C. 60 m.

D. 30 m.

Câu 21: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên sóng nước, người ta dùng hai nguồn dao động cùng
pha có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối liền hai
tâm dao động là 2 mm. Tìm bước sóng và tốc độ truyền sóng.
A. 2,4 m/s.

B. 0,2 m/s.

C. 0,3 m/s.

D. 0,6 m/s.

Câu 22: Hai nguồn kết hợp đồng bộ S1, S2 cách nhau 10 cm, có chu kì sóng là 0,2 s. Vận tốc truyền
sóng trong môi trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là
A. 4.

B. 3.

C. 5

D. 7.

Câu 23: Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành
phần. Gọi

là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, với k là số nguyên). Với

Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi
A.

B.

= 2kπ.

C.

D.

= (2k + 1)π.

Câu 24: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là
A.

B.

C.

D.

Câu 25: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
B. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

3

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

Câu 26: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32 cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là
50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có
A. 5 nút, 4 bụng.

B. 4 nút, 4 bụng.

C. 8 nút, 8 bụng.

D. 9 nút, 8 bụng.

Câu 27: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng,
B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2,5 m/s

B. 10 cm/s

C. 10 m/s.

D. 2,5 cm/s.

Câu 28: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số.
B. pha ban đầu nhưng khác tần số.
C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
B. TỰ LUẬN
Bài 1: Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước.
Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với
mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s. Với số liệu này, hãy xác định:
a) Chu kì dao động của thuyên.
b) Tốc độ lan truyền của sóng.
c) Bước sóng.
d) Biên độ sóng.
Bài 2: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u = 10cos(800t – 20d) (cm),
trong đó tọa độ d tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là
bao nhiêu?
Bài 3: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là

khoảng cách giữa hai

khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m.
a) Tìm khoảng vân i.
b) Tìm khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau.
c) Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3.
Bài 4: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

4

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

ĐỀ ÔN SỐ 2
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.

B. là một hàm tan của thời gian.

C. là một hàm bậc nhất của thời gian.

D. là một hàm bậc hai của thời gian

Câu 2: Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều
kiện ban đầu?
A. Biên độ dao động.

B. Tần số dao động.

C. Pha ban đầu.

D. Cơ năng toàn phần.

Câu 3: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. tần số và biên độ.

B. pha ban đầu và biên độ.

C. biên độ.

D. tần số và pha ban đầu.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vật là
A. A = 30 cm.

B. A = 15 cm.

C. A = – 15 cm.

D. A = 7,5 cm.

Câu 5: Vật dao động điều hòa khi
A. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
B. ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
C. qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
D. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?
A. Quỹ đạo là đường hình sin.

B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động
điều hòa với tần số góc là
A.

B.

C.

D.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần.

B. giảm 2 lần.

C. tăng 2 lần.

D. giảm 4 lần.

Câu 9: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

5

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. hệ số cản tác dụng lên vật.
Câu 10: Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã
A. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
B. tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.
D. làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.
Câu 11: Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. bản chất môi trường truyền sóng.
C. chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. tần số sóng và bước sóng.
Câu 12: Chọn câu sai. Bước sóng

của sóng cơ học là

A. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.
B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.
D. hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
Câu 13: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao
gian

lần trong khoảng thời

Chu kì của sóng biển là

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Một cái còi phát sóng âm có tần số 1000 Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên đường
về phía vách đá với tốc độ 10 m/s. Lấy tốc độ âm trong không khí là 330 m/s. Tần số của âm người đó
nghe trực tiếp từ cái còi là
A. 970,6 Hz.

B. 598,1 Hz.

C. 785,9 Hz.

D. 992,1 Hz.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha
nhau.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biến

6

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

thiên.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng.
Câu 17: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kì 8,25.10-18 s. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ
A. hồng ngoại.

B. ánh sáng nhìn thấy.

C. Rơn-ghen.

D. tử ngoại

Câu 18: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm
trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
A. hai lần bước sóng.

B. một bước sóng.

C. một nửa bước sóng.

D. một phần tư bước sóng

Câu 19: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động
với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d 1 = 16 cm và d2 = 20
cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là
A. 24 cm/s.

B. 48 cm/s.

C. 40 cm/s.

D. 20 cm/s.

Câu 20: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng hình sin cùng pha A, B cùng phương cùng tần số f (có
giá trị từ 6 Hz đến 13 Hz). Tốc độ truyền sóng là 20 cm/s. Biết rằng các phần tử mặt nước ở cách A 13
cm và cách B là 17 cm dao động với biên độ cực tiểu. Giá trị của tần số sóng là
A. 6 Hz.

B. 7 Hz.

C. 8 Hz.

D. 7,5 Hz.

Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số
sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 15 m/s.

B. 30 m/s.

C. 20 m/s.

Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài
với tốc độ truyền sóng là
A. 500

B. 5

có hai đầu

D. 25 m/s.
cố định. Một sóng truyền có tần số

Số bó sóng trên dây là
C. 50

D. 10

Câu 23: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.
B. Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.
D. Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 0,25 bước sóng.
Câu 24: Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.

7

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

C. hai sóng thành phần tại điểm đó ngược pha nhau.
D. hai sóng thành phần tại điểm đó cùng pha nhau.
Câu 25: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng
tới và sóng phản xạ sẽ
A. luôn cùng pha.

B. không cùng loại.

C. luôn ngược pha.

D. cùng tần số.

Câu 26: Sóng ngang không truyền được trong các chất
A. rắn, lỏng và khí.

B. rắn và khí.

C. rắn và lỏng.

D. lỏng và khí.

Câu 27: Sóng dọc là sóng
A. truyền dọc theo một sợi dây.
B. truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
C. trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
D. truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
Câu 28: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
B. TỰ LUẬN
Bài 1: Một người đứng gần chân núi hét to thì sau 1 s người đó nghe thấy tiếng vọng lại từ phía núi.
Biết vận tốc sóng âm trong không khí bằng 340 m/s. Khoảng cách từ nơi người đó đứng đến chân núi
bằng bao nhiêu?
Bài 2: Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc  cách nhau
60 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 330 m/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360 cm tại cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng thời gian là 0,1 s.
Bài 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan
sát là 2,5 m. bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
bao nhiêu?
Bài 4: Một sợi dây AB căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động
điều hòa với tần số 25 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ

8

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

truyền sóng trên dây là 1,2 m/s. Tổng số bụng sóng và nút sóng trên dây là 27. Chiều dài của dây bằng
bao nhiêu?
ĐỀ ÔN SỐ 3
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
A. quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
B. quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
C. độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
D. độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 2: Vật dao động điều hào theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ
O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật?
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2πt (cm), chu kỳ dao động của
chất điểm là
A. T = 1 s.

B. T = 2 s.

C. T = 0,5 s.

D. T = 1,5 s.

Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acos(ωt) Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. W = mωA2

B.

C. W = mω2A2

D.

Câu 6: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật
khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là
A. 3,24 s.

B. 6,26 s.

C. 4 s.

Câu 7: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên

D. 2 s.
lần thì tần số dao động của

con lắc sẽ

9

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

A. tăng lên

lần.

B. giảm đi

lần.

THPT LÊ TRỌNG TẤN

C. tăng lên

lần.

D. giảm đi

lần.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 9: Dao động tắt dần có
A. lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

B. chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

C. tần số dao động giảm dần theo thời gian.

D. cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 10: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 11: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên
phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng
60 cm/s. Bước sóng của sóng này là
A. 6 cm.

B. 5 cm.

C. 3 cm.

D. 9 cm.

Câu 12: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và chân không.

B. rắn, lỏng, khí.

C. rắn, khí và chân không.

D. lỏng, khí và chân không.

Câu 13: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. tần số sóng.

B. tốc độ truyền sóng.

C. biên độ của sóng.

D. bước sóng.

Câu 14: Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng
3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại
A. sóng vô tuyến.

B. tia tử ngoại.

C. tia hồng ngoại.

D. tia gamma.

Câu 15: Tia hồng ngoại là
A. bức xạ có màu hồng nhạt.
B. bức xạ không nhìn thấy được.
C. bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia Rơn-ghen có khả năng đâm xuyên qua một tấm nhôm dày cỡ vài cm.

10

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

B. Tia Rơn-ghen có cùng bản chất với tia hồng ngoại.
C. Tia Rơn-ghen có vận tốc lớn hơn vận tốc ánh sáng.
D. Tia Rơn-ghen có năng lượng photon lớn hơn năng lượng của tia tử ngoại
Câu 17: Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ

đặt tại hai điểm



Biên độ của

sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
C. hai sóng thành phần tại điểm đó ngược pha nhau.
D. hai sóng thành phần tại điểm đó cùng pha nhau.
Câu 19: Tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước có hai nguồn kết hợp với phương trình dao động


Biết rằng sóng truyền đi với tốc độ 2 m/s và biên độ

sóng không đổi. Biên độ sóng tổng hợp do hai sóng truyền tới M trên mặt nước cách S 1 = 18 cm và
cách S2 = 13 cm là
A.

B. 1 cm

C. 2 cm

D.

Câu 20: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và
B. Biết bước sóng là λ = 4 cm. Điểm M trên mặt chất lỏng với MA – MB = 6 cm. Vậy M thuộc vân
giao thoa
A. cực đại thứ hai tính từ trung trực của AB.
B. cực tiểu thứ nhất tính từ trung trực của AB.
C. cực tiểu thứ hai tính từ trung trực của AB.
D. cực đại thứ nhất tính từ trung trực của AB.
Câu 21: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 22: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
A.

B. 2λ.

C.

D.

Câu 23: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32 cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là

11

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có
A. 5 nút, 4 bụng.

B. 4 nút, 4 bụng.

C. 8 nút, 8 bụng.

D. 9 nút, 8 bụng.

Câu 24: Dây AB dài 30 cm căng ngang, 2 đầu cố định. Khi có sóng dừng thì tại N cách B khoảng 9 cm
là nút thứ 3 (đếm từ đầu B và không kể B). Số nút trên dây AB (tính cả A và B) là
A. 9.

B. 10.

C. 11.

D. 12.

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó
bằng
A. một bước sóng.

B. một phần tư bước sóng.

C. hai bước sóng.

D. một nửa bước sóng.

Câu 26: Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm có hai đầu

cố định. Một sóng truyền có tần số 50 Hz với

tốc độ truyền sóng là 20 m/s. Số bó sóng trên dây là
A.

B.

C.

D.

Câu 27: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động
với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d 1 = 16 cm và d2 = 20
cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là
A. 24 cm/s.

B. 48 cm/s.

C. 40 cm/s.

D. 20 cm/s.

Câu 28: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng
cách giữa hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
B. TỰ LUẬN
Bài 1: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi
dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu
đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A
phải bằng bao nhiêu?
Bài 2: Trong thí nghiệm Youngvề giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan
sát là 2,5 m. bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
bao nhiêu?

12

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

Bài 3: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương
và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng
bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ
cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng bao nhiêu?
Bài 4: Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc  cách nhau
60 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 330 m/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360 cm tại cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng thời gian là 0,1 s.
ĐỀ ÔN SỐ 4
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển
động
A. nhanh dần đều

B. chậm dần đều

C. nhanh dần

D. chậm dần.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và
gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
2

2

v
a
A = 4+ 2
ω ω
B.
2

2

2

v
a
A = 2+ 2
ω ω
B.
2

2

2

v
a
A = 2+ 4
ω ω
C.
2

2

2

ω a
A = 2+ 4
v ω .
D.
2

Câu 3: Một vật dao dộng điều hòa có chu kỳ T = 3,14 s và biên độ là 1m. tại thời điểm vật đi qua vị trí
cân bằng, tốc độ của vật lúc đó là bao nhiêu?
A. 0,5 m/s

B. 1 m/s

C. 2 m/s

D. 3 m/s

Câu 4: Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
A. Đường tròn.

B. Đường thẳng.

C. Elip

D. Parabol.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình của li độ: x = A sin(t + ). Biểu thức gia tốc của
vật là
A. a = - 2 x

B. a = - 2v

C. a = - 2x.sin(t + )

D. a = - 2A

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm, tìm pha dao động ứng với x = 4 cm.
A. ±

B.

C.

D.

Câu 7: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian
A. Tuần hoàn với chu kỳ T.

B. Tuần hoàn với chu kỳ 2T.

13

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

C. Với một hàm sin hoặc cosin

THPT LÊ TRỌNG TẤN

D. Tuần hoàn với chu kỳ T/2.

Câu 8: Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa tìm phát biểu sai?
A. Khối ℓượng vật nặng quyết định đến cơ năng
B. Cơ năng ℓuôn bằng tổng động năng và thế năng
C. Thế năng tăng thì động năng giảm
D. Động năng giảm khi vật tiến về biên.
Câu 9: Nhận định nào sau đây ℓà sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học.
A. Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại ℓực.
B. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải ℓà điều hòa
C. Biên độ dao động ℓớn khi ℓực cản môi trường nhỏ.
D. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ ℓà dao động điều hòa.
Câu 10: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần ℓà đúng?
A. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Có năng ℓượng dao động ℓuôn không đổi theo thời gian.
D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 11: Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng
A. Quá trình truyền sóng ℓà quá trình ℓan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
B. Quá trình truyền sóng ℓà quá trình ℓan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng
theo thời gian
C. Quá trình truyền sóng ℓà quá trình truyền năng ℓượng dao động trong môi trường truyền sóng
theo thời gian
D. Quá trình truyền sóng ℓà quá trình ℓan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo
thời gian
Câu 12: Sóng ngang
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất ℓỏng
C. Không truyền được trong chất rắn
D. Truyền được trong chất rắn, chât ℓỏng và chất khí
Câu 13: Một quan sát viên đứng ở bờ biện nhận thấy rằng: khoảng cách giữa 5 ngọn sóng ℓiên tiếp ℓà
12 m. Bước sóng ℓà:
A. 2 m

B. 1,2 m.

C. 3 m

D. 4 m

Câu 14: Bước sóng  của sóng cơ học ℓà:

14

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

A. ℓà quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng
B. ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng
C. ℓà quãng đường sóng truyền được trong 1s
D. ℓà khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng
Câu 15: Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng ℓà , thì
khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) ℓiên tiếp nhau sẽ ℓà:
A. n

B. (n - 1)

C. 0,5n 

D. (n+1) 

Câu 16: Đối với sóng truyền theo một phương thì những điểm dao động ngược pha nhau cách nhau
một khoảng
A. d = (2k + 1)

B. (2k + 1) \f(,2

C. k \f(,2

D. k.

Câu 17: Đầu A của một dây cao su căng ngang được ℓàm cho dao động theo phương vuông góc với
dây, chu kỳ 2s. Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Bước sóng trên dây nhận giá trị nào?
A. 8 m

B. 24 m

C. 4 m

D. 12 m

Câu 18: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.10 14(Hz). Biết rằng bước sóng của nó trong nước ℓà
0,5μm. Vận tốc của tia sáng này trong nước ℓà:
A. 2.106 m/s

B. 2.107 m/s

C. 2.108 m/s

D. 2.105 m/s

Câu 19: Chọn câu đúng? Tia X có bước sóng
A. ℓớn hơn tia hồng ngoại

B. ℓớn hơn tia tử ngoại

C. Nhỏ hơn tia tử ngoại

D. Không thể đo được

Câu 20: Bức xạ tử ngoại ℓà bức xạ điện từ
A. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x
B. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
C. Có tần số ℓớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
D. Có bước sóng ℓớn hơn bước sóng của bức xạ tím
Câu 21: Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:
A.

B.

C.

D.

Câu 22: Chọn câu sai?
A. Giao thoa ℓà hiện tượng đặc trưng của sóng
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa
C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
D. Hai sóng có cùng tần số và độ ℓệch pha không đổi theo thời gian gọi ℓà sóng kết hợp
Câu 23: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng vàng bằng Yâng, khoảng cách giữa hai khe sáng a =

15

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 - 2023 – 2024

THPT LÊ TRỌNG TẤN

0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m. khoảng vân đo được i = 2 mm. Bước sóng ánh sáng
trên ℓà:
A. 6 μm

B. 1,5 μm

C. 0,6 μm

D. 15 μm

Câu 24: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 μm, đến khe Yâng S1, S2 với
S1S2 = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S 1S2 cách màn D = 1 m. Tại M trên màn E các vân trung tâm một
khoảng x = 3,5 mm ℓà vân sáng hay vân tối, bậc mấy?
A. Vân sáng bậc 3

B. Tối thứ 3

C. Vân sáng thứ 4

D. Vân tối thứ 4

Câu 25: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = ℓ. Đầu A nối với nguồn...
 
Gửi ý kiến