Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Hóa học 8 DANH PHÁP HÓA HỌC.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Make friend
Ngày gửi: 11h:56' 05-12-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
Danh pháp hóa học

MỤC LỤC

Trang
Mục lục......................................................................................................................................................1
A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ VÀ PHỨC CHẤT.................................................2
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT...................................................................................2
2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.............................5
2.1. Ion.............................................................................................................................................5
2.2. Oxide.........................................................................................................................................5
2.3. Base...........................................................................................................................................6
2.4. Acid...........................................................................................................................................6
2.5. Muối và một số hợp chất cộng hóa trị khác..............................................................................7
2.6. Tên gọi của một số loại quặng, hợp chất hoặc hỗn hợp chất thường gặp.................................9
2.7. Phức chất.................................................................................................................................11
B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ.............................................................................................16
1. DANH PHÁP CHUNG.......................................................................................................................16
1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính........................................................................................16
1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp........................................................................................17
1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix)..................................................................................17
1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix)....................................................17
1.5. Tên thông thường....................................................................................................................18
1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC.....................................................................................18
2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ.............................................................................18
2.1. Alkane.....................................................................................................................................18
2.2. Alkene.....................................................................................................................................19
2.3. Alkadiene................................................................................................................................20
2.4. Alkyne.....................................................................................................................................21
2.5. Hydrocarbon thơm..................................................................................................................21
2.6. Dẫn xuất halogen của hydrocarbon........................................................................................23
2.7. Alcohol....................................................................................................................................23
2.8. Ether........................................................................................................................................24
2.9. Phenol.....................................................................................................................................24
2.10. Aldehyde...............................................................................................................................25
2.11. Ketone...................................................................................................................................26
2.12. Carboxylic acid.....................................................................................................................27
2.13. Ester......................................................................................................................................28
2.14. Carbohydrate.........................................................................................................................29
2.15. Amine....................................................................................................................................29
2.16. Amino acid............................................................................................................................30
2.17. Peptide..................................................................................................................................30
2.18. Polymer.................................................................................................................................30
PHỤ LỤC................................................................................................................................................32
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 1

Danh pháp hóa học

CHEMICAL TERMS
NOMENCLATURE OF CHEMICAL ELEMENTS AND COMPOUNDS
Thuật ngữ hóa học - Danh pháp các nguyên tố và hợp chất hóa học
ĐỘI NGŨ TÁC GIẢ
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân - GV tại Huế - https://www.facebook.com/hoahocquannguyen
Phần hữu cơ: Nguyễn Minh Lý - GV tại Tp. HCM - https://www.facebook.com/nguyen.minhly.739/

A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ VÀ PHỨC CHẤT
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT
Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”.
Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.
VD:
Hydrogen
Nguyên tố H hoặc đơn chất H2
Oxygen
Nguyên tố O hoặc đơn chất O2
Nitrogen
Nguyên tố N hoặc đơn chất N2
Fluorine
Nguyên tố F hoặc đơn chất F2
Chlorine
Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2
Bromine
Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2
Iodine
Nguyên tố I hoặc đơn chất I2
Sulfur
Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)
Phosphorous
Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)
Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.
Z

KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

H

Hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/

2

He

Helium

/ˈhiːliəm/

3

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

4

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

5

B

Boron

6

C

Carbon

7

N

Nitrogen

/ˈnaɪtrədʒən/

8

O

Oxygen

/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/

Trang 2

Danh pháp hóa học
/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊriːn/
/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/

9

F

Fluorine

10

Ne

Neon

11

Na

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

12

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

13

Al

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/ 
/ˌæləˈmɪniəm/

14

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

15

P

Phosphorus

16

S

Sulfur

17

Cl

Chlorine

/ˈklɔːriːn/

18

Ar

Argon

/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/

19

K

Potassium

/pəˈtæsiəm/

20

Ca

Calcium

/ˈkælsiəm/

21

Sc

Scandium

/ˈskændiəm/

22

Ti

Titanium

/tɪˈteɪniəm/ 
/taɪˈteɪniəm/

23

V

Vanadium

/vəˈneɪdiəm/

24

Cr

Chromium

/ˈkrəʊmiəm/

25

Mn

Manganese

/ˈmæŋɡəniːz/

26

Fe

Iron

/ˈaɪən/
/ˈaɪərn/

27

Co

Cobalt

/ˈkəʊbɔːlt/

28

Ni

Nickel

/ˈnɪkl/

29

Cu

Copper

/ˈkɒpə(r)/
/ˈkɑːpər/

30

Zn

Zinc

/zɪŋk/

33

As

Arsenic

/ˈɑːsnɪk/ 

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/

Trang 3

Danh pháp hóa học
/ˈɑːrsnɪk/
34

Se

Selenium

/səˈliːniəm/

35

Br

Bromine

/ˈbrəʊmiːn/

36

Kr

Krypton

/ˈkrɪptɒn/
/ˈkrɪptɑːn/

37

Rb

Rubidium

/ruːˈbɪdiəm/

38

Sr

Strontium

/ˈstrɒntiəm/
/ˈstrɒnʃiəm/ 
/ˈstrɑːntiəm/
/ˈstrɑːnʃiəm/

46

Pd

Palladium

/pəˈleɪdiəm/

47

Ag

Silver

/ˈsɪlvə(r)/ 
/ˈsɪlvər/

48

Cd

Cadmium

/ˈkædmiəm/

50

Sn

Tin

/tɪn/

53

I

Iodine

54

Xe

Xenon

55

Cs

Caesium

/ˈsiːziəm/

56

Ba

Barium

/ˈbeəriəm/ 
/ˈberiəm/

78

Pt

Platinum

/ˈplætɪnəm/

79

Au

Gold

/ɡəʊld/

80

Hg

Mercury

/ˈmɜːkjəri/ 
/ˈmɜːrkjəri/

82

Pb

Lead

/liːd/

87

Fr

Francium

/ˈfrænsiəm/

88

Ra

Radium

/ˈreɪdiəm/

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

/ˈaɪədiːn/
/ˈaɪədaɪn/
/ˈzenɒn/ 
/ˈziːnɒn/
/ˈzenɑːn/ 
/ˈziːnɑːn/

Trang 4

Danh pháp hóa học
2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2.1. Ion
- Ion dương (Cation - /ˈkæt.aɪ.ən/):
K
potassium
K+
potassium ion (/ˈaɪ.ɒn/)
2+
Mg
magnesium
Mg
magnesium ion
3+
Al
aluminium
Al
aluminium ion
- Ion âm (Anion - /ˈæn.aɪ.ən/):
Cl
chlorine
O
oxygen
N
nitrogen

ClO2N3-

chloride ion
oxide ion
nitride ion

2.2. Oxide
- Oxide - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + “ ” + OXIDE
VD:
Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/.
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại
đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ
cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức
hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Bảng 2: Tên gọi các oxide.
KIM LOẠI

Iron (Fe)

Copper (Cu)

Chromium (Cr)

TÊN GỌI

VÍ DỤ

Fe(II): ferrous - /ˈferəs/

FeO: iron(II) oxide
ferrous oxide

Fe(III): ferric - / ˈferik/

Fe2O3: iron(III) oxide
ferric oxide

Cu(I): cuprous - /ˈkyü-prəs/

Cu2O: copper(I) oxide
cuprous oxide

Cu(II): cupric - /ˈkyü-prik/

CuO: copper(II) oxide
cupric oxide

Cr(II): chromous - /ˈkrəʊməs/

CrO: chromium(II) oxide
chromous oxide

Cr(III): chromic - /ˈkrəʊmik/

Cr2O3: chromium(III) oxide
chromic oxide

- Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide của kim loại):
CÁCH 1:
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 5

Danh pháp hóa học
TÊN NGUYÊN TỐ + (HÓA TRỊ) + “ ” + OXIDE
CÁCH 2:
SỐ NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + “ ” + SỐ OXYGEN + OXIDE
Lưu ý:
+ Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra, penta,…
+ Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide = pentoxide.
Bảng 3: Số lượng và phiên âm
SỐ LƯỢNG
PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
VÍ DỤ AUDIO
1
Mono
/ˈmɒnəʊ/
mono
2
Di
/dɑɪ/
di
3
Tri
/trɑɪ/
tri
4
Tetra
/ˈtetrə/
tetra
5
Penta
/pentə/
penta
6
Hexa
/heksə/
hexa
7
Hepta
/ˈheptə/
hepta
8
Octa
/ˈɒktə/
octa
9
Nona
/nɒnə/
nona
10
Deca
/dekə/
deca
VD:
SO2: sulfur(IV) oxide hay sulfur dioxide
CO: carbon(II) oxide hay carbon monoxide
P2O5: phosphorus(V) oxide hay diphosphorus pentoxide
CrO3: chromium(VI) oxide hay chromium trioxide
2.3. Base
- Base - /beɪs/
- Hydroxide - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + “ ” + HYDROXIDE
VD:
Ba(OH)2: barium hydroxide
Fe(OH)3: iron(III) hydroxide hay ferric hydroxide
Fe(OH)2: iron(II) hydroxide hay ferrous hydroxide
2.4. Acid
- Acid - /ˈæsɪd/
- Một số acid vô cơ:

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 6

Danh pháp hóa học
Bảng 4: Một số acid và tên gọi.
CÔNG THỨC
HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM

HX
HF
HCl
HBr
HI
HClO
HClO2
HClO3
HClO4

hydrohalic acid
hydrofluoric acid
hydrochloric acid
hydrobromic acid
hydroiodic acid
hypochloruos acid
chloruos acid
chloric acid
perchloric acid

H2S

hydrosulfuric acid

H2SO4

sulfuric acid

/ˌhaɪdrəˌklɔːrɪk ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrəˌflʊərɪk ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrəˌaɪədɪk ˈæsɪd/
/haɪpəʊklɒrəs ˈæsɪd/
/klɒrəs ˈæsɪd/
/klɒrɪk ˈæsɪd/
/pərˌklɒrɪk ˈæsɪd/
/ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/

HNO3
HNO2

sulfurous acid
sulphurous acid
nitric acid
nitrous acid

H3PO4

phosphoric acid

H3PO3
H3PO2

phosphorous acid
hypophosphorous acid

CO2 + H2O (H2CO3)

carbonic acid

H3BO3
HCN

boric acid
hydrocyanic acid

H2SO3

[

VÍ DỤ AUDIO
hydrofluoric acid
hydrochloric acid
hydrobromic acid

chloric acid
perchloric acid

sulfuric acid

/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/

sulfurous acid

/ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/
/ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/
/fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/ 
/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/
/fɒsˌfɒrəs ˈæsɪd/ 
/haɪpəʊfɒsˌfɒrəs ˈæsɪd/ 
/kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/ 
/kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/
/ˌbɔː.rɪk ˈæs.ɪd/

nitric acid
nitrous acid

2.5. Muối và một số hợp chất cộng hóa trị khác

phosphoric acid
phosphorous acid
carbonic acid
boric acid



GỐC KHÔNG CHỨA OXYGEN → ĐUÔI IDE /a
TÊN NGUYÊN TỐ ĐỨNG ĐẦU
+ TÊN GỐC MUỐI GỐC CHỨA OXYGEN, HÓA TRỊ THẤP → ĐUÔ
AMMONIUM (N H 4 ) /əˈməʊniəm/
GỐC CHƯA OXYGEN, HÓA TRỊ CAO → ĐUÔI

Bảng 5: Một số gốc và hóa trị.
GỐC HÓA TRỊ
TÊN GỐC
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

PHIÊN ÂM

VÍ DỤ
Trang 7

Danh pháp hóa học
MUỐI
F

I

-fluoride

/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/

Cl

I

-chloride

/ˈklɔːraɪd/

Br

I

-bromide

/ˈbrəʊmaɪd/

I
ClO
ClO2
ClO3
ClO4
S

I
I
I
I
I
II

HS

I

C
N

IV
III

-iodide
-hypochlorite
-chlorite
-chlorate
-perchlorate
-sulfide
-hydrogen
sulfide
-carbide
-nitride

P

III

-phosphide

CN
SCN
SO4

I
I
II

HSO4

I

SO3

II

HSO3

I

NO3
NO2
MnO4
MnO4

I
I
I
II

-cyanide
-thiocyanate
-sulfate
-hydrogen
sulfate
-bisulfate
-sulfite
-hydrogen
sulfite
-nitrate
-nitrite
-permanganate
-manganate

/ˈaɪədaɪd/
/haɪpəʊˈklɔːraɪt/
/ˈklɔːraɪt/
/klɒreɪt/
/pərˌklɒreɪt/
/ˈsʌlfaɪd/
/ˈhaɪdrədʒən
ˈsʌlfaɪd/
/ˈkɑːbaɪd/
/ˈnaɪtraɪd/
/ˈfɒsfaɪd/ 
/ˈfɑːsfaɪd/
/ˈsaɪənaɪd/
/ˈθaɪəʊsaɪəneɪd/
/ˈsʌlfeɪt/

CO3

II

-carbonate

HCO3

I

-hydrogen
carbonate
-bicarbonate

PO4

III

-phosphate

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

/ˈhaɪdrədʒən sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
/ˈsʌlfaɪt/
/ˈhaɪdrədʒən
ˈsʌlfaɪt/
/ˈnaɪtreɪt/
/ˈnaɪtraɪt/
/pəˈmæŋɡəˌneɪt/
/mæŋɡəˌneɪt/
/ˈkɑːbənət/
/ˈkɑː.bən.eɪt/
/ˈhaɪdrədʒən
ˈkɑːbənət/
/baɪˈ ˈkɑːbənət/
/ˈfɒsfeɪt/ 
/ˈfɑːsfeɪt/

NaF: sodium fluoride
SF6: sulfur hexafluoride
CuCl2: copper(II) chloride
cupric chloride
HCl(gas): hydrogen chloride
FeBr3: iron(III) bromide
ferric bromide
AgI: silver iodide
NaClO: sodium hypochlorite
NaClO2: sodium chlorite
KClO3: potassium chlorate
KClO4: potassium perchlorate
PbS: lead sulfide
NaHS: sodium hydrogen sulfide
Al4C3: aluminium carbide
Li3N: lithium nitride
Zn3P2 : zinc phosphide
KCN: potassium cyanide
KSCN: potassium thiocyanate
Na2SO4: sodium sulfate
KHSO4: potassium hydrogen sulfate
potassium bisulfate
CaSO3: calcium sulfite
NaHSO3: sodium hydrogen sulfite
AgNO3 : silver nitrate
NaNO2 : sodium nitrite
KmnO4 : potassium permanganate
K2MnO4 : potassium manganate
MgCO3: magnesium carbonate
Ba(HCO3)2:
barium hydrogen carbonate
barium bicarbonate
Ag3PO4 : silver phosphate
Trang 8

Danh pháp hóa học
HPO4

II

H2PO4

I

H2PO3

I

HPO3

II

H2PO2
CrO2
CrO4
Cr2O7
AlO2
ZnO2

I
I
II
II
I
II

-hydrogen
phosphate
-dihydrogen
phosphate
-dihydrogen
phosphite
-hydrogen
phosphite
-hypophosphite
-chromite
-chromate
-dichromate
-aluminate
-zincate

/ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfeɪt/
/dai ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfeɪt/
/dai ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfaɪt/
/haɪdrədʒən ˈfɒsfaɪt/
/haɪpəʊˈfɒsfaɪt/
/ˈkrəʊmaɪt/
/ˈkrəʊmeɪt/
/daiˈkrəʊmeɪt/
/ˌæləˈmɪnieɪt/
/zɪŋkeɪt/

(NH4)2HPO4
ammonium hydrogen phosphate
Ca(H2PO4)2
calcium dihydrogen phosphate
NaH2PO3:
sodium dihydrogen phosphite
Na2HPO3:
sodium hydrogen phosphite
NaH2PO2: sodium hypophosphite
NaCrO2: sodium chromite
K2CrO4: potassium chromate
K2Cr2O7: potassium dichromate
NaAlO2: sodium aluminate
Na2ZnO2: sodium zincate

Lưu ý: Phát âm đuôi đúng /t/ và /d/ để phân biệt rõ các chất sodium chloride (NaCl) và sodium
chlorite (NaClO2) tránh tạo ra sự hiểu lầm.
2.6. Một số quặng, hợp chất hoặc hỗn hợp chất thường gặp
THÀNH PHẦN CHÍNH

TÊN QUẶNG

PHIÊN ÂM

VÍ DỤ
AUDIO

NHÓM QUẶNG/HỢP CHẤT/HỖN HỢP CHẤT CỦA IRON (SẮT)
Hemantite
/ˈhiːmətaɪt/
Hemantite
Fe2O3
(hoặc haematite)
(hoặc /ˈhɛmətaɪt/
Fe3O4
Magnetite
/ˈmæɡnətaɪt/
Magnetite
/ˈsaɪdəˌraɪt/
FeCO3
Siderite
Siderite
(hoặc /ˈsɪdəˌraɪt/)
FeS2
Pyrite
/ˈpaɪraɪt/
Pyrite
Fe3C
Cementite
/sɪˈmɛntaɪt/
Cementite
Ammonium iron (III) sulfate
(hoặc ferric ammonium sulfate)
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
(hoặc iron allum)
NHÓM QUẶNG/HỢP CHẤT/HỖN HỢP CHẤT CỦA SODIUM, POTASSIUM
Table salt
NaCl
Sylvinite
/ˈsɪlvɪˌnaɪt/
KCl.NaCl
Carnallite
/ˈkɑːnəˌlaɪt/
Carnallite
KCl.MgCl2.6H2O
(hoặc carnalite)
NaHCO3
Baking soda
/beɪkɪŋ soʊdə/
KNO3
Niter
/ˈnaɪtə/
Niter
(hoặc NaNO3)
(hoặc nitre)
K2SiO3 và Na2SiO3
Liquid glass
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 9

Danh pháp hóa học
(hoặc water glass)
Sodium calcium silicate
Na2O.CaO.6SiO2
(hoặc Soda-lime glass)
Black powder
KNO3, S, C
(hoặc gun powder)
NaCl, KI hoặc KIO3
Iodised salt
(muối iod)
(hoặc iodized salt)
NHÓM QUẶNG/HỢP CHẤT/HỖN HỢP CHẤT CỦA CALCIUM, MAGNESIUM
CaCO3
Calcite
/ˈkælsaɪt/
Calcite
CaSO4.2H2O
Gypsum
/dʒɪpsəm/
Gypsum
CaSO4.H2O
Plaster
/plɑːstə/
Plaster
(hoặc CaSO4.0,5H2O)
Anhydrite
CaSO4
/ænˈhaɪdraɪt/
Anhydrite
(hoặc anhydrous gypsum)
Ca3(PO4)2
Phosphorite
/ˈfɒsfəˌraɪt/
Phosphorite
Ca5F(PO4)3
Apatite
/ˈæpəˌtaɪt/
Apatite
(hoặc 3Ca3(PO4)2.CaF2)
CaCO3.MgCO3
Dolomite
/ˈdɒləˌmaɪt/
Dolomite
CaF2
Fluorite
/ˈflʊəraɪt/
Fluorite
Magnesite
MgCO3
(tránh nhầm với magnetite là
/ˈmæɡnɪˌsaɪt/
Magnesite
Fe3O4)
NHÓM QUẶNG/HỢP CHẤT/HỖN HỢP CHẤT CỦA ALUMINIUM, CHROMIUM
Al2O3.nH2O
Bauxite
/bɔːksaɪt/
Bauxite
Na3AlF6
Cryolite
/ˈkraɪəˌlaɪt/
Cryolite
(hoặc AlF3.3NaF)
Al2O3.2SiO2.2H2O
Kaolinite
/ˈkeɪəlɪˌnaɪt/
Kaolinite
Thermite
/ˈθɜrˌmaɪt/
Al và Fe2O3
Thermite
(hoặc thermit)
(hoặc /ˈθɜrmɪt/)
Potassium aluminium sulfate
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(hoặc potassium alum)
(hoặc NH4Al(SO4)3.12H2O)
(hoặc potash alum)
K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
Chromium(III) potassium sulfate
(hoặc KCr(SO4)3.12H2O)
(hoặc chrome alum)
FeO.Cr2O3
(hoặc Fe(CrO2)2)
Chromite
/ˈkrəʊmaɪt/
Chromite
(hoặc Fe2Cr2O4)
NHÓM QUẶNG/HỢP CHẤT/HỖN HỢP CHẤT CỦA COPPER (ĐỒNG)
Cu2S
Chalcocite
/ˈkælkəˌsaɪt/
Chalcocite
CuFeS2
Chalcopyrite
/ˌkælkəˈpaɪraɪt/ Chalcopyrite
Cu2O
Cuprite
/ˈkjuːpraɪt/
Cuprite
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 10

Danh pháp hóa học
HỢP CHẤT NGẬM NƯỚC: TÊN HỢP CHẤT + SỐ LƯỢNG + HYDRATE
CuSO4.5H2O
Copper(II) sulfate pentahydrate
2.7. Phức chất
2.7.1. Khái niệm
- Phức chất (Coordination compound) được tạo thành từ các ion kim loại kết hợp với các ion hoặc
phân tử khác. Chúng có khả năng tồn tại trong dung dịch, đồng thời có khả năng phân li thành các cấu
tử tạo thành phức.
2.7.2. Cấu tạo
- Một phân tử phức chất thường gồm 2 phần: cầu nội và cầu ngoại.
CẦU NỘI
- Cầu nội gồm có chất tạo phức và phối tử. Số phối tử trong cầu nội gọi là số phối trí của phức chất.
Cầu nội được viết trong dấu ngoặc vuông.
- Chất tạo phức: có thể là ion hay nguyên tử và được gọi là nguyên tử trung tâm (Central atom)
+ Cầu nội của phức chất có thể là cation: [Al(H2O)6]Cl3, [Zn(NH3)4]Cl2,…
+ Cầu nội của phức chất có thể là anion: H2[SiF6], K2[Zn(OH)4],...
+ Cầu nội của phức chất có thể là phân tử trung hoà về điện, không phân li trong dung dịch:
[Co(NH3)3Cl3], [Ni(CO)4],...
- Phối tử
+ Phối tử có thể là anion: F-, Cl-, I-, OH-, CN-, SCN-, NO2-, S2O32-, EDTA, ….
+ Phối tử có thể là phân tử: H2O, NH3, CO, NO, pyridine, ethylenediamine, ….
+ Dựa vào số phối trí mà một phối tử có thể tạo thành xung quanh nguyên tử trung tâm mà có thể
chia phối tử thành phối tử một càng và phối tử nhiều càng
 Phối tử một càng chỉ có thể tạo một liên kết phối trí với nguyên tử trung tâm: H 2O, NH3,

 Phối tử hai càng, ba càng,… là phối tử có thể tạo hai, ba,… liên kết phối trí với nguyên
tử trung tâm: H2N-CH2-CH2-NH2,...
- Cách viết công thức của cầu nội:
+ Công thức được đặt trong dấu ngoặc vuông
+ Thứ tự: Nguyên tử trung tâm + Phối tử anion + Phối tử trung hòa
+ Nếu cầu nội có nhiều phối tử trung hòa, sắp xếp các phối tử theo thứ tự chữ cái trong CÔNG
THỨC. Điều này làm tương tự đối với phối tử anion.
+ Phối tử viết tắt (như en, dien) hoặc phối tử gồm nhiều nguyên tử được đặt trong dấu ngoặc đơn
CẦU NGOẠI
- Cầu ngoại là phần ion đối nằm ngoài liên kết với cầu nội
2.7.3. Tên gọi của phức chất
- Tên phức chất = tên cầu nội + “ ” + tên cầu ngoại
- Tên cầu nội: số phối tử + tên phối tử + tên của nguyên tử trung tâm + hoá trị.
- Số phối tử:
+ để chỉ số phối tử một càng (có 1 cặp electron tự do có thể tham gia phối trí) nguời ta dùng các
tiếp đầu ngữ: di, tri, tetra,...
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 11

Danh pháp hóa học
+ để chỉ số phối tử nhiều càng (có nhiều cặp electron tự do có thể tham gia phối trí) người ta
thường dùng các tiếp đầu ngữ: bis, tris, tetrakis, pentakis,….
- Tên phối tử (Ligand):
+ Nếu phối tử là anion: tên anion kết thúc bằng -ite, -ate hoặc -ide thì tên phối tử được đổi thành
-ito, -ato hoặc -ido. Riêng các halogenido được viết thành “halo”. Lưu ý, hydrogen luôn được coi
là anion với tên gọi là hydride.
-ite
-ito; VD: nitrite
nitrito
-ate
-ato; VD: sulfate
sulfato, nitrate
nitrato
-ide
-o; VD: chloride
chloro, hydroxide
hydroxo
-F : fluoro
-Cl: chloro
-Br: bromo
-I: iodo
SO3=: sulfito
S2O3=: thiosulfato
C2O4=: oxalato
CO3=: carbonato
-OH: hydroxo
-CN: cyano
-SCN: thiocyanato
-NO2: nitro
-O-N=O: nitrito
-OCOCH3: acetato
=O: oxo (/ˈɒksəʊ/) -H: hydride
-ONO2: nitrato
-NSC: isothiocyanato
+ Nếu phối tử là phân tử trung hoà, người ta lấy tên của phân tử đó:
Công thức
Tên gọi
Phiên âm
Audio
C2H4
ethylene
/ˈeθ.əl.iːn/
ethylene
C5H5N

CH3NH2
C6H6

H2N-CH2CH2-NH2
NH(CH2CH2NH2)2

pyridine (py)

ˈpɪrəˌdin

methylamine

/ˈmeθ.ɪlˈeɪ.miːn/

benzene

/ˈben.ziːn/

ethylenediamine (en)
diethylenetriamine (dien)

/ˈeθ.əl.iːn dɑɪ ˈeɪ.miːn/

+ Một số phối tử trung hoà được đặt tên riêng:
Công thức
Tên gọi
H2O
aqua
NH3
ammine
CO
carbonyl
NO
nitrosyl
O2
dioxygen
N2
dinitrogen

benzene

Phiên âm
/ˈæk.wə/
/æˈmmiːn/
/ˈkɑːbənɪl/
/ˈnaɪtrəsɪl/
/dɑɪˈɒksɪdʒən/
/dɑɪˈnaɪtrədʒən/

+ Tên phối tử được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, bất kể loại phối tử nào. Các tiền tố là số (di,
tri, bis...) bị bỏ qua trong quy trình sắp xếp thứ tự này, trừ khi chúng là một phần của tên phối tử.
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 12

Danh pháp hóa học
+ Đối với các phối tử trong tên đã có chứa các tiền tố chỉ số lượng thì tên phối tử được đặt trong
dấu ngoặc đơn.
- Tên nguyên tử trung tâm và hoá trị:
+ Nếu nguyên tử trung tâm trong cation phức, người ta lấy tên của nguyên tử đó kèm theo số
La Mã viết trong dấu ngoặc đơn để chỉ hoá trị hay số oxi hoá khi cần.
+ Nếu nguyên tử trung tâm trong anion phức, ta lấy tên của nguyên tử đó kèm theo đuôi –ate
và kèm theo số La Mã viết trong dấu ngoặc đơn để chỉ hoá trị hay số oxi hoá, nếu phức chất là
acid thì thay đuôi –ate bằng đuôi –ic.
Bảng 3.7: Tên kim loại trong phức cation và phức anion
Kim loại Tên trong phức cation
Tên trong phức anion
Phiên âm
Fe
Iron
Ferrate
/ˈfɛreɪt/
Cu
Copper
Cuprate
/ˈkyü-preɪt/
Pb
Lead
Plumbate
/ˈpləmˌbeɪt/
Ag
Silver
Argentate
/ˈɑːdʒənˌteɪt/
Au
Gold
Aurate
/ˈɔːreɪt/
Sn
Tin
Stannate
/ˈstæneɪt/
Pt
Platinum
Platinate
/ˈplætnˌeɪt/
Cr
Chromium
Chromate
/ˈkrəʊˌmeɪt/
Co
Cobalt
Cobaltate
/kəʊˈbɔːlteɪt/
Ni
Nickel
Nickelate
/ˈnɪkəˌleit/
Hg
Mercury
Mercurate
/ˈmɜːkjʊˌreɪt/
Pd
Palladium
Palladate
/pəˈleɪdeit/
Zn
Zinc
Zincate
/ˈzɪŋkeɪt/
2.7.4. Một số phức chất và tên gọi
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ IRON (Fe)
K4[Fe(CN)6]
potassium hexacyanoferrate(II)
K3[Fe(CN)6]
potassium hexacyanoferrate(III)
+
[FeCl2(H2O)4]
ion tetraaquadichloroiron(III)
K3[Fe(CN)5(CO)]
potassium carbonylpentacyanoferrate(II)
Fe(acac)3
tris(acetylacetonato)iron(III)
[Fe(SCN)(H2O)5]SO4
pentaaqua(thiocyanato-N)iron(III) sulfate
Ca2[Fe(CN)6]
calcium hexacyanoferrate(II)
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ COPPER (Cu)
[Cu(H2N-CH2-CH2-NH2)2]SO4
bis(ethylenediamine)copper(II) sulfate
Na2[Cu(OH)4]
sodium tetrahydroxocuprate(II)
[CuCl2]
ion dichlorocuprate(I)
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ SILVER (Ag)
Na3[Ag(S2O3)2]
sodium bis(thiosunfato)argentate(I)
K[Ag(CN)2]
potassium dicyanoargentate(I)
[Ag(NH3)2]4[Fe(CN)6]
diammineargentate(I) hexacyanoferrate(II)
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 13

Danh pháp hóa học
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ GOLD (Au)
Al[AuCl4]3
aluminium tetrachloroaurate(III)
Na[Au(CN)2]
sodium dicyanoaurate(III)
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ PLATINUM (Pt)
[Pt(py)4][PtCl4]
tetrapyridineplatinum(II) tetrachloroplatinate(II)
[PtCl2(NH3)2]
diamminedichloroplatinum(II)
[PtCl2(NH3)4][PtCl4]
diamminedichloroplatinum(IV) tetrachloroplatinate(II)
[PtBr(NH3)3]NO2
triamminebromoplatinum(II) nitrite
[Pt(C2O4)(NH3)2]
diammineoxalatoplatinum(II)
[Pt(NH3)4][PtCl4]
tetraammineplatinum(II) tetrachloroplatinate(II)
[PtCl(NO2)(NH3)4]SO4
tetraamminechloronitroplatinum(II) sulfate
K2[PtCl6]
potassium hexachloroplatinate(IV)
[Pt(OH)(H2O)(NH3)2]NO3:
diammineaquahydroxoplatinum(II) nitrate
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ CHROMIUM (Cr)
[Cr(NH3)6]Cl3
hexaamminechromium(III) chloride

[CrCl4(H2O)2]
ion diaquatetrachlorochromate(III)
[Cr(H2O)(NH3)5](NO3)3
pentaammineaquachromium(III) nitrate
[CrCl2(NH3)4]Cl
tetraamminedichlorochromium(III) chloride
[Cr(CO)6]
hexacarbonylchromium(0)
[CrCl2(H2O)4]Cl
tetraaquadichlorochromium(III) chloride
[Cr(en)3]Cl3
tris(ethylenediamine)chromium(III) chloride
[Cr(NH3)6](NO3)3
hexaamminechromium(III) nitrate
[CrCl2(en)2]2[PdCl4]
bis(ethylenediamine)dichlorochromium(III) tetrachloropalladate(II)
[Cr(NO2)2(NH3)4][Cr(NO2)4(NH3)2]
tetraamminedinitrochromium(III) diamminetetranitrochromate(III)
(NH4)3[Cr(NSC)6]
ammonium hexa(isothiocyanato)chromate(III)
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ COBALT (Co)
[Co(NH3)6]Cl3
hexaamminecobalt(III) chloride
[Co Cl(H2O)5]Cl2
pentaaquachlorocobalt(III) chloride
[CoBr2(NH3)4]2[ZnCl4]
tetraamminedibromocobalt(III) tetrachlorozincate
[CoBr(NH3)5]SO4
pentaamminebromocobalt(III) sulfate
[CoSO4(NH3)5]Br
pentaamminesulfatocobalt(III) bromide
Na3[Co(NO2)6]
sodium hexanitrocobaltate(III)
[CoCl2(en)2]Cl
bis(ethylenediamine)dichlorocobalt(III) chloride
K3[Co(C2O4)3]
potassium tris(oxalato)cobaltate(III)
[Co(CO3)(NH3)5]2[CuCl4]
pentaamminecarbonatocobalt(III) tetrachlorocuprate(II)
[Co(Cl)(en)2(NH3)]SO4
amminebis(ethylenediamine)chlorocobalt(III) sulfate
[Co(CN)2(en)2]ClO3
bis(ethylenediamine)dicyanocobalt(III) chlorate
[Co(CO3)(NH3)5]Cl
pentaamminecarbonatocobalt(III) chloride
[Co(NO3)3(NH3)3]
triamminetrinitratocobalt(III)
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 14

Danh pháp hóa học
[CoCl2(H2N-CH2-CH2-NH2)2].H2O hay [CoCl2(en)2].H2O
bis(ethylenediamine)dichlorocobalt(II) monohydrate
PHỨC CỦA NGUYÊN TỐ NICKEL (Ni)
K2[NiF6]
potassium hexafluoronickelate(IV)
[Ni(C2O4)(H2O)]
aquaoxalatonickel(II)
[Ni(NH3)6]3[Co(NO2)6]2
hexaamminenickel(II) hexanitrocobaltate(III)
[Ni(CO)4]
tetracarbonylnickel(0)
PHỨC CHẤT CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KHÁC
H2[SiF6]
hexafluorosilicic acid
[Ru(H2O)(NH3)5]Cl2
pentaammineaquaruthenium(II) chloride
K2[HgI4]
potassium tetraiodomercurate(II)
Na2[Zn(OH)4]
sodium tetrahydroxozincate(II)

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 15

Danh pháp hóa học

B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ

1. DANH PHÁP CHUNG
1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính
Bảng 8: Số lượng và tên mạch carbon chính từ 1 đến 10
SỐ
MẠCH CARBON
LƯỢNG
CHÍNH
1
Mono
Meth
2
Di
Eth
3
Tri
Prop
4
Tetra
But
5
Penta
Pent
6
Hexa
Hex
7
Hepta
Hept
8
Octa
Oct
9
Nona
Non
10
Deca
Dec
Cách nhớ: Mẹ Em Phải Bón Phân Hóa Học Ở Ngoài Đồng
Bảng 9: Số lượng từ 1 đến 100.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Mono
Di (bis)
Tri (tris)
Tetra (tetrakis)
Penta (pentakis)
Hexa (hexakis)
Hepta (heptakis)
Octa (octakis)
Nona (nonakis)
Deca (decakis)
Undeca
Dodeca
Trideca
Tetradeca
Pentadeca
Hexadeca
Heptadeca

19
20
21
22
23
30
31
35
40
48
50
52
60
70
80
90
10
0

Nonadeca
Icosa
Henicosa
Docosa
Tricosa
Triaconta
Hentriaconta
Pentatriaconta
Tetraconta
Octatetraconta
Pentaconta
Dopentaconta
Hexaconta
Heptaconta
Octaconta
Nonaconta
Hecta

Octadeca

Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý

Trang 16

Danh pháp hóa học

1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp
1.2.1. Gốc (nhóm) no alkyl
- Từ alkane bớt đi 1 H được nhóm alkyl
CH3-: methyl
CH3-CH2-: ethyl
CH3-CH2-CH2-: propyl
CH3-CH(CH3)-: isopropyl
CH3CH2CH2CH2-: butyl
CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl
CH3-CH2-CH(CH3)-: sec-butyl
(CH3)3C-: tert-butyl
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-: amyl
CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-: isoamyl
CH3-CH2-C(CH3)2-: tert-pentyl
(CH3)3C-CH2-: neopentyl
1.2.2. Gốc (nhóm) không no
CH2=CH-: vinyl
CH2=CH-CH2-: allyl
1.2.3. Gốc (nhóm) thơm
C6H5-: phenyl
C6H5-CH2-: benzyl
1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix)
Nhóm
Tiền tố
Nhóm
F
FluoroNO
Cl
ChloroNO2
Br
BromoOR
I
Iodo-

Tiền tố
NitrosoNitro(R)oxy-

1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix)
Loại hợp chất
Nhóm
Hậu tố
Alcohols
-OH
-ol
-(C)=O
-one
Ketones

Tiền tố
hydroxyoxo-

|

-(C)H=O
-CH=O
-(C)OOH
Carboxylic acids
-COOH
-(C)OOR
Esters
-COOR
Amines
-NH2
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân
Phần phức chất, hữu cơ: Nguyễn Minh Lý
Aldehydes

-al
-carbaldehyde
-oic acid
-carboxylic acid
R … -oate
R … -carboxylate
-amine

oxoformylcarboxy(R-oxy)-oxo(R)oxycarbonylaminoTrang 17

Danh pháp hóa học

(C) nghĩa là nguyên tử carbon này được tính trong mạch carbon chính
1.5. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng đôi khi có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất loại nào.
1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
1.6.1. Tên gốc – chức
Tên phần gốc Tên phần định chức
VD:
C2H5Cl
C2H5OCH3

Ethyl chloride
Ethyl methyl ether

Lưu ý: Các gốc có vần iso và neo viết liền, sec- và tert- có dấu gạch nối “-”
1.6.2. Tên thay thế
- Tên thay thế được viết liền, không viết cách như tên gốc chức, chia thành ba phần:
Tên phần thế (có thể không có) + Tên mạch carbon chính + Tên phần định chức
VD:
CH3-CH3
C2H5-Cl
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH(OH)-CH=CH2

ethane
chloroethane
but-2-ene
but-3-en-2-ol

- Thứ tự ưu tiên trong mạch:
-COOH > -CHO > -OH > -NH2 > -C=C > -C≡CH > nhóm thế
VD:
OHC-CHO
ethanedial
HC≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO
3-vinylhept-2-en-6-ynal
OHC-C≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO
3-vinyloct-2-en-6-ynedial
2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
2.1. Alkane
- Alkane (hay paraffin) là những hydrocarbon...
 
Gửi ý kiến