ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Minh Hảo
Ngày gửi: 20h:01' 04-12-2023
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Lưu Minh Hảo
Ngày gửi: 20h:01' 04-12-2023
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HKI TIN HỌC 8
Câu 1. Máy tính cơ học đầu tiên của loài người do nhà khoa học nào sáng chế ra?
A. Gottfried Leibniz
B. Blaise Pascal.
C. John von Neumann
D. Charlas
Barbage.
Câu 2. Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?
A. 3 thế hệ.
B. 4 thế hệ.
C. 5 thế hệ.
D. 6 thế hệ.
Câu 3. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Bóng bán dẫn.
C. Công nghệ mạch tích hợp.
D. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn.
Câu 4. Máy tính thế hệ thứ tư xuất hiện trong khoảng thời gian nào?
A. 1955 – 1965.
B. 1965 – 1974.
C. 1974 – 1990.
D. 1945 – 1955.
Câu 9. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là?
A. Theo dõi, kiểm tra sức khỏe mọi lúc, mọi nơi.
B. Điều khiển và định vị máy bay, tàu thuyền, ô tô.
C. Học tập trực tuyến, tra cứu thông tin.
D. Xem phim, chơi game trực tuyến.
Câu 10. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực kinh tế là?
A. Taxi công nghệ.
B. Du lịch thực tế ảo.
C. Theo dõi sức khỏe thường xuyên.
D. Mua bán, thanh toán trực tuyến.
Câu 11. Thông tin số thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau như chữ và số, hình ảnh, âm thanh,
video. Điều đó được thể hiện qua đặc điểm nào sau đây của thông tin số?
A. Thông tin số rất đa dạng.
B. Thông tin số có tính bản quyền.
C. Thông tin số có mức độ tin cậy khác nhau.
D. Thông tin số được lưu trữ với dung lượng lớn.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
D. Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet.
Câu 13. Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?
A. Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.
B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.
C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.
D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.
Câu 14. Phương án nào là đúng khi nói về đặc điểm của thông tin số?
A. Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.
B. Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.
C. Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.
D. Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.
Câu 15. Chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,.....
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 16: Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì?
A. Pascaline.
B. Babbage.
C. Charle.
D. Digitus.
Câu 17: Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học thực hiện tự động.
B. máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay
D. Cả 3 đặc điểm trên.
Câu 18: Máy tính cấu tạo dựa trên kiến trúc Von Neumann gồm những thành phần nào?
A. Bộ xử lý, bộ phân tích, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận
đó
B. Bộ xử lý, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
C. Bộ phân tích, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
D. Bộ xử lý, bộ nhớ, bộ phân tích và đường truyền giữa các bộ phận đó
Câu 19: Cho đến hiện nay, máy tính điện tử đã trải qua bao nhiêu thế hệ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940 D. Những năm 1960
Câu 20: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 21: Máy tính đã thay đổi thế giới theo nhiều cách. Nguyên do vì:
A. Máy tính có khả năng tự ý thức
B. Máy tính có thể hoạt động bền bỉ, xử lý dữ liệu chính xác với dung lượng lớn, tốc độ cao
C. Máy tính có giá thành ngày càng cao
D. Cả ba phương án trên
Câu 22: Đâu là ví dụ về việc máy tính thay đổi lĩnh vực giáo dục?
A. Đồng hồ thông minh theo dõi sức khỏe
B. Khai thác thông tin trên Internet
C. Thiết bị bay thông minh hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển
D. Camera an ninh phát hiện những hiện tượng vi phạm pháp luật.
Câu 23: Việc “bán hàng online” là một ví dụ về máy tính thay đổi xã hội trong lĩnh vực gì?
A. Lĩnh vực y tế
B. Lĩnh vực giáo dục.
C. Lĩnh vực kinh tế.
D. Lĩnh vực quốc phòng.
Câu 24: Từ nào còn thiếu vào chỗ trống:
Thế giới đang biến đổi …… nhờ sự phát triển của công nghệ máy tính
A. Nhanh chóng và sâu sắc
B. Từ từ và sâu sắc
C. Nhanh chóng và cơ bản
D. Từ từ và cơ bản
Câu 25: Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có
các thiết bị số hiện nay?
A. Trường học khang trang hơn
B. Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn
C. Học sinh có thể học trực tuyến
D. Số lượng học sinh đi học đông hơn
Câu 26: Một bạn học sinh được bố mẹ mua cho chiếc laptop, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng
những phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:
A. Trò chơi trực tuyến
B. Phần mềm xem phim
C. Phần mềm vẽ hình hình học
D. Phần mềm nghe nhạc
Câu 27: Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số
A. Dễ dàng nhân bản
B. Khó lan truyền
C. Khó bị xóa bỏ hoàn toàn
D. Có thể được truy cập từ xa nếu được phép
Câu 28: Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?
A. Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.
B. Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.
C. Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi
D. Cả ba phương án trên
Câu 29: Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:
A. Các dãy bit
B. Các bức ảnh
C. Các dòng điện
D. Các đoạn phim
Câu 30: Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua:
A. Kết nối điện tử
B. Kết nối Internet
C. Kết nối vật lý
D. Thông tin số không thể được truy cập từ xa
Câu 31: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ
A. dễ dàng
B. khó khăn
C. luôn luôn
D. không bao giờ
Câu 32: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 33: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 34: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông
tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và
pháp luật.
Câu 35: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 36: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm
A. tự do
B. tối đa
C. an toàn
D. nhanh chóng
Câu 37: Em nên làm gì khi đọc được một bài báo trên mạng xã hội có nội dung chính như sau:
Ngày mai, tức thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 2023, Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép tất cả học
sinh nghỉ học một ngày.
A. Không đến trường vào ngày hôm sau
B. Chia sẻ thông tin này lên trang cá nhân của em
C. Gọi điện cho bạn bè cùng nghỉ học
D. Kiểm tra lại nguồn thông tin, hỏi ý kiến của người lớn.
Câu 38: Đâu là một ví dụ về xử lý thông tin?
A. Em tìm tên một đất nước trên bản đồ
B. Em tạo một bài trình chiếu về một đất nước
C. Em tải một đoạn video trên Internet.
D. Em chia sẻ một bức ảnh lên mạng xã hội
Câu 39: Em cần tìm kiếm thông tin về một chính sách của Bộ giáo dục. Theo em, website nào
dưới đây có chứa thông tin đáng tin cậy nhất? (Moet – Ministry of Education Traning – có nghĩa là
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
A. moet.net
B. moet.gov.vn
C. moet.com
D. moet.org
Câu 40: Để thực hiện báo cáo về nội dung “Dự báo sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau
đây là phù hợp nhất?
A. Khái niệm máy tính điện tử
B. Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo.
C. Tương lai của máy tính điện tử
D. Lược sử máy tính
Câu 41: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật:
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
C. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
D. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
Câu 42: Hành động nào sau đây thể hiện tính trung thực khi tạo ra và sử dụng sản phẩm số?
A. Sử dụng thông tin chưa kiểm chứng
B. Sao chép và chỉnh sửa sản phẩm của người khác rồi coi là của mình.
C. Tải và sử dụng phần mềm lậu
D. Xin phép người khác trước khi đăng ảnh họ lên mạng xã hội.
II TỰ LUẬN
Câu 1: Em có cảnh báo và lời khuyên gì với bạn trong mỗi tình huống dưới đây?
a) Bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội.
b) Một người bạn sử dụng ảnh em chụp để tham gia một cuộc thi ảnh chưa có sự đồng ý của em.
Câu 2. Hãy kể một vài dịch vụ và tiện ích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực
giáo dục, y tế, kinh tế, giao thông.
Câu 3. Thông tin số là gì? Hãy nêu các đặc điểm chính của thông tin số.
Câu 1. Máy tính cơ học đầu tiên của loài người do nhà khoa học nào sáng chế ra?
A. Gottfried Leibniz
B. Blaise Pascal.
C. John von Neumann
D. Charlas
Barbage.
Câu 2. Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?
A. 3 thế hệ.
B. 4 thế hệ.
C. 5 thế hệ.
D. 6 thế hệ.
Câu 3. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Bóng bán dẫn.
C. Công nghệ mạch tích hợp.
D. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn.
Câu 4. Máy tính thế hệ thứ tư xuất hiện trong khoảng thời gian nào?
A. 1955 – 1965.
B. 1965 – 1974.
C. 1974 – 1990.
D. 1945 – 1955.
Câu 9. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là?
A. Theo dõi, kiểm tra sức khỏe mọi lúc, mọi nơi.
B. Điều khiển và định vị máy bay, tàu thuyền, ô tô.
C. Học tập trực tuyến, tra cứu thông tin.
D. Xem phim, chơi game trực tuyến.
Câu 10. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực kinh tế là?
A. Taxi công nghệ.
B. Du lịch thực tế ảo.
C. Theo dõi sức khỏe thường xuyên.
D. Mua bán, thanh toán trực tuyến.
Câu 11. Thông tin số thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau như chữ và số, hình ảnh, âm thanh,
video. Điều đó được thể hiện qua đặc điểm nào sau đây của thông tin số?
A. Thông tin số rất đa dạng.
B. Thông tin số có tính bản quyền.
C. Thông tin số có mức độ tin cậy khác nhau.
D. Thông tin số được lưu trữ với dung lượng lớn.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
D. Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet.
Câu 13. Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?
A. Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.
B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.
C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.
D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.
Câu 14. Phương án nào là đúng khi nói về đặc điểm của thông tin số?
A. Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.
B. Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.
C. Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.
D. Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.
Câu 15. Chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,.....
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 16: Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì?
A. Pascaline.
B. Babbage.
C. Charle.
D. Digitus.
Câu 17: Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học thực hiện tự động.
B. máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay
D. Cả 3 đặc điểm trên.
Câu 18: Máy tính cấu tạo dựa trên kiến trúc Von Neumann gồm những thành phần nào?
A. Bộ xử lý, bộ phân tích, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận
đó
B. Bộ xử lý, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
C. Bộ phân tích, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
D. Bộ xử lý, bộ nhớ, bộ phân tích và đường truyền giữa các bộ phận đó
Câu 19: Cho đến hiện nay, máy tính điện tử đã trải qua bao nhiêu thế hệ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940 D. Những năm 1960
Câu 20: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 21: Máy tính đã thay đổi thế giới theo nhiều cách. Nguyên do vì:
A. Máy tính có khả năng tự ý thức
B. Máy tính có thể hoạt động bền bỉ, xử lý dữ liệu chính xác với dung lượng lớn, tốc độ cao
C. Máy tính có giá thành ngày càng cao
D. Cả ba phương án trên
Câu 22: Đâu là ví dụ về việc máy tính thay đổi lĩnh vực giáo dục?
A. Đồng hồ thông minh theo dõi sức khỏe
B. Khai thác thông tin trên Internet
C. Thiết bị bay thông minh hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển
D. Camera an ninh phát hiện những hiện tượng vi phạm pháp luật.
Câu 23: Việc “bán hàng online” là một ví dụ về máy tính thay đổi xã hội trong lĩnh vực gì?
A. Lĩnh vực y tế
B. Lĩnh vực giáo dục.
C. Lĩnh vực kinh tế.
D. Lĩnh vực quốc phòng.
Câu 24: Từ nào còn thiếu vào chỗ trống:
Thế giới đang biến đổi …… nhờ sự phát triển của công nghệ máy tính
A. Nhanh chóng và sâu sắc
B. Từ từ và sâu sắc
C. Nhanh chóng và cơ bản
D. Từ từ và cơ bản
Câu 25: Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có
các thiết bị số hiện nay?
A. Trường học khang trang hơn
B. Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn
C. Học sinh có thể học trực tuyến
D. Số lượng học sinh đi học đông hơn
Câu 26: Một bạn học sinh được bố mẹ mua cho chiếc laptop, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng
những phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:
A. Trò chơi trực tuyến
B. Phần mềm xem phim
C. Phần mềm vẽ hình hình học
D. Phần mềm nghe nhạc
Câu 27: Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số
A. Dễ dàng nhân bản
B. Khó lan truyền
C. Khó bị xóa bỏ hoàn toàn
D. Có thể được truy cập từ xa nếu được phép
Câu 28: Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?
A. Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.
B. Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.
C. Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi
D. Cả ba phương án trên
Câu 29: Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:
A. Các dãy bit
B. Các bức ảnh
C. Các dòng điện
D. Các đoạn phim
Câu 30: Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua:
A. Kết nối điện tử
B. Kết nối Internet
C. Kết nối vật lý
D. Thông tin số không thể được truy cập từ xa
Câu 31: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ
A. dễ dàng
B. khó khăn
C. luôn luôn
D. không bao giờ
Câu 32: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 33: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 34: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông
tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và
pháp luật.
Câu 35: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 36: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm
A. tự do
B. tối đa
C. an toàn
D. nhanh chóng
Câu 37: Em nên làm gì khi đọc được một bài báo trên mạng xã hội có nội dung chính như sau:
Ngày mai, tức thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 2023, Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép tất cả học
sinh nghỉ học một ngày.
A. Không đến trường vào ngày hôm sau
B. Chia sẻ thông tin này lên trang cá nhân của em
C. Gọi điện cho bạn bè cùng nghỉ học
D. Kiểm tra lại nguồn thông tin, hỏi ý kiến của người lớn.
Câu 38: Đâu là một ví dụ về xử lý thông tin?
A. Em tìm tên một đất nước trên bản đồ
B. Em tạo một bài trình chiếu về một đất nước
C. Em tải một đoạn video trên Internet.
D. Em chia sẻ một bức ảnh lên mạng xã hội
Câu 39: Em cần tìm kiếm thông tin về một chính sách của Bộ giáo dục. Theo em, website nào
dưới đây có chứa thông tin đáng tin cậy nhất? (Moet – Ministry of Education Traning – có nghĩa là
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
A. moet.net
B. moet.gov.vn
C. moet.com
D. moet.org
Câu 40: Để thực hiện báo cáo về nội dung “Dự báo sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau
đây là phù hợp nhất?
A. Khái niệm máy tính điện tử
B. Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo.
C. Tương lai của máy tính điện tử
D. Lược sử máy tính
Câu 41: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật:
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
C. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
D. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
Câu 42: Hành động nào sau đây thể hiện tính trung thực khi tạo ra và sử dụng sản phẩm số?
A. Sử dụng thông tin chưa kiểm chứng
B. Sao chép và chỉnh sửa sản phẩm của người khác rồi coi là của mình.
C. Tải và sử dụng phần mềm lậu
D. Xin phép người khác trước khi đăng ảnh họ lên mạng xã hội.
II TỰ LUẬN
Câu 1: Em có cảnh báo và lời khuyên gì với bạn trong mỗi tình huống dưới đây?
a) Bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội.
b) Một người bạn sử dụng ảnh em chụp để tham gia một cuộc thi ảnh chưa có sự đồng ý của em.
Câu 2. Hãy kể một vài dịch vụ và tiện ích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực
giáo dục, y tế, kinh tế, giao thông.
Câu 3. Thông tin số là gì? Hãy nêu các đặc điểm chính của thông tin số.
 








Các ý kiến mới nhất