Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 12h:02' 05-11-2023
Dung lượng: 527.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1
Từ ngày 6/9/2021 đến ngày 10/9/2021
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
2. Năng lực:
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo,
NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề
toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học
3. Phẩm chất: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3
- HS: SGK, vở viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập
- KT đồ dùng học toán.
- HS nghe, ghi vở
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Thực hành
2.1 Hoạt động ôn tập khái niệm về phân số:(15 phút)
*Mục tiêu:Giúp HS biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
(Lưu ý nhắc nhở HS (M1,2) nắm được nội dung bài)
*Cách tiến hành:
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát
- HS quan sát và nhận xét.
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự - HS thực hiện.
viết phân số.
- GVKL: Ta có phân số

đọc là

“hai phần ba”.
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số

- 1 HS nhắc lại.

; - HS chỉ vào các phân số

;

;

;
1

;

;

và nêu cách đọc.

và nêu cách đọc.

- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách - HS thảo luận
viết thương của phép chia, viết STN
dưới dạng phân số.
- HS viết lần lượt và đọc thương.
- GV HD HS viết.
1:3=
(1 chia 3 thương là )
- GV nhận xét.
2.2 Làm BT: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết vận dụng khái niệm phân số để làm các bài tập 1,2,3, 4.
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a. Đọc các phân số:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
;
;
;
;
- Yêu cầu HS làm miệng

b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng

Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi nhận xét.

- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo GV

Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số
có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm miệng.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
2

3:5=

;

;

75 : 100 =

;

- Điền số thích hợp
- HS làm miệng.
- HS nêu lại nội dung ôn tập.

3. Vận dụng:(2phút)
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến - Tìm thương(dưới dạng phân số) của các
phép chia:
thức đã học vào thực tế.
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
4. Sáng tạo: (1phút)
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 - HS thực hiện
hình chữ nhật nào đó thành nhiều
phần bằng nhau một cách nhanh nhất.
IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-----------------------------------------------------Toán
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số
các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
2. Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán
học
3. Phẩm chất: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác,..
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III- TỔ CHỨC CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS - HS chơi trò chơi
thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai
số tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn
3

thì giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
- HS nghe
- Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Thực hành - Hoạt động ôn tập lí thuyết:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
(Lưu ý nhắc nhở HS (M1,2) nắm được nội dung bài)
*Cách tiến hành:
* Tính chất cơ bản của phân số
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số - HS tính và điền kết qủa
thích hợp. Yêu cầu HS làm bài cá - Rút ra nhận xét:
nhân
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng
một số tự nhiên khác 0
*Ứng dụng của tính chất
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4 - HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả
để tìm ra 2 ứng dụng:
+ Rút gọn phân số
+ Quy đồng mẫu số: cách tìm
MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS - HS nghe
tối giản
3. Vận dụng: (15 phút)
*Mục tiêu:
-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu
số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Rút gọn phân số
- Yêu cầu HS làm bài
- GV quan sát, nhận xét
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm ra
số lớn nhất chia hết cho cả tử số và
mẫu số
Phần b, c khuyến khích tìm MSCNN
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở, báo cáo
- HS nghe
- HS nghe

- Quy đồng mẫu số
a-

- Yêu cầu HS làm bài
4

b-

c-

- Làm vào vở, báo cáo GV

- GV nhận xét chữa bài
- Giải thích cách làm
* Chốt lại: Cách tìm MSC
- Vai trò của t/c cơ bản của phân số.
- HS nêu
4. Sáng tạo(1 phút)
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ - HS nêu
một PS cho trước.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-----------------------------------------------------Toán
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm được cách so sánh hai phân số.
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
- HS làm bài 1, bài 2.
2. Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao
tiếp toán học,
3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh say mê học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5phút)
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
- HS chơi trò chơi
+ Chia thành 2 đội chơi, mỗi đội 4
thành viên, các thành viên còn lại cổ
vũ cho hai đội chơi.
+ Nhiệm vụ của mỗi đội chơi: Viết
hai phân số rồi quy đồng mẫu số hai
phân số đó.
+ Hết thời gian, đội nào nhanh và
đúng thì đội đó sẽ thắng.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá:(15 phút)
*Mục tiêu: HS nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số.
(Lưu ý nhắc nhở HS (M1,2) nắm được nội dung bài)
*Cách tiến hành:
* Ôn tập so sánh hai phân số.
5

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 - Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
phân số cùng mẫu số.
cùng mẫu số.
Ví dụ:

<

- Giáo viên hướng dẫn cách viết và - Học sinh giải thích tại sao
phát biểu chẳng hạn: Nếu

thì

+ So sánh 2 phân số khác mẫu số.

<

- Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân số
cùng mẫu số.
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số
khác mẫu số
- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2.

* Kết luận: Phương pháp chung để so
sánh hai phân số là làm cho chúng có
cùng mẫu rồi so sánh các tử số.
3. Thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để so sánh phân số và
quy đồng mẫu số các phân số.
- HS làm bài 1, 2.
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Điền dấu >, <, =
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm vở, báo cáo giáo viên
+ So sánh 2 phân số:
Quy đồng mẫu số được :
+So sánh: vì 21 > 20 nên
Vậy:



>

- GV cùng HS nhận xét, kết luận.
* Kết luận: Hai PS có cùng MS,
phân số nào có TS lớn hơn thì lớn
hơn và ngược lai.
Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
- Học sinh hoạt động nhóm.
+ Nhóm 1:
6

;

;

+ Nhóm 2:
- Trình bày kết quả
+ Đại diện các nhóm trình bày.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, - HS nhắc lại cách so sánh các phân số.
đánh giá.
* Kết luận: Muốn so sánh nhiều
phân số với nhau ta phải tìm MSC rồi
quy đồng MS các phân số đó.
4. Vận dụng:(2 phút)
- Vận dụng kiến thức để so sánh hai - HS thực hiện
phân số có cùng tử số.
5. Hoạt động sáng tạo(1 phút)
- Về nhà tìm hiểu cách so sánh 2 phân - HS nghe và thực hiện
số với một phân số trung gian.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
---------------------------------------------------Toán
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng
tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
2. Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán
học
3. Phẩm chất: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng tổng hợp các cách so sánh phân số
- HS: Vở, SGK,...
III- TỔ CHỨC CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi hỏi đáp:
- HS chơi trò chơi
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số cùng
MS, khác MS.
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số khác
MS.
7

- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Thực hành:(26 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng
tử số. HS làm bài 1, 2, 3.
(Giúp đỡ HS (M1,2) hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Điền dấu thích hợp:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Đặc điểm của các phân số:
>1;<1;=1
- Rút ra nx về cách so sánh PS với 1

Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Rút ra cách so sánh PS cùng tử số
* Chốt lại:
- PP so sánh PS cùng tử số
- Phân biệt với so sánh cùng mẫu số
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài

- HS làm bài, báo cáo kết quả
- HS nghe

+ Tử số bé hơn mẫu số thì PS bé hơn 1.
+ Tử số bằng MS thì PS bằng 1.
+ Tử số lớn hơn MS thì PS lớn hơn 1.
- So sánh phân số:
- HS làm bảng con
+ Trong 2 PS có cùng TS, PS nào có
MS bé hơn thì PS đó lớn hơn

- Phân số nào lớn hơn?
- HS làm vở
+ QĐM
+ QĐTS
+ So sánh với 1

- GV nhận xét chữa bài
- Củng cố: Các cách so sánh PS
3. Vận dụng:(2 phút)
- Nêu phương pháp so sánh PS cùng tử - HS thực hiện
số, so sánh phân số với 1.
4. Hoạt động sáng tạo: (2 phút)
- Về nhà tổng hợp các cách so sánh PS. - HS thực hiện

ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
8

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Toán
PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Nắm được kiến thức về số thập phân.
- Biết đọc, viết phân số thập phân.
- Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành PSTP, biết cách chuyển các PS
đó thành PSTP.
*HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
2. Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao
tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học
3. Phẩm chất: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
III. CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi"Bắn tên"
với nội dung: Nêu các cách so sánh
PS. Lấy VD minh hoạ ?

- HS chơi trò chơi

- HS ghi vở
- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
2. Khám phá:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết thế nào là phân số thập phân. Biết đọc, viết phân số
thập phân.
(Lưu ý nhắc nhở HS (M1,2) nắm được nội dung bài)
*Cách tiến hành:
- GV nêu ví dụ các phân số: - HS đọc các phân số đó
- MS là 10; 100; 1000
- Nêu nhận xét đặc điểm của MS các
PS này
- HS nêu lại
* Giới thiệu: Các PS có mẫu số 10;
100; 1000;… gọi là các PSTP
- HS đọc
- Đưa ra các phân số:
- Không phải là PSTP
- Các PS này có phải là PSTP không? - HS làm bài
- Hãy tìm 1PSTP bằng mỗi PS đã cho - Có một số PS đưa về được PSTP
- HD học sinh rút ra nhận xét
- Có một số PS không đưa về được PSTP
-Tìm 1 số nào đó để khi nhân(hoặc chia
* Chốt lại: Muốn chuyển 1 PS thành cho) với MS cho ta kết quả là 10; 100;

9

PSTP ta làm thế nào?

1000;…Rồi nhân hoặc chia cả tử số và
mẫu số với số đó để được PSTP

3. Thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c)
(Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc các PSTP
- Học sinh đọc bài theo cặp
- HS đọc và nêu cách đọc
- GV nhận xét chữa bài
- HS theo dõi
Bài 2: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Viết các PSTP
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Học sinh làm vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
Bài 3: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Phân số nào là PSTP
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- HS làm vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
- Củng cố đặc điểm của PSTP
- HS nghe
Bài 4 (a,c): HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Viết số thích hợp
- Có thể chuyển 1 PS thành PSTP
- Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của
bằng cách nào?
PS đó với cùng 1 số để có MS là 10; 100;
1000;…
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- HS làm vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét chữa bài
- HS nghe
4. Vận dụng:(2phút)
- Nêu đặc điểm của PSTP, cách phân - HS nêu
biệt với PS thường.
5. Sáng tạo(1phút)
-

ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TIẾNG VIỆT
Tập đọc
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ trong bài.
10

- Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
- Thuộc lòng đoạn Sau 80 năm…công học tập của các em (trả lời câu hỏi 1,2,3
SGK).
- Đọc đúng, đọc trôi chảy; biết nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Học sinh (M3,4) đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3. Phẩm chất: Yêu quý Bác Hồ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Tranh minh hoạ (SGK)
+ Bảng phụ viết đoạn thư HS học thuộc
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở viết...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5 phút)
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ Chí - HS hát
Minh hơn thiếu niên nhi đồng"
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá
2.1 Hoạt động luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
(Lưu ý tốc độ đọc của nhóm HS (M1,2))
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài
- 1HS đọc toàn bài.
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 + luyện
từng đoạn trong nhóm luyện đọc các
đọc từ khó, câu khó trong nhóm
từ khó và tìm hiểu nghĩa của các từ chú - HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + giải
giải sau đó báo cáo với giáo viên.
nghĩa từ khó SGK trong nhóm
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc
- GV đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, - HS nghe
vừa đủ nghe thể hiện được tình cảm
thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng
của Bác đối với thiếu nhi VN.
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu:
- Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
(Giúp đỡ HS nhóm M1,2 trả lời được câu hỏi theo yêu cầu)
* Cách tiến hành:HĐ nhóm 4
- GV giao nhiệm vụ: Đọc nội dung bài - HS nghe và thực hiện nhiệm vụ
11

rồi trả lời các câu hỏi trong SGK sau
đó báo cáo, chia sẻ trước lớp:
+ Ngày khai trường tháng 8 năm 1945 - Đó là ngày khai trường đầu tiên ở
có gì đặc biệt so với những ngày Khai nước VN dân chủ cộng hòa sau 80 năm
trường khác?
bị TDP đô hộ. Từ đây các em được
hưởng một nền giáo dục hoàn toàn VN
+ Nêu ý 1 ?
- Nét khác biệt của ngày khai giảng
tháng 9- 1945 với các ngày khai giảng
trước đó.
+ Sau CM-8 nhiệm vụ của toàn dân là -XD lại cơ đồ mà Tổ tiên đã để lại làm
gì?
cho nước ta theo kịp các nước khác trên
hoàn cầu…
+ HS có trách nhiệm như thế nào trong -Siêng năng học tập, ngoan ngoãn nghe
công cuộc kiến thiết đất nước?
thầy yêu bạn để lớn lên XD đất nước.
+Nêu ý 2:
- Nhiệm vụ của toàn dân tộc trong công
cuộc kiến thiết đất nước
+ Nêu ý chính của bài ?
- HS nêu
- GVKL: Bác Hồ khuyên HS chăm
học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
3. Thực hành - Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn
- Thuộc lòng đoạn Sau 80 năm…công học tập của các em (trả lời câu hỏi 1,2,3
SGK).
(Giúp đỡ HS đọc diễn cảm chưa tốt)
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài và nêu giọng - 1 HS đọc toàn bài nêu giọng đọc của
đọc của bài.
bài.
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn Sau 80
năm giời...rất nhiều
- Luyện đọc theo cặp
- HS luyện đọc nhóm đôi.
- Thi đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm.
- Cho HS luyện học thuộc lòng
- HS luyện đọc thuộc lòng
- Thi học thuộc lòng
- HS thi đọc thuộc lòng.
4. Vận dụng: (3phút)
- Em biết gì về cuộc đời và sự nhiệp -HS nêu
của Bác Hồ ?
5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút)
- Sưu tầm các bài hát, bài thơ ca ngợi - HS nghe và thực hiện
Bác Hồ.
IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
12

…………………………………………………………………………………………
------------------------------------------------------Tập đọc
QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp ( Trả lời được các câu hỏi
1, 3, 4 trong sgk).
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của
cảnh vật.
- Riêng học sinh M3,4 đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của từ
ngữ chỉ màu vàng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3. Phẩm chất: Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ SGK Sưu tầm thêm về tranh quê hương
- HS: Vở, SGK,...
III- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(5 phút)
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng - HS thi đọc
đoạn văn trong “Thư gửi các HS” và
TLCH trong SGK.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS nghe, ghi vở
2. Thực hành
2.1 Hoạt động luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
(Lưu ý tốc độ đọc của nhóm HS (M1,2))
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- 1 HS M3,4 đọc bài, chia đoạn:
+ Chia làm 4 đoạn
Đoạn 1: Câu mở đầu
Đoạn 2: Tiếp … lơ lửng
Đoạn 3: Tiếp … đỏ chói
Đoạn 4: Phần còn lại
- Giao nhiệm vụ: Đọc nối tiếp từng - 4 HS đọc nối tiếp lần 1+ luyện đọc từ
đoạn trong nhóm, báo cáo kết quả
khó .
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + giải
nghĩa từ khó
13

- Luyện đọc theo cặp
- HS đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc
- GV đọc mẫu cả bài giọng tả chậm rãi, - HS theo dõi
dịu dàng. Nhấn các từ tả màu vàng.
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu các từ ngữ trong bài và ND bài: Bức tranh làng
quê vào ngày mùa rất đẹp.
(Giúp đỡ HS nhóm M1,2 trả lời được câu hỏi theo yêu cầu)
* Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ cho HS: Đọc bài - HS nghe và thực hiện
văn, thảo luận nhóm 4 và TLCH sau đó
báo cáo:
+ Nêu ý chính của từng đoạn trong bài
- Đoạn 1 màu sắc bao trùm lên làng quê
văn?
ngày mùa là màu vàng
- Đoạn 2, 3 những màu vàng cụ thể của
cảnh vật trong bức tranh làng quê.
- Đoạn 4 thời tiết và con người làm cho
bức tranh làng quê thêm đẹp
+ Kể tên những sự vật trong bài có + Lúa-vàng xuộm. + Tàu lá chuối.
+ Nắng-vàng hoe
+ Bụi mía.
màu vàng và tự chỉ màu vàng?
+ Xoan-vàng lịm. + Rơm, thóc

+ Mỗi học sinh chọn 1 màu vàng trong -Ví dụ: Vàng xuộm: màu vàng đậm,
bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm lúa vàng xuộm là lúa đã chín.
+ Vàng trù phú: màu vàng gợi sự giàu
giác gì?
có, ấm no.
+ Những chi tiết nào về thời tiết và con + Không có cảm giác héo tàn. Ngày
người đã làm cho bức tranh làng quê không nắng, không mưa. Thời tiết ở
trong bài rất đẹp.
đẹp và sinh động?
- Không ai tưởng đến ngày hay đêm.
+ Hình ảnh con người hiện lên trong - Con người chăm chỉ, mải miết, say mê
với công việc.
bức tranh thế nào?
+ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác + Phải yêu quê hương mới viết được bài
văn hay như thế.
giả đối với quê hương?
- Nêu nội dung bài.( Phần I)
2.3. Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm đoạn: Màu lúa chín....vàng mới
(Giúp đỡ HS đọc diễn cảm chưa tốt)
* Cách tiến hành:
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc bài
- 4 HS đọc từng đoạn phát hiện giọng
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn “ Màu của từng đoạn
lúa chín...vàng mới”, chú ý nhấn giọng
các từ tả màu vàng.
14

- Luyện đọc theo cặp
- HS luyện đọc nhóm đôi.
- Thi đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm.
- GV nhận xét
- HS nghe
3. Vận dụng: (2phút)
- Theo em nghệ thuật tạo nên nét đặc - HS thực hiện
sắc của bài văn là gì.Tìm thêm 1 số từ
chỉ màu vàng khác. Đặt câu.
4. Sáng tạo: (1 phút)
- Hãy vẽ một bức tranh về làng quê của - HS nghe và thực hiện
em.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Chính tả
NGHE- VIẾT: VIỆT NAM THÂN YÊU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:Nghe - viết đúng bài chính tả VN thân yêu, bài viết không mắc quá 5
lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát.
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2, thực hiện đúng BT 3.
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho các em. Bồi dưỡng ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp cho
các em.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3. Phẩm chất: Cẩn thận, tỉ mỉ, trình bày sạch sẽ,..
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con, vở, SGK...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(3 phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- GV nêu 1 số điểm cần lưu ý về y/c - HS nghe và thực hiện
của giờ Chính tả lớp
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS mở vở
2. Thực hành
15

2.1 Hoạt động chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
(Lưu ý nhắc nhở HS nhóm M1,2 nắm được nội dung bài viết)
*Cách tiến hành:
- GV đọc toàn bài
- HS theo dõi.
- Nêu nội dung của bài.
- HS nêu
- Bài viết này thuộc thể loại thơ gì ? - Thơ lục bát
Nêu cách trình bày
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?
- Mênh mông, bay lả, nhuộm bùn
- Luyện viết từ khó
- HS viết bảng con (giấy nháp )
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS Nghe - viết đúng bài chính tả "Việt Nam thân yêu", bài viết
không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát (Lưu ý: Theo
dõi tốc độ viết của nhóm học sinh(M1,2))
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- HS viết theo lời đọc của GV.
- GV đọc lần 3.
- HS soát lỗi chính tả.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
2.4 HĐ làm bài tập: (8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2,
thực hiện đúng BT 3.
(Giúp đỡ nhóm HS (M1,2) hoàn thành bài tập theo yêu cầu )
* Cách tiến hành:
Bài 2a: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc bài 2
- HS đọc nội dung yêu cầu của BT
- GV hướng dẫn 3 câu đầu
- HS nghe
- Tổ chức hoạt động cặp đôi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
- ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ
Bài 3a : HĐ cá nhân
- 1HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài
- HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài, cả lớp theo dõi, nhận xét. - Cả lớp theo dõi
- GV chốt lời giải đúng
- HS nghe
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc viết k/c, - HS nêu
g/gh, ng/ngh
3. Vận dụng:(2 phút)
- Dặn HS ghi nhớ cách viết với c/k, - HS nghe và thực hiện
16

g/gh, ng/ngh.
4. Sáng tạo:(1 phút)
- Về nhà tìm các tiếng được ghi bởi
- HS nghe và thực hiện
c/k, g/gh, ng/ngh.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
----------------------------------------------------------Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức: Giúp học sinh:
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn(ND ghi nhớ).
- Học sinh tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ), đặt câu
được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu ( BT3).
* Học sinh (M3, 4) đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT3.
- Rèn HS kĩ năng tìm từ, đặt câu.
- Biết vận dụng vào cuộc sống.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn
đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3. Phẩm chất: Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, bảng con, vở
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động:(3 phút)
- GV giới thiệu chương trình LTVC.
- HS nghe
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
- HS nghe
- Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá: (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn
toàn(ND ghi nhớ).
(Lưu ý nhóm học sinh (M1,2) nắm được nội dung bài)
17

* Cách tiến hành:
a. Phần nhận xét
Bài 1: HĐ nhóm
- GV đưa bảng phụ có ghi các từ: xây
dựng - kiến thiết; vàng xuộm - vàng
hoe - vàng lịm.
- Cho HS thảo luận nhóm 4

- 1 HS đọc yêu cầu, nội dung bài. Cả lớp
theo dõi, đọc thầm theo
- HS đọc chú giải SGK
-HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm báo
cáo kết quả.
- Yêu cầu HS so sánh nghĩa của các từ - Giống nhau: XD và kiến thiết cùng chỉ
trên.
một hoạt động, các từ còn lại cùng chỉ
màu vàng.
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau
- GV nhận xét, chốt ý 1 phần ghi nhớ
-HS đọc ý 1 ghi nhớ.
Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HS đọc yêu cầu
-Tổ chức hoạt động nhóm 4 theo yêu - HS thảo luận nhóm
cầu sau:
+ Thay đổi vị trí các từ in đậm .
+ Đọc lại đoạn văn sau khi đã thay
đổi các từ đồng nghĩa.
+ So sánh ý nghĩa của từng câu trong + xây dựng- kiến thiết nghĩa của chúng
đoạn văn trước & sau khi thay đổi vị giống nhau có thể thay thế được cho
trí các từ đồng nghĩa.
nhau
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm nghĩa
của chúng không giống nhau hoàn toàn
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, - HS nêu
từ đồng nghĩa không hoàn toàn?
- Rút ra KL 2, 3 phần ghi nhớ
- HS nêu lại
- 2 HS đọc ND ghi nhớ SGK
b. Phần ghi nhớ
- Em hãy lấy VD về từ đồng nghĩa & - HS nối tiếp lấy VD.
từ đồng nghĩa không hoàn toàn
3. Thực hành: (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3
từ), đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu ( BT3). Học sinh (M3, 4)
đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT3.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu và các từ in đậm
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm cá nhân, chia sẻ
- GV chốt lời giải đúng:
nước nhà- non sông
hoàn cầu- năm châu
- Yêu cầu HS (M3,4) tìm thêm từ đồng - HS tìm
nghĩa với những cặp từ trên.
18

Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- GV phát bảng nhóm cho 4 h/s làm bài - HS làm bài, chia sẻ
- GV nhận xét chữa bài
+ Đẹp: đẹp đẽ, tươi đẹp, xinh xắn….
+To lớn: to, lớn, to đùng, vĩ đại...
+ Học tập: học hành, học…
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu theo - HS nghe
mẫu.
- GV nhận xét
- HS làm vở , báo cáo
+ Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ.
+ Cuộc sống mỗi ngày một tươi đẹp
- Yêu cầu thêm cho học sinh đặt câu - HS thực hiện
được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm
được BT3
4. Vận dụng:(2 phút)
- Tại sao chúng ta phải cân nhắc khi - HS nêu
sử dụng từ đồng nghĩa không hoàn
toàn?
5. Sáng tạo(1 phút)
- Tìm một số từ đ...
 
Gửi ý kiến