Giáo án Tuần 5 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tú
Ngày gửi: 20h:34' 20-10-2023
Dung lượng: 391.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tú
Ngày gửi: 20h:34' 20-10-2023
Dung lượng: 391.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
1 người
(Trần Văn Long)
TUẦN 05.
Thứ
Tiết
Môn
1 Tập đọc
Hai
03/10
Ba
04/10
Tư
05/10
Năm
06/10
Sáu
07/10
(Sáng)
Sáu
07/10
(Chiều)
Tiết
Tên bài dạy
PPCT
09 Một chuyên gia máy xúc
Tích hợp
Ghi chú
điều chỉnh CV 3799
2 Toán
21 Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
3 Tiếng anh
4 Tiếng anh
5 Chào cờ
9 Cô Quốc dạy
10 Cô Quốc dạy
5 Triển khai đầu tuần
1 Chính tả
05 Nghe – viết:Một chuyên gia máy xúc
2 LTVC
09 MRVT : Hòa bình
GV chuyên ngành dạy
3 Toán
22 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
BTCL 1,2,4
4 L.Toán
9
Dạy theo sách
5 HĐTN
1 Kĩ thuật
5
5
Cô Nhẫn dạy
2 Đạo đức
5
Thầy Luyện dạy
3 Tập đọc
10 Ê-mi-li , con……
4 Toán
23 Luyện tập
5 TLV
09 Luyện tập báo cáo thống kê
1 LTVC
10 Từ đồng âm
2 Kể chuyện
05 Kể chuyện đã nghe , đã đọc
3 Toán
24 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô- mét vuông
4 Khoa học
9
1 TLV
10 Trả bài văn tả cảnh
2 Toán
25
BTCL 1,2(a,c),3
Thầy Luyện dạy
KNS
BTCL 1,3
BTCL 1,2,3
Thực hành: nói “không !” Đối với
các chất gây nghiện(t1)
3 Lịch sử
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện
tích
05 Phan Bội Châu và phong trào Đông du
4 L.Toán
10 Dạy theo sách
1 Địa lí
05 Vùng biển nước ta
MTBĐ, điều chỉnh CV 3799
2 Khoa học
10 Thực hành : nói “không !”Đối với
4 L.TV
4
Dạy theo sách
5 SHL
5
Sinh hoạt cuối tuần
các chất gây nghiện(t2)
1
BTCL 1,2a(cột1),3
Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2022
Tiết 1:
Tập đọc
MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung: Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt
Nam. ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).
- Đọc diễn cảm toàn bài văn thẻ hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị
của người kể chuyện với chuyên gia nước bạn.
* Điều chỉnh theo CV 3799: Nêu được nhân vật yêu thích và giải thích lí do; Tóm tắt
được nội dung câu chuyện
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng kĩ năng đọc, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn đoạn cần hướng
dẫn học sinh đọc diễn cảm.
- HS: Đọc trước bài, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , thảo luận nhóm…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ - HS đọc và trả lời câu hỏi
"Bài ca về trái đất" và trả lời câu hỏi
- GV đánh giá
- Lớp nhận xét
- Giới thiệu bài- Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (15 phút)
* Mục tiêu:Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn. Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- 1 HS M3,4 đọc bài.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển:
- Lưu ý ngắt câu dài: Thế là / A-lếch- + HS đọc nối tiếp đoạn văn lần 1 kết hợp
xây đưa bàn tay vừa to/vừa chắc ra / luyện đọc từ khó.
nắm lấy bàn tay dầu mỡ của tôi lắc - HS đọc nối tiếp đoạn văn lần 2 kết hợp
mạnh và nói.
luyện đọc câu khó.
- Yêu cầu HS đọc chú thích.
- 1 học sinh đọc.
- Luyện đọc theo cặp.
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- 1 học sinh đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Lớp theo dõi.
2
+ Toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng,
đắm thắm
+ Đoạn đối thoại thân mật, hồ hởi.
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (7 phút)
* Mục tiêu: Hiểu nội dung : Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân
Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).
* Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luận nhóm, đọc bài, trả - Nhóm trưởng điều khiển nhóm thảo
lời câu hỏi sau đó chia sẻ trước lớp
luận trả lời câu hỏi rồi chia sẻ trước lớp
+ Anh Thuỷ gặp anh A-lêch-xây ở đâu? - Ở công trường xây dựng
+ Dáng vẻ của A-lêch-xây có gì đặc - Vóc dáng cao lớn, mái tóc vàng óng,
biệt khiến anh Thuỷ chú ý?
ửng lên như một mảng nắng, thân hình
chắc và khoẻ trong bộ quần áo xanh công
nhân khuôn mặt to chất phát.
+ Dáng vẻ của A-lêch-xây gợi cho tác - Cuộc gặp gỡ giữa 2 người đồng nghiệp
giả cảm nghĩ gì?
rất cởi mở và thân mật, nhìn nhau bằng
bằng bàn tay đầy dầu mỡ.
+ Chi tiết nào trong bài làm cho em nhớ - Chi tiết tả anh A-lếch-xây khi xuất hiện
nhất? Vì sao?
ở công trường chân thực. Anh A-lếchxây được miêu tả đầy thiện cảm.
+ Bài tập đọc nêu nên điều gì?
- Tình cảm chân thành của một chuyên
gia nước bạn với một công nhân Việt
Nam qua đó thể hiện tình cảm hữu nghị
giữa các dân tộc trên thế giới.
- GVKL:
- Học sinh nêu lại nội dung bài.
3. Hoạt động đọc diễn cảm:(7 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị
của người kể chuyện với chuyên gia nước bạn.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc nối tiếp bài.
- 4 HS nối tiếp đọc hết bài
- Chọn đoạn 4 luyện đọc
- Dựa vào nội dung từng đoạn nêu giọng
đọc cho phù hợp
- GV đọc mẫu :
- Học sinh nghe phát hiện chỗ ngắt giọng
+ Thế là /A-lếch-xây... vừa to/ vừa chắc và nhấn giọng
đưa ra/ nắm lấy..... tôi
+ Lời A-lếch-xây thân mật cởi mở.
- Luyện đọc theo cặp
- HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm thi.
- 3 Học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 4.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nghe
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (4 phút)
- Câu chuyện giữa anh Thuỷ và A-lếch- - Học sinh trả lời.
xây gợi cho em cảm nghĩ gì ?
- Sưu tầm những tư liệu nói về tình hữu - HS nghe và thực hiện
nghị, hợp tác giữa Việt Nam với các
nước trên thế giới.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
3
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:
Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ
dài.
- HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
Hoạt động HS
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS nghe
2. Hoạt động thực hành: (25 phút)
* Mục tiêu: Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo
độ dài.HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, điền
- Thảo luận cặp, hoàn thiện bảng đơn vị đo
đầy đủ vào bảng đơn vị đo độ dài.
độ dài.
- Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận.
- HS báo cáo kết quả, lớp theo dõi, nhận
xét.
- Yêu cầu HS dựa vào bảng nêu mối
- 2HS nêu, lớp nhận xét
quan hệ giữa các đơn vị đo trong bảng.
Bài 2(a, c): HĐ cá nhân
4
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS nhận nhận xét.
GV đánh giá
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
- HS làm bài cá nhân, chia sẻ
135m = 1350dm
1mm= cm
342dm = 3420cm
1cm = m
15cm = 150mm
1m = km
- HS nêu
- HS chia sẻ
4km 37m = 4037m; 354 dm = 34m 4dm
8m 12cm = 812cm; 3040m = 3km 40m
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS nêu đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đổi.
- Chữa bài, nhận xét bài làm.
3. Hoạt động ứng dụng: (4 phút)
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS đọc bài toán
tập sau:
- HS làm bài
Một thửa ruộng hình chữ nhật có
Giải:
chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều
Đổi : 4 dam = 40 m.
rộng là 4 dam. Tìm diện tích hình
Nửa chu vi thửa ruộng là :
chữa nhật.
480 : 2 = 240 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là :
(240 – 40) : 2 = 100 (m)
Chiều dài thửa ruộng là :
100 + 40 = 140 (m)
Diện tích thửa ruộng là :
140 100 = 1400 (m2)
Đáp số : 1400 m2
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (1 phút)
- Về nhà đo chiều dài, chiều rộng mặt - HS nghe và thực hiện.
chiếc bàn học của em và tính diện tích
mặt bàn đó.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 3 +4:
Anh văn
(Cô Quốc dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
Chào cờ
Sinh hoạt đầu tuần
----------------------------------------------------------5
Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2022
Tiết 1:
Chính tả
Nghe - viết : MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn.
- Tìm được các tiếng có chứa uô;ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu
thanh: trong các tiếng có uô, ua(BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô hoặc ua
để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3. HS (M3,4) làm được đầy đủ bài tập 3
- Nghiêm túc, yêu thích viết chính tả.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ viết sẵn mô hình cấu tạo vần. Phấn mầu.
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS thi viết số từ khó, điền vào - HS đội HS thi điền
bảng mô hình cấu tạo từ các tiếng: tiến,
biển, bìa, mía.
- GV đánh giá
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS viết vở
2. HĐ hình thành kiến thức mới:
2.1. Chuẩn bị viết chính tả. (7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
6
*Tìm hiểu nội dung đoạn viết.
- GV đọc toàn bài.
- Dáng vẻ người ngoại quốc này có gì - Học sinh đọc thầm bài chính tả.
đặc biệt?
- Cao lớn, mái tóc vàng óng, ửng lên một
mảng nắng, thân hình chắc khoẻ, khuôn
mặt to chất phát gợi lên nét giản dị, thân
mật.
*Hướng dẫn viết từ khó :
- Trong bài có từ nào khó viết ?
- Học sinh nêu: buồng máy, ngoại quốc,
công trường, khoẻ, chất phác, giản dị.
- GV đọc từ khó cho học sinh viết.
- 3 em viết bảng, lớp viết nháp
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi .
*Cách tiến hành:
- GV đọc lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 cho HS viết bài.
- HS viết bài
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài. (3 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV đọc soát lỗi
- Học sinh soát lỗi.
- Chấm 7-10 bài, chữa lỗi
- Đổi vở soát lỗi.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
*Mục tiêu: Tìm được các tiếng có chứa uô;ua trong bài văn và nắm được cách đánh
dấu thanh: trong các tiếng có uô, ua (BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô
hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3. HS (M3,4) làm được đầy đủ
bài tập 3 .
*Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ cá nhân
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu nội dung bài - 2 HS đọc nối tiếp trước lớp.
tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Lớp làm vở.
- Các tiếng chứa uô: cuốn, cuộc, buôn,
muốn,
- Các tiếng có chứa ua: của; múa
- Em có nhận xét gì về cách ghi dấu - Tiếng chứa ua dấu thanh đặt ở chữ cái
thanh trong mỗi tiếng em vừa tìm đầu âm chính ua là chữ u.
được?
- Tiếng chứa uô dấu thanh đặt ở chữ cái
- GV nhận xét, đánh giá
thứ 2 của âm chính uô là chữ ô.
Bài 3: HĐ nhóm
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày.
- GV nhận xét và sửa câu thành ngữ, ý
chưa đúng.
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp.
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài.
+ Muôn người như một (mọi người đoàn
kết một lòng)
+ Chậm như rùa (quá chậm chạp)
7
+ Ngang như cua (tính tình gàn dở khó
nói chuyện, khó thống nhất ý kiến)
+ Cày sâu cuốc bẫm (chăm chỉ làm việc
ruộng đồng)
4. HĐ vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Em hãy nêu quy tắc đánh dấu thanh - HS trả lời
của các tiếng: lúa, của, mùa, chùa
- Về nhà vẽ một bức tranh về cảnh biển - HS nghe và thực hiện
mà em thích.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nghĩa của từ “hoà bình”(BT1): tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình
(BT2).
- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành
phố(BT3).
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng vốn từ. Yêu thích cảnh làng quê.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng lớp viết nội dung bài tập 1, 2, 3
- HS : SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (3 phút)
- Cho HS chơi trò chơi "truyền điện": - Học sinh thi đặt câu.
Đặt câu với cặp từ trái nghĩa mà em biết
?
- GV đánh giá
- HS nghe
- Giới thiệu bài
- Học sinh lắng nghe
- Chúng ta đang học chủ điểm nào?
- Chủ điểm: Cánh chim hoà bình.
- Giờ học hôm nay chúng ta cùng tìm
hiểu nghĩa của từ loại hoà bình, tìm từ
8
đồng nghĩa với từ hoà bình và thực
hành viết đoạn văn.
2. Hoạt động thực hành:(30 phút)
* Mục tiêu: Hiểu nghĩa của từ “hoà bình”(BT1): tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa
bình (BT2).
-Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành
phố(BT3).
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- HS làm bài
- Gợi ý: Dùng bút chì khoanh vào chữ - Đáp án:
cái trước dòng nêu đúng nghĩa của từ + ý b : trạng thái không có chiến tranh
“hoà bình”
- Vì sao em chọn ý b mà không phải ý - Vì trạng thái bình thản là thư thái, thoải
a?
mái, không biểu lộ bối rối. Đây là từ chỉ
- GV kết luận: Trạng thái hiền hoà yên trạng thái tinh thần của con người.
ả là trạng thái của cảnh vật hoặc tính
nết của con người.
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS làm bài theo cặp.
- 2 học sinh thảo luận làm bài :
- GV nhận xét chữa bài
- 1 học sinh nêu ý kiến học sinh khác bổ
sung.
- Từ đồng nghĩa với từ "hoà bình" là "bình
yên, thanh bình, thái bình."
- Nêu nghĩa của từng từ, đặt câu với từ - HS nêu nghĩa của từng từ và đặt câu
đó
- Ai cũng mong muốn sống trong cảnh
bình yên.
- Tất cả lặng yên, bồi hồi nhớ lại.
- Khung cảnh nơi đây thật hiền hoà.
- Cuộc sống nơi đây thật thanh bình.
- Đất nước thái bình.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài. - 1 HS làm bảng nhóm, cả lớp làm vào vở.
- Trình bày kết quả
- 3-5 HS đọc đoạn văn của mình.
- GV nhận xét, sửa chữa.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (2 phút)
- Từ hoà bình giúp en liên tưởng đến
- Từ hoà bình giúp en liên tưởng đến:
điều gì ?
ấm no, an toàn, yên vui, vui chơi
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
9
----------------------------------------------------------Tiết 3:
Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng .
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối lượng.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng phụ viết sẵn nội dụng bài tập 1
- HS: SGK, bảng con...
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (3 phút)
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi "truyền - HS chơi
điện" nêu các dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bé
+ Đổi từ đơnvị bé đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiêu đơn vị lớn đến 1 đơn vị
+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn vị
đo.
- GV nhận xét.
- Học sinh lắng nghe.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
* Mục tiêu: Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối
lượng .HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài 1, - Học sinh đọc, lớp lắng nghe.
yêu cầu HS đọc đề bài.
a. 1kg =? hg (GV ghi kết quả)
- 1kg = 10hg
1kg = ? yến (GV ghi kết quả)
1
- 1kg = yến
10
10
- Yêu cầu học sinh làm tiếp các cột còn
lại trong bảng
- Học sinh làm tiếp, lớp làm vở bài tập.
b. Dựa vào bảng cho biết 2 đơn vị đo
khối lượng liến kề nhau hơn kém nhau - Hơn kém nhau 10 lần (1 đơn vị lớn
1
bao nhiêu lần ?
bằng 10 đơn vị bé;11 đơn vị bé = đơn
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- GV quan sát, nhận xét
vị lớn hơn).
10
- HS đọc
- Học sinh làm bài.
a) 18 yến = 180kg
b) 430kg = 34yến
200tạ = 20000kg
2500kg = 25 tạ
35tấn = 35000kg 16000kg = 16 tấn
- Yêu cầu HS nêu cách đổi đơn vị của
phần c, d.
c) 2kg362g = 2362g d) 4008g = 4kg 8g
6kg3g = 6003g
9050kg = 9 tấn 50kg
2kg 326g = 2000g + 326g
= 2326g
9050kg = 9000kg + 50kg
= 9 tấn + 50 kg
Bài 4: HĐ cá nhân
= 9tấn 50kg.
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Giáo viên nhận xét .
- Cho HS làm bài cá nhân, chia sẻ trước
lớp.
Giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được là :
300 x 2 = 600(kg)
Hai ngày đầu cửa hàng bán được là :
300 + 600 = 900(kg)
Đổi 1 tấn = 1000kg
Ngày thứ 3 bán được là :
1000 - 900 = 100(kg)
Đáp số: 100kg
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (4 phút)
- GV cho HS giải bài toán sau:
- HS làm bài
Một cửa háng ngày thứ nhất bán được
Số muối ngày thứ 2 bán được là:
850kg muối, ngày thứ hai bán được
850 + 350 = 1200 (kg)
nhiều hơn ngày thứ nhất 350kg muối,
Số muối ngày thứ 3 bán được là:
ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ
1200 – 200 = 1000 (kg)
hai 200kg muối. Hỏi ngày thứ ba cửa
1000 kg = 1 tấn
hàng đó bán được bao nhiêu tấn muối ?
Đáp số: 1 tấn
- Về nhà cân chiếc cặp của em và đổi ra - HS nghe và thực hiện
đơn vị đo là hg, dag và gam
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
11
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 4:
LUYỆN TOÁN
DẠY THEO SÁCH
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
HĐTN
(Cô Nhẫn dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Thứ tư ngày 05 tháng 10 năm 2022
Tiết 1:
Kĩ thuật
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:
Đạo đức
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 3:
Tập đọc
Ê- MI- LI- CON
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để
phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4;
thuộc 1 một khổ thơ trong bài ).
- Đọc đúng tên nước ngoài trong bài học; đoc diễn cảm được bài thơ.
- HSHTT thuộc được khổ thơ 3 và 4; biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc
động , trầm lắng.
- Năng lực:
12
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Yêu hòa bình, ghét chiến tranh, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn 1 đoạn thơ hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (5 phút)
- Cho HS tổ chức thi đọc bài “Một - HS thi đọc và TLCH
chuyên gia máy xúc” và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài- Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (10 phút)
* Mục tiêu:
- Đọc đúng từ, câu đoạn, bài thơ.
- Đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấn giọng phù hợp.
- Đọc đúng tên nước ngoài trong bài học
* Cách tiến hành:
- Học sinh đọc toàn bài và xuất xứ bài - Cả lớp theo dõi
thơ.
- Đọc tiếp nối từng đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 + luyện
đọc từ khó, câu khó.
- HS đọc lần 2 + Giải nghĩa từ
+ Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ - HS nghe và quan sát
và ghi lên bảng các tên riêng Ê-mi-li,
Mo-ri-xơn, …
- Đọc theo cặp
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1 học sinh đọc toàn bài thơ.
- HS đọc
- Giáo viên đọc mẫu bài thơ.
- HS theo dõi
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài:(10 phút)
* Mục tiêu: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối
cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 ).
* Cách tiến hành:
- Cho HS đọc bài thơ, thảo luận nhóm - Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong
TLCH sau đó chia sẻ trước lớp
nhóm đọc diễn cảm khổ thơ đầu để thể
hiện tâm trạng của chú Mo-ri-xơn và Êmi-li.
1. Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc - Học sinh đọc khổ thơ 2 để trả lời câu hỏi
13
chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ?
chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh
xâm lược của đế quốc đó là cuộc chiến
tranh phi nghĩa- không “nhân danh ai” và
vô nhận đạo- “đốt bệnh viện, trường học”,
“giết trẻ em”, “giết những cánh đồng
xanh”.
2. Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì - Chú nói trời sắp tối, không bế Ê-mi-li về
khi từ biệt?
được. Chú dặn con: Khi mẹ đến, hãy ôm
hôn mẹ cho cha và nói với mẹ: “Cha đi
vui, xin mẹ đừng buồn”.
- Học sinh đọc khổ thơ cuối.
3. Em có suy nghĩ gì về hành động của - Hành động của chú Mo-ri-xơn là cao
chú Mo-ri-xơn?
đẹp, đáng khâm phục.
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính.
- HS nghe
- Nội dung: Ca ngợi hành động dũng - Học sinh đọc lại.
cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để
phản đối cuộc chiến tranh xâm lược
Việt Nam
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng: (10 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm được bài thơ.
* Cánh tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh đọc diễn cảm. - 4 học sinh đọc diễn cảm 4 khổ thơ.
- Giáo viên đọc mẫu khổ thơ 3, 4.
- HS theo dõi
- Luyện đọc theo cặp
- HS đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc diễn cảm.
- Luyện đọc thuộc lòng
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng
- Giáo viên cho học sinh thi học thuộc - HS thi đọc thuộc lòng
lòng.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(4 phút)
- Qua bài thơ em có suy nghĩ gì về - HS nêu
cuộc sống của người dân ở nơi xảy ra
chiến tranh ?
- Về nhà sưu tầm những câu chuyện - HS nghe và thực hiện
nói về những người đã dũng cảm phản
đối cuộc chiến tranh trên thế giới
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 4:
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tính diện tích một hình qui về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng.
- HS cả lớp làm được bài 1, 3 .
14
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ
- HS : SGK, vở , bảng con
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (5 phút)
- Học sinh tổ chức chơi trò chơi "Bắn - HS chơi trò chơi
tên" với nội dung:
5km 750m = ….. m
3km 98m = ….. m
12m 60cm = ….. cm
2865m = ….. km ….. m
4072m = ….. km ….. m
684dm = ….. m ….. dm
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (27 phút)
* Mục tiêu: Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng. HS cả lớp làm
được bài 1, 3 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Cho HS phân tích đề
- HS phân tích đề, làm bài, đổi vở kiểm tra
chéo
+ Muốn biết được từ số giấy vụn cả hai + Biết cả hai trường thu gom được bao
trường thu gom được, có thể sản xuất nhiêu kg giấy vụn.
được bao nhiêu cuốn vở HS cần biết
gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Toán về quan hệ tỉ lệ
+ Đổi:
1 tấn 300kg = 1300kg
2 tấn 700kg = 2700kg
- Nhận xét, kết luận
Giải
15
Đổi 1tấn 300kg = 1300kg
2tấn 700kg = 2700kg
Số giấy vụn cả 2 trường góp là:
1300 + 2700 = 4000 (kg)
Đổi 4000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 : 2 = 2 lần
4 tấn giấy vụn sản xuất được số vở là:
50000 x 2 = 100000 (cuốn)
Đáp số: 100000 cuốn.
Bài 3: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS phân tích đề
+ Hình bên gồm những hình nào tạo
thành?
+ Muốn tính được diện tích hình bên ta
làm thế nào?
- Cả lớp theo dõi
- Nhóm trưởng điều khiển thảo luận
+ Hình chữ nhậtABCD và hình vuông
CEMN
+ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD và
hình vuông CEMN từ đó tính diện tích cả
mảnh đất.
- Hướng dẫn giải vào vở.
- HS làm bài vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét, kết luận
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
6 x 14 = 84 (m2)
Diện tích hình vuông CEMN là:
7 x 7 = 49 (m2)
Diện tích mảnh đất là:
84 + 49 = 133 (m2)
Đáp số: 133 m2
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài
tập sau:
Giải
Một mảnh vườn hìn...
Thứ
Tiết
Môn
1 Tập đọc
Hai
03/10
Ba
04/10
Tư
05/10
Năm
06/10
Sáu
07/10
(Sáng)
Sáu
07/10
(Chiều)
Tiết
Tên bài dạy
PPCT
09 Một chuyên gia máy xúc
Tích hợp
Ghi chú
điều chỉnh CV 3799
2 Toán
21 Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
3 Tiếng anh
4 Tiếng anh
5 Chào cờ
9 Cô Quốc dạy
10 Cô Quốc dạy
5 Triển khai đầu tuần
1 Chính tả
05 Nghe – viết:Một chuyên gia máy xúc
2 LTVC
09 MRVT : Hòa bình
GV chuyên ngành dạy
3 Toán
22 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
BTCL 1,2,4
4 L.Toán
9
Dạy theo sách
5 HĐTN
1 Kĩ thuật
5
5
Cô Nhẫn dạy
2 Đạo đức
5
Thầy Luyện dạy
3 Tập đọc
10 Ê-mi-li , con……
4 Toán
23 Luyện tập
5 TLV
09 Luyện tập báo cáo thống kê
1 LTVC
10 Từ đồng âm
2 Kể chuyện
05 Kể chuyện đã nghe , đã đọc
3 Toán
24 Đề-ca-mét vuông. Héc-tô- mét vuông
4 Khoa học
9
1 TLV
10 Trả bài văn tả cảnh
2 Toán
25
BTCL 1,2(a,c),3
Thầy Luyện dạy
KNS
BTCL 1,3
BTCL 1,2,3
Thực hành: nói “không !” Đối với
các chất gây nghiện(t1)
3 Lịch sử
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện
tích
05 Phan Bội Châu và phong trào Đông du
4 L.Toán
10 Dạy theo sách
1 Địa lí
05 Vùng biển nước ta
MTBĐ, điều chỉnh CV 3799
2 Khoa học
10 Thực hành : nói “không !”Đối với
4 L.TV
4
Dạy theo sách
5 SHL
5
Sinh hoạt cuối tuần
các chất gây nghiện(t2)
1
BTCL 1,2a(cột1),3
Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2022
Tiết 1:
Tập đọc
MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nội dung: Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt
Nam. ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).
- Đọc diễn cảm toàn bài văn thẻ hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị
của người kể chuyện với chuyên gia nước bạn.
* Điều chỉnh theo CV 3799: Nêu được nhân vật yêu thích và giải thích lí do; Tóm tắt
được nội dung câu chuyện
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng kĩ năng đọc, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, bảng phụ viết sẵn đoạn cần hướng
dẫn học sinh đọc diễn cảm.
- HS: Đọc trước bài, SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , thảo luận nhóm…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ - HS đọc và trả lời câu hỏi
"Bài ca về trái đất" và trả lời câu hỏi
- GV đánh giá
- Lớp nhận xét
- Giới thiệu bài- Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (15 phút)
* Mục tiêu:Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn. Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- 1 HS M3,4 đọc bài.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển:
- Lưu ý ngắt câu dài: Thế là / A-lếch- + HS đọc nối tiếp đoạn văn lần 1 kết hợp
xây đưa bàn tay vừa to/vừa chắc ra / luyện đọc từ khó.
nắm lấy bàn tay dầu mỡ của tôi lắc - HS đọc nối tiếp đoạn văn lần 2 kết hợp
mạnh và nói.
luyện đọc câu khó.
- Yêu cầu HS đọc chú thích.
- 1 học sinh đọc.
- Luyện đọc theo cặp.
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- 1 học sinh đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Lớp theo dõi.
2
+ Toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng,
đắm thắm
+ Đoạn đối thoại thân mật, hồ hởi.
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (7 phút)
* Mục tiêu: Hiểu nội dung : Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân
Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).
* Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luận nhóm, đọc bài, trả - Nhóm trưởng điều khiển nhóm thảo
lời câu hỏi sau đó chia sẻ trước lớp
luận trả lời câu hỏi rồi chia sẻ trước lớp
+ Anh Thuỷ gặp anh A-lêch-xây ở đâu? - Ở công trường xây dựng
+ Dáng vẻ của A-lêch-xây có gì đặc - Vóc dáng cao lớn, mái tóc vàng óng,
biệt khiến anh Thuỷ chú ý?
ửng lên như một mảng nắng, thân hình
chắc và khoẻ trong bộ quần áo xanh công
nhân khuôn mặt to chất phát.
+ Dáng vẻ của A-lêch-xây gợi cho tác - Cuộc gặp gỡ giữa 2 người đồng nghiệp
giả cảm nghĩ gì?
rất cởi mở và thân mật, nhìn nhau bằng
bằng bàn tay đầy dầu mỡ.
+ Chi tiết nào trong bài làm cho em nhớ - Chi tiết tả anh A-lếch-xây khi xuất hiện
nhất? Vì sao?
ở công trường chân thực. Anh A-lếchxây được miêu tả đầy thiện cảm.
+ Bài tập đọc nêu nên điều gì?
- Tình cảm chân thành của một chuyên
gia nước bạn với một công nhân Việt
Nam qua đó thể hiện tình cảm hữu nghị
giữa các dân tộc trên thế giới.
- GVKL:
- Học sinh nêu lại nội dung bài.
3. Hoạt động đọc diễn cảm:(7 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị
của người kể chuyện với chuyên gia nước bạn.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc nối tiếp bài.
- 4 HS nối tiếp đọc hết bài
- Chọn đoạn 4 luyện đọc
- Dựa vào nội dung từng đoạn nêu giọng
đọc cho phù hợp
- GV đọc mẫu :
- Học sinh nghe phát hiện chỗ ngắt giọng
+ Thế là /A-lếch-xây... vừa to/ vừa chắc và nhấn giọng
đưa ra/ nắm lấy..... tôi
+ Lời A-lếch-xây thân mật cởi mở.
- Luyện đọc theo cặp
- HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm thi.
- 3 Học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 4.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nghe
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (4 phút)
- Câu chuyện giữa anh Thuỷ và A-lếch- - Học sinh trả lời.
xây gợi cho em cảm nghĩ gì ?
- Sưu tầm những tư liệu nói về tình hữu - HS nghe và thực hiện
nghị, hợp tác giữa Việt Nam với các
nước trên thế giới.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
3
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:
Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ
dài.
- HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
Hoạt động HS
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS nghe
2. Hoạt động thực hành: (25 phút)
* Mục tiêu: Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo
độ dài.HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, điền
- Thảo luận cặp, hoàn thiện bảng đơn vị đo
đầy đủ vào bảng đơn vị đo độ dài.
độ dài.
- Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận.
- HS báo cáo kết quả, lớp theo dõi, nhận
xét.
- Yêu cầu HS dựa vào bảng nêu mối
- 2HS nêu, lớp nhận xét
quan hệ giữa các đơn vị đo trong bảng.
Bài 2(a, c): HĐ cá nhân
4
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS nhận nhận xét.
GV đánh giá
- Viết số thích hợp vào chỗ trống
- HS làm bài cá nhân, chia sẻ
135m = 1350dm
1mm= cm
342dm = 3420cm
1cm = m
15cm = 150mm
1m = km
- HS nêu
- HS chia sẻ
4km 37m = 4037m; 354 dm = 34m 4dm
8m 12cm = 812cm; 3040m = 3km 40m
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS nêu đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đổi.
- Chữa bài, nhận xét bài làm.
3. Hoạt động ứng dụng: (4 phút)
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS đọc bài toán
tập sau:
- HS làm bài
Một thửa ruộng hình chữ nhật có
Giải:
chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều
Đổi : 4 dam = 40 m.
rộng là 4 dam. Tìm diện tích hình
Nửa chu vi thửa ruộng là :
chữa nhật.
480 : 2 = 240 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là :
(240 – 40) : 2 = 100 (m)
Chiều dài thửa ruộng là :
100 + 40 = 140 (m)
Diện tích thửa ruộng là :
140 100 = 1400 (m2)
Đáp số : 1400 m2
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (1 phút)
- Về nhà đo chiều dài, chiều rộng mặt - HS nghe và thực hiện.
chiếc bàn học của em và tính diện tích
mặt bàn đó.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 3 +4:
Anh văn
(Cô Quốc dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
Chào cờ
Sinh hoạt đầu tuần
----------------------------------------------------------5
Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2022
Tiết 1:
Chính tả
Nghe - viết : MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn.
- Tìm được các tiếng có chứa uô;ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu
thanh: trong các tiếng có uô, ua(BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô hoặc ua
để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3. HS (M3,4) làm được đầy đủ bài tập 3
- Nghiêm túc, yêu thích viết chính tả.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ viết sẵn mô hình cấu tạo vần. Phấn mầu.
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS thi viết số từ khó, điền vào - HS đội HS thi điền
bảng mô hình cấu tạo từ các tiếng: tiến,
biển, bìa, mía.
- GV đánh giá
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS viết vở
2. HĐ hình thành kiến thức mới:
2.1. Chuẩn bị viết chính tả. (7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
6
*Tìm hiểu nội dung đoạn viết.
- GV đọc toàn bài.
- Dáng vẻ người ngoại quốc này có gì - Học sinh đọc thầm bài chính tả.
đặc biệt?
- Cao lớn, mái tóc vàng óng, ửng lên một
mảng nắng, thân hình chắc khoẻ, khuôn
mặt to chất phát gợi lên nét giản dị, thân
mật.
*Hướng dẫn viết từ khó :
- Trong bài có từ nào khó viết ?
- Học sinh nêu: buồng máy, ngoại quốc,
công trường, khoẻ, chất phác, giản dị.
- GV đọc từ khó cho học sinh viết.
- 3 em viết bảng, lớp viết nháp
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi .
*Cách tiến hành:
- GV đọc lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 cho HS viết bài.
- HS viết bài
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài. (3 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV đọc soát lỗi
- Học sinh soát lỗi.
- Chấm 7-10 bài, chữa lỗi
- Đổi vở soát lỗi.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
*Mục tiêu: Tìm được các tiếng có chứa uô;ua trong bài văn và nắm được cách đánh
dấu thanh: trong các tiếng có uô, ua (BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô
hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3. HS (M3,4) làm được đầy đủ
bài tập 3 .
*Cách tiến hành:
Bài 2: HĐ cá nhân
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu nội dung bài - 2 HS đọc nối tiếp trước lớp.
tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Lớp làm vở.
- Các tiếng chứa uô: cuốn, cuộc, buôn,
muốn,
- Các tiếng có chứa ua: của; múa
- Em có nhận xét gì về cách ghi dấu - Tiếng chứa ua dấu thanh đặt ở chữ cái
thanh trong mỗi tiếng em vừa tìm đầu âm chính ua là chữ u.
được?
- Tiếng chứa uô dấu thanh đặt ở chữ cái
- GV nhận xét, đánh giá
thứ 2 của âm chính uô là chữ ô.
Bài 3: HĐ nhóm
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày.
- GV nhận xét và sửa câu thành ngữ, ý
chưa đúng.
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp.
- HS thảo luận nhóm đôi làm bài.
+ Muôn người như một (mọi người đoàn
kết một lòng)
+ Chậm như rùa (quá chậm chạp)
7
+ Ngang như cua (tính tình gàn dở khó
nói chuyện, khó thống nhất ý kiến)
+ Cày sâu cuốc bẫm (chăm chỉ làm việc
ruộng đồng)
4. HĐ vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Em hãy nêu quy tắc đánh dấu thanh - HS trả lời
của các tiếng: lúa, của, mùa, chùa
- Về nhà vẽ một bức tranh về cảnh biển - HS nghe và thực hiện
mà em thích.
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu nghĩa của từ “hoà bình”(BT1): tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình
(BT2).
- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành
phố(BT3).
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Bồi dưỡng vốn từ. Yêu thích cảnh làng quê.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng lớp viết nội dung bài tập 1, 2, 3
- HS : SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (3 phút)
- Cho HS chơi trò chơi "truyền điện": - Học sinh thi đặt câu.
Đặt câu với cặp từ trái nghĩa mà em biết
?
- GV đánh giá
- HS nghe
- Giới thiệu bài
- Học sinh lắng nghe
- Chúng ta đang học chủ điểm nào?
- Chủ điểm: Cánh chim hoà bình.
- Giờ học hôm nay chúng ta cùng tìm
hiểu nghĩa của từ loại hoà bình, tìm từ
8
đồng nghĩa với từ hoà bình và thực
hành viết đoạn văn.
2. Hoạt động thực hành:(30 phút)
* Mục tiêu: Hiểu nghĩa của từ “hoà bình”(BT1): tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa
bình (BT2).
-Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành
phố(BT3).
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- HS làm bài
- Gợi ý: Dùng bút chì khoanh vào chữ - Đáp án:
cái trước dòng nêu đúng nghĩa của từ + ý b : trạng thái không có chiến tranh
“hoà bình”
- Vì sao em chọn ý b mà không phải ý - Vì trạng thái bình thản là thư thái, thoải
a?
mái, không biểu lộ bối rối. Đây là từ chỉ
- GV kết luận: Trạng thái hiền hoà yên trạng thái tinh thần của con người.
ả là trạng thái của cảnh vật hoặc tính
nết của con người.
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS làm bài theo cặp.
- 2 học sinh thảo luận làm bài :
- GV nhận xét chữa bài
- 1 học sinh nêu ý kiến học sinh khác bổ
sung.
- Từ đồng nghĩa với từ "hoà bình" là "bình
yên, thanh bình, thái bình."
- Nêu nghĩa của từng từ, đặt câu với từ - HS nêu nghĩa của từng từ và đặt câu
đó
- Ai cũng mong muốn sống trong cảnh
bình yên.
- Tất cả lặng yên, bồi hồi nhớ lại.
- Khung cảnh nơi đây thật hiền hoà.
- Cuộc sống nơi đây thật thanh bình.
- Đất nước thái bình.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài. - 1 HS làm bảng nhóm, cả lớp làm vào vở.
- Trình bày kết quả
- 3-5 HS đọc đoạn văn của mình.
- GV nhận xét, sửa chữa.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (2 phút)
- Từ hoà bình giúp en liên tưởng đến
- Từ hoà bình giúp en liên tưởng đến:
điều gì ?
ấm no, an toàn, yên vui, vui chơi
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
9
----------------------------------------------------------Tiết 3:
Toán
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng .
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối lượng.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng phụ viết sẵn nội dụng bài tập 1
- HS: SGK, bảng con...
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (3 phút)
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi "truyền - HS chơi
điện" nêu các dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bé
+ Đổi từ đơnvị bé đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiêu đơn vị lớn đến 1 đơn vị
+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn vị
đo.
- GV nhận xét.
- Học sinh lắng nghe.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
* Mục tiêu: Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối
lượng .HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài 1, - Học sinh đọc, lớp lắng nghe.
yêu cầu HS đọc đề bài.
a. 1kg =? hg (GV ghi kết quả)
- 1kg = 10hg
1kg = ? yến (GV ghi kết quả)
1
- 1kg = yến
10
10
- Yêu cầu học sinh làm tiếp các cột còn
lại trong bảng
- Học sinh làm tiếp, lớp làm vở bài tập.
b. Dựa vào bảng cho biết 2 đơn vị đo
khối lượng liến kề nhau hơn kém nhau - Hơn kém nhau 10 lần (1 đơn vị lớn
1
bao nhiêu lần ?
bằng 10 đơn vị bé;11 đơn vị bé = đơn
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- GV quan sát, nhận xét
vị lớn hơn).
10
- HS đọc
- Học sinh làm bài.
a) 18 yến = 180kg
b) 430kg = 34yến
200tạ = 20000kg
2500kg = 25 tạ
35tấn = 35000kg 16000kg = 16 tấn
- Yêu cầu HS nêu cách đổi đơn vị của
phần c, d.
c) 2kg362g = 2362g d) 4008g = 4kg 8g
6kg3g = 6003g
9050kg = 9 tấn 50kg
2kg 326g = 2000g + 326g
= 2326g
9050kg = 9000kg + 50kg
= 9 tấn + 50 kg
Bài 4: HĐ cá nhân
= 9tấn 50kg.
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Giáo viên nhận xét .
- Cho HS làm bài cá nhân, chia sẻ trước
lớp.
Giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được là :
300 x 2 = 600(kg)
Hai ngày đầu cửa hàng bán được là :
300 + 600 = 900(kg)
Đổi 1 tấn = 1000kg
Ngày thứ 3 bán được là :
1000 - 900 = 100(kg)
Đáp số: 100kg
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (4 phút)
- GV cho HS giải bài toán sau:
- HS làm bài
Một cửa háng ngày thứ nhất bán được
Số muối ngày thứ 2 bán được là:
850kg muối, ngày thứ hai bán được
850 + 350 = 1200 (kg)
nhiều hơn ngày thứ nhất 350kg muối,
Số muối ngày thứ 3 bán được là:
ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ
1200 – 200 = 1000 (kg)
hai 200kg muối. Hỏi ngày thứ ba cửa
1000 kg = 1 tấn
hàng đó bán được bao nhiêu tấn muối ?
Đáp số: 1 tấn
- Về nhà cân chiếc cặp của em và đổi ra - HS nghe và thực hiện
đơn vị đo là hg, dag và gam
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
11
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 4:
LUYỆN TOÁN
DẠY THEO SÁCH
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 5:
HĐTN
(Cô Nhẫn dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Thứ tư ngày 05 tháng 10 năm 2022
Tiết 1:
Kĩ thuật
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 2:
Đạo đức
(Thầy Luyện dạy)
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 3:
Tập đọc
Ê- MI- LI- CON
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để
phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4;
thuộc 1 một khổ thơ trong bài ).
- Đọc đúng tên nước ngoài trong bài học; đoc diễn cảm được bài thơ.
- HSHTT thuộc được khổ thơ 3 và 4; biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc
động , trầm lắng.
- Năng lực:
12
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Yêu hòa bình, ghét chiến tranh, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn 1 đoạn thơ hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (5 phút)
- Cho HS tổ chức thi đọc bài “Một - HS thi đọc và TLCH
chuyên gia máy xúc” và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài- Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc: (10 phút)
* Mục tiêu:
- Đọc đúng từ, câu đoạn, bài thơ.
- Đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấn giọng phù hợp.
- Đọc đúng tên nước ngoài trong bài học
* Cách tiến hành:
- Học sinh đọc toàn bài và xuất xứ bài - Cả lớp theo dõi
thơ.
- Đọc tiếp nối từng đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 + luyện
đọc từ khó, câu khó.
- HS đọc lần 2 + Giải nghĩa từ
+ Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ - HS nghe và quan sát
và ghi lên bảng các tên riêng Ê-mi-li,
Mo-ri-xơn, …
- Đọc theo cặp
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1 học sinh đọc toàn bài thơ.
- HS đọc
- Giáo viên đọc mẫu bài thơ.
- HS theo dõi
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài:(10 phút)
* Mục tiêu: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối
cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 ).
* Cách tiến hành:
- Cho HS đọc bài thơ, thảo luận nhóm - Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong
TLCH sau đó chia sẻ trước lớp
nhóm đọc diễn cảm khổ thơ đầu để thể
hiện tâm trạng của chú Mo-ri-xơn và Êmi-li.
1. Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc - Học sinh đọc khổ thơ 2 để trả lời câu hỏi
13
chiến tranh xâm lược của đế quốc Mỹ?
chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh
xâm lược của đế quốc đó là cuộc chiến
tranh phi nghĩa- không “nhân danh ai” và
vô nhận đạo- “đốt bệnh viện, trường học”,
“giết trẻ em”, “giết những cánh đồng
xanh”.
2. Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì - Chú nói trời sắp tối, không bế Ê-mi-li về
khi từ biệt?
được. Chú dặn con: Khi mẹ đến, hãy ôm
hôn mẹ cho cha và nói với mẹ: “Cha đi
vui, xin mẹ đừng buồn”.
- Học sinh đọc khổ thơ cuối.
3. Em có suy nghĩ gì về hành động của - Hành động của chú Mo-ri-xơn là cao
chú Mo-ri-xơn?
đẹp, đáng khâm phục.
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính.
- HS nghe
- Nội dung: Ca ngợi hành động dũng - Học sinh đọc lại.
cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để
phản đối cuộc chiến tranh xâm lược
Việt Nam
3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng: (10 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm được bài thơ.
* Cánh tiến hành:
- Giáo viên gọi học sinh đọc diễn cảm. - 4 học sinh đọc diễn cảm 4 khổ thơ.
- Giáo viên đọc mẫu khổ thơ 3, 4.
- HS theo dõi
- Luyện đọc theo cặp
- HS đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc diễn cảm.
- Luyện đọc thuộc lòng
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng
- Giáo viên cho học sinh thi học thuộc - HS thi đọc thuộc lòng
lòng.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(4 phút)
- Qua bài thơ em có suy nghĩ gì về - HS nêu
cuộc sống của người dân ở nơi xảy ra
chiến tranh ?
- Về nhà sưu tầm những câu chuyện - HS nghe và thực hiện
nói về những người đã dũng cảm phản
đối cuộc chiến tranh trên thế giới
IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
----------------------------------------------------------Tiết 4:
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tính diện tích một hình qui về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng.
- HS cả lớp làm được bài 1, 3 .
14
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công
cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ
- HS : SGK, vở , bảng con
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu: (5 phút)
- Học sinh tổ chức chơi trò chơi "Bắn - HS chơi trò chơi
tên" với nội dung:
5km 750m = ….. m
3km 98m = ….. m
12m 60cm = ….. cm
2865m = ….. km ….. m
4072m = ….. km ….. m
684dm = ….. m ….. dm
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - ghi bảng
- HS ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (27 phút)
* Mục tiêu: Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng. HS cả lớp làm
được bài 1, 3 .
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Cho HS phân tích đề
- HS phân tích đề, làm bài, đổi vở kiểm tra
chéo
+ Muốn biết được từ số giấy vụn cả hai + Biết cả hai trường thu gom được bao
trường thu gom được, có thể sản xuất nhiêu kg giấy vụn.
được bao nhiêu cuốn vở HS cần biết
gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Toán về quan hệ tỉ lệ
+ Đổi:
1 tấn 300kg = 1300kg
2 tấn 700kg = 2700kg
- Nhận xét, kết luận
Giải
15
Đổi 1tấn 300kg = 1300kg
2tấn 700kg = 2700kg
Số giấy vụn cả 2 trường góp là:
1300 + 2700 = 4000 (kg)
Đổi 4000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 : 2 = 2 lần
4 tấn giấy vụn sản xuất được số vở là:
50000 x 2 = 100000 (cuốn)
Đáp số: 100000 cuốn.
Bài 3: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS phân tích đề
+ Hình bên gồm những hình nào tạo
thành?
+ Muốn tính được diện tích hình bên ta
làm thế nào?
- Cả lớp theo dõi
- Nhóm trưởng điều khiển thảo luận
+ Hình chữ nhậtABCD và hình vuông
CEMN
+ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD và
hình vuông CEMN từ đó tính diện tích cả
mảnh đất.
- Hướng dẫn giải vào vở.
- HS làm bài vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét, kết luận
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
6 x 14 = 84 (m2)
Diện tích hình vuông CEMN là:
7 x 7 = 49 (m2)
Diện tích mảnh đất là:
84 + 49 = 133 (m2)
Đáp số: 133 m2
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài
tập sau:
Giải
Một mảnh vườn hìn...
 









Các ý kiến mới nhất