Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 4 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lang van hao
Ngày gửi: 10h:06' 27-09-2023
Dung lượng: 81.2 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
1

TUẦN 4

Ngày soạn: 24/9/2023
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1: HĐTN
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: VUI TRUNG THU
I. Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức – kĩ năng
- HS biết ý nghĩa của ngày tết Trung thu, các hoạt động trong ngày trung thu.
2. Năng lực
- HS thực hiện tốt nội quy, quy định trong nhà trường. Học sinh làm được các đồ
chơi để chơi trung thu.
3. Phẩm chất
- HS có ý thức tốt, rèn luyện tốt, không vi phạm nội quy nhà trường.
- HS biết yêu thương, quan tâm, chăm sóc bạn bè.
II. Đồ dùng dạy – học
1. Giáo viên
- Bài giảng, giáo án
2. Học sinh
- Đồ dùng học tập
III. Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động (3 phút)
- HS hát
- GV cho HS hát bài “Vào rừng hoa”
- Khen HS
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới - HS lắng nghe
(30 phút)
HĐ 1: GV cho HS xem video về ngày Tết
Trung thu.
- HS quan sát
- GV yêu cầu HS kể tên những hoạt động
em thấy trong video.
- HS kể tên các hoạt động
- GV tuyên dương HS kể tên đúng
- HS lắng nghe
HĐ 2: GV yêu cầu HS nêu những việc
làm của bản thân.
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi, chia sẻ
với bạn về những việc em làm khi tham
- HS thảo luận
gia tết Trung thu.
- Yêu cầu HS chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS chia sẻ
3. Hoạt động ứng dụng (2 phút)
- GV yêu cầu HS về nhà kể lại cho người - HS lắng nghe
thân nghe về buổi lễ khai giảng năm học
mới.
- HS ghi nhớ, thực hiện
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có):

2

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tiết 2 + Tiết 3: Tiếng Việt

Bài 11: I i K k (2 tiết)

I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng âm i, k, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm i, k và
trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- YC2: Viết đúng chữ i, k; viết đúng các tiếng từ chứa âm i, k trong bảng con.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài
học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu
cầu.
3. Phẩm chất:
- YC5: Học sinh cảm nhận được tình cảm tốt đẹp của bạn bè khi được cùng
học, cùng chơi, cùng trò chuyện.
- YC6: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ, quý trọng bạn bè.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫui.
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
- HS hát chơi trò chơi
- Hs chơi
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
-HS trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
- HS nói theo.
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
- HS đọc
biết và yêu cầu HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi
- HS đọc
dừng lại để HS đọc theo.

3

- GV và HS lặp lại nhận biết một số lần:
Nam vẽ kỳ đà..
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm i, k và
giới thiệu chữ ghi âm i, k.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ i trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm i.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm i,
sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh
một số lần.
- Âm k hướng dẫn tương tự
* Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ
(trong SHS). GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng ki, kì.
- GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần
tiếng mẫu ki, kì. Lớp đánh vần đồng thanh
tiếng mẫu. GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca)
đều đọc là "cờ" Âm "cờ" viết là k (ca) khi
âm này đứng trước e, ê, i ; viết là c (xê) khi
đứng trước các âm còn lại.
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm i
- GV đưa các tiếng chứa âm i ở yêu cầu HS
tìm điểm chung (cùng chứa âm i).
- Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả
các tiếng có cùng âm đang học.
- Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có
cùng âm i đang học.
-GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm i
đang học: Một số (3- 4) HS đọc trơn, mỗi
HS đọc trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa i.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3

- HS đọc
-Hs lắng nghe

-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
-Một số (4 -5) HS đọc âm i, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe

- HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp đánh
vần đồng thanh tiếng mẫu.

- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.

-HS tìm
-HS đánh vần
-HS đọc

-HS đọc
-HS tự tạo

4

HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
Tương tự với âm k
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà. Sau khi đưa
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn
bí đỏ.
- GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh.
GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh.
- Cho HS phân tích và đánh vần bí đỏ, đọc
trơn từ bí đỏ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với kẻ
ô, đi đò, kì đà.
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn
các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn,
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
3.2. Viết bảng
- GV hướng dẫn HS chữ i, k.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm
i, âm k và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
và cách viết âm i, âm k dấu hỏi.
- Cho HS viết vào bảng con

-HS trả lòi
-HS đọc

-HS lắng nghe và quan sát

-HS lắng nghe
-HS phân tích đánh vần

-HS đọc

-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe, quan sát
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
(chú ý khoảng cách giữa các chữ trên
một dòng).
-HS nhận xét
-HS quan sát

- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của
bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
Tiết 2
* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ i, k; viết đúng các tiếng từ chứa âm i, k.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình. Phát triển kĩ năng nói
lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa
3.3. Viết vở (Hướng dẫn HS viết bài gửi
GV)
- GV hướng dẫn HS tô chữ o HS tô chữ i, k
- HS tô chữ i, k (chữ viết thường,
(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong
một.

5

chữ a.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
-HS viết
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
-HS nhận xét
3.4. Đọc
- Cho HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có
- HS đọc thầm.
âm I, âm k.
- GV đọc mẫu cả câu.
- HS lắng nghe.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần).
- Cho HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá
- HS đọc
nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc
đồng thanh theo GV.
- Cho HS trả lời một số câu hỏi về nội dung
- HS trả lời.
đã đọc:
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i, k.
- HS tìm
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm i, k.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 4: Toán

Bài 4: So sánh số (tiết 1)

I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết được các dấu >, <, =
- YC2: Sử dụng được các dấu khi >, <. = khi so sánh hai số
- YC3: Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các
nhóm có không quá 4 số)
- YC4: Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến

2. Năng lực chung
- YC3: Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
3. Phẩm chất
- YC4: Yêu thích môn Toán
- YC5: Biết giúp đỡ bạn bè
II. Đồ dùng dạy học:

6

1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK
- Bộ đồ dùng học toán 1.
- Xúc sắc, mô hình vật liệu......
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Hát
- Ổn định tổ chức
- Lắng nghe
- Giới thiệu bài:
2. Hoạt động hình thành kiến thức
-HS trả lời
- GV hỏi: Đố các em con vịt kêu thế nào?
- GV: Hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh
- HS đếm số vịt
số lớn hơn với những chú vịt nhé.
- GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái và
hình bên phải để giải thích về con số ở cạnh
mỗi hình
-HS so sánh bằng cách ghép tương
- Yêu cầu HS so sánh số vịt 2 bên ở mỗi hình ứng
vẽ ( dùng cách ghép tương ứng 1-1)
- GV kết luận về số vịt của mỗi bên , như vậy
- HS viết vào vở
4 lớn hơn 3)
- HD HS viết phép so sánh : 4 > 3 vào vở
- GV làm tương tự với hình quả dưa
3.Hoạt động
- HS nhắc lại
* Bài 1: Tập
- HS viết vào vở
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HD HS viết dấu > vào vở
- GV cho HS viết bài
- HS nhắc lại y/c của bài
* Bài 2:
- HS quan sát
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HS nêu miệng
- GV hướng dẫn lần lượt cách thử để tìm ra - HS nhận xét bạn
đáp án đúng
- Gv nhận xét, kết luận
- HS nêu
Bài 3:
- HS trả lời
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS đếm số sự vật có trong hình:
- H1: Kiến; H2: Cây; H3: Cò: H4: Khỉ và - HS nêu
hươu cao cổ
- Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi
nêu dấu lớn hơn trong ô trởn giữa.
- HS nêu
GV nhận xét, kết luận
- HS thực hiện

7

Bài 4:
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS tìm đường đi bằng bút chì
- GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện
GV nhận xét, kết luận
4. Hoạt động vận dụng
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
-- Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm
sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhât
IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 1: Luyện Tiếng Việt

BUỔI CHIỀU
Luyện đọc Bài 11: I i K k

I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng âm i, k, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm i, k và
trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài
học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu
cầu.
3. Phẩm chất:
- YC5: Học sinh cảm nhận được tình cảm tốt đẹp của bạn bè khi được cùng
học, cùng chơi, cùng trò chuyện.
- YC6: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ, quý trọng bạn bè.
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫui.
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

8

1. Hoạt động khởi động
- HS hát chơi trò chơi
2. Hoạt động luyện tập, thực hành
2.1. Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ i trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm i.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm i,
sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh
một số lần.
- Âm k hướng dẫn tương tự
* Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ
(trong SHS). GV khuyến khích HS vận
dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô
hình và đọc thành tiếng ki, kì.
- GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần
tiếng mẫu ki, kì. Lớp đánh vần đồng thanh
tiếng mẫu. GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca)
đều đọc là "cờ" Âm "cờ" viết là k (ca) khi
âm này đứng trước e, ê, i ; viết là c (xê) khi
đứng trước các âm còn lại.
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm i
- GV đưa các tiếng chứa âm i ở yêu cầu HS
tìm điểm chung (cùng chứa âm i).
- Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả
các tiếng có cùng âm đang học.
- Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có
cùng âm i đang học.
-GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm i
đang học: Một số (3- 4) HS đọc trơn, mỗi
HS đọc trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa i.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới

- Hs chơi

- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
-Một số (4 -5) HS đọc âm i, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp đánh
vần đồng thanh tiếng mẫu.

- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.

-HS đọc
-HS tự tạo
-HS trả lòi
-HS đọc

9

ghép được.
Tương tự với âm k
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà. Sau khi đưa
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn
bí đỏ.
- GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh.
GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh.
- Cho HS phân tích và đánh vần bí đỏ, đọc
trơn từ bí đỏ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với kẻ
ô, đi đò, kì đà.
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn
các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn,
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cho từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
4. Hoạt động vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i, k.
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm i, k.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.

-HS lắng nghe và quan sát

-HS lắng nghe
-HS phân tích đánh vần

- HS đọc

- HS đọc

- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, quan sát

IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 2: Luyện Toán

Ôn tập bài so sánh số

I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù
- YC1: HS biết làm các phép tính so sánh >; < ; =
- YC2: Viết được các số, sắp xếp các số theo các thứ tự từ lớn đến bé, bé đến lớn.
- YC3: HS biết so sánh các sự vật, đồ vật xung quanh.
2. Năng lực chung:
- YC4: HS tự hoàn thành bài tập của mình, kiểm tra bài của bạn và báo cáo kết
quả.
- YC5: Năng lực tự chủ và tự học

10

- YC6: Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác với bạn làm các bài tập GV
giao, HS biết thảo luận nhóm để trả lời các hoạt động
- YC7: Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản
3. Phẩm chất
- Yêu thích môn Toán
- Biết giúp đỡ bạn bè trong học tập môn Toán
II. Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point.
- SGK
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động
- HS chơi
- GV cho chơi trò chơi Xóa số
2. Luyện tập, thực hành
* Bài 1:
- HS đọc
- GV yêu cầu HS đọc dãy số từ 0 tới 10
- HS viết
- GV yêu cầu HS viết các số từ 0 đến 10
* Bài 2
- HS làm
- GV yêu cầu HS sắp xếp các số từ 0 đến 10 theo
thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- GV hỏi: Trong các số từ 0 đến 10 số nào bé - HS trả lời
nhất, số nào lớn nhất?
* Bài 3: Điền các số còn thiếu trong dãy số
- HS làm
* Bài 4: Chiếu BT cho HS làm:
>; <; =
4….3
6….3
5….4
5….8
3….3
6….6
3. Hoạt động vận dụng
- GV dặn HS về tập đếm, lấy đồ vật trong nhà
cùng đếm với gia đình mình.
- GV yêu cầu HS làm bài tập trong Vở bài tập
IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 25/9/2023
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023

11

Tiết 1 + Tiết 2: Tiếng Việt

BUỔI SÁNG
Bài 12: H h L l (2 tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- YC1: Nhận biết và đọc đúng các âm h, l hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên
quan đến nội dung đã đọc, đọc dúng các tiếng, từ ngữ, có các âm hộ ;
- YC2: Viết đúng các chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h,l.
- YC3: Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm h, 1 có
trong bài học. Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối.Phát triển kỹ năng
quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Tranh le le
bơi trên hồ; 2. Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bế bé, bà cầm lá hẹ
để làm thuốc ho cho bé; 3. Tranh về một số loài cây.
2. Năng lực chung:
- YC4: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài
học.
- YC5: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC6: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất
- YC7: Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và
mẹ với
bé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên.
- YC8: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ, yêu thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu h,l
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS ôn lại chữ i ,k. GV có thể cho HS
-HS chơi
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ i, k.
- Cho HS viết chữ i, k
-HS viết
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: -HS quan sát tranh và trả lời.
Em thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
-Hs trả lời
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới
- HS nói theo.
tranh và HS nói theo.

12

-GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS
dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một
số lần: le le bơi trên hồ.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, âm l
và giới thiệu chữ ghi âm h, âm l.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ h lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ h trong bài học.
- GV đọc mẫu âm h
- GV yêu cầu HS đọc.
-Tương tự với âm l
* Đọc tiếng
- Cho HS đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng
chứa âm h ở nhóm thứ nhất
- GV đưa các tiếng chứa âm h ở nhóm thứ
nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa
âm h).
- Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm h đang học.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng
âm h đang học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm h đang học:
Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
Tương tự âm l
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ
GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh.

-HS quan sát.

- HS lắng nghe

-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
-Một số (4 5) HS đọc âm h, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-HS đọc
- HS tìm
-HS đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
+HS đọc
+HS ghép
+HS phân tích
+HS đọc

-HS quan sát
-HS nói
-HS quan sát

13

- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng lá
đỏ, đọc trơn từ lá đỏ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với bờ
hồ, cá hố, le le
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng
thanh một số lần.
3.2 Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ h, chữ l và hướng dẫn HS
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ h, chữ l.
- Cho HS viết chữ h, chữ l (chú ý khoảng
cách giữa các chữ trên một dòng).
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV
quan sát sửa lỗi cho HS.

-HS phân tích và đánh vần

-HS đọc
-HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-HS lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-Hs lắng nghe

* Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ h, l; viết đúng các tiếng từ chứa âm h,l trong VBT.
- Nói và nghe: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối. Phát triển kĩ năng nói lời
chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa.
3.3. Viết vở (Hướng dẫn Hs viết bài gửi
GV)
- GV hướng dẫn HS tô chữ h, chữ l HS tô chữ - HS tô chữ h, chữ l (chữ viết thường,
ô (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
viết 1, tập một.
một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
-HS viết
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
-HS nhận xét
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3.4. Đọc
- Cho HS đọc thầm câu
- Tìm tiếng có âm h
- HS đọc thẩm.
-GV đọc mẫu
- Hs tìm
- Cho HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc
- HS lắng nghe.
đồng thanh theo GV
- HS đọc
Tương tự với âm l
4. Hoạt động vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, âm l.
- HS tìm
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm ô
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.

14

IV. Điều chỉnh sau bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 3: Luyện TV

Luyện đọc bài 12: H h L l

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- YC1: Nhận biết và đọc đúng các âm h, l hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên
quan đến nội dung đã đọc, đọc dúng các tiếng, từ ngữ, có các âm hộ.
2. Năng lực chung:
- YC4: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài
học.
- YC5: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC6: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
3. Phẩm chất
- YC7: Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và
mẹ với
bé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên.
- YC8: Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ, yêu thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu h,l
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS ôn lại chữ i ,k. GV có thể cho HS
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ i, k.
- Cho HS viết chữ i, k
2. Hoạt động luyện tập, thực hành
2.1. Đọc
* Đọc âm
- GV đưa chữ h lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ h trong bài học.
- GV đọc mẫu âm h
- GV yêu cầu HS đọc.
-Tương tự với âm l

Hoạt động của học sinh
-HS chơi
-HS viết

-HS quan sát.
- HS lắng nghe

15

* Đọc tiếng
- Cho HS đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng
chứa âm h ở nhóm thứ nhất
- GV đưa các tiếng chứa âm h ở nhóm thứ
nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa
âm h).
- Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm h đang học.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng
âm h đang học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm h đang học:
Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3
HS nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
Tương tự âm l
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ
GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng lá
đỏ, đọc trơn từ lá đỏ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với bờ
hồ, cá hố, le le
- Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một
từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng
thanh một số lần.
3.4. Đọc
- Cho HS đọc thầm câu
- Tìm tiếng có âm h
-GV đọc mẫu
- Cho HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc
đồng thanh theo GV
Tương tự với âm l
4. Hoạt động vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, âm l.

-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
-Một số (4 5) HS đọc âm h, sau đó
từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc
một số lần.
-HS đọc
- HS tìm
-HS đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
+HS đọc
+HS ghép
+HS phân tích
+HS đọc

-HS quan sát
-HS nói
-HS quan sát
-HS phân tích và đánh vần

-HS đọc
-HS đọc
- HS đọc thẩm.

16

- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm ô
- Hs tìm
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
- HS lắng nghe.
động viên HS.
- HS đọc
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà:
chào tạm biệt, chào khi gặp.
- HS tìm
IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 4: Luyện TV: GVBM

BUỔI CHIỀU
GVBM

************************

17

Ngày soạn: 26/9/2023
Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 9 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1 + Tiết 2: Tiếng Việt
Bài 13: U u Ư ư (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết và đọc đúng các âm u, ư; đọc đúng các tiếng, từ ngũ, câu có
các âm u, ư; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- YC2: Viết đúng các chữ u, ư; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ u, ư.
2. Năng lực chung:
- YC3: Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài
học.
- YC4: Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
- YC5: Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu
cầu.
3. Phẩm chất:
- YC6: Yêu thích môn học.
- YC7: Yêu thiên nhiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK, chữ mẫu ô
- Mẫu chữ cái, bảng cài.
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động
- Cho HS ôn lại chữ h l GV có thể cho HS -Hs chơi
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ h,l.
- Cho HS viết chữ h l
-HS viết
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
-HS trả lời
hỏi
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- HS trả lời
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới
tranh và HS nói theo.
- HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận
- HS đọc
biết và yêu cầu HS đọc theo.
GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì
- HS đọc

18

dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại
câu nhận biết một số lần: Đu đủ/ chín/ ngọt
lừ.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư và
giới thiệu chữ ghi âm u, ư.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành
3.1. Đọc
- GV đưa chữ u lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ u trong bài học.
- GV đọc mẫu âm u.
- GV yêu cầu HS đọc âm, sau đó từng nhóm
và cả lớp đồng thanh đọc một số lần.
-Tương tự với chữ ư
*. Đọc tiếng
- GV đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong
SHS): đủ, lừ.
GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng đủ, lừ.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu đủ,
lừ.
- Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp
đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
-Cho HS đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm u
- GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm
chung
- Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần
tất cả các tiếng có cùng âm u.
• GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm
u.
+ Đọc tiếng chứa âm ư Quy trình tương tự
với quy trình đọc tiếng chứa âm u.
+ Đọc trơn các tiếng chứa các âm u, ư đang
học: Một số HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
3- 4 tiếng có cà hai âm u, ư.
+ Cho HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Cho HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư.
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3

-HS lắng nghe

-HS quan sát
-HS lắng nghe
-Một số (4-5) HS đọc âm d, sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe

- Một số HS đánh vần tiếng
- HS đánh vần
- Một số HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp
đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
-HS đọc
-HS quan sát
- HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng
âm u.
-HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích và đánh vần

19

HS nêu lại cách ghép.
+ Cho lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới ghép được.
* Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ dù, đu đủ, hồ dữ. Sau khi đưa tranh minh
hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh,
- GV cho từ dù xuất hiện dưới tranh
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần dù,
đọc trơn từ dù. GV thực hiện các bước
tương tự đối với đu đủ, hổ dữ.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc, 2 -3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
* Đọc lại các tiếng, từ ngữ
-GV cho từng nhóm và sau đó cả lớp đọc
đồng thanh một lần.
3.2. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ u, ư và hướng dẫn HS
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ u, ư.
- Cho HS viết chữ u, ư (chữ cỡ vừa) vào
bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ
trên một dòng.
- Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của
bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
GV quan sát sửa lỗi cho HS.
3.3. Viết vở (Hướng dẫn HS viết bài gửi
GV)
- GV hướng dẫn HS tô chữ bài HS tô chữ u,
ư (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
3.4. Đọc
- Cho HS đọc thầm
- Tìm tiếng có âm u, ư
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc thành tiếng câu (theo cả nhân
và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh

-HS đọc
-HS quan sát
-HS nói
-HS quan sát
-HS phân tích đánh vần
-HS đọc

-HS đọc
-HS lắng nghe và quan sát
-HS lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
- HS tô chữ u, ư (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.

-HS viết
-HS nhận xét

- HS đọc thầm.
- HS tìm
- HS lắng nghe.

20

theo GV
- HS đọc
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu
hỏi:
Cá hổ là loài cả như thế nào?
- HS quan sát.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
4. Hoạt động vận dụng
- HS trả lời.
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm u, ư.
- Cho HS tìm một số từ ngữ có âm u, ư.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và -HS lắng nghe
động viên HS.
- HS tìm
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
IV. Điều chỉnh sau bài học:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 3: Toán

Bài4: So sánh số (tiết 2)

I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù:
- YC1: Nhận biết được các dấu >, <, =
- YC2: Sử dụng được các dấu khi >, <. = khi so sánh hai số
- YC3: Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các
nhóm có không quá 4 số)
- YC4: Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến

2. Năng lực chung
- YC3: Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
3. Phẩm chất
- YC4: Yêu thích môn Toán
- YC5: Biết giúp đỡ bạn bè
II. Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học.
- SGK
- Bộ đồ dùng học toán 1.
- Xúc sắc, mô hình vật liệu......
2. Học sinh
- SGK, VBT, bảng con.
- Đồ dùng học tập
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. ...
 
Gửi ý kiến