Giáo án Tuần 6 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngân
Ngày gửi: 21h:57' 23-09-2023
Dung lượng: 405.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngân
Ngày gửi: 21h:57' 23-09-2023
Dung lượng: 405.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
1 người
(Võ Thị Cần)
TUẦN 6
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2023
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
2. Kĩ năng
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải
các bài toán có liên quan.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Bài 1a (2 số đo đầu), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4.
HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm các BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu: (5 phút)
- Cho học sinh nêu KQ các phép toán
sau:
6cm2 = ….mm2
200mm2 = …cm2
30km2 = …hm2
8m2 = …..cm2
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
Bài 1a,b: HĐ cặp đôi
- GV viết bài mẫu lên bảng.
- Yêu cầu học sinh nêu cách đổi.
Hoạt động HS
- HS nêu
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh ghi vở
- HS đọc đề bài.
- Học sinh thảo luận và nêu cách đổi
6m235dm2 = 6m2+
- GV giảng lại cách đổi cho học sinh.
- Yêu cầu HS làm bài tập theo cặp
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2: HĐ cá nhân
35 2
35 2
m 6
m
100
100
- Học sinh lắng nghe
- HS làm bài, đổi vở để kiểm tra chéo
- Học sinh đọc yêu cầu, lớp lắng nghe.
2
- Gọi học sinh đọc bài.
- Hướng dẫn học sinh tự làm bài.
- Đáp án nào đúng? Vì sao?
- GV nhận xét phần trả lời của học sinh
Bài 3( cột 1): HĐ cả lớp
- Nêu yêu cầu của đề bài?
- Để so sánh các số đo diện tích chúng
ta phải làm gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- GV yêu cầu học sinh giải thích làm.
- GV nhận xét
Bài 4: HĐ cá nhân
- Gọi học sinh đọc đề.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- GV nhận xét.
- Học sinh thực hiện đổi, chọn đáp án cho
phù hợp, chia sẻ trước lớp
- Đáp án B đúng vì :
3cm25mm2 = 300mm2+ 5mm2 = 305mm2.
- So sánh các số đo rồi viết dấu ....
- Chúng ta phải đổi về cùng đơn vị đo rồi
mới so sánh.
- HS làm vở
2dm27cm2 = 207cm2
- Ta có 2dm27cm2 = 200cm2+7cm2
= 207cm2
Vậy: 2dm27cm2 = 207cm2
300mm2 > 2cm289mm2= 289mm2
3m248dm2 < 4m2
...
- 1 học sinh đọc đề, lớp đọc thầm.
- HS làm bài cá nhân, chia sẻ kết quả
Bài giải
Diện tích của một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích của một căn phòng là:
1600 x 150 = 240.000 (cm2)
240.000 (cm2) = 24m2
Đáp số: 24m2
3. HĐ vận dụng, TN: (5 phút)
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo - HS nêu và thực hiện
diện tích đã học, làm các câu sau:
71dam2 25m2 ….. 7125m2
801cm2 …….8dm2 10cm
- Về nhà chuẩn bị trước bài TT
- HS nghe và thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 4: Tập đọc
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi
bình đẳng của những người da màu. (Trả lời các câu hỏi trong SGK) .
3
2. Kĩ năng
- Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu hoà bình, không phân biệt giàu nghèo, mọi người đều bình đẳng.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*GD QP-AN: Lấy ví dụ minh họa về tội ác diệt chủng ở Campuchia 1975-1979
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Tài liệu theo đường dẫn
https://www.hinhanhlichsu.org/2018/08/diet-chung-campuchia-1975-1979.html
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh thi đọc thuộc lòng khổ 23 hoặc cả bài Ê-mi-li con... và trả lời câu
hỏi SGK.
- GV đánh giá, nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động hình thành KT mới:
2.1. Luyện đọc: (10 phút)
- Giải thích chế độ A-pác-thai.
Hoạt động HS
Học sinh thi đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS ghi vở
- Là chế độ phân biệt chủng tộc, chế độ
đối xử bất công ...
- GV giới thiệu ảnh cựu tổng thống Nam - HS theo dõi.
Phi Nen-xơn Man-đê-la và tranh minh
hoạ trong bài.
- Giới thiệu về Nam Phi.
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- Học sinh đọc, chia đoạn:
+ Đoạn 1: Nam Phi … tên gọi A-pácthai.
+ Đoạn 2: ở nước này…dân chủ nào.
+ Đoạn 3: còn lại
- Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn trong - Học sinh nối tiếp đọc bài lần 1, kết hợp
nhóm
luyện đọc từ khó.
+ A-pác-thai, Nen-xơn Man-đê-la
- Học sinh nối tiếp đọc bài lần 2, kết hợp
luyện đọc câu khó.
- Hướng dẫn học sinh tìm nghĩa một số - Học sinh đọc chú giải.
từ khó.
- Yêu cầu HS đọc theo cặp.
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài.
- 1 học sinh đọc toàn bài.
- GV đọc toàn bài
- HS theo dõi.
4
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
- Cho HS đọc câu hỏi trong SGK
- HS đọc
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+ Bạn biết gì về Nam Phi?
+ Một nước ở châu Phi. Đất nước có
nhiều vàng, kim cương, ...
+ Dưới chế độ A-pác-thai người da đen + ...công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, lương
bị đối xử như thế nào?
thấp sống chữa bệnh làm việc ...
+ Người dân Nam Phi làm gì để xoá bỏ + Đứng lên đòi quyền bình đẳng cuộc
chế độ phân biệt chủng tộc?
đấu tranh được nhiều người ủng hộ ...
- Theo bạn, vì sao cuộc đấu tranh chống + Vì họ không chấp nhận chính sách
chế độ a-pác-thai được đông đảo người phân biệt chủng tộc dã man tàn bạo này
ủng hộ?
..
- Nêu điều mình biết về Nen-xơn Ma-đê- - Học sinh nêu.
la ?
- Nêu nội dung bài?
- Phần I
KL: Dưới chế độ a-pác-thai người da - HS nghe
đen bị khinh miệt, đối xử tàn nhẫn
không có quyền tự do, ...
3. Hoạt động LĐ diễn cảm:(8 phút)
- Gọi HS đọc nối tiếp.
- 3 học sinh đọc nối tiếp bài.
- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm Đ3 - 1 học sinh nêu giọng đọc cả bài
+ GV đọc mẫu.
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc.
+ Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo - Luyện đọc theo cặp.
cặp.
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- 3 em đọc thi. Lớp theo dõi chọn giọng
+ GV nhận xét, tuyên dương
hay.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3phút)
- Nêu cảm nghĩ của em sau khi học xong - HS nêu
bài tập đọc này ?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Thể dục (GVBM)
Tiết 2: Tập đọc
TÁC PHẨM CỦA SI - LE VÀ TÊN PHÁT XÍT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức
hống hách một bài học sâu sắc ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ).
2. Kĩ năng
5
- Đọc đúng các tên người nước ngoài trong bài(Si-le, Pa-ri, …);bước đầu đọc
diễn cảm được bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Cảm phục, biết ơn những con người dũng cảm chống lại kẻ xâm lược.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh tổ chức thi đọc bài “Sự
sụp đổ của chế độ A-pác-thai” và trả
lời câu hỏi.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. HĐ hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc:(10 phút)
- GV GTvề Si- le và ảnh của ông.
- Cho HS đọc bài, chia đoạn
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- Đọc theo cặp
- Đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
2.2. HĐtìm hiểu bài:(10 phút)
- Cho HS đọc bài, thảo luận nhóm
TLCH, chia sẻ trước lớp
1. Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ
bực tức với ông cụ người Pháp.
2. Nhà văn Đức Si- le được ông cụ
người Pháp đánh giá như thế nào?
3. Em hiểu thái độ của ông cụ đối với
người Đức và tiếng Đức như thế nào?
4. Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện
Hoạt động HS
- HS thi đọc và TLCH.
- HS theo dõi
- HS ghi vở
- Học sinh quan sát tranh SGK.
- HS đọc bài, chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu…chào ngài.
+ Đoạn 2: tiếp…điềm đạm trả lời.
+ Đoạn 3: còn lại.
+ Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần 1
+ Luyện đọc từ khó
- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần
2+ giải nghĩa từ
- HS đọc theo cặp
- Hs đọc toàn bài
- HS nghe
- HS đọc bài, TLCH rồi cử đại diện chia
sẻ trước lớp.
- Vì ông đáp lại lời hắn 1 cách lạnh lùng.
Hắn càng bực tức ...
- Cụ già đánh giá Si- le là 1 nhà văn quốc
tế.
- Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngưỡng
mộ nhà văn Đức Si- le ,,,
- Si- le xem các người là kẻ cướp. Các
6
ngụ ý gì?
người là bọn cướp. …
- Giáo viên tiểu kết rút ra nội dung bài. - Học sinh đọc lại
3. Đọc diễn cảm và HTL: (10 phút)
- Giáo viên chọn đoạn từ “Nhận 4 học sinh đọc diễn cảm.
thấy .... đến hết bài”
- HS theo dõi
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc theo cặp
- Chú ý đọc đúng lời ông cụ.
- Học sinh thi đọc diễn cảm.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Em học tập được điều gì từ cụ già - HS nêu
trong bài tập đọc trên ?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Chính tả
NHỚ VIẾT : Ê-MI-LI, CON...
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của
BT2; tìm được tiếng chứa ưa, ươ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.
2. Kĩ năng
- Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh thi viết một số tiếng có
nguyên âm đôi uô/ ua.
- GV nhận xét - đánh giá
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ.
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi từ
biệt?
Hoạt động HS
- Học sinh viết các tiếng, chẳng hạn
như: suối, ruộng, ...
- Học sinh lắng nghe
- HS ghi vở
- 3 HS ĐTL đoạn thơ cần viết.
- Chú muốn nói với Ê-mi-li về nói với
mẹ rằng cha đi vui, xin mẹ đừng
7
*Hướng dẫn viết từ khó
- Đoạn thơ có từ nào khó viết?
- Yêu cầu học sinh đọc và tự viết từ khó.
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
- GV nhắc nhở học sinh viết
- GV yêu cầu HS tự soát lỗi.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
- GV chấm 7-10 bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
Bài 2: HĐ cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gợi ý: Học sinh gạch chân các tiếng có
chứa ưa/ươ.
buồn.
- Học sinh nêu: Ê-mi-li, ..
- 1 Học sinh viết bảng, lớp viết nháp.
- Học sinh tự viết bài.
- HS đổi vở cho nhau và soát lỗi.
- Học sinh thu vở
- HS theo dõi.
- 1 HS đọc cho cả lớp nghe.
- 2 HS làm bài, lớp làm vở bài tập.
- Các tiếng chứa ươ: tưởng, nước,...
- Các tiếng có chứa ưa: lưa, thưa,
mưa, giữa.
- Em hãy nhận xét về cách ghi dấu thanh ở - Các tiếng lưa, thưa, mưa: mang
các tiếng ấy
thanh ngang ....
*GV kết luận về cách ghi dấu thanh trong
các tiếng có nguyên âm đôi ưa/ươ
Bài 3: HĐ cặp đôi
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập theo cặp.
- HS thảo luận nhóm đôi, làm bài.
- GV gợi ý:
+ Đọc kỹ các câu thành ngữ, tục ngữ.
- Các nhóm trình bày, mỗi nhóm 1
+ Tìm tiếng còn thiếu.
câu: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
+ Tìm hiểu nghĩa của từng câu.
(khó khăn là điều kiện thử thách và
- GV nhận xét
rèn luyện con người)
- YC HS HTL các câu tục ngữ, thành ngữ. - 2 học sinh đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS theo dõi.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Cho HS nêu lại quy tắc đánh dấu thanh - HS nêu
của các từ: Trước, người, lướt, đứa,
nướng, người, lựa, nướng.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 4: Toán
HÉC TA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Học sinh biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta.
- Biết quan hệ giữa héc ta và mét vuông .
8
2. Kĩ năng
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và vận
dụng để giải các bài toán có liên quan.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: 1a(hai dòng đầu ), bài 1b(cột đầu), bài 2. HSKT làm được BT1.
HSHTT làm thêm các BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh nêu KQ với nội dung sau:
7ha = … m2
Hoạt động HS
- HS nêu
ha = …m2
16ha = …m2
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
ha = …m2
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh ghi vở
2. HĐ hình thành KT mới: (15 phút)
* Giới thiệu về đơn vị đo diện tích ha.
- Thông thường để đo diện tích của một - Học sinh lắng nghe
thửa ruộng, 1 khu rừng, ao, hồ... người ta
thường dùng đơn vị đo héc ta.
- Học sinh nghe và viết:
- 1héc ta = 1hm2 và kí hiệu ha.
1ha = 1hm2
- 1hm2 = 10.000m2
- 1hm2 = ?m2
- HS
nhắc
lại
2
1ha
= 10.000m
2
- Vậy 1ha = ?m
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
3. HĐ luyện tập, thực hành: (17 phút)
Bài 1a,b: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS nêu đề bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Cả lớp làm vở, chia sẻ kết quả trước
lớp
- GV nhận xét chữa bài.
+ 4ha = 40 000m2
- Yêu cầu HS giải thích cách làm 1 số Vì 4ha = 4hm3 mà 4hm2 = 40 000m2
phần.
nên 4ha = 40 000m2
Bài 2: HĐ cá nhân
....
9
- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập.
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: HĐ nhóm
- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Cho HS thảo luận tìm ra cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Học sinh đọc đề.
- Lớp làm vào vở , báo cáo kết quả
22 200ha = 222km2
Vậy diện tích rừng Cúc Phương là
222km2
- 1 Học sinh đọc, cả lớp lắng nghe.
- HS thảo luận tìm ra cách làm sau đó
làm bài, báo cáo kết quả trước lớp
a) 85km2 < 850ha
Ta có 85km2 = 8500ha.
Vậy ta điền vào ô trống chữ S
......
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Gv giới thiệu thêm để HS biết
- HS nghe
+ Miền Bắc : 1ha = 2,7 mẫu ( 1 mẫu = 10
sào, 1 sào Bắc Bộ = 360 m2)
+ Miền Trung : 1ha = 2,01 mẫu ( 1 mẫu =
4970 m2, 1 sào Trung bộ = 497m2)
+ Miền Nam: 1 ha = 10 công đất ( 1 công
đất = 1000m2)
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
BUỔI CHIỀU
Tiết 1+2: Giáo dục kĩ năng sống
Chủ đề 1: KĨ NĂNG GIAO TIẾP Ở NƠI CÔNG CỘNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết được một số địa điểm được gọi là nơi công cộng.
- Biết một số KN ứng xử văn minh nơi công cộng
2. Kĩ năng
- Rèn cho học sinh có kĩ năng giao tiếp nơi công cộng
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục cho học sinh có ý thức giữ trật tự nơi công cộng.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Vở bài tập thực hành kĩ
năng sống lớp 5. Phim hoạt hình Giữ trật tự nơi công cộng.
- HS: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
10
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS nghe hát bài Lớp chúng mình đoàn
kết.
- Giới thiệu bài, ghi đề bài.
2. HĐ hình thành KT mới:(15phút)
Xem video
- GV cho HS xem Phim hoạt hình Giữ trật tự
nơi công cộng.
- YC HS nêu nhận xét về cách ứng xử của các
nhân vật trong video vừa xem.
Giáo viên KL: Ở nơi công cộng chúng ta
không được nói cười to, gây ồn ào, không
chen lấn, xô đẩy nhau.
3. Hoạt động Thực hành :(37phút)
Bài tập 2:
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- YC HS thảo luận làm Bt
- YC HS nêu KQ
- GV cùn HS nhận xét và bổ sung.
Giáo viên KL:ở nơi công cộng phải biết
nhường đường, nhường chỗ cho người già,
trẻ nhỏ và phụ nữ có thai.
Hoạt động HS
- HS nghe hát
- Ghi ghi đề bài
- HS xem phim
- HS nhận nêu nhận xét
- HS đọc lại KL
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi
- Ghi KQ vào VBT
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.
- Các nhóm khác nhận xét và bổ
sung.
+Tranh 1: Đ
+Tranh 2: S
+Tranh 3: Đ
+Tranh 4: Đ
- HS trả lời.
? Vậy ở nơi công cộng chúng ta cần có hành
vi ứng xử thế nào cho lịch sự?
*Ghi nhớ:ở nơi công cộng chúng ta cần giữ
- HS đọc ghi nhớ
trật tự, không cười nói ồn ào, đi lại nhẹ
nhàng, không chen lấn, xô đẩy, nhường
đường, nhường chỗ cho người già, em nhỏ và
phụ nữ có thai.
4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Chúng ta vừa học kĩ năng gì ?
- Áp dụng KN đã học được vào cuộc sống.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: An toàn giao thông
BÀI 1: ĐIỀU KHIỂN XE ĐẠP CHUYỂN HƯỚNG AN TOÀN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
11
- Hiểu và ghi nhớ cách điều khiển chuyển hướng an toàn.
- Biết cách phối hợp các động tác điều khiển xe đạp khi chuyển hướng.
2. Kĩ năng
- Thực hiện, chia sẻ và hướng dẫn người khác cùng thực hiện.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Nhận biết và phòng tránh một số hành vi nguy hiểm khi điều khiển xe đạp
chuyển hướng.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Tài liệu giáo dục An toàn
giao thông
- HS: Tài liệu giáo dục An toàn giao thông
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Em đến trường bằng phương tiện gì?
- HS chia sẻ
- Để đảm bảo ATGT, em cần điều khiển xe của
mình như thế nào?
- GV GTB: Bài 1: Điều khiển xe đạp chuyển - HS ghi đề
hướng an toàn
2. Thực hành(24 phút)
BT1: Nhận xét cách chuyển hướng của bạn
nhỏ trong tranh
- GV chiếu tranh BT1
- HS quan sát
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nhận xét - Thảo luận nhóm đôi
cách chuyển hướng của bạn nhỏ trong tranh.
- YC HS nêu KQ
- HS trả lời
- Yêu cầu học sinh liên hệ thực tế của bản - HS chia sẻ
tham khi tham gia giao thông.
BT2: Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự…
- GV chiếu tranh BT2
- HS quan sát, sáp xếp theo YC
- YC HS quan sát, đọc nội dung và HT BT
của BT
- GV tổ chức chữa BT
- HS nêu KQ
- GV Nhận xét tuyên dương
- GV kết luận: Cần tuân thủ các tín hiệu giao
- HS lắng nghe
thông trên đường khi tham gia giao thông
3. Tổng kết, dặn dò: (1phút)
- Chúng ta học gì ?
- Chuẩn bị cho tiết 3 của bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
12
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp các nhóm thích
hợp theo yêu cầu của BT1,BT2.
- Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
2. Kĩ năng
- Biết sử dụng vốn từ để làm các bài tập
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Có ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HSHTT: đặt được 2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS thi đặt câu phân biệt từ đồng
âm.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày kết quả
làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của từ:
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài như bài 1.
- GV nhận xét chữa bài
Hoạt động HS
- Học sinh thi đặt câu.
- Học sinh lắng nghe
- HS ghi vở
- 2 HS đọc yêu cầu nội dung bài.
- HS thảo luận nhóm làm bài.
+ "Hữu" có nghĩa là bạn bè: hữu nghị,
chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu.
+ "Hữu" có nghĩa là "có": hữu ích,
hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- Mỗi em giải nghĩa từ
- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS làm bài cặp đôi
+ "Hợp" Có nghĩa là gộp lại (thành lớn
hơn) : hợp tác, hợp nhất, hợp lực.
+ "Hợp" có nghĩa là đúng với yêu cầu
13
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu mỗi HS đặt 5 câu vào vở.
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm HS thảo luận tìm nghĩa của
thành ngữ, đặt câu có thành ngữ đó?
+ Bốn biển một nhà: Người khắp nơi
đoàn kết như người trong một gia đình
thống nhất một mối.
- Yêu cầu HS đặt câu với các thành ngữ
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét
đòi hỏi nào đó : hợp tình, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ, hợp pháp, lớp lí, thích
hợp.
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài
- HS nối tiếp nhau đặt câu.
- HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận nhóm 4.
+ Kề vai sát cánh: Đồng tâm hợp lực
cùng chia sẻ gian nan...
+ Chung lưng đấu cật: Hợp sức nhau
lại để cùng gánh vác, ...
- HS đặt câu với các thành ngữ vào vở.
- 1 số HS đọc câu vừa đặt.
3. Hoạt động vận dụng, TN:(2 phút)
- Tìm thành ngữ nói về tinh thần hữu nghị + Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông
hợp tác.
cũng cạn.
+ Chia ngọt sẻ bùi....
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 2: Kể chuyện
ÔN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Kể được câu chuyện (đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây
dựng quê hương đất nước
2. Kĩ năng
- Kể chuyện tự nhiên, chân thật. Chăm chú nghe kể nhận xét đúng.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
HSKT trả lời được câu hỏi 1.
14
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
1. HĐ mở đầu: (5 phút)
- Cho HS thi kể lại một câu chuyện đã nghe
hoặc đã học về các vị anh hùng, danh nhân
- Nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. HĐ hình thành kiến thức mới: (10 phút)
- Gọi HS đọc đề bài
- Gạch chân từ quan trọng
- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK
- Gọi HS nêu đề tài mình chọn
- Y/c HS viết ra nháp dàn ý
- Kể chuyện có mở đầu, diễn biến, kết thúc
3. HĐ luyện tập, thực hành: (20 phút)
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nêu suy nghĩ của bản thân về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
Hoạt động HS
- HS kể
- HS bình chọn bạn kể hay nhất.
- HS ghi vở
- 1 HS đọc đề bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý ở SGK
- Một số HS giới thiệu đề tài mình
chọn
- HS viết ra giấy nháp dàn ý
- HS kể theo cặp
- Thi kể trước lớp, nêu ý nghĩa câu
chuyện
- Bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất, bạn kể hay nhất.
- Tổ chức bình chọn HS kể hay nhất
- Tuyên dương
4. HĐ vận dụng, trải nghiệm: (5 phút)
- Nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
- HS nêu.
- Ý nghĩa câu chuyện ?
- HS nêu.
- Về nhà kể cho người thân nghe
- HS nghe và thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học .Vận
dụng để chuyển đổi ,so sánh số đo diện tích
2. Kĩ năng
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
15
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Bài 1 ( a,b ), bài 2, bài3. HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm các
BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS tổ chức thi đua làm bài:
4m2 69dm2 ….. 4m2 69dm2
280dm2 …….28 km2
…
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành:(34 phút)
Bài 1(a,b): HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Hoạt động HS
- HS thi đua làm bài
- HS nghe
- HS ghi vở
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
a) 5ha = 50000 m2
2km2 = 2000000m2
b) 400dm2 = 4m2
Bài 2: HĐ cá nhân
1500dm2 = 15m2 70.000m2 = 7m2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài. Lưu ý HS - HS làm vở, báo cáo, chia sẻ trước lớp
trước hết phải đổi đơn vị.
2m2 9dm2 > 29dm2
790 ha < 79 km2
- Giáo viên nhận xét chữa bài
209dm2
7900ha.
2
2
2
2
8dm 5cm < 810cm
4cm 5mm2 = 4
5
5
cm2
805cm2
4
cm2
Bài 3: HĐ cá nhân
100
100
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh làm vào vở, chia sẻ trước lớp
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài giải
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Diện tích căn phòng là:
6 x 4 = 24 (m2)
Số tiền mua gỗ để lát sàn nhà là:
280.000 x 24 = 6.720.000 (đồng)
Đáp số: 6.720.000 đồng.
3. Hoạt động vận dụng, TN: (3phút)
- Cho HS vận dụng đọc lại bảng đơn vị - HS nghe và thực hiện
đo diện tích theo TT
16
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 4: Địa lí
ĐẤT VÀ RỪNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết các loại đất chính ở nước ta: đất phù sa và đất phe-ra-lít .
- Nêu được mốt số đặc điểm của đất phù sa và đất phe-ra-lít:
- Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn.
- Một số biện pháp bảo vệ rừng: Không chặt phá, đốt rừng, …
2. Kĩ năng
- Biết một số tác ...
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2023
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
2. Kĩ năng
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải
các bài toán có liên quan.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Bài 1a (2 số đo đầu), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4.
HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm các BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu: (5 phút)
- Cho học sinh nêu KQ các phép toán
sau:
6cm2 = ….mm2
200mm2 = …cm2
30km2 = …hm2
8m2 = …..cm2
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
Bài 1a,b: HĐ cặp đôi
- GV viết bài mẫu lên bảng.
- Yêu cầu học sinh nêu cách đổi.
Hoạt động HS
- HS nêu
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh ghi vở
- HS đọc đề bài.
- Học sinh thảo luận và nêu cách đổi
6m235dm2 = 6m2+
- GV giảng lại cách đổi cho học sinh.
- Yêu cầu HS làm bài tập theo cặp
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2: HĐ cá nhân
35 2
35 2
m 6
m
100
100
- Học sinh lắng nghe
- HS làm bài, đổi vở để kiểm tra chéo
- Học sinh đọc yêu cầu, lớp lắng nghe.
2
- Gọi học sinh đọc bài.
- Hướng dẫn học sinh tự làm bài.
- Đáp án nào đúng? Vì sao?
- GV nhận xét phần trả lời của học sinh
Bài 3( cột 1): HĐ cả lớp
- Nêu yêu cầu của đề bài?
- Để so sánh các số đo diện tích chúng
ta phải làm gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- GV yêu cầu học sinh giải thích làm.
- GV nhận xét
Bài 4: HĐ cá nhân
- Gọi học sinh đọc đề.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- GV nhận xét.
- Học sinh thực hiện đổi, chọn đáp án cho
phù hợp, chia sẻ trước lớp
- Đáp án B đúng vì :
3cm25mm2 = 300mm2+ 5mm2 = 305mm2.
- So sánh các số đo rồi viết dấu ....
- Chúng ta phải đổi về cùng đơn vị đo rồi
mới so sánh.
- HS làm vở
2dm27cm2 = 207cm2
- Ta có 2dm27cm2 = 200cm2+7cm2
= 207cm2
Vậy: 2dm27cm2 = 207cm2
300mm2 > 2cm289mm2= 289mm2
3m248dm2 < 4m2
...
- 1 học sinh đọc đề, lớp đọc thầm.
- HS làm bài cá nhân, chia sẻ kết quả
Bài giải
Diện tích của một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích của một căn phòng là:
1600 x 150 = 240.000 (cm2)
240.000 (cm2) = 24m2
Đáp số: 24m2
3. HĐ vận dụng, TN: (5 phút)
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo - HS nêu và thực hiện
diện tích đã học, làm các câu sau:
71dam2 25m2 ….. 7125m2
801cm2 …….8dm2 10cm
- Về nhà chuẩn bị trước bài TT
- HS nghe và thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 4: Tập đọc
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi
bình đẳng của những người da màu. (Trả lời các câu hỏi trong SGK) .
3
2. Kĩ năng
- Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu hoà bình, không phân biệt giàu nghèo, mọi người đều bình đẳng.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*GD QP-AN: Lấy ví dụ minh họa về tội ác diệt chủng ở Campuchia 1975-1979
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Tài liệu theo đường dẫn
https://www.hinhanhlichsu.org/2018/08/diet-chung-campuchia-1975-1979.html
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh thi đọc thuộc lòng khổ 23 hoặc cả bài Ê-mi-li con... và trả lời câu
hỏi SGK.
- GV đánh giá, nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động hình thành KT mới:
2.1. Luyện đọc: (10 phút)
- Giải thích chế độ A-pác-thai.
Hoạt động HS
Học sinh thi đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS ghi vở
- Là chế độ phân biệt chủng tộc, chế độ
đối xử bất công ...
- GV giới thiệu ảnh cựu tổng thống Nam - HS theo dõi.
Phi Nen-xơn Man-đê-la và tranh minh
hoạ trong bài.
- Giới thiệu về Nam Phi.
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn
- Học sinh đọc, chia đoạn:
+ Đoạn 1: Nam Phi … tên gọi A-pácthai.
+ Đoạn 2: ở nước này…dân chủ nào.
+ Đoạn 3: còn lại
- Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn trong - Học sinh nối tiếp đọc bài lần 1, kết hợp
nhóm
luyện đọc từ khó.
+ A-pác-thai, Nen-xơn Man-đê-la
- Học sinh nối tiếp đọc bài lần 2, kết hợp
luyện đọc câu khó.
- Hướng dẫn học sinh tìm nghĩa một số - Học sinh đọc chú giải.
từ khó.
- Yêu cầu HS đọc theo cặp.
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài.
- 1 học sinh đọc toàn bài.
- GV đọc toàn bài
- HS theo dõi.
4
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
- Cho HS đọc câu hỏi trong SGK
- HS đọc
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+ Bạn biết gì về Nam Phi?
+ Một nước ở châu Phi. Đất nước có
nhiều vàng, kim cương, ...
+ Dưới chế độ A-pác-thai người da đen + ...công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, lương
bị đối xử như thế nào?
thấp sống chữa bệnh làm việc ...
+ Người dân Nam Phi làm gì để xoá bỏ + Đứng lên đòi quyền bình đẳng cuộc
chế độ phân biệt chủng tộc?
đấu tranh được nhiều người ủng hộ ...
- Theo bạn, vì sao cuộc đấu tranh chống + Vì họ không chấp nhận chính sách
chế độ a-pác-thai được đông đảo người phân biệt chủng tộc dã man tàn bạo này
ủng hộ?
..
- Nêu điều mình biết về Nen-xơn Ma-đê- - Học sinh nêu.
la ?
- Nêu nội dung bài?
- Phần I
KL: Dưới chế độ a-pác-thai người da - HS nghe
đen bị khinh miệt, đối xử tàn nhẫn
không có quyền tự do, ...
3. Hoạt động LĐ diễn cảm:(8 phút)
- Gọi HS đọc nối tiếp.
- 3 học sinh đọc nối tiếp bài.
- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm Đ3 - 1 học sinh nêu giọng đọc cả bài
+ GV đọc mẫu.
- Học sinh theo dõi giáo viên đọc.
+ Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo - Luyện đọc theo cặp.
cặp.
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- 3 em đọc thi. Lớp theo dõi chọn giọng
+ GV nhận xét, tuyên dương
hay.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3phút)
- Nêu cảm nghĩ của em sau khi học xong - HS nêu
bài tập đọc này ?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Thể dục (GVBM)
Tiết 2: Tập đọc
TÁC PHẨM CỦA SI - LE VÀ TÊN PHÁT XÍT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức
hống hách một bài học sâu sắc ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ).
2. Kĩ năng
5
- Đọc đúng các tên người nước ngoài trong bài(Si-le, Pa-ri, …);bước đầu đọc
diễn cảm được bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Cảm phục, biết ơn những con người dũng cảm chống lại kẻ xâm lược.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh tổ chức thi đọc bài “Sự
sụp đổ của chế độ A-pác-thai” và trả
lời câu hỏi.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. HĐ hình thành kiến thức mới:
2.1. Luyện đọc:(10 phút)
- GV GTvề Si- le và ảnh của ông.
- Cho HS đọc bài, chia đoạn
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- Đọc theo cặp
- Đọc toàn bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
2.2. HĐtìm hiểu bài:(10 phút)
- Cho HS đọc bài, thảo luận nhóm
TLCH, chia sẻ trước lớp
1. Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ
bực tức với ông cụ người Pháp.
2. Nhà văn Đức Si- le được ông cụ
người Pháp đánh giá như thế nào?
3. Em hiểu thái độ của ông cụ đối với
người Đức và tiếng Đức như thế nào?
4. Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện
Hoạt động HS
- HS thi đọc và TLCH.
- HS theo dõi
- HS ghi vở
- Học sinh quan sát tranh SGK.
- HS đọc bài, chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu…chào ngài.
+ Đoạn 2: tiếp…điềm đạm trả lời.
+ Đoạn 3: còn lại.
+ Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần 1
+ Luyện đọc từ khó
- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần
2+ giải nghĩa từ
- HS đọc theo cặp
- Hs đọc toàn bài
- HS nghe
- HS đọc bài, TLCH rồi cử đại diện chia
sẻ trước lớp.
- Vì ông đáp lại lời hắn 1 cách lạnh lùng.
Hắn càng bực tức ...
- Cụ già đánh giá Si- le là 1 nhà văn quốc
tế.
- Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngưỡng
mộ nhà văn Đức Si- le ,,,
- Si- le xem các người là kẻ cướp. Các
6
ngụ ý gì?
người là bọn cướp. …
- Giáo viên tiểu kết rút ra nội dung bài. - Học sinh đọc lại
3. Đọc diễn cảm và HTL: (10 phút)
- Giáo viên chọn đoạn từ “Nhận 4 học sinh đọc diễn cảm.
thấy .... đến hết bài”
- HS theo dõi
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc theo cặp
- Chú ý đọc đúng lời ông cụ.
- Học sinh thi đọc diễn cảm.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Em học tập được điều gì từ cụ già - HS nêu
trong bài tập đọc trên ?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Chính tả
NHỚ VIẾT : Ê-MI-LI, CON...
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của
BT2; tìm được tiếng chứa ưa, ươ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.
2. Kĩ năng
- Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh thi viết một số tiếng có
nguyên âm đôi uô/ ua.
- GV nhận xét - đánh giá
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ.
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi từ
biệt?
Hoạt động HS
- Học sinh viết các tiếng, chẳng hạn
như: suối, ruộng, ...
- Học sinh lắng nghe
- HS ghi vở
- 3 HS ĐTL đoạn thơ cần viết.
- Chú muốn nói với Ê-mi-li về nói với
mẹ rằng cha đi vui, xin mẹ đừng
7
*Hướng dẫn viết từ khó
- Đoạn thơ có từ nào khó viết?
- Yêu cầu học sinh đọc và tự viết từ khó.
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
- GV nhắc nhở học sinh viết
- GV yêu cầu HS tự soát lỗi.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
- GV chấm 7-10 bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
Bài 2: HĐ cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gợi ý: Học sinh gạch chân các tiếng có
chứa ưa/ươ.
buồn.
- Học sinh nêu: Ê-mi-li, ..
- 1 Học sinh viết bảng, lớp viết nháp.
- Học sinh tự viết bài.
- HS đổi vở cho nhau và soát lỗi.
- Học sinh thu vở
- HS theo dõi.
- 1 HS đọc cho cả lớp nghe.
- 2 HS làm bài, lớp làm vở bài tập.
- Các tiếng chứa ươ: tưởng, nước,...
- Các tiếng có chứa ưa: lưa, thưa,
mưa, giữa.
- Em hãy nhận xét về cách ghi dấu thanh ở - Các tiếng lưa, thưa, mưa: mang
các tiếng ấy
thanh ngang ....
*GV kết luận về cách ghi dấu thanh trong
các tiếng có nguyên âm đôi ưa/ươ
Bài 3: HĐ cặp đôi
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập theo cặp.
- HS thảo luận nhóm đôi, làm bài.
- GV gợi ý:
+ Đọc kỹ các câu thành ngữ, tục ngữ.
- Các nhóm trình bày, mỗi nhóm 1
+ Tìm tiếng còn thiếu.
câu: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
+ Tìm hiểu nghĩa của từng câu.
(khó khăn là điều kiện thử thách và
- GV nhận xét
rèn luyện con người)
- YC HS HTL các câu tục ngữ, thành ngữ. - 2 học sinh đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, đánh giá.
- HS theo dõi.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Cho HS nêu lại quy tắc đánh dấu thanh - HS nêu
của các từ: Trước, người, lướt, đứa,
nướng, người, lựa, nướng.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 4: Toán
HÉC TA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Học sinh biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta.
- Biết quan hệ giữa héc ta và mét vuông .
8
2. Kĩ năng
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta) và vận
dụng để giải các bài toán có liên quan.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: 1a(hai dòng đầu ), bài 1b(cột đầu), bài 2. HSKT làm được BT1.
HSHTT làm thêm các BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho học sinh nêu KQ với nội dung sau:
7ha = … m2
Hoạt động HS
- HS nêu
ha = …m2
16ha = …m2
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
ha = …m2
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh ghi vở
2. HĐ hình thành KT mới: (15 phút)
* Giới thiệu về đơn vị đo diện tích ha.
- Thông thường để đo diện tích của một - Học sinh lắng nghe
thửa ruộng, 1 khu rừng, ao, hồ... người ta
thường dùng đơn vị đo héc ta.
- Học sinh nghe và viết:
- 1héc ta = 1hm2 và kí hiệu ha.
1ha = 1hm2
- 1hm2 = 10.000m2
- 1hm2 = ?m2
- HS
nhắc
lại
2
1ha
= 10.000m
2
- Vậy 1ha = ?m
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
3. HĐ luyện tập, thực hành: (17 phút)
Bài 1a,b: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS nêu đề bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Cả lớp làm vở, chia sẻ kết quả trước
lớp
- GV nhận xét chữa bài.
+ 4ha = 40 000m2
- Yêu cầu HS giải thích cách làm 1 số Vì 4ha = 4hm3 mà 4hm2 = 40 000m2
phần.
nên 4ha = 40 000m2
Bài 2: HĐ cá nhân
....
9
- Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập.
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: HĐ nhóm
- Gọi học sinh đọc đề bài.
- Cho HS thảo luận tìm ra cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Học sinh đọc đề.
- Lớp làm vào vở , báo cáo kết quả
22 200ha = 222km2
Vậy diện tích rừng Cúc Phương là
222km2
- 1 Học sinh đọc, cả lớp lắng nghe.
- HS thảo luận tìm ra cách làm sau đó
làm bài, báo cáo kết quả trước lớp
a) 85km2 < 850ha
Ta có 85km2 = 8500ha.
Vậy ta điền vào ô trống chữ S
......
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Gv giới thiệu thêm để HS biết
- HS nghe
+ Miền Bắc : 1ha = 2,7 mẫu ( 1 mẫu = 10
sào, 1 sào Bắc Bộ = 360 m2)
+ Miền Trung : 1ha = 2,01 mẫu ( 1 mẫu =
4970 m2, 1 sào Trung bộ = 497m2)
+ Miền Nam: 1 ha = 10 công đất ( 1 công
đất = 1000m2)
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
BUỔI CHIỀU
Tiết 1+2: Giáo dục kĩ năng sống
Chủ đề 1: KĨ NĂNG GIAO TIẾP Ở NƠI CÔNG CỘNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết được một số địa điểm được gọi là nơi công cộng.
- Biết một số KN ứng xử văn minh nơi công cộng
2. Kĩ năng
- Rèn cho học sinh có kĩ năng giao tiếp nơi công cộng
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục cho học sinh có ý thức giữ trật tự nơi công cộng.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Vở bài tập thực hành kĩ
năng sống lớp 5. Phim hoạt hình Giữ trật tự nơi công cộng.
- HS: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
10
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS nghe hát bài Lớp chúng mình đoàn
kết.
- Giới thiệu bài, ghi đề bài.
2. HĐ hình thành KT mới:(15phút)
Xem video
- GV cho HS xem Phim hoạt hình Giữ trật tự
nơi công cộng.
- YC HS nêu nhận xét về cách ứng xử của các
nhân vật trong video vừa xem.
Giáo viên KL: Ở nơi công cộng chúng ta
không được nói cười to, gây ồn ào, không
chen lấn, xô đẩy nhau.
3. Hoạt động Thực hành :(37phút)
Bài tập 2:
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- YC HS thảo luận làm Bt
- YC HS nêu KQ
- GV cùn HS nhận xét và bổ sung.
Giáo viên KL:ở nơi công cộng phải biết
nhường đường, nhường chỗ cho người già,
trẻ nhỏ và phụ nữ có thai.
Hoạt động HS
- HS nghe hát
- Ghi ghi đề bài
- HS xem phim
- HS nhận nêu nhận xét
- HS đọc lại KL
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi
- Ghi KQ vào VBT
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả.
- Các nhóm khác nhận xét và bổ
sung.
+Tranh 1: Đ
+Tranh 2: S
+Tranh 3: Đ
+Tranh 4: Đ
- HS trả lời.
? Vậy ở nơi công cộng chúng ta cần có hành
vi ứng xử thế nào cho lịch sự?
*Ghi nhớ:ở nơi công cộng chúng ta cần giữ
- HS đọc ghi nhớ
trật tự, không cười nói ồn ào, đi lại nhẹ
nhàng, không chen lấn, xô đẩy, nhường
đường, nhường chỗ cho người già, em nhỏ và
phụ nữ có thai.
4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Chúng ta vừa học kĩ năng gì ?
- Áp dụng KN đã học được vào cuộc sống.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: An toàn giao thông
BÀI 1: ĐIỀU KHIỂN XE ĐẠP CHUYỂN HƯỚNG AN TOÀN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
11
- Hiểu và ghi nhớ cách điều khiển chuyển hướng an toàn.
- Biết cách phối hợp các động tác điều khiển xe đạp khi chuyển hướng.
2. Kĩ năng
- Thực hiện, chia sẻ và hướng dẫn người khác cùng thực hiện.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Nhận biết và phòng tránh một số hành vi nguy hiểm khi điều khiển xe đạp
chuyển hướng.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Tài liệu giáo dục An toàn
giao thông
- HS: Tài liệu giáo dục An toàn giao thông
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Em đến trường bằng phương tiện gì?
- HS chia sẻ
- Để đảm bảo ATGT, em cần điều khiển xe của
mình như thế nào?
- GV GTB: Bài 1: Điều khiển xe đạp chuyển - HS ghi đề
hướng an toàn
2. Thực hành(24 phút)
BT1: Nhận xét cách chuyển hướng của bạn
nhỏ trong tranh
- GV chiếu tranh BT1
- HS quan sát
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nhận xét - Thảo luận nhóm đôi
cách chuyển hướng của bạn nhỏ trong tranh.
- YC HS nêu KQ
- HS trả lời
- Yêu cầu học sinh liên hệ thực tế của bản - HS chia sẻ
tham khi tham gia giao thông.
BT2: Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự…
- GV chiếu tranh BT2
- HS quan sát, sáp xếp theo YC
- YC HS quan sát, đọc nội dung và HT BT
của BT
- GV tổ chức chữa BT
- HS nêu KQ
- GV Nhận xét tuyên dương
- GV kết luận: Cần tuân thủ các tín hiệu giao
- HS lắng nghe
thông trên đường khi tham gia giao thông
3. Tổng kết, dặn dò: (1phút)
- Chúng ta học gì ?
- Chuẩn bị cho tiết 3 của bài.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
12
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tiết 1: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp các nhóm thích
hợp theo yêu cầu của BT1,BT2.
- Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4.
2. Kĩ năng
- Biết sử dụng vốn từ để làm các bài tập
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Có ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
* HSHTT: đặt được 2,3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS thi đặt câu phân biệt từ đồng
âm.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (30 phút)
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày kết quả
làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của từ:
Bài 2: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS làm bài như bài 1.
- GV nhận xét chữa bài
Hoạt động HS
- Học sinh thi đặt câu.
- Học sinh lắng nghe
- HS ghi vở
- 2 HS đọc yêu cầu nội dung bài.
- HS thảo luận nhóm làm bài.
+ "Hữu" có nghĩa là bạn bè: hữu nghị,
chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu.
+ "Hữu" có nghĩa là "có": hữu ích,
hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- Mỗi em giải nghĩa từ
- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- HS làm bài cặp đôi
+ "Hợp" Có nghĩa là gộp lại (thành lớn
hơn) : hợp tác, hợp nhất, hợp lực.
+ "Hợp" có nghĩa là đúng với yêu cầu
13
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu mỗi HS đặt 5 câu vào vở.
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm HS thảo luận tìm nghĩa của
thành ngữ, đặt câu có thành ngữ đó?
+ Bốn biển một nhà: Người khắp nơi
đoàn kết như người trong một gia đình
thống nhất một mối.
- Yêu cầu HS đặt câu với các thành ngữ
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét
đòi hỏi nào đó : hợp tình, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ, hợp pháp, lớp lí, thích
hợp.
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài
- HS nối tiếp nhau đặt câu.
- HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận nhóm 4.
+ Kề vai sát cánh: Đồng tâm hợp lực
cùng chia sẻ gian nan...
+ Chung lưng đấu cật: Hợp sức nhau
lại để cùng gánh vác, ...
- HS đặt câu với các thành ngữ vào vở.
- 1 số HS đọc câu vừa đặt.
3. Hoạt động vận dụng, TN:(2 phút)
- Tìm thành ngữ nói về tinh thần hữu nghị + Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông
hợp tác.
cũng cạn.
+ Chia ngọt sẻ bùi....
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 2: Kể chuyện
ÔN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Kể được câu chuyện (đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây
dựng quê hương đất nước
2. Kĩ năng
- Kể chuyện tự nhiên, chân thật. Chăm chú nghe kể nhận xét đúng.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
HSKT trả lời được câu hỏi 1.
14
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
1. HĐ mở đầu: (5 phút)
- Cho HS thi kể lại một câu chuyện đã nghe
hoặc đã học về các vị anh hùng, danh nhân
- Nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. HĐ hình thành kiến thức mới: (10 phút)
- Gọi HS đọc đề bài
- Gạch chân từ quan trọng
- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK
- Gọi HS nêu đề tài mình chọn
- Y/c HS viết ra nháp dàn ý
- Kể chuyện có mở đầu, diễn biến, kết thúc
3. HĐ luyện tập, thực hành: (20 phút)
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nêu suy nghĩ của bản thân về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
Hoạt động HS
- HS kể
- HS bình chọn bạn kể hay nhất.
- HS ghi vở
- 1 HS đọc đề bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý ở SGK
- Một số HS giới thiệu đề tài mình
chọn
- HS viết ra giấy nháp dàn ý
- HS kể theo cặp
- Thi kể trước lớp, nêu ý nghĩa câu
chuyện
- Bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất, bạn kể hay nhất.
- Tổ chức bình chọn HS kể hay nhất
- Tuyên dương
4. HĐ vận dụng, trải nghiệm: (5 phút)
- Nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
- HS nêu.
- Ý nghĩa câu chuyện ?
- HS nêu.
- Về nhà kể cho người thân nghe
- HS nghe và thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học .Vận
dụng để chuyển đổi ,so sánh số đo diện tích
2. Kĩ năng
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
15
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: Bài 1 ( a,b ), bài 2, bài3. HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm các
BT còn lại.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS tổ chức thi đua làm bài:
4m2 69dm2 ….. 4m2 69dm2
280dm2 …….28 km2
…
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành:(34 phút)
Bài 1(a,b): HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Hoạt động HS
- HS thi đua làm bài
- HS nghe
- HS ghi vở
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
a) 5ha = 50000 m2
2km2 = 2000000m2
b) 400dm2 = 4m2
Bài 2: HĐ cá nhân
1500dm2 = 15m2 70.000m2 = 7m2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài. Lưu ý HS - HS làm vở, báo cáo, chia sẻ trước lớp
trước hết phải đổi đơn vị.
2m2 9dm2 > 29dm2
790 ha < 79 km2
- Giáo viên nhận xét chữa bài
209dm2
7900ha.
2
2
2
2
8dm 5cm < 810cm
4cm 5mm2 = 4
5
5
cm2
805cm2
4
cm2
Bài 3: HĐ cá nhân
100
100
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Học sinh làm vào vở, chia sẻ trước lớp
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài giải
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Diện tích căn phòng là:
6 x 4 = 24 (m2)
Số tiền mua gỗ để lát sàn nhà là:
280.000 x 24 = 6.720.000 (đồng)
Đáp số: 6.720.000 đồng.
3. Hoạt động vận dụng, TN: (3phút)
- Cho HS vận dụng đọc lại bảng đơn vị - HS nghe và thực hiện
đo diện tích theo TT
16
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 4: Địa lí
ĐẤT VÀ RỪNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết các loại đất chính ở nước ta: đất phù sa và đất phe-ra-lít .
- Nêu được mốt số đặc điểm của đất phù sa và đất phe-ra-lít:
- Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn.
- Một số biện pháp bảo vệ rừng: Không chặt phá, đốt rừng, …
2. Kĩ năng
- Biết một số tác ...
 









Các ý kiến mới nhất