Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 2 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngân
Ngày gửi: 21h:56' 23-09-2023
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 2
Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Học sinh biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số. Biết
chuyển một phân số thành phân số thập phân
2. Kĩ năng
- HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết phân số, chuyển một PS thành PS
thập phân.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: 1, 2, 3. HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm bài 4, 5
II. ĐỒ DÙ NG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- YC HS Viết 3 PSTP có mẫu số khác
nhau.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. HĐ thực hành: (27 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- GV giao nhiệm vụ cho HS vẽ tia số,
điền và đọc các phân số đó.
- GV nhận xét chữa bài.
Kết luận: PSTP là phân số có mẫu số là
10;100;1000;....
Bài 2: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Muốn chuyển 1 PS thành PSTP ta làm
thế nào?
1

Hoạt động HS
- HS viết
- HS nghe
- HS ghi vở
- Viết PSTP
- HS viết các phân số tương ứng vào
nháp, đọc các PSTP đó
- HS nghe

- Viết thành PSTP
- Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số
với cùng một số tự nhiên nào đó. Sao

cho mẫu số có kết quả là 10, 100, 1000,

- Học sinh làm vở, báo cáo

- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
Kết luận: Muốn chuyển một PS thành
PSTP ta phải nhân hoặc chia cả tử số và
mẫu số với cùng một số tự nhiên nào đó.
Sao cho mẫu số có kết quả là 10, 100,
1000,…
Bài 3: HĐ cặp đôi
- Viết thành PSTP có MS là 10; 100;
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
1000;..
- Làm cặp đôi vào vở sau đó đổi chéo
- Yêu cầu học sinh làm bài cặp đôi
vở để kiểm tra
- GV nhận xét chữa bài yêu cầu học sinh
nêu cách làm
- GV củng cố BT 2; 3: Cách đưa PS về - HS nghe
PSTP
3. Hoạt động vận dụng, TN:(4phút)
- Củng cố cho HS cách giải toán về tìm - HS nghe
giá trị một phân số của số cho trước.
- Tìm hiểu đặc điểm của mẫu số của các - HS nghe và thực hiện
phân số có thể viết thành PS thập phân.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)

................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 3: Tiếng Anh (GVBM)
Tiết 4: Tập đọc
NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu nội dung: VN có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời
(Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa).
2. Kĩ năng
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Tự hào là con dân nước Việt Nam, một nước có nền văn hiến lâu đời. Một đất
nước hiếu học.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
2

vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*HSKT trả lời được câu hỏi 1.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS tổ chức thi đọc bài Quang cảnh
ngày mùa và TLCH.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - ghi bảng
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1. Luyện đọc: (12phút)
- Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn

Hoạt động HS
- HS tổ chức thi đọc
- HS nghe
- HS ghi vở

- 1 HS M3,4 đọc bài, chia đoạn: có thể
chia làm 3 đoạn: đoạn đầu, đoạn bảng
thống kê, đoạn cuối.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần - HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp
1.
sửa đọc đúng: Hà Nội, lấy, muỗm, lâu
đời...
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần - HS nối tiếp đọc lần 2 kết hợp giải
2.
nghĩa từ khó SGK
- Đọc theo cặp
- HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc toàn bài
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu cả bài giọng thể hiện tình
cảm trân trọng, tự hào; đọc rõ ràng, rành
mạch bảng thống kê.
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
- Giao nhiệm vụ cho HS thảo luận nhóm - HS thực hiện yêu cầu. Nhóm trưởng
đọc đoạn 1, TLCH
điều khiển.
+ Đến thăm Văn Miếu khách nước ngoài + Từ năm 1075, nước ta đã mở khoa thi
ngạc nhiên vì điều gì?
tiến sĩ. Các triều vua VN đã tổ chức
được 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến
sĩ.
+ Nêu ý chính đoạn 1:
- VN có truyền thống khoa cử lâu đời
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc lướt bảng - Nhóm trưởng điều khiển.
thống kê theo nhóm, trả lời câu hỏi
+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi + Triều đại Lê: 104 khoa
nhất?
+ Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
+ Triều đại Lê: 1780 tiến sĩ.
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền + VN là một đất nước có nền văn hiến
thống văn hóa VN?
lâu đời
3

- Nêu ý chính đoạn 2

+ Chứng tích về một nền văn hiến lâu
đời ở VN
- HS nêu ND: VN có truyền thống khoa
cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời.

- Nêu ND của bài.
3. Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
- GV gọi HS đọc toàn bài

- 1HS đọc toàn bài phát hiện giọng đọc
của bài.
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm trong - HS nối tiếp đọc đoạn phát hiện giọng
nhóm
đọc đoạn.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn có bảng
thống kê, chú ý ngắt nghỉ giữa các cụm
từ Triều đại/ Lý / Số khoa thi /6/ Số tiến
sĩ/ 11 / Số trạng nguyên / 0...
- Đọc theo cặp
- HS luyện đọc nhóm đôi
- Thi đọc
- HS thi đọc diễn cảm.
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3 phút)
- Liên hệ thực tế: Để noi gương cha ông - HS trả lời
các em cần phải làm gì ?
- Nếu em được đi thăm Văn Miếu - Quốc - HS trả lời
Tử Giám, em thích nhất được thăm khu
nào trong di tích này ? Vì sao ?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 5: Đạo đức:
EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết : HS lớp 5 là HS của lớp lớn nhất trường, cần phải gơng mẫu cho các em
lớp dưới học tập.
2. Kĩ năng
- Có ý thức học tập, rèn luyện.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Biết nhắc nhở các bạn cần có ý thức học tập, rèn luyện.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo,
*ĐĐBH:- Nhận thức được tình yêu thương của Bác Hồ dành cho thiếu niên,
nhi đồng
- Biết thể hiện tình yêu thương em nhỏ bằng hành động thiết thực. Hình thành,
nồi dưỡng phẩm chất nhân ái, khoan dung với các em nhỏ, với mọi
*KNS - Kĩ năng tự nhận thức (tự nhận thức được mình là học sinh lớp 5).
- Kĩ năng xác định vị trí (xác định được giá trị của học sinh lớp 5).
4

- Kĩ năng ra quyết định (biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong một số tình
huống để xứng đáng là học sinh lớp 5).
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Tài liệu Đạo đức BH Bài 1
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS tổ chức hát bài Em yêu trường em
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - ghi bảng
2. Hoạt động luyên tập thực hành(25p)
Hoạt động 1: Thảo luận về kế hoạch phấn
đấu.
- Gv yêu cầu hs thảo luận cặp đôi.
- Mời vài hs trình bày trước lớp.
- GV nhận xét kết luận chung:
Hoạt động 2: Kể chuyện tấm gương hs lớp
5 gương mẫu
- GV cho hs hoạt động cả lớp.
- GV giới thiệu vài tấm gương khác.
- GV kết luận
Hoạt động 3 : GD Đạo đức BH
- Hãy chỉ ra những hành động em nên làm và
những hành động không nên làm đối với các
em bé nhỏ tuổi
- Hãy kể lại một câu chuyện em đã nghe
(chứng kiến) hoặc bản thân đã làm thể hiện sự
thương yêu, nhường nhịn đối với các em nhỏ
- Chia sẻ với các bạn trong nhóm về các câu
hỏi trong phần hoạt động cá nhân
Hoạt động 4 : Giới thiệu tranh ảnh vẽ chủ
đề “Trường em”
- GV yêu cầu hs tự giới thiệu
- GV cùng HS theo dõi.
- GV nhận xét và kết luận .
3. Hoạt động vận dụng, TN (5p)
- Cho hs nhắc lại ND ghi nhớ
- Cho hs nêu những tấm gương tốt mà em biết
- Nhận xét giờ học.

5

Hoạt động HS
- HS hát
- HS nghe
- HS ghi vở

- HS thảo luận cặp đôi.
- HS trình bày trước lớp.
- HS lắng nghe:
- HS hoạt động cả lớp.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe.
- HS trả lời cá nhân

- Hs chia sẻ

- HS tự giới thiệu
- GV mời hs.
- HS lắng nghe
- Cho HS đọc
- HS nêu
- HS lắng nghe và thực hiện.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Tập đọc
SẮC MÀU EM YÊU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa bài thơ :Tình yêu quê hương đất nướcvới những
sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.(Trả lời được các câu hỏi
trong SGK; thuộc lòng những khổ thơ em thích).
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
2. Kĩ năng
- Đọc đúng và trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm ; biết đọc bài với giọng phù
hợp.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu mến màu sắc thân thuộc xung quanh; giáo dục lòng yêu quê hương đất
nước, người thân, bàn bè.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*HS HTT: học thuộc toàn bộ bài thơ.
*GDBVMT: Giáo dục các em ý thức yêu quý những vẻ đẹp của môi trường
thiên nhiên đất nước: Trăm nghìn cảnh đẹp,...Sắc màu Việt Nam.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5 phút)
- Cho HS tổ chức thi đọc bằng trò chơi
"Hộp quà bí mật" với nội dung là đọc 1
đoạn và TLCH trong bài Nghìn năm văn
hiến.
- GV nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1. Luyện đọc: (12phút)
- Gọi HS đọc toàn bài
6

Hoạt động HS
- HS chơi trò chơi

- HS nghe
- HS ghi vở
- HS đọc bài

- Giao nhiệm vụ cho HS:
+ Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần 1. - HS nối tiếp đọc lần 1, kết hợp luyện
đọc những từ khó: lá cờ, nét mực, bát
+ Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm lần 2. ngát...
- Đọc theo cặp
- HS nối tiếp đọc lần 2 , kết hợp giải
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
nghĩa từ khó trong bài (chú giải).
- GV đọc mẫu cả bài, giọng nhẹ nhàng, - HS luyện đọc theo cặp
tình cảm,; trải dài tha thiết ở khổ thơ cuối.
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
- Giao nhiệm vụ cho HS: Đọc bài và trả lời - HS thảo luận nhóm 4, TLCH rồi báo
câu hỏi trong SGK
cáo kết quả:
+ Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
+ Bạn yêu tất cả các màu: đỏ, xanh,
vàng, trắng, đen, tím, nâu.
+ Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào? + Màu đỏ: lá cờ, khăn quàng...
? Tại sao với mỗi màu sắc ấy, bạn nhỏ lại + Vì các sắc màu đều gắn với những
liên tưởng đến những hình ảnh cụ thể ấy.
sự vật, những cảnh, ...
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của + Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất
bạn nhỏ với quê hương, đất nước?
nước. Bạn yêu quê hương, đất nước.
- Nêu ND của bài ?
+ Phần I
*Từ đó giáo dục các em ý thức yêu quý
những vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên
đất nước.
-1 HS đọc toàn bài nêu giọng đọc cả
3. Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
bài.
- Gọi HS đọc nối tiếp toàn bài, nêu giọng - HS luyện đọc diễn cảm 2 khổ thơ
đọc toàn bài
đầu
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Nhấn giọng các từ màu đỏ, máu, lá
+ Để đọc bài được hay, ta nên nhấn giọng cờ, khăn quàng, dành cho, tất cả, sắc
các từ nào?
màu.
- HS luyện đọc diễn cảm nhóm đôi.
- HS thi đọc diễn cảm.
- Luyện đọc theo cặp
- HS nhẩm HTL
- Thi đọc
- HS thi đọc thuộc lòng.
- GV hướng dẫn HS nhẩm HTL
- Thi học thuộc lòng
4. Hoạt động vận dụng, TN: (3phút)
- Về nhà HTL những khổ thơ em yêu thích.
- Dùng những màu sắc mà em thích để vẽ - HS nghe và thực hiện
một bức tranh về quê hương của em.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 2: Chính tả
7

NGHE - VIẾT: LƯƠNG NGỌC QUYẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến; trình bày
đúng hình thức bài văn xuôi.
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 - 10 tiếng) trong BT2, chép đúng vần
của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu (BT3)
2. Kĩ năng
- Viết đúng tốc độ chữ viết đều, đẹp, đúng mẫu, làm đúng các bài tập theo yêu
cầu.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HSviết các từ khó: ghê gớm, nghe
ngóng, kiên quyết...
- YC HS phát biểu quy tắc chính tả viết
đối với c/k; gh/g; ng/ngh
- GV nhận xét.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
- GV đọc toàn bài
- GV tóm tắt nội dung chính của bài.
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?

Hoạt động HS
- HS viết từ
- HS nêu quy tắc.
- HS nghe
- HS ghi bảng
- HS theo dõi.
- mưu, khoét, xích sắt, trung với nước,
và các danh từ riêng: Đội Cấn.
- HS viết bảng con từ khó

- GV cho HS luyện viết từ khó trong bài
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
- GV đọc mẫu lần 1.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- GV đọc lần 3.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (4 phút)
- GV chấm 7-10 bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)

- HS theo dõi.
- HS viết theo lời đọc của GV.
- HS soát lỗi chính tả.
- Thu bài chấm
- HS nghe
8

Bài 2: HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài. Viết phần
vần của từng tiếng in đậm.
- GV chốt lời giải đúng
- Kết luận:Tiếng nào cũng phải có vần.

- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm việc cá nhân ghi đúng phần
vần của tiếng từ 8- 10 tiếng trong bài,
báo cáo kết quả
Tiếng
Vần
Hiền
iên

...
- HS đọc yêu cầu.
+ Âm đầu, vần và thanh
+ Âm đệm, âm chính và âm cuối
- HS làm việc theo nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm chữa bài
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung:
+ Phần vần của các tiếng đều có âm
chính.
+ Có vần có âm đệm có vần không có;
có vần có âm cuối, có vần không.
- HS nghe

Bài 3: HĐ cặp đôi
- HS đọc bài xác định yêu cầu đề bài
+ Nêu mô hình cấu tạo của tiếng ?
+ Vần gồm có những bộ phận nào ?
- Tổ chức hoạt động nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài
- Hướng dẫn học sinh rút ra nhận xét.

* GV chốt kiến thức: Bộ phận không thể
thiếu trong tiếng là âm chính và thanh.
4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Yêu cầu HS lấy VD tiếng chỉ có âm A, đây rồi!
chính & dấu thanh, tiếng có đủ âm đệm, - Huyện Ân Thi
âm chính, âm cuối....
- Yêu cầu HS ghi nhớ mô hình cấu tạo - HS nghe và thực hiện
vần.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)

................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 3: Thể dục (GVBM)

số

Tiết 4: Toán
ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- HS biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu

2. Kĩ năng
- Rèn cho HS cách thực hiện thành thạo cách cộng hai phân số.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
9

- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: 1, 2(a, b).3. HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm bài 2(c)
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- YC HS tìm phân số của một số, chẳng - HS tìm KQ, nêu miệng
hạn: Tìm

của 50 ;

của 36

- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động ôn tập lí thuyết:(10phút)
* Ôn lại cách cộng, trừ 2 phân số
- GV nêu ví dụ:

- HS nghe
- HS ghi vở
- HS theo dõi

- Yêu cầu học sinh nêu cách tính và thực - HĐ nhóm: Thảo luận để tìm ra 2
trường hợp:
hiện
- Cộng (trừ) cùng mẫu số, khác mẫu số
- Muốn cộng (trừ) 2 PS có cùng MS ta - Cộng hoặc trừ 2 TS với nhau và giữ
nguyên MS.
làm thế nào?
- Muốn cộng (trừ) 2 PS khác MS ta làm - QĐMS 2PS sau đó thực hiện như trên.
thế nào?
Kết luận: Chốt lại 2 quy tắc.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (20 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Tính
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Làm vở, báo cáo GV
- GV nhận xét chữa bài.
KL: Muốn cộng(trừ) hai phân số khác
MS ta phải quy đồng MS hai PS.
Bài 2 (a,b): HĐ cặp đôi
- Tính
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- HS thảo luận cặp đôi, làm bài vào vở,
- Yêu cầu học sinh làm bài.
đổi vở để KT chéo, báo cáo GV
- GV nhận xét chữa bài.
2 15 2 17
5 28 5 23
*GV củng cố cộng, trừ STN và PS
3+   
4-   
5

10

5

5

5

7

7

7

7

2
5

1
3

1- (  )=1(

6
5
11 15 11 4
 1 
 

15 15
15 15 15 15

Bài 3: HĐ nhóm 4
- Đọc đề bài
- 1 học sinh đọc đề bài.
- GV giao cho các nhóm phân tích đề, - Các nhóm làm bài, báo cáo KQ
Giải
chẳng hạn như:
PS chỉ số bóng đỏ và xanh là
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét chữa bài.
(số bóng)
PS chỉ số bóng vàng là
( số bóng)
Đáp số:

số bóng vàng

4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- HS nêu lại cách cộng, trừ PS với PS ; - HS nêu
PS với STN.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 5: Kĩ thuật
ĐÍNH KHUY HAI LỖ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Đính được ít nhất một khuy 2 lỗ . Khuy đính tương đối chắc chắn.
2. Kĩ năng
- Rèn cho HS kĩ năng đính khuy 2 lỗ.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác
* Với HS khéo tay: Đính được ít nhất 2 khuy hai lỗ đúng đường vạch dấu.
Khuy đính chắc chắn.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Mẫu đính khuy hai lỗ ; Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ
Một số khuy hai lỗ được làm bằng các vật liệu khác nhau với nhiều màu sắc khác
nhau.
- HS: 2-3 chiếc khuy hai lỗ có kích thước lớn. Một mảnh vải có kích thước
20cmx30cm. Chỉ khâu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV

Hoạt động HS
11

1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Yêu cầu nêu các bước đính khuy hai lỗ.
- HS nêu
- Nhận xét, đánh giá.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Hoạt động Thực hành :(25phút)
- Kiểm tra vật liệu và dụng cụ của HS.
- HS.kiểm tra chéo
- Yêu cầu đính một khuy hai lỗ theo vạch - HS đính một khuy hai lỗ theo vạch
dấu trong vải ở tiết trước, riêng HS khéo dấu trong vải ở tiết trước, riêng HS
tay thì đính hai khuy hai lỗ.
khéo tay thì đính hai khuy hai lỗ.
- Quan sát, theo dõi, uốn nắn.
3.Hoạt động Đánh giá sản phẩm :(4p)
- Trưng bày 4 sản phẩm theo hai yêu cầu, - HS Trưng bày 4 sản phẩm theo hai
lớp nhận xét.
yêu cầu, lớp nhận xét.
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm.
- HS lắng nghe
4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 phút)
- Yêu cầu nhắc lại tiêu chuẩn đánh giá sản - HS nhắc lại tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm.
phẩm.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe, thực hiện
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 3: Thể dục (GVBM)
Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính
tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (Bài tập 2),
tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương(BT4).
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Yêu thích môn học
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*HSKT làm được BT1. HS HTT có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ
ngữ nêu ở bài tập 4.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
12

- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- YC HS: Tìm từ đồng nghĩa với xanh, đỏ,
trắng...Đặt câu với từ em vừa tìm được.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hoạt động thực hành: (26 phút)
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1,
xác định yêu cầu của bài 1 ? yêu cầu HS giải
nghĩa từ Tổ quốc.
- Tổ chức làm việc cá nhân.
- GV Nhận xét , chốt lời giải đúng
Bài 2: Trò chơi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 2,
- Xác định yêu cầu của bài 2 ?
- GV tổ chức chơi trò chơi tiếp sức:
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
- GV công bố nhóm thắng cuộc
Bài 3: HĐ nhóm 4
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm 4. GV phát bảng phụ nhóm
cho HS, HS có thể dùng từ điển để làm.
- Cho HS đặt câu với từ vừa tìm được.
Bài 4: HĐ cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV giải thích các từ đồng nghĩa trong bài.
- Tổ chức làm việc cá nhân. Đặt 1 câu với 1
từ ngữ trong bài. HS M3,4 đặt câu với tất cả
các từ ngữ trong bài.
- GV nhận xét chữa bài
3. Hoạt động vận dụng, TN:(4 phút)
- Cho HS ghi nhớ các từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc.
- Tìm thêm các từ chứa tiếng "tổ"

13

Hoạt động HS
- HS tìm và đặt câu
- HS nghe
- HS ghi vở
- HS đọc yêu cầu BT1, dựa vào 2
bài tập đọc đã học để tìm từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc
- HS làm bài cá nhân, báo cáo kết
quả
+ nước nhà, non sông
+ đất nước, quê hương
- HS đọc bài 2
- HS các nhóm nối tiếp lên tìm từ
đồng nghĩa.
- VD: nước nhà, non sông, đất
nước, quê hương, quốc gia, giang
sơn…
- Cả lớp theo dõi
- HS thảo luận tìm từ chứa tiếng
quốc(có nghĩa là nước)VD: vệ
quốc, ái quốc, quốc gia,…
- Nhóm khác bổ sung
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, báo cáo kết quả
- Lớp nhận xét
- HS đọc lại các từ đồng nghĩa với
từ Tổ quốc vừa tìm được
- HS nghe và thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 2: Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại
được rõ ràng đủ ý.
2. Kĩ năng
- HS tự tin kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc.
4. Góp phần phát triển các NL
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
*HSHTT tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học. Một số sách, báo, truyện …
viết về anh hùng, danh nhân đất nước.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động Giáo viên
1. Hoạt động mở đầu: (3p)
- Cho HS tổ chức thi kể câu chuyện Lý Tự
Trọng. Nêu ý nghĩa câu chuyện.
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới: (8p)
- Gọi HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- GV gạch chân những từ đã nghe, đã đọc, danh
nhân, anh hùng, nước ta.
- GV giải nghĩa từ danh nhân
- Cho HS đọc gợi ý SGK
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- HS nối tiếp nêu những câu chuyện sẽ kể
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:(23 phút)
- Y/c HS luyện kể theo nhóm đôi
- Thi kể trước lớp
14

Hoạt động Học sinh
- HS thi kể
- HS nghe
- HS ghi vở
- HS đọc đề bài

- HS giới thiệu câu chuyện mình
sẽ kể
- HS kể theo cặp
- Thi kể chuyện trước lớp

- Cho HS bình chọn người kể hay nhất

- Bình chọn bạn kể chuyện tự
nhiên, có câu chuyện hay nhất.
- Trao đổi và nói ý nghĩa câu
chuyện mình kể.

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét.
4. Hoạt động vận dụng, TN (3 phút)
- Em học tập được điều gì từ nhân vật trong câu - HS nêu
chuyện em vừa kể ?
- Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ nghe lại câu - HS lắng nghe
chuyện của em vừa kể.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)

................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 3: Toán
ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
2. Kĩ năng
- Rèn cho HS biết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số một cách
thành thạo.
3. Hình thành và phát triển phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài,
yêu thích môn học.
4. Góp phần phát triển các NL
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng
tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán
học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
*BTCL: bài1(cột 1, 2), 2(a, b, c), 3. HSKT làm được BT1. HSHTT làm thêm
các bài tập còn lại
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu nội dung của bài học.
- HS: vở, SGK...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV
1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- YC HS Tính:

Hoạt động HS
- HS làm vào vở

- GV nhận xét.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức
mới:(15 phút)
* Phép nhân và phép chia hai phân
15

số:
- GV đưa 2 VD (SGK -11)
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
*Chốt lại : 2 quy tắc
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15p)
Bài 1: (cột 1, 2): HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2:( a, b, c): HĐ cặp đôi
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài các phần còn lại.
;

- HS quan sát
- HĐ nhóm 4
+ Thảo luận nhớ lại cách thực hiện phép
nhân và phép chia hai phân số
- Nhắc lại các bước thực hiện của từng QT
- Tính
- Làm vở, báo cáo kết quả
4x

=

=

=

;3 :

= 3x

=

=6
- Thực hiện theo mẫu
- HS tìm hiểu mẫu, thảo luận cặp đôi, làm
vở, đổi chéo vở để kiểm tra

- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc đề bài
- HD học sinh phân tích đề
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét chữa bài

- Tính nhanh với các phần còn lại
- Cả lớp theo dõi
- HS phân tích đề
- Cả lớp giải bài vào vở
- HS chia sẻ kết quả
Giải
Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:
x

=

(m2)

Diện tích mỗi phần là:
:3=
Đáp số:

(m2)
m2

4. Hoạt động vận dụng, TN:(3 p)
- Yêu cầu HS nêu lại cách nhân - HS nêu
(chia) PS với PS ; PS với STN
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( nếu có)
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Tiết 4: Địa lí
ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢ...
 
Gửi ý kiến