Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh
Ngày gửi: 20h:21' 15-09-2023
Dung lượng: 429.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
1

TUẦN 1
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 5B

Từ ngày4/09/2023 đến ngày 08/09/2024
Người thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Minh
------------------------------------------------------------------------Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2023
BUỔI SÁNG
Tập đọc
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực:
- Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu
bạn.
- Thuộc lòng đoạn Sau 80 năm…công học tập của các em (trả lời câu hỏi
1,2,3 SGK).
- Đọc đúng, đọc trôi chảy; biết nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ.
- Học sinh đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.
- Yêu quý Bác Hồ.
2. Phẩm chất: Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng dạy học
- GV: + Tranh minh hoạ (SGK)
+ Bảng phụ viết đoạn thư HS học thuộc
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở viết...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(5 phút)
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ Chí - HS hát
Minh hơn thiếu niên nhi đồng"
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Khám phá:
a. Hoạt động luyện đọc: (12phút)
* Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Đọc đúng các từ khó trong bài
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài
- 1HS đọc toàn bài.
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc nối tiếp - HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 + luyện đọc từ

2
từng đoạn trong nhóm luyện đọc các khó, câu khó trong nhóm
từ khó và tìm hiểu nghĩa của các từ
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + giải nghĩa từ
chú giải sau đó báo cáo với giáo viên. khó SGK trong nhóm
- GV nhận xét, đánh giá
- HS nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc
- GV đọc mẫu toàn bài giọng chậm
- HS nghe
rãi, vừa đủ nghe thể hiện được tình
cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin
tưởng của Bác đối với thiếu nhi VN.
b. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu:
- Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
* Cách tiến hành:HĐ nhóm 4
- GV giao nhiệm vụ: Đọc nội dung - HS nghe và thực hiện nhiệm vụ
bài rồi trả lời các câu hỏi trong SGK
sau đó báo cáo, chia sẻ trước lớp:
+ Ngày khai trường tháng 8 năm - Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước
1945 có gì đặc biệt so với những ngày VN dân chủ cộng hòa sau 80 năm bị TDP
Khai trường khác?
đô hộ. Từ đây các em được hưởng một nền
giáo dục hoàn toàn VN
+ Nêu ý 1 ?
- Nét khác biệt của ngày khai giảng tháng
9- 1945 với các ngày khai giảng trước đó.
-XD lại cơ đồ mà Tổ tiên đã để lại làm cho
+ Sau CM-8 nhiệm vụ của toàn dân là nước ta theo kịp các nước khác trên hoàn
gì?
cầu…
-Siêng năng học tập, ngoan ngoãn nghe
+ HS có trách nhiệm như thế nào thầy yêu bạn để lớn lên XD đất nước.
trong công cuộc kiến thiết đất nước?
- Nhiệm vụ của toàn dân tộc trong công
+Nêu ý 2:
cuộc kiến thiết đất nước
- HS nêu
+ Nêu ý chính của bài ?
- GVKL: Bác Hồ khuyên HS chăm
học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
c.Luyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn
- Thuộc lòng đoạn Sau 80 năm…công học tập của các em (trả lời câu hỏi 1,2,3
SGK).
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc toàn bài và nêu giọng - 1 HS đọc toàn bài nêu giọng đọc của bài.
đọc của bài.
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn Sau 80 năm

3
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

giời...rất nhiều
- HS luyện đọc nhóm đôi.
- HS thi đọc diễn cảm.
- HS luyện đọc thuộc lòng
- HS thi đọc thuộc lòng.

- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Cho HS luyện học thuộc lòng
- Thi học thuộc lòng
3. Hoạt động vận dụng: (4phút)
- Em biết gì về cuộc đời và sự nhiệp -HS nêu
của Bác Hồ ?
- Sưu tầm các bài hát, bài thơ ca ngợi - HS nghe và thực hiện
Bác Hồ.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..........
____________________________________________
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên
cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. khởi động:(5phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập
- KT đồ dùng học toán.
- HS đọc và viết số tự nhiên có nhiều chữ số
- HS nghe, ghi vở
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Khám phá:(15 phút)

4
*Mục tiêu:Giúp HS biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
*Cách tiến hành:
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số,
tự viết phân số.
2
- GVKL: Ta có phân số
đọc là
3
“hai phần ba”.
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số
2 5 3 40
; ; ;
và nêu cách đọc.
3 10 4 100
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
b) Ôn tập cách viết thương hai số
tự nhiên, mỗi số tự nhiên dưới
dạng phân số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra
cách viết thương của phép chia,
viết STN dưới dạng phân số.
- GV HD HS viết.

- HS quan sát và nhận xét.
- HS thực hiện.

- 1 HS nhắc lại.
- HS chỉ vào các phân số
nêu cách đọc.

2 5 3 40
; ; ;

3 10 4 100

- HS thảo luận

- HS viết lần lượt và đọc thương.
1
1
1 : 3 = (1 chia 3 thương là )
3
3

- GV nhận xét.
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết vận dụng khái niệm phân số để làm các bài tập 1,2,3, 4.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a. Đọc các phân số:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- HS làm bài theo cặp
5 25 91 60 55
- GV nhận xét chữa bài
;
; ; ;
7 100 38 17 1000
b. Nêu tử số và mẫu số
- Yêu cầu HS làm miệng
- 1 HS làm miệng

5
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi nhận xét.

Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài

- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo GV
3
75
3:5= ;
75 : 100 =
5
100
- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có
mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.
32 105 1000
;
;
1
1
1

- Điền số thích hợp
Bài 4: HĐ cá nhân
- HS làm miệng.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu lại nội dung ôn tập.
- Yêu cầu HS làm miệng.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến - Tìm thương(dưới dạng phân số) của các
phép chia:
thức đã học vào thực tế.
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 - HS thực hiện
hình chữ nhật nào đó thành nhiều
phần bằng nhau một cách nhanh
nhất.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………..................
___________________________________________
BUỔI CHIỀU
Kể chuyện
LÝ TỰ TRỌNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng
cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kể thù.
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể được toàn bộ câu chuyện và
hiểu được ý nghĩa câu chuyện.

6
2. Phẩm chất: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng
yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ SGK
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(3 phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS - HS chuẩn bị đồ dùng
2. Khám phá:
2.1. Nghe kể (10 phút)
*Mục tiêu: Học sinh nghe, ghi nhớ được nội dung câu chuyện.
- HS biết kể lại từng đoạn câu chuyện
- Một số HS kể được toàn bộ câu chuyện
*Cách tiến hành:
* Việc 1: GV kể lần 1: Đoạn 1 kể - HS lắng nghe
chậm, nhấn giọng những từ chỉ hoạt
động của anh, giọng kể khâm phục ở
đoạn 3
* Việc 2: GV kể lần 2 kết hợp tranh - HS lắng nghe và quan sát tranh minh hoạ
minh hoạ (kể đến nhân vật nào, ghi
tên lên bảng- Kết hợp giải nghĩa từ
khó : sáng dạ, mít tinh, luật sư, thành
viên )
- HS nêu
- Câu chuyện có những nhân vật nào? - HSTL
- Anh LTT được cử đi học nước
ngoài khi nào? Về nước anh làm
nhiệm vụ gì? Hành động dũng cảm
nào của anh làm em nhớ nhất ?
3. Hoạt động thực hành kể chuyện(15 phút)
* Mục tiêu:HS kể được từng đoạn, cả câu chuyện
* Cách tiến hành:
Hoạt động 1 :Thực hành kể chuyện - HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc yêu cầu 1, 2, 3
- HS viết lời thuyết minh cho ND mỗi bức
- Tổ chức hoạt động nhóm đôi. Tập kể tranh, HS phát biểu, nhận xét
từng đoạn nối tiếp trong nhóm
- HS các nhóm thi kể
- Tổ chức cho HS thi kể
- Các nhóm nhận xét

7
- GV nhận xét
Hoạt động 2: HĐ tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện: (7 phút)
* Mục tiêu: HS nắm được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện.
*Cách tiến hành:
- Cho HS trả lời câu hỏi:
- HS nghe, tự trả lời câu hỏi, báo cáo với
giáo viên
+ Nhân vật chính trong câu chuyện là - Lý Tự Trọng
ai ?
+ Ý nghĩa câu chuyện
- Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu
nước, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên
ngang, bất khuất trước kẻ thù.
- GV nhận xét, KL
- HS nghe
4. Hoạt động vận dụng, trải
nghiệm: (3 phút)
- Câu chuyện giúp em hiểu gì về con - Con người Việt Nam yêu nước, dũng
người VN ?
cảm....
- Noi gương anh LTT các em cần phải - HS trả lời, liên hệ thực tế …..
làm gì?
- Về nhà kể lại câu chuyện cho cả nhà - HS thực hiện
nghe
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
__________________________________________
Toán
ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng
mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi
làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng

8
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Khởi động:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS - HS chơi trò chơi
thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia
hai số tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới
dạng phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn
thì giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
- HS nghe
- Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Luyện tâp:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
*Cách tiến hành:
* Tính chất cơ bản của phân số
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số - HS tính và điền kết qủa
thích hợp. Yêu cầu HS làm bài cá - Rút ra nhận xét:
nhân
5 5 x... ... 15 15 :... ...

 ; 

6 6 x... ... 18 18 :... ...

- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng
một số tự nhiên khác 0
*Ứng dụng của tính chất
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4 - HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả
để tìm ra 2 ứng dụng:
+ Rút gọn phân số
+ Quy đồng mẫu số: cách tìm
MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS - HS nghe
tối giản
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu:
-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu
số các phân số ( Trường hợp đơn giản)

9
- HS làm bài 1, 2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu

- Rút gọn phân số

- Yêu cầu HS làm bài
- GV quan sát, nhận xét
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm
ra số lớn nhất chia hết cho cả tử số
và mẫu số
Phần b, c khuyến khích tìm
MSCNN
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu

15 18 36
; ;
25 27 64

- Làm bài vào vở, báo cáo
- HS nghe
- HS nghe

- Quy đồng mẫu số
a-

2 5
&
3 8

b-

1 7
&
4 12

c-

- Làm vào vở, báo cáo GV
- Giải thích cách làm

5 3
&
6 8

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Cách tìm MSC
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)

- Vai trò của t/c cơ bản của phân số. - HS nêu
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ - HS nêu
một PS cho trước.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
______________________________________

BUỔI SÁNG

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:

Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA

10
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn(ND ghi
nhớ).
- Học sinh tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ),
đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu ( BT3).
- Rèn HS kĩ năng tìm từ, đặt câu.
- Biết vận dụng vào cuộc sống.
2. Phẩm chất: Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, bảng con, vở
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Khởi động:(3 phút)
- GV giới thiệu chương trình LTVC.
- HS nghe
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
- HS nghe
- Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá: (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn
toàn(ND ghi nhớ).
* Cách tiến hành:
a. Phần nhận xét
Bài 1: HĐ nhóm
- GV đưa bảng phụ có ghi các từ: xây - 1 HS đọc yêu cầu, nội dung bài. Cả lớp
dựng - kiến thiết; vàng xuộm - vàng theo dõi, đọc thầm theo
hoe - vàng lịm.
- HS đọc chú giải SGK
- Cho HS thảo luận nhóm 4
-HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm báo
cáo kết quả.
- Yêu cầu HS so sánh nghĩa của các từ - Giống nhau: XD và kiến thiết cùng chỉ
trên.
một hoạt động, các từ còn lại cùng chỉ
màu vàng.
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau
- GV nhận xét, chốt ý 1 phần ghi nhớ
-HS đọc ý 1 ghi nhớ.
Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HS đọc yêu cầu
-Tổ chức hoạt động nhóm 4 theo yêu - HS thảo luận nhóm

11
cầu sau:
+ Thay đổi vị trí các từ in đậm .
+ Đọc lại đoạn văn sau khi đã thay
đổi các từ đồng nghĩa.
+ So sánh ý nghĩa của từng câu trong + xây dựng- kiến thiết nghĩa của chúng
đoạn văn trước & sau khi thay đổi vị giống nhau có thể thay thế được cho
trí các từ đồng nghĩa.
nhau
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm nghĩa
của chúng không giống nhau hoàn toàn
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, - HS nêu
từ đồng nghĩa không hoàn toàn?
- Rút ra KL 2, 3 phần ghi nhớ
- HS nêu lại
- 2 HS đọc ND ghi nhớ SGK
b. Phần ghi nhớ
- Em hãy lấy VD về từ đồng nghĩa & - HS nối tiếp lấy VD.
từ đồng nghĩa không hoàn toàn
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 ( 2 trong số 3
từ), đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu ( BT3).
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu và các từ in đậm
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm cá nhân, chia sẻ
- GV chốt lời giải đúng:
nước nhà- non sông
hoàn cầu- năm châu
- Yêu cầu HS (M3,4) tìm thêm từ đồng - HS tìm
nghĩa với những cặp từ trên.
Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- GV phát bảng nhóm cho 4 h/s làm bài - HS làm bài, chia sẻ
- GV nhận xét chữa bài
+ Đẹp: đẹp đẽ, tươi đẹp, xinh xắn….
+To lớn: to, lớn, to đùng, vĩ đại...
+ Học tập: học hành, học…
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu theo - HS nghe
mẫu.
- GV nhận xét
- HS làm vở , báo cáo
+ Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ.
+ Cuộc sống mỗi ngày một tươi đẹp
- Yêu cầu thêm cho học sinh đặt câu - HS thực hiện

12
được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm
được BT3
4. Hoạt động vận dụng: (3 phút)
- Tại sao chúng ta phải cân nhắc khi - HS nêu
sử dụng từ đồng nghĩa không hoàn
toàn?
- Tìm một số từ đồng nghĩa hoàn toàn - HS nghe và thực hiện
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
_________________________________________
Toán
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
- Nắm được cách so sánh hai phân số.
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
- HS làm bài 1, bài 2.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi
làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi đông:(5phút)
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
- HS chơi trò chơi
+ Chia thành 2 đội chơi, mỗi đội 4
thành viên, các thành viên còn lại
cổ vũ cho hai đội chơi.
+ Nhiệm vụ của mỗi đội chơi: Viết
hai phân số rồi quy đồng mẫu số
hai phân số đó.
+ Hết thời gian, đội nào nhanh và

13
đúng thì đội đó sẽ thắng.
- GV nhận xét
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2.Khám phá:(15 phút)
*Mục tiêu: HS nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số.
*Cách tiến hành:
* Ôn tập so sánh hai phân số.
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 - Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số cùng
phân số cùng mẫu số.
mẫu số.
2 5
Ví dụ: <
7 7
2 5
- Giáo viên hướng dẫn cách viết và - Học sinh giải thích tại sao <
7 7
2 5
phát biểu chẳng hạn: Nếu  thì - Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân số
7 7
cùng mẫu số.
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác
+ So sánh 2 phân số khác mẫu số.
mẫu số
- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2.
* Kết luận: Phương pháp chung để
so sánh hai phân số là làm cho
chúng có cùng mẫu rồi so sánh các
tử số.
3. Luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để so sánh phân số và
quy đồng mẫu số các phân số.
- HS làm bài 1, 2.
*Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Điền dấu >, <, =
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm vở, báo cáo giáo viên
3
5
+ So sánh 2 phân số: và
4
7
21
20
Quy đồng mẫu số được :

28
28
21
20
+So sánh: vì 21 > 20 nên
>
28
28
3 5
Vậy: 
4 7

14
- GV cùng HS nhận xét, kết luận.
* Kết luận: Hai PS có cùng MS,
phân số nào có TS lớn hơn thì lớn
hơn và ngược lai.
Bài 2: HĐ nhóm
- Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến
- Gọi HS đọc yêu cầu
lớn.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4 - Học sinh hoạt động nhóm.
8 5 17
+ Nhóm 1: ; ;
9 6 18
1 3 5
+ Nhóm 2: 4; ; ;
2 4 8
+ Đại diện các nhóm trình bày.
- Trình bày kết quả
- HS nhắc lại cách so sánh các phân số.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét,
đánh giá.
* Kết luận: Muốn so sánh nhiều
phân số với nhau ta phải tìm MSC
rồi quy đồng MS các phân số đó.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Vận dụng kiến thức để so sánh - HS thực hiện
hai phân số có cùng tử số.
- Về nhà tìm hiểu cách so sánh 2 - HS nghe và thực hiện
phân số với một phân số trung
gian.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
___________________________________
BUỔI CHIỀU

Chính tả
NGHE- VIẾT: VIỆT NAM THÂN YÊU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực:

15
- Nghe - viết đúng bài chính tả VN thân yêu, bài viết không mắc quá 5 lỗi
trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát.
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2, thực hiện
đúng BT 3.
- Rèn kĩ năng nghe, viết cho các em. Bồi dưỡng ý thức giữ vở sạch, viết chữ
đẹp cho các em.
- Cẩn thận, tỉ mỉ, trình bày sạch sẽ,..
- Hướng dẫn học sinh viết hoa danh từ chung để thể hiện sự tôn kính
2. Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con, vở, SGK...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Hoạt động khởi động:(3 phút)
- Cho HS hát
- HS hát
- GV nêu 1 số điểm cần lưu ý về y/c - HS nghe và thực hiện
của giờ Chính tả lớp
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS mở vở
2.Khám phá
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
*Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
- GV đọc toàn bài
- HS theo dõi.
- Nêu nội dung của bài.
- HS nêu
- Bài viết này thuộc thể loại thơ gì ? - Thơ lục bát
Nêu cách trình bày
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?
- Mênh mông, bay lả, nhuộm bùn
- Luyện viết từ khó
- HS viết bảng con (giấy nháp )
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS Nghe - viết đúng bài chính tả "Việt Nam thân yêu", bài viết
không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1.
- HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- HS viết theo lời đọc của GV.
- GV đọc lần 3.
- HS soát lỗi chính tả.

16
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài.
- Thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
- HS nghe
3. Hoạt dộng luyện tập, thực hành: (8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2,
thực hiện đúng BT 3.
(Giúp đỡ nhóm HS (M1,2) hoàn thành bài tập theo yêu cầu )
* Cách tiến hành:
Bài 2a: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc bài 2
- HS đọc nội dung yêu cầu của BT
- GV hướng dẫn 3 câu đầu
- HS nghe
- Tổ chức hoạt động cặp đôi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
- ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ
Bài 3a : HĐ cá nhân
- 1HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài
- HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài, cả lớp theo dõi, nhận xét. - Cả lớp theo dõi
- GV chốt lời giải đúng
- HS nghe
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc viết k/c, - HS nêu
g/gh, ng/ngh
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Dặn HS ghi nhớ cách viết với c/k, - HS nghe và thực hiện
g/gh, ng/ngh.
- Về nhà tìm các tiếng được ghi bởi
- HS nghe và thực hiện
c/k, g/gh, ng/ngh.
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Hoạt động thư viện
SẮP XẾP THƯ VIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS biết sắp xếp thư viện hợp lí, ngăn nắp, gọn gàng theo đúng hạng mục các
loại sách. Qua đó biết được vị trí để tìm các loại sách đọc một cách nhanh nhất.
- Học sinh có thái độ yêu thích đọc sách, ham hiểu biết.
II. Hoạt động dạy học:

17
Hoạt động của GV
1.Khởi đông:
Cho cả lớp hát cả lớp
GV giới thiệu bài- ghi tên bài
2. Thực hành
HĐ1: Sắp xếp thư viện
- GV nêu yêu cầu về cách sắp xếp cách
loại sách theo vào từng giá:
+ Sách giáo khoa.
+ Sách giáo viên.
+ Sách tham khảo.
+ Sách truyện
...
- Cho HS sắp xếp theo nhóm.
- GV theo dõi và huóng dẫn.
HĐ2: Học tập nội quy thư viện
- Cho HS đọc nội quy thư viện.
- Yêu cầu HS đọc các câu khẩu hiệu và
nêu hiểu biết của mình về các câu đó.
- GV nêu thêm 1 số yêu cầu khi học tiết
hoạt động thư viện.
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết chia sẻ sách.
3 .Vận dụng

Hoạt động của HS
Hs hát
- HS lắng nghe.

- HS tiến hành sắp xếp.
- 1 HS đọc cho cả lớp nghe.
- HS lần luọt đọc nêu cách hiểu của
mình.
- HS lắng nghe.

-HS tuwjsawps xếp sách vở gon gàng.

IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
____________________________________
Tập làm văn
CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
- Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài( nội dung
ghi nhớ).
- Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa ( mục III)
- Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước.
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.

18
2. Phẩm chất: Giáo dục HS lòng yêu thích vẻ đẹp đất nước và say mê sáng tạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ trình bày cấu tạo bài Nắng trưa
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Khởi động:(5phút)
- GV giới thiệu chương trình TLV
- HS nghe
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
- HS nghe
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS ghi vở
2. Khám phá:(15 phút)
* Mục tiêu:Giúp HS nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân
bài, kết bài( nội dung ghi nhớ).
* Cách tiến hành:
a. HĐ1:Phần nhận xét
Bài 1: HĐ nhóm
- HS đọc yêu cầu và nội dung bài 1
- 1 HS đọc yêu cầu, đọc bài Hoàng
hôn trên sông Hương, phần chú giải
- Tổ chức hoạt động nhóm với yêu cầu. - HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả.
+ Tìm phần MB, TB, KB của bài văn. + MB: Đoạn 1
+ Xác định các đoạn văn của mỗi + TB: Đoạn 2+3
phần và ND của đoạn văn đó.
+ KB: Đoạn 4
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
- Em cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên nơi - Cảnh đẹp đầy thơ mộng
đây như thế nào?
* Giáo dục các em ý thức bảo vệ môi
trường.
Bài 2: HĐ nhóm
- Xác định yêu cầu của bài 2
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
-Thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm
+ So sánh thứ tự miêu tả của hai bài + Bài Quang cảnh ngày mùa tả từng bộ
văn:
phận của cảnh
+ Nêu nhận xét về cấu tạo bài văn tả + Bài Hoàng hôn trên sông Hương tả
cảnh ?
sự thay đổi của cảnh theo thời gian;
b. HĐ2:Phần ghi nhớ
- GV yêu cầu HS đọc ND phần ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ
3.Hoạt động luyện tập, thực hành:(15 phút)

19
* Mục tiêu: Giúp HS xác định được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa
* Cách tiến hành: HĐ nhóm
- Gọi 1 HS đọc đề bài, xác định yêu - HS đọc yêu cầu bài tập
cầu, đọc thầm bài văn
- Cả lớp đọc thầm bài Nắng trưa
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm với yêu
cầu:
+ Xác định từng phần của bài văn &
tìm ND chính của từng phần.
+ Xác định trình tự miêu tả của bài văn.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.

-Thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả,

- Gồm 3 phần: MB, TB, KB
+ MB: Nêu nhận xét chung về nắng
trưa
+ TB: Có 4 đoạn:
Đoạn 1: Hơi đất trong nắng trưa dữ dội
Đoạn 2: Tiếng võng đưa và câu hát ru
em trong nắng trưa.
Đoạn 3: Cây cối và con vật trong nắng
trưa.
Đoạn 4: Hình ảnh người mẹ trong nắng
trưa.
+KB: Cảm nghĩ về người mẹ
- Em cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên nơi - HS nêu
đây như thế nào?
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
(4 phút)
- Gọi HS nhắc lại nội dung phần ghi - HS nhắc lại
nhớ
-Vận dụng cách viết văn qua 2 bài trên - HS nghe và thực hiện
ghi những điều em quan sát được về
một buổi sáng trưa hoặc chiều trong
công viên hay đường phố…
- Sau này, khi trưởng thành, em sẽ làm - HS nêu
gì để giúp quê hương mình giàu đẹp
hơn ?
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

_______________________________________
Thứ Tư ngày 6 tháng 9 năm 2023
Toán

20
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Năng lực
- Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- HS làm bài 1, 2, 3.
2.Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi
làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Bảng tổng hợp các cách so sánh phân số
- HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.HĐ Khởi động:(5phút)
- Cho HS tổ chức trò chơi hỏi đáp:
- HS chơi trò chơi
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số cùng MS, khác
MS.
+ Nêu quy tắc so sánh 2 phân số khác MS.
- GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
- HS ghi vở
2. Hoạt động thực hành:(26 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
HS làm bài 1, 2, 3.
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Điền dấu thích hợp:
- Gọi HS đọc yêu cầu
3
2
9
7
...1; ...1; ...1;1...
5
2
4
8

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Đặc điểm của các phân số:
>1;<1;=1
- Rút ra nx về cách so sánh PS với 1

Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm bài, báo cáo kết quả
- HS nghe

+ Tử số bé hơn mẫu số thì PS bé hơn 1.
+ Tử số bằng MS thì PS bằng 1.
+ Tử số lớn hơn MS thì PS lớn hơn 1.
- So sánh phân số:

21

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Rút ra cách so sánh PS cùng tử số
* Chốt lại:
- PP so sánh PS cùng tử số
- Phân biệt với so sánh cùng mẫu số
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài

2 2 5 5 11 11
& ; & ; &
5 7 9 6 2
3

- HS làm bảng con

+ Trong 2 PS có cùng TS, PS nào có
MS bé hơn thì PS đó lớn hơn

- Phân số nào lớn hơn?
- HS làm vở
+ QĐM
+ QĐTS
+ So sánh với 1

- GV nhận xét chữa bài
- Củng cố: Các cách so sánh PS
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(2 phút)
- Nêu phương pháp so sánh PS cùng tử số, so - HS thực hiện
sánh phân số với 1.
- Về nhà tổng hợp các cách so sánh PS.
- HS thực hiện

IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
___________________________________________
Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
- Nắm được kiến thức về từ đồng nghĩa
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc ( 3 trong số 4 màu nêu ở bài tập 1)
và đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1 ( BT2).
- Hiểu được nghĩa các từ ngữ trong bài học.- Chọn được từ thích hợp để
hoàn chỉnh bài văn ( BT3)
- Học sinh HTTđặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT1
+ Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết
2. Phẩm chất:
- Yêu thích môn học, vận dụng vào cuộc sống.
...
 
Gửi ý kiến