Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan hoc 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Dung
Ngày gửi: 19h:11' 13-09-2023
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiết 2)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Thực hiện được phép cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia
các số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
2. Kĩ năng: - Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
3. Thái độ: - Yêu thích học toán vì Toán học gần gũi với cuộc sống.
* Trọng tâm: Thực hiện được phép cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia các
số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
II. Chuẩn bị :
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
2' 1. Kiểm tra bài cũ : 2 HS làm bài
- G cùng H nhận xét

35'

2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) HĐ1: HS làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Ôn về tính nhẩm
Bài 1:(cột1) - GV gọi HS nêu yêu
cầu bài tập và cho HS tính nhẩm
và viết kết quả vào vở.
+Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1
phần tính trong bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
c) HĐ 2: HS làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Ôn về cách đặt tính
Bài 2a:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài ,
cả lớp làm bài vào vở.
- GV cùng HS nhận xét và chữa
bài.
d) HĐ 3: HS làm việc theo nhóm
* Mục tiêu: Ôn về so sánh số
Bài 3:(dòng 1,2)
- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi tiếp sức
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài.
Bài 4: b
-Hướng dẫn HS phân tích và làm bài
tập.
+ Muốn so sánh các số ta làm như
thế nào?

- HS ghi đầu bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- HS làm bài trên bảng
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 – 3 000 = 6 000
8 000 : 2
= 4 000
3 000 x 2
= 6 000

- HS chữa bài vào
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính
7035
- 2316
4719

325
x3
975

- HS chữa bài vào vở
Đội 1
Đội 2
4327 > 3742 28 676 =28 676
5870 > 5890
97 321 <97 400
- HS tự so sánh các số và sắp xếp
theo thứ tự
92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789
+ Ta so sánh từng số theo hàng, lớp
và xếp theo thứ tự như bài yêu cầu

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

TG
2'
1'

Hoạt động dạy
3. Củng cố:
- HS nhắc lại nội dung bài học:
củng cố về cộng trừ các số có 5
chữ số, bảng thống kê số liệu.
- Nhận xét giờ học.
4. Định hướng học tập tiếp theo :
- Chuẩn bị bài học sau.

Hoạt động học

IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

TOÁN
Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
2. Kĩ năng: - Biết tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.
3. Thái độ: - Yêu thích học toán vì Toán học gần gũi với cuộc sống.
* Trọng tâm: Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
II. Chuẩn bị :
- GV: Chép và vẽ sẵn ví dụ lên bảng
- HS: Sách vở, đồ dùng môn học.
III. Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
5' - Gọi 2 HS lên bảng làm bài
X x 5 = 1 085
X : 5 = 1875
X
= 1 085 : 5 X = 187 x 5
- GV nhận xét, chữa bài.
X
= 217
X = 935
32' 2. Dạy bài mới:
a,Giới thiệu bài:
- HS ghi đầu bài vào vở
b, Hoạt động 1:HS làm việc cả lớp
* Mục tiêu: Nhận biết được biểu
thức có chứa một chữ
1. Ví dụ
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán
thêm…quyển vở. Lan có tất cả …
quyển vở.
- H/ dẫn HS tìm biểu thức như SGK. - HS theo dõi
GV kết luận: 3 + a là một biểu
thức có chứa một chữ.
+ Biểu thức có chứa một chữ có nh + Biểu thức có chứa một chữ gồm số,
dấu hiệu nào?
dấu tính và một chữ.
+ Nếu a =1 thì 3 + a = ?
- 3+a=3+1=4
GV : Khi đó ta nói 4 là một giá trị
của biểu thức 3 + a
- GV làm lần lượt với từng trường - HS theo dõi và trả lời câu hỏi của
hợp a = 2,3,4,0…
GV
+ Khi biết một giá trị cụ thể của a, + Khi biết một giá trị cụ thể của a, ta
muốn tính giá trị của biểu thức 3 + a thay giá trị của a vào biểu thức rồi
ta làm như thế nào?
tính.
a=2
3 + a = 3 +2 = 5
+ Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính a = 3
3 + a = 3 +3 = 6
được gì?
a=4
3 + a = 3 +4 = 7
a=0
3 + a = 3 +0 = 3
c, Hoạt động 2: HS làm việc CN
+ Ta tính được một GT của biểu thức
* Mục tiêu: Luyện tập
3 + a.
Bài 1:
+ HS nhắc lại

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

TG

Hoạt động dạy
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS tính và viết kết quả vào vở.
a. 6 – b với b = 4
b. 115 – c với c = 7
c. a + 80 với a = 15
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài , cả
lớp làm bài vào vở.

Hoạt động học
- HS nêu yêu cầu rồi thực hiện phêp
tính.
a.
6–b=6–4=2
b.
115 – c = 115 – 7 = 108
c.
a + 80 = 15 + 80 = 95
- HS chữa bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
x

2'
1'

- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở + 1 HS làm vào bảng phụ.
b. Tính giá trị của biểu thức
250 + m với m = 10 ; m = 0 ;
m = 80 ; m = 30
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa
bài vào vở.

125+ x

8

125 + 8
= 133

30

125+ 30
= 155

100

125+100

=225

- HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào vở
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
m = 10
250 + m = 250 + 10 = 260
m= 0
250 + m = 250 + 0 = 250
m = 80 250 + m = 250 + 80 = 330
m = 30 250 + m = 250 + 30 = 280
- HS chữa bài vào vở.
+ 2,3 Hs trả lời

4. Củng cố:
+ Muốn tính giá trị của biểu thức có - Lắng nghe
- Ghi nhớ
chứa một chữ ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học.
5. Định hướng học tập tiếp theo :
- Chuẩn bị bài học sau : Luyện tập.
IV. Rút kinh nghiệm:

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

I. Mục tiêu:

TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiết 1)

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

1. Kiến thức: Đọc, viết được các số đến 100 000.
2. Kĩ năng: Biết phân tích về cấu tạo số
3. Thái độ: Yêu thích môn học
* Trọng tâm: Đọc, viết được các số đến 100 000.
II. Chuẩn bị:
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Tổ chức hoạt động dạy - học trên lớp:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5' 1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của
học sinh.
- Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
32' 2. Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập và - HS ghi đầu bài vào vở
cho HS tự làm bài
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
a) Viết số thích hợp vào các vạch vở.
của tia số.
+ Các số trên tia số có đặc điểm gì? 0
10000 20000 30000 40000
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số
hơn kém nhau bao nhiêuđơn vị ?
+ Các số trên tia số là các số tròn
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. chục nghìn.
- GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng + Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
làm bài
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS làm bài trên bảng:
Bài 2:
36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40
- Yêu cầu HS phân tích mẫu và tự 000 ; 41 000 ; 42 000.
làm bài vào phiếu học tập.
- HS chữa bài vào vở
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
phiếu đã làm xong.
- HS làm bài vào phiếu học tập theo
- GV cùng HS nhận xét và chữa nhóm 6
bài.
Bài 3:
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS phân tích cách làm
bài và tự làm bài vào vở.
a). Viết các số thành tổng các - HS làm bài vào vở
trăm, các chục, các nghìn, đơn vị…
M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3
b) Viết tổng các trăm, chục, nghìn 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
thành số.
3082 = 3000 + 80 + 2
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
bài vào vở.
- HS chữa bài vào vở
2' 3. Củng cố- Dặn dò:

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

TG
1'

Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Giờ học củng cố về những dạng + Đọc viết các số đến 100 000,
bài tập nào?
- Nhận xét giờ học.
- Lắng nghe
4. Định hướng học tập tiếp theo: - Ghi nhớ
- Dặn HS về xem lại bài

IV. Rút kinh nghiệm:

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

I. Mục tiêu:

TOÁN
Tiết 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (Trang 5)

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

- Tính nhẩm thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số:
Nhân chia số có đến 5 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Tính được giá trị của của biểu thức.
II. Chuẩn bị:
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5' 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS
lên bảng làm bài
- Viết 3 số chẵn có 5 chữ số.
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
- Viết 3 số lẻ có 5 chữ số
-66 666 ; 99 998 ; 99 996 ;
- GV nhận xét, chữa bài
- 20 001 ; 22 003 ; 777 005 ;
2. Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài :
32' b) Hướng dẫn ôn tập :
- HS ghi đầu bài vào vở
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
tập và cho HS tính nhẩm và viết - HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
kết quả vào vở.
a. 6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1
9 000 – (7 000 – 2 000) = 0
phép tính trong bài.
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 6 000
b. 21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000
(9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
GV nhận xét, chữa bài.
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
Bài 2: b
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài - HS chữa bài
, cả lớp làm bài vào vở.
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở
- Hướng dẫn HS đặt tính và thực - HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.
hiện phép tính.
b,
+

6083
2378
8461

-

28763
23359
05404

x

2570
5

12850

40075 5
007 8 015
25
- Cho HS làm bài vào vở
0
- GV cùng HS nhận xét và chữa - HS chữa bài vào vở
bài.
- HS nêu yêu cầu
0 và nêu cách thực hiện

Bài 3: a,b
tính giá trị của biểu thức.
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

TG

2'
1'

Hoạt động dạy

Hoạt động học
vào vở.
a. 3 257 + 4 659 –1300 = 7 961 – 1 300
- GV cho HS tự làm bài và
= 6 616
hướng dẫn những em yếu
b.6 000 – 1 300 x 2 = 6 000 – 2 600
- GV yêu cầu HS nhận xét và
= 3 400
chữa bài vào vở.
- HS chữa bài vào vở
- GV nhận xét và chữa bài.
3. Củng cố:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
4. Định hướng học tập tiếp theo:
- Chuẩn bị bài sau

IV. Rút kinh nghiệm:

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................

TOÁN
Tiết 5: LUYỆN TẬP (trang 7)
I. Mục tiêu:

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

- Tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a.
II. Chuẩn bị :
- GV : Giáo án, Sgk, đề bài toán 1a,1b, bài 3 chép sẵn trên bảng lớp.
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Cac hoạt động dạy – học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5'
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu
* Tính giá trị của biểu thức 123 + b
cầu.
Với b = 145
123 + b = 123 + 145 = 268
b = 561
123 + b = 123 + 561 = 684
- GV nhận xét cho HS
2. Dạy bài mới:
32' a. Giới thiệu bài:
b. Nội dung:
- HS ghi đầu bài vào vở
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS làm bài vào phiếu học tập - HS làm theo lệnh của GV
a
6xa
b
18 : b
theo nhóm.
5
6
x
5
=
30
2
18
: 2 =9
+ GV yêu cầu đại diện HS lần lượt
7 6 x 7 = 42
3 18 : 3 =6
lên bảng trình bày bài làm của nhóm 10 6 x 10 = 60
6 18 : 6 = 3
mình.
b
18
37
90

97 - b
97 -18 = 79
97 -37 = 60
97 - 90 = 7



a
a + 56
50 50+56 =106
26 26+56 = 82
100 100 +56 = 156

- HS chữa bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- HS làm bài vào vở.
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự - 2 HS lên bảng làm bài.
làm bài , cả lớp làm bài vào vở.
35 + 3 x 7
168 – 9 x 5
a. 35 + 3 x n
Với n = 7
=35 + 21
= 168 - 45
b. 168 – m x 5
Với m = 9
= 56
= 123
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
- HS chữa bài vào vở
Bài 4:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu
vi hình vuông?
- Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài
vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và đánh giá
từng HS

+Muốn tính chu vi hình vuông ta
lấy số đo một cạnh nhân với 4.
- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở
Bài giải:
Chu vi hình vuông với a = 3cm là:
3 x 4 = 12 (cm)

Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021

TG

2'
1'

Hoạt động dạy

Hoạt động học
Đáp số: 12 cm

3. Củng cố:
+ Giờ học hôm nay các em đã củng
cố những kiến thức nào?
- Nhận xét giờ học
4. Định hướng học tập tiếp theo:
- Chuẩn bị bài sau: “Các số có sáu
chữ số.”

+ Củng cố cách tính giá trị của
biểu thức, biểu thức có chứa một
chữ.
- Lắng nghe
- Ghi nhớ

IV. Rút kinh nghiệm:

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến