toan hoc 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Dung
Ngày gửi: 19h:11' 13-09-2023
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Dung
Ngày gửi: 19h:11' 13-09-2023
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Thực hiện được phép cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia
các số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
2. Kĩ năng: - Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
3. Thái độ: - Yêu thích học toán vì Toán học gần gũi với cuộc sống.
* Trọng tâm: Thực hiện được phép cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia các
số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
II. Chuẩn bị :
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
2' 1. Kiểm tra bài cũ : 2 HS làm bài
- G cùng H nhận xét
35'
2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) HĐ1: HS làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Ôn về tính nhẩm
Bài 1:(cột1) - GV gọi HS nêu yêu
cầu bài tập và cho HS tính nhẩm
và viết kết quả vào vở.
+Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1
phần tính trong bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
c) HĐ 2: HS làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Ôn về cách đặt tính
Bài 2a:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài ,
cả lớp làm bài vào vở.
- GV cùng HS nhận xét và chữa
bài.
d) HĐ 3: HS làm việc theo nhóm
* Mục tiêu: Ôn về so sánh số
Bài 3:(dòng 1,2)
- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi tiếp sức
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài.
Bài 4: b
-Hướng dẫn HS phân tích và làm bài
tập.
+ Muốn so sánh các số ta làm như
thế nào?
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- HS làm bài trên bảng
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 – 3 000 = 6 000
8 000 : 2
= 4 000
3 000 x 2
= 6 000
- HS chữa bài vào
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính
7035
- 2316
4719
325
x3
975
- HS chữa bài vào vở
Đội 1
Đội 2
4327 > 3742 28 676 =28 676
5870 > 5890
97 321 <97 400
- HS tự so sánh các số và sắp xếp
theo thứ tự
92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789
+ Ta so sánh từng số theo hàng, lớp
và xếp theo thứ tự như bài yêu cầu
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
2'
1'
Hoạt động dạy
3. Củng cố:
- HS nhắc lại nội dung bài học:
củng cố về cộng trừ các số có 5
chữ số, bảng thống kê số liệu.
- Nhận xét giờ học.
4. Định hướng học tập tiếp theo :
- Chuẩn bị bài học sau.
Hoạt động học
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
2. Kĩ năng: - Biết tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.
3. Thái độ: - Yêu thích học toán vì Toán học gần gũi với cuộc sống.
* Trọng tâm: Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
II. Chuẩn bị :
- GV: Chép và vẽ sẵn ví dụ lên bảng
- HS: Sách vở, đồ dùng môn học.
III. Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
5' - Gọi 2 HS lên bảng làm bài
X x 5 = 1 085
X : 5 = 1875
X
= 1 085 : 5 X = 187 x 5
- GV nhận xét, chữa bài.
X
= 217
X = 935
32' 2. Dạy bài mới:
a,Giới thiệu bài:
- HS ghi đầu bài vào vở
b, Hoạt động 1:HS làm việc cả lớp
* Mục tiêu: Nhận biết được biểu
thức có chứa một chữ
1. Ví dụ
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán
thêm…quyển vở. Lan có tất cả …
quyển vở.
- H/ dẫn HS tìm biểu thức như SGK. - HS theo dõi
GV kết luận: 3 + a là một biểu
thức có chứa một chữ.
+ Biểu thức có chứa một chữ có nh + Biểu thức có chứa một chữ gồm số,
dấu hiệu nào?
dấu tính và một chữ.
+ Nếu a =1 thì 3 + a = ?
- 3+a=3+1=4
GV : Khi đó ta nói 4 là một giá trị
của biểu thức 3 + a
- GV làm lần lượt với từng trường - HS theo dõi và trả lời câu hỏi của
hợp a = 2,3,4,0…
GV
+ Khi biết một giá trị cụ thể của a, + Khi biết một giá trị cụ thể của a, ta
muốn tính giá trị của biểu thức 3 + a thay giá trị của a vào biểu thức rồi
ta làm như thế nào?
tính.
a=2
3 + a = 3 +2 = 5
+ Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính a = 3
3 + a = 3 +3 = 6
được gì?
a=4
3 + a = 3 +4 = 7
a=0
3 + a = 3 +0 = 3
c, Hoạt động 2: HS làm việc CN
+ Ta tính được một GT của biểu thức
* Mục tiêu: Luyện tập
3 + a.
Bài 1:
+ HS nhắc lại
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
Hoạt động dạy
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS tính và viết kết quả vào vở.
a. 6 – b với b = 4
b. 115 – c với c = 7
c. a + 80 với a = 15
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài , cả
lớp làm bài vào vở.
Hoạt động học
- HS nêu yêu cầu rồi thực hiện phêp
tính.
a.
6–b=6–4=2
b.
115 – c = 115 – 7 = 108
c.
a + 80 = 15 + 80 = 95
- HS chữa bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
x
2'
1'
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở + 1 HS làm vào bảng phụ.
b. Tính giá trị của biểu thức
250 + m với m = 10 ; m = 0 ;
m = 80 ; m = 30
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa
bài vào vở.
125+ x
8
125 + 8
= 133
30
125+ 30
= 155
100
125+100
=225
- HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào vở
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
m = 10
250 + m = 250 + 10 = 260
m= 0
250 + m = 250 + 0 = 250
m = 80 250 + m = 250 + 80 = 330
m = 30 250 + m = 250 + 30 = 280
- HS chữa bài vào vở.
+ 2,3 Hs trả lời
4. Củng cố:
+ Muốn tính giá trị của biểu thức có - Lắng nghe
- Ghi nhớ
chứa một chữ ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học.
5. Định hướng học tập tiếp theo :
- Chuẩn bị bài học sau : Luyện tập.
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
I. Mục tiêu:
TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiết 1)
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
1. Kiến thức: Đọc, viết được các số đến 100 000.
2. Kĩ năng: Biết phân tích về cấu tạo số
3. Thái độ: Yêu thích môn học
* Trọng tâm: Đọc, viết được các số đến 100 000.
II. Chuẩn bị:
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Tổ chức hoạt động dạy - học trên lớp:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5' 1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của
học sinh.
- Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
32' 2. Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập và - HS ghi đầu bài vào vở
cho HS tự làm bài
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
a) Viết số thích hợp vào các vạch vở.
của tia số.
+ Các số trên tia số có đặc điểm gì? 0
10000 20000 30000 40000
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số
hơn kém nhau bao nhiêuđơn vị ?
+ Các số trên tia số là các số tròn
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. chục nghìn.
- GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng + Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
làm bài
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS làm bài trên bảng:
Bài 2:
36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40
- Yêu cầu HS phân tích mẫu và tự 000 ; 41 000 ; 42 000.
làm bài vào phiếu học tập.
- HS chữa bài vào vở
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
phiếu đã làm xong.
- HS làm bài vào phiếu học tập theo
- GV cùng HS nhận xét và chữa nhóm 6
bài.
Bài 3:
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS phân tích cách làm
bài và tự làm bài vào vở.
a). Viết các số thành tổng các - HS làm bài vào vở
trăm, các chục, các nghìn, đơn vị…
M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3
b) Viết tổng các trăm, chục, nghìn 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
thành số.
3082 = 3000 + 80 + 2
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
bài vào vở.
- HS chữa bài vào vở
2' 3. Củng cố- Dặn dò:
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
1'
Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Giờ học củng cố về những dạng + Đọc viết các số đến 100 000,
bài tập nào?
- Nhận xét giờ học.
- Lắng nghe
4. Định hướng học tập tiếp theo: - Ghi nhớ
- Dặn HS về xem lại bài
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
I. Mục tiêu:
TOÁN
Tiết 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (Trang 5)
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
- Tính nhẩm thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số:
Nhân chia số có đến 5 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Tính được giá trị của của biểu thức.
II. Chuẩn bị:
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5' 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS
lên bảng làm bài
- Viết 3 số chẵn có 5 chữ số.
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
- Viết 3 số lẻ có 5 chữ số
-66 666 ; 99 998 ; 99 996 ;
- GV nhận xét, chữa bài
- 20 001 ; 22 003 ; 777 005 ;
2. Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài :
32' b) Hướng dẫn ôn tập :
- HS ghi đầu bài vào vở
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
tập và cho HS tính nhẩm và viết - HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
kết quả vào vở.
a. 6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1
9 000 – (7 000 – 2 000) = 0
phép tính trong bài.
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 6 000
b. 21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000
(9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
GV nhận xét, chữa bài.
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
Bài 2: b
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài - HS chữa bài
, cả lớp làm bài vào vở.
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở
- Hướng dẫn HS đặt tính và thực - HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.
hiện phép tính.
b,
+
6083
2378
8461
-
28763
23359
05404
x
2570
5
12850
40075 5
007 8 015
25
- Cho HS làm bài vào vở
0
- GV cùng HS nhận xét và chữa - HS chữa bài vào vở
bài.
- HS nêu yêu cầu
0 và nêu cách thực hiện
Bài 3: a,b
tính giá trị của biểu thức.
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
2'
1'
Hoạt động dạy
Hoạt động học
vào vở.
a. 3 257 + 4 659 –1300 = 7 961 – 1 300
- GV cho HS tự làm bài và
= 6 616
hướng dẫn những em yếu
b.6 000 – 1 300 x 2 = 6 000 – 2 600
- GV yêu cầu HS nhận xét và
= 3 400
chữa bài vào vở.
- HS chữa bài vào vở
- GV nhận xét và chữa bài.
3. Củng cố:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
4. Định hướng học tập tiếp theo:
- Chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 5: LUYỆN TẬP (trang 7)
I. Mục tiêu:
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
- Tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a.
II. Chuẩn bị :
- GV : Giáo án, Sgk, đề bài toán 1a,1b, bài 3 chép sẵn trên bảng lớp.
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Cac hoạt động dạy – học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5'
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu
* Tính giá trị của biểu thức 123 + b
cầu.
Với b = 145
123 + b = 123 + 145 = 268
b = 561
123 + b = 123 + 561 = 684
- GV nhận xét cho HS
2. Dạy bài mới:
32' a. Giới thiệu bài:
b. Nội dung:
- HS ghi đầu bài vào vở
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS làm bài vào phiếu học tập - HS làm theo lệnh của GV
a
6xa
b
18 : b
theo nhóm.
5
6
x
5
=
30
2
18
: 2 =9
+ GV yêu cầu đại diện HS lần lượt
7 6 x 7 = 42
3 18 : 3 =6
lên bảng trình bày bài làm của nhóm 10 6 x 10 = 60
6 18 : 6 = 3
mình.
b
18
37
90
97 - b
97 -18 = 79
97 -37 = 60
97 - 90 = 7
[ơ
a
a + 56
50 50+56 =106
26 26+56 = 82
100 100 +56 = 156
- HS chữa bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- HS làm bài vào vở.
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự - 2 HS lên bảng làm bài.
làm bài , cả lớp làm bài vào vở.
35 + 3 x 7
168 – 9 x 5
a. 35 + 3 x n
Với n = 7
=35 + 21
= 168 - 45
b. 168 – m x 5
Với m = 9
= 56
= 123
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
- HS chữa bài vào vở
Bài 4:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu
vi hình vuông?
- Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài
vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và đánh giá
từng HS
+Muốn tính chu vi hình vuông ta
lấy số đo một cạnh nhân với 4.
- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở
Bài giải:
Chu vi hình vuông với a = 3cm là:
3 x 4 = 12 (cm)
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
2'
1'
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Đáp số: 12 cm
3. Củng cố:
+ Giờ học hôm nay các em đã củng
cố những kiến thức nào?
- Nhận xét giờ học
4. Định hướng học tập tiếp theo:
- Chuẩn bị bài sau: “Các số có sáu
chữ số.”
+ Củng cố cách tính giá trị của
biểu thức, biểu thức có chứa một
chữ.
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Thực hiện được phép cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia
các số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
2. Kĩ năng: - Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
3. Thái độ: - Yêu thích học toán vì Toán học gần gũi với cuộc sống.
* Trọng tâm: Thực hiện được phép cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia các
số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
II. Chuẩn bị :
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
2' 1. Kiểm tra bài cũ : 2 HS làm bài
- G cùng H nhận xét
35'
2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) HĐ1: HS làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Ôn về tính nhẩm
Bài 1:(cột1) - GV gọi HS nêu yêu
cầu bài tập và cho HS tính nhẩm
và viết kết quả vào vở.
+Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1
phần tính trong bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
c) HĐ 2: HS làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Ôn về cách đặt tính
Bài 2a:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài ,
cả lớp làm bài vào vở.
- GV cùng HS nhận xét và chữa
bài.
d) HĐ 3: HS làm việc theo nhóm
* Mục tiêu: Ôn về so sánh số
Bài 3:(dòng 1,2)
- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi tiếp sức
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài.
Bài 4: b
-Hướng dẫn HS phân tích và làm bài
tập.
+ Muốn so sánh các số ta làm như
thế nào?
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- HS làm bài trên bảng
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 – 3 000 = 6 000
8 000 : 2
= 4 000
3 000 x 2
= 6 000
- HS chữa bài vào
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính
7035
- 2316
4719
325
x3
975
- HS chữa bài vào vở
Đội 1
Đội 2
4327 > 3742 28 676 =28 676
5870 > 5890
97 321 <97 400
- HS tự so sánh các số và sắp xếp
theo thứ tự
92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789
+ Ta so sánh từng số theo hàng, lớp
và xếp theo thứ tự như bài yêu cầu
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
2'
1'
Hoạt động dạy
3. Củng cố:
- HS nhắc lại nội dung bài học:
củng cố về cộng trừ các số có 5
chữ số, bảng thống kê số liệu.
- Nhận xét giờ học.
4. Định hướng học tập tiếp theo :
- Chuẩn bị bài học sau.
Hoạt động học
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
2. Kĩ năng: - Biết tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.
3. Thái độ: - Yêu thích học toán vì Toán học gần gũi với cuộc sống.
* Trọng tâm: Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
II. Chuẩn bị :
- GV: Chép và vẽ sẵn ví dụ lên bảng
- HS: Sách vở, đồ dùng môn học.
III. Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
5' - Gọi 2 HS lên bảng làm bài
X x 5 = 1 085
X : 5 = 1875
X
= 1 085 : 5 X = 187 x 5
- GV nhận xét, chữa bài.
X
= 217
X = 935
32' 2. Dạy bài mới:
a,Giới thiệu bài:
- HS ghi đầu bài vào vở
b, Hoạt động 1:HS làm việc cả lớp
* Mục tiêu: Nhận biết được biểu
thức có chứa một chữ
1. Ví dụ
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán
thêm…quyển vở. Lan có tất cả …
quyển vở.
- H/ dẫn HS tìm biểu thức như SGK. - HS theo dõi
GV kết luận: 3 + a là một biểu
thức có chứa một chữ.
+ Biểu thức có chứa một chữ có nh + Biểu thức có chứa một chữ gồm số,
dấu hiệu nào?
dấu tính và một chữ.
+ Nếu a =1 thì 3 + a = ?
- 3+a=3+1=4
GV : Khi đó ta nói 4 là một giá trị
của biểu thức 3 + a
- GV làm lần lượt với từng trường - HS theo dõi và trả lời câu hỏi của
hợp a = 2,3,4,0…
GV
+ Khi biết một giá trị cụ thể của a, + Khi biết một giá trị cụ thể của a, ta
muốn tính giá trị của biểu thức 3 + a thay giá trị của a vào biểu thức rồi
ta làm như thế nào?
tính.
a=2
3 + a = 3 +2 = 5
+ Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính a = 3
3 + a = 3 +3 = 6
được gì?
a=4
3 + a = 3 +4 = 7
a=0
3 + a = 3 +0 = 3
c, Hoạt động 2: HS làm việc CN
+ Ta tính được một GT của biểu thức
* Mục tiêu: Luyện tập
3 + a.
Bài 1:
+ HS nhắc lại
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
Hoạt động dạy
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS tính và viết kết quả vào vở.
a. 6 – b với b = 4
b. 115 – c với c = 7
c. a + 80 với a = 15
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài , cả
lớp làm bài vào vở.
Hoạt động học
- HS nêu yêu cầu rồi thực hiện phêp
tính.
a.
6–b=6–4=2
b.
115 – c = 115 – 7 = 108
c.
a + 80 = 15 + 80 = 95
- HS chữa bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
x
2'
1'
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở + 1 HS làm vào bảng phụ.
b. Tính giá trị của biểu thức
250 + m với m = 10 ; m = 0 ;
m = 80 ; m = 30
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa
bài vào vở.
125+ x
8
125 + 8
= 133
30
125+ 30
= 155
100
125+100
=225
- HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào vở
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
m = 10
250 + m = 250 + 10 = 260
m= 0
250 + m = 250 + 0 = 250
m = 80 250 + m = 250 + 80 = 330
m = 30 250 + m = 250 + 30 = 280
- HS chữa bài vào vở.
+ 2,3 Hs trả lời
4. Củng cố:
+ Muốn tính giá trị của biểu thức có - Lắng nghe
- Ghi nhớ
chứa một chữ ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học.
5. Định hướng học tập tiếp theo :
- Chuẩn bị bài học sau : Luyện tập.
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
I. Mục tiêu:
TOÁN
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiết 1)
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
1. Kiến thức: Đọc, viết được các số đến 100 000.
2. Kĩ năng: Biết phân tích về cấu tạo số
3. Thái độ: Yêu thích môn học
* Trọng tâm: Đọc, viết được các số đến 100 000.
II. Chuẩn bị:
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Tổ chức hoạt động dạy - học trên lớp:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5' 1. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của
học sinh.
- Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
32' 2. Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) Nội dung :
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập và - HS ghi đầu bài vào vở
cho HS tự làm bài
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
a) Viết số thích hợp vào các vạch vở.
của tia số.
+ Các số trên tia số có đặc điểm gì? 0
10000 20000 30000 40000
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số
hơn kém nhau bao nhiêuđơn vị ?
+ Các số trên tia số là các số tròn
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. chục nghìn.
- GV yêu cầu HS lần lượt lên bảng + Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
làm bài
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS làm bài trên bảng:
Bài 2:
36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40
- Yêu cầu HS phân tích mẫu và tự 000 ; 41 000 ; 42 000.
làm bài vào phiếu học tập.
- HS chữa bài vào vở
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
phiếu đã làm xong.
- HS làm bài vào phiếu học tập theo
- GV cùng HS nhận xét và chữa nhóm 6
bài.
Bài 3:
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS phân tích cách làm
bài và tự làm bài vào vở.
a). Viết các số thành tổng các - HS làm bài vào vở
trăm, các chục, các nghìn, đơn vị…
M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3
b) Viết tổng các trăm, chục, nghìn 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
thành số.
3082 = 3000 + 80 + 2
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
bài vào vở.
- HS chữa bài vào vở
2' 3. Củng cố- Dặn dò:
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
1'
Hoạt động dạy
Hoạt động học
+ Giờ học củng cố về những dạng + Đọc viết các số đến 100 000,
bài tập nào?
- Nhận xét giờ học.
- Lắng nghe
4. Định hướng học tập tiếp theo: - Ghi nhớ
- Dặn HS về xem lại bài
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
I. Mục tiêu:
TOÁN
Tiết 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (Trang 5)
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
- Tính nhẩm thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số:
Nhân chia số có đến 5 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Tính được giá trị của của biểu thức.
II. Chuẩn bị:
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5' 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS
lên bảng làm bài
- Viết 3 số chẵn có 5 chữ số.
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
- Viết 3 số lẻ có 5 chữ số
-66 666 ; 99 998 ; 99 996 ;
- GV nhận xét, chữa bài
- 20 001 ; 22 003 ; 777 005 ;
2. Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài :
32' b) Hướng dẫn ôn tập :
- HS ghi đầu bài vào vở
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài
tập và cho HS tính nhẩm và viết - HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
kết quả vào vở.
a. 6 000 + 2 000 – 4 000 = 4 000
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1
9 000 – (7 000 – 2 000) = 0
phép tính trong bài.
90 000 – 70 000 – 20 000 = 0
12 000 : 6 = 6 000
b. 21 000 x 3 = 63 000
9 000 – 4 000 x 2 = 1 000
(9 000 – 4 000) x 2 = 10 000
GV nhận xét, chữa bài.
8 000 – 6 000 : 3 = 6 000
Bài 2: b
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài - HS chữa bài
, cả lớp làm bài vào vở.
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở
- Hướng dẫn HS đặt tính và thực - HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.
hiện phép tính.
b,
+
6083
2378
8461
-
28763
23359
05404
x
2570
5
12850
40075 5
007 8 015
25
- Cho HS làm bài vào vở
0
- GV cùng HS nhận xét và chữa - HS chữa bài vào vở
bài.
- HS nêu yêu cầu
0 và nêu cách thực hiện
Bài 3: a,b
tính giá trị của biểu thức.
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
2'
1'
Hoạt động dạy
Hoạt động học
vào vở.
a. 3 257 + 4 659 –1300 = 7 961 – 1 300
- GV cho HS tự làm bài và
= 6 616
hướng dẫn những em yếu
b.6 000 – 1 300 x 2 = 6 000 – 2 600
- GV yêu cầu HS nhận xét và
= 3 400
chữa bài vào vở.
- HS chữa bài vào vở
- GV nhận xét và chữa bài.
3. Củng cố:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
4. Định hướng học tập tiếp theo:
- Chuẩn bị bài sau
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 5: LUYỆN TẬP (trang 7)
I. Mục tiêu:
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
- Tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a.
II. Chuẩn bị :
- GV : Giáo án, Sgk, đề bài toán 1a,1b, bài 3 chép sẵn trên bảng lớp.
- HS : Sách vở, đồ dựng môn học.
III. Cac hoạt động dạy – học:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
5'
1. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu
* Tính giá trị của biểu thức 123 + b
cầu.
Với b = 145
123 + b = 123 + 145 = 268
b = 561
123 + b = 123 + 561 = 684
- GV nhận xét cho HS
2. Dạy bài mới:
32' a. Giới thiệu bài:
b. Nội dung:
- HS ghi đầu bài vào vở
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS làm bài vào phiếu học tập - HS làm theo lệnh của GV
a
6xa
b
18 : b
theo nhóm.
5
6
x
5
=
30
2
18
: 2 =9
+ GV yêu cầu đại diện HS lần lượt
7 6 x 7 = 42
3 18 : 3 =6
lên bảng trình bày bài làm của nhóm 10 6 x 10 = 60
6 18 : 6 = 3
mình.
b
18
37
90
97 - b
97 -18 = 79
97 -37 = 60
97 - 90 = 7
[ơ
a
a + 56
50 50+56 =106
26 26+56 = 82
100 100 +56 = 156
- HS chữa bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- HS làm bài vào vở.
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự - 2 HS lên bảng làm bài.
làm bài , cả lớp làm bài vào vở.
35 + 3 x 7
168 – 9 x 5
a. 35 + 3 x n
Với n = 7
=35 + 21
= 168 - 45
b. 168 – m x 5
Với m = 9
= 56
= 123
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
- HS chữa bài vào vở
Bài 4:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu
vi hình vuông?
- Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài
vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và đánh giá
từng HS
+Muốn tính chu vi hình vuông ta
lấy số đo một cạnh nhân với 4.
- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp
làm vào vở
Bài giải:
Chu vi hình vuông với a = 3cm là:
3 x 4 = 12 (cm)
Nguyễn Thị Ngọc Dung – Lớp 4A – Tiểu học Trung Sơn Trầm – Năm học 2020 - 2021
TG
2'
1'
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Đáp số: 12 cm
3. Củng cố:
+ Giờ học hôm nay các em đã củng
cố những kiến thức nào?
- Nhận xét giờ học
4. Định hướng học tập tiếp theo:
- Chuẩn bị bài sau: “Các số có sáu
chữ số.”
+ Củng cố cách tính giá trị của
biểu thức, biểu thức có chứa một
chữ.
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
IV. Rút kinh nghiệm:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất