T8 016 THDD thứ 2 của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:28' 03-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:28' 03-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Hình học
phẳng
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
THỨ HAI CỦA TAM GIÁC .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Trường hợp đồng dạng thứ hai: cạnh – góc –
cạnh.
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của
tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng
nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
GT
KL
2. Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác vào tam giác vuông.
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó đồng dạng..
G
T
K
L
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Bước 1: Xét hai tam giác, chọn ra hai góc bằng nhau và chứng minh (nếu cần).
Bước 2: Lập tỉ số hai cạnh tạo nên mỗi góc đó rồi chứng minh hai tỉ số đó bằng nhau.
Bước 3: Kết luận hai tam giác đồng dạng (theo đúng thứ tự).
Ví dụ 1. Cho
, trên tia
lấy các điểm
biết rằng
1
,
, trên tia
lấy các điểm
,
. Chứng minh
a)
;
b)
.
Lời giải.
a) Xét
và
có
chung,
(c.c.c).
b)
.
Từ đó ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 2. Cho hình thang
(
). Biết
cm,
cm và
cm. Chứng minh
.
Lời giải.
Ta có
và
.
(c.g.c).
Dạng 2: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ hai để tính độ dài cạnh hoặc chứng minh các góc
bằng nhau
Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ hai (nếu cần) để chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Từ đó suy ra các cặp góc tương ứng bằng nhau hoặc các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Ví dụ 3. Cho tam giác
minh
a)
có
cm,
cm. Trên cạnh
;
b)
Lời giải.
a) Xét
và
có
chung,
(c.g.c), suy ra
b) Từ câu a), ta có
.
ĐPCM.
2
.
lấy
sao cho
cm. Chứng
Ví dụ 4. Cho tam giác
vuông tại
có
cm,
cm. Trên cạnh
lấy
,
sao cho
. Chứng minh
a)
;
b)
.
Lời giải.
a) Tính được
, từ đó ta có
(c.g.c).
b) Từ câu a), ta có
.
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo
và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ khác nhau. Bạn Hoàng dùng
ba điểm A, B, C lần lượt biểu thị các vị trí thứ nhất, thứ
hai, thứ ba (như hình vẽ a). Bạn Thu dùng ba điểm A',
B', C' lần lượt biểu thị ba vị trí đó (như hình vẽ b).
Hỏi tam giác A'B'C' và ABC có đồng dạng hay không ?
Bài 1. Cho tam giác
Trên tia đối của tia
có
lấy
cm,
cm. Trên tia đối của tia
sao cho
cm. Chứng minh
lấy
sao cho
cm.
.
Lời giải.
Ta có
. Xét
và
(đối đỉnh),
có
(cmt)
(c.g.c).
Bài 2. Cho tam giác
có
lấy
cm và
,
sao cho
cm,
cm,
cm. Tính độ dài đoạn thẳng
Lời giải.
Ta có
chung,
. Xét
cm. Trên các cạnh
và
có
(cmt)
3
.
,
lần lượt
(c.g.c), suy ra
Bài 3. Cho tam giác
sao cho
cm.
vuông tại
có
cm,
cm. Trên tia đối của tia
lấy điểm
cm. Chứng minh
a)
;
b)
vuông.
Lời giải.
a) Xét
và
có
(c.g.c).
b) Từ câu a), suy ra
nên
hay
vuông tại
Bài 4. Cho tam giác
có
.
cm,
cm,
cm. Trên tia đối của tia
lấy
sao cho
.
a) Chứng minh
.
c) Chứng minh
b) Tính độ dài đoạn thẳng
.
.
Lời giải.
a) Tính được
cm. Xét
và
có
(c.g.c).
b) Từ câu a), ta có
c) Chú ý
cân tại
cm.
và kết quả câu a), ta có
.
Bài 5. Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất EB = 4m. Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng
trên mặt đất ED = 80m (như hình vẽ). Hỏi tòa nhà cao bao nhiêu mét?
Lời giải.
4
đồng dạng
Vậy toàn nhà cao 140m.
Bài 6. Bóng của tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc)
trên mặt đất có độ dài 20m. Cùng thời điểm
đó, một cột sắt cao 1,65m cắm vuông góc với
mặt đất có bóng dài 2m. Tính chiều cao của
tháp.
Lời giải.
A
E
x
1,65m
B
20m
M
F
2m
N
Chiều cao của tháp là 16,5 mét
Bài 7. Một người đo chiều cao của một cây
nhờ một cọc chôn xuống đất, cọc cao 2m và
đặt xa cây 15m. Sau khi người ấy lùi ra xa
cách cọc 0,8m thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây
cùng nằm trên một đường thẳng. Hỏi cây cao
bao nhiêu, biết rằng khoảng cách từ chân đến
mắt người ấy là 1,6m?
Lời giải.
Ta có: DH = CD - CH = 2 - 1,6 = 0,4m
Chứng minh: ΔFHD ∽ ΔFGB
5
Chiều cao của cây là:
AB = AG + GB = 1,6 + 7,9 = 9,5m
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Cho
có
cm,
cm,
cm. Trên cạnh
cm. Chứng minh
,
lần lượt lấy các điểm
,
sao cho
.
Lời giải.
Ta có
.
Xét
và
có
chung,
(c.g.c).
Bài 6. Cho
có
cm,
Chứng minh
cm,
cm. Trên cạnh
lấy
sao cho
cm.
.
Lời giải.
Xét
và
có
(c.g.c).
Bài 7. Cho
sao cho
a) Chứng minh
b) Biết
và
cm,
là tia phân giác của
cm và
. Trên các tia
cm.
.
cm, tính độ dài
.
Lời giải.
6
,
,
lần lượt lấy các điểm
,
,
a) Vì
là phân giác của
Xét
và
nên
.
có
(c.g.c), suy ra
b) Từ câu a), ta có
cm.
Bài 8. Hình thang
có
sao cho
a)
.
,
cm,
cm và
cm. Chứng minh
;
b)
.
Lời giải.
a) Chứng minh
b) Từ câu a), ta có
(c.g.c).
, do đó
ĐPCM.
7
cm. Trên cạnh
lấy
phẳng
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
THỨ HAI CỦA TAM GIÁC .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Trường hợp đồng dạng thứ hai: cạnh – góc –
cạnh.
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của
tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng
nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
GT
KL
2. Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác vào tam giác vuông.
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó đồng dạng..
G
T
K
L
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Bước 1: Xét hai tam giác, chọn ra hai góc bằng nhau và chứng minh (nếu cần).
Bước 2: Lập tỉ số hai cạnh tạo nên mỗi góc đó rồi chứng minh hai tỉ số đó bằng nhau.
Bước 3: Kết luận hai tam giác đồng dạng (theo đúng thứ tự).
Ví dụ 1. Cho
, trên tia
lấy các điểm
biết rằng
1
,
, trên tia
lấy các điểm
,
. Chứng minh
a)
;
b)
.
Lời giải.
a) Xét
và
có
chung,
(c.c.c).
b)
.
Từ đó ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 2. Cho hình thang
(
). Biết
cm,
cm và
cm. Chứng minh
.
Lời giải.
Ta có
và
.
(c.g.c).
Dạng 2: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ hai để tính độ dài cạnh hoặc chứng minh các góc
bằng nhau
Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ hai (nếu cần) để chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Từ đó suy ra các cặp góc tương ứng bằng nhau hoặc các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Ví dụ 3. Cho tam giác
minh
a)
có
cm,
cm. Trên cạnh
;
b)
Lời giải.
a) Xét
và
có
chung,
(c.g.c), suy ra
b) Từ câu a), ta có
.
ĐPCM.
2
.
lấy
sao cho
cm. Chứng
Ví dụ 4. Cho tam giác
vuông tại
có
cm,
cm. Trên cạnh
lấy
,
sao cho
. Chứng minh
a)
;
b)
.
Lời giải.
a) Tính được
, từ đó ta có
(c.g.c).
b) Từ câu a), ta có
.
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản đồ một ốc đảo
và ba vị trí với tỉ lệ bản đồ khác nhau. Bạn Hoàng dùng
ba điểm A, B, C lần lượt biểu thị các vị trí thứ nhất, thứ
hai, thứ ba (như hình vẽ a). Bạn Thu dùng ba điểm A',
B', C' lần lượt biểu thị ba vị trí đó (như hình vẽ b).
Hỏi tam giác A'B'C' và ABC có đồng dạng hay không ?
Bài 1. Cho tam giác
Trên tia đối của tia
có
lấy
cm,
cm. Trên tia đối của tia
sao cho
cm. Chứng minh
lấy
sao cho
cm.
.
Lời giải.
Ta có
. Xét
và
(đối đỉnh),
có
(cmt)
(c.g.c).
Bài 2. Cho tam giác
có
lấy
cm và
,
sao cho
cm,
cm,
cm. Tính độ dài đoạn thẳng
Lời giải.
Ta có
chung,
. Xét
cm. Trên các cạnh
và
có
(cmt)
3
.
,
lần lượt
(c.g.c), suy ra
Bài 3. Cho tam giác
sao cho
cm.
vuông tại
có
cm,
cm. Trên tia đối của tia
lấy điểm
cm. Chứng minh
a)
;
b)
vuông.
Lời giải.
a) Xét
và
có
(c.g.c).
b) Từ câu a), suy ra
nên
hay
vuông tại
Bài 4. Cho tam giác
có
.
cm,
cm,
cm. Trên tia đối của tia
lấy
sao cho
.
a) Chứng minh
.
c) Chứng minh
b) Tính độ dài đoạn thẳng
.
.
Lời giải.
a) Tính được
cm. Xét
và
có
(c.g.c).
b) Từ câu a), ta có
c) Chú ý
cân tại
cm.
và kết quả câu a), ta có
.
Bài 5. Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất EB = 4m. Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng
trên mặt đất ED = 80m (như hình vẽ). Hỏi tòa nhà cao bao nhiêu mét?
Lời giải.
4
đồng dạng
Vậy toàn nhà cao 140m.
Bài 6. Bóng của tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc)
trên mặt đất có độ dài 20m. Cùng thời điểm
đó, một cột sắt cao 1,65m cắm vuông góc với
mặt đất có bóng dài 2m. Tính chiều cao của
tháp.
Lời giải.
A
E
x
1,65m
B
20m
M
F
2m
N
Chiều cao của tháp là 16,5 mét
Bài 7. Một người đo chiều cao của một cây
nhờ một cọc chôn xuống đất, cọc cao 2m và
đặt xa cây 15m. Sau khi người ấy lùi ra xa
cách cọc 0,8m thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây
cùng nằm trên một đường thẳng. Hỏi cây cao
bao nhiêu, biết rằng khoảng cách từ chân đến
mắt người ấy là 1,6m?
Lời giải.
Ta có: DH = CD - CH = 2 - 1,6 = 0,4m
Chứng minh: ΔFHD ∽ ΔFGB
5
Chiều cao của cây là:
AB = AG + GB = 1,6 + 7,9 = 9,5m
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 5. Cho
có
cm,
cm,
cm. Trên cạnh
cm. Chứng minh
,
lần lượt lấy các điểm
,
sao cho
.
Lời giải.
Ta có
.
Xét
và
có
chung,
(c.g.c).
Bài 6. Cho
có
cm,
Chứng minh
cm,
cm. Trên cạnh
lấy
sao cho
cm.
.
Lời giải.
Xét
và
có
(c.g.c).
Bài 7. Cho
sao cho
a) Chứng minh
b) Biết
và
cm,
là tia phân giác của
cm và
. Trên các tia
cm.
.
cm, tính độ dài
.
Lời giải.
6
,
,
lần lượt lấy các điểm
,
,
a) Vì
là phân giác của
Xét
và
nên
.
có
(c.g.c), suy ra
b) Từ câu a), ta có
cm.
Bài 8. Hình thang
có
sao cho
a)
.
,
cm,
cm và
cm. Chứng minh
;
b)
.
Lời giải.
a) Chứng minh
b) Từ câu a), ta có
(c.g.c).
, do đó
ĐPCM.
7
cm. Trên cạnh
lấy
 








Các ý kiến mới nhất