Tìm kiếm Giáo án
T8 13 Phép nhân, phép chia phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:37' 03-09-2023
Dung lượng: 310.3 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:37' 03-09-2023
Dung lượng: 310.3 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
Phân thức
đại số
PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Phép nhân phân thức đại số .
Quy tắc nhân hai phân thức:
Muốn cộng hai phân thức ta nhân các tử thức và nhân các mẫu thức với nhau
;
Chú ý: Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích . Ta thường viết tích
này dưới dạng rút gọn.
*** Tính chất cơ bản của phép nhân thức:
Giao hoán :
;
Kết hợp :
;
Phân phối đối với phép cộng :
;
Nhân với số 1:
;
Chú ý: Nhờ tính chất kết hợp nên trong một số dãy phép tính nhân nhiều phân
thức, ta có thể không cần đặt dấu ngoặc..
2. Phép chia phân thức đại số .
*** Phân thức nghịch đảo :
Phân thức
được gọi là phân thức nghịch đảo của phân thức
đa thức khác đa thức 0.
*** Quy tắc chia hai phân thức :
Muốn chia phân thức
đảo của
cho phân thức
.
1
khác 0, ta nhân
với A, B là các
với phân thức nghịch
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Thực hiện phép nhân, chia phân thức.
Ví dụ 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Ví dụ 2. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
.
c)
.
ĐS:
d)
.
ĐS:
.
.
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử.
Triệt tiêu các biểu thức ở trên tử và mẫu (ưu tiên tối giản phân thức ngay từ đầu).
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
.
ĐS:
.
ĐS:
2
.
.
c)
.
d)
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức:
a)
.
b)
.
ĐS:
.
Ví dụ 4. Rút gọn biểu thức:
a)
.
b)
ĐS:
.
Ví dụ 5. Rút gọn biểu thức
ĐS:
.
.
, biết
và
.
ĐS:
.
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
.
ĐS:
.
ĐS:
3
.
.
c)
.
d)
ĐS:
.
.
ĐS:
.
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
ĐS:
.
c)
ĐS:
.
d)
.
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Bài 3. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
.
ĐS:
.
.
ĐS:
.
d)
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Bài 4. Rút gọn biểu thức:
a)
b)
.
ĐS:
.
.
ĐS:
4
.
Bài 5. Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức sau:
a)
.
ĐS:
b)
.
.
ĐS:
.
Bài 6. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
ĐS:
b)
.
c)
.
d)
Bài
.
7.
Cho
và
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
và
theo
.
.
.
Rút
gọn
biểu
ĐS:
.
thức
.
Bài 8. Rút gọn các biếu thức sau:
a)
.
ĐS:
.
b)
.
ĐS:
.
c)
.
ĐS:
.
d)
.
ĐS:
.
Bài 9. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
.
ĐS:
5
.
b)
.
ĐS:
c)
.
.
d)
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Bài 10. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
.
ĐS:
Bài 11. Rút gọn biểu thức
.
, biết
và
.
ĐS:
.
Bài 12. Rút gọn biểu thức:
a)
.
b)
ĐS:
.
ĐS:
Câu 13. Thực hiện phép tính
a)
;
b)
;
Câu 14. Thực hiện phép tính:
c)
.
Câu 15. Rút gọn biểu thức:
Câu 16. Cho
,
. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
6
.
.
.
Câu 17. Tìm
biết
với a là hằng số;
Câu 18. Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Câu 19. Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Bài 20. Cho đẳng thức
.
. Tìm biểu thức
.
ĐS:
Câu 21. Thực hiện các phép tính sau:
a)
;
b)
;
Câu 22. Cho
a) Rút gọn
.
b) Tìm số nguyên
để
nhận giá trị nguyên.
Câu 23. Thực hiện các phép tính sau
a)
;
b)
Câu 24. Tìm biểu thức
.
, biết:
.
7
c)
.
.
Câu 25. Cho
. Chứng minh rằng tích sau không phụ thuộc vào biến số
Câu 26. Cho
. Chứng minh rằng tích sau không phụ thuộc vào biến số
a)
Câu 27. Tính:
;
a)
b)
.
;
b)
.
Câu 28. Thực hiện các phép tính sau
a)
b)
;
.
Câu 29. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
với
Câu 30. Hãy điền phân thức thích hợp vào đẳng thức sau
Câu 31. Cho
biến số
. Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
HD:
và tương tự.
Câu 32. Thực hiện các phép tính
a)
;
8
b)
.
Câu 33. Thực hiện phép chia
a)
;
b)
;
b)
.
Câu 34. Hãy điền phân thức thích hợp vào trong đẳng thức sau
Câu 35. Tìm
biết
a)
với
b)
Câu 36. Tính
9
với
đại số
PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Phép nhân phân thức đại số .
Quy tắc nhân hai phân thức:
Muốn cộng hai phân thức ta nhân các tử thức và nhân các mẫu thức với nhau
;
Chú ý: Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích . Ta thường viết tích
này dưới dạng rút gọn.
*** Tính chất cơ bản của phép nhân thức:
Giao hoán :
;
Kết hợp :
;
Phân phối đối với phép cộng :
;
Nhân với số 1:
;
Chú ý: Nhờ tính chất kết hợp nên trong một số dãy phép tính nhân nhiều phân
thức, ta có thể không cần đặt dấu ngoặc..
2. Phép chia phân thức đại số .
*** Phân thức nghịch đảo :
Phân thức
được gọi là phân thức nghịch đảo của phân thức
đa thức khác đa thức 0.
*** Quy tắc chia hai phân thức :
Muốn chia phân thức
đảo của
cho phân thức
.
1
khác 0, ta nhân
với A, B là các
với phân thức nghịch
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Thực hiện phép nhân, chia phân thức.
Ví dụ 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Ví dụ 2. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
.
c)
.
ĐS:
d)
.
ĐS:
.
.
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử.
Triệt tiêu các biểu thức ở trên tử và mẫu (ưu tiên tối giản phân thức ngay từ đầu).
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
.
ĐS:
.
ĐS:
2
.
.
c)
.
d)
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức:
a)
.
b)
.
ĐS:
.
Ví dụ 4. Rút gọn biểu thức:
a)
.
b)
ĐS:
.
Ví dụ 5. Rút gọn biểu thức
ĐS:
.
.
, biết
và
.
ĐS:
.
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
.
ĐS:
.
ĐS:
3
.
.
c)
.
d)
ĐS:
.
.
ĐS:
.
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
ĐS:
.
c)
ĐS:
.
d)
.
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Bài 3. Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
.
ĐS:
.
.
ĐS:
.
d)
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Bài 4. Rút gọn biểu thức:
a)
b)
.
ĐS:
.
.
ĐS:
4
.
Bài 5. Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức sau:
a)
.
ĐS:
b)
.
.
ĐS:
.
Bài 6. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
ĐS:
b)
.
c)
.
d)
Bài
.
7.
Cho
và
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
và
theo
.
.
.
Rút
gọn
biểu
ĐS:
.
thức
.
Bài 8. Rút gọn các biếu thức sau:
a)
.
ĐS:
.
b)
.
ĐS:
.
c)
.
ĐS:
.
d)
.
ĐS:
.
Bài 9. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
.
ĐS:
5
.
b)
.
ĐS:
c)
.
.
d)
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
.
Bài 10. Thực hiện các phép tính sau:
a)
.
b)
.
ĐS:
Bài 11. Rút gọn biểu thức
.
, biết
và
.
ĐS:
.
Bài 12. Rút gọn biểu thức:
a)
.
b)
ĐS:
.
ĐS:
Câu 13. Thực hiện phép tính
a)
;
b)
;
Câu 14. Thực hiện phép tính:
c)
.
Câu 15. Rút gọn biểu thức:
Câu 16. Cho
,
. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
6
.
.
.
Câu 17. Tìm
biết
với a là hằng số;
Câu 18. Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Câu 19. Thực hiện phép tính
a)
;
b)
Bài 20. Cho đẳng thức
.
. Tìm biểu thức
.
ĐS:
Câu 21. Thực hiện các phép tính sau:
a)
;
b)
;
Câu 22. Cho
a) Rút gọn
.
b) Tìm số nguyên
để
nhận giá trị nguyên.
Câu 23. Thực hiện các phép tính sau
a)
;
b)
Câu 24. Tìm biểu thức
.
, biết:
.
7
c)
.
.
Câu 25. Cho
. Chứng minh rằng tích sau không phụ thuộc vào biến số
Câu 26. Cho
. Chứng minh rằng tích sau không phụ thuộc vào biến số
a)
Câu 27. Tính:
;
a)
b)
.
;
b)
.
Câu 28. Thực hiện các phép tính sau
a)
b)
;
.
Câu 29. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
với
Câu 30. Hãy điền phân thức thích hợp vào đẳng thức sau
Câu 31. Cho
biến số
. Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
HD:
và tương tự.
Câu 32. Thực hiện các phép tính
a)
;
8
b)
.
Câu 33. Thực hiện phép chia
a)
;
b)
;
b)
.
Câu 34. Hãy điền phân thức thích hợp vào trong đẳng thức sau
Câu 35. Tìm
biết
a)
với
b)
Câu 36. Tính
9
với
 









Các ý kiến mới nhất