ĐS7 - CĐ19. PHEP CHIA DA THUC MOT BIEN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:27' 01-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 438
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:27' 01-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
A. Kiến thức cơ bản:
1. Phép chia đa thức
Cho hai đa thức A và B với
B 0 . Nếu có một đa thức Q sao
hết
cho
A: Q
B
A
B.Q
thì ta có phép chia
hay AQ B trong đó:
A là đa thức bị chia
B là đa thức chia
Q là đa thức thương (gọi tắt là thương)
Ta còn nói đa thức A chia hết cho đa thức B .
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B B 0
khi số mũ của biến trong A lớn hơn hoặc bằng
số mũ của biến đó trong B , ta làm như sau:
+ Chia hệ số của A cho hệ số của B ;
+ Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B ;
+ Nhân các kết quả với nhau.
3. Chia đa thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức P cho đơn thức Q Q 0
khi số mũ của biến trong P lớn hơn hoặc bằng
số mũ của biến đó trong Q , ta chia mỗi đơn thức của đa thức P cho đơn thức Q rồi cộng các
thương với nhau.
4. Chia đa thức cho đa thức
* Trường hợp chia hết:
Để chia một đa thức cho một đa thức khác đa thức không (cả hai đa thức đều đã thu gọn và sắp
xếp các đơn thức theo lũy thừa giảm dần của biến) khi bậc của đa thức bị chia lớn hơn hoặc
bằng bậc của đa thức chia, ta làm như sau:
Bước 1:
+ Chia đơn thức bậc cao nhất của đa thức bị chia cho đơn thức bậc cao nhất của đa thức chia
+ Nhân kết quả trên với đa thức chia và đặt tích dưới đa thức bị chia sao cho hai đơn thức có
cùng số mũ của cùng một biến ở cùng một cột.
+ Lấy đa thức bị chia trừ đi tích đặt dưới để được đa thức mới.
Bước 2:
+ Tiếp tục quá trình trên cho đến khi nhận được đa thức không hoặc đa thức có bậc nhỏ hơn bậc
của đa thức chia.
1
* Trường hợp chia có dư:
Khi chia đa thức A cho đa thức B
+ Đa thức dư R phải bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn bậc của B .
+ Nếu thương là đa thức Q và dư R ta có đẳng
thức
A
B.Q R .
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. Thực hiện tính
I. Phương pháp giải:
* Sử dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
+ Chia hệ số của A cho hệ số của B ;
+ Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B ;
+ Nhân các kết quả với nhau.
* Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức P cho đơn thức Q Q 0
khi số mũ của biến trong P lớn hơn hoặc bằng
số mũ của biến đó trong Q , ta chia mỗi đơn thức của đa thức P cho đơn thức Q rồi cộng các
thương với nhau.
* Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đa thức
II. Bài toán.
Bài 1. Tính
1
4
a) 3x7 : x
2
b) 2x : x
c) 0, 25x5 : 5x2
Lời giải:
a)
3x7
b)
:
1
x4 3 : 1 . x7 : x46x3
2 2
2x : x
c) 0, 25x5 :
2 :1 . x : x
5x2
2
0, 25 :5 . x5 : x2
0, 05x3
Bài 2. Tính
a) 12x3 : 4x
b) 2x4 : x4
c) 2x5 : 5x2
Lời giải:
2
a) 12x3 : 4x 12 : 4 .
x3 :
x
=3x2
b) 2x4 : x4 = 2 :1 . x4 : x4
=2
2
c) 2x 5 : 5x2 = 2 : 5 x5 : x2 = x3
5
.
Bài 3. Tính
a) 120x7: 24x5
b)
3 x 3:1x
4 8
c) -3,72x5 : 4x 2
Lời giải:
a) 120x7:
b)
3
4
24x5
120 : 24 . x7 : x5
1
x 3: x
8
c) -3,72x5 :
3
1
x3 : x
4
8
5x2
3 : 1 . x3 : x
48
6x2
3, 72 :4 . x5 : x20, 93x3
4x2
Bài 4. Tính
a) 12x4 : 6x2
b) 24xm :
m, n
6x n
; mn
Lời giải:
a) 12x4 : 6x2 12 : 6 . x4 : x22x2
b) 24xm :
6x n
m, n
24 : 6 . xm : xn
; mn
4xm
n
Bài 5. Tính
a) 3x6 : 0, 5x4
d) 4x3 : x2
c) axm : bxn
a
d) 12xm 2 : 4xn 2
0;b0; m, n
m, n
; mn
; mn
Lời giải:
a) 3x6 : 0, 5x4 3 : 0, 5 . x6 : x46x2
b) 4x3 : x2 4 :1 . x3 : x24x
3
c) axm : bxn
a
0;b0; m, n
a12xm
. xm 2: xn: b4xn
a .x2m
b
n
d)
; mn
; mn
m, n
12 : 4 . xm 2 : xn 2
3. xm
2 n 2
3xm n
Bài 6. Tính
a) x3 12x25x : x
b) 5x415x318x :5x
c)
x6
5x42x3 : 0, 5x2
Lời giải:
a) x3
12x25x : xx3 : x12x2 : x5x : x
b)
5x415x318x :5x
c)
x6
5x4
x2
12x5
5x4 :5x15x3 :5x18x :5x
2x3 : 0, 5x2
x6 : 0, 5x2 5x4 : 0, 5x2
x3
2x3 : 0, 5x2
Bài 7. Thực hiện các phép chia đa thức sau
a) 3x315x281x :3x
b) 3x55x3x2 : 2x2
c)6x57x46x3 : 3x3
Lời giải:
a)
3x315x281x :3x
3x3 :3x15x2 :3x81x :3x
x2
b)
3x55x3
x2 : 2x2
6x57x46x3 : 3x3
5x27
3x5 : 2x2
5x3 : 2x2x2 : 2x2
3 x35 x1
6x5 : 3x37x4 : 3x3
222
c)
2x2
7x
2
3
Bài 8. Thực hiện phép chia
4
6x3 : 3x3
3x218
5
2x410x24x
a)
x5
b)
5x4
x6
2x2 : 0,5x
5x5
2
2x4 : 2x2
2
Lời giải:
a)
x5
5x4
2x2 : 0,5x
2
x5
5x4
2x 2 : 0, 25x2
x5 : 0, 25x25x4 : 0, 25x22x2 : 0, 25x2
4x320x28
b)
x6
5x5
2x4 : 2x2
2
x6
5x5
2x4 : 4x4
x6 : 4x4 5x5 : 4x42x4 : 4x4
1 x25 x1
442
Bài 9. Thực hiện phép chia
1 x4
a) 2
1 x5
b) 2
1 x3
4
x :
1x
8
2x2
x :
1x
4
1 x3
4
x :
1x
8
Lời giải:
1 x4
a) 2
1 x4 :
2
1x
8
1 x3 :
4
1x
8
x:
1x
8
2x2 :
1x
4
x:
1x
4
4x32x28
1 x5
2x2
b) 2
1x
4
x :
1 x5 :
2
1x
4
2x48x4
Bài 10. Thực hiện phép
chia
0, 25x7
3x5
x4 cho 0, 5xn trong mỗi trường hợp sau:
a) n 3
b) n 4
Lời giải:
a)
Với
n3
ta có: 0, 25x7
3x5
x4 : 0,5x3
=0, 25x7: 0,5x3 3x5: 0,5x3x4: 0,5x3
=0,5x4 6x22x
a)
Với
4
n
có:
5
0, 25x7 3x5
x4 :
0,5
=0, 25x7: 0,5x4
x4
3x5: 0,5x4
x4:
6
=0,5x3 6x2
Bài 11. Tính
a) 2x3 5x2x1 : 2x1
b) x32x4 : x2
c) 6x3 19x223x12 : 2x3
d) x4 2x312x : x21
Lời giải:
a)
2x3
2x3
5x2 x
1 2x
x2
x2
6x2
1
x
6x2
3x 2x
2x
1
1
1
3x
1
0
Vậy 2x3
5x2x1 : 2x1
x2
3x1
b)
x3
x3
Vậy x3
2x
4 x x2
2x2
2x2 2x 4x
2x2 2x
2x
2x4 : x2
2
2x
2
4
4
4
0
x2
2x2
c)
6x3
6x3
19x2
12 2x 3x2 3
23x
9x2
12
5x
10x2
10x2 23x 15x
8x
8x
12
12
4
0
Vậy 6x3 19x223x12 : 2x33x25x4
7
d)
x4
x4
2x3
2x
x2
x2
2x3
2x3
1 x2
x2
1
2x
2x
x2
x2
1
2x
1
1
1
0
Vậy x4
2x312x : x21
x2
2x1
Bài 12. Thực hiện phép chia đa thức sau
a) x4 8x216 : x24
b)
x2
25 : x 5
c) x3 1 : x2x1
Lời giải:
a)
x4
x4
8x2
4x2
4x2
4x2
16 x2
x2
4
4
16
16
0
Vậy x4
8x216 : x24
x2
4
b)
x2
x2
25 x
5x 5x
5x
5
5
x
25
25
0
Vậy 25 x2 : x 5
x5
c)
8
x3
x3x2
x2
x2
1 x2
x
xx
1
x
1
x1
1
0
Vậy x3 1 : x2x1x1
Bài 13. Thực hiện phép chia
a) 0, 5x6
x4x3
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
b) 9x2 4 : 3x2
Lời giải:
a) 0, 5x6
x4x3
0, 5x6
0, 5x6
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
x4
x4
x3
1, 5x2
2x
x3
x3
1, 5x2
2x
2x
3 0, 5x2
x4
3
1
2x
3
1, 5x23
1, 5x23
0
Vậy 0, 5x6
x4x3
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
x4
2x3
b) 9x2 4 : 3x2
9x2
9x2
4 3x 3x 2
4
2
6x 6x
4
6x
0
Vậy 9x2 4 : 3x23x2
Bài 14. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 4x2 4x34x3x41 : 14x3x2
b) 9
x4 10x2 : 4x 3
x2
Lời giải:
a) 4x2 4x34x3x41 : 14x3x2
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
9
3x4
4x3
4x2
3x4
3x4
1 ; 3x2
4x
4x1
4x34x2
4x
4x3 x2
3x2
3x2
4x
4x
1 3x2
x2
1
1
4x
1
1
0
Vậy 4x2
b) 9
4x34x3x41 : 14x3x2
x4 10x2 : 4x 3
x2
1
x2
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
x4
10x2
9 ; x24x3
10x2
x4
x4
4x3
4x3
3x
13x2
4x
16x
3x2
3
9 x2
x2
2
4x
4x
3
3
9
2
3x2
12x
12x
9
9
12x
9
0
Vậy 9
x4 10x2 : 4x 3
x2
x2
4x
3
Bài 15. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 3x2 3x5 x3 4x4x41 : 1
b) 3 x3
7x5x2 : 4x
3
x3
x2
Lời giải:
a) 3x2 3x5 x3 4x4x41 : 1
x3
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
3x4
4x3
3x4
3x4
4x2
4x
1 ; 3x2
4x1
4x34x2
4x
4x3 x2
3x2
3x2
4x
4x
1 3x2
x2
1
1
4x
1
1
0
Vậy 4x2
4x34x3x41 : 14x3x2
b) 3 x3
7x5x2 : 4x
3
x2
x2
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
10
1
x3
5x2
x3
x3
4x3
7x3 ; x2
5x2
4x2
x2
x2
7x 3x 4x
3 x2
4x
x
4x
1
3
3
3
0
Vậy 3
x3
7x5x2 : 4x
3
x2
x1
Bài 16. Tìm thương Q và dư R sao cho A B.QR
a) A
x4
và B
3x3 2x2x4
b) A 2x33x26x4
c) A
2x4
x3
và B
x2
x2
và B
3x24x9
x
2x
biết
3
3
x2
1
Lời giải:
a)
x4
x4
3x3 2x3 2x2
5x3
3x2
x2
5x3
4x2
x2
x
4
10x2
15x
11x
14x
4
11x
22x
8x
33
29
2
2
Vậy thương Q
x
x2
5x11
2x
5x
3
11
và dư R 8x29
b)
2x3
2x3
3x2
2x2
x2
x2
6x
6x
x
x
Vậy thương Q 2x1
4 x2
2x
x
1
3
4
3
1
và dư R x1
c)
11
2x4
2x4
x3
x3
x3
3x2
2x2
x2
4x
9 x2
2x2
4x x 9
3x
x2
x2
1
9
1
8
3x
Vậy thương Q 2x2x1
Bài 17. Cho hai đa
thức
1
x
và dư R 3x8
A x 4x46x27x37x35x6
thương và đa thức dư của phép
chia
và đa
thức
B x
x 1. Tìm
A x :B x
Lời giải:
A x 4x46x27x37x35x6
4x46x2
7x37x35x6
4x46x25x6
A x : B x 4x46x25x6 : x1
4x4
4x4
6x2
5x
4x3 4x3
4x3
6x2
5x
4x2
10x2
10x2 5x 10x
5x
5x
Vậy thương của phép
chia
6 x
4x3
1
4x2
10x
6
5
6
6
5
1
A x : B x là 4x3
4x2
10x
5 , đa thức dư là
Bài 18. Tìm thương Q x và dư R x trong phép chia F x15x4
Gx
G x .Q x
3x2x1
rồi biểu diễn F x dưới dạng F x
Lời giải:
2x
3x
1
2
12
19x3
Rx
1
8x22x3
cho
15x419x3
15x410x3
9x3
9x3
8x2
5x2
3x2
6x2
3x2
3x2
2x
2x
3x 5x
3 3x2
5x2
3
2x
3x
1
1
3
13
Vậy thương Q x trong phép chia F x cho G x là 5x2 3x1
G x .Q xR x3x2x1 . 5x23x1
Fx
Bài 19. Cho đa thức P x
P x .A x
3x2
x3x2
và Q(x)
x1
x4
Qx
Lời giải:
Vì P x
.A x
Qx
nê A x
n
P x :Q x
x4
1
x4
x
4
x
3
x3
x3
x2
x
x2
x
1
x2
x
1
x3
x
1 : x3
x2
1
x
x2
1
0
Vậy A x x1
Bài 20. Thực hiện phép tính
a) A
15x4 :
2
b) B
75 x2
c) C
2 y3 : 1 y
3
3
3x2
2
45x4 : 3x2
5
x2
2
2x2 :
1
2
2 y1 y1
d) D 5x34x2 : 2x23x46x : 3xx. x21
Lời giải:
a) A
b) B
15x4 :
75 x2
2
3x2
2
15x4 : 9x4
45x4 : 3x2
75x445x4 : 3x2
5
x2
2
2x2 :
5
3
1
2
1 x2 : 1
22
2 y3 : 1 y
30x4 : 3x2 x2 2 10x2
y1 y1x2
3
3
9x2
c) C
2 :1
33
2 y22 y2y1
. y3 : y
và dư R x là 3x2
2.y2.1y1
14
x1
1 . Tìm đa thức A x sao cho
2 y22 y.y2 y.12.y2.1
2 y22 y22 y2 y2
2
d) D 5x34x2 : 2x23x46x : 3xx. x21
5x3 : 2x24x2 : 2x23x4 : 3x6x : 3xx.x2x.1
5x
2
2
5x
2
x3
x
2
22
x3
x
x3x3
3x
2
Dạng 2. Tìm điều kiện của n để phép tính cho trước là phép chia hết
I. Phương pháp giải:
* Sử dụng nhận xét:
1. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A .
2. Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn
thức B .
3. Muốn phép chia là phép chia hết thì đa thức dư phải bằng 0.
II. Bài toán.
Bài 1. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
a) A 15x3
b) A 0, 5y6
và B 5x2
và B y3
Lời giải:
+ Câu a, b đơn thức A đều có chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A
với số mũ nhỏ hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A
Bài 2. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
a) A x5
và B y3
b) A 15 y2 và B 5y3
Lời giải:
+ Câu a đơn thức A không chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B không là biến của A
+ Câu b đơn thức A không chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A
nhưng số mũ của biến y lớn hơn số mũ của biến y trong A
15
Bài 3. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không? A
3 1 z4
và B 2,5
2
Lời giải:
+ Đơn thức A có chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A
Bài 4 . Ai đúng, ai sai?
Khi giải bài tập: “Xét xem đa thức A
5x44x36x2
không”
có chia hết cho đơn thức B
2x2
hay
Hà trả lời: “ A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2”,
Quang trả lời: “ A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B ”.
Cho biết ý kiến của em về lời giải của hai bạn.
Lời giải:
A : B 5x44x36x2 : 2x25x4 : 2x24x3 : 2x26x2 : 2x2
5 x2
2
2x
3
Do đó A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
Vậy Quang trả lời đúng, Hà trả lời sai.
Bài 5. Bạn Tâm lúng túng không biết làm thế nào để phép chia x3 4xa : x2
chia hết? Em có thể giúp bạn Tâm được không?
Lời giải:
x3
x3
2x2
2x2
2x2
4x
a x x2 2
2x
4x
4x
a
a
Để phép chia x3 4xa : x2
là phép chia hết thì a 0
Bài 6. Tìm m sao cho đa thức A chia hết cho đa thức B biết:
a) A 8x226xm;
b) A
x3 13x
c) A
x4
B 2x3
m; B
5x3 x2 17x
x2
4x
m4;
3
B
x2
2x3
Lời giải:
a)
16
là phép
8x2
8x2
26x 12xm
14x 2x
14x
4x
3
7
m
21
m21
Đa thức A chia hết cho đa thức B m210m21
b)
x3
x3
13x
m
4x
4x2
3x
16x
m
4x2
16x
2
x2
x
4x
4
3
12
m 12
Đa thức A chia hết cho đa thức B
m120m
12
c)
5x3
2x3
x2
3x2
17xm4 x2
x2
3x3
2x2
17x
m
4
3x3
6x
4x2
9x
8x
m
4
4x2
8x
x4
4
x
2
2x
3x
3
4
12
m8
Đa thức A chia hết cho đa thức B m80m8
Bài 7. Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A
x4
3x3 3x2 +axb
b) A
x4
9x3 21x2 +axb
c) A
x4
7x3 10x2a1 xba
và B
x2
và B
3x
x2
4
x 2
và B
x2
6x
5
Lời giải:
a) A
x4
x4
x4
3x3 3x2 +axb
3x3
3x3
3x2
4x2
x2
x2
và B
x2
ax
b
ax 3x
a3 x
b
4
b
3x
x2
x2
4
3x
1
4
4
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a
3 xb4
17
0
a3
b4
0
0
3
4
Vậy a 3;
b) A
x4
x4
x4
4
b
9x3
và B
21x2 +axb
9x3 x21x2
3 8x3
8x3 2x2
23x2
8x2
15x2
15x2
ax
x2
x 2
b
ax
16x
a16 x
15x
a1 x
x2
x2
b 30
c) A
7x3 10x2a1 xba
x4
x4
x4
7x3
6x3
x3
x3
10x2
5x2
5x2
6x2
x2
x2
b
30
b
30
a1 x
ba
a 5x a1 x
6x
a
4 x
b
a
b
5
b
a
b
6x
5
6x
x
5
1
20
a50
2 xba50
3
Bài 8. Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
a) A
18x10
b) A 18yn
và B 6xn
và B 6 y3
Lời giải:
a) Để biểu thức A chia hết cho biểu thức B thì
b) Để biểu thức A chia hết cho biểu thức B thì
Bài 9. Tìm số tự nhiên n để đơn thức A
3y4
Lời giải:
Để đơn thức A 3y4
1
30
5
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a
Vậy a 2;
x2
x2
x2
a
a10
b300
1 xb300
và B
2 x
2
15
b
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a
Vậy a 1;
x
8x
chia hết cho đơn thức B
n
10
n
n
n
3
n
0;1; 2;...;10
n3
chia hết cho đơn thức B
23 yn
18
thì
23 yn
2
3
n
4n
n
4
Vậy với n
n0;1; 2;3; 4
n
thì biểu thức đơn thức A
0;1; 2;3;
4
3y4
chia hết cho đơn thức B
23 yn
Bài 10. Tìm điều kiện của n là số tự nhiên để phép chia sau là phép chia hết x4 2x21 : xn
Lời giải:
Ta có phép chia x4 2x21 : xn
xn
là phép chia hết khi hạng tử 1 chia hết cho
n0n0
Bài 11. Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
a) A 12zn 1;
B 2z
b) A 16 yn 1 ; B8y2
Lời giải:
a) Để biểu thức A 12zn 1
b) Để đơn thức A
n
n12
n
n
chia hết cho biểu thức B 2z
16 yn 1 chia hết cho đơn thức B
8y2
n
thì n11
n
2
thì
n1
1
Bài 12. Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho
biểu thức C biết: A y2n 6 ; B 2 y18 2n ; C y4
Lời giải:
Để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C thì
2n64
182n4
2n10
2n14
Vậy n 5; 6; 7
n
n
5
7
5n7n5; 6; 7
thoản mãn đề bài
Bài 13. Tìm n để những phép tính sau là phép chia hết ( n là số tự nhiên)
a) 5x3 7x2x : 3xn
b) 2 y4 5y36 y2 :
1 yn
5
Lời giải:
a) Vì đa thức 5x3
3xn
0
n
1
7x2
n
x chia hết cho 3xn nên hạng tử x chia hết cho
0;1
19
b) Vì đa
thức
1
chia hết cho
13y4 5 y36 y2
5
6 y2 chia hết cho
yn nên hạng
tử
1
5
yn
0n2n0;1; 2
Bài 14. Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết
a) 4xn
5x3 : 2x3
2
b) 2x4 5x2x : 3xn
c) x4
3x3x2 :
4xn
1
Lời giải:
a) Vì đa
thức
n
n
4xn
2
0
tử
n
n
3
b) Vì đa
thức
5x3 chia hết cho 2x3 nên hạng
2
2x4
n
1
n
5
0;1
c) Vì đa thức x4
3x3
n
2n1
n
1
2
chia hết
cho
2x3
5
x chia hết cho 3xn nên hạng tử x chia hết cho 3xn
5x2
n
4xn
x2 chia hết cho 4x n 1
nên hạng
tử
x2 chia hết cho 4x n 1
n0;1
n
để biểu thức A 3xn 1- 5xn 1 chia hết cho biểu thức B
Bài 15. Tìm n
2x3 .
Lời giải:
Để biểu thức A 3xn 1-5xn 1 chia hết cho biểu thức B 2x3
n
n13
n13
Vậy
với
n
nn 4
2
n
4
n
n
n4
4
thì biểu thức A
3xn 1- 5xn 1
Bài 16. Tìm giá trị nguyên của n để biểu
thức
chia hết cho biểu thức B 2x3
n2
2n
2
Lời giải:
Thực hiện phép
chia
2n2
n
2
2n
2n2
1. n 1
n
thì
2 cho 2n 1, ta được :
3
Để 2n2
20
chia hết cho biểu thức 2n 1.
n
2
chia hết cho 2n
1 thì cần 32n12n1
Ta có bảng sau:
2n 1
3
1
1
3
n
2
1
0
1
Vậy n 2; 1; 0;1
Ư 3
2n1
3;1;1;3
thỏa mãn điều kiện đầu bài.
Bài 17. Tìm giá trị nguyên của n để biểu
thức
4n3
21
4n2n4
chia hết cho biểu thức 2n 1.
Lời giải:
Thực hiện phép
chia
4n3
4n2
n
4 cho 2n 1, ta được :
22
4n3
4n2
Để 4n3
n
4
2n 1 . 2n2
3n 1
chia hết cho 2n
4n2n4
Ta có bảng sau:
2n 1
3
1
1
3
n
2
1
0
1
Vậy n 2; 1; 0;1
1
3
thì cần 3
2n1
3;1;1;3
thỏa mãn điều kiện đầu bài.
Bài 18. Tìm giá trị nguyên của x để biểu
thức
g x
Ư 3
2n12n1
f x
x3
21x 7 chia hết cho biểu thức
4x2
7.
x
Lời giải:
Thực hiện phép chia f x
x3
f x
4x2
x3
4x221x7
21x7g x . x23x7
Để f x chia hết cho g x thì cần
cho g x x7
7 x7
x7
Ư
ta được:
7
x7
Ta có bảng sau:
x
7
7
1
x
14
Vậy x 14; 8; 6; 0
7
1
8
6
0
thỏa mãn điều kiện đầu bài.
Bài 19. Tìm giá trị nguyên của x để đa thức A chia hết cho B
a) A 8x24x1
và B 2x1
b) A 3x38x215x6
và B 3x1
Lời giải:
a) A 8x24x1
và B 2x1
Thực hiện phép chia 8x2
8x 4x12x1 . 4x45
4x1
2
cho 2x 1
Để A chia hết cho B cần 5 2x1
ta được:
2x1
Ư 5
Ta có bảng sau:
2x 1
-5
-1
1
5
x
-3
-1
0
2
Vậy x 3,1, 0, 2
b) A 3x38x215x6
thỏa mãn điều kiện đề bài.
và B 3x1
23
2x1
5; 1;1;5
7; 1;1; 7
Thực hiện phép chia 3x3 8x215x6
8x215x63x1 . x23x42
cho 3x
3x3
24
ta được:
Để A chia hết cho B cần 2 3x1
Ư 2
3x1
3x1
2; 1;1; 2
Ta có bảng sau:
3x 1
-2
-1
1
2
x
-1
-2
3
0
1
3
(loại)
Vậy x 1; 0
(loại)
thỏa mãn điều kiện đề bài.
Bài 20. Cho các đa thức sau: A
a) Tính A : B
b) Tìm x
x3
4x2 3x7; Bx4
sao cho A chia hết cho B
Lời giải:
a)
x3
x3
4x2
4x2
3x
7
3x
3x
Vậy x3
xx2 4
3
7
12
19
4x23x7
x4 . x23
b) Để x3
chia hết
cho
4x23x7
Ư
19 x4x4
19
19
x4
x4
thì
19; 1;1;19
Ta có bảng sau:
x
4
x
-19
-1
1
19
-23
-5
-3
15
Vậy x 23,5,3,15
thỏa mãn điều kiện đề bài.
Dạng 3. Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1. Tính chiều dài của hình chữ nhật có diện tích
bằng
2 y1
4 y2
4 y3
cm2 và chiều rộng
cm .
Lời giải:
Chiều dài của một hình chữ nhật là: 4 y2
4 y3 : 2 y1
25
2 y3
cm
Bài 2. Tính chiều rộng của một hình chữ nhật có diện tích
bằng
3y 2
6 y2 y2
cm2 và chiều dài
cm
Lời giải:
Chiều rộng của một hình chữ nhật là: 6 y2
y2 : 3y2
Bài 3. Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích
bằng rộng
1 3x
cm
2 y1
6x2
7x3
cm2 và chiều
cm
Lời giải:
Chiều dài của một hình chữ nhật là: 6x2
7x3 : 3x1
cm
2x3
Bài 4. Tìm cạnh của một hình vuông biết chu vi của hình vuông là 12x2 8x
cm
Lời giải:
Cạnh của hình vuông là: 12x2 8x : 43x22x
cm
Bài 5. Tính chiều cao ứng với cạnh đáy dài 2x 4
3x2
6x
cm của một tam giác với diện tích là
cm2
Lời
giải:
Chiều cao ứng với cạnh đáy của một tam giác là 2. 3x2 6x : 2x43x
cm
Bài 6. Tính cạnh đáy của một tam giác với diện tích là 15x2 23 x3
tam giác là 5x 3
cm2 và chiều cao của
22
cm
Lời giải:
23 x
Cạnh đáy của một tam giác là: 2. 15x2 2
Bài 7. Quang có 3 túi bi, mỗi túi có
3
số bi này vào 2x
1
6x
3
3 : 5x
3
2
15x2 12x
cm
6x1
viên bi. Quang muốn chia đều tất cả
chiếc hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi.
Lời giải:
Mỗi túi có số viên bi là: 3. 2x3 5x24x1 : 2x13x26x3
(viên bi)
Bài 8. Tìm tổng hai đáy của một hình thang biết diện tích của hình thang là
5x3 21x220x6
Lời giải:
cm2 và chiều cao của hình thang
là
x3
Tổng hai đáy của hình thang là: 2. 5x3 21x220x6 : x310x212x4
26
cm .
cm
Bài 9. Tính chiều cao của một hình thang biết diện tích hình thang là 3x3 10x29x2
; đáy bé và đáy lớn của hình thang lần lượt là 3x 2
27
cm ; 6x2 5x
cm .
cm2
Lời giải:
Chiều cao của hình thang
là:
2. 3x3
10x29x2 : 3x26x25x
cm
x2
Bài 10. Tính chiều cao của một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng x2 5x3
có thể tích bằng x3 9x223x12
cm và
cm3 .
Lời giải:
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: x3 9x223x12 : x25x3x4
cm
Bài 11. Tính diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng x 3
cm và có thể
tích bằng x3 8x219x12
cm3 .
Lời giải:
Diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật là: x3 8x219x12
: x
3
x2
5x
4
cm2
Bài 12. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 8x219x12
(cm3). Biết đáy là hình chữ
nhật có các kích
cm và x 4
cm . Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó
x3
thước theo x
Lời giải:
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: x 3 . x4
x2
cm2
7x12
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: x3 8x219x12 : x27x12x1
cm
Bài 13. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 9x223x15
cm3 , chiều cao
là
1
; chiều rộng
là
x
cm
x
3
cm . Tính chiều dài của hình hộp chữ nhật.
Lời giải:
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: x3
9x223x15 : x3
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là: x2 6x5 : x1x5
Bài 14. Một hình hộp chữ nhật có thể tích
là
nhật có các kích thước 2x
theo x
1
cm và
6x5
cm2
cm
cm3 . Biết đáy là hình chữ
2x3
11x217x6
3
x
x2
cm . Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó
Lời giải:
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: 2x 1 . x32x27x3
cm2
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: 2x3 11x217x6 : 2x27x3x2
Bài 15. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 6x211x6
3
28
cm
cm3 , chiều cao
là
x
cm ;
chiều dài
là
1
x
cm . Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật.
Lời giải:
29
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: x3
6x211x6 : x1
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là: x2 5x6 : x3x2
x2
5x6
cm2
cm
Bài 16. Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 3x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 9x2 180x800
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty đó
đã bán được theo x
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
9x2 180x800 : 3x203x40
(sản phẩm)
Bài 17. Một công ty sau khi giảm giá 3 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 4x
(nghìn đồng) thì có doanh
24x2 110x96
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty đó
thu đã bán được theo x .
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
24x2 110x96 : 4x36x32
(sản phẩm)
Bài 18. Một cửa hàng bán được 3x 40 (sản phẩm) thì có doanh thu là 6x2 95x200
đồng). Tính giá mỗi sản phẩm mà cửa hàng đã bán được theo x .
(nghìn
Lời giải:
Giá mỗi sản phẩm mà cửa hàng đã bán
là:
6x2
95x200 : 3x402x5
(nghìn đồng)
Bài 19. Một công ty sau khi tăng giá 40 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 3x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 12x2 280x1600
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty
đó đã bán được theo x
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
12x2 280x1600 : 3x404x40
(sản phẩm)
Bài 20. Một cửa hàng sau khi giảm giá 3 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 5x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 15x2 31x24
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà cửa hàng đó
đã bán được theo x
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
15x2 31x24 : 5x33x8
(sản phẩm)
Phần III. BÀI TẬP TỰ
LUYỆN
Dạng 1. Thực hiện tính
Bài 1. Tính
30
a) 15 y2 : 3y
2
1
b) 2 x5 :4x4
c) 15z4 :3z 2
Bài 2. Làm các phép tính chia sau:
a) x4 12x25x : x
b) 5x418x3 :5x3
c)2x54x33x2 : 2x2
d)
x6
0, 25x4 2x3 :0, 5x2
Bài 3. Thực hiện các phép chia:
a) 4x5 8x3 :2x3
b) 9x3 12x23x :3x
c) y2 4 y33y4 :2 y2
d)
1 y2
2
3y50, 25 y3y2 :
Bài 4. Thực hiện phép chia:
a) x4 2x312x : x21
b) 6x3 5x24x1 : 2x2x1
c) x4 5x24 : x23x2
Bài 5. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 5x2 3x3159x : 53x
b)
4x2
c) 2x4
x3
205x : x4
13x3155x21x2 : 4x
x2
3
Bài 6. Tìm thương Q và dư R sao cho A B.QR
a) A
2x4
x3
3x24x9
b) A 2x311x219x6
c) A
2x 4 x3
x2
x1
và B
x2
1
và B
x2
3x1
và B
x2
1
Bài 7. Cho hai đa thức A
3x4 x3
rồi viết A dưới dạng A B.QR
6x5
biết
và B
31
x2
1. Tìm dư R trong phép chia A cho B
Bài 8. Cho các đa thức sau A x
1;
Bx
3
6x44x3x
2x3 . Tìm dư R trong phép chia A xB x : C x
C x
3x42x35x2x
2;
3
.
Dạng 2. Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
1x
a) A x3
và B 2
0, 5y 3 và B y6
b) A
Bài 2. Tìm a để
a) x4 9x321x2xa
chia hết cho x 2
b) 3x4 7x311x2xa
c) x4
x3
6x2
chia hết cho x 4
chia hết cho x2 x5
xa
Bài 3. Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A
x4
và B
3x3 3x2axb
b) A 6x47x3ax2b
và B
x2
x2
3x
4
x1
Bài 4. Tìm số tự nhiên n để
a) 15xn
2
chia hết cho 3x3
b) 2 y3 chia hết cho 5 yn
c) x3 5x23x
1
chia hết cho 4xn
d) 2 y4 5 y36 yn
1
chia hết cho
5
y
Bài 4. Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A
x4
và B
3x3 3x2axb
b) A 6x47x3ax2b
và B
x2
x2
3x
4
x1
Bài 5. Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho
biểu thức C biết: A 18y12 3n ; B 3yn ; C 3y3
Bài 6. Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết
a) 4xn
2
5x3 : 2x
b) 2x4 5x3
1 x4
c) 2
xn
2
: 3x2
3x3 0, 25x2 : xn
1
32 4n2n1
Bài 7. Tìm giá trị nguyên của n để biểu
thức
4n3
33
chia hết cho biểu thức 2n 3 .
Bài 8. Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B
biết:
a) A
b) A
3n3
8n2
15n
6; B 3n1
4n3
2n2
6n
5; B 2n1
Dạng 3. Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1. Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng 12 y2 5 y2
rộng 3y 2
cm2 và chiều
cm
Bài 2. Tính chiều rộng của một hình chữ nhật có diện tích bằng 15 y2 y6
dài 3y 2
cm 2 và chiều
cm
Bài 3. Tính diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng x 5
tích bằng x3 9x223x15
cm và có thể
cm3 .
Bài 4. Tính chiều cao của một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng x2 3x1
thể tích
bằng
2x3
11x217x5
cm3
Bài 5. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 7x214x8
có các kích
thước
x
1
cm và x
2
6
cm3 . Biết đáy là hình chữ nhật
cm . Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó theo x
Bài 6. Một hình hộp chữ nhật có thể tích
là
chiều dài là x
cm2 và có
cm3 , chiều cao là 2x
2x3
17x230x
cm . Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật.
cm ;
5
Bài 7. Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x
(nghìn đồng) thì có doanh
6x2 170x1100
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty
thu đó đã bán được theo x
Bài 8. Một công ty sau khi giảm giá 6 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 18x2 510x1692
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty
đó đã bán được theo x
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Thực hiện tính
Bài 1.
a) 15 y2 :
3y
2
1
b) 2 x5 :4x4
c)
15z4 :3z 2
5y
1
x6
16
5 z2
3
34
Bài 2.
a) x4
12x25x : x
x3
12x5
35
5x418x3 :5x3x18
b) 5
c)
2x54x33x2 : 2x2
d)
x6
x3
3
2
2x
0, 25x4 2x3 :0, 5x22x40, 5x24x
Bài 3.
a) 4x5 8x3 :2x3
2x24
b) 9x3 12x23x :3x
3x24x1
c) y2
12 y
2
4y33y4 :2 y2
3y50, 25 y3
d)
y2 :
3 y2
2
1 y2
2
1y
2
6 y3
2
Bài 4.
a) x4 2x312x : x21
x2
2x1
x2
3x2
b) 6x3 5x24x1 : 2x2x13x1
c) x4 5x24 : x23x2
Bài 5.
a)
3x35x29x15 :3x5
b) x3
x2
4x25x20 : x4
c) 2x4
x2
13x321x25x15 :
3
5
x2
2x25x5
4x3
Bài 6.
a) A
2x4
Thương Q
x3
và B
3x24x9
x 1 ; dư R
2x2
b) A 2x311x219x6
x2
1
3x8
và B
x2
3x1
x2
1
Thương Q 2x 5 ; dư R 2x1
c) A
2x 4 x3
Thương Q
Bài 7.
2x2
x2
x1
và B
x 3 ; dư R
4
Dư R trong phép chia A cho B là 5x
3x
4
x3
6x5
x2
1 . 3x2
2
x35x2
Bài 8.
36
A xB x : C x
1
3
6x44x3x
2
: 2x3
3
3x42x35x2x
9x
1 dư 5x2 2x 1
2
9x42x35x22x1 : 2x3
Vậy dư trong phép chia A xB x : C x
là R 5x2 2x 1
Dạng 2. Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1.
1x
a) A x3
và B 2
Đơn thức A có chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
hơn số mũ của nó trong A
b) A 0, 5y3
và B y6
Đơn thức A không chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A nhưng với
số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A
Bài 2.
a) x4 9x321x2xa
b) 3x
4
chia hết
cho
7x311x2xa
c) x
x3
6x2
4
2
chia hết
cho
xa
khi a
x
30
khi a
x
4
chia hết cho x2 x5
500
khi a
Bài 3.
a) A
x4
3x3 3x2axb
và B
x2
3x
4
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a 3;
b) A 6x47x3ax2b
và B
x2
5
b
4
x1
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a 6;
b
1
Bài 4.
a) 15xn
2
chia hết cho 3x3 khi n 23n1
1
b) 2 y3 chia hết cho 5 yn
c) x3 5x23x
d) 2 y4
5 y36 yn
khi n 13n2n0;1; 2
chia hết cho 4xn khi hạng tử 3x chia hết cho 4xn
chia hết cho
1
5
n1n0;1
y khi hạng tử 6 yn chia hết cho
37
1y
5
Bài 5.
38
n
1
Để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C khi
123n3
n3
n
n
3
3
n3
Bài 6.
a) Để
4xn
2
b) Để 2x4
c) Để
1 x4
2
5x3 : 2x là phép chia hết khi 4xn
2
chia hết cho 2x khi n
21n3
2
5x
3
n 2
x
: 3x
2
là phép chia hết khi x
n
chia hết cho 3x2 khi n
n
3xn 0, 25x2 : x2 là phép chia hết khi 3x chia hết cho x2
22n0
khi n 2
Bài 7.
Ta có: 4n3 4n2n12n3 . 2n2n12
Để biểu
thức
4n3
2 2n
2n
3
4n2
3
n 1 chia hết cho biểu thức 2n
3
khi
2; 1;1; 2
Vậy n 1; 2
Bài 8.
a) Để A 3n38n215n6
chia hết cho B 3n1
khi 2 3n1
3n1
2; 1;1; 2
2n1
2n1
2; 1;1; 2
Vậy n 0,1
b) Để
A4n32n26n5
2n1
chia hết cho B
khi 2
Vậy n 0,1
Dạng 3. Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1.
Chiều dài của một hình chữ nhật
là:
12 y2 5 y2 : 3y24 y1
cm
Bài 2.
Chiều rộng của một hình chữ nhật
là:
15 y2
y6 : 3y25 y3
cm
Bài 3.
Diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật là x3
9x223x15 : x5
Bài 4.
Chiều cao của hình hộp chữ nhật
là:
Bài 5.
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:
39
x2
4x3
cm2
Bài 6.
2x3 11x217x5 : x23x12x5
17x230x : 2x5
x3
Diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật
là
7x214x8 : x1 . x2
2x3
40
cm
x2
x4
6x
cm
cm2
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là x2 6x : x6x
cm
Bài 7.
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được là:
6x2 170x1100 : 2x203x55
(sản phẩm)
Bài 8.
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được là:
18x2 510x1692 : 2x69x282
(sản phẩm)
PHIẾU BÀI TẬP
( Nội dung là toàn bộ bài tập đã có trên )
Dạng 1. Thực hiện tính
Bài 1. Tính
a) 3x7 : 1 x4
2
b) 2x : x
c) 0, 25x5 : 5x2
Bài 2. Tính
a) 12x3 : 4x
b) 2x4 : x4
c) 2x5 : 5x2
Bài 3. Tính
a) 120x7: 24x5
b)
3 x 3:1x
4 8
c) -3,72x5 : 4x 2
Bài 4. Tính
a) 12x4 : 6x2
b) 24xm :
6x n
m, n
; mn
Bài 5.
Tính
a) 3x6 : 0, 5x4
d) 4x3 : x2
41
c) axm : bxn
a
d) 12xm 2 : 4xn 2
0;b0; m, n
m, n
; mn
; mn
Bài 6. Tính
a) x3 12x25x : x
b) 5x415x318x :5x
c)
x6
5x42x3 : 0, 5x2
Bài 7. Thực hiện các phép chia đa thức sau
a) 3x315x281x :3x
b) 3x55x3x2 : 2x2
c)6x57x46x3 : 3x3
Bài 8. Thực hiện phép chia
a)
x5
b)
5x4
x6
5x5
2x2 : 0,5x
2
2x4 : 2x2
2
Bài 9. Thực hiện phép chia
1 x4
a) 2
1 x5
b) 2
1 x3
4
x :
1x
8
2x2
x :
1x
4
Bài 10. Thực hiện phép
chia
0, 25x7
3x5
x4 cho 0, 5xn trong mỗi trường hợp sau:
a) n 3
b) n 4
Bài 11. Tính
a) 2x3 5x2x1 : 2x1
b) x32x4 : x2
c) 6x3 19x223x12 : 2x3
d) x4 2x312x : x21
Bài 12. Thực hiện phép chia đa thức sau
a) x4 8x216 : x24
42
b)
x2
25 : x 5
43
c) x3 1 : x2x1
Bài 13. Thực hiện phép chia
a) 0, 5x6
x4x3
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
b) 9x2 4 : 3x2
Bài 14. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 4x2 4x34x3x41 : 14x3x2
b) 9
x4 10x2 : 4x 3
x2
Bài 15. Sắp xếp đa thức theo ...
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
A. Kiến thức cơ bản:
1. Phép chia đa thức
Cho hai đa thức A và B với
B 0 . Nếu có một đa thức Q sao
hết
cho
A: Q
B
A
B.Q
thì ta có phép chia
hay AQ B trong đó:
A là đa thức bị chia
B là đa thức chia
Q là đa thức thương (gọi tắt là thương)
Ta còn nói đa thức A chia hết cho đa thức B .
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B B 0
khi số mũ của biến trong A lớn hơn hoặc bằng
số mũ của biến đó trong B , ta làm như sau:
+ Chia hệ số của A cho hệ số của B ;
+ Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B ;
+ Nhân các kết quả với nhau.
3. Chia đa thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức P cho đơn thức Q Q 0
khi số mũ của biến trong P lớn hơn hoặc bằng
số mũ của biến đó trong Q , ta chia mỗi đơn thức của đa thức P cho đơn thức Q rồi cộng các
thương với nhau.
4. Chia đa thức cho đa thức
* Trường hợp chia hết:
Để chia một đa thức cho một đa thức khác đa thức không (cả hai đa thức đều đã thu gọn và sắp
xếp các đơn thức theo lũy thừa giảm dần của biến) khi bậc của đa thức bị chia lớn hơn hoặc
bằng bậc của đa thức chia, ta làm như sau:
Bước 1:
+ Chia đơn thức bậc cao nhất của đa thức bị chia cho đơn thức bậc cao nhất của đa thức chia
+ Nhân kết quả trên với đa thức chia và đặt tích dưới đa thức bị chia sao cho hai đơn thức có
cùng số mũ của cùng một biến ở cùng một cột.
+ Lấy đa thức bị chia trừ đi tích đặt dưới để được đa thức mới.
Bước 2:
+ Tiếp tục quá trình trên cho đến khi nhận được đa thức không hoặc đa thức có bậc nhỏ hơn bậc
của đa thức chia.
1
* Trường hợp chia có dư:
Khi chia đa thức A cho đa thức B
+ Đa thức dư R phải bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn bậc của B .
+ Nếu thương là đa thức Q và dư R ta có đẳng
thức
A
B.Q R .
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. Thực hiện tính
I. Phương pháp giải:
* Sử dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
+ Chia hệ số của A cho hệ số của B ;
+ Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B ;
+ Nhân các kết quả với nhau.
* Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức P cho đơn thức Q Q 0
khi số mũ của biến trong P lớn hơn hoặc bằng
số mũ của biến đó trong Q , ta chia mỗi đơn thức của đa thức P cho đơn thức Q rồi cộng các
thương với nhau.
* Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đa thức
II. Bài toán.
Bài 1. Tính
1
4
a) 3x7 : x
2
b) 2x : x
c) 0, 25x5 : 5x2
Lời giải:
a)
3x7
b)
:
1
x4 3 : 1 . x7 : x46x3
2 2
2x : x
c) 0, 25x5 :
2 :1 . x : x
5x2
2
0, 25 :5 . x5 : x2
0, 05x3
Bài 2. Tính
a) 12x3 : 4x
b) 2x4 : x4
c) 2x5 : 5x2
Lời giải:
2
a) 12x3 : 4x 12 : 4 .
x3 :
x
=3x2
b) 2x4 : x4 = 2 :1 . x4 : x4
=2
2
c) 2x 5 : 5x2 = 2 : 5 x5 : x2 = x3
5
.
Bài 3. Tính
a) 120x7: 24x5
b)
3 x 3:1x
4 8
c) -3,72x5 : 4x 2
Lời giải:
a) 120x7:
b)
3
4
24x5
120 : 24 . x7 : x5
1
x 3: x
8
c) -3,72x5 :
3
1
x3 : x
4
8
5x2
3 : 1 . x3 : x
48
6x2
3, 72 :4 . x5 : x20, 93x3
4x2
Bài 4. Tính
a) 12x4 : 6x2
b) 24xm :
m, n
6x n
; mn
Lời giải:
a) 12x4 : 6x2 12 : 6 . x4 : x22x2
b) 24xm :
6x n
m, n
24 : 6 . xm : xn
; mn
4xm
n
Bài 5. Tính
a) 3x6 : 0, 5x4
d) 4x3 : x2
c) axm : bxn
a
d) 12xm 2 : 4xn 2
0;b0; m, n
m, n
; mn
; mn
Lời giải:
a) 3x6 : 0, 5x4 3 : 0, 5 . x6 : x46x2
b) 4x3 : x2 4 :1 . x3 : x24x
3
c) axm : bxn
a
0;b0; m, n
a12xm
. xm 2: xn: b4xn
a .x2m
b
n
d)
; mn
; mn
m, n
12 : 4 . xm 2 : xn 2
3. xm
2 n 2
3xm n
Bài 6. Tính
a) x3 12x25x : x
b) 5x415x318x :5x
c)
x6
5x42x3 : 0, 5x2
Lời giải:
a) x3
12x25x : xx3 : x12x2 : x5x : x
b)
5x415x318x :5x
c)
x6
5x4
x2
12x5
5x4 :5x15x3 :5x18x :5x
2x3 : 0, 5x2
x6 : 0, 5x2 5x4 : 0, 5x2
x3
2x3 : 0, 5x2
Bài 7. Thực hiện các phép chia đa thức sau
a) 3x315x281x :3x
b) 3x55x3x2 : 2x2
c)6x57x46x3 : 3x3
Lời giải:
a)
3x315x281x :3x
3x3 :3x15x2 :3x81x :3x
x2
b)
3x55x3
x2 : 2x2
6x57x46x3 : 3x3
5x27
3x5 : 2x2
5x3 : 2x2x2 : 2x2
3 x35 x1
6x5 : 3x37x4 : 3x3
222
c)
2x2
7x
2
3
Bài 8. Thực hiện phép chia
4
6x3 : 3x3
3x218
5
2x410x24x
a)
x5
b)
5x4
x6
2x2 : 0,5x
5x5
2
2x4 : 2x2
2
Lời giải:
a)
x5
5x4
2x2 : 0,5x
2
x5
5x4
2x 2 : 0, 25x2
x5 : 0, 25x25x4 : 0, 25x22x2 : 0, 25x2
4x320x28
b)
x6
5x5
2x4 : 2x2
2
x6
5x5
2x4 : 4x4
x6 : 4x4 5x5 : 4x42x4 : 4x4
1 x25 x1
442
Bài 9. Thực hiện phép chia
1 x4
a) 2
1 x5
b) 2
1 x3
4
x :
1x
8
2x2
x :
1x
4
1 x3
4
x :
1x
8
Lời giải:
1 x4
a) 2
1 x4 :
2
1x
8
1 x3 :
4
1x
8
x:
1x
8
2x2 :
1x
4
x:
1x
4
4x32x28
1 x5
2x2
b) 2
1x
4
x :
1 x5 :
2
1x
4
2x48x4
Bài 10. Thực hiện phép
chia
0, 25x7
3x5
x4 cho 0, 5xn trong mỗi trường hợp sau:
a) n 3
b) n 4
Lời giải:
a)
Với
n3
ta có: 0, 25x7
3x5
x4 : 0,5x3
=0, 25x7: 0,5x3 3x5: 0,5x3x4: 0,5x3
=0,5x4 6x22x
a)
Với
4
n
có:
5
0, 25x7 3x5
x4 :
0,5
=0, 25x7: 0,5x4
x4
3x5: 0,5x4
x4:
6
=0,5x3 6x2
Bài 11. Tính
a) 2x3 5x2x1 : 2x1
b) x32x4 : x2
c) 6x3 19x223x12 : 2x3
d) x4 2x312x : x21
Lời giải:
a)
2x3
2x3
5x2 x
1 2x
x2
x2
6x2
1
x
6x2
3x 2x
2x
1
1
1
3x
1
0
Vậy 2x3
5x2x1 : 2x1
x2
3x1
b)
x3
x3
Vậy x3
2x
4 x x2
2x2
2x2 2x 4x
2x2 2x
2x
2x4 : x2
2
2x
2
4
4
4
0
x2
2x2
c)
6x3
6x3
19x2
12 2x 3x2 3
23x
9x2
12
5x
10x2
10x2 23x 15x
8x
8x
12
12
4
0
Vậy 6x3 19x223x12 : 2x33x25x4
7
d)
x4
x4
2x3
2x
x2
x2
2x3
2x3
1 x2
x2
1
2x
2x
x2
x2
1
2x
1
1
1
0
Vậy x4
2x312x : x21
x2
2x1
Bài 12. Thực hiện phép chia đa thức sau
a) x4 8x216 : x24
b)
x2
25 : x 5
c) x3 1 : x2x1
Lời giải:
a)
x4
x4
8x2
4x2
4x2
4x2
16 x2
x2
4
4
16
16
0
Vậy x4
8x216 : x24
x2
4
b)
x2
x2
25 x
5x 5x
5x
5
5
x
25
25
0
Vậy 25 x2 : x 5
x5
c)
8
x3
x3x2
x2
x2
1 x2
x
xx
1
x
1
x1
1
0
Vậy x3 1 : x2x1x1
Bài 13. Thực hiện phép chia
a) 0, 5x6
x4x3
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
b) 9x2 4 : 3x2
Lời giải:
a) 0, 5x6
x4x3
0, 5x6
0, 5x6
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
x4
x4
x3
1, 5x2
2x
x3
x3
1, 5x2
2x
2x
3 0, 5x2
x4
3
1
2x
3
1, 5x23
1, 5x23
0
Vậy 0, 5x6
x4x3
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
x4
2x3
b) 9x2 4 : 3x2
9x2
9x2
4 3x 3x 2
4
2
6x 6x
4
6x
0
Vậy 9x2 4 : 3x23x2
Bài 14. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 4x2 4x34x3x41 : 14x3x2
b) 9
x4 10x2 : 4x 3
x2
Lời giải:
a) 4x2 4x34x3x41 : 14x3x2
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
9
3x4
4x3
4x2
3x4
3x4
1 ; 3x2
4x
4x1
4x34x2
4x
4x3 x2
3x2
3x2
4x
4x
1 3x2
x2
1
1
4x
1
1
0
Vậy 4x2
b) 9
4x34x3x41 : 14x3x2
x4 10x2 : 4x 3
x2
1
x2
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
x4
10x2
9 ; x24x3
10x2
x4
x4
4x3
4x3
3x
13x2
4x
16x
3x2
3
9 x2
x2
2
4x
4x
3
3
9
2
3x2
12x
12x
9
9
12x
9
0
Vậy 9
x4 10x2 : 4x 3
x2
x2
4x
3
Bài 15. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 3x2 3x5 x3 4x4x41 : 1
b) 3 x3
7x5x2 : 4x
3
x3
x2
Lời giải:
a) 3x2 3x5 x3 4x4x41 : 1
x3
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
3x4
4x3
3x4
3x4
4x2
4x
1 ; 3x2
4x1
4x34x2
4x
4x3 x2
3x2
3x2
4x
4x
1 3x2
x2
1
1
4x
1
1
0
Vậy 4x2
4x34x3x41 : 14x3x2
b) 3 x3
7x5x2 : 4x
3
x2
x2
Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:
10
1
x3
5x2
x3
x3
4x3
7x3 ; x2
5x2
4x2
x2
x2
7x 3x 4x
3 x2
4x
x
4x
1
3
3
3
0
Vậy 3
x3
7x5x2 : 4x
3
x2
x1
Bài 16. Tìm thương Q và dư R sao cho A B.QR
a) A
x4
và B
3x3 2x2x4
b) A 2x33x26x4
c) A
2x4
x3
và B
x2
x2
và B
3x24x9
x
2x
biết
3
3
x2
1
Lời giải:
a)
x4
x4
3x3 2x3 2x2
5x3
3x2
x2
5x3
4x2
x2
x
4
10x2
15x
11x
14x
4
11x
22x
8x
33
29
2
2
Vậy thương Q
x
x2
5x11
2x
5x
3
11
và dư R 8x29
b)
2x3
2x3
3x2
2x2
x2
x2
6x
6x
x
x
Vậy thương Q 2x1
4 x2
2x
x
1
3
4
3
1
và dư R x1
c)
11
2x4
2x4
x3
x3
x3
3x2
2x2
x2
4x
9 x2
2x2
4x x 9
3x
x2
x2
1
9
1
8
3x
Vậy thương Q 2x2x1
Bài 17. Cho hai đa
thức
1
x
và dư R 3x8
A x 4x46x27x37x35x6
thương và đa thức dư của phép
chia
và đa
thức
B x
x 1. Tìm
A x :B x
Lời giải:
A x 4x46x27x37x35x6
4x46x2
7x37x35x6
4x46x25x6
A x : B x 4x46x25x6 : x1
4x4
4x4
6x2
5x
4x3 4x3
4x3
6x2
5x
4x2
10x2
10x2 5x 10x
5x
5x
Vậy thương của phép
chia
6 x
4x3
1
4x2
10x
6
5
6
6
5
1
A x : B x là 4x3
4x2
10x
5 , đa thức dư là
Bài 18. Tìm thương Q x và dư R x trong phép chia F x15x4
Gx
G x .Q x
3x2x1
rồi biểu diễn F x dưới dạng F x
Lời giải:
2x
3x
1
2
12
19x3
Rx
1
8x22x3
cho
15x419x3
15x410x3
9x3
9x3
8x2
5x2
3x2
6x2
3x2
3x2
2x
2x
3x 5x
3 3x2
5x2
3
2x
3x
1
1
3
13
Vậy thương Q x trong phép chia F x cho G x là 5x2 3x1
G x .Q xR x3x2x1 . 5x23x1
Fx
Bài 19. Cho đa thức P x
P x .A x
3x2
x3x2
và Q(x)
x1
x4
Qx
Lời giải:
Vì P x
.A x
Qx
nê A x
n
P x :Q x
x4
1
x4
x
4
x
3
x3
x3
x2
x
x2
x
1
x2
x
1
x3
x
1 : x3
x2
1
x
x2
1
0
Vậy A x x1
Bài 20. Thực hiện phép tính
a) A
15x4 :
2
b) B
75 x2
c) C
2 y3 : 1 y
3
3
3x2
2
45x4 : 3x2
5
x2
2
2x2 :
1
2
2 y1 y1
d) D 5x34x2 : 2x23x46x : 3xx. x21
Lời giải:
a) A
b) B
15x4 :
75 x2
2
3x2
2
15x4 : 9x4
45x4 : 3x2
75x445x4 : 3x2
5
x2
2
2x2 :
5
3
1
2
1 x2 : 1
22
2 y3 : 1 y
30x4 : 3x2 x2 2 10x2
y1 y1x2
3
3
9x2
c) C
2 :1
33
2 y22 y2y1
. y3 : y
và dư R x là 3x2
2.y2.1y1
14
x1
1 . Tìm đa thức A x sao cho
2 y22 y.y2 y.12.y2.1
2 y22 y22 y2 y2
2
d) D 5x34x2 : 2x23x46x : 3xx. x21
5x3 : 2x24x2 : 2x23x4 : 3x6x : 3xx.x2x.1
5x
2
2
5x
2
x3
x
2
22
x3
x
x3x3
3x
2
Dạng 2. Tìm điều kiện của n để phép tính cho trước là phép chia hết
I. Phương pháp giải:
* Sử dụng nhận xét:
1. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A .
2. Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn
thức B .
3. Muốn phép chia là phép chia hết thì đa thức dư phải bằng 0.
II. Bài toán.
Bài 1. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
a) A 15x3
b) A 0, 5y6
và B 5x2
và B y3
Lời giải:
+ Câu a, b đơn thức A đều có chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A
với số mũ nhỏ hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A
Bài 2. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
a) A x5
và B y3
b) A 15 y2 và B 5y3
Lời giải:
+ Câu a đơn thức A không chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B không là biến của A
+ Câu b đơn thức A không chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A
nhưng số mũ của biến y lớn hơn số mũ của biến y trong A
15
Bài 3. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không? A
3 1 z4
và B 2,5
2
Lời giải:
+ Đơn thức A có chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A
Bài 4 . Ai đúng, ai sai?
Khi giải bài tập: “Xét xem đa thức A
5x44x36x2
không”
có chia hết cho đơn thức B
2x2
hay
Hà trả lời: “ A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2”,
Quang trả lời: “ A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B ”.
Cho biết ý kiến của em về lời giải của hai bạn.
Lời giải:
A : B 5x44x36x2 : 2x25x4 : 2x24x3 : 2x26x2 : 2x2
5 x2
2
2x
3
Do đó A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
Vậy Quang trả lời đúng, Hà trả lời sai.
Bài 5. Bạn Tâm lúng túng không biết làm thế nào để phép chia x3 4xa : x2
chia hết? Em có thể giúp bạn Tâm được không?
Lời giải:
x3
x3
2x2
2x2
2x2
4x
a x x2 2
2x
4x
4x
a
a
Để phép chia x3 4xa : x2
là phép chia hết thì a 0
Bài 6. Tìm m sao cho đa thức A chia hết cho đa thức B biết:
a) A 8x226xm;
b) A
x3 13x
c) A
x4
B 2x3
m; B
5x3 x2 17x
x2
4x
m4;
3
B
x2
2x3
Lời giải:
a)
16
là phép
8x2
8x2
26x 12xm
14x 2x
14x
4x
3
7
m
21
m21
Đa thức A chia hết cho đa thức B m210m21
b)
x3
x3
13x
m
4x
4x2
3x
16x
m
4x2
16x
2
x2
x
4x
4
3
12
m 12
Đa thức A chia hết cho đa thức B
m120m
12
c)
5x3
2x3
x2
3x2
17xm4 x2
x2
3x3
2x2
17x
m
4
3x3
6x
4x2
9x
8x
m
4
4x2
8x
x4
4
x
2
2x
3x
3
4
12
m8
Đa thức A chia hết cho đa thức B m80m8
Bài 7. Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A
x4
3x3 3x2 +axb
b) A
x4
9x3 21x2 +axb
c) A
x4
7x3 10x2a1 xba
và B
x2
và B
3x
x2
4
x 2
và B
x2
6x
5
Lời giải:
a) A
x4
x4
x4
3x3 3x2 +axb
3x3
3x3
3x2
4x2
x2
x2
và B
x2
ax
b
ax 3x
a3 x
b
4
b
3x
x2
x2
4
3x
1
4
4
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a
3 xb4
17
0
a3
b4
0
0
3
4
Vậy a 3;
b) A
x4
x4
x4
4
b
9x3
và B
21x2 +axb
9x3 x21x2
3 8x3
8x3 2x2
23x2
8x2
15x2
15x2
ax
x2
x 2
b
ax
16x
a16 x
15x
a1 x
x2
x2
b 30
c) A
7x3 10x2a1 xba
x4
x4
x4
7x3
6x3
x3
x3
10x2
5x2
5x2
6x2
x2
x2
b
30
b
30
a1 x
ba
a 5x a1 x
6x
a
4 x
b
a
b
5
b
a
b
6x
5
6x
x
5
1
20
a50
2 xba50
3
Bài 8. Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
a) A
18x10
b) A 18yn
và B 6xn
và B 6 y3
Lời giải:
a) Để biểu thức A chia hết cho biểu thức B thì
b) Để biểu thức A chia hết cho biểu thức B thì
Bài 9. Tìm số tự nhiên n để đơn thức A
3y4
Lời giải:
Để đơn thức A 3y4
1
30
5
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a
Vậy a 2;
x2
x2
x2
a
a10
b300
1 xb300
và B
2 x
2
15
b
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a
Vậy a 1;
x
8x
chia hết cho đơn thức B
n
10
n
n
n
3
n
0;1; 2;...;10
n3
chia hết cho đơn thức B
23 yn
18
thì
23 yn
2
3
n
4n
n
4
Vậy với n
n0;1; 2;3; 4
n
thì biểu thức đơn thức A
0;1; 2;3;
4
3y4
chia hết cho đơn thức B
23 yn
Bài 10. Tìm điều kiện của n là số tự nhiên để phép chia sau là phép chia hết x4 2x21 : xn
Lời giải:
Ta có phép chia x4 2x21 : xn
xn
là phép chia hết khi hạng tử 1 chia hết cho
n0n0
Bài 11. Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
a) A 12zn 1;
B 2z
b) A 16 yn 1 ; B8y2
Lời giải:
a) Để biểu thức A 12zn 1
b) Để đơn thức A
n
n12
n
n
chia hết cho biểu thức B 2z
16 yn 1 chia hết cho đơn thức B
8y2
n
thì n11
n
2
thì
n1
1
Bài 12. Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho
biểu thức C biết: A y2n 6 ; B 2 y18 2n ; C y4
Lời giải:
Để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C thì
2n64
182n4
2n10
2n14
Vậy n 5; 6; 7
n
n
5
7
5n7n5; 6; 7
thoản mãn đề bài
Bài 13. Tìm n để những phép tính sau là phép chia hết ( n là số tự nhiên)
a) 5x3 7x2x : 3xn
b) 2 y4 5y36 y2 :
1 yn
5
Lời giải:
a) Vì đa thức 5x3
3xn
0
n
1
7x2
n
x chia hết cho 3xn nên hạng tử x chia hết cho
0;1
19
b) Vì đa
thức
1
chia hết cho
13y4 5 y36 y2
5
6 y2 chia hết cho
yn nên hạng
tử
1
5
yn
0n2n0;1; 2
Bài 14. Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết
a) 4xn
5x3 : 2x3
2
b) 2x4 5x2x : 3xn
c) x4
3x3x2 :
4xn
1
Lời giải:
a) Vì đa
thức
n
n
4xn
2
0
tử
n
n
3
b) Vì đa
thức
5x3 chia hết cho 2x3 nên hạng
2
2x4
n
1
n
5
0;1
c) Vì đa thức x4
3x3
n
2n1
n
1
2
chia hết
cho
2x3
5
x chia hết cho 3xn nên hạng tử x chia hết cho 3xn
5x2
n
4xn
x2 chia hết cho 4x n 1
nên hạng
tử
x2 chia hết cho 4x n 1
n0;1
n
để biểu thức A 3xn 1- 5xn 1 chia hết cho biểu thức B
Bài 15. Tìm n
2x3 .
Lời giải:
Để biểu thức A 3xn 1-5xn 1 chia hết cho biểu thức B 2x3
n
n13
n13
Vậy
với
n
nn 4
2
n
4
n
n
n4
4
thì biểu thức A
3xn 1- 5xn 1
Bài 16. Tìm giá trị nguyên của n để biểu
thức
chia hết cho biểu thức B 2x3
n2
2n
2
Lời giải:
Thực hiện phép
chia
2n2
n
2
2n
2n2
1. n 1
n
thì
2 cho 2n 1, ta được :
3
Để 2n2
20
chia hết cho biểu thức 2n 1.
n
2
chia hết cho 2n
1 thì cần 32n12n1
Ta có bảng sau:
2n 1
3
1
1
3
n
2
1
0
1
Vậy n 2; 1; 0;1
Ư 3
2n1
3;1;1;3
thỏa mãn điều kiện đầu bài.
Bài 17. Tìm giá trị nguyên của n để biểu
thức
4n3
21
4n2n4
chia hết cho biểu thức 2n 1.
Lời giải:
Thực hiện phép
chia
4n3
4n2
n
4 cho 2n 1, ta được :
22
4n3
4n2
Để 4n3
n
4
2n 1 . 2n2
3n 1
chia hết cho 2n
4n2n4
Ta có bảng sau:
2n 1
3
1
1
3
n
2
1
0
1
Vậy n 2; 1; 0;1
1
3
thì cần 3
2n1
3;1;1;3
thỏa mãn điều kiện đầu bài.
Bài 18. Tìm giá trị nguyên của x để biểu
thức
g x
Ư 3
2n12n1
f x
x3
21x 7 chia hết cho biểu thức
4x2
7.
x
Lời giải:
Thực hiện phép chia f x
x3
f x
4x2
x3
4x221x7
21x7g x . x23x7
Để f x chia hết cho g x thì cần
cho g x x7
7 x7
x7
Ư
ta được:
7
x7
Ta có bảng sau:
x
7
7
1
x
14
Vậy x 14; 8; 6; 0
7
1
8
6
0
thỏa mãn điều kiện đầu bài.
Bài 19. Tìm giá trị nguyên của x để đa thức A chia hết cho B
a) A 8x24x1
và B 2x1
b) A 3x38x215x6
và B 3x1
Lời giải:
a) A 8x24x1
và B 2x1
Thực hiện phép chia 8x2
8x 4x12x1 . 4x45
4x1
2
cho 2x 1
Để A chia hết cho B cần 5 2x1
ta được:
2x1
Ư 5
Ta có bảng sau:
2x 1
-5
-1
1
5
x
-3
-1
0
2
Vậy x 3,1, 0, 2
b) A 3x38x215x6
thỏa mãn điều kiện đề bài.
và B 3x1
23
2x1
5; 1;1;5
7; 1;1; 7
Thực hiện phép chia 3x3 8x215x6
8x215x63x1 . x23x42
cho 3x
3x3
24
ta được:
Để A chia hết cho B cần 2 3x1
Ư 2
3x1
3x1
2; 1;1; 2
Ta có bảng sau:
3x 1
-2
-1
1
2
x
-1
-2
3
0
1
3
(loại)
Vậy x 1; 0
(loại)
thỏa mãn điều kiện đề bài.
Bài 20. Cho các đa thức sau: A
a) Tính A : B
b) Tìm x
x3
4x2 3x7; Bx4
sao cho A chia hết cho B
Lời giải:
a)
x3
x3
4x2
4x2
3x
7
3x
3x
Vậy x3
xx2 4
3
7
12
19
4x23x7
x4 . x23
b) Để x3
chia hết
cho
4x23x7
Ư
19 x4x4
19
19
x4
x4
thì
19; 1;1;19
Ta có bảng sau:
x
4
x
-19
-1
1
19
-23
-5
-3
15
Vậy x 23,5,3,15
thỏa mãn điều kiện đề bài.
Dạng 3. Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1. Tính chiều dài của hình chữ nhật có diện tích
bằng
2 y1
4 y2
4 y3
cm2 và chiều rộng
cm .
Lời giải:
Chiều dài của một hình chữ nhật là: 4 y2
4 y3 : 2 y1
25
2 y3
cm
Bài 2. Tính chiều rộng của một hình chữ nhật có diện tích
bằng
3y 2
6 y2 y2
cm2 và chiều dài
cm
Lời giải:
Chiều rộng của một hình chữ nhật là: 6 y2
y2 : 3y2
Bài 3. Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích
bằng rộng
1 3x
cm
2 y1
6x2
7x3
cm2 và chiều
cm
Lời giải:
Chiều dài của một hình chữ nhật là: 6x2
7x3 : 3x1
cm
2x3
Bài 4. Tìm cạnh của một hình vuông biết chu vi của hình vuông là 12x2 8x
cm
Lời giải:
Cạnh của hình vuông là: 12x2 8x : 43x22x
cm
Bài 5. Tính chiều cao ứng với cạnh đáy dài 2x 4
3x2
6x
cm của một tam giác với diện tích là
cm2
Lời
giải:
Chiều cao ứng với cạnh đáy của một tam giác là 2. 3x2 6x : 2x43x
cm
Bài 6. Tính cạnh đáy của một tam giác với diện tích là 15x2 23 x3
tam giác là 5x 3
cm2 và chiều cao của
22
cm
Lời giải:
23 x
Cạnh đáy của một tam giác là: 2. 15x2 2
Bài 7. Quang có 3 túi bi, mỗi túi có
3
số bi này vào 2x
1
6x
3
3 : 5x
3
2
15x2 12x
cm
6x1
viên bi. Quang muốn chia đều tất cả
chiếc hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi.
Lời giải:
Mỗi túi có số viên bi là: 3. 2x3 5x24x1 : 2x13x26x3
(viên bi)
Bài 8. Tìm tổng hai đáy của một hình thang biết diện tích của hình thang là
5x3 21x220x6
Lời giải:
cm2 và chiều cao của hình thang
là
x3
Tổng hai đáy của hình thang là: 2. 5x3 21x220x6 : x310x212x4
26
cm .
cm
Bài 9. Tính chiều cao của một hình thang biết diện tích hình thang là 3x3 10x29x2
; đáy bé và đáy lớn của hình thang lần lượt là 3x 2
27
cm ; 6x2 5x
cm .
cm2
Lời giải:
Chiều cao của hình thang
là:
2. 3x3
10x29x2 : 3x26x25x
cm
x2
Bài 10. Tính chiều cao của một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng x2 5x3
có thể tích bằng x3 9x223x12
cm và
cm3 .
Lời giải:
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: x3 9x223x12 : x25x3x4
cm
Bài 11. Tính diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng x 3
cm và có thể
tích bằng x3 8x219x12
cm3 .
Lời giải:
Diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật là: x3 8x219x12
: x
3
x2
5x
4
cm2
Bài 12. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 8x219x12
(cm3). Biết đáy là hình chữ
nhật có các kích
cm và x 4
cm . Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó
x3
thước theo x
Lời giải:
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: x 3 . x4
x2
cm2
7x12
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: x3 8x219x12 : x27x12x1
cm
Bài 13. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 9x223x15
cm3 , chiều cao
là
1
; chiều rộng
là
x
cm
x
3
cm . Tính chiều dài của hình hộp chữ nhật.
Lời giải:
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: x3
9x223x15 : x3
Chiều dài của hình hộp chữ nhật là: x2 6x5 : x1x5
Bài 14. Một hình hộp chữ nhật có thể tích
là
nhật có các kích thước 2x
theo x
1
cm và
6x5
cm2
cm
cm3 . Biết đáy là hình chữ
2x3
11x217x6
3
x
x2
cm . Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó
Lời giải:
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: 2x 1 . x32x27x3
cm2
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: 2x3 11x217x6 : 2x27x3x2
Bài 15. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 6x211x6
3
28
cm
cm3 , chiều cao
là
x
cm ;
chiều dài
là
1
x
cm . Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật.
Lời giải:
29
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: x3
6x211x6 : x1
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là: x2 5x6 : x3x2
x2
5x6
cm2
cm
Bài 16. Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 3x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 9x2 180x800
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty đó
đã bán được theo x
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
9x2 180x800 : 3x203x40
(sản phẩm)
Bài 17. Một công ty sau khi giảm giá 3 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 4x
(nghìn đồng) thì có doanh
24x2 110x96
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty đó
thu đã bán được theo x .
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
24x2 110x96 : 4x36x32
(sản phẩm)
Bài 18. Một cửa hàng bán được 3x 40 (sản phẩm) thì có doanh thu là 6x2 95x200
đồng). Tính giá mỗi sản phẩm mà cửa hàng đã bán được theo x .
(nghìn
Lời giải:
Giá mỗi sản phẩm mà cửa hàng đã bán
là:
6x2
95x200 : 3x402x5
(nghìn đồng)
Bài 19. Một công ty sau khi tăng giá 40 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 3x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 12x2 280x1600
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty
đó đã bán được theo x
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
12x2 280x1600 : 3x404x40
(sản phẩm)
Bài 20. Một cửa hàng sau khi giảm giá 3 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 5x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 15x2 31x24
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà cửa hàng đó
đã bán được theo x
Lời giải:
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được theo x là:
15x2 31x24 : 5x33x8
(sản phẩm)
Phần III. BÀI TẬP TỰ
LUYỆN
Dạng 1. Thực hiện tính
Bài 1. Tính
30
a) 15 y2 : 3y
2
1
b) 2 x5 :4x4
c) 15z4 :3z 2
Bài 2. Làm các phép tính chia sau:
a) x4 12x25x : x
b) 5x418x3 :5x3
c)2x54x33x2 : 2x2
d)
x6
0, 25x4 2x3 :0, 5x2
Bài 3. Thực hiện các phép chia:
a) 4x5 8x3 :2x3
b) 9x3 12x23x :3x
c) y2 4 y33y4 :2 y2
d)
1 y2
2
3y50, 25 y3y2 :
Bài 4. Thực hiện phép chia:
a) x4 2x312x : x21
b) 6x3 5x24x1 : 2x2x1
c) x4 5x24 : x23x2
Bài 5. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 5x2 3x3159x : 53x
b)
4x2
c) 2x4
x3
205x : x4
13x3155x21x2 : 4x
x2
3
Bài 6. Tìm thương Q và dư R sao cho A B.QR
a) A
2x4
x3
3x24x9
b) A 2x311x219x6
c) A
2x 4 x3
x2
x1
và B
x2
1
và B
x2
3x1
và B
x2
1
Bài 7. Cho hai đa thức A
3x4 x3
rồi viết A dưới dạng A B.QR
6x5
biết
và B
31
x2
1. Tìm dư R trong phép chia A cho B
Bài 8. Cho các đa thức sau A x
1;
Bx
3
6x44x3x
2x3 . Tìm dư R trong phép chia A xB x : C x
C x
3x42x35x2x
2;
3
.
Dạng 2. Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1. Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay
không?
1x
a) A x3
và B 2
0, 5y 3 và B y6
b) A
Bài 2. Tìm a để
a) x4 9x321x2xa
chia hết cho x 2
b) 3x4 7x311x2xa
c) x4
x3
6x2
chia hết cho x 4
chia hết cho x2 x5
xa
Bài 3. Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A
x4
và B
3x3 3x2axb
b) A 6x47x3ax2b
và B
x2
x2
3x
4
x1
Bài 4. Tìm số tự nhiên n để
a) 15xn
2
chia hết cho 3x3
b) 2 y3 chia hết cho 5 yn
c) x3 5x23x
1
chia hết cho 4xn
d) 2 y4 5 y36 yn
1
chia hết cho
5
y
Bài 4. Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A
x4
và B
3x3 3x2axb
b) A 6x47x3ax2b
và B
x2
x2
3x
4
x1
Bài 5. Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho
biểu thức C biết: A 18y12 3n ; B 3yn ; C 3y3
Bài 6. Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết
a) 4xn
2
5x3 : 2x
b) 2x4 5x3
1 x4
c) 2
xn
2
: 3x2
3x3 0, 25x2 : xn
1
32 4n2n1
Bài 7. Tìm giá trị nguyên của n để biểu
thức
4n3
33
chia hết cho biểu thức 2n 3 .
Bài 8. Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B
biết:
a) A
b) A
3n3
8n2
15n
6; B 3n1
4n3
2n2
6n
5; B 2n1
Dạng 3. Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1. Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng 12 y2 5 y2
rộng 3y 2
cm2 và chiều
cm
Bài 2. Tính chiều rộng của một hình chữ nhật có diện tích bằng 15 y2 y6
dài 3y 2
cm 2 và chiều
cm
Bài 3. Tính diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng x 5
tích bằng x3 9x223x15
cm và có thể
cm3 .
Bài 4. Tính chiều cao của một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng x2 3x1
thể tích
bằng
2x3
11x217x5
cm3
Bài 5. Một hình hộp chữ nhật có thể tích là x3 7x214x8
có các kích
thước
x
1
cm và x
2
6
cm3 . Biết đáy là hình chữ nhật
cm . Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó theo x
Bài 6. Một hình hộp chữ nhật có thể tích
là
chiều dài là x
cm2 và có
cm3 , chiều cao là 2x
2x3
17x230x
cm . Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật.
cm ;
5
Bài 7. Một công ty sau khi tăng giá 20 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x
(nghìn đồng) thì có doanh
6x2 170x1100
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty
thu đó đã bán được theo x
Bài 8. Một công ty sau khi giảm giá 6 nghìn đồng mỗi sản phẩm so với giá ban đầu là 2x
(nghìn đồng) thì có doanh thu 18x2 510x1692
(nghìn đồng). Tính số sản phẩm mà công ty
đó đã bán được theo x
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Thực hiện tính
Bài 1.
a) 15 y2 :
3y
2
1
b) 2 x5 :4x4
c)
15z4 :3z 2
5y
1
x6
16
5 z2
3
34
Bài 2.
a) x4
12x25x : x
x3
12x5
35
5x418x3 :5x3x18
b) 5
c)
2x54x33x2 : 2x2
d)
x6
x3
3
2
2x
0, 25x4 2x3 :0, 5x22x40, 5x24x
Bài 3.
a) 4x5 8x3 :2x3
2x24
b) 9x3 12x23x :3x
3x24x1
c) y2
12 y
2
4y33y4 :2 y2
3y50, 25 y3
d)
y2 :
3 y2
2
1 y2
2
1y
2
6 y3
2
Bài 4.
a) x4 2x312x : x21
x2
2x1
x2
3x2
b) 6x3 5x24x1 : 2x2x13x1
c) x4 5x24 : x23x2
Bài 5.
a)
3x35x29x15 :3x5
b) x3
x2
4x25x20 : x4
c) 2x4
x2
13x321x25x15 :
3
5
x2
2x25x5
4x3
Bài 6.
a) A
2x4
Thương Q
x3
và B
3x24x9
x 1 ; dư R
2x2
b) A 2x311x219x6
x2
1
3x8
và B
x2
3x1
x2
1
Thương Q 2x 5 ; dư R 2x1
c) A
2x 4 x3
Thương Q
Bài 7.
2x2
x2
x1
và B
x 3 ; dư R
4
Dư R trong phép chia A cho B là 5x
3x
4
x3
6x5
x2
1 . 3x2
2
x35x2
Bài 8.
36
A xB x : C x
1
3
6x44x3x
2
: 2x3
3
3x42x35x2x
9x
1 dư 5x2 2x 1
2
9x42x35x22x1 : 2x3
Vậy dư trong phép chia A xB x : C x
là R 5x2 2x 1
Dạng 2. Tìm điều kiện của n để phép tính chia cho trước là phép chia hết
Bài 1.
1x
a) A x3
và B 2
Đơn thức A có chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ nhỏ
hơn số mũ của nó trong A
b) A 0, 5y3
và B y6
Đơn thức A không chia hết cho đơn thức B vì mỗi biến của B đều là biến của A nhưng với
số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A
Bài 2.
a) x4 9x321x2xa
b) 3x
4
chia hết
cho
7x311x2xa
c) x
x3
6x2
4
2
chia hết
cho
xa
khi a
x
30
khi a
x
4
chia hết cho x2 x5
500
khi a
Bài 3.
a) A
x4
3x3 3x2axb
và B
x2
3x
4
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a 3;
b) A 6x47x3ax2b
và B
x2
5
b
4
x1
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì a 6;
b
1
Bài 4.
a) 15xn
2
chia hết cho 3x3 khi n 23n1
1
b) 2 y3 chia hết cho 5 yn
c) x3 5x23x
d) 2 y4
5 y36 yn
khi n 13n2n0;1; 2
chia hết cho 4xn khi hạng tử 3x chia hết cho 4xn
chia hết cho
1
5
n1n0;1
y khi hạng tử 6 yn chia hết cho
37
1y
5
Bài 5.
38
n
1
Để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C khi
123n3
n3
n
n
3
3
n3
Bài 6.
a) Để
4xn
2
b) Để 2x4
c) Để
1 x4
2
5x3 : 2x là phép chia hết khi 4xn
2
chia hết cho 2x khi n
21n3
2
5x
3
n 2
x
: 3x
2
là phép chia hết khi x
n
chia hết cho 3x2 khi n
n
3xn 0, 25x2 : x2 là phép chia hết khi 3x chia hết cho x2
22n0
khi n 2
Bài 7.
Ta có: 4n3 4n2n12n3 . 2n2n12
Để biểu
thức
4n3
2 2n
2n
3
4n2
3
n 1 chia hết cho biểu thức 2n
3
khi
2; 1;1; 2
Vậy n 1; 2
Bài 8.
a) Để A 3n38n215n6
chia hết cho B 3n1
khi 2 3n1
3n1
2; 1;1; 2
2n1
2n1
2; 1;1; 2
Vậy n 0,1
b) Để
A4n32n26n5
2n1
chia hết cho B
khi 2
Vậy n 0,1
Dạng 3. Vận dụng phép chia đa thức một biến vào bài toán ứng dụng
Bài 1.
Chiều dài của một hình chữ nhật
là:
12 y2 5 y2 : 3y24 y1
cm
Bài 2.
Chiều rộng của một hình chữ nhật
là:
15 y2
y6 : 3y25 y3
cm
Bài 3.
Diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật là x3
9x223x15 : x5
Bài 4.
Chiều cao của hình hộp chữ nhật
là:
Bài 5.
Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:
39
x2
4x3
cm2
Bài 6.
2x3 11x217x5 : x23x12x5
17x230x : 2x5
x3
Diện tích đáy của một hình hộp chữ nhật
là
7x214x8 : x1 . x2
2x3
40
cm
x2
x4
6x
cm
cm2
Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là x2 6x : x6x
cm
Bài 7.
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được là:
6x2 170x1100 : 2x203x55
(sản phẩm)
Bài 8.
Số sản phẩm mà công ty đó đã bán được là:
18x2 510x1692 : 2x69x282
(sản phẩm)
PHIẾU BÀI TẬP
( Nội dung là toàn bộ bài tập đã có trên )
Dạng 1. Thực hiện tính
Bài 1. Tính
a) 3x7 : 1 x4
2
b) 2x : x
c) 0, 25x5 : 5x2
Bài 2. Tính
a) 12x3 : 4x
b) 2x4 : x4
c) 2x5 : 5x2
Bài 3. Tính
a) 120x7: 24x5
b)
3 x 3:1x
4 8
c) -3,72x5 : 4x 2
Bài 4. Tính
a) 12x4 : 6x2
b) 24xm :
6x n
m, n
; mn
Bài 5.
Tính
a) 3x6 : 0, 5x4
d) 4x3 : x2
41
c) axm : bxn
a
d) 12xm 2 : 4xn 2
0;b0; m, n
m, n
; mn
; mn
Bài 6. Tính
a) x3 12x25x : x
b) 5x415x318x :5x
c)
x6
5x42x3 : 0, 5x2
Bài 7. Thực hiện các phép chia đa thức sau
a) 3x315x281x :3x
b) 3x55x3x2 : 2x2
c)6x57x46x3 : 3x3
Bài 8. Thực hiện phép chia
a)
x5
b)
5x4
x6
5x5
2x2 : 0,5x
2
2x4 : 2x2
2
Bài 9. Thực hiện phép chia
1 x4
a) 2
1 x5
b) 2
1 x3
4
x :
1x
8
2x2
x :
1x
4
Bài 10. Thực hiện phép
chia
0, 25x7
3x5
x4 cho 0, 5xn trong mỗi trường hợp sau:
a) n 3
b) n 4
Bài 11. Tính
a) 2x3 5x2x1 : 2x1
b) x32x4 : x2
c) 6x3 19x223x12 : 2x3
d) x4 2x312x : x21
Bài 12. Thực hiện phép chia đa thức sau
a) x4 8x216 : x24
42
b)
x2
25 : x 5
43
c) x3 1 : x2x1
Bài 13. Thực hiện phép chia
a) 0, 5x6
x4x3
1, 5x2 2x3 : 0, 5x21
b) 9x2 4 : 3x2
Bài 14. Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia
a) 4x2 4x34x3x41 : 14x3x2
b) 9
x4 10x2 : 4x 3
x2
Bài 15. Sắp xếp đa thức theo ...
 








Các ý kiến mới nhất