PHỤ LỤC 1 - 2 TOÁN 8 CTST NĂM HỌC: 2023 - 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hải
Ngày gửi: 10h:42' 31-08-2023
Dung lượng: 80.3 KB
Số lượt tải: 792
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hải
Ngày gửi: 10h:42' 31-08-2023
Dung lượng: 80.3 KB
Số lượt tải: 792
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS MỸ LONG
TỔ: TOÁN – TIN HỌC
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, KHỐI LỚP 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3; Số học sinh:
; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): /
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 03 Đại học: 05; Trên đại học:00.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 00 ; Khá: 4; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3
1
Thiết bị dạy học
Bộ thiết bị dạy hình học
trực quan
Bộ thiết bị dạy hình học
phẳng
Bộ dụng cụ đo góc trên
mặt đất
Số lượng
2
2
Các bài thí nghiệm/thực hành
Tạo thành các hình tam giác đều, lục giác đều,
hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông, hình
thoi
Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
2
Giác kế
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 1
Ghi chú
Bộ thiết bị dùng chung
toán 8
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân
chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
Tên phòng
Phòng Tin học
Lớp học
Số lượng
01
01
3
Phòng thực hành hóa học
01
4
Sân trường
01
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Đại số
Thống kê và
xác suất
Học kì I
Học kì II
Phạm vi và nội dung sử dụng
Vẽ đó thị hàm số bậc nhất y = ax + b bằng phần mềm GeoGebra
Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng
Làm tranh treo tường minh hoạ các loại hình tứ giác đặc biệt
Thiết lập kế hoạch cho một mục tiêu tiết kiệm
Dùng phương trình bậc nhất để tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
Thực hành pha chế dung dịch nước muối sinh lí
Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều ngang và chiều
dọc của một vật
Ghi chú
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (5 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (6 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
Trang 2
Tổng
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Làm tranh treo tường minh họa các loại tứ giác đặc biệt
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và tam giác
đồng dạng để đo chiều cao
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều
ngang và chiều dọc của một vật
1. Phân phối chương trình:
ST
T
Bài học
Số
tiết
Tiết
theo
PPCT
Yêu cầu cần đạt.
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (23 tiết)
Bài 1. Đơn thức và đa
thức nhiều biến
4
1.2.3.4
Bài 2. Các phép toán
với đa thức nhiều biến
5
5.6.7
8.9
Bài 3. Hằng đẳng thức
đáng nhớ
4
10.11
12.13
Bài 4. Phân tích đa
thức thành nhân tử
3
14.15.16
Bài 5. Phân thức đại số 3
17.18.19
Bài 6. Cộng, trừ phân
20.21
2
- Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến.
-Thực hiện thu gọn đơn thức, đa thức.
-Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
-Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức.
-Thực hiện được phép nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức,
nhân hai đa thức.
-Thực hiện được phép chia hết đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn
thức
- Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng; bình
phương của một hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của một tổng;
lập phương của một hiệu; tổng hai lập phương; hiệu hai lập phương
- Vận dụng các hằng đẳng thức này để khai triển, tính nhanh, rút gọn
biểu thức
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
- Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử chung;
Nhóm các hạng tử; Sử dụng hằng đẳng thức
- Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức
- Nhận biết được phân thức, điều kiện xác định, giá trị của phân thức,
hai phân thức bằng nhau.
- Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của
hai phân thức, rút gọn phân thức
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân thức đại số.
Trang 3
Thiết
bị dạy
học
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc
trong tính toán với phân thức đại số.
- Thực hiện được phép nhân, chia hai phân thức đại số.
thức
Bài 7. Nhân, chia phân
thức
2
25.26
Bài tập cuối chương 1
27.28
2
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG II. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN ( 7 tiết)
Bài 1. Hình chóp tam
giác đều - Hình chóp
tứ giác đều
Bài 2. Diện tích xung
quanh và thể tích của
hình chóp tam giác
đều, hình chóp tứ giác
đều
Bài tập cuối chương 2
1.2.3
- Mô tả được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Tạo lập được hình chóp tam giác đều vằ hình chóp tứ giác đểu
2
4.5
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đểu.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
2
6.7
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
3
CHƯƠNG III. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP (14 tiết)
Bài
1.
Pythagore
Định
Bài 2. Tứ giác
lí
3
11.12.13
2
14.15
Bài 3. Hình thang - 3
Hình thang cân
16.17.18
- Giải thích được định lí Pythagore.Tính được độ dài cạnh trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
- Mô tả được tứ giác. Nhận biết được tứ giác lồi
- Giấi thích được đính lí vể tổng các góc của một tứ giác lồi bằng 360°
- Nhận biết hình thang, hình thang cân, hình thang vuông.
- Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của
hình thang cân.
Trang 4
Bài 4. Hình bình hành
- Hình thoi
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ:
hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
- Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình
bình hành.
2
19.20
Bài 5. Hình chữ nhậtHình vuông
2
21.22
Bài tập cuối chương 3
2
23.24
-
Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành.
-
Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
-
Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật và hình
vuông
- Nhận biết được dấu hiệu đề một hình bình hành là hình chữ nhật
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (9 tiết)
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau.
Bài 1. Thu thập và
phân loại dữ liệu
Bài 2. Lựa chọn dạng
biểu đồ để biểu diễn
dữ liệu
Bài 3. Phân tích dữ
liệu
3
29.30.31
2
32.33
2
34.35
- Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được
biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví
dụ đơn giản.
- Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn
giản
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ thích hợp.
- So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
- Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu
diễn khác.
- Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số
Trang 5
liệu thu được ở dạng bảng thống kê và các loại biểu đồ đã học.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
thực tiễn.
Bài tập cuối chương 4
2
36.37
- Giải quyết được những vấn để đơn giản liên quan đến các số liệu thu
được
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG V. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (13 tiết)
Bài 1. Khái niệm hàm
số
Bài 2. Toạ độ của một
điểm và đồ thị của
hàm số
2
43.44
3
45.46.47
Bài 3. Hàm số bậc
nhất y=ax+ b(a 0)
4
48.49
50.51
Bài 4. Hệ số góc của
đường thẳng
2
52.53
Bài tập cuối chương 5
2
54.55
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
-Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
- Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Xác định được một điểm trên mặt phảng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
- Nhận biết được đồ thị hàm số
- Nhận biết khái niệm hàm số bậc nhất.
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y=ax+ b(a 0)
- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+ b(a 0)
- Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài
toán thực tiễn.
- Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y=ax+ b(a 0)
- Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng đề nhận biết và giải thích
được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VI. PHƯƠNG TRÌNH (7 tiết)
Bài 1. Phương trình
bậc nhất một ẩn
3
59.60.61
Hiểu được phương trình bậc nhất một ẩn.
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
-
Trang 6
Bài 2. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình bậc nhất
2
62.63
Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất
Bài tập cuối chương 6
2
64.65
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VII. ĐỊNH LÍ THALÈS (10 tiết)
Bài 1. Định lí Thalès
trong tam giác
4
31.32
33.34
Bài 2. Đường trung
bình của tam giác
2
35.36
Bài 3. Tính chất đường
2
phân giác của tam giác
37.38
Bài tập cuối chương 7
39.40
2
- Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo).
-Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. Giải
quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès
(ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí, ...)
Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
- Biết vân dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong giải
toán và giải quyết một sổ vấn để thực tế.
- Giải thích được tính chất đường phân giác của tam giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất đường phân
giác của tam giác
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VIII. HÌNH ĐỒNG DẠNG (16 tiết)
Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng, kí hiệu, cách viết,
tỉ số đồng dạng.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến
thức về hai tam giác đổng dạng.
- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài toán về hai tam giác đồng
dạng.
- Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến
-
Bài 1. Hai tam giác
đổng dạng
Bài 2. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác
3
44.45.46
4
47.48
49.50
Trang 7
thức về hai tam giác đồng dạng.
- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Bài 3. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam 3
51.52.53 - Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến
giác vuông
thức về hai tam giác đồng dạng.
- Nhận biết được hình đông dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng
Bài 4. Hai hình đồng
qua các hình ảnh cụ thể.
3
54.55.56
dạng
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ
chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương 8 3
57.58.59
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IX. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT (4 tiết)
Bài 1. Mô tả xác suất
Tính xác suất bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố và số kết
2
66.67
bằng tỉ số
quả có thể trong trường hợp các kết quả có thể là đồng khả năng
Bài 2. Xác suất lí
- Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống thực tế.
thuyết và xác suất thực 1
68
- Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác suất thực nghiệm.
nghiệm
- Ứng dụng trong một số bài toán đơn giản
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương 9 1
69
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
STT
1
Chuyên đề
(1)
/
/
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
/
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
làm bài
Thời
gian
Thời
điểm
Yêu cầu cần đạt
Trang 8
Hình thức
Giữa
Học kỳ 1
Tuần 9
Đầu
tháng
11
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa thức và Tứ
giác
90
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối
Tuần 18
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I
Học kỳ 1
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I
90
12
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Giữa
Tuần 26
Đầu – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Hàm số - Đồ thị và
Học kỳ 2
tháng Định lí Thales
90
3
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Hàm số - Đồ thị và Định lí Thales – Vận dụng
các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối
Tuần 35
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II
Học kỳ 2
tháng
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II
90
5
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
- Thực hiện giúp đỡ học sinh yếu kém môn Toán lớp 8 theo sự phân công của nhà trường.
- Hỗ trợ thực hiện các hoạt động giáo dục trải nghiệm, ngoại khóa theo kế hoạch của nhà trường.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mỹ Long, ngày
tháng
năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đoàn Thị Ngọc Thía
Võ Văn Mừng
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Trang 9
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
TRƯỜNG THCS MỸ LONG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ TOÁN – TIN HỌC
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2023 - 2024)
1. Khối lớp: 8 ; Số học sinh: 214
STT
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
1
Tính diện tích, thể tích
các vật trên thực tế
2
Thực hành đo gián tiếp
chiều cao một vật và đo
khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất,
trong đó có một điểm
không thể tới được
- Lập đước công thức
tính diện tích tam giác,
tứ giác.
- Ứng dụng được các
công thức đó vào trong
đo đạc một số vật
dụng trong lớp học
như bàn, ghế, lớp học.
- Rèn tư duy sáng tạo,
suy luận logic và tính
cẩn thận chính xác
trong công việc cũng
như hoạt động hợp tác
- HS biết cách đo gián
tiếp chiều cao một vật
và đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt
đất, trong đó có một
điểm không thể tới
được.
- Phát huy năng lực
Số
tiết
(3)
1
2
Trang 10
Thời Địa điểm Chủ trì
điểm
(5)
(6)
(4)
Tuần Trên lớp Giáo viên
21
bộ môn
Tháng
Toán
10
Năm
2023
Tuần Ngoài
30
trời
Tháng
4
Năm
2023
Phối hợp
(7)
Giáo viên Hai
GV
bộ môn dạy cùng
Toán
môn Toán
8 phối hợp
với nhau
Điều kiện thực hiện
(8)
- Thước đo độ dài (thước mét,
thước dây..). Giấy A4, bút,
máy tính cầm tay, phiếu học
tập cá nhân, nhóm.
-Một số đồ vật có dạng hình
hộp.
- Địa điểm thực hành cho các
tổ HS
- Mỗi tổ HS có một nhóm thực
hành, cùng với GV chuẩn bị đủ
dụng cụ thực hành của tổ gồm:
+ 1 thước ngắm, 1 giác kế
ngang
+ 1 sợi dây dài khoảng 10m
giải quyết vấn đề toán
học, năng lực hợp tác
STT
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
1
Tính diện tích, thể tích
các vật trên thực tế
2
Thực hành đo gián tiếp
chiều cao một vật và đo
khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất,
trong đó có một điểm
không thể tới được
- Lập đước công thức
tính diện tích tam giác,
tứ giác.
- Ứng dụng được các
công thức đó vào trong
đo đạc một số vật
dụng trong lớp học
như bàn, ghế, lớp học.
- Rèn tư duy sáng tạo,
suy luận logic và tính
cẩn thận chính xác
trong công việc cũng
như hoạt động hợp tác
- HS biết cách đo gián
tiếp chiều cao một vật
và đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt
đất, trong đó có một
điểm không thể tới
được.
- Phát huy năng lực
giải quyết vấn đề toán
học, năng lực hợp tác
Số
tiết
(3)
1
2
Trang 11
Thời Địa điểm Chủ trì
điểm
(5)
(6)
(4)
Tuần Trên lớp Giáo viên
21
bộ môn
Tháng
Toán
10
Năm
2023
Tuần Ngoài
30
trời
Tháng
4
Năm
2023
Phối hợp
(7)
Giáo viên Hai
GV
bộ môn dạy cùng
Toán
môn Toán
8 phối hợp
với nhau
+ 1 thước đo độ dài (loại 3m
hoặc 5m) + 2 cọc ngắn, mỗi
cọc dài 0,3m
+ Giấy, bút, thước kẻ, thước
đo độ
+ Máy tính bỏ túi.
Điều kiện thực hiện
(8)
- Thước đo độ dài (thước mét,
thước dây..). Giấy A4, bút,
máy tính cầm tay, phiếu học
tập cá nhân, nhóm.
-Một số đồ vật có dạng hình
hộp.
- Địa điểm thực hành cho các
tổ HS
- Mỗi tổ HS có một nhóm thực
hành, cùng với GV chuẩn bị đủ
dụng cụ thực hành của tổ gồm:
+ 1 thước ngắm, 1 giác kế
ngang
+ 1 sợi dây dài khoảng 10m
+ 1 thước đo độ dài (loại 3m
hoặc 5m) + 2 cọc ngắn, mỗi
cọc dài 0,3m
+ Giấy, bút, thước kẻ, thước
đo độ
+ Máy tính bỏ túi.
TỔ TRƯỞNG
Mỹ Long, ngày tháng năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Đoàn Thị Ngọc Thía
Võ Văn Mừng
Trang 12
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS MỸ LONG
TỔ: TOÁN – TIN HỌC
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, KHỐI LỚP 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3; Số học sinh:
; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): /
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 03 Đại học: 05; Trên đại học:00.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 00 ; Khá: 4; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3
1
Thiết bị dạy học
Bộ thiết bị dạy hình học
trực quan
Bộ thiết bị dạy hình học
phẳng
Bộ dụng cụ đo góc trên
mặt đất
Số lượng
2
2
Các bài thí nghiệm/thực hành
Tạo thành các hình tam giác đều, lục giác đều,
hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông, hình
thoi
Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
2
Giác kế
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 1
Ghi chú
Bộ thiết bị dùng chung
toán 8
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân
chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
Tên phòng
Phòng Tin học
Lớp học
Số lượng
01
01
3
Phòng thực hành hóa học
01
4
Sân trường
01
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Đại số
Thống kê và
xác suất
Học kì I
Học kì II
Phạm vi và nội dung sử dụng
Vẽ đó thị hàm số bậc nhất y = ax + b bằng phần mềm GeoGebra
Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng
Làm tranh treo tường minh hoạ các loại hình tứ giác đặc biệt
Thiết lập kế hoạch cho một mục tiêu tiết kiệm
Dùng phương trình bậc nhất để tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
Thực hành pha chế dung dịch nước muối sinh lí
Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều ngang và chiều
dọc của một vật
Ghi chú
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (5 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (6 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
Trang 2
Tổng
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Làm tranh treo tường minh họa các loại tứ giác đặc biệt
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và tam giác
đồng dạng để đo chiều cao
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều
ngang và chiều dọc của một vật
1. Phân phối chương trình:
ST
T
Bài học
Số
tiết
Tiết
theo
PPCT
Yêu cầu cần đạt.
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (23 tiết)
Bài 1. Đơn thức và đa
thức nhiều biến
4
1.2.3.4
Bài 2. Các phép toán
với đa thức nhiều biến
5
5.6.7
8.9
Bài 3. Hằng đẳng thức
đáng nhớ
4
10.11
12.13
Bài 4. Phân tích đa
thức thành nhân tử
3
14.15.16
Bài 5. Phân thức đại số 3
17.18.19
Bài 6. Cộng, trừ phân
20.21
2
- Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến.
-Thực hiện thu gọn đơn thức, đa thức.
-Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
-Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức.
-Thực hiện được phép nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức,
nhân hai đa thức.
-Thực hiện được phép chia hết đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn
thức
- Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng; bình
phương của một hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của một tổng;
lập phương của một hiệu; tổng hai lập phương; hiệu hai lập phương
- Vận dụng các hằng đẳng thức này để khai triển, tính nhanh, rút gọn
biểu thức
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
- Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử chung;
Nhóm các hạng tử; Sử dụng hằng đẳng thức
- Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức
- Nhận biết được phân thức, điều kiện xác định, giá trị của phân thức,
hai phân thức bằng nhau.
- Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của
hai phân thức, rút gọn phân thức
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân thức đại số.
Trang 3
Thiết
bị dạy
học
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc
trong tính toán với phân thức đại số.
- Thực hiện được phép nhân, chia hai phân thức đại số.
thức
Bài 7. Nhân, chia phân
thức
2
25.26
Bài tập cuối chương 1
27.28
2
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong tính toán với phân thức đại số
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG II. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN ( 7 tiết)
Bài 1. Hình chóp tam
giác đều - Hình chóp
tứ giác đều
Bài 2. Diện tích xung
quanh và thể tích của
hình chóp tam giác
đều, hình chóp tứ giác
đều
Bài tập cuối chương 2
1.2.3
- Mô tả được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
- Tạo lập được hình chóp tam giác đều vằ hình chóp tứ giác đểu
2
4.5
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đểu.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
2
6.7
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
3
CHƯƠNG III. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP (14 tiết)
Bài
1.
Pythagore
Định
Bài 2. Tứ giác
lí
3
11.12.13
2
14.15
Bài 3. Hình thang - 3
Hình thang cân
16.17.18
- Giải thích được định lí Pythagore.Tính được độ dài cạnh trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
- Mô tả được tứ giác. Nhận biết được tứ giác lồi
- Giấi thích được đính lí vể tổng các góc của một tứ giác lồi bằng 360°
- Nhận biết hình thang, hình thang cân, hình thang vuông.
- Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của
hình thang cân.
Trang 4
Bài 4. Hình bình hành
- Hình thoi
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ:
hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
- Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình
bình hành.
2
19.20
Bài 5. Hình chữ nhậtHình vuông
2
21.22
Bài tập cuối chương 3
2
23.24
-
Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành.
-
Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
-
Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi.
- Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật và hình
vuông
- Nhận biết được dấu hiệu đề một hình bình hành là hình chữ nhật
- Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (9 tiết)
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau.
Bài 1. Thu thập và
phân loại dữ liệu
Bài 2. Lựa chọn dạng
biểu đồ để biểu diễn
dữ liệu
Bài 3. Phân tích dữ
liệu
3
29.30.31
2
32.33
2
34.35
- Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được
biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không chính xác trong những ví
dụ đơn giản.
- Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn
giản
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ thích hợp.
- So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
- Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu
diễn khác.
- Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số
Trang 5
liệu thu được ở dạng bảng thống kê và các loại biểu đồ đã học.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
thực tiễn.
Bài tập cuối chương 4
2
36.37
- Giải quyết được những vấn để đơn giản liên quan đến các số liệu thu
được
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG V. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (13 tiết)
Bài 1. Khái niệm hàm
số
Bài 2. Toạ độ của một
điểm và đồ thị của
hàm số
2
43.44
3
45.46.47
Bài 3. Hàm số bậc
nhất y=ax+ b(a 0)
4
48.49
50.51
Bài 4. Hệ số góc của
đường thẳng
2
52.53
Bài tập cuối chương 5
2
54.55
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
-Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
- Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Xác định được một điểm trên mặt phảng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
- Nhận biết được đồ thị hàm số
- Nhận biết khái niệm hàm số bậc nhất.
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y=ax+ b(a 0)
- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+ b(a 0)
- Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài
toán thực tiễn.
- Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y=ax+ b(a 0)
- Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng đề nhận biết và giải thích
được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VI. PHƯƠNG TRÌNH (7 tiết)
Bài 1. Phương trình
bậc nhất một ẩn
3
59.60.61
Hiểu được phương trình bậc nhất một ẩn.
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
-
Trang 6
Bài 2. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình bậc nhất
2
62.63
Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất
Bài tập cuối chương 6
2
64.65
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VII. ĐỊNH LÍ THALÈS (10 tiết)
Bài 1. Định lí Thalès
trong tam giác
4
31.32
33.34
Bài 2. Đường trung
bình của tam giác
2
35.36
Bài 3. Tính chất đường
2
phân giác của tam giác
37.38
Bài tập cuối chương 7
39.40
2
- Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo).
-Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. Giải
quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès
(ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí, ...)
Mô tả được định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
- Biết vân dụng tính chất của đường trung bình của tam giác trong giải
toán và giải quyết một sổ vấn để thực tế.
- Giải thích được tính chất đường phân giác của tam giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tính chất đường phân
giác của tam giác
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VIII. HÌNH ĐỒNG DẠNG (16 tiết)
Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng, kí hiệu, cách viết,
tỉ số đồng dạng.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến
thức về hai tam giác đổng dạng.
- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài toán về hai tam giác đồng
dạng.
- Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến
-
Bài 1. Hai tam giác
đổng dạng
Bài 2. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác
3
44.45.46
4
47.48
49.50
Trang 7
thức về hai tam giác đồng dạng.
- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Bài 3. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam 3
51.52.53 - Giải quyết được một số vấn để thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến
giác vuông
thức về hai tam giác đồng dạng.
- Nhận biết được hình đông dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng
Bài 4. Hai hình đồng
qua các hình ảnh cụ thể.
3
54.55.56
dạng
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ
chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương 8 3
57.58.59
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IX. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT (4 tiết)
Bài 1. Mô tả xác suất
Tính xác suất bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố và số kết
2
66.67
bằng tỉ số
quả có thể trong trường hợp các kết quả có thể là đồng khả năng
Bài 2. Xác suất lí
- Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống thực tế.
thuyết và xác suất thực 1
68
- Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác suất thực nghiệm.
nghiệm
- Ứng dụng trong một số bài toán đơn giản
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương 9 1
69
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
STT
1
Chuyên đề
(1)
/
/
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
/
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
làm bài
Thời
gian
Thời
điểm
Yêu cầu cần đạt
Trang 8
Hình thức
Giữa
Học kỳ 1
Tuần 9
Đầu
tháng
11
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa thức và Tứ
giác
90
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối
Tuần 18
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I
Học kỳ 1
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I
90
12
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Giữa
Tuần 26
Đầu – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Hàm số - Đồ thị và
Học kỳ 2
tháng Định lí Thales
90
3
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Hàm số - Đồ thị và Định lí Thales – Vận dụng
các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối
Tuần 35
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II
Học kỳ 2
tháng
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II
90
5
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
- Thực hiện giúp đỡ học sinh yếu kém môn Toán lớp 8 theo sự phân công của nhà trường.
- Hỗ trợ thực hiện các hoạt động giáo dục trải nghiệm, ngoại khóa theo kế hoạch của nhà trường.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mỹ Long, ngày
tháng
năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đoàn Thị Ngọc Thía
Võ Văn Mừng
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Trang 9
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
Trắc nghiệm
và Tự luận
TRƯỜNG THCS MỸ LONG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ TOÁN – TIN HỌC
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2023 - 2024)
1. Khối lớp: 8 ; Số học sinh: 214
STT
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
1
Tính diện tích, thể tích
các vật trên thực tế
2
Thực hành đo gián tiếp
chiều cao một vật và đo
khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất,
trong đó có một điểm
không thể tới được
- Lập đước công thức
tính diện tích tam giác,
tứ giác.
- Ứng dụng được các
công thức đó vào trong
đo đạc một số vật
dụng trong lớp học
như bàn, ghế, lớp học.
- Rèn tư duy sáng tạo,
suy luận logic và tính
cẩn thận chính xác
trong công việc cũng
như hoạt động hợp tác
- HS biết cách đo gián
tiếp chiều cao một vật
và đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt
đất, trong đó có một
điểm không thể tới
được.
- Phát huy năng lực
Số
tiết
(3)
1
2
Trang 10
Thời Địa điểm Chủ trì
điểm
(5)
(6)
(4)
Tuần Trên lớp Giáo viên
21
bộ môn
Tháng
Toán
10
Năm
2023
Tuần Ngoài
30
trời
Tháng
4
Năm
2023
Phối hợp
(7)
Giáo viên Hai
GV
bộ môn dạy cùng
Toán
môn Toán
8 phối hợp
với nhau
Điều kiện thực hiện
(8)
- Thước đo độ dài (thước mét,
thước dây..). Giấy A4, bút,
máy tính cầm tay, phiếu học
tập cá nhân, nhóm.
-Một số đồ vật có dạng hình
hộp.
- Địa điểm thực hành cho các
tổ HS
- Mỗi tổ HS có một nhóm thực
hành, cùng với GV chuẩn bị đủ
dụng cụ thực hành của tổ gồm:
+ 1 thước ngắm, 1 giác kế
ngang
+ 1 sợi dây dài khoảng 10m
giải quyết vấn đề toán
học, năng lực hợp tác
STT
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
1
Tính diện tích, thể tích
các vật trên thực tế
2
Thực hành đo gián tiếp
chiều cao một vật và đo
khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt đất,
trong đó có một điểm
không thể tới được
- Lập đước công thức
tính diện tích tam giác,
tứ giác.
- Ứng dụng được các
công thức đó vào trong
đo đạc một số vật
dụng trong lớp học
như bàn, ghế, lớp học.
- Rèn tư duy sáng tạo,
suy luận logic và tính
cẩn thận chính xác
trong công việc cũng
như hoạt động hợp tác
- HS biết cách đo gián
tiếp chiều cao một vật
và đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt
đất, trong đó có một
điểm không thể tới
được.
- Phát huy năng lực
giải quyết vấn đề toán
học, năng lực hợp tác
Số
tiết
(3)
1
2
Trang 11
Thời Địa điểm Chủ trì
điểm
(5)
(6)
(4)
Tuần Trên lớp Giáo viên
21
bộ môn
Tháng
Toán
10
Năm
2023
Tuần Ngoài
30
trời
Tháng
4
Năm
2023
Phối hợp
(7)
Giáo viên Hai
GV
bộ môn dạy cùng
Toán
môn Toán
8 phối hợp
với nhau
+ 1 thước đo độ dài (loại 3m
hoặc 5m) + 2 cọc ngắn, mỗi
cọc dài 0,3m
+ Giấy, bút, thước kẻ, thước
đo độ
+ Máy tính bỏ túi.
Điều kiện thực hiện
(8)
- Thước đo độ dài (thước mét,
thước dây..). Giấy A4, bút,
máy tính cầm tay, phiếu học
tập cá nhân, nhóm.
-Một số đồ vật có dạng hình
hộp.
- Địa điểm thực hành cho các
tổ HS
- Mỗi tổ HS có một nhóm thực
hành, cùng với GV chuẩn bị đủ
dụng cụ thực hành của tổ gồm:
+ 1 thước ngắm, 1 giác kế
ngang
+ 1 sợi dây dài khoảng 10m
+ 1 thước đo độ dài (loại 3m
hoặc 5m) + 2 cọc ngắn, mỗi
cọc dài 0,3m
+ Giấy, bút, thước kẻ, thước
đo độ
+ Máy tính bỏ túi.
TỔ TRƯỞNG
Mỹ Long, ngày tháng năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Đoàn Thị Ngọc Thía
Võ Văn Mừng
Trang 12
 








Các ý kiến mới nhất