Tìm kiếm Giáo án
KT kì 1 toán 7.(đề 2).docx

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 19h:04' 30-12-2022
Dung lượng: 159.2 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 19h:04' 30-12-2022
Dung lượng: 159.2 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1.[NB 1]: Trong các câu sau câu nào đúng?
3
1
−9
A. 7 ∈ Q. B. 2 ∈ Z .
C. 5 ∉ Q. D. −6 ∈ N .
Câu 2 .[NB 2]: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;
C. Q ;
−2
Câu 3 .[NB_3]: Số đối cùa 3 là:
2
3
A. 3 ;
B. 2 ;
D. Z .
−3
2
C. 2 ;
D. −3 .
Câu 4.[TH_1]: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây:
−2
−2
−1
A. 3 ;
B. 5 ;
C. 3 ;
Câu 5.[TH_2]: Phép tính nào sau đây không đúng?
A. x 18 : x 6 ¿ x 12 (x ≠ 0);
B. x 4 . x 8 =x12
C. x 2 . x 6=x 12
2
D. 6 .
D.¿
Câu 6 (NB - 4): Cho các số sau
dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.
C.
;
;
số nào viết được
B.
D.
Câu 7.[NB_5] : Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD A , B, C , D, là:
A. 3;
B.4;
C. 5 ;
D. 6 .
Câu 8.[TH_3]: Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6 cm3;
B.8 cm3;
C. 12 cm3 ;
D. 24 cm3.
Câu 9.[TH_4]Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 12 cm2;
B.24 cm2;
C. 36 cm2 ; D. 42 cm2
Câu 10.[NB 6]: Tiên đề Euclid được phát biểu:
“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”
A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
D. Có vô số đường thẳng song song với a.
;
a
Câu 11.[NB_7] Câu 9: Cho hình vẽ:
Các cặp góc đối đỉnh là:
A. Ô1 và Ô2
C. Ô2 và Ô4 ; Ô1 và Ô3
4
B. Ô1 và Ô4
D. Ô2 và Ô3
O1
2
`11
3
b
xOz . Khi đó số đo ^
yOz
Câu 12.[NB_8]Cho hình vẽ, biết ^
xOy=4 00, Oy là tia phân giác của góc ^
bằng:
0
0
0
0
A .2 0 ;
B.16 0
C .8 0
D .4 0
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (2 điểm) Tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 14 (0,5 điểm). Tìm số đối của các số sau: 15;
Câu 15 (2 điểm): Tìm x:
a)
b)
Câu 16 (1 điểm): Cho hình vẽ: Tính diện tích
xung quanh của hình lăng trụ ABC.A'B'C'?
Câu 17(0,5 điểm) Hãy cho biết:
A1; Góc so le trong với ^
A1
Góc đồng vị với ^
là góc nào?
Câu 18: (1,0 điểm) Theo yêu cầu của bác
An, diện tích phòng ngủ tối thiểu đạt 25m2.
1
Trên bản vẽ Hình 2 có tỉ lệ 100 , kích thước
phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng centimet.
Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù
hợp với yêu cầu của bác An không? Vì
sao?
; -0,5;
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (3đ). Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
C
C
B
D
D
C
A
C
D
II. Phần tự luận (7 đ).
Câu
Sơ lược các bước giải
a (0,5 đ) a)
b (0,5 đ)
0.5
=3
b)
Câu 13 c (0,5 đ)
( 2đ)
= -5 + 5 =0
0.5
c)
0.5
d)
d (0,5 đ)
0.25
= (2,5 – 1,5)
Số đối của 15 là -15
Câu 14
(0,5đ)
(0,5đ)
Số đối của
là
Số đối của -0,5 là 0,5
Số đối của
Câu 15
(2 đ)
a
(1 đ)
b
(1 đ)
Điểm
a)
2x = 10+3,7
x = 13,7/2
x =6,85
b)
là
0.25
0,125
0,125
0,125
0,125
0.25
0,25
0,5
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 16
(1 đ)
Câu 17
(0.5 đ)
(1 đ)
(0.5 đ)
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ ABC.A'B'C' là
0.5
S = 6. (2+3+4) = 54(m2)
0,5
A1là ^
B1
. Góc đồng vị với ^
0.25
A1 là ^
B3
Góc so le trong với ^
0.25
Kích thước phòng ngủ thực tế theo bản vẽ là:
Câu 18
(1đ)
4,7.100 = 4700cm = 4,7m
0.25
5,1.100 = 5100cm = 5,1m
Diện tích phòng ngủ thực tế theo bản vẽ:
4,7.5,1= 23,97 m2
0.25
Như vậy kích thước phòng ngủ như trong bản vẽ không
phù hợp với yêu cầu của bác An.
Tổng
0.25
0.25
10 đ
Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7. Năm học 2022-2023
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Số hữu tỉ
(17 tiết)
1
Số thực
(5Tiết)
2
3
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
Số vô tỷ, căn thức bậc hai.
Tập hợp các số thực
Các hình
khối trong
thực tiễn
(5tiết)
Hình hộp chữ nhật và hình
lập phương
Góc và
đường
thẳng song
song
(6 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân
giác của một góc
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lăng trụ đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid về đường
thẳng song song
Nhận biết
TNKQ
3
(C1,2,3)
0,75đ
Thông hiểu
TL
TNKQ
1(C7)
0,25đ
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
Số câu hỏi
TNKQ
TN
TL
5
3
TL
2 (C4,5)
0,5 đ
1
(C13c,d)
1đ
2
(C13ab,
C14)
1,5đ
1(C6)
0,25đ
TL
Tổng
1
(C15)
2đ
1
(C18)
1đ
1
2(C8,9)
0,5 đ
3
1(C16)
1đ
2(C11,12
)
0,5đ
1(C17)
0,5đ
3
2
1
40%
2
30%
70%
5,25
1,75
1
1,75
1(C10)
0,25đ
2
2
Tổng
%
điểm
2
1
20%
10%
30%
1
1,25
10,0
100%
100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Thông hiểu
Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
1
Số hữu tỉ
3(TN)
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu
1(TN)
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
(17 tiết)
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép tính
với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó
(tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
1(TN)
Vận
dụng
VD cao
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
1(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong
đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1(TL)
Căn bậc hai số Nhận biết:
học
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một
số không âm.
2
Số thực (5
TIẾT)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính
cầm tay.
1(TL)
Số vô tỉ. Số
thực
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
1(TN)
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực
trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
1(TL)
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào
độ chính xác cho trước.
3
Các hình Hình hộp chữ
khối trong nhật và hình
thực tiễn
lập phương
(5 tiết)
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
1(TN)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt
2(TN)
giác
bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
1(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
4
Các hình Góc ở vị trí
hình học đặc biệt. Tia
cơ bản
phân giác của
một góc
(6 tiết)
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc
2(TN)
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
song.
1(TN)
1(TL)
Euclid về
đường thẳng
song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thăng song
song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8 TN
4 TN
0 TN
0 TN
1 TL
3 TL
1 TL
1 TL
50
39
5,5
5,5
89
11
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1.[NB 1]: Trong các câu sau câu nào đúng?
3
1
−9
A. 7 ∈ Q. B. 2 ∈ Z .
C. 5 ∉ Q. D. −6 ∈ N .
Câu 2 .[NB 2]: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. ;
C. Q ;
−2
Câu 3 .[NB_3]: Số đối cùa 3 là:
2
3
A. 3 ;
B. 2 ;
D. Z .
−3
2
C. 2 ;
D. −3 .
Câu 4.[TH_1]: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây:
−2
−2
−1
A. 3 ;
B. 5 ;
C. 3 ;
Câu 5.[TH_2]: Phép tính nào sau đây không đúng?
A. x 18 : x 6 ¿ x 12 (x ≠ 0);
B. x 4 . x 8 =x12
C. x 2 . x 6=x 12
2
D. 6 .
D.¿
Câu 6 (NB - 4): Cho các số sau
dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.
C.
;
;
số nào viết được
B.
D.
Câu 7.[NB_5] : Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD A , B, C , D, là:
A. 3;
B.4;
C. 5 ;
D. 6 .
Câu 8.[TH_3]: Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6 cm3;
B.8 cm3;
C. 12 cm3 ;
D. 24 cm3.
Câu 9.[TH_4]Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 12 cm2;
B.24 cm2;
C. 36 cm2 ; D. 42 cm2
Câu 10.[NB 6]: Tiên đề Euclid được phát biểu:
“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”
A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
D. Có vô số đường thẳng song song với a.
;
a
Câu 11.[NB_7] Câu 9: Cho hình vẽ:
Các cặp góc đối đỉnh là:
A. Ô1 và Ô2
C. Ô2 và Ô4 ; Ô1 và Ô3
4
B. Ô1 và Ô4
D. Ô2 và Ô3
O1
2
`11
3
b
xOz . Khi đó số đo ^
yOz
Câu 12.[NB_8]Cho hình vẽ, biết ^
xOy=4 00, Oy là tia phân giác của góc ^
bằng:
0
0
0
0
A .2 0 ;
B.16 0
C .8 0
D .4 0
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (2 điểm) Tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 14 (0,5 điểm). Tìm số đối của các số sau: 15;
Câu 15 (2 điểm): Tìm x:
a)
b)
Câu 16 (1 điểm): Cho hình vẽ: Tính diện tích
xung quanh của hình lăng trụ ABC.A'B'C'?
Câu 17(0,5 điểm) Hãy cho biết:
A1; Góc so le trong với ^
A1
Góc đồng vị với ^
là góc nào?
Câu 18: (1,0 điểm) Theo yêu cầu của bác
An, diện tích phòng ngủ tối thiểu đạt 25m2.
1
Trên bản vẽ Hình 2 có tỉ lệ 100 , kích thước
phòng ngủ trên bản vẽ tính bằng centimet.
Khoảng cách trên bản vẽ như vậy có phù
hợp với yêu cầu của bác An không? Vì
sao?
; -0,5;
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (3đ). Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
C
C
B
D
D
C
A
C
D
II. Phần tự luận (7 đ).
Câu
Sơ lược các bước giải
a (0,5 đ) a)
b (0,5 đ)
0.5
=3
b)
Câu 13 c (0,5 đ)
( 2đ)
= -5 + 5 =0
0.5
c)
0.5
d)
d (0,5 đ)
0.25
= (2,5 – 1,5)
Số đối của 15 là -15
Câu 14
(0,5đ)
(0,5đ)
Số đối của
là
Số đối của -0,5 là 0,5
Số đối của
Câu 15
(2 đ)
a
(1 đ)
b
(1 đ)
Điểm
a)
2x = 10+3,7
x = 13,7/2
x =6,85
b)
là
0.25
0,125
0,125
0,125
0,125
0.25
0,25
0,5
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 16
(1 đ)
Câu 17
(0.5 đ)
(1 đ)
(0.5 đ)
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ ABC.A'B'C' là
0.5
S = 6. (2+3+4) = 54(m2)
0,5
A1là ^
B1
. Góc đồng vị với ^
0.25
A1 là ^
B3
Góc so le trong với ^
0.25
Kích thước phòng ngủ thực tế theo bản vẽ là:
Câu 18
(1đ)
4,7.100 = 4700cm = 4,7m
0.25
5,1.100 = 5100cm = 5,1m
Diện tích phòng ngủ thực tế theo bản vẽ:
4,7.5,1= 23,97 m2
0.25
Như vậy kích thước phòng ngủ như trong bản vẽ không
phù hợp với yêu cầu của bác An.
Tổng
0.25
0.25
10 đ
Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7. Năm học 2022-2023
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Số hữu tỉ
(17 tiết)
1
Số thực
(5Tiết)
2
3
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
Số vô tỷ, căn thức bậc hai.
Tập hợp các số thực
Các hình
khối trong
thực tiễn
(5tiết)
Hình hộp chữ nhật và hình
lập phương
Góc và
đường
thẳng song
song
(6 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân
giác của một góc
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lăng trụ đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid về đường
thẳng song song
Nhận biết
TNKQ
3
(C1,2,3)
0,75đ
Thông hiểu
TL
TNKQ
1(C7)
0,25đ
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
Số câu hỏi
TNKQ
TN
TL
5
3
TL
2 (C4,5)
0,5 đ
1
(C13c,d)
1đ
2
(C13ab,
C14)
1,5đ
1(C6)
0,25đ
TL
Tổng
1
(C15)
2đ
1
(C18)
1đ
1
2(C8,9)
0,5 đ
3
1(C16)
1đ
2(C11,12
)
0,5đ
1(C17)
0,5đ
3
2
1
40%
2
30%
70%
5,25
1,75
1
1,75
1(C10)
0,25đ
2
2
Tổng
%
điểm
2
1
20%
10%
30%
1
1,25
10,0
100%
100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Thông hiểu
Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số
hữu tỉ
1
Số hữu tỉ
3(TN)
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu
1(TN)
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
(17 tiết)
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Các phép tính
với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó
(tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
1(TN)
Vận
dụng
VD cao
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
1(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong
đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1(TL)
Căn bậc hai số Nhận biết:
học
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một
số không âm.
2
Số thực (5
TIẾT)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính
cầm tay.
1(TL)
Số vô tỉ. Số
thực
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
1(TN)
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực
trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
1(TL)
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào
độ chính xác cho trước.
3
Các hình Hình hộp chữ
khối trong nhật và hình
thực tiễn
lập phương
(5 tiết)
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
1(TN)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt
2(TN)
giác
bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
1(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
4
Các hình Góc ở vị trí
hình học đặc biệt. Tia
cơ bản
phân giác của
một góc
(6 tiết)
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc
2(TN)
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
song.
1(TN)
1(TL)
Euclid về
đường thẳng
song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thăng song
song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8 TN
4 TN
0 TN
0 TN
1 TL
3 TL
1 TL
1 TL
50
39
5,5
5,5
89
11
 








Các ý kiến mới nhất