Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chuyên đề Toán 9 hay nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cố Gắng Sống Tốt
Ngày gửi: 13h:46' 04-03-2021
Dung lượng: 614.1 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích: 0 người


































tổng hợp kiến thức
và cách giải các dạng bài tập toán 9






A. Kiến thức cần nhớ.
1. Điều kiện để căn thức có nghĩa.
có nghĩa khi A ( 0
2. Các công thức biến đổi căn thức.
a.
b.
c.
d.
e.

f.
i.
k.
m.
3. Hàm số y = ax + b (a ( 0)
- Tính chất:
+ Hàm số đồng biến trên R khi a > 0.
+ Hàm số nghịch biến trên R khi a < 0.
- Đồ thị:
Đồ thị là một đường thẳng đi qua điểm A(0;b); B(-b/a;0).
4. Hàm số y = ax2 (a ( 0)
- Tính chất:
+ Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.
+ Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
- Đồ thị:
Đồ thị là một đường cong Parabol đi qua gốc toạ độ O(0;0).
+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành.
+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = a`x + b` (d`)
(d) và (d`) cắt nhau ( a ( a`
(d) // (d`) ( a = a` và b ( b`
(d) ( (d`) ( a = a` và b = b`

6. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường cong.
Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = ax2 (P)
(d) và (P) cắt nhau tại hai điểm
(d) tiếp xúc với (P) tại một điểm
(d) và (P) không có điểm chung

7. Phương trình bậc hai.
Xét phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ( 0)
Công thức nghiệm
Công thức nghiệm thu gọn

( = b2 - 4ac
Nếu ( > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
Nếu ( = 0 : Phương trình có nghiệm kép :
Nếu ( < 0 : Phương trình vô nghiệm

(` = b`2 - ac với b = 2b`
- Nếu (` > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
- Nếu (` = 0 : Phương trình có nghiệm kép:
- Nếu (` < 0 : Phương trình vô nghiệm


8. Hệ thức Viet và ứng dụng.
- Hệ thức Viet:
Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a(0) thì:


- Một số ứng dụng:
+ Tìm hai số u và v biết u + v = S; u.v = P ta giải phương trình:
x2 - Sx + P = 0
(Điều kiện S2 - 4P ( 0)
+ Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a(0)
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm:
x1 = 1 ; x2 =
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm:
x1 = -1 ; x2 =
9. Giải bài toán bằng c
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓