Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Mỹ Thuật 3 cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Demo Violet
Ngày gửi: 17h:13' 17-12-2022
Dung lượng: 526.3 KB
Số lượt tải: 603
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN MĨ THUẬT LỚP 3
(Chương trình mới) CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - BẢN 1
CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1
TRƯỜNG EM
Chủ đề 2
MÙA THU QUÊ EM

Chủ đề 3
MÁI ẤM GIA ĐÌNH

Chủ đề 4
GÓC HỌC TẬP CỦA
EM

BÀI
Bài 1: Sắc màu của chữ
Bài 2: Những người bạn thân thiện

LOẠI BÀI
Vẽ

TIẾT
2

Vẽ

2

Vẽ

2

Vẽ

2

Cắt dán
Nặn 3D

2
2

Vẽ

2

Vẽ
Thủ công 3D

2
2

Thủ công 3D

2

Thủ công 3D
Thủ công 3D

2
2

In

2

Bài 1: Mô hình nhà cao tần

Vẽ, cắt, dán
Thủ công 3D

2
2

Bài 2: Khu vui chơi của chúng em

Thủ công 3D

2

Bài 1: Mặt nạ trung thu
Bài 2: Vui tết trung thu
Bài 3: Phong cảnh mùa thu
Bài 1: Đồ vật thân quen
Bài 2: Người em yêu quý
Bài 3: Gia đình yêu thương
Bài 1: Chậu hoa xinh xắn
Bài 2: Con vật nghộ nghĩnh
Bài 3: Ống đựng hút tiện dụng
Bài 1: Cây trong vườn

Chủ đề 5
KHU VƯỜN NHỎ

Chủ đề 6
ĐÔ THỊ NGÀY NAY

Bài 2: Những sinh vật nhỏ trong
vườn
Bài 3: Khu vườn kì diệu

Bài 3: Đô thị trong mắt em
Bài 4: Hành trình đến đô thị

Vẽ
Thủ công 3D

GIÁO ÁN MĨ THUẬT LỚP 3 (Chân Trời Sáng Tạo)
Khối lớp 3.
GVBM:…………………........
Thứ……ngày…...tháng…..năm 20…..

1

2
2

Ngày soạn: ……/……/……./20……
(Tuần: )
Ngày giảng:……/……/……./20……
Chủ đề 1: TRƯỜNG EM
Bài 1: SẮC MÀU CỦA CHỮ
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- Nêu được cách pha và sử dụng màu thứ cấp trong sản phẩm mĩ thuật.
- Tạo và sử dụng được màu thứ cấp trong sản phẩm mĩ thuật.
- Chỉ ra được màu thứ cấp trong sản phẩm mĩ thuật.
- Chia sẻ được vẻ đẹp của màu sắc trong sản phẩm mĩ thuật.
1. Mức độ, yêu cầu cần đạt.
- Nêu được các sắc màu của chữ, đường nét, để tạo sản phẩm mĩ thuật các mẫu chữ có
trang trí hoa văn, hoa lá và hình con vật.
- Tạo được hình mẫu chữ có trang trí bằng giấy bìa màu.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của mẫu chữ có trang trí trong tạo hình sản phẩm mĩ thuật.
- Phát triển trí tưởng tượng trong sáng tạo hình chữ. Có ý tưởng sử dụng các tác phẩm
mĩ thuật để học tập.
- Biết tôn trọng sự khác biệt của các mẫu chữ đẹp trong mỗi cá nhân.
2. Năng lực.
* Năng lực chung: Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các
nhiệm vụ học tập.
* Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng
vào thực tế.
* Năng lực chuyên biệt: Bước đầu hình thành một số tư duy về nét chữ, hình màu
trong mĩ thuật.
- Tạo ra được các sản phẩm mĩ thuật về các mẫu chữ có trang trí hình hoa văn, hoa lá,
và con vật theo nhiều hình thức khác nhau.
3. Phẩm chất.
- Bồi dưỡng tình yêu thương sáng tạo trong các mẫu chữ có trang trí, vẽ hình và tô
màu.
- Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Đối với giáo viên.
- Kế hoạch dạy học, Giáo án, SGK, Máy tính trình chiếu PowerPoint (nếu có).
- Giáo án, SGK, SGV. Tranh, ảnh các mẫu chữ trang trí trên bảng, trên tường, đồ vật,
sách báo, tạp chí,…
2. Đối với học sinh.
- SGK. Giấy, bút, tẩy, màu vẽ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
* GV dẫn dắt vấn đề:

2

A. KHÁM PHÁ.
HOẠT ĐỘNG 1: Khám phá một số hình thức trang trí chữ.
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động khởi động.
- GV cho HS sinh hoạt đầu gờ.
- HS sinh hoạt.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
* Mục tiêu.
- HS cảm nhận.
- Nhận ra được kiểu chữ cơ bản,
cách pha màu thứ cấp để vẽ và trang
trí.
- Đọc được tên một số màu thứ cấp.
* Nhiệm vụ của GV.
- Tạo cơ hội cho HS quan sát một số mẫu
chữ được trang trí và tổ chức cho HS thảo - HS quan sát một số mẫu chữ được trang
luận để nhận biết cách vẽ và trang trí chữ.
trí và thảo luận để nhận biết cách vẽ và
* Gợi ý cách tổ chức.
trang trí chữ.
- Giới thiệu một số mẫu chữ đã được tang
trí.
- Nêu câu hỏi, khuyến khích HS thảo luận - HS thảo luận để nhận ra đặc điểm và các
để nhận ra đặc điểm và các hình thức trang hình thức trang trí chữ.
trí chữ.
* Câu hỏi gợi mở:
+ Em ấn tượng với mẫu chữ nào?
+ Chữ đó có các nét đều hay nét thanh, nét
đậm.
+ HS trả lời:
+ Các chữ được trang trí như thế nào?
+ HS trả lời:
+ Những màu nào được sử dụng để trang
trí chữ?
+ HS trả lời:
+ Màu nào được pha từ hai màu cơ bản?
+ HS trả lời:
+ Em đã thấy kiểu chữ trang trí được sử
dụng ở đâu?
+ HS trả lời:
- Giới thiệu thêm các mẫu chữ đã được
trang trí trên báo, tạp chí hoặc đồ vật để HS + HS trả lời:
nhận ra sự đa dạng trong cách trang trí chữ.
- Khuyến khích HS nhắc lại và ghi nhớ - HS nhận ra sự đa dạng trong cách trang trí
cách pha trộn từng cấp màu cơ bản để tạo chữ.
ra cách màu mới.
* GV chốt: Vậy là chúng ta đã quan sát
được một số mẫu chữ được trang trí và - HS nhắc lại và ghi nhớ.
thảo luận để nhận biết cách vẽ và trang trí
chữ ở hoạt động 1.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.

3

B. KIẾN TẠO KIẾN THỨC - KĨ NĂNG:
HOẠT ĐỘNG 2: Cách pha màu thứ cấp.
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
* Nhiệm vụ của GV.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu và ghi nhớ cách - HS tìm hiểu và ghi nhớ.
pha màu thứ cấp.
* Gợi ý cách tổ chức.
- Khuyến khích HS quan sát hình minh họa - HS quan sát hình minh họa trong SGK.
trong SGK trang 7, thảo luận để biết cách
pha các màu thứ cấp.
- Hướng dẫn HS cách pha trộn để tạo ra các - HS pha trộn màu.
màu thứ cấp.
* Câu hỏi gợi mở:
+ Tên các màu cơ bản đã học là gì…?
+ HS trả lời:
+ Màu đỏ trộn với màu lam sẽ tạo được + HS trả lời:
màu gì…?
+ Màu đỏ trộn với màu vàng sẽ tạo được + HS trả lời:
màu gì…?
+ Màu vàng trộn với màu lam sẽ tạo được + HS trả lời:
màu gì…?
* Tóm tắt để HS ghi nhớ.
* HS ghi nhớ.
- Pha các cặp màu cơ bản với nhau sẽ tạo
được rất nhiều màu, trong đó màu da cam,
màu xanh lá cây và màu tím là màu thứ
cấp.
* GV chốt: Vậy là chúng ta đã quan sát - HS lắng nghe, ghi nhớ.
hình minh họa để biết cách pha các màu,
và cách pha trộn để tạo ra các màu thứ cấp
ở hoạt động 2.
* Củng cố, dặn dò.
- HS chuẩn bị tiết sau.
- HS ghi nhớ.
Bổ sung:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………

4

5

GIÁO ÁN MĨ THUẬT LỚP 3 (Chân Trời Sáng Tạo)
Khối lớp 3.
GVBM:…………………........
Thứ……ngày…...tháng…..năm 20…..
Ngày soạn: ……/……/……./20……
(Tuần: )
Ngày giảng:……/……/……./20……
Chủ đề 1: TRƯỜNG EM
Bài 1: SẮC MÀU CỦA CHỮ
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
- Nêu được cách pha và sử dụng màu thứ cấp trong sản phẩm mĩ thuật.
- Tạo và sử dụng được màu thứ cấp trong sản phẩm mĩ thuật.
- Chỉ ra được màu thứ cấp trong sản phẩm mĩ thuật.
- Chia sẻ được vẻ đẹp của màu sắc trong sản phẩm mĩ thuật.
1. Mức độ, yêu cầu cần đạt.
- Nêu được các sắc màu của chữ, đường nét, để tạo sản phẩm mĩ thuật các mẫu chữ có
trang trí hoa văn, hoa lá và hình con vật.
- Tạo được hình mẫu chữ có trang trí bằng giấy bìa màu.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của mẫu chữ có trang trí trong tạo hình sản phẩm mĩ thuật.
- Phát triển trí tưởng tượng trong sáng tạo hình chữ. Có ý tưởng sử dụng các tác phẩm
mĩ thuật để học tập.
- Biết tôn trọng sự khác biệt của các mẫu chữ đẹp trong mỗi cá nhân.
2. Năng lực.
* Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng
vào thực tế.
* Năng lực chuyên biệt:
- Bước đầu hình thành một số tư duy về nét chữ, hình màu trong mĩ thuật.
- Tạo ra được các sản phẩm mĩ thuật về các mẫu chữ có trang trí hình hoa văn, hoa lá,
và con vật theo nhiều hình thức khác nhau.
3. Phẩm chất.
- Bồi dưỡng tình yêu thương sáng tạo trong các mẫu chữ có trang trí, vẽ hình và tô
màu.
- Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Đối với giáo viên.
- Kế hoạch dạy học, Giáo án, SGK, Máy tính trình chiếu PowerPoint (nếu có).

6

- Giáo án, SGK, SGV. Tranh, ảnh các mẫu chữ trang trí trên bảng, trên tường, đồ vật,
sách báo, tạp chí,…
2. Đối với học sinh.
- SGK. Giấy, bút, tẩy, màu vẽ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
* GV dẫn dắt vấn đề:
C. LUYỆN TẬP - SÁNG TẠO.
HOẠT ĐỘNG 3: Trang trí tên riêng của em.
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động khởi động.
- GV cho HS sinh hoạt đầu giờ.
- HS sinh hoạt.
- Tổ chức cho HS hát, chơi trò chơi.
* Mục tiêu.
- Vẽ và trang trí được tên riêng - HS cảm nhận.
bằng màu thứ cấp.
- Nêu được cảm nhận về vẻ đẹp cua
màu sắc thể hiện trong bài vẽ.
* Nhiệm vụ của GV.
- Hướng dẫn HS biết viết, cách điệu và - HS thực hiện.
trang trí tên mình bằng các chấm, nét, hình,
màu theo ý thích.
* Gợi ý cách tổ chức.
- Khuyến khích HS tham khảo các bài vẽ - HS tham khảo các bài vẽ trong SGK và
trong SGK, và gợi ý cho HS có thêm ý gợi ý để sáng tạo.
tưởng sáng tạo.
- Hướng dẫn HS:
+ Lựa chọn kiểu chữ thường hoặc chữ in + HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV.
hoa và viết tên mình bằng nét chì.
+ Cách điệu chữ viết tên mình theo ý thích.
+ Lựa chọn các loại chấm, nét, hình và
màu để trang trí cho các chữ viết tên mình.
- Khuyến khích HS sử dụng màu pha (thứ
cấp) để có thêm nhiều lựa chọn về đậm, - HS thực hiện.
nhạt trrong khi trang trí chữ.
* Câu hỏi gợi mở:
+ Em sẽ chọn kiểu chữ nào (nét đều, nét
thanh, nét đậm,…) để viết tên.
+ HS chọn kiểu chữ.
+ Em sẽ cách điệu chữ với hình thức nào?
+ Em có ý tưởng trang trí chữ như thế + HS trả lời:
nào?
+ Em sẽ chọn màu nào là màu chủ đạo để + HS trả lời:
trang trí chữ?
+ Em có muốn trang trí thêm cho hình nền

7

không? Đó là những hình ảnh nào?Vì sao?
* Lưu ý:
- Có thể trang trí chữ bằng những hình ảnh + HS trả lời:
liên quan đến ý nghĩa của tên mình.
- Những họa tiết trang trí trên, tên cần có
sự liên quan đến với nhau.
* GV chốt: Vậy là chúng ta đã biết viết, - HS lắng nghe, ghi nhớ.
cách điệu và trang trí tên mình bằng các
chấm, nét, hình, màu theo ý thích ở hoạt
động 3.
- HS ghi nhớ.

D. PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
HOẠT ĐỘNG 4: Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
* Nhiệm vụ của GV.
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm và - HS trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
chia sẻ về:
- Tên, màu, độ đậm nhạt của màu và cách
pha màu thứ cấp trong bài vẽ.
- Các chấm, nét, hình trong trang trí chữ.
* Gợi ý cách tổ chức.
- Hướng dẫn HS trưng sản phẩm.
- Khuyến khích HS:
- HS trưng sản phẩm cá nhân, nhóm.
+ Giới thiệu, trình bày bài vẽ với các bạn.
+ Nêu cảm nhận về các kiểu chữ, các + HS phát huy lĩnh hội.
chấm, nét, hình, màu trong bài vẽ đã thực
hiện.
- Nêu câu hỏi để HS chia sẻ và thảo luận về
màu sắc, độ đậm, nhạt và cách trang trí chữ
trong bài vẽ.
- HS chia sẻ và thảo luận.
* Câu hỏi gợi mở.
+ Em ấn tượng với bài vẽ nào? Vì sao?
+ Kiểu chữ nào được sử dụng để trang trí
trong bài vẽ.
+ HS trả lời:
+ Bạn đã sử dụng những màu thứ cấp nào
để trang trí cho chữ viết tên mình?
+ Tên màu đỏ là gì? và màu nó được pha + HS trả lời:
từ những màu nào?
+ Bạn nào có cách trang trí tự do?

8

+ Bài nào có sử dụng thống nhất giữa các
hình trang trí và nội dung chữ?
+ Em thích nhất đặc điểm nào trong bài vẽ
của em hoặc của bạn?
+ Em có ý tưởng gì về cách điều chỉnh để
bài vẽ của em hoặc của bạn em hoàn thiện
hơn,…
- Chỉ ra cho HS những sản phẩm có nội
dung, màu sắc, cách phối hợp các sắc độ
đậm, nhạt đẹp và sinh động, cách vẽ sáng
tạo, độc nhất.
- Gợi mở cho HS cách điều chỉnh, bổ sung
để sản phẩm hoàn thiện hơn.
* GV chốt: Vậy là chúng ta đã trưng bày
sản phẩm và chia sẻ tên. Màu, độ đậm nhạt
của màu và cách pha màu thứ cấp trong
bài vẽ ở hoạt động 4.

+ HS trả lời:

+ HS trả lời:

- HS ghi nhớ, phát huy lĩnh hội.

- HS lắng nghe, ghi nhớ.

E. VẬN DỤNG - PHÁT TRIỂN.
HOẠT ĐỘNG 5: Tìm hiểu các kiểu chữ.
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
* Nhiệm vụ của GV.
- Tổ chức cho HS quan sát và chỉ ra sự - HS quan sát.
khác nhau về nét và màu thứ cấp của các
chữ cái.
* Gợi ý cách tổ chức.
- Yêu cầu HS quan sát các chữ cái ở hai - HS quan sát.
hình trong SGK (trang 9).
- Nêu câu hỏi để HS chia sẻ về nét, màu sắc - HS chia sẻ, trả lời:
của các chữ cái.
- Giới thiệu thêm một số hình bảng hiệu và
tên đầu báo có sử dụng kiểu chữ trang trí.
* Câu hỏi gợi mở:
+ Các chữ số trong hình 1 và 2 có sự khác
nhau như thế nào về hình dáng nét chữ?
+ HS trả lời:
+ Kiểu chữ có trong mỗi hình là gì?
+ Những màu thứ cấp nào có trong các
bảng chữ cái đó?
+ HS trả lời:
* Tóm tắt HS ghi nhớ.
+ HS trả lời:
- Màu sẵc kết hợp với sự phong phú của
hình dáng chữ thường được sử dụng để
trang trí trong các sản phẩm mĩ thuật.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.

9

* GV chốt: Vậy là chúng ta đã tổ chức
trưng bày sản phẩm và chia sẻ về tên, màu,
độ đậm nhạt của màu và cách pha màu thứ - HS ghi nhớ.
cấp trong bài vẽ các chấm, nét, hình trong
trang trí chữ ở hoạt động cuối.
* Củng cố, dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau.

- HS ghi nhớ.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ.
Hình thức đánh giá.
Phương pháp đánh giá.
Công cụ đánh giá.
Ghi chú.
Sự tích cực, chủ
Vấn đáp, kiểm tra miệng.
Phiếu quan sát
động của HS trong
trong giờ học.
quá trình tham gia các
hoạt động học tập.
Sự hứng thú, tự tin khi Kiểm tra viết.
Thang đo, bảng
tham gia bài học.
kiểm.
Thông qua nhiệm
Kiểm tra thực hành.
Hồ sơ học tập,
vụ học tập, rèn
phiếu học tập, các
luyện nhóm, hoạt
loại câu hỏi vấn đáp.
động tập thể,…
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
Bổ sung:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………

10
 
Gửi ý kiến