PPCT lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thuận
Ngày gửi: 19h:42' 06-12-2022
Dung lượng: 168.8 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thuận
Ngày gửi: 19h:42' 06-12-2022
Dung lượng: 168.8 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VĂN CHẤN
TRƯỜNG TH&THCS SÙNG ĐÔ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN TIẾNG VIỆT
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ
đề/mạch nội
dung
Tên bài học
Tập đọc: Thư gửi các học sinh
1
Việt Nam –
Tổ quốc em
Tiết học
1
Thời
lượng
Nội dung điều chỉnh
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham
khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức
tổ chức…)
1
- Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HS nói lời cảm ơn với Bác Hồ.
TTHCM :Bác Hồ là người có trách nhiệm với đất nước.
- Giáo dục yêu quê hương đất nước bảo vệ chủ quyền đất nước mình.
TNMTBD:Giáo dục học sinh biết chủ quyền biển đảo Có thể cho HS hoàn thành
tốt thực hiện
QTE: Trẻ em (con trai và con gái) đều có quyền được đi học. Trẻ em có bổn phận
chăm chỉ, siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn.
Tập đọc: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa
2
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Không hỏi câu hỏi 2
BVMT: GV chú ý khai thác ý “thời tiết” ở câu hỏi 3 : Những chi tiết nào về thời
tiết và con người đã làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động ?. Qua đó,
giúp HS hiểu biết thêm về môi trường thiên nhiên đẹp đẽ ở làng quê Việt Nam.
Chính tả: (Nghe-ghi): Việt Nam thân
yêu
3
1
TNMTBĐ: Giáo dục Học sinh tình yêu quê hương đất nước , bảo vệ chủ quyền
đất nước
Kể chuyện: Lý Tự Trọng
4
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi ý nghĩa câu chuyện.
HS Kể từng đoạn và kể nối tiếp
TLV: Cấu tạo của bài văn tả cảnh
5
1
BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng
GDBVMT.
QTE:Trẻ em có bổn phận yêu thương, giúp đỡ gđ.
TLV: Luyện tập tả cảnh.
6
1
LTVC: Từ đồng nghĩa.
LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa.
7
8
1
1
Tập đọc: Nghìn năm văn hiến
9
1
BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng
GDBVMT.
BT3 :Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Bài 2: HS Hoàn thành tốt đặt được câu với 2,3 từ tìm được ở BT1.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE: Quyền được giáo dục về các giá trị (Nghìn năm văn hiến của dân tộc)
Ghi chú
2
Tập đọc: Sắc màu em yêu.
10
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Học thuộc lòng khổ thơ mà em thích và giải thích tại sao em lại thích khổ thơ đó.
Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ của em về bài thơ Sắc màu em yêu
BVMT: Giáo dục HS ý thức yêu quý những vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên
đất nướcViệt Nam.
QTE: Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến, tình cảm của mình
Chính tả: (Nghe-ghi) Lương Ngọc
Quyến
11
1
Bài tập 2: Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở bài tập 2.
Tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một các tự nhiên, sinh động.
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
QTE:Quyền được tự hào về các anh hùng, danh nhân của dân tộc;
TTHCM: Bác Hồ là người có tinh thần yêu nước rất cao;
VHĐP: Biết kể một câu chuyện về một số anh hùng dân tộc ở Yên Bái.
Việt Nam –
Tổ quốc em Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
12
1
TLV: Luyện tập tả cảnh
13
1
HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên từ đó có tác dụng giáo dục
ý thức BVMT.
TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê.
14
1
Bảng thống kê bỏ cột HS giỏi, tiên tiến
Thay bằng tổng hợp số HS hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc có thể thay thế bằng
thống kê cân nặng, chiều cao của các bạn trong tổ .
LTVC: MRVT: Tổ quốc
15
1
LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa.
16
1
Tập đọc: Lòng dân
17
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDANQP: Liên hệ: Nêu lên sức mạnh của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và
bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Tập đọc: Lòng dân (Tiếp theo).
Chính tả:( Nhớ-viết) Thư gửi các học
sinh.
18
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
19
1
Việt Nam – Kể chuyện:Kể chuyện được chứng
3
Tổ quốc em kiến hoặc tham gia
TLV: Luyện tập tả cảnh.
TLV: Luyện tập tả cảnh (tt)
20
1
21
22
1
1
QTE:Quyền có cha mẹ và được sống trong môi trường gia đình
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, vâng lời cha mẹ
Không phù hợp với học sinh địa phương thay thể bằng Kể chuyện đã nghe, đã đọc
(một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước)
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí, Internet,
…
LTVC: MRVT: Nhân dân.
23
1
Không làm bài tập 2. Giáo viên tập trung khai thác, hướng dẫn kĩ các bài tập còn
lại.
LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa.
24
1
QTE:Quyền được vui chơi, được tự do kết giao bạn bè và được đối xử bình đẳng
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.Thay một kết thúc vui cho
câu chuyện.
Câu hỏi 4 Thay bằng: Em sẽ làm gì để phản đối chiến tranh?- Hãy tưởng tượng
em sang thăm Nhật Bản và em sẽ đến trước tượng đài của Xa-xa-cô. Em nói gì
với Xa-xa- cô để bày tỏ tình đoàn keetscuar trẻ em khắp năm chaauvaf khát vọng
thế giới được sống cuộc sống hòa bình? Hãy viết đoạn văn ghi lại những điều em
muốn nói.
26
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HS viết lời bình hai khổ thơ cuối của bài.
Giới và quyền: Giúp HS biết mình có quyền được kết bạn với bạn bè năm châu,
quyền được sống trong hoà bình; bổn phận phải chung sức với bạn bè để giữ gìn,
bảo vệ trái đất.
27
1
Tập đọc: Những con sếu bằng giấy.
Tập đọc: Bài ca về trái đất.
Chính tả:(Nghe-ghi) Anh bộ đội Cụ
Cánh chim Hồ gốc Bỉ.
4
hòa bình
25
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
KNS: Thể hiện sự cảm thông(cảm thông với những nạn nhân của vụ thảm sát Mĩ
Lai, đồng cảm với những hành động dũng cảm của những người Mĩ có lương tri
BVMT: Giặc Mĩ không chỉ giết hại trẻ em, cụ già ở Mỹ Lai mà còn tàn sát, huỷ
diệt cả môi trường sống của con người (thiêu cháy nhà cửa, ruộng vườn, giết hại
gia súc,...).
Kể chuyện: Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
28
1
TLV: Luyện tập tả cảnh.
29
1
BVMT: giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng
GDBVMT
TLV: Luyện tập tả cảnh(Kiểm tra
viết).
30
1
Không kiểm tra thay tên bài Luyện viết bài TLV
LTVC: Từ trái nghĩa
31
1
LTVC: Luyện tập về từ trái nghĩa.
Tập đọc: Một chuyên gia máy xúc.
Tập đọc: Ê-mi-li, con…
Chính tả:(Nghe-ghi) Một chuyên gia
máy xúc
32
33
34
1
1
1
BT3 Có thể cho HS hoàn thành tốt thực hiện đặt câu với cặp từ trái nghĩa tìm
được
Không làm bài tập 3
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
35
1
BT3 :Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
5
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Nội dung bài tập 1, 2 (Trang 51) Không còn phù hợp
Thay bằng nội dung khác: VD: Thống kê số liệu học sinh trong lớp: TSHS, HS
nam, nữ, dân tộc, nữ DT. Hoặc số học sinh hoàn thành và hoàn thành tốt... Lập
bảng số liệu HS trong tổ, hoặc lớp.
KNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin; Hợp tác
Cánh chim
hòa bình
TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê.
37
1
TLV: Trả bài văn tả cảnh
LTVC: MRVT: Hòa bình.
38
39
1
1
LTVC: Từ đồng âm.
40
1
Không dạy bài tập 2, 3. Chuyển sang dạy ở tiết 12, tuần 6 Chuyển sang dạy ở tiết
12, tuần 6
Tập đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pácthai.
41
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Không hỏi câu hỏi 3.
42
1
43
1
Tập đọc: Tác phẩm của Sile và tên
phát xít.
Chính tả: (Nhớ-viết) Ê-mi-li, con …
6
36
Nhận xét bài văn tả cảnh
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Câu 4 có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
HS hoàn thành tốt: Hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ
Kể chuyện:Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia
44
1
Không dạy thay thế bằng dạy Văn hóa địa phương ( theo HD01)
Dạy nội dung: - Dạy 1 tiết
- Một số lễ hội, nghệ thuật trình diễn dân gian, trò chơi dân gian tiêu biểu.
(GV lựa chọn giới thiêu một số lễ hội, nghệ thuật trình diễn dân gian, trò chơi dân
gian tiêu biểu ở Yên Bái )
TLV: Luyện tập làm đơn.
45
1
Giới và quyền: Quyền được bảo vệ khỏi sự xung đột. Quyền được bày tỏ ý kiến
KNS: Thể hiện sự cảm thông (chia sẻ, thông cảm với nỗi bất hạnh của những nạn
nhân chất độc màu da cam).
TLV: Luyện tập tả cảnh.
46
1
TNMTBĐ: Giáo dục cho học sinh yêu quý biển, ý thức bảo vệ và tuyên truyền
cho mội người cùng bảo vệ biển.
LTVC: MRVT: Hữu nghị - Hợp tác.
47
1
Không làm bài tập 4
LTVC: Dùng từ đồng âm để chơi chữ.
(không dạy)
48
1
HS ôn luyện. Củng cố khái niệm từ đồng âm. Biết phân biệt được nghĩa của các
từ đồng âm. Đặt được câu để phân biệt các từ đồng âm. Hiểu được tác dụng của
từ đồng âm.
Cánh chim
hòa bình
7
8
Con người
với thiên
nhiên
Con người
với thiên
nhiên
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.Thay một kết thúc vui cho
câu chuyện
QTE:Quyền được kết bạn với loài động vật, sống hoà thuận với động vật, bổn
phận bảo vệ môi trường và thiên nhiên.
TNMTBĐ: HS biết thêm về loài cá heo, qua đó giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên
biển
Tập đọc: Những người bạn tốt.
49
1
Tập đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên
sông Đà.
50
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.+ Hình ảnh trong thơ.
QTE: Quyền được đoàn kết, hữu nghị với bạn bè khắp năm châu.
Chính tả: (Nghe-viết) Dòng kinh quê
hương
51
1
BVMT: Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của dòng kênh quê hương, có ý thức BVMT
xung quanh.
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nộ dung câu truyện
BVMT:Giáo dục thái độ yêu quý những cây cỏ hữu ích trong môi trường thiên
nhiên, nâng cao ý thức BVMT.
VHĐP:Biết tìm hiểu các loại cây thuốc dân gian ở địa phương.
BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên
Giáo dục tình yêu biển đảo, ý thức trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ tài nguyên biển,
đảo
- Quyền được sống trong môi trường thiên nhiên tươi đẹp.
- Quyền tự do về danh lam thắng cảnh của quê hương
Kể chuyện: Cây cỏ nước Nam.
52
TLV: Luyện tập tả cảnh.
53
1
TLV: Luyện tập tả cảnh.
LTVC: Từ nhiều nghĩa.
54
55
1
1
BT2 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
56
1
BT3 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Tập đọc: Kì diệu rừng xanh.
57
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT; các em biết yêu vẻ đẹp của thiên nhiên, thêm yêu quý và có ý thức bảo vệ
môi trường.
Tập đọc: Trước cổng trời.
58
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài. Hình ảnh trong thơ.
Câu 2 có thể dành cho HS hoàn thành tốt thực hiện
Chính tả:( Nghe-viết) Kì diệu rừng
xanh.
59
1
Con người Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
8 với thiên
nhiên
TLV: Luyện tập tả cảnh.
TLV: Luyện tập tả cảnh (Dựng đoạn
MB, KB)
9
60
1
61
1
62
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
TTHCM: Bác Hồ rất yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.
BVMT: Mở rộng vốn hiểu biết về mối quan hệ giữa con người với môi trường
thiên nhiên, nâng cao ý thức BVMT.
LTVC: MRVT: Thiên nhiên.
63
1
Bài tập 2, bài tập 3(CKTKN)
;Không dạy BT4 (tr 78) vì không đủ thời lượng cho HS làm ở lớp.
BVMT: Bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường sống.
Có thể cho HS thực hiện vào buổi 2
LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
64
1
BT3 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Tập đọc: Cái gì quý nhất?
65
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Giới và quyền: Quyền được trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình.
TTHCM: Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường.
Tập đọc: Đất Cà Mau.
66
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GD HS hiểu biết về môi trường sinh thái, về con người ở đất mũi Cà Mau.
Chính tả: (Nhớ-viết) Tiếng đàn ba-lalai-ca trên sông Đà.
67
1
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia (không dạy)
68
1
Dạy Văn hóa địa phương (theo HD01)
Dạy 1 tiết: Một số lễ hội, nghệ thuật trình diễn dân gian, trò chơi dân gian tiêu
biểu.
Con người
với thiên TLV: Luyện tập thuyết trình, tranh
luận.
nhiên
69
1
Thể hiện sự tự tin (nêu được những lí lẽ, dẫn chứng cụ thể, thuyết phục; diễn đạt
gãy gọn, thái độ bình tĩnh, tự tin); Lắng nghe, tôn trọng người cùng tranh luận;
Hợp tác luyện tập thuyết trình tranh luận.
1
GV kết hợp liên hệ về sự cần thiết và ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đối
với cuộc sống con người qua bài tập; Mở rộng lí lẽ và dẫn chứng để thuyết trình,
tranh luận cùng các bạn dựa vào ý kiến của một nhân vật trong mẩu chuyện nói
về Đất, Nước, Không Khí và ánh Sáng.
Quyền được tham gia ý kiến, thuyết trình tham luận
TLV: Luyện tập thuyết trình, tranh
luận.
70
LTVC: MRVT: Thiên nhiên.
LTVC: Đại từ.
Tập đọc: Ôn tập: Tiết 1
Tập đọc: Ôn tập: Tiết 2
Chính tả: Ôn tập: Tiết 3
Kể chuyện: Ôn tập: Tiết 4
TLV: Ôn tập: Tiết 5
Ôn tập giữa TLV: Ôn tập: Tiết 6
10
học kì I
LTVC: Tiết 8: Kiểm tra GIỮA KÌ I :
Kiểm tra viết (phần Tập làm văn)
LTVC: Tiết 7: Kiểm tra GIỮA KÌ I :
Phần đọc – hiểu và Luyện từ và câu.
Tập đọc: Chuyện một khu vườn nhỏ.
Tập đọc: Văn hóa địa phương
11
Giữ lấy màu
xanh
Chính tả:(Nghe-viết) Luật Bảo vệ môi
trường.
71
1
72
73
74
75
76
77
78
1
1
1
1
1
1
1
79
1
80
1
81
82
83
Quyền được phát biểu ý kiến riêng và được tôn trọng ý kiến riêng của mình.
GV kết hợp cung cấp cho HS một số hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt
Nam và nước ngoài, từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường
sống.
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT: GDHS nâng cao nhận thức và trách nhiệm về BVMT.
QTE: - Quyền được ông bà, cha mẹ quan tâm, chăm sóc
- Quyền được chia sẻ ý kiến
- Bổn phận phải biết quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ.
22
Tiếng vọng (Không dạy thay bằng VHĐP)
Dạy một tiết
Tìm hiểu về ngữ văn địa phương. Tìm hiểu về thành ngữ có tên địa danh, sản vật
địa phương. Tục ngữ về lao động sản xuất, về con người - xã hội (Tài liệu Văn
hóa địa phương tỉnh Yên Bái)
11
TNMTBĐ: Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của HS về bảo vệ môi trường nói chung, môi
trường biển, đảo nói riêng
Kể chuyện: Người đi săn và con nai.
84
1
BVMT: Giáo dục ý thức BVMT, không săn bắt các loài động vật trong rừng, góp
phần giữ gìn vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên.
QTE:Quyền được sống trong môi trường hoà thuận giữa thiên nhiên và muông
thú.
TLV: Trả bài văn tả cảnh.
85
1
BT2 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
TLV: Luyện tập làm đơn.
86
1
LTVC: Đại từ xưng hô.
87
1
LTVC: Quan hệ từ.
88
1
Tập đọc: Mùa thảo quả.
89
1
KNS: Ra quyết định (làm đơn kiến nghị ngăn chặn hành vi phá hoại môi trường)
BVMT:. Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng (bảo vệ môi trường là trách nhiệm
của mỗi công dân)
QTE:Quyền được sống trong môi trường hoà thuận giữa thiên nhiên và muông
thú.
GV hướng dẫn HS làm Bài tập 2 với ngữ liệu nói về BVMT, từ đó liên hệ về ý
thức BVMT cho HS..
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc: Hành trình của bầy ong.
90
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
HS ghi lại được câu thơ yêu thích sau khi đọc
BVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
Chính tả:(Nghe-viết) Mùa thảo quả.
91
1
Không làm bài tập 2.
92
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...tóm tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
BVMT: HS kể lại câu chuyện đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường,
qua đó nâng cao ý thức BVMT.
QTE:Quyền được sống trong môi trường trong sạch
- Bổn phận phải tham gia bảo vệ môi trường
93
1
94
1
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Giữ lấy màu (có nội dung bảo vệ môi trường).
12
xanh
TLV: Cấu tạo của bài văn tả người.
TLV: Luyện tập tả người.
(Quan sát và lựa chọn chi tiết)
LTVC: MRVT: Bảo vệ môi trường.
95
1
LTVC: Luyện tập về quan hệ từ.
96
1
Tập đọc: Người gác rừng tí hon.
97
1
Tập đọc: Trồng rừng ngập mặn.
98
1
BVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
Giới và quyền: Quyền được sống trong môi trường trong sạch. Bổn phận phải
tham gia bảo vệ môi trường.
Nói về vẻ đẹp của thiên nhiên có tác dụng GDBVMT.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDKNS: Ứng phó với căng thẳng (linh hoạt, thông minh trong tình huống bất
ngờ).-Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng;
GD HS nâng cao ý thức BVMT: - Quyền được tham gia giữ gìn bảo vệ môi
trường và tài sản công.
QTE: - Bổn phận phải biết bảo vệ tài sản của cộng đồng.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT: Giáo dục cho HS nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường.
Chính tả: (Nghe-viết) Hành trình của
bầy ong.
1
BVMT: GD HS lòng yêu quý, ý thức BVMT, có hành vi đúng đắn với MT xung
quanh.
100
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...
Giáo dục HS về ý thức BVMT
Quyền được tham gia chia sẻ với mọi người trong cộng đồng. Bổn phận phải
quan tâm đến môi trường, giữ gìn và bảo vệ môi trường.
Nêu những tấm gương học sinh tích cực tham gia phong trào xanh sạch đẹp ơ địa
phương và nhà trường
TLV: Luyện tập tả người (Tả ngoại
hình).
101
1
TLV: Luyện tập tả người (Tả ngoại
hình).
102
1
LTVC: MRVT: Bảo vệ môi trường.
103
1
LTVC: Luyện tập về quan hệ từ.
104
26
Giữ lấy màu
13
xanh
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia về bảo vệ môi
trường.
Vì hạnh
phúc con
người
Tập đọc: Chuỗi ngọc lam.
99
105
BVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
BVMT: Giáo dục cho HS nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường.
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài. Kể tiếp kết thúc câu
chuyện Chuỗi Ngọc lam.
QTE: Quyền được yêu thương chia sẻ; Quyền nhận được sự thông cảm, yêu
quý.
- Bổn phận phải yêu thương, tôn trọng con người.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài. Hình ảnh trong thơ.
QTE: - Quyền được tham gia góp sức mình vào công việc chung của cộng đồng.
- Bổn phận phải giúp đỡ ông bà, cha mẹ, góp sức chung vào công việc của cộng
đồng
Tập đọc: Hạt gạo làng ta.
106
1
Chính tả: (Nghe-viết) Chuỗi ngọc lam.
107
1
Kể chuyện :Pa-xtơ và em bé.
108
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nôi dung chính câu chuyện
QTE: Quyền được chăm sóc sức khoẻ và hưởng các dịch vụ y tế
1
1,KNS: Ra quyết định/giải quyết vấn đề (hiểu trường hợp nào cần lập biên bản,
trường hợp nào không cần lập biên bản).
- Tư duy phê phán.
2,QTE: Quyền được tham gia sinh hoạt đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí
MinhTích hợp liên hệ:
HS biết không đội mũ bảo hiểm sẽ bị bắt và lập biên bản nộp phạt.
14
TLV: Làm biên bản cuộc họp.
109
TLV :Luyện tập làm biên bản cuộc
họp.
LTVC: Ôn tập về từ loại.
LTVC: Ôn tập về từ loại.
15
Vì hạnh
phúc con
người
Vì hạnh
phúc con
người
1
111
112
1
1
Giới và quyền: GD cho HS biết các em có quyền được đi học, được biết chữ và
phải có bổn phận yêu quý kiến thức, yêu quý, kính trọng cô giáo.
Tập đọc: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
113
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE:- Quyền được đi học, được biết chữ
- Bổn phận yêu quý kiến thức, yêu quý, kính trọng cô giáo
TTHCM:Giáo dục về công lao của Bác với đất nước và tình cảm của nhân dân
với Bác.
Tập đọc: Về ngôi nhà đang xây.
114
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE: GD Quyền được sống trong những ngôi nhà to đẹp của đất nước đang phát
triển.
Chính tả: (Nghe-viết) Buôn Chư Lênh
đón cô giáo.
115
1
Không dạy bài tập 3
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
116
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...
QTE:Quyền được tham gia công sức, góp phần xây dựng quê hương.; Bổn phận
phải biết yêu quê hương
TTHCM: Giáo dục tinh thần quan tâm đến nhân dân của Bác.
TLV: Luyện tập tả người (Tả hoạt
động).
117
1
1,QTE: Nữ công nhân là những người lao động rất giỏi
- Bổn phận yêu quý người lao động
118
1
119
120
1
1
Tập đọc: Thầy thuốc như mẹ hiền.
121
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Giới và quyền: Quyền được chăm sóc, khám chữa bệnh
- Quyền được hưởng các dịch vụ y tế
Tập đọc: Thầy cúng đi bệnh viện.
Chính tả: Nghe-viết: Về ngôi nhà đang
xây
122
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
123
1
TLV :Luyện tập tả người (Tả hoạt
động).
LTVC: MRVT: Hạnh phúc.
LTVC: Tổng kết vốn từ.
16
110
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia về một buổi sum
họp đầm ấm trong gia đình.
124
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí, Internet,
tóm tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Giới và quyền: Quyền được sống trong không khí gia đình sum họp đầm ấm; Bổn
phận phải biết yêu thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ
TLV: Tả người (Kiểm tra viết)
125
1
Không kiểm tra thay tên bài Luyện viết văn tả người
TLV: Làm biên bản một vụ việc.
(Không dạy)
LTVC: Tổng kết vốn từ.
LTVC: Tổng kết vốn từ.
17
Vì hạnh
phúc con
người
126
1
127
128
1
1
Dạy nội dung:
Luyện tập tả người
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT:Nêu tấm gương sáng về bảo vệ dòng nước thiên nhiên và trồng cây gây
rừng để giữ gìn môi trường sống tốt đẹp.
QTE: Quyền được góp phần xây dựng quê hương
- Quyền được giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc mình.
Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường.
129
1
Tập đọc: Ca dao về lao động sản xuất.
130
1
Bổ sung yêu cầu: HS tìm thêm một số câu ca giao tục ngữ về lao động sản xuất.
KNS: GD Tình yêu lao động.
Chính tả: Nghe-viết: Người mẹ của 51
đứa con.
131
1
Giới và quyền: Quyền được chăm sóc gia đình, được yêu thương chăm sóc.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
132
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí, Internet,..
BVMT, TTHCM, QTE: Gợi ý HS chọn kể những câu chuyện ( về Bác Hồ) nói về
tấm gương con người biết bảo vệ môi trường (trồng cây gây rừng, quét dọn vệ
sinh đường phố,..), chống lại những hành vi phá hoại môi trường (phá rừng, đốt
rừng) để giữ gìn cuộc sống bình yên.
TLV: Ôn tập về viết đơn.
133
1
GV Chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương
1,KNS: Ra quyết định/giải quyết vấn đề
QTE:Quyền được tham gia ý kiến, trình bày nhu cầu nguyện vọng của bản thân
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
TLV: Trả bài văn tả người.
LTVC: Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
LTVC: Ôn tập về câu.
Tập đọc: Ôn tập
Tập đọc: Ôn tập
Chính tả: Ôn tập
Ôn tập cuối Kể chuyện: Ôn tập
18
học kì I
TLV: Ôn tập
TLV: Ôn tập
LTVC: Kiểm tra cuối HK I
LTVC: Kiểm tra cuối HK I
Tập đọc: Người công dân số Một.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
19
Tập đọc: Người công dân số Một (tt).
146
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu:Tóm tắt lại câu chuyện đã học.
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: GD tinh thần yêu nước,
dũng cảm tìm đường cứu nước của Bác.
Chính tả:( Nghe-ghi) Nhà yêu nước
Nguyễn Trung Trực.
147
1
QDQP: Nêu những tấm gương anh dũng hi sinh trong kháng chiến chống giặc
ngoại xâm.
148
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nội dung chính câu chuyện
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM: Bác Hồ là người có trách nhiệm
với đất nước, trách nhiệm GD mọi người để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.
149
1
150
1
151
152
153
1
1
1
154
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDQP và AN: Công lao to lớn của những người yêu nước trong việc đóng góp
công sức, tiền bạc cho cách mạng Việt Nam.
1
Luyện viết các từ, tiếng có chứa thanh ngã;
BVMT:Giáo dục tình cảm yêu quý các loài vật trong môi trường thiên nhiên,
nâng cao ý thức BVMT.
156
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM:Giáo dục ý thức chấp hành nội quy
của Bác trong câu chuyện Bảo vệ như thế là tốt.
157
1
Không kiểm tra thay thế bằng Luyện viết bài văn tả người
KNS:- Hợp tác (ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt
động).
- Thể hiện sự tự tin.
- Đảm nhận trách nhiệm.
Người công
dân
Kể chuyện: Chiếc đồng hồ.
TLV: Luyện tập tả người (Dựng đoạn
mở bài)
TLV:Luyện tập tả người (Dựng đoạn
kết bài).
LTVC: Câu ghép.
LTVC: Cách nối các vế câu ghép.
Tập đọc: Thái sư Trần Thủ Độ.
Tập đọc: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách
mạng.
Chính tả:(nghe-ghi) Cánh cam lạc mẹ.
20
Người công Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
dân
TLV: Tả người (Kiểm tra viết)
155
TLV: Lập chương trình hoạt động.
158
1
LTVC: MRVT: Công dân.
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.
159
1
160
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
HS hoàn thành tốt giải thích rõ ràng lí do vì sao lược bớt quan hệ từ trong đoạn
văn.
21
22
Người công
dân
Tập đọc: Trí dũng song toàn.
161
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDKNS: Tự nhận thức (nhận thức được trách nhiệm công dân của mình, tăng
thêm ý thức tự hào, tự trọng, tự tôn dân tộc).
- Tư duy sáng tạo.
Tập đọc: Tiếng rao đêm.
162
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Viết lời cảm ơn cho người bán bánh giò- người thương binh đã cứu người trong
đám cháy
Chính tả: (Nghe-ghi) Trí dũng song
toàn.
163
1
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia
164
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...
Có thể cho học sinh hoàn thành tốt thực hiện câu 4
QTE: Trẻ em có Bổn phận tham gia giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng, các
di tích lịch sử.
- Bổn phận chấp hành luật giao thông
- Bổn phận biết ơn gia đình thương binh liệt sỹ.
TLV: Lập chương trình hoạt động.
165
1
Hợp tác (ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt động).Thể
hiện sự tự tin.-Đảm nhận trách nhiệm.
TLV: Trả bài văn tả người.
LTVC: MRVT: Công dân.
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.
166
167
1
1
GD làm theo lời Bác, mỗi công dân phải có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
168
1
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ.Chỉ làm bài tập 3,4 ở phần Luyện tập
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE: Quyền được tự do biểu đạt ý kiến và tiếp nhận thông tin
;Bổn phận phải hiểm và có ý thức xây dựng quê hương
BVMT: GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài để thấy được việc lập làng mới ngoài đảo
chính là góp phần gìn giữ môi trường biển trên đất nước ta.
QDQP&AN: Cung cấp cho HS thông tin về một số chính sách của Đảng, Nhà
nước hỗ trợ để ngư dân vươn khơi bám biển.
Tập đọc: Lập làng giữ biển
169
1
Tập đọc: Cao Bằng
170
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.+ Hình ảnh trong thơ.
Có thể cho học sinh hoàn thành tốt thực hiện câu 4
171
1
BVMT: GV liên hệ về trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ cảnh quan MT của thủ đô để
giữ một vẻ đẹp của Hà Nội.
Vì cuộc sống
thanh bình Chính tả: (Nghe-ghi) Hà Nội
thanh bình
Vì cuộc sống
23
thanh bình
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nội dung chính của câu chuyện
QTE:- Quyền được an sinh xã hội
- Bổn phận thực hiện đúng quy định về an ninh trật tự nơi công cộng
Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng.
172
1
TLV: Ôn tập văn kể chuyện.
173
1
TLV: Kể chuyện (Kiểm tra viết)
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng
quan hệ từ.
174
1
175
1
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ; làm bài tập 2,3 ở phần Luyện tập
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng
quan hệ từ.
176
1
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ. Làm bài tập 1,2 phần Luyện tập
Tập đọc: Phân xử tài tình.
177
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Giới và quyền: Quyền được phân xử công bằng.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QDQP&AN: Giới thiệu những hoạt động hỗ trợ người dân vượt qua thiên tai bão
lũ của bộ đội, công an Việt Nam.
Theo em những người chiến sĩ thầm lặng đang bảo vệ sự yên bình của đất nước là
những ai? Em có yêu quý những người đó không? Tại sao?
Tập đọc: Chú đi tuần.
178
1
Chính tả: (Nhớ-viết) Cao Bằng.
179
1
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
180
1
TLV: Lập chương trình hoạt động.
181
1
TLV: Trả bài văn kể chuyện.
182
1
LTVC: MRVT: Trật tự - An ninh.
183
1
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.
184
1
QTE: Quyền được xét xử công bằng
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Không hỏi câu hỏi 2
1, QTE: Quyền được giáo dục về cái giá trị
- Bổn phận góp phần vào công tác giữ gìn trật tự an ninh, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy.
2,KNS:- Hợp tác (ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt
động); Thể hiện sự tự tin; Đảm nhận trách nhiệm.
Thay bằng Nhận xét bài văn kể chuyện
Dạy nội dung:
Ôn nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ. Làm hết bài tập ở phần Luyện tập
24
Tập đọc: Luật tục xưa của người Ê đê.
185
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE:- Quyền được thừa nhận bản sắc văn hoá.
- Quyền được giáo dục về các giá trị
VHĐP: Biết kể tên một số luật tục của địa phương.
Tập đọc: Hộp thư mật.
186
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Chính tả: (Nghe-ghi) Núi non hùng vĩ.
187
1
188
1
Dạy một tiết: Dạy văn hóa địa phương: Truyện cổ dân gian Yên Bái.
189
190
1
1
QTE: GD HS Quyền được có kỷ niệm riêng tư
LTVC: MRVT: Trật tự - An ninh.
191
1
Không làm bài tập 3
Làm BT 1, 2 , 4
- Quyền được bảo vệ khỏi sự xung đột, không bị tra tấn và tước đoạt tự do
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng cặp
từ hô ứng.
192
1
Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập. Không cần gọi những từ dùng để nối các vế
câu ghép là “từ hô ứng”
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HD HS tìm các câu chuyện, thơ, ca dao, tục ngữ nói về đền
Hùng trên sách, báo, tạp chí, Internet,... Viết lại nội dung, ý nghĩa 1 số câu ca dao,
tục ngữ ... mà em thích.
QDQP&AN: Ca ngợi công lao to lớn của các Vua Hùng đã có công dựng nước và
trách nhiệm của tuổi trẻ để bảo vệ đất nước;
QTE: Quyền được thừa nhận bản sắc văn hoá, giáo dục truyền thố...
TRƯỜNG TH&THCS SÙNG ĐÔ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
MÔN TIẾNG VIỆT
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ
đề/mạch nội
dung
Tên bài học
Tập đọc: Thư gửi các học sinh
1
Việt Nam –
Tổ quốc em
Tiết học
1
Thời
lượng
Nội dung điều chỉnh
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham
khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức
tổ chức…)
1
- Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HS nói lời cảm ơn với Bác Hồ.
TTHCM :Bác Hồ là người có trách nhiệm với đất nước.
- Giáo dục yêu quê hương đất nước bảo vệ chủ quyền đất nước mình.
TNMTBD:Giáo dục học sinh biết chủ quyền biển đảo Có thể cho HS hoàn thành
tốt thực hiện
QTE: Trẻ em (con trai và con gái) đều có quyền được đi học. Trẻ em có bổn phận
chăm chỉ, siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn.
Tập đọc: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa
2
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Không hỏi câu hỏi 2
BVMT: GV chú ý khai thác ý “thời tiết” ở câu hỏi 3 : Những chi tiết nào về thời
tiết và con người đã làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động ?. Qua đó,
giúp HS hiểu biết thêm về môi trường thiên nhiên đẹp đẽ ở làng quê Việt Nam.
Chính tả: (Nghe-ghi): Việt Nam thân
yêu
3
1
TNMTBĐ: Giáo dục Học sinh tình yêu quê hương đất nước , bảo vệ chủ quyền
đất nước
Kể chuyện: Lý Tự Trọng
4
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi ý nghĩa câu chuyện.
HS Kể từng đoạn và kể nối tiếp
TLV: Cấu tạo của bài văn tả cảnh
5
1
BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng
GDBVMT.
QTE:Trẻ em có bổn phận yêu thương, giúp đỡ gđ.
TLV: Luyện tập tả cảnh.
6
1
LTVC: Từ đồng nghĩa.
LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa.
7
8
1
1
Tập đọc: Nghìn năm văn hiến
9
1
BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng
GDBVMT.
BT3 :Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Bài 2: HS Hoàn thành tốt đặt được câu với 2,3 từ tìm được ở BT1.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE: Quyền được giáo dục về các giá trị (Nghìn năm văn hiến của dân tộc)
Ghi chú
2
Tập đọc: Sắc màu em yêu.
10
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Học thuộc lòng khổ thơ mà em thích và giải thích tại sao em lại thích khổ thơ đó.
Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ của em về bài thơ Sắc màu em yêu
BVMT: Giáo dục HS ý thức yêu quý những vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên
đất nướcViệt Nam.
QTE: Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến, tình cảm của mình
Chính tả: (Nghe-ghi) Lương Ngọc
Quyến
11
1
Bài tập 2: Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở bài tập 2.
Tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một các tự nhiên, sinh động.
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
QTE:Quyền được tự hào về các anh hùng, danh nhân của dân tộc;
TTHCM: Bác Hồ là người có tinh thần yêu nước rất cao;
VHĐP: Biết kể một câu chuyện về một số anh hùng dân tộc ở Yên Bái.
Việt Nam –
Tổ quốc em Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
12
1
TLV: Luyện tập tả cảnh
13
1
HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên từ đó có tác dụng giáo dục
ý thức BVMT.
TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê.
14
1
Bảng thống kê bỏ cột HS giỏi, tiên tiến
Thay bằng tổng hợp số HS hoàn thành tốt, hoàn thành hoặc có thể thay thế bằng
thống kê cân nặng, chiều cao của các bạn trong tổ .
LTVC: MRVT: Tổ quốc
15
1
LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa.
16
1
Tập đọc: Lòng dân
17
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDANQP: Liên hệ: Nêu lên sức mạnh của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và
bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Tập đọc: Lòng dân (Tiếp theo).
Chính tả:( Nhớ-viết) Thư gửi các học
sinh.
18
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
19
1
Việt Nam – Kể chuyện:Kể chuyện được chứng
3
Tổ quốc em kiến hoặc tham gia
TLV: Luyện tập tả cảnh.
TLV: Luyện tập tả cảnh (tt)
20
1
21
22
1
1
QTE:Quyền có cha mẹ và được sống trong môi trường gia đình
- Bổn phận phải ngoan ngoãn, vâng lời cha mẹ
Không phù hợp với học sinh địa phương thay thể bằng Kể chuyện đã nghe, đã đọc
(một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước)
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí, Internet,
…
LTVC: MRVT: Nhân dân.
23
1
Không làm bài tập 2. Giáo viên tập trung khai thác, hướng dẫn kĩ các bài tập còn
lại.
LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa.
24
1
QTE:Quyền được vui chơi, được tự do kết giao bạn bè và được đối xử bình đẳng
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.Thay một kết thúc vui cho
câu chuyện.
Câu hỏi 4 Thay bằng: Em sẽ làm gì để phản đối chiến tranh?- Hãy tưởng tượng
em sang thăm Nhật Bản và em sẽ đến trước tượng đài của Xa-xa-cô. Em nói gì
với Xa-xa- cô để bày tỏ tình đoàn keetscuar trẻ em khắp năm chaauvaf khát vọng
thế giới được sống cuộc sống hòa bình? Hãy viết đoạn văn ghi lại những điều em
muốn nói.
26
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HS viết lời bình hai khổ thơ cuối của bài.
Giới và quyền: Giúp HS biết mình có quyền được kết bạn với bạn bè năm châu,
quyền được sống trong hoà bình; bổn phận phải chung sức với bạn bè để giữ gìn,
bảo vệ trái đất.
27
1
Tập đọc: Những con sếu bằng giấy.
Tập đọc: Bài ca về trái đất.
Chính tả:(Nghe-ghi) Anh bộ đội Cụ
Cánh chim Hồ gốc Bỉ.
4
hòa bình
25
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
KNS: Thể hiện sự cảm thông(cảm thông với những nạn nhân của vụ thảm sát Mĩ
Lai, đồng cảm với những hành động dũng cảm của những người Mĩ có lương tri
BVMT: Giặc Mĩ không chỉ giết hại trẻ em, cụ già ở Mỹ Lai mà còn tàn sát, huỷ
diệt cả môi trường sống của con người (thiêu cháy nhà cửa, ruộng vườn, giết hại
gia súc,...).
Kể chuyện: Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
28
1
TLV: Luyện tập tả cảnh.
29
1
BVMT: giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng
GDBVMT
TLV: Luyện tập tả cảnh(Kiểm tra
viết).
30
1
Không kiểm tra thay tên bài Luyện viết bài TLV
LTVC: Từ trái nghĩa
31
1
LTVC: Luyện tập về từ trái nghĩa.
Tập đọc: Một chuyên gia máy xúc.
Tập đọc: Ê-mi-li, con…
Chính tả:(Nghe-ghi) Một chuyên gia
máy xúc
32
33
34
1
1
1
BT3 Có thể cho HS hoàn thành tốt thực hiện đặt câu với cặp từ trái nghĩa tìm
được
Không làm bài tập 3
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
35
1
BT3 :Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
5
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Nội dung bài tập 1, 2 (Trang 51) Không còn phù hợp
Thay bằng nội dung khác: VD: Thống kê số liệu học sinh trong lớp: TSHS, HS
nam, nữ, dân tộc, nữ DT. Hoặc số học sinh hoàn thành và hoàn thành tốt... Lập
bảng số liệu HS trong tổ, hoặc lớp.
KNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin; Hợp tác
Cánh chim
hòa bình
TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê.
37
1
TLV: Trả bài văn tả cảnh
LTVC: MRVT: Hòa bình.
38
39
1
1
LTVC: Từ đồng âm.
40
1
Không dạy bài tập 2, 3. Chuyển sang dạy ở tiết 12, tuần 6 Chuyển sang dạy ở tiết
12, tuần 6
Tập đọc: Sự sụp đổ của chế độ a-pácthai.
41
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Không hỏi câu hỏi 3.
42
1
43
1
Tập đọc: Tác phẩm của Sile và tên
phát xít.
Chính tả: (Nhớ-viết) Ê-mi-li, con …
6
36
Nhận xét bài văn tả cảnh
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Câu 4 có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
HS hoàn thành tốt: Hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ
Kể chuyện:Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia
44
1
Không dạy thay thế bằng dạy Văn hóa địa phương ( theo HD01)
Dạy nội dung: - Dạy 1 tiết
- Một số lễ hội, nghệ thuật trình diễn dân gian, trò chơi dân gian tiêu biểu.
(GV lựa chọn giới thiêu một số lễ hội, nghệ thuật trình diễn dân gian, trò chơi dân
gian tiêu biểu ở Yên Bái )
TLV: Luyện tập làm đơn.
45
1
Giới và quyền: Quyền được bảo vệ khỏi sự xung đột. Quyền được bày tỏ ý kiến
KNS: Thể hiện sự cảm thông (chia sẻ, thông cảm với nỗi bất hạnh của những nạn
nhân chất độc màu da cam).
TLV: Luyện tập tả cảnh.
46
1
TNMTBĐ: Giáo dục cho học sinh yêu quý biển, ý thức bảo vệ và tuyên truyền
cho mội người cùng bảo vệ biển.
LTVC: MRVT: Hữu nghị - Hợp tác.
47
1
Không làm bài tập 4
LTVC: Dùng từ đồng âm để chơi chữ.
(không dạy)
48
1
HS ôn luyện. Củng cố khái niệm từ đồng âm. Biết phân biệt được nghĩa của các
từ đồng âm. Đặt được câu để phân biệt các từ đồng âm. Hiểu được tác dụng của
từ đồng âm.
Cánh chim
hòa bình
7
8
Con người
với thiên
nhiên
Con người
với thiên
nhiên
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.Thay một kết thúc vui cho
câu chuyện
QTE:Quyền được kết bạn với loài động vật, sống hoà thuận với động vật, bổn
phận bảo vệ môi trường và thiên nhiên.
TNMTBĐ: HS biết thêm về loài cá heo, qua đó giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên
biển
Tập đọc: Những người bạn tốt.
49
1
Tập đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên
sông Đà.
50
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.+ Hình ảnh trong thơ.
QTE: Quyền được đoàn kết, hữu nghị với bạn bè khắp năm châu.
Chính tả: (Nghe-viết) Dòng kinh quê
hương
51
1
BVMT: Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của dòng kênh quê hương, có ý thức BVMT
xung quanh.
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nộ dung câu truyện
BVMT:Giáo dục thái độ yêu quý những cây cỏ hữu ích trong môi trường thiên
nhiên, nâng cao ý thức BVMT.
VHĐP:Biết tìm hiểu các loại cây thuốc dân gian ở địa phương.
BVMT: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên
Giáo dục tình yêu biển đảo, ý thức trách nhiệm giữ gìn, bảo vệ tài nguyên biển,
đảo
- Quyền được sống trong môi trường thiên nhiên tươi đẹp.
- Quyền tự do về danh lam thắng cảnh của quê hương
Kể chuyện: Cây cỏ nước Nam.
52
TLV: Luyện tập tả cảnh.
53
1
TLV: Luyện tập tả cảnh.
LTVC: Từ nhiều nghĩa.
54
55
1
1
BT2 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
56
1
BT3 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Tập đọc: Kì diệu rừng xanh.
57
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT; các em biết yêu vẻ đẹp của thiên nhiên, thêm yêu quý và có ý thức bảo vệ
môi trường.
Tập đọc: Trước cổng trời.
58
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài. Hình ảnh trong thơ.
Câu 2 có thể dành cho HS hoàn thành tốt thực hiện
Chính tả:( Nghe-viết) Kì diệu rừng
xanh.
59
1
Con người Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
8 với thiên
nhiên
TLV: Luyện tập tả cảnh.
TLV: Luyện tập tả cảnh (Dựng đoạn
MB, KB)
9
60
1
61
1
62
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
TTHCM: Bác Hồ rất yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên.
BVMT: Mở rộng vốn hiểu biết về mối quan hệ giữa con người với môi trường
thiên nhiên, nâng cao ý thức BVMT.
LTVC: MRVT: Thiên nhiên.
63
1
Bài tập 2, bài tập 3(CKTKN)
;Không dạy BT4 (tr 78) vì không đủ thời lượng cho HS làm ở lớp.
BVMT: Bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường sống.
Có thể cho HS thực hiện vào buổi 2
LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
64
1
BT3 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Tập đọc: Cái gì quý nhất?
65
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Giới và quyền: Quyền được trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình.
TTHCM: Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường.
Tập đọc: Đất Cà Mau.
66
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GD HS hiểu biết về môi trường sinh thái, về con người ở đất mũi Cà Mau.
Chính tả: (Nhớ-viết) Tiếng đàn ba-lalai-ca trên sông Đà.
67
1
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia (không dạy)
68
1
Dạy Văn hóa địa phương (theo HD01)
Dạy 1 tiết: Một số lễ hội, nghệ thuật trình diễn dân gian, trò chơi dân gian tiêu
biểu.
Con người
với thiên TLV: Luyện tập thuyết trình, tranh
luận.
nhiên
69
1
Thể hiện sự tự tin (nêu được những lí lẽ, dẫn chứng cụ thể, thuyết phục; diễn đạt
gãy gọn, thái độ bình tĩnh, tự tin); Lắng nghe, tôn trọng người cùng tranh luận;
Hợp tác luyện tập thuyết trình tranh luận.
1
GV kết hợp liên hệ về sự cần thiết và ảnh hưởng của môi trường thiên nhiên đối
với cuộc sống con người qua bài tập; Mở rộng lí lẽ và dẫn chứng để thuyết trình,
tranh luận cùng các bạn dựa vào ý kiến của một nhân vật trong mẩu chuyện nói
về Đất, Nước, Không Khí và ánh Sáng.
Quyền được tham gia ý kiến, thuyết trình tham luận
TLV: Luyện tập thuyết trình, tranh
luận.
70
LTVC: MRVT: Thiên nhiên.
LTVC: Đại từ.
Tập đọc: Ôn tập: Tiết 1
Tập đọc: Ôn tập: Tiết 2
Chính tả: Ôn tập: Tiết 3
Kể chuyện: Ôn tập: Tiết 4
TLV: Ôn tập: Tiết 5
Ôn tập giữa TLV: Ôn tập: Tiết 6
10
học kì I
LTVC: Tiết 8: Kiểm tra GIỮA KÌ I :
Kiểm tra viết (phần Tập làm văn)
LTVC: Tiết 7: Kiểm tra GIỮA KÌ I :
Phần đọc – hiểu và Luyện từ và câu.
Tập đọc: Chuyện một khu vườn nhỏ.
Tập đọc: Văn hóa địa phương
11
Giữ lấy màu
xanh
Chính tả:(Nghe-viết) Luật Bảo vệ môi
trường.
71
1
72
73
74
75
76
77
78
1
1
1
1
1
1
1
79
1
80
1
81
82
83
Quyền được phát biểu ý kiến riêng và được tôn trọng ý kiến riêng của mình.
GV kết hợp cung cấp cho HS một số hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt
Nam và nước ngoài, từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường
sống.
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT: GDHS nâng cao nhận thức và trách nhiệm về BVMT.
QTE: - Quyền được ông bà, cha mẹ quan tâm, chăm sóc
- Quyền được chia sẻ ý kiến
- Bổn phận phải biết quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ.
22
Tiếng vọng (Không dạy thay bằng VHĐP)
Dạy một tiết
Tìm hiểu về ngữ văn địa phương. Tìm hiểu về thành ngữ có tên địa danh, sản vật
địa phương. Tục ngữ về lao động sản xuất, về con người - xã hội (Tài liệu Văn
hóa địa phương tỉnh Yên Bái)
11
TNMTBĐ: Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của HS về bảo vệ môi trường nói chung, môi
trường biển, đảo nói riêng
Kể chuyện: Người đi săn và con nai.
84
1
BVMT: Giáo dục ý thức BVMT, không săn bắt các loài động vật trong rừng, góp
phần giữ gìn vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên.
QTE:Quyền được sống trong môi trường hoà thuận giữa thiên nhiên và muông
thú.
TLV: Trả bài văn tả cảnh.
85
1
BT2 Có thể thực hiện đối với học sinh hoàn thành tốt
TLV: Luyện tập làm đơn.
86
1
LTVC: Đại từ xưng hô.
87
1
LTVC: Quan hệ từ.
88
1
Tập đọc: Mùa thảo quả.
89
1
KNS: Ra quyết định (làm đơn kiến nghị ngăn chặn hành vi phá hoại môi trường)
BVMT:. Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng (bảo vệ môi trường là trách nhiệm
của mỗi công dân)
QTE:Quyền được sống trong môi trường hoà thuận giữa thiên nhiên và muông
thú.
GV hướng dẫn HS làm Bài tập 2 với ngữ liệu nói về BVMT, từ đó liên hệ về ý
thức BVMT cho HS..
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc: Hành trình của bầy ong.
90
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
HS ghi lại được câu thơ yêu thích sau khi đọc
BVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
Chính tả:(Nghe-viết) Mùa thảo quả.
91
1
Không làm bài tập 2.
92
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...tóm tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
BVMT: HS kể lại câu chuyện đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường,
qua đó nâng cao ý thức BVMT.
QTE:Quyền được sống trong môi trường trong sạch
- Bổn phận phải tham gia bảo vệ môi trường
93
1
94
1
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Giữ lấy màu (có nội dung bảo vệ môi trường).
12
xanh
TLV: Cấu tạo của bài văn tả người.
TLV: Luyện tập tả người.
(Quan sát và lựa chọn chi tiết)
LTVC: MRVT: Bảo vệ môi trường.
95
1
LTVC: Luyện tập về quan hệ từ.
96
1
Tập đọc: Người gác rừng tí hon.
97
1
Tập đọc: Trồng rừng ngập mặn.
98
1
BVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
Giới và quyền: Quyền được sống trong môi trường trong sạch. Bổn phận phải
tham gia bảo vệ môi trường.
Nói về vẻ đẹp của thiên nhiên có tác dụng GDBVMT.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDKNS: Ứng phó với căng thẳng (linh hoạt, thông minh trong tình huống bất
ngờ).-Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng;
GD HS nâng cao ý thức BVMT: - Quyền được tham gia giữ gìn bảo vệ môi
trường và tài sản công.
QTE: - Bổn phận phải biết bảo vệ tài sản của cộng đồng.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT: Giáo dục cho HS nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường.
Chính tả: (Nghe-viết) Hành trình của
bầy ong.
1
BVMT: GD HS lòng yêu quý, ý thức BVMT, có hành vi đúng đắn với MT xung
quanh.
100
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...
Giáo dục HS về ý thức BVMT
Quyền được tham gia chia sẻ với mọi người trong cộng đồng. Bổn phận phải
quan tâm đến môi trường, giữ gìn và bảo vệ môi trường.
Nêu những tấm gương học sinh tích cực tham gia phong trào xanh sạch đẹp ơ địa
phương và nhà trường
TLV: Luyện tập tả người (Tả ngoại
hình).
101
1
TLV: Luyện tập tả người (Tả ngoại
hình).
102
1
LTVC: MRVT: Bảo vệ môi trường.
103
1
LTVC: Luyện tập về quan hệ từ.
104
26
Giữ lấy màu
13
xanh
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia về bảo vệ môi
trường.
Vì hạnh
phúc con
người
Tập đọc: Chuỗi ngọc lam.
99
105
BVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng đắn
với môi trường xung quanh.
BVMT: Giáo dục cho HS nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường.
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài. Kể tiếp kết thúc câu
chuyện Chuỗi Ngọc lam.
QTE: Quyền được yêu thương chia sẻ; Quyền nhận được sự thông cảm, yêu
quý.
- Bổn phận phải yêu thương, tôn trọng con người.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài. Hình ảnh trong thơ.
QTE: - Quyền được tham gia góp sức mình vào công việc chung của cộng đồng.
- Bổn phận phải giúp đỡ ông bà, cha mẹ, góp sức chung vào công việc của cộng
đồng
Tập đọc: Hạt gạo làng ta.
106
1
Chính tả: (Nghe-viết) Chuỗi ngọc lam.
107
1
Kể chuyện :Pa-xtơ và em bé.
108
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nôi dung chính câu chuyện
QTE: Quyền được chăm sóc sức khoẻ và hưởng các dịch vụ y tế
1
1,KNS: Ra quyết định/giải quyết vấn đề (hiểu trường hợp nào cần lập biên bản,
trường hợp nào không cần lập biên bản).
- Tư duy phê phán.
2,QTE: Quyền được tham gia sinh hoạt đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí
MinhTích hợp liên hệ:
HS biết không đội mũ bảo hiểm sẽ bị bắt và lập biên bản nộp phạt.
14
TLV: Làm biên bản cuộc họp.
109
TLV :Luyện tập làm biên bản cuộc
họp.
LTVC: Ôn tập về từ loại.
LTVC: Ôn tập về từ loại.
15
Vì hạnh
phúc con
người
Vì hạnh
phúc con
người
1
111
112
1
1
Giới và quyền: GD cho HS biết các em có quyền được đi học, được biết chữ và
phải có bổn phận yêu quý kiến thức, yêu quý, kính trọng cô giáo.
Tập đọc: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
113
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE:- Quyền được đi học, được biết chữ
- Bổn phận yêu quý kiến thức, yêu quý, kính trọng cô giáo
TTHCM:Giáo dục về công lao của Bác với đất nước và tình cảm của nhân dân
với Bác.
Tập đọc: Về ngôi nhà đang xây.
114
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE: GD Quyền được sống trong những ngôi nhà to đẹp của đất nước đang phát
triển.
Chính tả: (Nghe-viết) Buôn Chư Lênh
đón cô giáo.
115
1
Không dạy bài tập 3
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
116
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...
QTE:Quyền được tham gia công sức, góp phần xây dựng quê hương.; Bổn phận
phải biết yêu quê hương
TTHCM: Giáo dục tinh thần quan tâm đến nhân dân của Bác.
TLV: Luyện tập tả người (Tả hoạt
động).
117
1
1,QTE: Nữ công nhân là những người lao động rất giỏi
- Bổn phận yêu quý người lao động
118
1
119
120
1
1
Tập đọc: Thầy thuốc như mẹ hiền.
121
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Giới và quyền: Quyền được chăm sóc, khám chữa bệnh
- Quyền được hưởng các dịch vụ y tế
Tập đọc: Thầy cúng đi bệnh viện.
Chính tả: Nghe-viết: Về ngôi nhà đang
xây
122
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
123
1
TLV :Luyện tập tả người (Tả hoạt
động).
LTVC: MRVT: Hạnh phúc.
LTVC: Tổng kết vốn từ.
16
110
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia về một buổi sum
họp đầm ấm trong gia đình.
124
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí, Internet,
tóm tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Giới và quyền: Quyền được sống trong không khí gia đình sum họp đầm ấm; Bổn
phận phải biết yêu thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ
TLV: Tả người (Kiểm tra viết)
125
1
Không kiểm tra thay tên bài Luyện viết văn tả người
TLV: Làm biên bản một vụ việc.
(Không dạy)
LTVC: Tổng kết vốn từ.
LTVC: Tổng kết vốn từ.
17
Vì hạnh
phúc con
người
126
1
127
128
1
1
Dạy nội dung:
Luyện tập tả người
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
BVMT:Nêu tấm gương sáng về bảo vệ dòng nước thiên nhiên và trồng cây gây
rừng để giữ gìn môi trường sống tốt đẹp.
QTE: Quyền được góp phần xây dựng quê hương
- Quyền được giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc mình.
Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường.
129
1
Tập đọc: Ca dao về lao động sản xuất.
130
1
Bổ sung yêu cầu: HS tìm thêm một số câu ca giao tục ngữ về lao động sản xuất.
KNS: GD Tình yêu lao động.
Chính tả: Nghe-viết: Người mẹ của 51
đứa con.
131
1
Giới và quyền: Quyền được chăm sóc gia đình, được yêu thương chăm sóc.
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
132
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí, Internet,..
BVMT, TTHCM, QTE: Gợi ý HS chọn kể những câu chuyện ( về Bác Hồ) nói về
tấm gương con người biết bảo vệ môi trường (trồng cây gây rừng, quét dọn vệ
sinh đường phố,..), chống lại những hành vi phá hoại môi trường (phá rừng, đốt
rừng) để giữ gìn cuộc sống bình yên.
TLV: Ôn tập về viết đơn.
133
1
GV Chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương
1,KNS: Ra quyết định/giải quyết vấn đề
QTE:Quyền được tham gia ý kiến, trình bày nhu cầu nguyện vọng của bản thân
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
TLV: Trả bài văn tả người.
LTVC: Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
LTVC: Ôn tập về câu.
Tập đọc: Ôn tập
Tập đọc: Ôn tập
Chính tả: Ôn tập
Ôn tập cuối Kể chuyện: Ôn tập
18
học kì I
TLV: Ôn tập
TLV: Ôn tập
LTVC: Kiểm tra cuối HK I
LTVC: Kiểm tra cuối HK I
Tập đọc: Người công dân số Một.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
19
Tập đọc: Người công dân số Một (tt).
146
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu:Tóm tắt lại câu chuyện đã học.
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: GD tinh thần yêu nước,
dũng cảm tìm đường cứu nước của Bác.
Chính tả:( Nghe-ghi) Nhà yêu nước
Nguyễn Trung Trực.
147
1
QDQP: Nêu những tấm gương anh dũng hi sinh trong kháng chiến chống giặc
ngoại xâm.
148
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nội dung chính câu chuyện
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM: Bác Hồ là người có trách nhiệm
với đất nước, trách nhiệm GD mọi người để tương lai đất nước tốt đẹp hơn.
149
1
150
1
151
152
153
1
1
1
154
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDQP và AN: Công lao to lớn của những người yêu nước trong việc đóng góp
công sức, tiền bạc cho cách mạng Việt Nam.
1
Luyện viết các từ, tiếng có chứa thanh ngã;
BVMT:Giáo dục tình cảm yêu quý các loài vật trong môi trường thiên nhiên,
nâng cao ý thức BVMT.
156
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM:Giáo dục ý thức chấp hành nội quy
của Bác trong câu chuyện Bảo vệ như thế là tốt.
157
1
Không kiểm tra thay thế bằng Luyện viết bài văn tả người
KNS:- Hợp tác (ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt
động).
- Thể hiện sự tự tin.
- Đảm nhận trách nhiệm.
Người công
dân
Kể chuyện: Chiếc đồng hồ.
TLV: Luyện tập tả người (Dựng đoạn
mở bài)
TLV:Luyện tập tả người (Dựng đoạn
kết bài).
LTVC: Câu ghép.
LTVC: Cách nối các vế câu ghép.
Tập đọc: Thái sư Trần Thủ Độ.
Tập đọc: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách
mạng.
Chính tả:(nghe-ghi) Cánh cam lạc mẹ.
20
Người công Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
dân
TLV: Tả người (Kiểm tra viết)
155
TLV: Lập chương trình hoạt động.
158
1
LTVC: MRVT: Công dân.
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.
159
1
160
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
HS hoàn thành tốt giải thích rõ ràng lí do vì sao lược bớt quan hệ từ trong đoạn
văn.
21
22
Người công
dân
Tập đọc: Trí dũng song toàn.
161
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
GDKNS: Tự nhận thức (nhận thức được trách nhiệm công dân của mình, tăng
thêm ý thức tự hào, tự trọng, tự tôn dân tộc).
- Tư duy sáng tạo.
Tập đọc: Tiếng rao đêm.
162
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Viết lời cảm ơn cho người bán bánh giò- người thương binh đã cứu người trong
đám cháy
Chính tả: (Nghe-ghi) Trí dũng song
toàn.
163
1
Kể chuyện: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia
164
1
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,...
Có thể cho học sinh hoàn thành tốt thực hiện câu 4
QTE: Trẻ em có Bổn phận tham gia giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng, các
di tích lịch sử.
- Bổn phận chấp hành luật giao thông
- Bổn phận biết ơn gia đình thương binh liệt sỹ.
TLV: Lập chương trình hoạt động.
165
1
Hợp tác (ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt động).Thể
hiện sự tự tin.-Đảm nhận trách nhiệm.
TLV: Trả bài văn tả người.
LTVC: MRVT: Công dân.
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.
166
167
1
1
GD làm theo lời Bác, mỗi công dân phải có trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
168
1
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ.Chỉ làm bài tập 3,4 ở phần Luyện tập
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE: Quyền được tự do biểu đạt ý kiến và tiếp nhận thông tin
;Bổn phận phải hiểm và có ý thức xây dựng quê hương
BVMT: GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài để thấy được việc lập làng mới ngoài đảo
chính là góp phần gìn giữ môi trường biển trên đất nước ta.
QDQP&AN: Cung cấp cho HS thông tin về một số chính sách của Đảng, Nhà
nước hỗ trợ để ngư dân vươn khơi bám biển.
Tập đọc: Lập làng giữ biển
169
1
Tập đọc: Cao Bằng
170
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.+ Hình ảnh trong thơ.
Có thể cho học sinh hoàn thành tốt thực hiện câu 4
171
1
BVMT: GV liên hệ về trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ cảnh quan MT của thủ đô để
giữ một vẻ đẹp của Hà Nội.
Vì cuộc sống
thanh bình Chính tả: (Nghe-ghi) Hà Nội
thanh bình
Vì cuộc sống
23
thanh bình
Bổ sung yêu cầu: HS nghe ghi nội dung chính của câu chuyện
QTE:- Quyền được an sinh xã hội
- Bổn phận thực hiện đúng quy định về an ninh trật tự nơi công cộng
Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng.
172
1
TLV: Ôn tập văn kể chuyện.
173
1
TLV: Kể chuyện (Kiểm tra viết)
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng
quan hệ từ.
174
1
175
1
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ; làm bài tập 2,3 ở phần Luyện tập
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng
quan hệ từ.
176
1
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ. Làm bài tập 1,2 phần Luyện tập
Tập đọc: Phân xử tài tình.
177
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Giới và quyền: Quyền được phân xử công bằng.
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QDQP&AN: Giới thiệu những hoạt động hỗ trợ người dân vượt qua thiên tai bão
lũ của bộ đội, công an Việt Nam.
Theo em những người chiến sĩ thầm lặng đang bảo vệ sự yên bình của đất nước là
những ai? Em có yêu quý những người đó không? Tại sao?
Tập đọc: Chú đi tuần.
178
1
Chính tả: (Nhớ-viết) Cao Bằng.
179
1
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
180
1
TLV: Lập chương trình hoạt động.
181
1
TLV: Trả bài văn kể chuyện.
182
1
LTVC: MRVT: Trật tự - An ninh.
183
1
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.
184
1
QTE: Quyền được xét xử công bằng
HD HS tìm các câu chuyện có nội dung tương tự trên sách, báo, tạp chí,
Internet,... Để giới thiệu nhân vật yêu thích, giải thích lí do vì sao yêu thích ; tóm
tắt lại được câu chuyện đã đọc,...
Không hỏi câu hỏi 2
1, QTE: Quyền được giáo dục về cái giá trị
- Bổn phận góp phần vào công tác giữ gìn trật tự an ninh, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy.
2,KNS:- Hợp tác (ý thức tập thể, làm việc nhóm, hoàn thành chương trình hoạt
động); Thể hiện sự tự tin; Đảm nhận trách nhiệm.
Thay bằng Nhận xét bài văn kể chuyện
Dạy nội dung:
Ôn nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.
Dạy phần Nhận xét, phần Ghi nhớ. Làm hết bài tập ở phần Luyện tập
24
Tập đọc: Luật tục xưa của người Ê đê.
185
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
QTE:- Quyền được thừa nhận bản sắc văn hoá.
- Quyền được giáo dục về các giá trị
VHĐP: Biết kể tên một số luật tục của địa phương.
Tập đọc: Hộp thư mật.
186
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Chính tả: (Nghe-ghi) Núi non hùng vĩ.
187
1
188
1
Dạy một tiết: Dạy văn hóa địa phương: Truyện cổ dân gian Yên Bái.
189
190
1
1
QTE: GD HS Quyền được có kỷ niệm riêng tư
LTVC: MRVT: Trật tự - An ninh.
191
1
Không làm bài tập 3
Làm BT 1, 2 , 4
- Quyền được bảo vệ khỏi sự xung đột, không bị tra tấn và tước đoạt tự do
LTVC: Nối các vế câu ghép bằng cặp
từ hô ứng.
192
1
Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập. Không cần gọi những từ dùng để nối các vế
câu ghép là “từ hô ứng”
1
Bổ sung yêu cầu: HS nghe -ghi nội dung chính của bài.
Bổ sung yêu cầu: HD HS tìm các câu chuyện, thơ, ca dao, tục ngữ nói về đền
Hùng trên sách, báo, tạp chí, Internet,... Viết lại nội dung, ý nghĩa 1 số câu ca dao,
tục ngữ ... mà em thích.
QDQP&AN: Ca ngợi công lao to lớn của các Vua Hùng đã có công dựng nước và
trách nhiệm của tuổi trẻ để bảo vệ đất nước;
QTE: Quyền được thừa nhận bản sắc văn hoá, giáo dục truyền thố...
 








Các ý kiến mới nhất